H N G D N PH N G PHÁP TR L I CÁC Ư ƯƠ
D NG CÂU H I A Đ
28 Tháng 4 2015 lúc 19:04
Group Tôi yêu a Lý !Đ
H N G D N PH N G PHÁP TR L I CÁC D NG CÂUH I A Ư ƯƠ Đ
Hoàng Anh Ng c – Hà N i , tháng 4 n m 2015 ă
Tài li u g m có 2 ph n :
1. Ph nlý thuy t. ế
2. Ph ncâu h i rèn luy n.
PH N 1: LÝ THUY T
1. D NG GI I THÍCH:
1.1. Yêu c u:
- N m ch c ki n th c c b n không ph i m t bài, m t ch n g mà c ch n g ế ơ ươ ươ
trình. C n ghi nh ch n g, có m i liên h gi a các ki n th c v i nhau, vì v y đ ế
nh c lâu b n ch t c a ki n th c ó.đư ế đ
- Tìm m i liên h nhân qu gi a các hi n t n g a lý. ư đ
1.2. Phân lo i:
Có nhi u cách phân lo i:
1.2.1. C n c vào cách tr l i:ă
Có hai lo i:
- Lo i câu h i có cách gi i thích theo m u t n g i c n h: bao g m ươ đ đ
+ Lo i câu h i gi i thích d a vào phân tích ngu n l c.
+ Lo i câu h i gi i thích d a vào phân tích khái ni m.
- Lo i câu h i có cách gi i thích không theo m u nh t n h. đ
a. Lo i câu h i gi i thích theo m u t n g i c n h: ươ đ đ
Th n g liên quan n ph n a lý kinh t - xã h i, cách tr l i có th d aư đế Đ ế
vào hai m u:
- Phân tích d a vào ngu n l c.
- Phân tích d a vào khái ni m.
Ví d :
* Các câu h i yêu c u gi i thích ch y u d a vào phân tích ngu n l c nh : ế ư
.T i sao ô ng Nam B là vùng chuyên canh cây cây công nghi p l n nh t Đ
n c ta?ư
. T i sao nh ng n m g n ây ngành th y s n n c ta phát tri n m nh m ? ă đ ư
* Các câu h i yêu c u gi i thích ch y u d a trên c s khái ni m ã có trong ế ơ đ
sách giáo khoa:
. T i sao ngành i n l c là ngành tr ng i m c a n c ta? đệ để ư
. T i sao Hà N i u m i giao thông quan tr ng b c nh t n c ta? đ ư
b. Lo i câu h i có cách gi i thích không theo m u nh t nh: đ
tr l i lo i này, òi h i ph i nhanh nh y, sáng t o v n d ng ki nĐ đ đ ế
th c ã có, tìm ra m i liên h phát hi n ra nguyên nhân theo yêu c u c a câu đ đ
h i.
Ví d :
. T i sao khí h u n c ta mang tính ch t nhi t i m gió mùa? ướ đớ
. T i sao dân s là m t trong nh ng v n ang c quan tâm hàng u đề đ đượ đầ
n c ta? ư
1.2.2. C n c vào “m c t ng h p và ph m vi v n d ng ki n th c:ă độ ế
Có th chia các câu h i ra làm hai lo i:
- Lo i câu h i n gi n. đơ
- Lo i câu h i ph c t p.
a. Lo i câu h i t n g i n gi n: ươ đố đơ vi c gi i thích ch liên quan n m t ho c hai bài h c đế
trong ch n g trình.ươ
Ví d :
. T i sao vi c hình thành c c u công nghi p Duyên h i mi n Trung l i ph i g nli n v i ơ
vi c xây d ng k t c u h t ng? ế
. T i sao cây công nghi p dài ngày l i c phát tri n m nh Tây Nguyên? đượ
b. Lo i câu h i ph c t p: lo i này bao g m ki n th c c a nhi ubài h c thu c nhi u ế
ch n g, nên òi h i ph i v n d ng t ng h p h th ng ki n th cv a lý t nhiên, dân c , ươ đ ế đ ư
a lý kinh t - xã h i m i gi i thích c .đ ế đư
Ví d :
. T i sao Trung du mi n núi phía B c có v trí quan tr ng trong chi n l c pháttri n kinh t - ế ượ ế
xã h i c a n c ta? ư
. T i sao ph i khai thác t ng h p tài nguyên bi n c a n c ta? ướ
Nhìn chung, vi c phân lo i câu h i nh trên ch có tính ch t t n g i . Rõ ràng,cùng m t ư ươ đố
d ng gi i thích nh ng có th có nhi u lo i câu h i. ư
1.3. H n g d n cách tr l i c th :ướ
1.3.1. Lo i câu h i có cách gi i thích theo m u t n g i c n h: ươ đố đị
a. Lo i câu h i có cách gi i thích theo m u d a vào phân tích ngu nl c :
ây là lo i ph bi n trong ph n a lý kinh t - xã h i, HS ph i c n c vào cácngu n l c Đ ế Đ ế ă đ
gi i thích v các hi n t n g a lý kinh t - xã h i. ượ đị ế
- V lý thuy t, ngu n l c phát tri n kinh t - xã h i bao g m nh ng n i dung ế để ế
chính sau:
* V trí a lý: đị
* Ngu n l c t nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Bao g m: a hình Đị
t aiĐ đ
Khí h u
Th y v n ă
Sinh v t
Khoáng s n
* Ngu n l c kinh t - xã h i: ế
Bao g m: Dân c và lao n g ư độ
K t c u h t ngế
C s v t ch t – k thu tơ
Th tr n g ườ
n g l i chính sách...Đư
Ngu n l c khác (ngo i l c)
- V nguyên t c, vi c gi i thích nên ti n hành tu n t theo m c quan tr ng ế độ
c a t ng ngu n l c (hay i u ki n, y u t ). Trên n n chung v v trí a lý, đề ế đị
ngu n l c t nhiên và tài nguyên thiên nhiên, ngu n l c kinh t - xã h i, y u t ế ế
nào quan tr ng nh t thì trình bày tr c và c nh th n y u t cu i cùng. ướ ư ế đế ế
Nh ng y u t không liên quan thì không phân tích. ế
- Ngoài ra, v lý thuy t, khi c p n ngu n l c bao g m c th m nh và h n ế đề đế ế
ch . Tùy theo yêu c u câu h i, HS ph i nh y c m, phát huy t duy nh n nhế ư để đị
yêu c u c a . đề
- C n l u ý r ng, m u trên a ra các n i dung m c t i a. Ph thu c vào ư đư độ đ
câu h i c th , thí sinh có th gia gi m và linh ho t l a ch n các ngu n l csao
cho phù h p nh t v i yêu c u c a câu h i.
Ví d 1: T i sao ông Nam B là vùng chuyên canh cây công nghi p l n nh t Đ
n c ta?ướ
è ây là câu h i yêu c u gi ithích , có cách gi i theo m u “d a vào phân tíchĐ
ngu n l c”, nh ng có ch n l c: ư
+ Câu h i này gi i thích b ng cách phân tích theo m u nh s n nh ng có đị ư
ch n l c:
Câu h i gói g n trong ph m vi cây công nghi p, nên i v i ngu n l c đố
t nhiên không c n trình bày khoáng s n và sinh v t; nói n vùng chuyên canh đế
cây công nghi p l n nh t là hàm ý nói n th m nh, không c n trình bày h n đế ế
ch v t nhiên,kinh t - xã h i.ế ế
+ Dàn bài tr l i c b n s là: ơ
1 . V trí i lý: gi i thi u và ánh giá qua v trí i lý c a ông Nam B đạ đ đạ Đ
2. Ngu n l c t nhiên: trình bày các ph n sau
- a hìnhĐị
- t aiĐấ đ
- Khí h u
- Ngu n th y v n ă
3. Ngu n l c kinh t - xã h i: ế
- Ngu n lao ng – trình . độ độ
- K t c u h t ngế
- C s v t ch t – k thu tơ
- Th tr ng ườ
- Ngu n l c khác: Chính sách, truy n th ng phát tri n...
Ví d 2: T i sao trong nh ng n m g n ây ngành th y s n n c ta phát tri n m nhm ? ă đ ướ
è ây là câu h i yêu c u gi ithích , có cách tr l i “d a vào phân tích ngu nĐ
l c” nh ng không theo m u ã nh s n, khi trình bày c n có nh ng thay i linh ư đ đị đổ
ho t sao cho phù h p v i yêu c u c a . đề
+ Yêu c u: Gi i thích s phát tri n m nh m c a ngành th y s n ( c c u bao g m ánh b t ơ đ
và nuôi tr ng) => nh v y ngu n l c phát tri n ngành th y ư để
s n bao g m:
. Ngu n l c v t nhiên: ch n l c m t s ngu n l c phù h p v i ngành này nh tài nguyên ư
bi n, ven bi n và di n tích m t n c. ướ
. Ngu n l c kinh t - xã h i: c b n v n d ng theo m u trên. ế ơ
b. Lo i câu h i có cách gi i thích d a trên c s khái ni m: ơ
(Lo i câu h i này th ng g n v i vi c gi i thích c ch nh c ch gió mùa c a ườ ơ ế ư ơ ế
Vi t Nam, ho c gi i thích v các ngành công nghi p tr ng i m) đ
gi i thích y , tránh trùng l p, thi u lô gic, c n d a vào khái ni m v các v n , s Để đầ đ ế đề
v t, hi n t ng a lý. ượ đị
Ví d : Gi i thích v các ngành công nghi p tr ng i m: đ
HS c n n m và phân tích theo dàn bài sau:
+ Khái ni m: Ngành công nghi p tr ng i m ph i là ngành: đ
. Có th m nh lâu dài.ế
. em l i hi u qu kinh t - xã h i, môi tr ng cao.Đ ế ườ
. Có tác ng m nh m n các ngành khác.độ đế
ð Do v y, khi bài yêu c ugi i thích t i sao m t ngành công nghi p đề
nào ó là ngành công nghi p tr ng i m, h c sinh ph i phân tích theođ đ
3 lý do trên.
ð Tùy theo t ng ngành côngnghi p tr ng i m, HS c n có s linh ho t đ
khi phân tích sao cho phù h p v i yêu c u c a bài.
Khi phân tích lý do th nh t - ph n“Th m nh lâu dài” i v i ế đố
ngành công nghi p nào ó c n v n d ng theo lo i câu h i có cách gi i d a đ
vào “ngu n l c”, và v n d ng theo các yêu c u ã nêu trên (phân tích có đ
ch n l c theo m u và không phân tích ph n h n ch ). ế
Ví d : Tùy t ng ngành mà HS l a ch n th m nh thích h p. ế
. i v i công nghi p i n l c => ngoài phân tích ngu n l c t nhiên cho nhi t i n (khoáng Đố đ đ
s n nhiên li u, các ngu n n ng l ng s ch...), c n phân tích ngu nth y n ng cho phát tri n ă ượ ă
th y i n. đ
. i v i công nghi p ch bi n l ng th c, th c ph m => c n phân tích ngu nnguyên li u Đố ế ế ươ
t nông – lâm – ng , trong ó tài nguyên thiên nhiên nh t, n c,khí h u ch là y u t ư đ ư đấ ư ế
gián ti p.ế
V 2 lý do ti p theo, nhìn chung ít n i dung và òi h i có s t ng h p ki n th cc a HS: ế đ ế
. em l i hi u qu cao v kinh t , xã h i và môi tr ng (t o ngu n v n, t ocông n vi c Đ ế ườ ă
làm, ít ho c không nh h ng n môi tr ng...) ưở đế ườ
. Có tác ng m nh m n các ngành khác (thông qua vi c cung c p v n; nguyên,nhiên độ đế
li u; s d ng nguyên li u, s n ph m c a các ngành khác...)
Ví d : Gi i thích liên quan n khái ni m c ch gió mùa Vi t Nam: đế ơ ế
HS c n n m và làm rõ các ý sau:
+ Khái ni m: Gió mùa là lo i gió th i hai mùa ng c nhau, khác nhau c b n v h ng, tính ượ ơ ướ
ch t, ngu n g c và có tính ch t nh k . đị
Gió mùa không có tính ch t vành ai. đ
Gió mùa có hai lo i:
. Gió mùa hình thành do s chênh l ch v nhi t và khí áp gi a các m t l c avà m t các độ đị
i d ng r ng l n.đạ ươ
. Gió mùa c hình thành do s chênh l ch v nhi t và khí áp gi a B c bán c uvà Namđượ độ
bán c u (vùng nhi t i). đớ
1.3.2. Lo i câu h i có cách gi i thích không theo m u nh t nh: đị
ây là lo i câu h i có cách tr l i không theo m u nào c mà tùy theo t ng yêuc u c a câu Đ
h i tìm ra cách lý gi i sao cho thích h p (thông th ng là lo icâu h i v ki n th c t để ườ ế
nhiên ho c dân c ...) ư
* i v i lo i câu h i này c n l u ý:Đố ư
- c k câu h i xác nh yêu c u c n gi i thích ( ây là ti n giúp HSĐọ để đị đ đề
nh h ng úng tr l i)đị ướ đ đ
- S p x p ki n th c có liên quan ( ây là khâu quan tr ng xây d ng m t ế ế đ để
dàn bài h p lý)
- a ra các lý do gi i thích yêu c u c a câu h i.Đư để
1.3.3. Lo i câu h i n gi n: đơ
Lo i câu h i này (có m u ho c không có m u) có l ng ki n th c t p trung vào m tvài bài ượ ế
trong sáchgiáo khoa.
* Khi trình bày c n l u ý: ư
- Do l ng ki n th c không nhi u nên c n tri t khai thác l ng ki n th c bài h c, tránh ượ ế để ư ế
sót ý, c n ào sâu suy ngh , không ch quan.đ đ ĩ
- Khi gi i lo i này c n d a vào 3 cách gi i ã nêu (d a vào phân tích ngu n l c,khái ni m đ
ho c không có m u nh t nh) đị
1.3.4. Lo i câu h i ph c t p:
S khác nhau rõ r t nh t gi a lo i câu h i n gi n và lo i câu h i ph c t p là trình đơ độ
t ng h p hóa và khái quát hóa ki n th c. ế
* Quy trình th c hi n:
- Xác nh lo i câu h i: c n xem câu h i thu c lo i nào: lo i xuyên su tđị
ki n th c c a nhi u bài h c hay lo i ki n th c ch t p trung trong m t vài bàiế ế
nh ng l i òi h i cao v m c khái quát. ây là khâu u tiên, có ý ngh aquanư đ độ Đ đầ ĩ
tr ng tr ng vi c nh h ng cách gi i. đ ướ
- T ng h p các ki n th c có liên quan tìm ra các ý l n c a bài gi i, thôngth ng c n khái ế để ườ
quát t 3 n 4 ý l n. đế
- Phân tích các ý l n thông qua vi c “l p ráp” ki n th c c b n sao cho phù h pv i t ng ý ế ơ
c th .
Theo quy trình này, khâu quan tr ng nh t c ng là khâu khó nh t là tìm ra các ýl n gi i ũ để
thích.
Ví d : T i sao ph i t v n s d ng h p lý và c i t o t nhiên ng b ngsông C u đặ đề đồ
Long?
èây là lo i câu h i ph c t p,có cách gi i không theo m u:Đ
Các ý chính c n trình bày;
1. Vai trò c a ng b ng trong chi n l c phát tri n kinh t - xã h i c a c n c. đồ ế ượ ế ướ
2. S a d ng c a tài nguyên thiên nhiên, môi tr ng ng b ng sông C u Long– Th c đ ườ đồ
tr ng c a tài nguyên và môi tr ng ng b ng sông C u Long ườ đồ
C n l u ý: ch phân tích th m nh và h n ch v m t t nhiên ư ế ế
3. Gi i pháp.
2. D NG SO SÁNH:
2.1. Yêu c u:
D ng câu h i so sánh là d ng khó. gi i thích c c n t yêu c u: Để đượ đạ
- N m v ng ki n th c c b n. ế ơ
- H th ng hóa, phân lo i, s p x p ki n th c theo t ng nhóm riêng bi t so ế ế để
sánh.
- Khái quát hóa ki n th c ã tìm ra các tiêu chí so sánh => ây làkhâuế đ để đ
quan tr ng, giúp bài làm c m ch l c, lô gic. đượ
2.2. Phân lo i câu h i:
a. Lo i câu h i so sánh hai hay nhi u ch nh th v i nhau
( i t ng ho c hi n t ng a lý hoàn ch nh nh vùng lãnh th ho cĐố ượ ượ đị ư
ngành kinh t hay n i dung v dân c ).ế ư