H ng d n s d ng

ẫ ử ụ

ướ

USB – JTAG Cable

FPGA Xilinx

Tháng 5, 2009 Version 0.1

N i dung

Ch ng 1: Gi i thi u USB – JTAG Cable FPGA Xilinx ươ ớ ệ

Gi i thi u t ng quát ớ ệ ổ

Yêu c u ph n c ng và ph n m m ầ ứ ề ầ ầ

Ch ng 2: Quy trình cài đ t ươ ặ

2

Ch ng 3: N p ch ng trình ươ ạ ươ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Hình vẽ

Hình 1.1: LPT – JTAG Cable

ng trình Adept Hình 2.1: C a s cài đ t ch ử ổ ặ ươ

ng trình Hình 2.2: Chu n b cho vi c cài đ t ch ị ệ ẩ ặ ươ

Hình 2.3: Các thao tác trong quá trình cài đ t ch ng trình Adept Runtime ặ ươ

Hình 2.4: K t thúc vi c cài đ t ch ng trình Adept Runtime ế ệ ặ ươ

Hình 2.5: Cài đ t ch ng trình Adept ặ ươ

Hình 2.6: K t thúc quá trình cài đ t ch ế ặ ươ ng trình n p ạ

Hình 2.7: K t n i USB – JTAG Cable v i máy tính l n đ u ầ ế ố ầ ớ

Hình 2.8: Cài đ t driver cho USB – JTAG Cable ặ

Hình 2.9: Hoàn thành vi c cài đ t driver cho USB – JTAG Cable ặ ệ

Hình 3.1: Ch n file c n n p cho board FPGA ầ ạ ọ

Hình 3.2: N p ch ng trình cho board FPGA ạ ươ

Hình 3.3: Thông báo l ỗ i xung clock trong khi n p ạ

3

Hình 3.4: Thay đ i tùy ch n xung clock trong ch ng trình ISE ọ ổ ươ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Ch

ng 1

ươ

i thi u USB – JTAG Cable

Gi FPGA Xilinx

Gi

i thi u t ng quát

ệ ổ

ế ư ấ ỉ ầ ổ ệ ạ i l p trình r t d dàng trong vi c n p ấ ễ ạ ớ ố ộ t k hoàn toàn phù h p v i FPGA Challenge Kit. Ngoài ra, ng i dùng có ế ế ườ ợ ớ USB– JTAG Cable có u th giao ti p v i máy tính qua c ng USB và ch c n m t ộ ế ớ cáp duy nh t. Đi u này giúp cho ng ườ ậ ề ch ng trình cho FPGA. Ngoài ra, cáp còn cho phép n p v i t c đ nhanh. Cáp ươ c thi đ ượ th s d ng cáp cho các board FPGA có c ng JTAG phù h p khác. ể ử ụ ổ ợ

Các đ c tính c b n ơ ả ặ

ớ ế ổ

• Giao ti p v i máy tính thông qua c ng USB • H tr JTAG theo chu n IEEE 1149.1 ỗ ợ • Download ch ng trình cho FPGA c a Xilinx v i t c đ nhanh ươ ớ ố ộ ủ

M t s dòng s n ph m đ ộ ố ả ẩ c h tr ượ ỗ ợ

USB– JTAG Cable cho phép n p ạ file .bit xu ng các dòng FPGA sau: ố

• Spartan-3 • Spartan-3E

Mô t s n ph m USB– JTAG Cable ả ả ẩ

ố ớ ố ớ ổ Cable n i v i máy tính qua c ng USB và n i v i board FPGA qua đ u ầ JTAG 6 chân nh trong hình 1.1. ư

Hình 1.1: USB – JTAG Cable

Yêu c u ph n c ng và ph n m m

ầ ứ

Ph n c ng ầ ứ • Máy tính ph i có c ng USB cái ả ổ

Ph n m m ề

ệ ề

ng trình ISE c a Xilinx đ l p trình cho FPGA ươ ể ậ ủ

4

ầ • H đi u hành Window • Ch • Ch ng trình Adept c a Digilent đ ươ ủ ượ c cung c p mi n phí kèm theo ễ ấ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

5

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Ch

ng 2:

ươ

Quy trình cài đ tặ

Cài ch

ươ

ng trình n p Adept ạ

ượ ươ ấ ở ộ ng trình n p Adept đ ạ ể ượ ng trình cho FPGA. ng trình này ễ ể ạ c dùng m t cách hoàn toàn phù h p v i USB – JTAG Cable đ n p ợ c th d c cài đ t ch c cung c p mi n phí b i Digilent. Ch ớ ng trình đ Các b c mô t ả ụ ể ướ i ươ ượ ướ ặ Ch ươ có th đ ch ươ đây.

c 1: ướ ặ ạ ầ B Đ u tiên, chúng ta ch y ch vào button “Next” trên c a s cài đ t c a ch ng trình nh trong hình 2.1. ng trình cài đ t DAS(x86)2-0-7.exe. Click ư ươ ặ ủ ử ổ ươ

ng trình Adept Hình 2.1: C a s cài đ t ch ử ổ ặ ươ

6

c 2: ọ ướ ư ồ ặ ng trình Adept Runtime đ Ch n option “I accept the terms of the licence agreement” r i click “Next” ồ ng trình, Adept Runtime và ươ ể ế c cài đ t. Click “Next” đ ti p ươ ặ B nh trong hình 2.2 (a). Vi c cài đ t bao g m hai ch ệ Adept. Đ u tiên, ch ượ ầ t c nh trong hình 2.2 (b). ụ ư

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

(a)

(b)

7

ng trình Hình 2.2: Chu n b cho vi c cài đ t ch ị ệ ẩ ặ ươ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

c 3: Ch n đ ể ắ i v trí mà chúng ta mu n, sau đó click “Install” đ b t ố ng d n t ẫ ớ ị ọ ườ ư ặ B ướ đ u quá trình cài đ t nh trong hình 2.3 (a), (b). Khi có thông báo warning c a ủ ầ Window thì ch n “Continue Anyway” nh trong hình 2.3 (c) đ ti p t c cài đ t. ặ ể ế ụ ư ọ

8

(a)

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

(b)

(c)

Hình 2.3: Các thao tác trong quá trình cài đ t ch ng trình Adept Runtime ặ ươ

Vi c cài đ t Adept Runtime đã hoàn t ấ t. Click “Finish” đ đóng c a s cài ể ử ổ ặ B ệ ướ đ t nh trong hình 2.4. ặ c 4: ư

9

Hình 2.4: K t thúc vi c cài đ t ch ng trình Adept Runtime ế ệ ặ ươ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

ng trình Adept. Click “Intall” nh trong hình ướ Chúng ta ti p t c cài đ t ch ế ụ ươ ư B ặ 2.5 đ b t đ u quá trình cài đ t. c 5: ể ắ ầ ặ

Hình 2.5: Cài đ t ch ng trình Adept ặ ươ

10

c 6: t. Click “Finish” nh trong hình 2.6 s k t thúc tòan ệ ấ ẽ ế ư Vi c cài đ t đã hoàn t B ặ ướ b quá trình cài đ t. ộ ặ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Hình 2.6: K t thúc quá trình cài đ t ch ế ặ ươ ng trình n p ạ

Cài driver cho USB – JTAG Cable

ắ ổ ầ ầ ể ử ụ ư c di n t i đây. ẽ ể Khi c m USB – JTAG cable vào máy tính qua c ng USB l n đ u, Window s hi n th thông báo “Found New Hardware” nh trong hình 2.7. Đ có th s d ng cáp, chúng ta ị c n cài đ t driver cho nó. Quá trình cài driver đ ầ ể c th d ễ ả ụ ể ướ ượ ặ

Hình 2.7: K t n i USB – JTAG Cable v i máy tính l n đ u ầ ế ố ầ ớ

11

B c 1: Ch n option “Install the software automatically” thì máy tính s t ọ ướ ư ể ế ụ ọ ẽ ự ộ đ ng tìm driver cho USB – JTAG Cable nh trong hình 2.8 (a) và (b). Khi có thông báo warning c a Window, ch n “Continue Anyway” nh trong hình 2.8 (c) đ ti p t c quá trình cài ư ủ driver.

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

(a)

12

(b)

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

(c)

Hình 2.8: Cài đ t driver cho USB – JTAG Cable ặ

B c 2: ướ ư ể ặ K t thúc quá trình cài đ t, click “Finish” đ đóng c a s wizard nh hình ử ổ , USB – JTAG Cable đã ế ể ư ờ ị 2.9 (a). Window hi n th thông báo nh trong hình 2.9 (b). Bây gi s n sàng đ s d ng. ẵ ể ử ụ

13

(a)

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

(b)

Hình 2.9: Hoàn thành vi c cài đ t driver cho USB – JTAG Cable ặ ệ

Ch

ng 3:

ươ

N p ch

ng trình

ươ

ặ ươ ạ ng trình n p và cài driver cho USB – JTAG Cable, chúng ta có th s c mô t ng trình đ ể ạ file .bit cho FPGA. Vi c n p ch ể ử ả ệ ạ ượ ươ ng trình Adept đ n p i đây. Sau khi cài đ t ch d ng ch ươ ụ c th d ụ ể ướ

14

ể ọ ầ c 1: ng d n t ạ i file đó nh trong hình 3.1. B ướ đ ườ Đ ch n file c n n p, chúng ta click vào button “Browse …” và ch n ọ ẫ ớ ư

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Hình 3.1: Ch n file c n n p cho board FPGA ầ ạ ọ

15

c 2: ạ ươ ng trình. Khi n p thành công ạ Sau đó, click “Program” đ b t đ u n p ch i nh trong hình 3.2. B ướ s có dòng thông báo bên d ẽ ể ắ ầ ư ướ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Hình 3.2: N p ch ng trình cho board FPGA ạ ươ

L u ýư

1. Khi n p ch ng trình cho board FPGA có th s nh n đ c thông báo l i nh ạ ươ ể ẽ ậ ượ ỗ ư trong hình 3.3. Chúng ta ch n “Yes” đ ti p t c n p. ọ ể ế ụ ạ

Hình 3.3: Thông báo l ỗ i xung clock trong khi n p ạ

16

ng trình ISE m c đ nh ch n xung “CCLK” làm xung ọ i này, c n thay đ i tùy ch n c a ISE nh trong ươ ể ạ ạ ặ ị ầ ọ ủ ư ỗ ổ L i này sinh ra do trong ch ỗ đ ng b cho m ch n p. Đ tránh l ộ ồ hình 3.4.

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009

Hình 3.4: Thay đ i tùy ch n xung clock trong ch ng trình ISE ọ ổ ươ

17

ng trình n p ạ t này. Chúng ế ị ự ươ ệ ng trình cho m i thi 2. Tùy tr ợ ườ s nh n ra m t hay hai thi ộ ậ ẽ ta có th ch n n p ch ể ọ ng h p board FPGA có s d ng ROM hay không mà ch ử ụ t b . Hình 3.1 và 3.2 nêu rõ s khác bi t b . ế ị ươ ạ ỗ

ướ ẫ ử ụ

H ng d n s d ng USB – JTAG Cable www.kobekara.com Version 0.1 Tháng 5, 2009