TNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VN CNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG Độc lập - T do - Hạnh phúc
TNH BÌNH ĐỊNH
Quy Nhơn, ngày 26 tháng 5m 2011
Số: 07/HD-LĐLĐ
ỚNG DẪN
y dựng công đoàn cơ svững mạnh
và đánh giá cht lượng hot động công đoàn cơ s
3.5. Vận động đoàn viên, xã vn, NLĐ tích cực tham gia c hoạt
động xã hi, nhân đạo, hỗ trợ nhau trong ng việc, giúp đỡ nhau khi khó
khăn;
3.6. Tờng xuyên thông tin nh hình, hoạt động công đoàn đến đoàn
vn, viên, NLĐ và tổ chức tốt các buổi sinh hoạt, hoạt động chuyên đề,
n công…;
3.7. Tng xuyên t chức và tham gia t chức c hoạt động
VHVNTT trong đoàn viên, xã viên, NLĐ tại HTX và tham gia đầy đủ các
hoạt động do công đoàn cp trên trc tiếp tchức;
3.8. Tích cc tham gia ng tác bồi ng, giới thiệu ĐVƯT cho cấp
ủy xem t kết nạp vào Đảng.
VI. ĐỐI VỚI NGHIỆP ĐOÀN
1. Tiêu chuẩn 1: Thc hiện tốt chc năng đại diện, bảo vệ quyền,
li ích hợp pháp, chính đáng và tham gia đảm bảo việc làm, chăm lo
đời sống cho đoàn vn, gm các nội dung sau:
1.1. Tích cc tham gia đảm bảo việc làm và cải thiện điều kiện làm
vic cho đoàn vn;
1.2. Tham gia hiu quả trong vic thực hiện phân phối lao động và
kết qu lao động trong NĐ đảm bảong khai, dân chủ, công bằng;
1.3. Tchức có hiệu quả c phong trào thi đua trong NĐ;
1.4. ng với ng đoàn cp trên và cơ quan chức năng gii quyết kịp
thi, hiệu quả các kiến nghị về quyền, lợi ích hợp pháp, cnh đáng của
đoàn vn;
1.5. Thc hiện tốt ng tác BHLĐ; không TNLĐ nặng trong lúc
làm vic.
2. Tiêu chuẩn 2: Xây dựng NĐ vững mạnh, gm các nội dung sau:
2.1. trên 60% stổ NĐ, NĐ bphận đạt vững mạnh;
2.2. tn 90% n b công đoàn được bồi dưỡng nghiệp vụ công
đoàn;
2.3. BCH, UBKT NĐ xây dựng và thc hin tốt quy chế làm vic theo
quy định;
2.4. xây dng và thc hiện tốt chương trình ng c ng năm, 6
tháng của BCH và UBKT ;
2.5. Thc hiện tốt ng c quản đoàn viên (theo s hoặc trên máy
vi tính) và biện pp nâng cao chất lượng đoàn vn;
2.6. Có s và ghi chép đầy đủ nội dung các cuộc họp của BCH, BTV,
UBKT, ban nng và của NĐ;
2.7. Thc hiện tốt công tác tài chính công đoàn; dtoán, quyết toán tài
chính công đoàn hàng năm đúng quy định và đượcng đoàn cấp trên phê
duyệt;
2.8. Thc hiện đầy đủ, nghiêm c chế độ hội họp, giao ban, trực báo
do ng đoàn cấp trên t chức và chế độ thông tin, báo o với ng đoàn
cp tn theo quy định.
3. Tiêu chuẩn 3: Làm tốt công tác tuyên truyền, vận động đoàn
viên và tổ chức c hoạt động phong trào, gồm các nội dung sau:
3.1. T chức và tham gia t chức tuyên truyn, phổ biến đầy đủ, kịp
thi c nghquyết, chỉ thị của Đảng, chính ch, pháp lut của Nhà nước
liên quan đến đoàn viên và chtrương, nghị quyết của ng đoàn cấp
trên;
3.2. Vn động đoàn vn chp hành nghiêm các nghquyết, chỉ thị của
Đảng, của công đoàn, chính sách, pháp luật của Nớc và tích cc tham
gia gi gìn trật tự an ninh trên địa bàn;
3.3. Không đoàn vn trong NĐ vi phạm cnh sách, pháp luật, điu
l,…bị cơ quan chức ng hoặc tổ chc ng đoàn x;
3.4 y dựng đưc quỹ đoàn kết ơng trợ, hỗ trợ nghề nghiệp và các
hoạt động thăm hỏi, gp đỡ lẫn nhau khi kkhăn;
3.5. Tchức được các hoạt động VHVNTT trong đoàn vn;
3.6. Tích cc tham gia ng tác bồi ng, giới thiệu ĐVƯT cho cấp
ủy xem t kết nạp vào Đảng.
C. ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤT ỢNG HOT ĐỘNG
CĐCS, NĐ
I. PƠNG PP VÀ QUY TNH ĐÁNH GIÁ
1. Phương pháp đánh giá:
1.1. Thc hiện phương pháp chấm điểm để xếp loại CS, . Căn
c nội dung 3 tiêu chuẩn y dựng CĐCS, NĐ vững mạnh để y dựng
bng chấm điểm (phù hp với từng loại hình CĐCS, NĐ) với tổng số điểm
là 100. Mi tiêu chun có số điểm tối đa như sau:
- Tu chun 1: 45 điểm;
- Tu chun 2: 40 điểm;
- Tu chun 3: 15 điểm.
1.2.Nếu thực hiện đầy đủ (c về số lượng và chất lượng) tất cả các nội
dung ng vic đã u trong tng tiêu chí, tiêu chun thì chấm đạt 100%
s điểm chuẩn quy định cho c tiêu chuẩn, tiêu cđó; những tiêu chí,
tiêu chun còn lại thì căn cứ vào mc độ kết quả thực hiện (vsố lượng,
chất lượng) các nội dung công việc trong từng tiêu chí, tiêu chun để chấm
s điểmơngng.
1.3. S liu, mức độ thực hiện các nội dung ng việc u trong tng
tiêu chí, tiêu chun tạmnh đến thời điểm kiểm tra, phúc tra để làmn c
chấm điểm, xếp loại, nhưng việc quyết định ng nhận c danh hiệu thi
đua và t khen tng, đ nghị khen tng thì tính đến ngày 31 tháng 12
ng năm; riêng chtiêu vtài chính thì căn cứ vào kết quả thực hiện kế
hoạch tài chính của m trước liền kề năm bình t, xếp loại và khen
thưởng (theo tỷ lệ quy định cho từng loại hình CĐCS, NĐ).
2. Quy trình đánh giá:
2.1. Đăng ký:
Đầu m, CS, xây dựng kế hoạch, đề ra các giải pháp thực
hin phù hp với từng tiêu chun để phấn đấu đạt CS, NĐ vững mạnh,
vững mạnh xuất sắc; đồng thời đăng ký với ng đoàn cấp trên trc tiếp
qun lý đtheo dõi.
2.2. Tự chấm điểm, xếp loại:
Cui năm, căn cứ vào bảng chấm đim và kết quả thực hiện trong
m, CS, NĐ tiến hành tchấm điểm, xếp loại và o o cho ng
đoàn cấp trên trc tiếp quản lý để tổng hợp, pc tra, chấm đim, xếp loại.
2.3. Phúc tra, chm điểm, xếp loại:
Tn sbáo o kết quả tự chấm đim, xếp loại của CS, NĐ,
ng đoàn cấp trên trc tiếp quản tng báo lịch và tiến hành phúc tra,
chấm điểm, xếp loại đối với các CS, NĐ trực thuộc; đồng thời tổng hợp
kết quo cáo vi công đoàn cp trên.
II. XẾP LOI CHT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG CĐCS,
n cvàonh cht, đặc điểm, điu kin hoạt động của từng loại hình
để xếp loại chất lượng CS, theo 5 loại (vững mạnh xuất sắc, vững
mnh, khá, trung bình và yếu) cụ thể như sau:
1. Loi vững mạnh xuất sắc: Là những CS, có:
1.1. Về s điểm:
a. CĐCS trong c quan nhà nước, quan tổ chức chính trị, tổ
chức chính tr- hi, tổ chức xã hội nghề nghiệp đạt từ 95 điểm trlên;
b. CS trong c đơn v sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà
c, doanh nghip khu vực ngoài n ớc, đơn vsự nghiệp ngoài công
lập, HTX và NĐ đạt từ 90 điểm tr lên;
c. CĐCS, (trong các đơn vkhu vực ngoài nhà c) từ 500
đoàn vn trlên hoc hoạt động phân n, lưu động đạt từ 85 điểm trlên.
1.2. Vđiều kiện bắt buộc:
a. bảng đăng ký thi đua đầu năm theo quy định;
b. Kng tiêu c nào của tiêu chun 1 và tu chuẩn 2 b 0
(không) đim;
c. TƯLĐTT những điều khon có lợi n cho NLĐ; không
đình ng trái pháp lut; không TNLĐ chết người tại i m việc ối
với CS trong c loại hình doanh nghip, đơn vsự nghiệp ngoài ng
lập và HTX); không TNLĐ chết người tại nơi làm vic (đối với NĐ);
d. Kng đơn thư khiếu nại, tố o vượt cấp do quan, đơn vị
giải quyết chưa thỏa đáng (trđơn thư nặc danh); không TNLĐ chết
người tại nơi làm việc (đối vi CĐCS trong các cơ quan nc, quan
t chức chính trị, tổ chức cnh tr - hi, tổ chức xã hi nghề nghiệp và
đơn vị sự nghiệp ng lập);
e. Hoàn thành chtiêu phát trin đoàn viên mi hàng năm và tỉ lệ
đoàn viên so với tổng số người lao động của đơn vị phải đạt trên 95% ối
với các đơn vtrong khu vc nhà nước), trên 70% (đối với c ng ty
TNHH, ng ty c phần từ nhà c chuyển sang); trên 60% (đối với các
HTX ); trên 35% (đối vi các đơn vị còn lại);
f. Tham gia ít nhất 2/3 ối với c đơn vtrong khu vực nhà ớc),
50% (đối với các đơn vị trong khu vực ngoài nhà c) số hoạt động lớn
do công đoàn cấp trên trực tiếp quản lý tổ chức;
g. Hoàn thành c chtiêu kế hoạch i chính ng năm (Tlệ trích
np đoàn phí kinh png đoàn so vi chgiao n sau: Các đơn v
trong khu vc nhà ớc và ng ty TNHH, ng ty c phần từ nhà nước
chuyển sang đạt 100%; các đơn vị còn lại đạt t60% tr lên);
h. Nội bộ BCH, BTV đoàn kết thống nhất và không n b ng
đoàn vi phạm kỷ luật, pháp luật (đã bxử lý).
2. Loi vững mạnh: Là nhngCS, NĐ có:
2.1. Về s điểm: