97
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Trình bày đưc đc đim vvị trí đa lí và phm vi lãnh thcủa Duyên hi Nam Trung B.
Phân tích đưc đc đim điu kin tnhiên và tài nguyên thiên nhiên, các thế mạnh
và hn chế chính.
Trình bày đưc sphân bdân cư, dân tc.
Phân tích đưc schuyn biến trong sphát trin và phân bkinh tế của Duyên hi
Nam Trung Bộ.
Phân tích đưc sphát trin mt sngành kinh tế thế mạnh ca vùng Duyên hi
Nam Trung Bộ.
Trình bày đưc Vùng kinh tế trng đim min Trung.
2. Năng lực
Năng lc chung: Giao tiếp và hp tác, năng lc ngôn ng, gii quyết vn đvà sáng
tạo, tchvà tự học,…
Năng lc đa lí: Năng lc nhn thc khoa học Đa lí,m hiu và sdụng công cụ địa
lí, vn dng kiến thc và kĩ năng đa lí đã hc.
3. Phẩm chất
Trách nhim: Tham gia các hot đng đy đ, đúng gi, nghiêm túc.
Chăm ch:
+ Luôn cố gắng vươn lên đt kết quả tốt trong hc tp.
+ Có ý thc vn dng kiến thc, kĩ năng hc đưc nhà trưng, trong sách báo và t
các ngun tin cy khác vào trong học tp và đi sng hng ngày.
BÀI 15:
DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
Thời gian thc hin dkiến: 2 tiết
98
II. THIT BỊ DẠY HC VÀ HC LIỆU
1. Chuẩn bị của GV
SGK Lịch svà Đa lí 9 – bộ sách Chân tri sáng tạo.
– Bản đồ tự nhiên Duyên hi Nam Trung B, Atlat Đa lí Vit Nam.
Hình nh, video clip vDuyên hi Nam Trung Bộ.
Phiếu tho lun nhóm.
Các phiếu đánh giá các hot đng.
Giy A1, giy A4, bút viết bng.
2. Chuẩn bị của HS
SGK Lịch svà Đa lí 9 – bộ sách Chân tri sáng tạo, vở ghi, giấy note.
Bút màu, dụng cụ mĩ thuật.
III. TIN TRÌNH DY HỌC
1. Hot động 1: Mở đầu
a) Mc tiêu
Tạo sphn khi trưc khi bưc vào bài hc mi.
b) Tổ chức thc hiện
c 1: GV giao nhim v, tchc trò chơi cho HS.
+ Tên trò chơi “Ai nhanh hơn” nhm ghép nối các nông sản đc trưng vi các tnh,
thành phtương ng.
Tỉnh, thành ph
Nông sản
Bình Thuận
Sâm Ngc Linh
Khánh Hoà
Cừu
Ninh Thun
Tỏi, đưng phổi
Qung Ngãi
Thanh long
Qung Nam
Tôm hùm, yến sào
+ GV phát phiếu hc tp hoc chiếu trên màn hình, HS ghép ni thông tin.
c 2: HS trả lời trên phiếu hc tp hoc bng nhóm.
c 3: HS chia sthông tin hiu biết vi các câu hi mở rộng ca GV hoc GV gii
thiu thêm vài thông tin ni bt có liên quan đến sn phm.
99
c 4: GV nhn xét phn chia sẻ ca HS, gii thiu cho HS vc mc tiêu bài hc,
tức là nhng yêu cu cn đt đưc nêu trong mc: “Hc xong bài hc này, em sẽ:”. GV
dẫn dt vào bài hc.
2. Hot động 2: Hình thành kiến thc mới
2.1. Tìm hiểu về vị trí đa lí và phm vi lãnh th
a) Mc tiêu
Trình bày đưc đc đim v v trí đa lí và phm vi lãnh th của Duyên hi Nam Trung B.
Sử dụng Bn đhành chính Vit Nam và Bn đtự nhiên Duyên hi Nam Trung B
để xác đnh vtrí và phm vi lãnh thổ của Duyên hi Nam Trung Bộ.
b) Tchc thc hiện
c 1: GV chia lp thành các nhóm nh(mi nhóm khong 5 6 HS). GV yêu cu
HS dựa vào hình 15.1, Bn đhành chính Vit Nam và thông tin trong bài để hoàn thành
phiếu hc tp (phụ lục 1).
c 2: HS thc hin nhim vcá nhân, trlời câu hỏi trên phiếu hc tập. GV quan
sát, hưng dn, giúp đ(nếu cn).
+ HS đc thông tin bài học, tìm tkhoá.
+ Hoàn thành phiếu hc tp.
+ Tìm và chtrên bn đhành chính các đa danh, tnh và thành phố của Duyên hi
Nam Trung Bộ.
+ Đi chiếu đáp án vi bn bên cnh và tchm đim.
c 3: GV gi ngu nhiên HS lên bng xác đnh trên bn đvà trình bày thông tin.
Các HS khác bsung. GV có thbiến thành trò chơi hi đáp nh vnội dung kiến thc
liên quan.
c 4: GV nhn xét phn làm vic ca HS, đưa ra thông tin đánh giá, cht kiến thc.
GV nhn mnh vlãnh thvới hai qun đo Hoàng Sa và qun đo Trưng Sa.
Thông tin phn hồi:
Loi hình Tình hình phát triển
Din tích
Khong 44,6 nghìn km
2
, chiếm gn 13,5% din tích cc
(năm 2021).
100
Loi hình Tình hình phát triển
Các tnh, thành ph
Đà Nng, Qung Nam, Qung Ngãi, Bình Đnh, Phú Yên,
Khánh Hoà, Ninh Thun, Bình Thun.
Các đo và qun đảo
Qun đo Hoàng Sa (Đà Nng), qun đo Trưng Sa (Khánh
Hoà), đo Phú Quý (Bình Thun), đo Lý Sơn (Qung Ngãi),…
Đặc đim lãnh th
Kéo dài theo chiu bc nam, hp theo chiu tây đông.
Tiếp giáp Bc Trung B, Tây Nguyên, Đông Nam Bvà nưc
láng ging Lào.
Ý nghĩa ca vtrí và
lãnh th
Vùng bin rng ln, thun li phát trin kinh tế bin, đo.
Lãnh th kéo dài, là cu ni Bc Nam, ca ngõ ra bin ca
Lào và Tây Nguyên.
2.2. Tìm hiu về đặc đim điều kiện tnhiên và tài nguyên thiên nhiên
a) Mục tiêu
Phân tích đưc đc đim điu kin tnhiên và tài nguyên thiên nhiên, các thế mạnh
và hn chế chính.
– Đọc đưc bn đồ tự nhiên Duyên hi Nam Trung Bộ.
b) Tổ chức thc hiện
c 1: GV yêu cu HS làm vic nhóm, quan sát bn đtự nhiên Duyên hi Nam
Trung B, thc hin:
+ Thiết kế sơ đtư duy trên giy A1, thhin đc đim tnhiên và tài nguyên thiên nhiên
của Duyên hi Nam Trung B; làm rõ các thế mạnh và hn chế chính.
+ Gii thích hin tưng mưa vào thu đông hoc khô hn Duyên hi Nam Trung B
thông qua phân tích bn đkhí hu và mt sbiu đkhí hu có liên quan, kết hp khai thác
video clip Dự báo thi tiết.
c 2: HS làm vic cá nhân, đc thông tin trong SGK, tìm ý chính kết hp khai thác
bản đ, video clip đtóm tt kiến thc cơ bn. Các thành viên cùng thng nht kiến thc,
xây dng sơ đ duy căn cvào tiêu chí đánh giá đhoàn thin và tchm đim
sản phẩm.
101
c 3: GV rút thăm ngu nhiên mt sHS lên báo cáo. Các nhóm khác theo dõi, di
chuyn theo ma trn, quan sát và chm chéo sn phm.
Tiêu chí: Trình bày lưu loát, din xut tnhiên, thi gian 1 phút/thông tin, có kết hp
với bn đồ.
c 4: GV cho HS chia sẻ kết quchm đim. GV đt thêm các câu hi khai thác sâu
hơn, yêu cu lí gii và đánh giá nh hưng ca điu kin tnhiên và tài nguyên thiên
nhiên đến phát trin kinh tế – xã hi Duyên hi Nam Trung B(phụ lục 2).
Nhân t
Đặc điểm
Khó khăn
Đị
a hình và
đất
Phía tây: Đi núi, đt feralit.
Phía đông: Đng bng nh
hẹp, chia ct; đt phù sa và
cát pha.
công nghip, trng
rừng.
Phía đông: Trng
cây hàng năm, chăn
nuôi,
Phía tây: St l,
lũ quét, r
a trôi
đất,…
Phía đông: Cát
bay, cát chy,…
Khí hậu
Nhit đi m gió mùa, 2 mùa
mưa và khô rõ rt.
Khô hn, bão, lũ,
sa mc hoá,
Bin, đảo
– Bờ bin dài, nhiu bãi bin
đẹp, cánh đng mui,
Nhiu vũng, vnh nưc sâu.
Nhiu đo, qun đo.
Có các ngư trưng, đm phá.
bin, đo đa dng.
Qun lí, an ninh,…
ớc
Sông ngn, dc.
Nhiu mc khoáng.
Nuôi trng thu sn.
Phát trin du lch.
Mùa khô thiếu
c.
Sinh vật
Rừng, vưn quc gia, khu d
trsinh quyn.
Suy gim đa dng
sinh vt.
Khoáng sản
Ti-tan, du khí, mui bin,…
trin công nghip.
Khó khai thác.