14
Bài 2: CỦNG CKĨ THUT CHY GIA QUÃNG VÀ VĐÍCH
Thi gian thc hin: 04 tiết
I. YÊU CU CN ĐT
1. V kiến thc:
Hoàn thành được giai đoạn chy gia quãng và v đích.
Phi hợp được các giai đoạn trong chy c li ngn.
Vn dụng được kiến thc v yếu t dinh dưỡng để rèn luyn sc kho
phát trin th cht.
– Trò chơi phát triển sc nhanh.
2. V năng lực:
Rèn luyn và phi hp được giai đoạn chy gia quãng và v đích, các giai
đoạn trong chy c li ngn.
– Hình thành t cht sc nhanh.
– Vn dng mt s kiến thc đã học vào thc tế.
3. V phm cht:
Ch động trong tp luyn, gi gìn dng c và v sinh nơi tập luyn.
II. ĐNG DY HC
Giáo viên: Kế hoch bài dy, trang phc th thao, qu cầu đá, phn viết,
còi, đồng h bm giờ, bàn đạp, ván phát lnh.
– Hc sinh: Đồng phc th thao, nưc uống, khăn mặt.
III. CÁC HOT ĐNG DY HC CH YU
a) Mc tiêu: Khi đng làm nóng th sn sàng cho tiếp thu các kiến thc mi.
b) Ni dung:
Điểm danh, nhn lp, ph biến ni dung hc tp.
Hướng dn bài khởi động và trò chơi khởi động cho hc sinh.
15
c) Sn phm: Hoàn thành bài khi động và trò chơi khởi động theo hướng
dn ca giáo viên.
d) T chc thc hin:
Chuyn giao nhim v hc tp:
Giáo viên tp hp lớp, điểm danh, ph biến ni dung hc, mc tiêu và yêu
cu cần đạt cho hc sinh.
Giáo viên gii thiu mt s kiến thc v vic s dng các yếu t dinh
dưỡng để rèn luyn sc kho và phát trin th cht: Các môn th thao tc đ (bơi
50 m, chạy 100 m,…) đặc điểm năng lượng cung cp cho hoạt động th
cht ch yếu đến t các phn ng yếm khí. Ngoài ra, hoạt động tc đ với cường
độ vận động cao cũng làm gia tăng sự tích t acid lactic trong h sau
vận động. Do vy, chế độ dinh dưỡng có th s dụng như chế độ ăn hng ngày,
tuy nhiên trong nhng ngày tp luyn cn phi s dng các loi thc ăn d tiêu
hoá, d hấp thu (đường, vitamin C), đồng thi đ đảm bo d tr kim trung hoà
với acid trong cơ thể, người tập nên ăn nhiều rau xanh, uống nưc hoa qu.
Giáo viên hướng dn hc sinh chy vi tc đ chậm quanh sân trường vi
c li t 200 – 400 m.
Giáo viên tp hp học sinh thành các hàng ngang đứng xen k nhau.
Giáo viên có th mi mt học sinh lên để đếm nhp và thc hin mu cho các bn
khác. Các động tác xoay các khp theo th t t trên xuống i bao gồm đầu,
c, tay, vai, hông, gp dui gi, c tay, c chân. Giáo viên chú ý nhc nh hc
sinh thc hiện kĩ các động tác xoay khp hông, gp dui gi, xoay c chân và các
động tác căng liên quan đến chân. Mi đng tác thc hin 2 ln × 8 nhp hoc
10 – 15 giây.
Giáo viên tp hp hc sinh thành các hàng dc, t chc thc hin các bài
tp b tr: chạy bước nh, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau và chạy tăng tốc đ.
Giáo viên ch định mt bn hô hiu lnh “chy” cho mi hàng thc hin
cùng lúc. Mỗi động tác thc hin chy vi c li 10 – 15 m, lp li 2 – 3 ln.
Giáo viên t chc trò chơi khởi động như gợi ý trong sách giáo khoa (có
th thay thế bng trò chơi trong phần các trò chơi phát triển sc nhanh).
16
NHANH CHÂN
Dng c: Qu cầu đá, phấn viết, còi.
ch thc hin: Người chơi chia thành các đi có s người bng nhau. Mi
lượt chơi hai đội xếp thành hai hàng ngang đứng hướng lưng o nhau, cách
nhau 1,0 1,5 m. Khong cách gia các người chơi trong ng hai cánh tay.
Mỗi đội chơi điểm s t 1 đến hết, người chơi ghi nhớ s ca mình. Khi bắt đầu,
người ch huy s hô mt s bất kì. Hai người chơi cùng số nhanh chóng chy qua
vch gii hn nht mt qu cầu giơ lên cao. Đội có người chơi giơ quả cu lên
cao trưc s được ghi nhận 1 điểm. Các người chơi còn lại thc hiện tương tự
cho đến khi người chơi cuối cùng hoàn thành xong. Kết thúc trò chơi, đội có s
điểm cao hơn là đội chiến thng.
Thc hin nhim v hc:
– Hc sinh tp hp lớp, điểm s báo cáo cho giáo viên.
Hc sinh nghe gii thiu mt s kiến thc v các yếu t t nhiên để
rèn luyn sc kho và phát trin th cht.
– Hc sinh thc hin chy chm 200 400 mcác đng tác khởi động làm
nóng cơ thể.
– Hc sinh tham gia trò chơi khởi động tích cc.
Đánh giá kết qu thc hin:
Thc hiện chưa đạt: Chưa thực hiện đủ lượng vận động ca bài khởi động.
Chưa tích cực tham gia trò chơi.
17
Thc hin đt: Thc hiện đủ lượng vận động ca bài khởi động. Tích cc
tham gia trò chơi.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thc mi
a) Mc tiêu:
Hoàn thành được giai đoạn chy gia quãng và v đích.
Phi hợp được các giai đoạn trong chy c li ngn.
b) Ni dung: ng dn ôn tp và hoàn thiện thuật chy gia quãng, v
đích và phối hợp các giai đoạn.
c) Sn phm: Tiếp thu và thc hiện được thuật chy gia quãng, v đích
và phi hợp các giai đon trong chy c li ngn cho hc sinh.
d) T chc thc hin:
Chuyn giao nhim v hc tp:
Giáo viên s dụng phương pháp lời nói nhc lại thuật chy gia quãng,
kĩ thuật v đích và phối hợp các giai đoạn.
Kĩ thuật chy gia quãng:
– N lc duy trì tốc độ tối đa trong suốt giai đoạn chy gia quãng.
Phi hợp đánh tay và nâng đùi chân lăng tích cực, duy trì tư thế thân người
và nhịp điệu bước chy.
Kĩ thuật v đích:
Chọn thuật đánh đích phù hợp vi bn thân (bng ngc, kết hp gia
ngc và vai).
Xác định thời điểm đánh đích ( bước cui cùng).
– Không gim tc đ trước khi qua vạch đích hoặc nhảy lên khi đánh đích.
Phi hợp các giai đon trong chy c li ngn (100 m)
Phi hợp giai đoạn xut phát chy lao sau xut phát, chy gia quãng
v đích. Sau đó phối hp toàn b các giai đoạn.
Duy trì tc đ và kh năng phi hp nhp nhàng trong sut c li chy 100 m.
Cùng vi nhim v cng c thuật cn chú ý phát trin các t cht th lc
tạo điều kin cho vic thc hiện động tác hiu qu hơn.
18
Giáo viên s dụng phương pháp trực quan và làm mu theo trình t
thut gia quãng, kĩ thuật v đích và phối hợp các giai đoạn.
Giáo viên hướng dn c lp thc hin sau đó mời 2 4 hc sinh lên làm
mu và ch ra nhng đim sai chung, cách sa cha, sau đó chia lớp thành các
nhóm nh để luyn tp.
Thc hin nhim v hc:
– Hc sinh chú ý lng nghe, quan sát giáo viên gii thiu và nhc lại thuật
động tác.
– Hc sinh ch động, tích cc tp luyn theo s ng dn ca giáo viên.
Báo cáo kết qu thc hin:
– Giáo viên mi 1 – 2 hc sinh thc hin mu để c lp theo dõi.
Giáo viên lưu ý một s lỗi thường mc và cách sa sai.
Đánh giá kết qu thc hin:
Thc hin chưa đt: Chưa thc hin đưc thut chy gia quãng và v đích.
Phi hp toàn b kĩ thuật chưa tốt.
Thc hiện đạt: Thc hiện được thuật chy gia quãng và v đích.
Phi hp toàn b kĩ thut tt.
3. Hoạt động 3: Luyn tp và góc rèn luyn th lc
a) Mc tiêu:
Tích cc luyn tp ni dung đưc giao và h tr bn hc cùng nhóm thc hin.
Biết đánh giá bng mc đ hoàn thin đng tác ca bn thân và bn hc so
vi yêu cu cần đạt được đặt ra ban đầu.
b) Ni dung: T chc luyn tp và quan sát các hc sinh, nhóm hc sinh
thc hin luyn tp và rèn luyn th lc.
c) Sn phm: Hoàn thành nhim v luyn tp, thc hiện được thuật chy
gia quãng và v đích, phối hp toàn b thuật chy c li ngn. Phát trin các
t cht th lc. Có kh năng điều khin tp luyn cho nhóm nh và h tr,
đánh giá, nhận xét bn hc cùng thc hin.