K HO CH CH Đ TOÁN 8 – NĂM H C 2014 - 2015
Ch đ: V N D NG CÁC TR NG H P ĐNG D NG C A HAI TAM ƯỜ
GIÁC VUÔNG VÀO BÀI TOÁN TH C T (5 ti t)ế
A. M c tiêu
H c xong ch đ này, HS có th :
- Nh n bi t đc hai tam giác vuông đng d ng d a vào các tr ng h p ế ượ ườ
đng d ng c a hai tam giác vuông;
- V n d ng đc các tr ng h p đng d ng c a hai tam giác, hai tam giác ượ ườ
vuông đng d ng vào các bài toán tính toán, ch ng minh;
- V n d ng vào gi i quy t các bài toán th c t ; ế ế
- Có kh năng làm vi c cá nhân và t p th ; phát huy tính tích c c h c t p;
- Nh n th c đc t m quan tr ng c a đoàn k t và h p tác trong các ho t ượ ế
đng cũng nh trong công vi c. ư
B. N i dung chính c a ch đ
- Các tr ng h p đng d ng c a hai tam giác vuông, đnh lí v t s đngườ ườ
cao, t s di n tích c a hai tam giác đng d ng;
- Các b c ti n hành đo đc và tính toán trong t ng tr ng h p, t ng tìnhướ ế ườ
hu ng trong các bài toán th c ti n.
C. Chu n b
1. Đi v i giáo viên
- K ho ch bài d y và tài li u ph c v d y h c.ế
- Gi y A0, bút d đ HS th o lu n.
- Các tài li u c n thi t đ gi i thi u cho HS (sách giáo khoa, sách giáo viên, ế
sách tham kh o, danh m c tài li u, Giác k , th c cu n, c c tiêu, tranh nh...) ế ướ
- Máy chi u, máy tínhế
2. Đi v i h c sinh
- Sách, v , đ dùng h c t p.
- Các t li u c n tìm hi u.ư
D. G i ý hình th c t ch c/ ph ng pháp/ kĩ thu t d y h c: ươ
- Hình th c t ch c: Do đi u ki n c th c a nhà tr ng, năng l c c a h c ư
sinh nên tôi l a ch n hình th c d y h c trên l p, HS t h c d i s h ng d n ướ ướ
c a GV, th c hành trên sân tr ng. ườ
- Ph ng pháp: ươ nh nêu và gi i quy t v n đ, th o lu n nhóm, khám phá,ư ế
tr c quan.
- Kĩ thu t d y h c: S d ng CNTT mô ph ng các b c ti n hành đo đc, ướ ế
gi i thi u các công c đo đc kĩ thu t tiên ti n trong n c và trên th gi i. S ế ướ ế
d ng các thi t b nhà tr ng hi n có đ cho h c sinh th c hành ngoài tr i. ế ườ
E. G i ý các ho t đng d y h c
D Y H C TRÊN L P, H C SINH T H C D I S H NG D N ƯỚ ƯỚ
C A GIÁO VIÊN
I. HO T ĐNG C B N Ơ
Ho t đng 1. Tìm hi u v các tr ng h p đng d ng c a hai tam giác ườ
vuông(nhóm)
- Phân công công vi c cho các nhóm 1, 2, 3:
- Tài li u h c t p: Ngoài tài li u trong sách giáo khoa (môn Toán), trong quá
trình chu n b bài gi ng, giáo viên nên tìm hi u và cung c p thêm tài li u h c
t p cho h c sinh.
- Các nhóm báo cáo k t qu :ế
+ Đi di n các nhóm 1, 2, 3 báo cáo k t qu th o lu n c a nhóm ế
+ Các thành viên c a nhóm và các nhóm khác b sung ý ki n. ế
+ GV t p h p các ý ki n, b sung và k t lu n n i dung. ế ế
- Các nhóm ki m tra l i k t qu ho t đng c a nhóm mình b ng cách đi ế
chi u nh n xét c a nhóm v i k t lu n c a GV. Các nhóm gi l i bài th o lu nế ế
và có b sung đ làm t li u h c t p cho các thành viên c a nhóm. ư
Ho t đng 2. Tìm hi u v vi c áp d ng các tr ng h p đng d ng c a ườ
hai tam giác vuông vào nh n bi t hai tam giác đng d ng (c p) ế
- Nhi m v c a các nhóm đôi:
+ HS đc sách giáo khoa và các tài li u tham kh o.
+ Th o lu n và đi n vào Phi u hoc tâp ế ' '
- Báo cáo k t qu : ế
+ GV ch n m t s nhóm c đi di n lên báo cáo k t qu ế
+ Các nhóm khác b sung, góp ý ki n ế
- GV t ng h p ý ki n, nh n xét và k t lu n v n i dung ế ế
- HS s a ch a và b sung vào Phi u h c t p. ế
Ho t đng 3. Tìm hi u v t s đng cao, t s di n tích c a hai tam ườ
giác đng d ng (nhóm nh )
a) Giáo viên:
- Cung c p tài li u cho h c sinh và các tài li u liên quan.
- Chia thành 6 nhóm, yêu c u HS đc và làm bài toán sau:
+ Hai tam giác ABC và A’B’C’ đng d ng theo t s k, hai đng cao t ng ườ ươ
ng là AH và A’H’.
a) Tính t s .
b) Tính t s di n tích c a hai tam giác .
c) Qua bài toán rút ra các đnh lí?
b) HS đc thông tin bài h c trong SGK, th o lu n và ghi vào v câu tr l i.
c) K t lu n n i dungế
- Các nhóm HS trình bày câu tr l i.
- Các nhóm khác b sung, góp ý ki n. ế
- GV b sung, t ng k t n i dung ế
Ho t đng 4. Tìm hi u v các b c ti n hành đo đc và tính toán đo gián ướ ế
ti p chi u cao c a v t và đo kho ng cách gi a hai đa đi m trong đó có m tế
đa đi m không th t i đc (cá nhân) ượ
a) Giáo viên:
Yêu c u HS đc sách giáo khoa (Toán l p 6, 7, 8) GV cung c p thêm tài li u
cho HS tham kh o và yêu c u HS tr l i cho các câu h i:
- Nêu các b c ti n hành đo đcướ ế
- Nêu cách tính chi u cao c a v t ho c kho ng cách gi a hai đi m
b) HS tham kh o sách giáo khoa, tài li u và tr l i câu h i.
c) Trình bày k t quế
- GV yêu c u HS tr l i các câu h i
- HS khác b sung.
- GV b sung, k t lu n v n i dung. ế
II. HO T ĐNG TH C HÀNH NGOÀI SÂN TR NGƯỜ
Ho t đng 1. Đo gián ti p chi u cao c a v t:ế
- Chia h c sinh thành 3 nhóm.
- Yêu c u: Đo chi u cao c a cây Xà c c ng tr ng ườ
- HS ti n hành đo đc, tính toán và báo cáo trên phi u th c hànhế ế
Ho t đng 2. Đo kho ng cách gi a hai đi m trong đó có m t đi m không
th t i đc: ượ
- Chia h c sinh thành 3 nhóm.
- Yêu c u: Đo kho ng cách gi a hai đi m AB trong đó đi m A là c t đi n và
đi m B là m t đi m trên sân tr ng. ườ
- HS ti n hành đo đc, tính toán và báo cáo trên phi u th c hành.ế ế
III. HO T ĐNG NG D NG
1. Đo chi u cao c a cây, tháp, ngôi nhà cao t ng mà HS mu n bi t. ế
2. Đo cao đ trong làm đng... ườ
PH L C
1. N i dung các bài liên quan:
Đ d y h c ch đ này, GV và HS c n s d ng ki n th c các bài sau: ế
- Môn Toán:
+ Bài 4 (Hình h c 6). Th c hành tr ng cây th ng hàng
+ Bài 7 ( Hình h c 6) Đ dài đo n th ng
+ Bài 9 (Hình h c 7). Th c hành ngoài tr i
2. Phi u th c hànhế
Phi u th c hành: Đo chi u cao c a v tế
Tên h c sinh:...................................... L p:...............
.......................................
A. K t qu đo đc: ế
AC =
AB =
A’B =
B . Tính chi u cao c a v t