1
B Y T
S: 5471/ QĐ-BYT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------------------
Hà Ni, ngày 27 tháng 12 năm 2006
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt
“Kế hoch hành động nuôi dưỡng tr nh giai đon 2006-2010”
__________________
B TRƯỞNG B Y T
- Căn c Ngh định s 49/2003/NĐ-CP ngày 15/05/2003 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Y tế;
- Căn c Quyết định s 35/2001/QĐ-TTg ngày 19/03/2001 ca Th tướng Chính ph v vic
phê duyt Chiến lược chăm sóc và bo v sc kho nhân dân giai đon 2001- 2010;
- Căn c Quyết định s 21/2001/QĐ-TTg ngày 22/02/2001 ca Th tướng Chính ph v vic
phê duyt Chiến lược quc gia v dinh dưỡng giai đon 2001- 2010;
- Căn c quyết định s 136/2000/QĐ-TTg ngày 28/11/2000 ca Th tướng Chính ph v
vic phê duyt Chiến lược quc gia v chăm sóc sc khe sinh sn giai đon 2001- 2010;
- Theo đề ngh ca các Ông: V trưởng V Sc khe sinh sn, V trưởng V Pháp chế - B
Y tế;
QUYT ĐỊNH
Điu 1.
Phê duyt “Kế hoch hành động nuôi dưỡng tr nh giai đon 2006-2010” (có bn kế
hoch chi tiết kèm theo), vi các ni dung ch yếu sau:
1. Mc tiêu chung
Ci thin tình trng dinh dưỡng, sc kho và s phát trin ca tr nh t 0-3 tui, to s
tăng trưởng ti ưu cho tr em Vit nam vào năm 2010.
2. Mc tiêu c th
2.1. Mc tiêu 1: Đến năm 2010, 70% các bà m và người chăm sóc tr được tiếp cn vi các
dch v v chăm sóc dinh dưỡng cho tr nh
Các ch s theo dõi/đánh giá:
- Đến năm 2010, 80% s trm y tế tuyến xã/phường có đim truyn thông tư vn v nuôi
dưỡng tr nh.
- Tài liu truyn thông v nuôi dưỡng tr nh được phát hành rng rãi ti 100% cơ s y tế
tuyến cơ s và 80% h gia đình đang nuôi con nh vào năm 2010.
2.2. Mc tiêu 2: Đến năm 2010, t l tr được nuôi hoàn toàn bng sa m trong 6 tháng đầu
ăn b sung hp lý tăng lên ít nht 50% so vi năm 2005.
2
Các ch s theo dõi/đánh giá:
- T l tr được nuôi hoàn toàn bng sa m trong 6 tháng đầu tăng t 12,5% năm 2005 lên
25% năm 2010.
- T l tr được bú sm sau đẻ (tr được bú m trong vòng 1 gi đầu sau sinh) tăng lên
90% vào năm 2010.
- S bnh vin duy trì tiêu chun “Bnh vin bn hu tr em” tăng lên gp 2 ln vào năm
2010 so vi năm 2005.
- T l tr được cho ăn b sung hp lý (cho ăn đúng thi đim, đủ v s lượng và cân đối
v cht lượng) tăng lên 30% vào năm 2010 so vi năm 2005.
2.3. Mc tiêu 3: Ci thin v cơ bn h thng chăm sóc dinh dưỡng tr bnh và đáp ng kp
thi nhu cu chăm sóc v dinh dưỡng cho tr nh có hoàn cnh đặc bit khó khăn.
Các ch s theo dõi/đánh giá:
- Đến năm 2010, 90% nhân viên y tế tuyến cơ s được tp hun v kiến thc và k năng tư
vn, hướng dn thc hành nuôi dưỡng tr nh.
- Có văn bn quy định và hướng dn k thut vic lng ghép các ni dung chăm sóc dinh
dưỡng vào chương trình chăm sóc tr bnh (chương trình IMCI).
- Có văn bn quy định và hướng dn k thut vic chăm sóc dinh dưỡng cho tr nh
hoàn cnh khó khăn đặc bit v nuôi dưỡng, tr nh sng trong vùng xy ra thiên tai,
thm ha.
- Mng lưới theo dõi, giám sát thc hin nuôi dưỡng tr nh được hình thành t trung ương
đến địa phương, cung cp kp thi và chính xác nhng thông tin v nuôi dưỡng tr nh.
3. Các gii pháp
Thc hin nuôi dưỡng ti ưu cho tr nh (t 0 đến dưới 3 tui), tp trung vào các gii pháp
sau:
a) Truyn thông giáo dc ph cp kiến thc và hướng dn thc hành dinh dưỡng đúng cho các
bà m mang thai, bà m đang nuôi con nh và người chăm sóc tr.
b) Chăm sóc dinh dưỡng sm cho bà m thai.
c) Cng c và nâng cao cht lượng ca h thng chăm sóc dinh dưỡng cho tr nh.
d) Hướng dn, tư vn k thut và h tr cho vic nuôi dưỡng tr trong nhng điu kin khó
khăn đặc bit (HIV/AIDS; SDD nng; tr sơ sinh nh cân; thiên tai, thm ha...).
đ) B sung, cng c xây dng h thng văn bn pháp quy để h tr tt nht cho công tác nuôi
dưỡng tr nh. Tăng cường cam kết t gia đình, cng đồng, chính quyn và toàn xã hi
trong vic chăm sóc dinh dưỡng toàn din, ti ưu cho tr nh.
e) Trin khai các nghiên cu v nuôi dưỡng tr nh. Qua đó cung cp bng chng khoa hc
cho các hot động can thip và thuyết phc các nhà hoch định chính sách.
g) Xây dng và cng c h thng thông tin, giám sát tình hình nuôi dưỡng tr nh nhm cung
cp kp thi thông tin cn thiết cho các cơ s y tế, các nhà hoch định chính sách và cho
công tác lp kế hoch.
4. Các ni dung hot động
a) Nâng cao tính sn có và kh năng tiếp cn ca người dân đến các ngun thông tin đúng đắn
và phù hp v nuôi dưỡng tr nh.
3
b) Nâng cao nhn thc và thay đổi hành vi, thc hành nuôi dưỡng tr nh cho các bà m
người chăm sóc tr .
c) Xây dng môi trường chính sách h tr thc hành đúng đắn v nuôi dưỡng tr nh.
d) Cung cp các dch v để h tr, khuyến khích thc hin nuôi con bng sa măn b
sung hp lý.
đ) Hướng dn nuôi dưỡng tr nh trong nhng điu kin khó khăn đặc bit.
e) Đào to ngun nhân lc.
g) Trin khai các nghiên cu.
h) Phi hp liên ngành.
i) Hp tác quc tế và khu vc trong công tác nuôi dưỡng tr nh.
k) Theo dõi, giám sát, đánh giá.
5. Ngun lc v tài chính
Ngun kinh phí để bo đảm trin khai các ni dung hot động s được huy động t các
ngun sau:
a) Kinh phí ca nhà nước: t các chương trình, d án mc tiêu có liên quan đang được thc
hin.
b) Kinh phí ca các t chc quc tế: WHO, UNICEF, đưa vào kế hoch tài tr hàng năm cho
các chương trình Dinh dưỡng và chương trình Nuôi con bng sa m, Làm m an toàn.
c) Kinh phí hp tác, h tr t các t chc chính ph, phi chính ph.
d) Kinh phí huy động cng đồng.
e) c ngun kinh phí hp pháp khác.
6. T chc thc hin
a) Mng lưới trin khai:
- B Y tế là cơ quan ch qun, giao cho V Sc khe sinh sn làm đầu mi ch đạo, điu
hành, phi hp vi Cc Y tế d phòng Vit Nam, V Điu tr, V Khoa hc và Đào to,
Trung tâm Truyn thông giáo dc sc khe để t chc trin khai thc hin các hot động
tuyến TW.
- Vin Dinh dưỡng là cơ quan thường trc v chuyên môn, k thut, phi hp vi Bnh vin
Nhi, Bnh vin Ph sn, các chương trình, d án có liên quan như: Chương trình Nuôi con
bng sa m, D án Làm m an toàn, D án Mc tiêu quc gia phòng chng suy dinh
dưỡng tr em... để trin khai các hot động.
- S Y tế các tnh, thành ph trc thuc TW là cơ quan trin khai các hot động ti tuyến
tnh.
b) Cơ chế phi hp trin khai:
- B Y tế giao cho V Sc kho sinh sn làm đầu mi, ch trì xây dng kế hoch hàng năm
và tng giai đon để trình B trưởng B Y tế phê duyt, t chc thc hin, đánh giá tng
kết kết qu thc hin kế hoch; Vin Dinh dưỡng là cơ quan thường trc v chuyên môn,
k thut, giúp B Y tế điu phi thc hin các ni dung hot động.
- Trong quá trình trin khai, B Y tế phi hp vi các Cơ quan, B, Ban, Ngành, Đoàn th
liên quan, t chc các hot động phi hp liên ngành nhm thc hin các mc tiêu đề ra.
- S Y tế các tnh, thành ph trc thuc TW: có trách nhim t chc trin khai các hot động
trong phm vi chc năng quyn hn ca ngành, đồng thi xây dng và điu phi, t chc
trin khai, giám sát các hot động phi hp liên ngành ti địa phương. Hàng năm xây dng
4
kế hoch và báo cáo B Y tế các kết qu thc hin.
c) Công tác báo cáo theo dõi, giám sát các hot động:
- Định k 6 tháng mt ln, các địa phương có trách nhim báo cáo kết qu và tiến độ thc
hin vi B Y tế.
- Định k 1 năm mt ln, B Y tế vi tư cách là cơ quan ch trì, t chc kim đim các hot
động thc hin kế hoch vi s tham gia ca các B, Ngành có liên quan.
- S Y tế tnh, thành ph trc thuc TW có trách nhim lp kế hoch trin khai, theo dõi,
giám sát vic thc hin các ni dung hot động ti các đơn v trc thuc mình.
d) Tiến độ thc hin:
- Năm 2006: Phê duyt ca B Y tế v Kế hoch hành động nuôi dưỡng tr nh, giai đon
2006-2010, kin toàn mng lưới trin khai các cp và bt đầu trin khai các hot động.
- Năm 2010: Đánh giá, tng kết vic thc hin, xây dng kế hoch hành động cho nhng
năm tiếp theo.
Điu 2.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký, ban hành.
Điu 3.
Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, V trưởng V Kế hoch - Tài chính, V trưởng V T
chc cán b, V trưởng V Khoa hc và Đào to, V trưởng V Sc khe sinh sn, Vin
trưởng Vin Dinh dưỡng, Th trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Văn phòng Chính ph; Ban KGTW (để b/c);
- Các B, ngành, t chc chính tr-xã hi có liên
quan (để phi hp thc hin);
- Các V, Cc, Văn phòng, Thanh tra - B Y tế;
- Vin Dinh dưỡng, Bnh vin Nhi, Bnh vin Ph
sn;
- S Y tế các tnh/thành ph trc thuc TW;
Lưu: VT, PC, SKSS.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Trn Chí Liêm
(Đã Ký)