
Tr ng Đi h c Kinh Doanh và Công Ngh Hà N i Khoa: K Toán ườ ạ ọ ệ ộ ế
PH N IẦ
T NG QUAN V CÔNG TY C PH N TH NG M I VÀ CÔNGỔ Ề Ổ Ầ ƯƠ Ạ
NGH ĐÔNG ĐÔ Ệ
1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty ể ủ
Công ty cổ ph n th ng m i và công ngh Đông Đôầ ươ ạ ệ ( tên giao d ch: Dongị
Do Trading And Technology Joint Stock Company – tên vi t t t: Dong Doế ắ
T&T.,JSC) là Công ty c ph n, đc thành l p theo quy t đnh s 1654/QĐ-ổ ầ ượ ậ ế ị ố
UBND ngày 26 tháng 02 năm 2007 c a y ban nhân dân t nh B c Ninh. Gi yủ Ủ ỉ ắ ấ
đăng ký kinh doanh s 21.03.000222 ngày 21/03/2007.ố
- V n đi u l là: 10.000.000.000 đ (M i t đng)ố ề ệ ườ ỷ ồ
- S c ph n và giá tr v n c ph n đã góp: 100.000 c ph n tr giáố ổ ầ ị ố ổ ầ ổ ầ ị
10.000.000đ
- Tr s chính c a Công ty: C m CN Trí Qu - Thu n Thành - B c Ninh.ụ ở ủ ụ ả ậ ắ
- Mã s thu : 2300298038.ố ế
- Công ty ho t đng chính trong lĩnh v c Kinh doanh, Đu t và Xâyạ ộ ự ầ ư
d ng, Đào t o và d y ngh .ự ạ ạ ề
Liên t c tăng tr ng v i t c đ phát tri n hàng năm t 30-40%. Trongụ ưở ớ ố ộ ể ừ
nh ng năm v a qua Công ty cữ ừ ổ ph n th ng m i và công ngh Đông Đôầ ươ ạ ệ
không ng ng n l c ph n đu tr thành m t đn v v ng m nh toàn di n,ừ ỗ ự ấ ấ ở ộ ơ ị ữ ạ ệ
m t nhà đu t xây d ng có uy tín.ộ ầ ư ự
Công ty đã và đang tri n khai đu t xây d ng nhi u d án l n trên đa bànể ầ ư ự ề ự ớ ị
t nh B c Ninh và thành ph Hà N i nh t i Thành ph B c Ninh là 125ỉ ắ ố ộ ư ạ ố ắ
Nguy n Gia Thi u và khu công Nghi p Gia Bình B c Ninh t i Hà N i vănễ ề ệ ắ ạ ộ
phòng làm vi c t i 251 Nguy n L ng B ng, S 1 Đng H ng Hà. ệ ạ ễ ươ ằ ố ườ ồ
Trong chi n l c phát tri n c a mình, v i ph ng châm l y s phát tri nế ượ ể ủ ớ ươ ấ ự ể
c a đi tác và khách hàng chính là s phát tri n c a mình, Công ty củ ố ự ể ủ ổ ph nầ
th ng m i và công ngh Đông Đô luôn là đn v đi đu trong vi c ng d ngươ ạ ệ ơ ị ầ ệ ứ ụ
nh ng ti n b khoa h c vào qu n lý vào ho t đng s n xu t kinh doanhữ ế ộ ọ ả ạ ộ ả ấ
Nguy n Th Trang ễ ị L p:CÐLT-K6B2ớ
1

Tr ng Đi h c Kinh Doanh và Công Ngh Hà N i Khoa: K Toán ườ ạ ọ ệ ộ ế
nh m t o ra nh ng d ch v t t nh t v i chi phí h p lý nh t, x ng đáng làằ ạ ữ ị ụ ố ấ ớ ợ ấ ứ
ng i b n đng hành tin c y c a khách hàng trong và ngoài n cườ ạ ồ ậ ủ ướ .
1.2. Đc đi m t ch c ho t đng kinh doanh và t ch c b máy qu n lýặ ể ổ ứ ạ ộ ổ ứ ộ ả
c a Công tyủ
1.2.1. Đc đi m t ch c ho t đng kinh doanh c a Công tyặ ể ổ ứ ạ ộ ủ
Công ty chuyên kinh doanh trong lĩnh v c th ng m i đi n t , t v nự ươ ạ ệ ử ư ấ
công ngh thông tinệ
1.2.3. Đc đi m t ch c b máy qu n lý c a Công ty (Ph l c 01)ặ ể ổ ứ ộ ả ủ ụ ụ
B máy qu n lý c a ộ ả ủ Công ty CPTM & CN Đông Đô t ch c theo môổ ứ
hình tr c ti p, đng đu là ban giám đc, đi u hành m i chi n l c kinhự ế ứ ầ ố ề ọ ế ượ
doanh c a Công ty theo đúng ch đ do nhà n c ban hành.ủ ế ộ ướ
Các b ph n qu n lý c a Công ty theo các phòng ban ch c năng cóộ ậ ả ủ ứ
nhi m v ki m tra vi c ch p hành các ch đ c a Nhà n c¸ các ch th c aệ ụ ể ệ ấ ế ộ ủ ướ ỉ ị ủ
Giám đc, ph c v đc l c cho kinh doanh, đng th i các phòng ban th ngố ụ ụ ắ ự ồ ờ ườ
đ xu t v i giám đc nh ng ch tr ng bi n pháp đ gi i quy t nh ng khóề ấ ớ ố ữ ủ ươ ệ ể ả ế ữ
khăn trong kinh doanh và tăng c ng công tác qu n lý c a Công ty.ườ ả ủ
1.3. Tình hình và k t qu ho t đng s n xu t, kinh doanh c a Công tyế ả ạ ố ả ấ ủ
hai năm 2010- 2011
Qua b ng so sánh ( ảPh l c 2ụ ụ ) ta có th th y k t qu ho t đng kinhể ấ ế ả ạ ộ
doanh c a công ty trong 2 năm 2010 và 2011 đã có nh ng thay đi nh t đnh.ủ ữ ổ ấ ị
Chi phí QLDN tăng thêm 364.319.899 đng, t ng ng 45.52%, và doồ ươ ứ
giá v n tăng nên giá hàng bán cũng tăng đáng k 917.431.220 đng, t ng ngố ể ồ ươ ứ
7.93% .
L i nhu n thu n t ho t đng kinh doanh tăng 147.876.334 đng,ợ ậ ầ ừ ạ ộ ồ
t ng ng 49.31%. Ta có th th y kho n l i nhu n này có m c tăng cao nh tươ ứ ể ấ ả ợ ậ ứ ấ
Nguy n Th Trang ễ ị L p:CÐLT-K6B2ớ
2

Tr ng Đi h c Kinh Doanh và Công Ngh Hà N i Khoa: K Toán ườ ạ ọ ệ ộ ế
so v i chi phí tài chính và chi phí QLDN. Đi u này ch ng t ho t đng kinhớ ề ứ ỏ ạ ộ
doanh c a công ty đt hi u qu cao.ủ ạ ệ ả
T ng l i nhu n tr c thu tăng 147.984.214 đng, t ng ng 49.21%ổ ợ ậ ướ ế ồ ươ ứ
và sau khi n p thu TNDN thì l i nhu n sau thu c a công ty năm 2010 soộ ế ợ ậ ế ủ
v i 2011 tăng 106.548.734 đng, t ng ng 49.21%. Nh v y l i nhu n sauớ ồ ươ ứ ư ậ ợ ậ
thu c a công ty đã tăng g p 1.5 l n so v i năm tr c đó. Đây là m t b cế ủ ấ ầ ớ ướ ộ ướ
ti n kh quan c a Công ty Đông Đô đ ti p t c t n t i và phát tri n trongế ả ủ ể ế ụ ồ ạ ể
n n kinh t th tr ng.ề ế ị ườ
Nguy n Th Trang ễ ị L p:CÐLT-K6B2ớ
3

Tr ng Đi h c Kinh Doanh và Công Ngh Hà N i Khoa: K Toán ườ ạ ọ ệ ộ ế
PH N IIẦ
TÌNH HÌNH TH C T T CH C CÔNG TÁC K TOÁN T I CÔNGỰ Ế Ổ Ứ Ế Ạ
TY C PH N TH NG M I VÀ CÔNG NGH ĐÔNG ĐÔ Ổ Ầ ƯƠ Ạ Ệ
2.1. T ch c b máy công tác k toán t i công ty Đông Đôổ ứ ộ ế ạ
S đ t ch c b máy k toán ( Ph l c 3)ơ ồ ổ ứ ộ ế ụ ụ
Phòng k toán đc phân công c th nh sau::ế ượ ụ ể ư
* K toán tr ng: Ch u trách nhi m đi u hành m i công vi c c thế ưở ị ệ ề ọ ệ ụ ể
nh h ng d n k toán viên th c thi công vi c c a các thành viên trong thànhư ướ ẫ ế ự ệ ủ
ph n k toán, m t khác k toán tr ng có nhi m v ki m tra tình hình ch pầ ế ặ ế ưở ệ ụ ể ấ
hành các ch đ chính sách tài chính c a công ty. Trên c s các s li u tế ộ ủ ơ ở ố ệ ừ
ch ng t ghi s và tài li u liên quan khác đ l p b ng t ng k t tài s n và báoứ ừ ổ ệ ể ậ ả ổ ế ả
cáo tài chính. Ngoài ra, k toán tr ng còn tr c ti p phân tích tình hình bi nế ưở ự ế ế
đng v n và ngu n v n, hi u qu kinh doanh.ộ ố ồ ố ệ ả
* K toán tài s n c đnh: Có nhi m v tính giá thành s n ph m, theoế ả ố ị ệ ụ ả ẩ
dõi b ng cân đi tài s n c đnh, phát sinh tăng, phát sinh gi m tài s n c đnhả ố ả ố ị ả ả ố ị
và kh u hao hàng tháng, đng th i xác đnh qu ti n l ng, ti n th ng đ tấ ồ ờ ị ỹ ề ươ ề ưở ể ừ
đó trích l i nhu n, b o hi m xã h i, b o hi m y t , kinh phí công đoàn theoợ ậ ả ể ộ ả ể ế
quy đnh c a Nhà n c.ị ủ ướ
* K toán th ng kê công n : Có nhi m v theo dõi tình hình công n vàế ố ợ ệ ụ ợ
báo cáo tình hình bi n đng c a v t t hàng hoá trong k , trong tháng, cácế ộ ủ ậ ư ỳ
năm báo cáo và l p báo cáo g i cho Giám đc đ có bi n pháp x lý.ậ ử ố ể ệ ử
2.2. Đc đi m v n d ng ch đ chính sách k toán c a công tyặ ể ậ ụ ế ộ ế ủ
2.2.1. Chính sách k toán áp d ng t i công tyế ụ ạ
Nguy n Th Trang ễ ị L p:CÐLT-K6B2ớ
4

Tr ng Đi h c Kinh Doanh và Công Ngh Hà N i Khoa: K Toán ườ ạ ọ ệ ộ ế
- Công ty đang áp d ng quy t đnh 15/2006/QĐ – BTC ban hành ngàyụ ế ị
20/03/2006 c a B tr ng B Tài chính v vi c ban hành ch đ k toánủ ộ ưở ộ ề ệ ế ộ ế
doanh nghi p. Theo đó, ch đ k toán t i Công ty đc v n d ng c thệ ế ộ ế ạ ượ ậ ụ ụ ể
nh sau:ư
- K k toán năm ( B t đu t ngày 01/01 k t thúc vào 31/12 hàngỳ ế ắ ầ ừ ế
năm)
-Đn v ti n t s d ng trong k toán: Vi t Nam Đngơ ị ề ệ ử ụ ế ệ ồ
- Hình th c k toán áp d ng: Ch ng t ghi sứ ế ụ ứ ừ ổ
- Ph ng pháp k toán hàng t n kho: Theo giá g cươ ế ồ ố
+ Nguyên giá ghi nh n hàng t n kho: Theo giá g cậ ồ ố
+ Ph ng pháp tính giá tr hàng t n kho cu i k : Bình quân giaươ ị ồ ố ỳ
quy nề
+ Ph ng pháp h ch toán hàng t n kho: Kê khai th ng xuyênươ ạ ồ ườ
- Ph ng pháp kh u hao TSCĐ đang áp d ng: Đng th ngươ ấ ụ ườ ẳ
2.2.2. Tình hình v n d ng ch đ s k toánậ ụ ế ộ ổ ế
Công ty Đông Á áp d ng trình t ghi s k toán theo hình th c Ch ngụ ự ổ ế ứ ứ
t ghi s . Các nghi p v kinh t phát sinh đc h ch toán theo ch đ hừ ổ ệ ụ ế ượ ạ ế ộ ệ
th ng các tài kho n k toán Nhà n c quy đnh. Xác đnh giá tr hàng t n khoố ả ế ướ ị ị ị ồ
cu i k theo ph ng pháp bình quân gia quy n.ố ỳ ươ ề
Trình t ghi s k toán theo hình th c ch ng t ghi sự ổ ế ứ ứ ừ ổ ( Ph l c 4)ụ ụ
2.3. T ch c công tác k toán và ph ng pháp k toán t i Công tyổ ứ ế ươ ế ạ
2.3.1. K toán v n b ng ti nế ố ằ ề
K toán v n b ng ti n c a công ty ph n ánh toàn b s ti n hi n cóế ố ằ ề ủ ả ộ ố ề ệ
c a công ty g m ti n m t, ti n g i ngân hàng và ti n đang chuy n.ủ ồ ề ặ ề ử ề ể
Nguy n Th Trang ễ ị L p:CÐLT-K6B2ớ
5

