
hà thép ti n chề ế
Đăng ngày: 19:27 25-05-2009
Th m c: ư ụ K T C U THÉP KHUNG NHÀ CÔNG NGHI PẾ Ấ Ệ
Nhà thép ti n ch là nhà thép đ c làm s n theo yêu c u v ki n trúc và k thu tề ế ượ ẵ ầ ề ế ỹ ậ
Nhà thép ti n ch đi n hình g m 3 thành ph n sau:ề ế ể ồ ầ
•Các khung chính (c t và kèo) là các c u ki n t h p ti t di n “I”, có b cao ti t di n không đ i ho c vát. ộ ấ ệ ổ ợ ế ệ ề ế ệ ổ ặ
•Thành ph n k t c u th y u (xà g , thanh ch ng đ nh t ng và d m t ng) là các thanh thép nh t o hìnhầ ế ấ ứ ế ồ ố ỉ ườ ầ ườ ẹ ạ
ngu i ch “Z” và ch “C” ho c các d m b ng r ng ộ ữ ữ ặ ầ ụ ỗ
•T m thép t o hình b ng cán (t m mái và t ng)ấ ạ ằ ấ ườ
T t c các thành ph n k t c u chinhd và th y u đ u đ c c t, đ t l , khoan l , hàn và t o thành hình tr c trongấ ả ầ ế ấ ứ ế ề ượ ắ ộ ỗ ỗ ạ ướ
nhà máy tr c khi đ c chuy n đ n công tr ng. Ch t l ng c a các thành ph n nhà luôn luôn đ c b o đ m vìướ ượ ể ế ườ ấ ượ ủ ầ ượ ả ả
đ c s n xu t hoàn toàn t i nhà máy theo tiêu chu n và đ c ki m tra nghiêm ng t. T i công tr ng, các thành ph nượ ả ấ ạ ẩ ượ ể ặ ạ ườ ầ
ti n ch t i nhà máy s đ c liên k t v i nhau b ng các bulông.ề ế ạ ẽ ượ ế ớ ằ
Vi c ti t ki m v t li u t i các vùng ít ch u l c c a các c u ki n khung chính đã giúp Nhà thép ti n ch kinh t h n soệ ế ệ ậ ệ ạ ị ự ủ ấ ệ ề ế ế ơ
v i nhà thép th ng đ c bi t là các nhà th p t ng v i đ r ng d i 60m và chi u cao mép mái d i 30m. H n n a,ớ ườ ặ ệ ấ ầ ớ ộ ộ ướ ề ướ ơ ữ
h th ng Nhà thép ti n ch ch s d ng các m i liên k t đã đ c thi t k s n và các nguyên v t li u đã đ c xácệ ố ề ế ỉ ử ụ ố ế ượ ế ế ẵ ậ ệ ượ
đ nh tr c đ thi t k và s n xu t các k t c u nhà. Vì v y, nó làm gi m đáng k th i gian thi t k , s n xu t và l pị ướ ể ế ế ả ấ ế ấ ậ ả ể ờ ế ế ả ấ ắ
d ng.ự
Nhà thép ti n ch có th đ c l p cùng v i các ph ki n k t c u khác nhau nh sàn l ng, d m c u tr c sàn ph ngề ế ể ượ ắ ớ ụ ệ ế ấ ư ử ầ ầ ụ ẳ
trên mái, đ ng đi trên cao và các ph ki n khác nh mái đua, di m mái và vách ngăn. Nhà thép cachs n c t t b ngườ ụ ệ ư ề ướ ố ằ
cách s d ng h th ng mái m i đ ng, các thành ph n thoát n c và di m mái. Đây là m t h th ng nhà c c kỳ linhử ụ ệ ố ố ứ ầ ướ ề ộ ệ ố ự
ho t, cho pháp trang b bên trong đ đáp ng m i công năng và trang trí bên ngoài đ th a mãn thi t k kiên trúc đ p.ạ ị ể ứ ọ ể ỏ ế ế ẹ
Chính lý do này khi n nhà thép ti n ch là lo i nhà lý t ng đ s d ng làm nhà x ng, nhà kho, nhà tr ng bày, siêuế ề ế ạ ưở ể ử ụ ưở ư
th …ị.
C u ki n nhà c b nấ ệ ơ ả
Nh ng thông s c b n đ xác đ nh m t nhà thép ti n ch là:ữ ố ơ ả ể ị ộ ề ế
Chi u r ng nhà: ề ộ
Không ph thu c vào h th ng khung chính, chi u r ng nhà đ c tính b ng kho ng cách t thanh ch ng mép máiụ ộ ệ ố ề ộ ượ ằ ả ừ ố
c a t ng bên cho t i m t ngoài thanh ch ng mép mái c a t ng bên đ i di n. Chi u r ng nhà không bao g m chi uủ ườ ớ ặ ố ủ ườ ố ệ ề ộ ồ ề
r ng c a nhà chái ho c ph n mái đ c m r ng. ộ ủ ặ ầ ượ ở ộ
Chi u dài nhà: ề
Kho ng cách gi a cánh ngoài c a c t h i đ n cánh ngoài c t h i phía đ i đ c coi là chi u dài nhà. Chi u dài nhàả ữ ủ ộ ồ ế ộ ồ ố ượ ề ề
bao g m nhi u b c gian. ồ ề ướ

Chi u cao nhà: ề
Chi u cao nhà là là chi u cao mép mái, t c là t t m đ c t khung chính đ n đi m đ nh phía ngoài c a thanh ch ngề ề ứ ừ ấ ể ộ ế ể ỉ ủ ố
mép mái. Chi u cao mép mái có th t i 30m. Khi c t đ c chôn th p ho c nâng cao so v i n n nhà hoàn thi n thìề ể ớ ộ ượ ấ ặ ớ ề ệ
chi u cao mép mái là kho ng cách t m c n n hoàn thi n đ n đ nh c a thanh ch ng mép mái.ề ả ừ ứ ề ệ ế ỉ ủ ố
Đ d c máiộ ố (x/10):
Đ d c mái là góc c a mái so v i đ ng n m ngang. Đ d c mái thông d ng nh t là 0.5/10 và 1/10. Có th làm độ ố ủ ớ ườ ằ ộ ố ụ ấ ể ộ
d c mái b t kỳ.ố ấ
B c gian biên: ướ ở
Là kho ng cách t phía ngoài c a cánh ngoài c t h i t i đ ng tim c a c t khung đ u tiênả ừ ủ ộ ồ ớ ườ ủ ộ ầ
B c gian trong: ướ
Là kho ng cách gi a các đ ng tim c a hai c t khung chính k nhau. B c gian thông d ng nh t là 6m, 7,5m và 9m.ả ữ ườ ủ ộ ề ướ ụ ấ
Có th có b c gian t i 15m.ể ướ ớ
T i tr ng thi t k : ả ọ ế ế
Tr khi có quy đ nh khác, nhà ti n ch Zamil Steel đ c thi t k v i các t i tr ng t i thi u sau:ừ ị ề ế ượ ế ế ớ ả ọ ố ể
Ho t t i trên mái: 0.57kN/m2ạ ả
T c đ gió thi t k : 110km/hố ộ ế ế
Thi t k đ i v i t i tr ng tuy t, đ ng đ t và t i tr ng ph thêm hay các đi u ki n khí h u đ a ph ng khác (n u c n)ế ế ố ớ ả ọ ế ộ ấ ả ọ ụ ề ệ ậ ị ươ ế ầ
ph i đ c nêu rõ vào lúc báo giá.ả ượ
T i tr ng phùả ọ h p theo các qui ph m và tiêu chu n Hoa Kỳ m i nh t áp d ng cho nhà ti n ch , tr khi có qui đ nhợ ạ ẩ ớ ấ ụ ề ế ừ ị
khác vào lúc báo giá.
Khung tiêu chu nẩ
Nh ng nhà thép ti n ch c a Zamil Steel đ c thi t k đ tho mãn m t cách chính xác yêu c u c a khách hàng. Hữ ề ế ủ ượ ế ế ể ả ộ ầ ủ ệ
th ng khung c b n nh t đ c miêu t bên d i. Th c t , chúng tôi có th ch t o b t kỳ lo i khung hình h c nào.ố ơ ả ấ ượ ả ướ ự ế ể ế ạ ấ ạ ọ
Hãy liên h v i đ i di n c a Zamil Steel đ cung c p nh ng yêu c u riêng bi t c a b n. ệ ớ ạ ệ ủ ể ấ ữ ầ ệ ủ ạ
•Khung m t nh p thông (CS)ộ ị
•Khung m t mái d c (SS)ộ ố
•Khung nhi u nh p “1” (MS-1)ề ị
•Khung nhi u nh p “2” (MS-2)ề ị
•Khung nhi u nh p “3” (MS-3)ề ị
•Khung nhi u mái d c (MG)ề ố
•H mái riêng (RSệ )
•Gian chái (LT)
Nh ng hình d ng khung nh trên là nh ng lo i khung th ng đ c s d ng. T i Zamil Steel, chúng tôi có th s nữ ạ ư ữ ạ ườ ượ ử ụ ạ ể ả
xu t nh ng lo i khung không tiêu chu n khác, v i b t kỳ hình d ng nào theo yêu c u. ấ ữ ạ ẩ ớ ấ ạ ầ
Khung m t nh p thông (CS)ộ ị
Nhà thép không có c t ch ng bên trongộ ố
- đ r ng th c t t i đa = 90 mộ ộ ự ế ố

Khung m t mái d c (SS)ộ ố
Nhà thép không có c t ch ng bên trongộ ố
- đ r ng th c t t i đa = 50 mộ ộ ự ế ố
Khung nhi u nh p “1” (MS-1)ề ị
Nhà khung v i m t c t ch ng bên trongớ ộ ộ ố
- đ r ng th c t t i đa m i mô đun = 70 mộ ộ ự ế ố ỗ
Khung nhi u nh p “2” (MS-2)ề ị
Nhà khung v i hai c t ch ng bên trongớ ộ ố
- đ r ng th c t t i đa m i mô đun = 70 mộ ộ ự ế ố ỗ
Khung nhi u nh p “3” (MS-3)ề ị
Nhà khung v i ba c t ch ng bên trongớ ộ ố
- đ r ng th c t t i đa m i mô đun = 70 mộ ộ ự ế ố ỗ
Khung nhi u mái d c (MG)ề ố
đ r ng th c t t i đa mô đun = 80 mộ ộ ự ế ố

H mái riêng (RS)ệ
Đ r ng th c t t i đa = 30ộ ộ ự ế ố
m
Gian chái (LT)
Đ r ng th c t t i đa = 24ộ ộ ự ế ố
m
K t c u th y uế ấ ứ ế
Xà g , d m t ng, thanh ch ng mépồ ầ ườ ố
mái là nh ng c u ki n th y u dùng đữ ấ ệ ứ ế ể
đ nh ng t m t ng và t m mái. Xàỡ ữ ấ ườ ấ
g đ c s d ng trên mái, d m t ngồ ượ ử ụ ầ ườ
đ c s d ng trên t ng và thanhượ ử ụ ườ
ch ng mép mái đ c s d ng t i đi mố ượ ử ụ ạ ể
giao nhau gi a t ng và mái.ữ ườ
Nh ng c u ki n th y u có hai ch cữ ấ ệ ứ ế ứ
năng chính: chúng làm vi c nh nh ngệ ư ữ
c t ch ng ch u m t ph n t i chi u d cộ ố ị ộ ầ ả ề ọ
trong nhà thép nh t i gió và t i đ ngư ả ả ộ
đ t, và chúng t o ra hấ ạ ệ gi ng ph ngằ ươ
ngang cho nh ng cánh ch u nén c aữ ị ủ
các c u ki n khung chính và do đóấ ệ
nâng cao kh năng ch u l c c a khung.ả ị ự ủ
K t c u th y uế ấ ứ ế
• Thanh hình "Z"
• Thanh hình “C”
• Thanh ch ng mép máiố
• C u ki n th y uấ ệ ứ ế
Xà g , d m t ng và thanhồ ầ ườ
ch ng mép mái có 2 lo i bố ạ ề
m t tiêu chu n và v i sáu đặ ẩ ớ ộ
dày tiêu chu n nh trongẩ ư
b ng d i đây: ả ướ
cxccc
V t li u tiêu chu nậ ệ ẩ
B m tề ặ
Đ c tính k thu tặ ỹ ậ
(t ng ng v i)ươ ứ ớĐ dày s n có (mm)ộ ẵ
Xà g / D mồ ầ C t ch ng máiộ ố
Thanh hình "Z" C-Sections
L p s n lót ch ng r màu đớ ơ ố ỉ ỏ ASTM A607
C p 50ấ1.5, 1.75, 2.0,
2.25, 2.5, 3.0 2.0, 2.5, 3.0 2.0, 2.5
M k mạ ẽ ASTM A653
C p SS50, Lo i Iấ ạ 1.5, 1.75, 2.0,
2.25, 2.5 2.0, 2.5 2.0, 2.5
T m mái và t m t ngấ ấ ườ

Tấ
m
mái
Zamil Steel đ a ra nhi u lo i ti t di nư ề ạ ế ệ
kim lo i g c, kim lo i n n và ch t phạ ố ạ ề ấ ủ
cho các t m mái. Nh ng t m 1 l pấ ữ ấ ớ
đ c s d ng làm t m mái và t mượ ử ụ ấ ấ
t ng, mái bên trong và t m lót t ng,ườ ấ ườ
vách ngăn ho c t m m t d i tr n …ặ ấ ặ ướ ầ
Ngu n duy nh tồ ấ
Zamil Steel là ngu n duy nh t cho m t hồ ấ ộ ệ
th ng nhà thép hoàn ch nh. ố ỉ
T m mái và t m t òng c a chúng tôi là m tấ ấ ư ủ ộ
ph n quan tr ng trong dây chuy n s nầ ọ ề ả
ph m.ẩ
Khi có yêu c u v tài li u gi i thi u b ngầ ề ệ ớ ệ ả
màu và chi ti t k thu t c a t m tôn, vuiế ỹ ậ ủ ấ
lòng g i th đ n đ a chử ư ế ị ỉ
marketing@zamilsteel.com.vn và ghi rõ đ aị
ch c a b n trong th .ỉ ủ ạ ư
cxcc
T m t ng và t m lót (Lo iấ ườ ấ ạ
"S")
Đây là t m mái tiêu chu n cho nh ngấ ẩ ữ
b c t ng bên ngoài, t m lót bênứ ườ ấ
trong, vách ngăn bên trong và m t tr n.ặ ầ
Hi n có các t m panen thép v i đ dàyệ ấ ớ ộ
danh đ nh là 0.5mm và t t c cácị ở ấ ả
màu tiêu chu n.ẩ
T m nhôm hi n ch có đ dày 0.5mmấ ệ ỉ ở ộ
và ch có lo i tr n và màu tr ng m ;ỉ ạ ơ ắ ờ
ch s d ng cho nh ng t m đ m bênỉ ử ụ ữ ấ ệ
trong.
Ngu n duy nh tồ ấ
Zamil Steel- ngu n duy nh t cho m t h th ng nhà thépồ ấ ộ ệ ố
ch nh.ỉ
T m mái và t m t ng c a chúng tôi là m t ph n tronấ ấ ườ ủ ộ ầ
chuy n s n ph m quan tr ng.ề ả ẩ ọ
B ng màu và m u panen có s n trong đ nh d ng file PDả ẫ ẵ ị ạ
xu ng bây gi đ b n có đ c thông tin s n có v màu ố ờ ể ạ ượ ẵ ề
đ dày t m thép tiêu chu n. ộ ấ ẩ
cxcc
Application - Exterior walls soffits, interior liners and partitions
Thickness - Pre-galvanized steel : 0.5 mm (nominal)
Aluminum : 0.5 mm
Colors - XRW available in all standard colors
Các chi ti t liên quan đ n t mế ế ấ
panel
Máng hiên, ng thoát n c, mái cong, t m ch n n c đ u đ c s n xu t v i cùng m t lo i v t li u (kim lo i n n, đố ướ ấ ắ ướ ề ượ ả ấ ớ ộ ạ ậ ệ ạ ề ộ
dày, l p ph n n, màu s c và l p s n hoàn thi n) cũng nh t m t ng c a nhà thép. ớ ủ ề ắ ớ ơ ệ ư ấ ườ ủ
T m p nóc và các chiấ ố ti t liên quan đ n panen mái đ c s n xu t v i cùng m t lo i v t li u nh panen mái.ế ế ượ ả ấ ớ ộ ạ ậ ệ ư

