KHÁI NIM MT TRÒN XOAY
I. Mc tiêu:
1. V kiến thc:
Hiểu được định nghĩa trục ca một đường tròn.
Hiểu được định nghĩa măth tròn xoay.
Hiểu được các hình đang hpcj trong chương này đu là các hình tròn xoay.
2. V kỹ năng:
hình dung trc quan v các mt tròn xoay và hình tròn xoay, qua đó nhận ra được
những đồ vt trong thc tế dng tròn xoay như: các đồ gm chế to bng bàn xoay, các sn
phm chế to bng máy tin.
3. Vtư duy,thái độ:
Thái độ nghiêm túc và chăm chỉ.
Rèn luyn tính cn thn, chính xác.
II. Chun b:
GV: Sách giáo khoa, giáo án, thước k, bình gm minh ho mt tròn xoay, ...
HS: Sách giáo khoa, nghiên cứu trước ni dung bài hc.
III. Phương pháp dạy hc:
Kết hp qua li giữa các phương pháp quan sát trực quan, thuyết ging, vấn đáp nhm to
hiu qu trong dy hc.
IV. Tiến trình bài hc:
1. n định:
Kim tra s s lp và tình hình sách giáo khoa ca hc sinh.
2. Bài mi:
HĐ1: Định nghĩa trục của đường tròn.
TG
HĐGV HĐHS NI DUNG
Nêu định nghĩa trục ca
đường tròn và yêu cu hc
sinh v hình 37 vào v.
Cho điểm M
đường
thng có bao nhiêu đường
tròn (CM) đi qua M nhn
làm trc?
Nêu cách xác định đường
tròn (CM)?
Nếu M
, ta qui ước
đường tròn (CM) ch gm
duy nht một điểm.
Ghi định nghĩa và v hình 37
SGK vào v.
duy nht một đường tròn
(CM).
Gọi (P) đi qua M, (P)
∆,
OP
)( khi đó (CM)
tâm O và bán kính R = OM.
Ghi nhn xét.
Trc của đường tròn (O,
R) đường thng qua O
và vuông góc vi mp cha
đường tròn đó.
(Hình v 37 SGK trang
46)
Nếu M
thì có duy
nht một đường tròn (CM)
đi qua M và có trục là ∆.
Nếu M
thì đường tròn
(CM) chỉ là điểm M.
HĐ2: Tìm hiểu định nghĩa về mt tròn xoay.
TG
HĐGV HĐHS NI DUNG
Nêu định nghĩa mt tròn
xoay.
Cho hc sinh quan sát hình
nh mt tròn xoay đã chun
b sn nhà và gii thích.
Ghi định nghĩa.
Quan sát hình và nghe giáo
viên gii thích v trc
đường sinh ca mt tròn xoay.
Bình hoa, chén,...
1. Định nghĩa: (SGK)
Em hãy nêu mt s đồ vt
có dng mt tròn xoay?
HĐ3: Mt s ví d v mt tròn xoay.
TG
HĐGV HĐHS NI DUNG
Quan sát hình 39(SGK) em
hãy cho biết trc ca hình
tròn xoay?
Đường sinh ca mt cầu đó
là đường?
Nếu (H) hình tròn thì
hình tròn xoay sinh bi (H)
quay quanh trc là hình
gì?
Ly điểm M
l, xét đường
tròn (CM) nhn làm trc.
Khi bán kính đường tròn
(CM) càng ln thì khong
cách giữa điểm M và P thay
đổi như thế nào?
Trong s các đưng tròn
(CM) thì đường tròn có bán
kính nh nht khi nào?
Trục đường thng đi qua
hai điểm A và B.
Đường sinh ca mt cu
đường tròn đường kính AB.
Là khi cầu đường kính AB.
Khi bán kính đường tròn (CM)
càng ln thì khong cách gia
hai điểm P M càng xa
nhau.
Đường tròn có bn kính nh
nht khi M
P, tc là (P,PQ).
Ghi nh kết lun.
2. Mt s ví d:
VD1: Nếu hình (H)
đường tròn đường kính
AB nm trên thì hình
tròn xoay sinh bi hình
(H) khi quay quanh là
mt cầu đường kính AB.
Nếu (H) hình tròn
đường kính AB nm trên
đường thng thì hình
tròn xoay sinh bi (H) khi
quay quanh là khi cu
đường kính AB.
Nếu (H) đường tròn
nm cùng mt mp vi
đường thng nhưng
kng ct thì hình tròn
xoay sinh bi (H) khi
quay quanh là mt
xuyến.
Kết luận: Trong trường hp
này nh tròn xoay nhn
được mt hypeboloit (vì
th to ra mt tròn xoay
đó t hypebol quay quanh
trc o.
VD2:cho 2 đường thng
và l chéo nhau. Xét hình
tròn xoay sinh bởi đường
thng l khi quay quanh ∆.
(hình v 41 SGK)
Gi PQ đường vuông
góc chung ca và l (vi
P
l, Q
∆) khi đó c
đường tròn (CM) bán
kính càng ln thì M(
l)
càng cách xa điểm P và
(CP) đường tròn bán
kính nh nht (PQ) hình
tròn xoay nhận được gi
mt hypeboloit tròn
xoay mt tng.
3. Cng c toàn bài:
Trc của đường tròn là gì?
Định nghĩa mặt tròn xoay?