1
S 547 (1 -2023)
Khi gp những bài toán liên quan đến tam giác vuông chúng ta thường nghĩ đến định lí Pythagore, h
thc ng trong tam giác vuông, t s ng giác ca góc nhn, quan h gia đường xiên đường
vuông góc, gia đưng xiên và hình chiếu, … Bài viết này tôi xin nêu thêm mt tính cht khác ca tam
giác vuông và mt vài khai thác t tính chất đó. Chúng ta bắt đầu bằng bài toán cơ bản sau đây:
Bài toán 1. Cho tam giác
CAB
vuông ti
C
.
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên
AB
. Tia phân
giác ca góc
ACH
BCH
lần lượt ct cnh
AB
ti
,PK
. Chng minh rng:
Li gii (h.1)
Theo tính cht góc ngoài ca tam giác
BCK
ta có:
CKA CBK KCB= +
.
Mt khác:
CBK ACH=
(cùng ph vi
CAB
) và
KCB KCH=
(gt), suy ra:
CKA ACH KCH KCA=+=
ACK⇒∆
cân ti
A
AC AK=
.
Tương tự:
BC BP=
.
( ) ( ) ( )
CA CB AB AK BP AB AP PK BK PK BK PK AP PK+=+=+++−++=
Nhn xét 1. Vì
CAB
vuông ti
C
nên theo định lí Pythagore ta có
22 2
CA CB AB+=
T bài toán 1 ta có:
( ) ( )
2
2 222
2. . 2PK AC BC AB AC BC AB AC BC AB AC BC= +− = + + + +
( )
22
2 . 2.AB AB AK BP AB AC BC=++ +
( ) ( ) ( )
2
22 . 2AB AB BK AB AP AB AC BC= + −− +
( ) ( )
22
2 2 2 2 2.AB AB AB BK AP AB AC BC BK AP=+−+−++
( )
2
4 2 2.AB AB BK AP AC BC BK AP= +++ +
( )
2
4 2 2.AB AB BK AP AK BP BK AP= ++ + +
2
4 2 .2 2 .AB AB AB BK AP=−+
2.BK AP=
T đó ta có bài toán sau:
K
P
H
A
B
C
KHAI THÁC MT TÍNH CHT
CA TAM GIÁC VUÔNG
NGUYN ANH TUN
(GV THCS Hòa Hiếu 2, TX Thái Hòa, Ngh An)
2
S 547 (1 -2023)
Bài toán 2. Cho tam giác
CAB
vuông ti
C
.
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên
AB
. Tia phân
giác ca góc
ACH
BCH
lần lượt ct cnh
AB
ti
,PK
. Chng minh rng:
2
2.=PK BK AP
.
Lưu ý. Thc tế khi cho hc sinh chng minh kết qu
22.PK BK AP=
rt nhiu hc sinh gp lúng túng,
thm chí có nhng học sinh đã giải được nhưng sau đó một thi gian giáo viên cho làm li thì không
chứng minh được. Kinh nghim mà bn thân tác gi đã giảng dy dng toán chứng minh đẳng thc kiu
này đó hướng dn hc sinh tìm li gii bng nhiều cách khác nhau để giúp các em khc sâu kiến thc.
Vi bài toán này chúng ta có th gii theo mt s cách khác nhau:
Cách 2. Ta có:
( )
2
2
PK AB AP BK= −−
( ) ( )
22 2
2 2. 1AB AP BK AB AP BK AP BK=++ ++
( )
22 2
2AB AP BK AB AP BK++ +
( ) ( ) ( )
22
22.AB AB BP AB AK AB AP BK=+− +− +
( ) ( ) ( )
22
2
2AB AB BC AB AC AB AP BK=+− +− +
( )
( )
2 22
32AB BC AC AB AP BK AC BC= + + +++
22
3 2 .2 0AB AB AB AB= +− =
(2)
T (1) và (2) ta có đpcm.
Cách 3. Ta có:
( )( )
2
PK AK AP BP BK=−−
....AK BP AK BK BP AP AP BK= −+
( )
22 2
2AB AP BK AB AP BK++ +
( )( )
...AB BK AB AP AK BK BP AP AP BK= −− +
( )
2
. . 2.AB AB BK AP AK BK BP AP AP BK= +− +
(3)
Mt khác ta có:
( )
2..AB AB BK AP AK BK BP AP +−
( )
2
..AB AB AB AK AB BP AK BK BP AP= +−
2....AB AB AK AB BP AK BK BP AP=−+ +
( ) ( )
2
AB AK AB BK BP AB AP=−+ +
2 22
AB AK BP=−+ +
222
0AB AC BC=−+ + =
(4)
T (3) và (4) ta có đpcm.
Cách 4. Ta có:
22. .PK AP BK=
( ) ( )
2
2.BC BK AB BC BK−=
22
2. 2. 2.BC BK BC BK AB BK BC BK+− =
22
2.BC BK AB BK+=
( )
22
2AB AC BK AB BK−=
( )( ) ( )
AB AC AB AC BK AB AC+ −= +
AB AC BK−=
(luôn đúng)
Nhn xét 2 (h.2). Gi
12
,,II I
R
lần lượt là tâm đường tròn ni tiếp các tam giác
ABC
,
ACH
,
BCH
và bán kính đường tròn ngoi tiếp
ABC
. Khi đó ta có
1
I CP
,
2
I CK
,
I
là giao điểm ca
1
AI
2
BI
2AB R=
.
3
S 547 (1 -2023)
Mt khác:
ACK
cân ti
A
AI
đưng phân giác nên
I
nm trên đưng trung trc ca đon thng
CK
. Tương tự điểm
I
cũng nằm trên đưng trung trc ca đon thng
CP
. T đó suy ra
I
tâm đưng
tròn ngoi tiếp
CPK
.
Li có:
00
2. 2.45 90PIK PCK= = =
IPK⇒∆
vuông ti
I
2
PK
IK =
(1)
Theo bất đẳng thc Bunyakovsky ta có:
( )
22
2CA CB CA CB+≤ +
Nên t bài toán 1 ta có:
( )
22
2PK CA CB AB +−
( )
2
2 2 21AB AB R= −=
(2)
T (1) và (2) suy ra:
( )
2 21IK R≤−
. T đó ta có bài toán sau:
Bài toán 3. Cho
C
là mt đim di đng trên na đưng tròn (O) đường kính
2=AB R
(
C
không trùng
vi
,AB
),
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên
AB
. Gi
12
,II
lần lượt tâm đưng tròn ni tiếp
các tam giác
CAH
CBH
. Gi
,PK
ln lưt là giao đim ca
1
CI
,
2
CI
vi
AB
. Xác đnh v trí ca
C
trên nửa đường tròn
( )
O
để bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác
CPK
ln nht.
Lưu ý. Chúng ta có th chng minh kết qu
2
PK
IK =
khá đơn giản như sau: Gọi
1
R
là bán kính đường
tròn ngoi tiếp tam giác
CPK
, theo định lí hàm s sin ta có:
11
22
sin 45
sin
PK PK
RR
PCK
=⇒=
°
11
2.
12
2
PK PK
RR = ⇒=
Nhn xét 3 (h.2). Có th chng minh
12 2 ( 2 1)II R≤−
như sau.
I
2
I
1
I
K
P
H
O
A
B
C
4
S 547 (1 -2023)
Xét 2
CI P
245I CP = °
22
IC IP=
(vì
2
BI
đưng trung trc ca
CP
)
2
CI P⇒∆
vuông cân
ti
22
I PI CK⇒⊥
.
Tương tự
1
KI CP
nên
21
~CI I CPK∆∆
(c.g.c)
12 2
1
2
I I CI
PK CP
⇒==
(do
2
CI P
vuông cân ti
2
I
nên
)
2 12
22
PK
CP CI I I= ⇒=
(3). T (2) và (3)
12
2 ( 2 1)II R⇒≤
(4).
Ta thy
21 90PI K KI P PIK= = = °
nên năm điểm
P
,
1
I
,
I
,
2
I
,
K
cùng nm trên đường tròn đường
kính
.PK
T đó ta có bài toán sau:
Bài toán 4. Cho
C
là một điềm di đng trên na durng tròn
()O
đường kính
2=AB R
(
C
không
trùng vi
,AB
).
H
là hình chiếu vuông góc ca
C
trên
AB
. Gi
12
,II
ln lượt là tâm đường tròn ni
tiếp các tam giác
CAH
CBH
. Xác định v trí của điểm
C
trên na đường tròn
()O
để:
a) Bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác
12
II I
ln nht.
b) Độ dài đoạn thng
12
II
ln nht.
Lưu ý.
1) Chúng ta có th chng minh kết qu
12
2
PK
II =
như sau (h.2): Ta có
12
//II PI
22
45CPI II P= = °
nên
12
II PI
là hình thang cân
12 2
KP
I I IP⇒==
.
2) Chúng ta cũng có thể chng minh
12 2 ( 2 1)II R≤−
như sau:
Hình 3
5
S 547 (1 -2023)
Cách 3 (h.3).
Gi
r
,
1
r
,
2
r
lần lượt tâm đưng tròn ni tiếp các tam giác
ABC
,
AHC
,
.BHC
K
IM AC
,
12
, ( ,, )I E AB I F CH M AC E AB F CH ∈∈
.
Khi đó
IM r=
,
11
IE r=
,
22
IF r=
. Ta có:
1
AMI AEI∆∆
(g.g) và
1
ACI AHI∆∆
(g.g)
11
MI AI AC
EI AI AH
⇒==
( )
1
1
r AC
r AH
⇒=
Mt khác:
21
~CI F AEI∆∆
(g.g) và
21
CI H AI H∆∆
(g.g)
22
11
FI CI CH
EI AI AH
⇒==
( )
2
1
2
rCH
r AH
⇒=
.
T (1) và (2) suy ra:
22 22
2
11
1
r
r AC CH
r r AH AH
 
−= =
 


222 222
21 12
.rrr rrr⇒−==+
Vì các tam giác
1
EHI
2
FHI
vuông cân nên
11 1
22 2
22
.
22
HI EI r
HI FI r
= =
= =
Tam giác
12
I HI
vuông ti
H
suy ra:
( )
2 2 2 22 2
12 1 2 1 2
22I I HI HI r r r= + = +=
12
2. II r⇒=