Ộ Ụ Ạ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
ƯỜ Ạ Ọ Ố Ồ TR NG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍ MINH
Ễ NGUY N ANH NGUYÊN
Ử
Ả
Ề
ƯỚ
Ả
KH O SÁT DÂY CHUY N X LÝ N
C TH I
Ủ
ƯỞ
Ấ
ƯƠ
C A CÔNG TY TNHH X
NG GI Y CHÁNH D
NG
Ạ Ọ Ố Ậ Ệ LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C
Ệ Ả Ộ Ấ Ấ Ấ NGÀNH CÔNG NGH S N XU T GI Y VÀ B T GI Y
ố ồ Thành ph H Chí Minh
Tháng 07/2014
Ộ Ụ Ạ B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
ƯỜ Ạ Ọ Ố Ồ TR NG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍ MINH
Ễ NGUY N ANH NGUYÊN
Ử
Ả
Ề
ƯỚ
KH O SÁT DÂY CHUY N X LÝ N
Ả C TH I
Ủ
ƯỞ
Ấ
ƯƠ
C A CÔNG TY TNHH X
NG GI Y CHÁNH D
NG
ệ ả ấ ấ ộ ấ Ngành: Công ngh s n xu t Gi y và B t gi y
Ạ Ọ Ố Ậ Ệ LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C
Ọ Ư ẫ Ng ườ ướ i h Ỳ ng d n: Th.S HU NH NG C H NG
ố ồ Thành ph H Chí Minh
Tháng 07/2014
Ờ
Ơ
L I CÁM N
ờ ầ ả ơ ữ ẹ ườ L i đ u tiên tôi xin chân thành c m n cha m , nh ng ng i đã sinh
ưỡ ề ệ ể ế ạ ọ thành nuôi d ng và t o m i đi u ki n cho tôi phát tri n đ n ngày hôm nay.
ượ ả ơ ầ ườ ạ ọ Tôi tin đ ể c c m n toàn th quý th y cô tr ng Đ i H c Nông Lâm
ố ồ ặ ệ ệ ầ ậ thành ph H Chí Minh, đ c bi t là quý th y cô khoa Lâm Nghi p đã t n tình
ỉ ả ữ ề ế ạ ố ờ ứ ch b o và truy n đ t nh ng ki n th c quý báu trong su t th i gian qua.
ệ ử ờ ả ơ ư ế ắ ọ ỳ ặ Đ c bi t tôi xin g i l ầ i c m n sâu s c đ n th y Hu nh Ng c H ng đã
ỉ ả ự ế ệ ề ố ờ ậ t n tình ch b o tôi trong su t th i gian ti n hành th c hi n đ tài này.
ượ ả ơ ị ạ Tôi xin đ c c m n anh Bùi Văn Huân cùng các anh ch t i công ty
ưở ậ ấ ướ ẫ TNHH x ươ ng gi y Chánh D ng đã t n tình h ự ng d n trong quá trình th c
ậ ạ t p t i công ty.
ử ờ ả ơ ữ ế ạ ườ ữ Và tôi g i l i c m n đ n b n bè tôi, nh ng ng i đã đóng góp nh ng ý
ự ế ẽ ệ ệ ề ki n và chia s kinh nghi m trong quá trình th c hi n đ tài.
ộ ầ ữ ả ơ ấ ả ọ ườ M t l n n a tôi xin c m n t t c m i ng i.
ố ồ Thành ph H Chí Minh, tháng 07/2014
ự ệ Sinh viên th c hi n
ễ Nguy n Anh Nguyên
TÓM T TẮ
ệ ố ử ề ề ả ướ ả ủ Đ tài “Kh o sát dây chuy n h th ng x lý n c th i c a công ty
ưở ươ ấ ượ ự ệ ở TNHH x ng gi y Chánh D ng” đã đ ễ c th c hi n b i sinh viên Nguy n
ả ờ ừ ế Anh Nguyên trong kho ng th i gian t ệ tháng 03/2014 đ n tháng 05/2014. Vi c
ế ượ ệ ố ơ ở ự ế ự ề ả ti n hành đ c d a trên các c s kh o sát h th ng dây chuy n th c t , thu
ậ ố ệ ử ế ả th p s li u và x lý đánh giá k t qu .
ệ ề ả ượ ứ ế ằ ệ ố Vi c kh o sát h th ng dây chuy n đ c ti n hành b ng hình th c tìm
ự ế ể ơ ồ ạ ệ ể ể hi u th c t và quan sát các h thông s đ t ạ ộ i nhà máy đ tìm hi u ho t đ ng
ủ ừ ư cũng nh nguyên lý c a t ng thi ế ị t b .
ả ượ ấ ạ ừ ế Các k t qu đ c l y t i nhà máy t ế quý 1/2014 đ n quý II/2014 đ ượ c
ể ẩ ướ ị ể ồ ki m tra theo tiêu chu n cho tr c. Các giá tr ki m tra bao g m: pH, COD,
ộ BOD5, SS, đ màu Pt_Co và Coliform.
ố ệ ữ ự ậ ượ ể ế ư D a trên nh ng s li u thu th p đ c đ ti n hành đánh giá và đ a ra
ố ư ể ể ệ ấ ả ượ ộ ượ ệ các bi n pháp t i u đ có th tăng hi u su t và gi m đ c m t l ớ ng l n
ượ năng l ng hao phí.
ABTRACT
Topic “ Survey wastewater treatment lines of An Binh Corporation ” was
made by Loc Nguyen Minh student in waste workshop of Cheng Yang paper mill
Co.LTD; period of three months from March to May, 2014. Study was carried out
based on survey of wastewater treatment systems, collecting data, and evaluating
the result achieved.
The survey process is based on actual observations, learn the principles of
operation structure… and follow the in way of each device in the system.
Data was collected through sampling from the first quarter to the second
quarter to identify key indicator such as pH, Color, BOD, COD, insoluble content,
total Nitrogen, Phosphorus, Coliform.
Based on the collected data to assess and provide optimal measures to increase
efficiency and reduce a large amount of energy is wasted.
Ụ
Ụ
M C L C
Ữ Ế
Ắ
10 DANH SÁCH CÁC CH VI T T T .............................
ươ
Ch
ấ
ng 1 M Đ UỞ Ầ 1 .............................................................................. ế ủ ề 1 t c a đ tài: .................................................................................... 1.1.Tính c p thi
ủ ề ụ 2 1.2.M c đích c a đ tài: ...........................................................................................
ề ộ 2 1.3.N i dung đ tài: ...................................................................................................
ớ ạ ề 1.4.Gi 2 i h n đ tài: ...................................................................................................
ươ
Ch
ng 2
ủ ướ ưở ườ ệ ế ả ấ
Ổ 3 T NG QUAN ....................................................................... ả ạ 3 ng ............. 2.1 Hi n tr ng và nh h
c th i ngành gi y đ n môi tr ng c a n
ạ ướ ấ ả ệ 2.1.1. Hi n tr ng n 3 c th i ngành gi y ...................................................................
ưở ủ ướ ả ế ườ Ả 2.1.2. nh h ng c a n c th i đ n môi tr 4 ng: ...................................................
ễ 4 2.1.2.1.Ô nhi m không khí ........................................................................................
ả ắ ạ ấ 6 2.1.2.2. Các lo i ch t th i r n phát sinh ...................................................................
ưở ươ ề ấ ổ 7 2.2 T ng quan v công ty TNHH X ng Gi y Chánh D ng ................................
ử ị ể 2.2.1 L ch s hình thành và phát tri n 8 .......................................................................
ơ ồ ộ ả ị 9 2.2.2 S đ b máy qu n tr nhà máy .......................................................................
ệ ố ệ ả ố ẩ 9 2.2.3 Nguyên li u, s n ph m và h th ng phân ph i ..............................................
ủ ướ ỉ ố ễ 2.3 Các ch s ô nhi m c a n ả c th i 12 ....................................................................
ỉ ố 2.3.1. Ch s SS 12 .......................................................................................................
ỉ ố 2.3.2. Ch s pH 12 .......................................................................................................
ỉ ố ầ ọ 12 2.3.3 Ch s COD (Chemical Oxigen Demand – nhu c u oxy hoá h c) .................
ỉ ố ầ ọ 2.3.4. Ch s BOD (Biological Oxigen Demand – nhu c u oxy sinh h c) 12 ..............
ữ ơ ễ ị ấ ụ 2.3.5. AOX (Halogen h u c d b h p th ) 12 ..........................................................
ướ ả ủ ấ ặ 2.4. Đ c tính n 12 c th i c a ngành gi y .................................................................
ể ặ ướ ả ủ ừ ươ ấ 2.5 Đ c đi m n 16 c th i c a t ng khu trong công ty gi y Chánh D ng .............
ưở 2.5.1 Phân x ộ ạ ng t o b t 16 ........................................................................................
ưở 2.5.2 Phân x 17 ng xeo ..............................................................................................
ưở 2.5.3 Phân x ơ 17 ng lò h i ..........................................................................................
ưở ướ 2.5.4 Phân x ng n ả 17 c th i ...................................................................................
ướ ả ạ 2.5.5 N c th i sinh ho t 17 .......................................................................................
ươ ử ướ ả 2.6 Các ph ng pháp x lý n ệ 17 c th i hi n hành ...................................................
ươ 2.6.1 Ph ơ ọ 17 ng pháp c h c ......................................................................................
ế ị ắ 2.6.1.1 Thi 18 t b ch n rác .........................................................................................
ế ị ề 2.6.1.2 Thi 20 t b nghi n rác ......................................................................................
ể ề 20 2.6.1.4 B đi u hòa .................................................................................................
ể ắ 21 2.6.1.4 B l ng ........................................................................................................
ọ ơ ọ 2.6.1.5 L c c h c 23 ...................................................................................................
ươ 2.6.2.Các ph 24 ng pháp hóa lý .................................................................................
2.6.2.1Keo tụ 24 ...........................................................................................................
ể ổ 25 2.6.2.2 Tuy n n i ....................................................................................................
ấ 2.6.2.3 H p ph ụ 26 .......................................................................................................
ổ 2.6.2.4 Trao đ i ion 28 .................................................................................................
ươ 2.6.3 Các ph ọ 29 ng pháp hóa h c ..............................................................................
29 2.6.3.1 Trung hòa .....................................................................................................
ươ 2.6.3.2 Ph ng pháp oxi hóa kh ử 30 ..........................................................................
ọ ế ủ 2.6.3.3 K t t a hóa h c. 30 ..........................................................................................
ươ 2.6.3.4 Ph ọ 31 ng pháp sinh h c .................................................................................
ươ ị 2.6.4.1 Ph ử 32 ng pháp x lý k khí ............................................................................
33 ................................................................................................................................
ươ ế 2.6.4.2 Ph 33 ng pháp hi u khí .................................................................................
ề ượ ệ ả ướ ả ấ 2.7 Các bi n pháp gi m thi u l ng n 34 c th i cho ngành gi y ...........................
ấ ạ ả ơ 2.7.1 S n xu t s ch h n 34 .........................................................................................
ể ạ ả 2.7.1.1 Gi m thi u t ồ i ngu n 35 ..................................................................................
ử ụ ầ 35 2.7.1.2 Tu n hoàn và tái s d ng ............................................................................
ẩ ả ế ả 36 2.7.1.3 C i ti n s n ph m ......................................................................................
ệ 36 2.7.2 Các bi n pháp khác .........................................................................................
ươ
ng 3
ƯƠ
Ộ
Ứ
ộ
Ch 38 NG PHÁP NGHIÊN C U ....... N I DUNG VÀ PH ứ 38 3.1 N i dung nghiên c u .........................................................................................
ươ ứ 3.2 Ph 39 ng pháp nghiên c u ...................................................................................
ứ ả ị ỉ 39 3.3 Xác đ nh các ch tiêu nghiên c u kh o sát ........................................................
ủ ướ ộ ị 3.3.1 Xác đ nh đ pH c a n ả 39 c th i .......................................................................
ổ ị ượ ấ ắ ơ ử 3.3.2 Xác đ nh t ng hàm l ng ch t r n l l ng SS 40 ..............................................
ị ụ ẩ 3.3.2.1 Chu n b d ng c ụ 41 ........................................................................................
ế 41 3.3.2.2 Ti n hành .....................................................................................................
41 3.3.2.3 Tính toán ......................................................................................................
ỉ ố ị 42 3.3.3 Xác đ nh ch s COD .....................................................................................
ị ấ ẩ 42 3.3.3.1 Chu n b hóa ch t .......................................................................................
ế 43 3.3.3.2 Ti n hành .....................................................................................................
44 3.3.3.3 Tính toán ......................................................................................................
Ch
Ả
Ả
Ế
ươ ướ ử ề
ươ ng 4 Ậ 46 K T QU VÀ TH O LU N ........................................... ả ệ ố 46 .............. 4.1 Dây chuy n h th ng x lý n
ấ c th i nhà máy gi y Chánh D ng
ố ệ ố ơ ồ 46 4.1.1 S đ kh i h th ng ......................................................................................
ế ề 47 4.1.2.Thuy t minh dây chuy n ................................................................................
ệ ố ồ ộ 4.1.2.1.H th ng thu h i b t 47 ...................................................................................
ọ 48 4.1.2.2.Sàng l c tinh (sàng nghiêng) ........................................................................
ể ụ ạ 4.1.2.3B trung hòa – keo t 50 t o bông ....................................................................
ể ổ ể 52 4.1.2.4B tuy n n i ................................................................................................
ả ệ ế 4.1.2.5.Tháp gi i nhi ể ề t – B đi u ti 57 t: ...................................................................
ị ồ 61 4.1.2.6.B n k khí IC ...............................................................................................
ể ế 66 4.1.2.7.B hi u khí ..................................................................................................
ể ắ 70 4.1.2.8.B l ng ........................................................................................................
72 4.1.2.9.Máy ép bùn ...................................................................................................
ả ử ế ướ 4.2.K t qu x lý n ả 74 c th i: ..................................................................................
ề ệ ấ ệ 75 4.3 Đ xu t các bi n pháp hi n hành .....................................................................
Ch
Ậ
Ế
Ế
ươ ng 5 Ị 76 ........................................... K T LU N VÀ KI N NGH ậ ế 76 5.1 K t lu n ............................................................................................................
ị ế 76 ........................................................................................................... 5.2 Ki n ngh
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
78 .................................................
Ụ Ụ 79 PH L C ...........................................................................
Ữ Ế
Ắ
DANH SÁCH CÁC CH VI T T T
ộ ườ BTNMT B Tài Nguyên Môi Tr ng
ẩ ệ TCVN Tiêu Chu n Vi t Nam
ể ế Aerotank ọ B sinh h c hi u khí
ữ ơ ễ ị ấ ụ Halogen h u c d b h p th AOX
ầ BOD Biological Oxigen Demand (Nhu c u oxy sinh hóa)
ầ ọ COD Chemical Oxigen Demand (Nhu c u oxy hóa h c)
ộ ồ DO N ng đ oxy hòa tan
ấ ắ ơ ử SS Suspendedsolids (Ch t r n l l ng)
ấ ắ ơ ử ổ TSS Total Suspendedsolids (T ng ch t r n l l ng)
ẩ ệ TCVN Tiêu Chu n Vi t Nam
ệ BCN ủ Ban Ch Nhi m
DANH SÁCH CÁC B NGẢ
ả
ệ
ề
ấ B ng 2.1 Nguyên li u cung c p cho 2 chuy n 100T và 300T 10
ấ ượ
ả
ẩ
ả
ỉ B ng 2.2 Ch tiêu ch t l
ng s n ph m 11
ả
ươ
ố B ng 2.3: Thông s ô nhi m theo ph
ả ng pháp s n
ủ
ặ
ả
ễ xu t 14ấ ầ
B ng 2.5: Đ c tính tu n hoàn c a các nhà máy 16
ả
ả
ừ
ế
ế B ng 3.1: K t qu đo t
ngày 21.03 đ n ngày 26.03 45
ả
ủ ế
ả
ị
ừ
ngày
B ng 3.2 : Giá tr trung bình c a k t qu đo t ế
21.03 đ n ngày 26.03 45
ả
ố B ng 4.1 Thông s sàng nghiêng 50
ả ử
ả
ướ
ể
ả
ế B ng 4.1 K t qu x lý n
c th i đã ki m tra 74
DANH SÁCH CÁC HÌNH
ưở
ươ
ấ
Hình 2.1: Công ty TNHH x
ng gi y Chánh D ng 8
ơ ổ ộ
ả
Hình 2.2 S đ b máy qu n lý 9
ắ
ự
Hình 2.4 Song ch n rác t
đông. 19
ế ị
Hình 2.5 Thi
ề t b nghi n rác 20
ể ắ Hình 2.6 B l ng ngang 22
ứ
ể ắ Hình 2.7 B l ng đ ng 23
ể ắ Hình 2.8 B l ng ly tâm 23
ươ
ụ
Hình 2.9 Ph
ng pháp keo t
25
ươ
ể ồ
Hình 2.10 Ph
ng pháp tuy n n i 25
ươ
ụ
Hình 2.11 Ph
ấ ng pháp h p ph 27
ươ
ổ
Hình 2.12. Ph
ng pháp trao đ i ion 28
ươ
ử
ỵ
Hinh 2.13 Ph
ng pháp x lý k khí 32
ộ
Hình 3.1 Máy đo đ pH 40
Hình 3.2 Máy đo đô màu 40
ẫ
ẫ
ấ ọ Hình 3.3 M u gi y l c và m u đo 41
Hình 3.4 Máy hút chân không 41
Hình 3.5: K2Cr2O7 42
ấ
ấ
ẫ
Hình 3.6 M u sau khi pha hóa ch t và sau khi s y 43
ồ
ộ Hình 4.1: B t thu h i 48
ọ Hình 4.1: Sàng tinh l c ( Sàng nghiêng) 49
ể
Hình 4.3 B trung hòa 51
ễ ổ
ể
Hình 4.4 B tuy n n i 52
ả
ệ
Hình 4.10 Tháp gi
i nhi
t 58
ể ề
ướ
Hình 4.12 B đi u hòa n
ả c th i 60
ồ ị Hình 4.13 B n k khí IC 61
ấ ạ ồ
Hình 4.14 C u t o b n IC 62
ẩ
Hình 4.14 Vi khu n axetic 63
ẩ
Hình 4.15 Vi khu n methane 64
ử
ẩ Hình 4.16 Vi khu n kh sulfat 64
ể ắ
Hình 4.17 B l ng 71
Hình 4.19 máy ép bùn 73
ươ
Ch
ng 1
M Đ UỞ Ầ
ấ ế ủ ề 1.1.Tính c p thi t c a đ tài:
ướ ệ ệ ế ạ Ngày nay tr ệ c xu th công nghi p hóa hi n đ i hóa hi n nay, các thi ế t
ứ ượ ườ ả ị b thông minh càng ngày càng đáp ng đ ầ ủ c nhu c u c a con ng ờ i c trong đ i
ạ ộ ệ ẫ ơ ả ư ạ ố s ng, công vi c l n ho t đ ng vui ch i gi i trí. Nh ng bên c nh đó vi c s ệ ử
ể ế ấ ầ ớ ọ ề ụ d ng gi y cho nhu c u hàng ngày là đi u không th thi u v i m i cá nhân, thu
ượ ộ ượ ườ ự ấ ộ hút đ c m t l ớ ng l n ng i lao đ ng làm trong lĩnh v c này. Gi y ngày nay
ẩ ả ơ ượ ạ ụ ằ ế ầ không đ n thu n là s n ph m đ c t o ra nh m m c đích kinh t mà còn là giá
ị ể ư ể ầ ộ tr bi u tr ng cho m t ph n phát tri n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n ậ c. Nó liên quan m t
ế ế ộ ố ế ủ ướ ư ấ thi t đ n m t s ngành kinh t ọ quan tr ng c a n c ta nh : in n, báo chí
ả ậ ả ề ẩ ấ ậ truy n thông, xu t nh p kh u và c v n t i.
ờ ạ ệ ư ệ ộ ấ Ngành gi y ra đ i t i Vi ớ t Nam là m t ngành m i nh ng hi n nay nó
ộ ượ ườ ể ể ộ ượ đang thu hút m t l ớ ng l n ng i lao đ ng tham gia đ phát tri n đ ề c ti m
ủ ướ ấ ượ ạ ể ả ế năng c a ngành này trong n c ta. Gi y đ c t o ra đ gi ầ i quy t các nhu c u
ế ạ ủ ờ ố ự ườ ể ả thi t th c trong đ i s ng và sinh ho t c a con ng ấ i. Tuy nhiên đ s n xu t
ượ ộ ượ ụ ể ớ ấ ớ ả ấ ố ồ ộ đ c m t l ng gi y c th v i m t công ty s n xu t v i ngu n v n trung
ộ ượ ớ ượ ượ bình cũng đã tiêu hao m t l ng l n năng l ng trong đó thì l ng n ướ ượ c c đ
ướ ế ấ ấ ả ấ ầ ả ử ụ s d ng h u h t trongc ác quá trình s n xu t gi y. N c th i ngành gi y đ ượ c
ấ ộ ạ ạ ượ ướ ả ả ế x p vào lo i có các ch t đ c h i cao và l ng n ấ c x th i ra bên ngoài là r t
3/ngày. Vi c x lý tr c ti p n
ộ ệ ử ự ế ướ ả ướ ớ l n. Trung bình m t ngày 150m c th i tr c khi
ườ ế ẽ ả ử ế ư đ a ra bên ngoài môi tr ấ ầ ng là r t c n thi t vì n u không x lý s nh h ưở ng
ế ọ ườ ủ ướ ả nghiêm tr ng đ n môi tr ặ ng bên ngoài. Đ c tính chính c a n c th i ngành
1
ấ ế ợ ố ộ ệ ả ử ệ ấ ấ ớ gi y là vi c ph i tr n và x lý các tác ch t trong vi c s n xu t k t h p v i các
ạ ợ ữ ả ấ ấ ỗ ổ ướ lo i h p ch t trích ly trong g làm nên nh ng m ng gi y n i trên n ế c. N u
ụ ụ ẽ ễ ả ộ ưở ờ ố ế tích t lâu ngày s gây ô nhi m c c b và nh h ậ ng đ n đ i s ng sinh v t.
ệ ả ưở ậ ướ ủ ự ế ế Ngoài vi c nh h ờ ố ng tr c ti p đ n đ i s ng c a sinh v t d i các sông ao h ồ
ả ưở ủ ế ườ ạ ầ ơ ả ả thì nó còn nh h ờ ố ng đ n đ i s ng c a ng i dân t ầ i g n các n i x th i. C n
ệ ố ư ể ả ượ ượ ả ả ư đ a ra các bi n pháp t i u đ làm gi m đ c hàm l ng x th i bên trong
ướ ế ố ư ề ẫ ả ả ả dòng n c và ti ệ t ki m t i đa v kh năng tài chính nh ng v n đ m b o đ ượ c
ồ ướ ả ả ạ ườ ố ngu i n c lo i A khi x th i ra môi tr ng. Đây chính là m i trăn tr ở ủ c a
ạ ộ ủ ệ ế ề ậ ấ nhi u doanh nghi p khi ti n hành thành l p và ho t đ ng c a b t kì công ty
nào.
ượ ự ủ ấ ưở ươ ấ ậ Đ c s ch p thu n c a nhà máy x ng gi y Chánh D ng, đ ượ ự c s
ệ ả ủ ấ ấ ấ ộ ộ ả ồ đ ng ý c a BCN Khoa, b môn Công Ngh S n Xu t Gi yB t Gi y và gi ng
ướ ệ ố ử ề ế ả ẫ ướ viên h ng d n, tôi ti n hành đ tài: “Kh o sát h th ng x lý n c th i t ả ạ i
ưở ươ ể ả ấ nhà máy x ử ng gi y Chánh D ng” đ phân tích và đánh giá kh năng x lý
ủ ệ ố c a h th ng.
ủ ề ụ 1.2.M c đích c a đ tài:
ử ả ướ ả ạ ươ ấ ệ ố Kh o sát h th ng x lý n c th i t ằ i nhà máy gi y Chánh D ng nh m
ả ử ệ ướ ả ạ ể ệ đánh giá hi u qu x lý n c th i t ẫ i nhà máy thông qua vi c ki m tra m u
ướ ệ ố ố ệ ủ ả ố ố ượ ể n c th i cu i cùng c a h th ng. Qua đó th ng kê s li u thu đ c đ phân
ả ươ ệ ệ tích, đánh giá hi u qu và tìm ra ph ử ấ ng pháp tăng hi u su t cho quá trình x lý
ướ n ả c th i.
ộ ề 1.3.N i dung đ tài:
ệ ố ử ả ướ Kh o sát các khâu chính trong h th ng x lý n ả c th i.
ỉ ố ướ ị ả ầ ầ ạ ỗ Xác đ nh các ch s n c th i đ u vào và đ u ra t i m i khâu.
ủ ừ ả ử ệ Đánh giá hi u qu x lý c a t ng khâu.
ề ấ ươ ả ế Đ xu t ph ng pháp c i ti n..
ớ ạ ề 1.4.Gi i h n đ tài:
2
ệ ố ử ề ả ướ ả ố Kh o sát dây chuy n h th ng x lý n ủ c th i và các thông s chính c a
ướ ả ặ ấ n c th i đ c thù trong ngành gi y.
ố ộ Các thông s chính là: pH, COD, BOD, TSS, đ màu.
ươ
Ch
ng 2
Ổ
T NG QUAN
ệ ả ưở ủ ướ ấ ế ả ườ ạ 2.1 Hi n tr ng và nh h ng c a n c th i ngành gi y đ n môi tr ng
ạ ướ ấ ả ệ 2.1.1. Hi n tr ng n c th i ngành gi y
ệ ể ế ấ ằ Ngày nay xu th phát tri n trong ngành gi y hi n đang n m trên h ướ ng
ự ả ấ ấ ơ ượ ư ậ ỉ tích c c. Có h n 500 nhà máy s n xu t gi y đ c thành l p nh ng ch có
ệ ố ử ả ướ ả ạ ẩ kho ng 10% nhà máy là có h th ng x lý n c th i đ t chu n là n ướ ạ c s ch
ầ ớ ệ ố ả ả ự ằ ố ỉ hoàn toàn. Ph n l n các nhà máy ch xây d ng h th ng x th i nh m đ i phó
ự ứ ơ ườ ệ ả ớ v i các c quan ch c năng trong lĩnh v c môi tr ế ng. Vì th , vi c gi ế i quy t
ề ề ử ấ ướ ệ ặ ả ệ ướ ả các v n đ v x lý n c th i công nghi p và đ c bi t là n ấ c th i ngành gi y
ế ễ ấ ườ ề ậ ự ấ ể ả đ gi ề i quy t các v n đ ô nhi m môi tr ng là v n đ th t s đáng quan tâm.
ộ ố ủ ướ ể ệ ớ ọ ấ So v i m t s ngành công nghi p tr ng đi m c a n c ta ngành gi y ch ỉ
ế ế ư ế ậ ộ ườ đóng vai trò thi ả ủ t y u nh ng h u qu c a tác đ ng đ n môi tr ủ ng c a nó l ạ i
ả ế ướ ử ệ ể ẽ ả ưở ấ r t đáng quan tâm. N c th i n u không x lý tri t đ s gây nh h ự ng tr c
ờ ố ủ ế ế ườ ườ ơ ả ả ti p đ n đ i s ng c a con ng i và môi tr ng xung quanh n i x th i.
3
ấ ạ ệ ả ấ ệ ể ậ ấ ớ Vi c s n xu t gi y t i Vi t Nam còn phát tri n r t ch m so v i các
ướ ể ả ế ấ ầ ự ể ả n ể c khác. Do đó đ có th c i ti n quá trình s n xu t c n tích c c tìm hi u
ươ ủ ướ ề ệ ấ ư ọ ỏ cũng nh h c h i các ph ng pháp c a các n c có n n công nghi p gi y phát
ể ướ ệ ạ ắ ệ ả ấ ấ ư tri n nh các n c B c Âu. Hi n t ấ i vi c s n xu t ra 1 t n gi y thì tiêu t n t ố ừ
ướ ự ạ ậ ộ ượ ệ ế ố ớ 50100m3 n ẫ c/ngày. S l c h u này d n đ n vi c tiêu t n m t l ng l n năng
ặ ấ ệ ướ ệ ử ượ l ng cung c p cho quá trình đ c bi ệ ử ụ t là vi c s d ng n c trong vi c r a và
ự ế ấ ả ồ tham gia quá trình ti n hành s n xu t. S lãng phí này gây lãng phí ngu n n ướ c
ử ọ ố ướ ướ ể ả ả ự ư ế ng t và tiêu t n chi phí x lý n c tr c khi đ a ra sông đ x th i tr c ti p ra
ườ môi tr ng.
ầ ớ ấ ượ ử ụ ớ ồ ấ ộ Ph n l n các tác ch t đ c s d ng trong ngành gi y v i n ng đ khá
ướ ượ ử ụ ườ ầ ớ ứ ấ cao nên n c sau khi đ c s d ng th ng có ch a ph n l n các tác ch t này.
ướ ả ườ ộ ừ ề ộ ồ N c th i th ng có đ pH trung bình t 911, n ng đ BOD và COD đ u cao,
ể ằ ở ứ ế ượ ấ ắ ơ ử có th n m m c 700mg/l đ n 2.500 mg/l. Hàm l ng ch t r n l l ng cao
ề ầ ầ ớ ướ ị ơ ấ h n r t nhi u l n so v i quy đ nh cho phép. Trong thành ph n n ứ c còn ch a
ạ ặ ể ắ ư ẩ ậ ị các v t th r n cũng nh kim lo i n ng, lignin (d ch đen), ph m màu và các tác
ấ ẩ ư ắ ấ ượ ử ụ ẩ ch t benzen. Nh ng tác ch t t y tr ng đ ư c s d ng trong quá trình t y còn l u
ướ ấ ả ữ ả ưở ạ ẽ l i s theo dòng n c th i ra ngoài, đây là nh ng tác ch t nh h ế ự ng tr c ti p
ỏ ủ ườ ữ ư ấ ế ứ đ n s c kh e c a con ng ả i, nh ng ch t này có kh năng gây ung th và các
ủ ấ ầ ườ ố ộ ệ b nh ng m, r t khó phân h y trong môi tr ả ng. M t vài nhà máy vì mu n gi m
ả ả ự ế ả ấ ườ ượ chi phí s n xu t nên đã tr c ti p x th i ra môi tr ng trong khi hàm l ng các
ơ ừ ấ ớ ướ ả ạ ẩ ch t cao h n t ầ 1018 l n so v i n c th i đ t chu n.
ệ ề ề ấ ấ ườ ạ Hi n nay v n đ đáng quan tâm là v n đ môi tr ng t i các nhà máy.
ể ả ệ ả ấ ấ ấ ấ ấ ộ ị ế ả Đ s n xu t ra 1 t n b t gi y ph i th i ra ít nh t 10 t n d ch đen. Vi c ti n
ử ồ ướ ệ ể ấ ẫ ả hành x lý ngu n n ả c th i tri ấ ả t đ và gi m chi phí s n xu t v n đang là v n
ề ố ớ ề ứ đ nh c nhói đ i v i nhi u nhà máy.
ưở ủ ướ ả ế ườ Ả 2.1.2. nh h ng c a n c th i đ n môi tr ng:
ễ 2.1.2.1.Ô nhi m không khí
4
ạ ộ Quá trình t o b t:
ạ ẽ ượ ữ ạ ế ồ T i đây thì nh ng tác nhân có h i s đ ư ụ c sinh ra nh b i và ti ng n:
ủ ế ụ ừ ế ệ ự ứ ậ ấ + B i ch y u phát sinh t ệ bãi ch a gi y ph li u, khu v c nh p li u,
ạ ộ ự ụ ủ khu v c xeo. Ngoài ra trong quá trình ho t đ ng c a nhà máy, b i còn phát sinh
ệ ả ẩ ấ ậ ươ ậ ả ệ khi xu t nh p nguyên li u s n ph m do các ph ng ti n v n t i gây ra.
ễ ạ ừ + Ô nhi m không khí t ủ ế i công ty ch y u phát sinh t ơ ố ằ lò h i đ t b ng
ệ ố ả ừ ủ ươ ậ ả ệ ủ ế than c a công ty và h th ng khí th i t các ph ng ti n v n t i ch y u là các
2, SO2, CO2, THC…
khí nh : NOư
ạ ộ ủ ế ủ ế ồ + Trong quá trình ho t đ ng c a nhà máy, ti ng n ch y u phát sinh
ự ả ấ ộ ự ế ấ ấ ồ ừ t các khu v c s n xu t b t gi y và khu v c xeo gi y. Ngoài ra ti ng n còn
ừ ạ ươ ệ ậ phát sinh t các lo i ph ể ng ti n v n chuy n ra vào công ty.
ệ ừ ừ ử ệ ấ ấ + Nhi t th a t quá trình xeo gi y, x lý gi y nguyên li u cũng làm
ệ ộ ưở ưở ế ấ ủ tăng nhi t đ trong nhà x ng. Ngoài ra nhà x ng c a công ty có k t c u kèo
ứ ạ ợ ệ ặ ờ ưở ễ ắ s t, mái l p tole nên b c x nhi t m t tr i qua mái nhà x ng d dàng làm tăng
ệ ộ ưở ệ ườ ở nhi t đ trong x ặ ng đ c bi t là mùa khô. Thông th ng nhà máy nhi ệ ộ t đ
oC.
ưở ườ ơ trong x ng th ng cao h n 23
ử ệ Bi n pháp x lý:
ố ớ ụ ử ư ễ + Đ i v i ô nhi m b i công ty x lý nh sau:
B trí các khu v c phát sinh b i thành t ng c m riêng bi
ừ ụ ụ ự ố ệ ồ t đ ng
ườ ệ ả ằ ắ ọ ở ờ th i th ng xuyên nh c nh công nhân quét d n v sinh nh m làm gi m l ượ ng
ấ ấ ứ ụ ế b i đ n m c th p nh t.
ậ ị ấ ả ườ Quy đ nh cho công nhân v n hành và t ữ t c nh ng ng i ra vào
ưở ẩ ả ộ ố ấ ể x ng ph i mang kh u trang dây, có đ thông thoáng t ở t nh t đ hít th .
ướ ẩ ườ ộ ộ ữ Phun n c, làm m đ ng n i b , sân bãi vào nh ng ngày khô
ụ ể nóng đ tránh b i bay t ừ ặ ườ m t đ ng vào không khí.
ườ ệ ọ Th ng xuyên làm v sinh, quét d n, thu gom rác trong khuôn viên
công ty.
5
Tr ng cây xanh bao b c xung quanh công ty đ ngăn c n b i phát
ụ ể ả ồ ọ
ườ sinh ra môi tr ng bên ngoài.
ươ ể ể ệ ả ậ Các ph ng ti n v n chuy n khi di chuy n trong nhà máy ph i di
ắ ẩ ể ậ ậ chuy n ch m và che ch n c n th n.
ố ớ ử ả + Đ i v i x lý khí th i:
ố ớ ả ừ ị ệ ố ơ ố Đ i v i khí th i t lò h i đ t than: Công ty đã trang b h th ng x ử
ư ơ ồ ệ lý nh s đ công ngh sau:
ệ ố ả ừ ử H th ng x lý khí th i t ơ ố lò h i đ t than
ả ố ơ Khí th i lò đ t lò h i
ế ị ấ ụ ử Thi t b h p th (r a khí)
Dung d chị xút loãng ố ớ ế ồ + Đ i v i ti ng n:
Ố ng khói cao 30m ườ ể ộ ế Th ng xuyên ki m tra máy móc, đ mài mòn các chi ti t luôn tra
ế ỡ ơ ế ị ầ d u m bôi tr n các máy và thay th các chi ti t b mài mòn.
ố ớ ị ả ữ ồ ộ ộ ố Trang b b o h lao đ ng (nút ch ng n) đ i v i nh ng khâu công
ộ ồ ươ ố ớ ệ nhân làm vi c có đ n t ng đ i l n.
ả ắ ạ ấ 2.1.2.2. Các lo i ch t th i r n phát sinh
ổ T ng quan
ạ ả ợ Rác th i sinh ho t phát sinh trong đ t 1 năm 2014 là 1.650 kg.
ự ả ấ ả ạ ộ ấ Các lo i rác th i phát sinh trong quá trình s n xu t khu v c b t gi y,
ấ ạ ệ ấ ạ ặ ắ c n l ng, các t p ch t thô trong nhiên li u gi y t p, thùng carton cũ, bao bì
ố ượ ả ấ ấ ợ ự đ ng hóa ch t, bùn th i. Kh i l ng phát sinh trong đ t 1 là 2,735 t n.
6
ư ứ ấ ạ ạ ả ạ Các lo i rác th i nguy h i nh các lo i bao bì ch a các hóa ch t, gi ẻ
ớ ặ ố ượ ầ ầ ớ ỳ ả lau dính d u nh t, d u nh t c n th i, bóng đèn hu nh quang… Kh i l ng phát
ợ sinh trong đ t 1 là 430 kg.
ử ệ Bi n pháp x lý
ố ớ ạ ả Đ i v i rác th i sinh ho t:
ườ ậ ạ ỏ ặ Công ty đã cho ng i thu gom và t p trung l i b vào thùng rác đ t đúng
ấ ợ ồ ớ ị ướ ơ n i quy đ nh, h p đ ng v i công ty TNHH MTV C p thoát n c môi tr ườ ng
ươ ớ ượ ề ậ ấ ả Bình D ng hàng ngày t i thu gom l ả ng rác th i này. Do v y, v n đ rác th i
ượ ả ế ố ả ả ườ ạ sinh ho t đã đ c công ty gi i quy t t ệ t, đ m b o v sinh môi tr ng.
ồ ớ ệ ả Đ i v i rác th i công nghi p:
ấ ộ ướ ồ ượ ừ ả ử ạ + B t gi y có trong n c th i thu h i đ c t các công đo n x lý đ ượ c
ử ụ ạ ấ ả thu gom và tái s d ng l i trong quá trình s n xu t.
ừ ệ ố ử ướ ự ể ả + Bùn t h th ng x lý n ế c th i không th tái ch , các bao bì đ ng hóa
ấ ạ ấ ượ ư ữ ợ ồ ch t và các ch t nguy h i khác đ c l u tr ớ và h p đ ng v i công ty TNHH
ướ ườ ươ ử ế ị ấ MTV c p thoát n c môi tr ng Bình D ng đ n thu gom, đ nh kì x lý.
ề ả ậ ấ ế ấ ượ ả + Do v y v n đ gi ả ắ ủ i quy t ch t th i r n c a công ty đã đ c gi ế i quy t
ệ ả ả ườ ế ầ ố t t và đ m b o v sinh môi tr ng the y u c u.
ố ớ ạ ả Đ i v i rác th i nguy h i:
ử ư ệ ơ ị + Hi n công ty đã thu gom và l u tr đúng n i quy đ nh.
ử ệ ả ấ ợ ớ ộ ồ + Công ty đã kí h p đ ng v i Xí Nghi p x lý ch t th i thu c Công ty
ấ ướ ườ ươ ử TNHH MTV C p thoát n c môi tr ể ng Bình D ng đ thu gom và x lý.
ươ ưở ổ ề ấ 2.2 T ng quan v công ty TNHH X ng Gi y Chánh D ng
7
ử ể ị 2.2.1 L ch s hình thành và phát tri n
ưở ươ ấ ượ Công ty TNHH X ng gi y Chánh D ng đ c đ t t ặ ạ ườ i đ ng D15 khu
ỹ ướ ươ ệ ế ỉ ệ công nghi p M Ph ớ ử ầ c 1 huy n B n Cát T nh Bình D ng. Công ty v i s đ u
ố ủ ữ ả ấ ấ ấ ư t ầ ứ 100% v n c a Đài Loan đã chính th c đi vào s n xu t nh ng t n gi y đ u
ượ ế ế ớ ề ấ tiên vào tháng 6/2004. Đ c thi t k v i dây chuy n 80 nghìn t n/năm và đã
ạ ộ ể ệ ệ ấ ả ậ ho t đ ng r t hi u qu . Tháng 9/2006 công ty chuy n giao công ngh cho t p
ử ấ ấ ố đoàn công ty gi y C u Long (Trung Qu c) và đã l y tên là Công ty TNHH
ưở ươ ấ x ng gi y Chánh D ng.
ưở ươ ấ ng gi y Chánh D ng Hình 2.1: Công ty TNHH x
2. T ngổ
ệ ạ ạ ộ ệ ổ Hi n t i công ty đang ho t đ ng trên t ng di n tích là 302,500 m
ầ ư ệ ạ ệ ạ ố ố v n đ u t hi n t ổ i là 61,800,000 USD. T ng s nhân viên hi n t i là 280
ườ ề ẫ ự ể ồ ng i và đang tuy n thêm ngu n nhân l c có tay ngh l n chuyên môn. Công ty
ấ ớ ế ấ ấ ả ươ ướ đang s n xu t v i công su t lên đ n 120 nghìn t n/năm. T ng lai h ế ng đ n
ặ ằ ư ứ ự ể ề ệ ồ là xây d ng dây chuy n 2 trên m t b ng hi n có đ đáp ng ngu n hàng đ a ra
ị ườ ấ ự ế ể ạ ế ụ ấ th tr ng tiêu th và công su t d ki n có th đ t đ n 460 nghìn t n/năm.
ộ ợ ủ ệ ấ ấ ẩ ả Các s n ph m c a công ty hi n nay là: gi y carton và gi y ru t g n sóng
ấ ượ ấ dùng cho các ngành bao bì và đóng thùng gi y carton. L ng gi y sau khi đ ượ c
8
ẽ ượ ẽ ượ ư ẩ ấ ả s n xu t ra s đ c xe nâng đ a vào kho thành ph m và s đ ấ c xu t ra th ị
ườ ầ ớ ấ ượ ụ ụ ở ướ ề tr ng tiêu th . Ph n l n gi y đ c tiêu th b i các công ty n c ngoài đ làm
ứ ệ ồ ử ư thùng ch a đ nh các công ty đi n t : SAMSUNG, SONY, HITACHI…
ượ ớ ế ủ ủ ư ứ ầ ả ẩ ẫ L ng s n ph m này v n ch a đáp ng đ so v i y u c u chung c a th ị
ườ ệ ấ ự ề ẫ tr ng và v n là công ty ti m năng trong lĩnh v c công ngh gi y.
ơ ồ ộ ả ị 2.2.2 S đ b máy qu n tr nhà máy
ả ơ ổ ộ Hình 2.2 S đ b máy qu n lý
ệ ố ệ ả ố ẩ 2.2.3 Nguyên li u, s n ph m và h th ng phân ph i
Nguyên li uệ
ệ ạ ử ụ ệ ề ạ ấ Hi n t i nhà máy s d ng r t nhi u lo i nguyên li u khác nhau đ s ể ử
ộ ố ạ ư ề ả ụ d ng cho c hai dây chuy n 100T và 300T. M t s lo i chính nh :
9
ệ ớ ộ ạ ấ + Vocc: Vi t Nam (cao c p v i đ s ch là 100%)
+ Vocc1+2: Vi
ệ ộ ạ ằ ả t Nam ( đ s ch n m trong kho ng 7585%)
ậ ả + Jocc: Nh t B n
+ Aocc: Mỹ
+ Eocc: Châu Âu
+ Kocc: Hàn Qu cố
+ TLKP: Đài Loan
ạ ộ ỗ ượ ữ + SNUKP,NSBKP, RLBKP, LBKP: Đây là nh ng lo i b t g đ c cho vào
ấ ứ ừ ủ ể ấ ơ thêm đ gia tăng tính c lý c a gi y có xu t x t ậ Nh t.
ộ ạ ỹ + DLK: M ( đ s ch là 100%)
+ Auocc: Austraylia
ệ ẽ ượ ố ộ ề ạ ỗ ệ T i m i dây chuy n thì vi c ph i tr n nguyên li u s đ c phân chia rõ
ụ ể ượ ể ầ ủ ừ ạ ả ẩ ứ ràng đ đáp ng c th đ c yêu c u c a t ng lo i s n ph m.
ả ề ệ ấ Nguyên li u cung c p cho 2 chuy n 100T và 300T B ng 2.1
ữ ề ớ ề ặ ớ ớ Dây chuy n 300T( l p gi a và l p Dây chuy n 100T( l p m t)
đáy)
Aocc 90/10 Vocc cao c pấ
Vocc1+2
Auocc 90/10 Aocc cao c pấ
DLK
Jocc 95/5 TKLP
Kocc 90/10 SNUKP
Eocc 90/10 NSBKP
10
LBKP
RLBKP
ẩ ả S n ph m
ạ ả ỉ ả ấ ấ ấ ớ ẩ Công ty ch s n xu t 1 lo i s n ph m duy nh t đó là gi y carton 3 l p.
ấ ượ ể ệ ả ạ Các lo i gi y đ c th hi n qua b ng sau:
ả ấ ượ ỉ ẩ ả Ch tiêu ch t l ng s n ph m B ng 2.2
STT Kí hi uệ Đ nhị C ngườ T lỉ ệ C ngườ Tỉ Độ
ngượ l ộ ị đ ch u đ nénộ lệ mẩ ch uị
8
8
8
8
5
5
5
5
5
5
5
5
8
5
5
5
4
4
(g/m2) b cụ (kgf) nén (%) b cụ
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 YA230 YA200 KA230 KA200 KA175 KB175 YB2175 YBB150 KBB200 KBB175 KBB150 KBB125 M230 M180 M150 M140 M125 M115 230+5 200+5 230+5 200+5 175+3 175+3 175+3 150+3 200+3 175+3 150+3 125+3 230+5 180+3 150+3 140+3 125+3 115+3 3,2 3,2 3,2 3,2 3,2 2,8 2,7 2,6 2,6 2,6 2,6 2,6 2,2 2,2 2,2 2,2 2,2 2,2 (kgf/cm2) 7,36 6,40 7,36 6,40 5,60 4,90 4,73 3,90 5,20 4,55 3,90 3,25 5,06 3,96 3,30 3,08 2,75 2,53 36,34 31,60 36,34 31,60 27,65 24,85 23,98 18,90 25,20 22,05 18,90 15,75 31,51 24,66 20,55 17,64 14,50 13,34 15,8 15,8 15,8 15,8 15,8 14,2 13,7 12,6 12,6 12,6 12,6 12,6 13,7 13,7 13,7 12,6 11,6 11,6 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+ 8+
11
ủ ướ ỉ ố ễ 2.3 Các ch s ô nhi m c a n ả c th i
ỉ ố 2.3.1. Ch s SS
ấ ắ ơ ử ố ướ Là s mg ch t r n l l ng có trong 1 lít n ả c th i.
2.3.2. Chỉ số pH
ể ệ ủ ề ế ằ ấ ả Th hi n tính ki m, trung tính hay axit c a ch t th i. N u pH n m trong
ừ ướ ằ ả ươ ọ ả kho ng t 6.0 – 8.0 thì n ể ử c th i có th x lý b ng ph ế ng pháp sinh h c, n u
ả ằ ả ướ ả ề ồ pH n m ngoài kho ng này thì ph i trung hòa n ớ c th i v pH trung tính r i m i
ử ằ ươ ọ đem x lý b ng ph ng pháp sinh h c.
2.3.3 Chỉ số COD (Chemical Oxigen Demand – nhu cầu oxy hoá học)
ộ ượ ể ầ ố ấ ữ ơ Là s mg oxy c n dùng đ oxy hóa toàn b l ng ch t h u c hoà tan có
ướ ươ ỉ ố ọ trong 1 lít n ả ằ c th i b ng ph ứ ng pháp hoá h c. Ch s COD càng cao, thì m c
ủ ướ ả ớ ễ ộ đ ô nhi m c a n c th i càng l n.
ỉ ố ọ ầ 2.3.4. Ch s BOD (Biological Oxigen Demand – nhu c u oxy sinh h c)
ậ ầ ể ố ọ ấ ữ Là s mg oxy mà vi sinh v t c n dùng đ oxy hoá sinh h c các ch t h u
ố ở ề ư ậ ệ ề ẩ ờ ị ơ c trong bóng t ộ đi u ki n chu n v nh êt đ và th i gian. Nh v y BOD i
ả ơ ễ ị ấ ữ ủ ướ ẫ ph n ánh đ ượ ượ c l ng ch t h u c d b phân h y có trong n c m u. Ch s ỉ ố
ứ ộ ủ ướ ễ ả ớ BOD càng cao thì m c đ ô nhi m c a n c th i càng l n.
ữ ơ ễ ị ấ ụ 2.3.5. AOX (Halogen h u c d b h p th )
ả ị ượ ữ ữ ẫ ấ ơ Giá tr AOX ph n ánh hàm l ng nh ng d n xu t clo h u c có trong
ướ ụ ữ ấ ạ ẫ ấ ả ả n ữ c th i và có kh năng h p th trên than ho t tính. Nh ng d n xu t clo h u
ấ ề ữ ặ ặ ộ ụ ợ ơ c này có đ c tính cao, là nh ng h p ch t b n ho c có đ c tính tích t ọ sinh h c.
ả ổ ộ ụ ọ ủ ữ ẫ ộ ộ M t cách t ng quát, đ đ c và kh năng tích t ấ sinh h c c a nh ng d n xu t
ẽ ế ạ ố ử th clo vào m ch vòng s tăng theo s nguyên t ế clo th .
ướ ả ủ ấ ặ 2.4. Đ c tính n c th i c a ngành gi y
12
ệ ệ ấ ưở Hi n nay ngành công nghi p gi y đang tăng tr ng khá nhanh và đóng
ủ ề ế ế ộ ể góp vào ti n trình phát tri n chung c a n n kinh t xã h i. Tuy nhiên ngành
ấ ạ ố ớ ứ ầ ộ ọ ệ công nghi p gi y l ồ ễ i là ngành có m c đ ô nhi m tr m tr ng đ i v i ngu n
ướ ừ ệ ượ ướ ể ử ụ ề ả n c. Tùy theo t ng công ngh mà l ng n ấ c có th s d ng đ s n xu t 1
3 n
ấ ộ ừ ướ ướ ượ ả ấ t n gi y dao đ ng t 200500 m c. N c đ ấ c dùng cho các khâu s n xu t
ư ử ơ ướ ệ ẩ ả ẩ ấ ấ nh r a nguyên li u, n u, t y, xeo gi y và s n ph m h i n c. Trong các nhà
ấ ầ ướ ư ẽ ướ máy gi y, h u nh t ư ấ ả ượ t c l ng n ử ụ c đ a vào s d ng s là n ả c th i và
ữ ơ ễ ấ ấ ạ ấ ấ ạ ộ mang theo t p ch t, hóa ch t, b t gi y, các ch t ô nhi m d ng h u c và vô c ơ
ệ ố ử ầ ấ ế n u không có h th ng x lý tu n hoàn l ạ ướ i n c và hóa ch t.
ấ ộ ủ ả ấ ả Các dòng th i chính c a nhà máy s n xu t b t gi y là:
Dòng th i r a nguyên li u bao g m ch t hòa tan.
ả ử ệ ấ ồ
ầ ớ ả ủ ứ ử ấ ấ ấ ữ Dòng th i c a quá trình n u và r a sau n u ch a ph n l n các ch t h u
ầ ơ ợ ấ ấ ả ộ ố ơ c hòa tan, các ch t n u và m t ph n s s i. Dòng th i có màu t i nên th ườ ng
ộ ấ ồ ị ị ừ ọ g i là d ch đen. D ch đen có n ng đ ch t khô t 2535%, t ỷ ệ l các ch t h u c ấ ữ ơ
ơ và vô c là 70:30.
ữ ơ ủ ế ầ ị ị ề Thành ph n h u c trong d ch đen ch y u là lignin hòa tan và d ch ki m
ố ượ ữ ấ ả ẩ ( 3035% kh i l ủ ng ch t khô), ngoài ra nh ng s n ph m phân h y
ấ ấ ữ ữ ầ ơ ơ ồ ộ hydratcacbon, axit h u c . Thành ph n vô c bao g m nh ng ch t n u m t
2S t
ầ ỏ ự ề Ở ữ ả ph n nh là NaOH, Na do, ki m. ớ nh ng nhà máy l n, dòng th i này
ượ ử ử ụ ồ ạ ề ằ ươ ặ đ c x lý và thu h i tái sinh s d ng l i ki m b ng ph ố ng pháp cô đ c đ t
ấ ữ ố ớ ỏ ườ ơ cháy các ch t h u c xút hóa. Đ i v i các nhà máy nh th ng không có h ệ
ồ ị ả ố ượ ủ ả ả ớ th ng thu h i d ch đen dòng th i này đ c th i cùng v i dòng th i khác c a nhà
ấ ớ ộ ườ máy, gây tác đ ng x u t i môi tr ng.
Dòng th i t
ả ừ ạ ẩ ấ ộ ủ ả ấ ằ công đo n t y c a các nhà máy s n xu t b t gi y b ng
ươ ấ ữ ứ ọ ợ ơ ph ng pháp hóa h c và bán hóa ch a các h p ch t h u c , lignin hòa tan và
13
ấ ẩ ở ạ ấ ạ ủ ấ ạ ộ ớ ợ ợ h p ch t t o thành c a các h p ch t đó v i ch t t y d ng đ c h i, có kh ả
ụ ơ ể ố ữ ơ ư ấ ọ ợ năng tích t sinh h c trong c th s ng nh các h p ch t clo h u c , làm tăng
5 và COD cao.
ướ ả ả ộ ị AOX trong n c th i. Dòng th i này có đ màu, giá tr BOD
ả ễ ố ươ ả : Thông s ô nhi m theo ph ấ ng pháp s n xu t B ng 2.3
ấ ố ộ ễ Thông s ô nhi m (kg/t n b t ươ ả Ph ấ ng pháp s n xu t Nguyên li uệ
gi y)ấ ấ ộ b t gi y đ uầ
BOD 16 17 15 16 ữ ơ ặ R mơ Tre n aứ ỗ ề G m m ỗ ứ G c ng ợ Soda Sunfat Sunfit Sunfat ả ứ ỗ ư ấ COD 60 90 60 60 Dòng th i còn ch a h n h p các ch t clo h u c đ c tr ng qua t ả ọ i tr ng
ừ ứ ả ấ ấ ộ ộ AOX t 410 kg/t n b t. Đây là dòng th i ch a các ch t có tính đ c và khó phân
ư ế ấ ầ ọ ộ ươ ủ h y sinh h c. Nh ng n u cũng t y b t gi y theo ph ng pháp sunfat t ừ ỗ g
ằ ả ộ ứ c ng b ng oxy thì t ả ượ i l ấ ấ ng COD gi m còn 35 kg/t n b t và AOX là 0.7/t n
b tộ
ả ừ ứ ơ ợ ủ ế ề ấ ộ ị Dòng th i t quá trình nghi n b t và xeo gi y ch y u ch a x s i m n,
ấ ở ạ ơ ử ự ụ ẩ ấ ộ b t gi y d ng l ư l ng và các ch t ph gia nh nh a thông, ph m màu, cao
lanh.
Dòng th i t
ả ừ ử ế ị ử ứ ả các khâu r a thi t b , r a sàn, dòng ch y tràn ch a hàm
ấ ơ ử ấ ơ ụ ả ượ l ng các ch t l l ng và các hóa ch t r i vãi. Dòng th i này không liên t c.
ệ ố ướ ư ủ ồ ọ N c ng ng c a quá trình cô đ ng trong h th ng thu h i hóa ch t t ấ ừ
ứ ộ ủ ướ ễ ạ ỗ ụ ư ộ ị d ch đen. M c đ ô nhi m c a n c ng ng ph thu c vào lo i g , công ngh ệ
ấ ả s n xu t.
14
Trong các dòng th i thì n
ả ướ ả ừ ấ ộ c th i t ệ ấ ngành công ngh gi y b t gi y gây
ề ề ễ ệ ấ ấ ra nhi u v n đ ô nhi m đáng quan tâm. Trong công nghi p gi y trên th gi ế ớ i
ạ ộ ữ ệ ướ ạ ợ ả ấ ộ ấ có nh ng xí nghi p ho t đ ng d ấ i d ng liên h p s n xu t b t gi y và gi y,
ề ơ ở ỉ ả ấ ộ ơ ở ư ấ ấ ả ấ nh ng cũng có nhi u c s ch s n xu t b t gi y và c s khác s n xu t gi y.
Kh o sát 3050 nhà máy xeo gi y trên th gi
ế ớ ấ ả ấ ị ứ ử ụ i cho th y đ nh m c s d ng
3 cho 1 t n gi y. ấ
ướ ấ ấ Ở ứ ứ ị n c c p trung bình là 80m CHLB Đ c thì đ nh m c này đã
ượ ử ụ ề ầ ấ ả ừ ể ắ đ c gi m đi r y nhi u do có s d ng các dòng tu n hoàn t ồ b l ng thu h i
ả ượ ướ ả ướ ộ ố ạ ả ủ ợ ộ b t, s i. T i l ng n c th i và COD trong n ấ c th i c a m t s lo i gi y
ượ ệ ả đ c Mobius li t kê trong b ng.
ả ị ướ ạ ấ ả Giá tr n c th i và COD theo lo i gi y B ng 2.4:
3/t n s n ấ ả
N cướ ấ ả COD (kg/t n s n ấ ả ẩ Gi y s n ph m th i(mả ph m)ẩ ph m)ẩ
ấ ỗ Gi y không g :
ạ ườ Lo i th ng 3:9 10:80
ệ t
ạ ặ Lo i đ c bi ấ ừ ỗ Gi y t g ấ ừ ế ệ ph li u Gi y t 15:25 20:30 50:350 5:40 5:30
ề ầ ế ầ ượ ấ N u tu n hoàn nhi u l n thì hàm l ế ễ ng các ch t ô nhi m càng tăng. K t
ả ở ả ấ ấ ừ ệ ầ ả qu kh o sát 79 nhà máy s n xu t gi y bao bì đi t ấ nguyên li u đ u là gi y
ủ ế ặ ấ ướ ộ ệ ố ầ tái ch cho th y đ c tính c a n c tu n hoàn trong m t h th ng kín có hàm
ề ớ ạ ướ ả ấ ượ l ng Canxi, sunfat, clorit cao. Đây cũng là v n đ l n khi th i lo i n c này.
15
ả ủ ặ ầ : Đ c tính tu n hoàn c a các nhà máy B ng 2.5
ố S nhà máy Thông số ị Đ n vơ Giá trị
COD ả kh o sát 8 450022000 Mg/l
BOD5 20008100 8 Mg/l
TS 450023000 7 Mg/l
pH 4,97,3 9
SO4 2402350 7 Mg/l
Cl 1302950 7 Mg/l
Ca2+ 3602040 7 Mg/l
Mg2+ 30110 7 Mg/l
S tắ 0,547 7 Mg/l
Nhôm 0,553 7 Mg/l
ộ ố ủ ế ấ ả ả ệ ấ K t qu kh o sát c a m t s công ty Gi y Vi t Nam cho th y, t ả ượ ng i l
3. Các công ty này
ướ ấ ả ẩ ả ừ n ộ ấ c th i tính ra cho m t t n gi y s n ph m t 200600 m
ấ ộ ệ ố ằ ấ ấ ỉ ồ ả s n xu t b t gi y và gi y, trong đó ch có công ty Bãi B ng có h th ng thu h i
ử ụ ư ề ầ ầ ướ ki m và h u nh các công ty khác không có tu n hoàn s d ng n c trong công
ệ ả ấ ấ ngh s n xu t gi y.
ể ặ ướ ả ủ ừ ươ ấ 2.5 Đ c đi m n c th i c a t ng khu trong công ty gi y Chánh D ng
ưở 2.5.1 Phân x ạ ộ ng t o b t
ượ ử ụ ạ ưở ầ ớ ạ ộ ướ N c đ c s d ng t i phân x ng t o b t ph n l n đ ượ ấ ừ ồ c l y t h
ử ụ ủ ầ ộ ồ ướ ậ t p trung c a nhà máy. Ngoài ra thì còn s d ng m t ph n ngu n n c đã qua
ể ầ ướ ụ ả ử x lý đ tu n hoàn dòng n c th i. Ph n l n n ầ ớ ướ ượ ử ụ c đ c s d ng vào m c đích
ủ ự ệ ố ể ệ ấ ả ậ ồ ồ trong h th ng h qu y th y l c đ làm tan nguyên li u gi y, làm gi m n ng
16
ế ị ạ ưở ướ ả ạ ộ ộ ạ đ b t t i các thi t b và làm s ch nhà x ng. N c th i sinh ra t i các b ộ
ậ ưở ộ ẽ ượ ạ ườ ẫ ư ớ ướ ph n trong x ng t o b t s đ c theo đ ng d n đ a t ử i khu x lý n ả c th i
ủ chính c a công ty.
ưở 2.5.2 Phân x ng xeo
ướ ả ừ ưở ướ ề ướ ử ầ N c th i ra t phân x ng xeo là n c ng m (dùng r a m n l i và v ệ
ưở ướ ừ ệ ố ượ ạ ồ ậ sinh nhà x ng), n h th ng các lô ép, đ c t c thu gom t i h t p trung.
ưở 2.5.3 Phân x ơ ng lò h i
ử ụ ồ ằ ả ơ S d ng ngu n n ướ ạ c t i lò h i nh m làm gi m nhi ệ ộ ạ t đ t ơ i lò h i và
ầ ướ ổ ấ ướ ủ ế ả ặ ả ơ ấ c p cho lò h i ( bù ph n n c t n th t), n ồ c th i ch y u là x c n. Ngu n
ướ ả ạ ưở ồ ướ ơ ứ ễ ộ n c th i t i phân x ng lò h i là ngu i n ấ c có m c đ ô nhi m cao nh t,
ấ ắ ơ ử ứ ề ch a nhi u ch t r n l ụ l ng (b i than)
ưở ướ 2.5.4 Phân x ng n ả c th i
ơ ượ ướ ả ượ ồ ố Đây là n i l ng n c th i đ ấ c b trí cao nh t. Các ngu n n ướ ạ i c t
ệ ố ẽ ượ ư ế ử ượ ướ ả ả các h th ng x th i sau đó s đ c đ a đ n đây và x lý. L ng n ắ c tr ng
ượ ử ụ ụ ể ấ ớ ộ ồ ọ đ c s d ng v i m c đích đ pha hóa ch t và pha loãng n ng đ . Và d n v ệ
ưở sinh nhà x ng.
ướ ả ạ 2.5.5 N c th i sinh ho t
ạ ủ ướ ả ượ ậ N c th i sinh ho t c a các nhân viên trong công ty đ c t p trung t ạ i
ấ ị ẽ ượ ộ ể ử ư ể m t khu nh t đ nh và sau đó s đ c hòa vào b chính đ x lý đ a ra môi
ườ tr ng.
ươ ử ướ ả 2.6 Các ph ng pháp x lý n ệ c th i hi n hành
ươ 2.6.1 Ph ơ ọ ng pháp c h c
17
ươ ườ ượ ạ ạ Ph ng pháp này th ng đ ụ c áp d ng t ầ ủ i giai đo n đ u c a quy trình
ượ ư ướ ệ ể ạ ỏ ạ ấ ơ ử x lý, quá trình đ c xem nh b ữ c đ m đ lo i b các t p ch t vô c và h u
ệ ướ ả ả ằ ệ ơ c không tan hi n di n trong n c nh m đ m b o tính an toàn cho các thi ế ị t b
ử ế và các quy trình x lý ti p theo.
ướ ấ ượ ặ ơ ử Tùy vào kích th c, tính ch t hóa lý, hàm l ng c n l l ng, l u l ư ượ ng
ướ ứ ạ ộ ộ n ọ ử ụ c thài và m c đ làm s ch mà ta s d ng m t trong các quy trình sau: l c
ặ ướ ắ ắ ướ ủ ự ụ ắ qua song ch n rác ho c l i ch n rác, l ng d ọ i tác d ng c a l c ly tâm, tr ng
ườ ể ọ ổ tr ng , l c và tuy n n i.
ơ ọ ử ụ ằ X lý c h c nh m m c đích:
ữ ậ ấ ấ ướ ớ Tách các ch t không hòa tan, nh ng v t ch t có kích th c l n nh ư
ẻ ỏ ướ ầ ỗ ự nhành cây, g nh a, lá cây, gi ỡ rách, d u m … ta kh i n ả c th i.
ạ ỏ ặ ư ỏ ủ ặ Lo i b c n n ng nh s i, th y tinh, cát.
ư ượ ề ễ ộ ồ ướ Đi u hòa l u l ấ ng và n ng đ các ch t ô nhi m có trong n ả c th i.
ấ ượ ả ủ ệ ướ ế Nâng cao ch t l ng và hi u qu c a các b c ti p theo.
ươ ượ ử ụ ể ấ ợ Ph ng pháp này đ ộ c s d ng đ tách các h p ch t không hòa tan và m t
ấ ở ạ ỏ ướ ầ ử ả ướ ph n các ch t d ng keo ra kh i n c th i. Các công trình x lý n ả c th i tiêu
ể ồ bi u bao g m.
ế ị ắ 2.6.1.1 Thi t b ch n rác
18
ế ị ắ ặ ướ ể ắ ứ ắ Thi t b ch n rác có th là song ch n rác ho c l i ch n rác, có ch c năng
ữ ữ ấ ả ả ằ ẩ ỏ ắ ch n gi ơ nh ng rác b n thô( gi y, rau, c , rác,..) nh m đ m b o cho máy b m,
ế ị ử ướ ạ ộ ả ả ổ các công trình và thi t b x lý n ữ ị c th i ho t đ ng n đ nh. Kho ng cách gi a
ắ ướ ọ ọ ướ ắ ở các thanh g i là khe h hay còn g i là m c l i. Song và l i ch n rác đ ượ c
ữ ấ ằ ướ ằ ấ ạ c u t o b ng nh ng thanh song song, các t m l ặ ấ i đan b ng thép ho c t m
ụ ỗ ỡ ủ ặ ướ ữ ả thép có đ c l … tùy theo kích c c a m t l i hay kho ng cách gi a các thanh
ệ ạ ạ ắ mà ta phân bi t lo i ch n rác thô, trung bình hay lo i tinh.
ắ ự đông. Hình 2.4 Song ch n rác t
ạ ế ị ể ắ ạ ứ Theo cách th c làm s ch thi ạ t b ch n rác ta có th phân thành 2 lo i: lo i
ơ ớ ạ ằ ằ ạ ạ làm s ch b ng tay hay lo i làm s ch b ng c gi i.
19
ế ị ề 2.6.1.2 Thi t b nghi n rác
ế ị ề t b nghi n rác Hình 2.5 Thi
ế ị ụ ắ ụ ề ệ ạ Là thi ả t b có nhi m v c t và nghi n v n rác thành các h t, các m nh
ỏ ơ ử ướ ả ể ắ ố ạ nh l l ng trong n ơ c th i đ không làm t c ng, không gây h i cho b m.
ự ế ệ ử ụ ấ ế ị ề ế ị Trong th c t cho th y vi c s d ng thi t b nghi n rác thay cho thi t b song
ử ế ạ ắ ượ ặ ch n rác gây khó khăn cho các công đo n x lý ti p theo do l ng c n tăng lên
ệ ố ẽ ắ ố ế ị ễ d làm t c ngh n h th ng phân ph i khí và các thi t b làm thoáng trong các
ỗ ả ầ ậ ố ể b ( đĩa, l phân ph i khí và dính bám vào các tuabin,…) Do v y c n ph i cân
ướ ắ nh c tr c khi dùng.
ệ ạ ộ ố ướ ế ớ ườ ẫ Hi n nay t i m t s n c trên th gi i ng i ta v n còn dùng thi ế ị t b
ề ể ề ướ ớ ướ ỏ nghi n rác đ nghi n rác có kích th c l n thành rác có kích th ồ c nh và đ ng
ấ ể ễ ử ệ ở ề ế ạ nh t đ d dàng cho vi c x lý các giai đo n ti p theo, máy nghi n rác đã
ượ ế ế ỉ ươ đ c thi t k hoàn ch nh và th ng mai hóa.
ể ề 2.6.1.4 B đi u hòa
20
ề ư ượ ụ ề ể ề ệ ộ ồ B đi u hòa có nhi m v đi u hòa v l u l ng và n ng đ trên dòng
ể ề ệ ả ả ấ ủ th i và ngoài dòng th i. Ngoài ra b đi u hòa còn giúp nâng cao hi u su t c a
ả ờ ướ ủ ư ồ các quá trình phía sau, đ ngth i làm gi m kích th c cũng nh chi phí c a các
công trình phía sau.
ự ế ụ ể ề ắ ơ ộ ị ề ư ấ Là đ n v dùng đ kh c ph c các v n đ sinh ra do s bi n đ ng v l u
ả ủ ử ệ ả ả ượ l ng và t ả ượ i l ng dòng vào, đ m b o hi u qu c a các công trình x lý sau,
ử ả ả ầ ướ ủ ế ị ả đ m b o đ u ra sau x lý, gi m chi phí và kích th c c a các thi t b sau này.
ạ ể ề Có 2 lo i b đi u hòa:
ể ề ư ượ B đi u hòa l u l ng
ể ề ư ượ ấ ượ B đi u hòa l u l ng và ch t l ng
ươ ể ề ể ề ố Các ph ả ể ng án b trí b đi u hòa có th là b đi u hòa trên dòng th i
ả ử ươ ể ề ả hay ngoài dòng th i x lý. Ph ả ng án đi u hòa trên dòng th i có th làm gi m
ể ầ ướ ả ạ ươ đang k thành ph n n c th i đi vào các công đo n phía sau, còn ph ng án
ỉ ả ề ả ượ ỏ ự ầ ộ ộ ị đi u hòa ngoài dòng th i ch gi m đ c m t ph n nh s dao đ ng đó. V trí
ấ ể ố ể ề ầ ượ ụ ể ệ ố ừ ố t t nh t đ b trí b đi u hòa c n đ c tính toán c th cho t ng h th ng x ử
ủ ệ ố ạ ử ư ặ ụ ặ ộ lý, ph thu c vào lo i x lý, đ c tính c a h th ng thu gom cũng nh đ c tính
ủ ướ c a n ả c th i.
ể ắ 2.6.1.4 B l ng
ắ ươ ấ ể ấ ẩ ả ơ L ng là ph ng pháp đ n gi n nh t đ tách các ch t b n không hòa tan
ỏ ướ ể ắ ứ ự ể ả ra kh i n ị c th i. D a vào ch c năng và v trí có th chia b l ng thành các
ạ lo i sau:
ể ắ ợ ượ ặ ướ ử ọ B l ng đ t 1: đ c đ t tr c công trình x lý sinh h c, dùng đ ể
ấ ẩ ơ ử ấ ắ tách các ch t r n, ch t b n l l ng không hòa tan.
21
ể ắ ượ ử ặ ợ ọ B l ng đ t 2: Đ c đ t sau công trình x lý sinh h c dùng đ ể
ặ ướ ướ ế ậ ả ồ ắ l ng các c n vi sinh, bùn làm trong n c tr c khi th i ra ngu n ti p nh n.
ả ủ ướ ứ ề ượ Căn c vào chi u dòng ch y c a n ể ể ắ c trong b , b l ng cũng đ c chia
ể ắ ề ắ ứ ế ế ạ ể ắ ể ắ thành các lo i sau: b l ng ngang, b l ng đ ng, b l ng ti p tuy n (b l ng
radian)
ể ắ ướ ả ươ B l ng ngang: dòng n c ch y theo ph ể ớ ậ ố ng ngang qua b v i v n t c
ư ơ ớ ờ ướ ừ không l n h n 0,001 m/s và th i gian l u n c t 1,5÷2,5 gi ờ .
ể ắ Hình 2.6 B l ng ngang
22
ể ắ ứ ướ ể ả ộ ươ ẳ B l ng đ ng: n c th i chuy n đ ng theo ph ứ ng th ng đ ng
ớ ậ ố ờ ướ ư ừ ướ ế t i đ n vách tràn v i v n t c 0,5÷0,6 m/s và th i gian n d c l u trong b ể
ả ộ dao đ ng trong kho ng 0,75÷2 gi ờ .
ể ắ
ể ắ ạ ự ứ Hình 2.7 B l ng đ ng ớ ườ B l ng ly tâm: có cào g t bùn v i đ ấ ng kình trên 10m, th c ch t
ể ọ ể ắ ả có dòng ch y ngang nên có th g i là b l ng ngang.
ể ắ Hình 2.8 B l ng ly tâm
ọ ơ ọ 2.6.1.5 L c c h c
ọ ươ ể ấ L c là ph ạ ng pháp dùng đ tách các t p ch t phân tán có kích th ướ c
ỏ ướ ỏ ả ế ị ắ ể ạ ỏ ượ ườ nh kh i n c th i mà thi t b l ng không th lo i b đ c chúng. Ng i ta
23
ế ằ ọ ế ị ọ ấ ỏ ố ti n hành l c b ng các thi t b l c, vách ngăn x p cho phép ch t l ng đi qua và
ữ ấ ạ ạ gi các t p ch t l i.
ườ ượ ử ụ ạ ố ậ ệ ọ V t li u l c th ng đ ặ ỏ c s d ng là cát th ch anh, than c c, ho c s i,
ậ ệ ọ ệ ự ặ ậ ả ọ ỗ th m chí c than nâu, than bùn ho c than g . Vi c l a ch n v t li u l c ph ụ
ạ ộ ướ ả ị ươ thu c vào tình tr ng n c th i và tình hình đ a ph ng.
ạ ọ ự ề ậ ọ ọ ọ ọ ọ Có nhi u lo i l c: l c chân không, l c áp l c, l c ch m, l c nhanh, l c
ượ ọ ả ch y ng ả c, l c ch y xui…
ươ 2.6.2.Các ph ng pháp hóa lý
2.6.2.1Keo tụ
ạ ặ ướ ỏ ơ ườ Các h t c n có kích th c nh h n 104 mm th ng không t ự ắ l ng
ượ ơ ử ố đ c mà luôn t n t ồ ạ ở ạ i tr ng thái l ạ ỏ l ng. Mu n lo i b các h t c n l ạ ặ ơ ử l ng
ơ ọ ử ứ ệ ệ ả ọ ớ ế ợ ph i dùng bi n pháp x lý c h c k t h p v i bi n pháp hóa h c, t c là cho
ướ ầ ả ứ ử ả ạ ấ vào n ế ể ạ c c n x lý các ch t ph n ng đ t o ra các h t keo có kh năng k t
ạ ớ ạ ặ ơ ử ế ướ ạ dính l i v i nhau và dính k t các h t c n l l ng trong n c, t o thành các
ặ ớ ơ ọ ượ ớ ạ ể ặ bông c n l n h n có tr ng l ng đáng k . Do đó, bông c n m i t o ra s d ẽ ễ
24
ắ ố ở ể ắ ể ự ệ ụ ườ dàng l ng xu ng b l ng. Đ th c hi n quá trình keo t , ng i ta cho vào
2(SO4)3, phèn s tắ
ướ ụ ư ợ trong n ấ c các ch t keo t thích h p nh : phèn nhôm ( Al
3 ). Các lo i phèn này đ
ặ ạ ượ ư ướ ( FeSO4, Fe2(SO4)3 ho c là FeCl c đ a vào n ả c th i
ướ ạ ị d i d ng dung d ch hòa tan.
ươ ụ ng pháp keo t Hình 2.9 Ph
ể ổ 2.6.2.2 Tuy n n i
ươ ể ồ ng pháp tuy n n i Hình 2.10 Ph
25
ổ ượ ể ự ệ ằ ỏ ỏ Quá trình tuy n n i đ ụ c th c hi n b ng cách s c khí nh vào pha l ng.
ạ ặ ẽ ế ố ượ ọ ớ ủ ậ Các b t khí này s k t dính v i các h t c n. Khi kh i l ợ ng riêng c a t p h p
ỏ ơ ố ượ ặ ủ ướ ặ ẽ ổ ọ ọ b t khí và c n nh h n kh i l ng riêng c a n c, c n s theo b t khí n i lên
ươ ứ ấ ướ ể ổ ề ặ b m t. Tùy theo ph ng th c c p không khí vào n c, quá trình tuy n n i bao
ạ ồ g m các d ng sau:
ổ ằ ể Tuy n n i b ng khí phân tán ( Dispersed Air Flotation ):
ượ ổ ể ạ ổ ự ể ể ế ọ Khí nén đ c th i tr c ti p vào b tuy n n i đ t o thành các b t khí có
ợ ỗ ộ ướ ứ ặ ặ kích th ướ ừ c t 0,1 ÷ 1 mm, gây xáo tr n h n h p khí – n ế c ch a c n. C n ti p
ề ặ ớ ọ ế ổ xúc v i b t khí, k t dính và n i lên b m t.
ể ổ Tuy n n i chân không ( Vacuum Flotation ):
ở ể ấ Bão hòa không khí áp su t khí quy n, sau đó thoát khí ra kh i n ỏ ướ ở c
ệ ố ấ ượ ử ụ ự ế áp su t chân không. H th ng này ít đ c s d ng trong th c t ậ vì khó v n
hành và chi phí cao.
ổ ằ ể Tuy n n i b ng khí hòa tan (Dissolved Air Flotation)
ụ ả ấ S c không khí vào n ướ ở c áp su t cao ( 2 ÷ 4 at ), sau đó gi m áp gi ả i
ẽ ạ ọ ướ phóng khí. Không khí thoát ra s t o thành b t khí có kích th c 20 – 100 µm.
ấ ụ 2.6.2.3 H p ph
ươ ượ ể ạ ỏ ế ấ ẩ Ph ng pháp này đ c dùng đ lo i b h t các ch t b n hoà tan vào
ướ ươ ử ọ ươ n c mà ph ng pháp x lý sinh h c và các ph ng pháp khác không lo i b ạ ỏ
26
ượ ớ ượ ấ ườ ấ ợ đ c v i hàm l ỏ ng r t nh . Thông th ộ ng đây là các h p ch t hoà tan có đ c
ặ ấ ị ị tính cao ho c các ch t có mùi v và màu khó ch u.
ươ ng pháp h p ph
Hình 2.11 Ph ụ ướ ấ ạ ấ ặ ấ ấ Các ch t h p th th ụ ng dùng là: than ho t tính, đ t sét ho c silicagel,
ư ỉ ạ ắ ộ ố ấ ổ ấ ả ả ặ ấ ợ keo nhôm, m t s ch t t ng h p ho c ch t th i trong s n xu t nh x m s t,
ạ ố ượ ấ ữ ơ ổ ế ấ … Trong s này, than ho t tính đ c dùng ph bi n nh t. Các ch t h u c kim
ạ ặ ụ ượ ễ ị ấ ấ ấ ấ ụ lo i n ng và các ch t màu d b than h p th . L ng ch t h p th này tu ỳ
ụ ủ ừ ấ ấ ả ộ ượ ấ ẩ thu c vào kh năng h p th c a t ng ch t và hàm l ng ch t b n trong n ướ c
ể ị ấ ấ ữ ụ ả ơ th i. Các ch t h u c có th b h p th : phenol, allcyllbenzen, sunfonicacid,
ử ụ ấ ợ ộ ố ơ ươ ụ ấ thu c nhu m, các h p ch t th m. S d ng ph ể ấ ng pháp h p th có th h p
ấ ữ ơ ụ ế th đ n 58 – 95% các ch t h u c và màu.
ấ ữ ơ ơ ộ ạ ể ạ ạ ườ Ngoài ra, đ lo i kim lo i năng, các ch t h u c , vô c đ c h i ng i ta
ể ấ ẩ ặ ồ ụ còn dùng than bùn đ h p th và nuôi bèo t y trên m t h .
ươ ụ ượ ử ụ ể ử ộ ướ ả Ph ấ ng pháp h p ph đ c s d ng r ng rãi đ x lý n ứ c th i ch a
ụ ộ ấ ẩ ể ử ạ ướ ể kim lo i ch t b n khác nhau. Có th dùng đ x lý c c b khi trong n c hàm
ể ử ễ ấ ẩ ỏ ử ả ượ l ng ch t nhi m b n nh và có th x lý tri ệ ể ướ t đ n c th i đã qua x lý sinh
ử ặ ọ ệ ọ h c ho c qua các bi n pháp x lý hoá h c.
ệ ượ ộ ấ ề ặ ữ ồ Hi n t ọ ng tăng n ng đ ch t tan trên b m t phân chia gi a hai pha g i
ệ ượ ụ ấ ể ễ ụ ấ ở ề ặ ớ ữ là hi n t ng h p ph . H p ph có th di n ra b m t biên gi i gi a hai pha
ữ ắ ỏ ỏ l ng và khí, gi a pha l ng và pha r n.
ơ ở ủ ấ ụ C s c a quá trình h p ph
ả ủ ự ấ ẩ ụ ể ấ ế H p ph ch t b n hoà tan là k t qu c a s di chuy n phân t ử ủ c a
ữ ấ ề ặ ấ ấ ụ ướ ụ ủ ườ nh ng ch t đó t ừ ướ n c vào b m t ch t h p ph d i tác d ng c a tr ự ng l c
ườ ự ề ặ ồ ạ ề ặ b m t. Tr ng l c b m t g m có hai d ng :
27
ử ấ ứ ụ ươ ỗ ữ Hyđrat hoá các phân t ch t ta, t c kà tác d ng t ng h gi a các phân
ữ ớ ử ấ ắ t ch t r n hoà tan v i nh ng phân t ử ướ n c.
2.6.2.4 Trao đ i ionổ
ươ ể ươ ệ ể ấ ở ạ Ph ng pháp này có th t ố ng đ i tri ạ t đ các t p ch t tr ng thái ion
ướ ấ ủ ư ư ợ trong n c nh : Zn, Cu, Cr, Ni, Mn, Hg,…cũng nh các h p ch t c a asen,
ạ ấ ườ ườ ử ụ ổ photpho, cyanua, ch t phóng x . Ng i ta th ự ng s d ng nh a trao đ i ion
ử ứ ụ ử ằ nh m hai m c đích: kh c ng và kh khoáng.
ươ ổ ng pháp trao đ i ion Hình 2.12. Ph
ử ứ Kh c ng:
ướ ầ ử ự ả ộ ở ạ Cho n c c n x lý ch y qua c t nh a cation d ng RNa
2RNa + CaSO4 R→ 2Ca + Na2SO4
2RNa + MgSO4 R→ 2Mg + Na2SO4
ệ ự ự ấ ớ ườ ẽ ằ ố ị Khi l p nh a cation m t hi u l c, ng i ta s tái sinh b ng dung d ch mu i ăn
NaCl:
→ R2Ca + 2NaCl 2RNa + CaCl
28
2
→ R2Mg + 2NaCl 2RNa + MgCl
ử Kh khoáng
ướ ầ ừ ử ự ẽ ả ộ Cho n ự c c n x lý ch y qua t ng c t nh a cation và nh a anion riêng r hay
ộ ộ ế ợ ự ữ ự qua m t c t k t h p gi a nh a cation và nh a anion:
3Na + HCl
→ RSO3H + NaCl RSO
3Na + H2SO4
→ 2RSO3H + Na2SO4 2RSO
3Na + CO2+ H2O
→ RSO3H + NaHCO3 RSO
3Na + CO2+ H2O
→ RSO3H + Na2CO3 2RSO
2O
→ ROH + HCl RCl + H
2ROH + H2SO4 R→ 2SO4 + H2O
ệ ự ự ấ ớ ườ ằ ự Khi l p nh a cation và nh a anion m t hi u l c, ng i ta tái sinh b ng dung
→
RSO
RSO3Na + HCl
3H + NaCl
→
RCl + NaOH
ROH + NaCl
ư ị ị d ch axit HCl và dung d ch xút NaOH nh sau:
ươ 2.6.3 Các ph ọ ng pháp hóa h c
2.6.3.1 Trung hòa
ầ ượ ướ ứ ề ặ ả ơ ư N c th i ch a các axit vô c ho c ki m c n đ c trung hòa đ a pH v ề
ả ướ ồ ướ ả ặ ử ụ kho ng 6,5 8,5 tr c khi th i vào ngu n n c ho c s d ng cho công ngh x ệ ử
ế lý ti p theo.
ướ ể ự ề ệ ả Trung hòa n ằ c th i có th th c hi n b ng nhi u cách khác nhau:
ộ ẫ ướ ớ ướ ả ề ả Tr n l n n c th i axit v i n c th i ki m.
29
ổ ọ B sung các tác nhân hóa h c.
ọ ướ ậ ệ ụ L c n c axit qua v t li u có tác d ng trung hòa.
ụ ằ ấ ướ ụ ề ấ ặ H p th khí axit b ng n ằ c ki m ho c h p ph amoniac b ng
ướ n c axit.
ươ ử 2.6.3.2 Ph ng pháp oxi hóa kh
ươ ử ượ Ph ng pháp oxy hóa – kh đ ể c dùng đ :
ử ướ ả ệ ậ ả ạ ộ Kh trùng n ằ c th i nh m tiêu di ậ t các lo i vi sinh v t, t o, đ ng v t
nguyên sinh, giun, sán,…
ể ộ ố ế ủ ế ể Chuy n m t nguyên t ổ ặ hòa tan sang k t t a ho c sang th khí. Bi n đ i
ấ ơ ủ ề ả ả ấ ộ ọ ơ m t ch t không phân h y sinh h c thành nhi u ch t đ n gi n h n, có kh năng
ẩ ằ ồ đ ng hóa b ng vi khu n.
ạ ặ ạ ỏ ướ ả Lo i b các kim lo i n ng trong n c th i: Cu, Pb, Zn, Cr, Ni, As,… và
ộ ố ấ ộ ư m t s ch t đ c nh cyanua.
Các ch t oxy hóa thông d ng nh : ozon ( O
3), chlorine ( Cl2), hydro
ụ ư ấ
peroxide (H2O2 ), kali permanganate (KMnO4).
ườ ệ ủ ụ ấ ộ Quá trình này th ự ệ ng ph thu c vào pH và s hi n di n c a ch t xúc tác.
ọ ế ủ 2.6.3.3 K t t a hóa h c.
ế ủ ọ ườ ượ ử ụ ể ạ ừ K t t a hóa h c th ng đ c s d ng đ lo i tr ạ ặ các kim lo i n ng
ướ ươ ượ ử ụ ấ ể ế ủ ộ trong n c. Ph ng pháp này đ c s d ng r ng rãi nh t đ k t t a các kim
ụ ạ ạ lo i là t o thành hydroxide, ví d :
3
→ Cr3+ + 3OH Cr(OH)
3
→ Fe3+ + 3OH Fe(OH)
30
ươ ế ủ ọ ượ ử ụ ấ ươ Ph ng pháp k t t a hóa h c hay đ c s d ng nh t là ph ng pháp
ế ủ ể ượ ử ụ ớ ạ t o k t t a v ivôi. Soda cũng có th đ ạ ể ế ủ c s d ng đ k t t a các kim lo i
3 ), carbonate ( CaCO3 ),…Anion carbonate t o raạ
ướ ạ d i d ng hydroxide (Fe(OH)
ả ứ ớ ướ ủ hydroxide do ph n ng th y phân v i n c:
2 + H2O HCO→
+ OH 3
CO3
ươ 2.6.3.4 Ph ọ ng pháp sinh h c
ử ướ ươ ạ ộ ọ X lý n ả ằ c th i b ng ph ố ự ng pháp sinh h c là d a trên ho t đ ng s ng
ấ ữ ơ ạ ỏ ậ ằ ướ ả ủ c a vi sinh v t nh m lo i b các ch t h u c hòa tan có trong n c th i, cũng
ư ộ ố ư ơ ố ấ nh m t s ch t vô c nh : H ỏ 2S, sulfide, ammonia, các mu i nitrat,…ra kh i
ướ ậ ử ụ ấ ữ ấ ể ộ ố ả ơ n c th i.Vi sinh v t s d ng ch t h u c và m t s khoáng ch t đ sinh
ưở ể tr ng và phát tri n.
ọ ồ ử ướ Quá trình x lý sinh h c g m các b c sau:
ấ ữ ể ợ ồ ố ơ ở ạ Chuy n hóa các h p ch t h u c có ngu n g c cacbon d ng keo và
ỏ ế ể ạ d ng hòa tan thành th khí và thành các v t bào vi sinh.
ọ ồ ạ ặ ế ậ ấ T o ra các bông c n sinh h c g m các t bào sinh v t và các ch t keo vô
ướ ơ c có trong n ả c th i.
ỏ ướ ặ ạ ọ ươ Lo i các bông c n sinh h c ra kh i n ả ằ c th i b ng ph ắ ng pháp l ng
ự ọ tr ng l c.
ủ ế ử ậ ọ Do vi sinh v t đóng vai trò ch y u trong quá trình x lý sinh h c nên tùy
ủ ấ ươ ử ể ọ ạ ộ vào tính ch t ho t đ ng c a chúng, ph ng pháp x lý sinh h c có th chia
ạ ươ ử ỵ ươ ử ế thành hai lo i: ph ng pháp x lý k khí và ph ng pháp x lý hi u khí. Ngoài
ộ ố ườ ườ ử ụ ả ra trong m t s tr ợ ng h p, ng ế ợ i ta cũng s d ng k t h p c hai quá trình k ỵ
ế khí và hi u khí.
31
ươ ị 2.6.4.1 Ph ử ng pháp x lý k khí
ươ ỵ ử ng pháp x lý k khí Hinh 2.13 Ph
ạ ộ ể ắ ọ ỵ ướ Đây là b sinh h c k khí ho t đ ng theo nguyên t c n c th i đ ả ượ c
ự ế ừ ượ ề ở ư đ a tr c ti p vào t ể đáy b và đ ố ồ c phân ph i đ ng đ u ả đó, sau đó ch y
ượ ữ ơ ượ ấ ẩ ớ ọ ng c lên xuyên qua l p bùn sinh h c và các ch t b n h u c đ c tiêu th ụ ở
đó.
32
ướ ề ả ỉ ượ ố ề ừ ướ ể N c th i sau khi đi u ch nh pH đ c phân ph i đ u t i b lên, khi d
ướ ạ ặ ơ ử ả ế ể ẽ ả ữ n ớ c th i ti p xúc v i các h t c n l ả ứ l ng trong b s x y ra nh ng ph n ng
ấ ữ ầ ớ ơ ặ ể sinh hóa và ph n l n ch t h u c chuy n thành khí. Khí thoát lên trên và c n
ướ ố ượ ể ể ậ ắ l ng xu ng. N c trong đ c chuy n lên trên và t p trung vào máng chuy n ra
ngoài.
Ư ể u đi m:
ầ ế ị Sinh ra ít bùn và không c n thi t b thông khí
ả ưỡ ậ ấ Chi phí v n hành và b o d ng th p
ả ồ ượ ừ Có kh năng thu h i năng l ng t khí mêtan.
ượ Nh ể : c đi m
ệ ể ấ ữ ơ ướ ủ Phân h y không tri t đ ch t h u c trong n ả c th i
ệ ộ Nhi t đ cao
ươ ế 2.6.4.2 Ph ng pháp hi u khí
ể ỗ ợ ướ ạ ả ạ ứ Đây là b ch a h n h p n c th i và bùn ho t tính. Bùn ho t tính có
ể ắ ữ ạ d ng bông màu vàng nâu d l ng có kích th ướ ừ c t 35 micromet. Nh ng bông
ậ ố ấ ắ ữ ồ ượ ấ ụ này g m nh ng vi sinh v t s ng và ch t r n (40%). Khí đ c c p liên t c vào
ề ữ ở ạ ơ ử ướ ấ ả ể ể ộ b đ tr n đ u và gi cho bùn tr ng thái l l ng trong n c th i và c p đ ủ
ấ ữ ơ ậ ướ ả oxy cho vi sinh v t oxy hóa các ch t h u c có trong n ậ c th i. Các vi sinh v t
ấ ề ấ ưỡ ứ ể ố s ng dùng ch t n n (BOD) và ch t dinh d ng (N, P) làm th c ăn đ sinh
ưở ế ố tr ng, tăng sinh kh i và k t thành bông bùn.
33
ố ượ ư ạ ạ ờ S l ng bùn ho t tính sinh ra trong th i gian l u l i trong b c a l ể ủ ượ ng
ướ ả ử ụ ấ ữ ủ ả ả ơ n c th i không đ làm gi m nhanh các ch t h u c do đó ph i s d ng l ạ i
ắ ầ ố ộ ở ể ắ ằ ầ ợ m t ph n bùn đã l ng xu ng đáy b l ng đ t 2 b ng cách tu n hoàn bùn v ề
ể ả ể ậ ạ ầ ả ộ ồ ể b Aeroten đ đ m b o n ng đ vi sinh v t trong b . Ph n bùn ho t tính d ư
ượ ư ề ể ể ử ử ặ ặ đ c đ a v b nén bùn ho c các công trình x lý bùn c n khác đ x lý.
ề ượ ệ ả ướ ả ấ 2.7 Các bi n pháp gi m thi u l ng n c th i cho ngành gi y
ấ ạ ơ ả 2.7.1 S n xu t s ch h n
ơ ượ ả ế ế ư ộ ế ậ ể ả ấ ạ S n xu t s ch h n đ c bi ễ t đ n nh m t ti p c n gi m thi u ô nhi m
ệ ử ụ ả ơ ệ ệ ệ ồ ạ t i ngu n thông qua vi c s d ng nguyên nhiên li u có hi u qu h n. Vi c áp
ấ ạ ệ ả ắ ả ơ ỉ ả ụ d ng s n xu t s ch h n không ch giúp các doanh nghi p c t gi m chi phí s n
ệ ả ệ ệ ạ ấ ườ xu t, mà còn đóng góp vào vi c c i thi n hi n tr ng môi tr ả ng, qua đó gi m
ử ườ ớ b t chi phí x lý môi tr ng.
ượ ế ượ ự ụ ụ ị SXSH đ c đ nh nghĩa là s áp d ng liên t c chi n l c môi tr ườ ng
ừ ụ ả ẩ ợ ị ằ ổ t ng h p mang tính phòng ng a trong các quy trình, s n ph m, và d ch v nh m
ể ủ ệ ấ ườ ườ ả nâng cao hi u su t và gi m thi u r i ro cho con ng i và môi tr ng.
ệ ấ ả ả ớ ồ ồ V i các quy trình s n xu t, SXSH bao g m vi c b o t n các
ệ ượ ạ ỏ ạ ộ nguyên li u thô và năng l ả ệ ng, lo i b các nguyên li u thô đ c h i, và gi m
ộ ộ ủ ấ ả ư ấ ả ả ượ l ng và đ đ c c a t t c các phát th i cũng nh ch t th i.
ệ ể ẩ ả ả ớ ộ ồ V i các s n ph m, SXSH bao g m vi c gi m thi u các tác đ ng
ờ ả ự ẩ ừ ệ ớ tiêu c c trong vòng đ i s n ph m, t khi khai thác nguyên li u thô cho t i khi
ả ỏ ố th i b cu i cùng.
ụ ự ề ớ ố ợ ị V i các d ch v , SXSH là s tích h p các m i quan tâm v môi
ườ ế ế ị tr ng trong quá trình thi ụ ứ t k và cung ng d ch v .
34
ấ ạ ả ơ ươ ế ậ ạ ớ S n xu t s ch h n là ph ể ả ng pháp ti p c n m i và sáng t o đ gi m
ộ ử ụ ấ ự ứ ạ ả ộ m c đ s d ng tài nguyên trong quá trình s n xu t d a vào m t lo t các k ỹ
ể ượ ậ ậ ỹ ư thu t. Các k thu t này có th đ c phân thành 3 nhóm nh sau:
ể ạ ồ ả 2.7.1.1 Gi m thi u t i ngu n
ố ộ ậ ả ỗ ỹ ỉ ừ đây là k thu t phòng ng a các ch rò r , ch y tràn ả Qu n lý t t n i vi:
ả ưỡ ừ ể thông qua b o d ng phòng ng a và ki m tra thi ế ị ườ t b th ng xuyên, cũng nh ư
ự ệ ể ệ ướ ệ ệ ẫ ki m soát vi c th c hi n đúng h ạ ng d n công vi c hi n có thông qua đào t o
và giám sát phù h p.ợ
ổ ậ ồ ỹ k thu t này bao g m: Thay đ i quy trình:
ệ ầ ổ ế ầ ằ Thay đ i nguyên li u đ u vào ệ : Thay th nguyên li u đ u vào b ng các
ậ ệ ạ ơ ụ ợ ệ ạ ộ ổ ặ nguyên li u tái t o, ít đ c h i h n ho c dùng các v t li u ph tr có tu i th ọ
ơ ữ h u ích dài h n.
ể ố ậ ủ ệ Ki m soát quy trình t t h n ố ơ : Theo dõi vi c tuân th thông s v n hành
ế ế ử ổ ệ ướ ẫ ủ c a quy trình thi t k , s a đ i các quy trình làm vi c, các h ậ ng d n v n hành
ế ị ể ạ ệ ả ả ả ơ thi ơ t b đ đ t hi u qu cao h n h n, gi m lãng phí và phát th i.
ả ế ế ị ả ụ ợ ệ ấ C i ti n thi t b ả ế ế ị: C i ti n các thi t b s n xu t và ph tr hi n có, ví d ụ
ể ệ ậ ậ ạ ộ ớ ằ ắ l p thêm b ph n đo đ c ki m soát nh m v n hành các quy trình v i hi u qu ả
ỉ ệ ả ơ ả cao h n và gi m t l phát th i.
ổ ế ệ ự Thay đ i công ngh ệ: Thay th công ngh , trình t ặ trong quy trình và/ho c
ứ ổ ể ể ả ả ằ ả cách th c t ng th nh m gi m thi u lãng phí và phát th i trong quá trình s n
xu t.ấ
ử ụ ầ 2.7.1.2 Tu n hoàn và tái s d ng
35
ử ụ ồ ạ ử ụ ệ ị Thu h i và tái s d ng t i ch ỗ: tái s d ng các nguyên li u b lãng phí
ề ả ộ ứ ữ ụ ặ ấ ạ cho công đo n khác trong dây chuy n s n xu t ho c cho m t ng d ng h u ích
khác trong công ty.
ả ấ ẩ ả ổ ụ ữ ụ : Thay đ i quy trình phát sinh S n xu t các s n ph m ph h u d ng
ộ ạ ệ ệ ế ấ ằ ả ị ch t th i nh m bi n nguyên li u b lãng phí thành m t d ng nguyên li u có th ể
ượ ử ụ ụ ứ ầ ặ đ c tái s d ng ho c tu n hoàn cho ng d ng khác ngoài công ty.
ẩ ả ế ả 2.7.1.3 C i ti n s n ph m
ủ ả ể ượ ẩ ẫ ấ ề ỉ Các tính ch t, m u mã và bao bì c a s n ph m có th đ c đi u ch nh
ể ộ ườ ử ụ ấ ặ ả ể ả đ gi m thi u tác đ ng môi tr ả ng khi s n xu t ho c sau khi đã s d ng (th i
b ).ỏ
ệ 2.7.2 Các bi n pháp khác
ệ ả ượ ướ Các bi n pháp làm gi m l ng n ả c th i:
ệ ằ ầ ạ ả ả ươ B o qu n và làm s ch nguyên li u đ u vào b ng ph ng pháp khô.
ử ế ị ể ả ượ ướ ử ụ Dùng súng phun tia trong r a thi t b đ gi m l ng n c s d ng.
ỏ ộ ở ệ ổ ị ế ị Thay đ i công ngh tách d ch đen ra kh i b t thi ố t b hình tr ng thông
ườ ể ả ể ả ằ th ọ ng b ng ép vít th i, ép hai dây hay l c chân không đ gi m th tích dòng
th i.ả
ả ơ ướ ấ ả ơ ướ B o toàn h i và n c, tránh th t thoát h i, ch y tràn n c.
ả ể ầ ử ụ ồ ạ ồ ướ Phân lu ng các dòng th i đ tu n hoàn s d ng l i các ngu n n c ít ô
nhi m.ễ
ệ ả ễ ấ ướ Các bi n pháp làm gi m t ả ượ i l ng ch t ô nhi m trong n ả c th i:
36
ấ ầ ặ ộ ị ậ Tách d ch đen đ m đ c ban đ u t ầ ừ ướ ạ l i g n b t gi y và tu n hoàn chúng
ể ả ế ả ề ả ạ ồ ấ l i n i n u đ n kh năng có th gi m t ả ượ i l ng ki m trong dòng th i.
ấ ừ ị ặ ằ ồ ố Thu h i hoá ch t t ệ d ch đen b ng công ngh cô đ c đ t xút hoá s ẽ
ượ ớ ả gi m l ễ ng ô nhi m COD t i 85%.
ử ằ ị ươ ẽ ả ị X lý d ch đen b ng ph ng pháp k khí s gi m t ả ượ i l ữ ễ ng ô nhi m h u
ơ ừ c t ế 30 đ n 40%.
ấ ẩ ế ườ ấ ủ ợ Thay th hoá ch t t y thông th ằ ng là Clo và h p ch t c a clo b ng
ể ạ ế ự ả ạ H2O2 và O3 đ h n ch Clo t do không t o ra AOX trong dòng th i.
ồ ộ ơ ừ ấ ả ể ử ụ ạ ư Thu h i b t gi y và x t các dòng th i đ s d ng l ồ i nh ngu n
ệ ặ ầ ệ ố ớ ả ừ ề ạ nguyên li u ban đ u, đ c bi t đ i v i dòng th i t công đo n nghi n và xeo
gi y.ấ
ử ụ ấ ổ ơ ộ ấ Tránh r i vãi, t n th t hoá ch t trong khi pha tr n và s d ng.
37
Ch
Ộ
ươ ƯƠ
Ứ
N I DUNG VÀ PH
ng 3 NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ộ 3.1 N i dung nghiên c u
ệ ố ử ả ướ ả ạ ưở ấ Kh o sát h th ng x lý n c th i t i nhà máy x ng gi y Chánh
ươ D ng.
38
ủ ệ ớ ỉ ố Thí nghi m v i các ch s SS, COD, pH c a DAF
ử ệ ề ệ ằ ấ ả ơ ả ế Đ xu t các bi n pháp c i ti n nh m x lý hi u qu h n
ươ ứ 3.2 Ph ng pháp nghiên c u
ươ ự ế ử ả ướ ả Ph ng pháp th c t ệ ố : Kh o sát h th ng x lý n c th i nhà máy
ươ Chánh D ng.
ươ ậ ố ệ Ph ng pháp thu th p s li u:
ự ế ấ ự ế ể ẫ ả ả + Kh o sát tr c ti p: tr c ti p l y m u đ phân tích trong kho ng
ờ ừ th i gian t ế ngày 21/03 đ n ngày 26/03.
ậ ố ệ ố ệ ế ậ + Thu th p s li u gián ti p: Các s li u giám sát v n hành và
ấ ượ ể ị ki m tra ch t l ủ ng đ nh kì c a công ty.
ươ ẫ ạ ấ ấ ể ạ ị Ph ẫ ng pháp l y m u: L y m u t ủ i 8 v trí c a các b t i phân
ướ ả ủ ử khu x lý n c th i c a nhà máy.
ươ ế ừ ữ ậ ả Ph ề ng pháp k th a: Tham kh o và thu th p nh ng thông tin v
ủ ướ ề đ tài có liên quan c a các khóa tr c.
ươ ế ề ế ổ Ph ng pháp trao đ i ý ki n: Trong quá trình ti n hành đ tài có
ế ủ ả ả ướ ư ườ ướ ẫ tham kh o qua ý ki n c a gi ng viên h ng d n cũng nh ng i h ẫ ng d n
ự ế ạ ệ ạ ị ề ữ ề ấ tr c ti p t i công ty và các anh ch làm vi c t i công ty v nh ng v n đ có liên
quan.
ứ ả ỉ ị 3.3 Xác đ nh các ch tiêu nghiên c u kh o sát
ủ ướ ộ ị 3.3.1 Xác đ nh đ pH c a n ả c th i
39
Hình 3.2 Máy đo đô màu Hình 3.1 Máy đo đ pHộ
ế ị Tên thi t b : Máy đo pH Hanna HI 98107
ủ ộ ụ ấ ộ ị ướ ấ Công d ng: Xác đ nh đ pH c a b t gi y, n c, hóa ch t.
ệ ệ ề Đi u ki n làm vi c: Vào adaptor 220, 50Hz.
ạ Ph m vi đo: 014
ầ ồ Máy g m: màn hình, phím ON/OFF, đ u đo.
ự ế ạ ị ế ầ ế ế ậ Ti n hành: Ti n hành đo tr c ti p t i v trí y u c xác nh n.
ọ ế ố ệ ế ả ắ Sau khi đo xong thì ti n hành đ c k t qu và n m s li u.
ả ả B o qu n:
ữ ệ Gi v sinh.
+Nhi
0C.
ệ ộ t đ phòng <30
ổ ị ượ ấ ắ ơ ử 3.3.2 Xác đ nh t ng hàm l ng ch t r n l l ng SS
40
ị ụ ụ ẩ 3.3.2.1 Chu n b d ng c
ấ ọ ẫ ẫ Hình 3.3 M u gi y l c và m u đo Hình 3.4 Máy hút chân không
ấ ọ ậ ừ ố Gi y l c nh p t Trung Qu c.
Bình 100 ml
Máy hút chân không
T s yủ ấ
ế 3.3.2.2 Ti n hành
ượ ướ ầ ỉ ố ể ế Cân l ng n c c n ti n hành đo ch s vào trong cóc có th tích là 100ml.
ỉ ố Ta có ch s m.
0.
ấ ọ ấ ấ ấ ọ ị ị Cân các t m gi y l c và đánh giá tr vào t m gi y. G i giá tr là m
ớ ừ ẫ ướ ử ả ằ ầ Sau đó x lý v i t ng m u n c th i b ng máy hút chân không. Hút g n nh ư
ượ ướ ấ ướ ệ ố ư ủ ấ 80% l ng n ấ c có trên t m gi y và làm khô tr c khi đ a vào h th ng t s y.
ẫ ướ ả ượ ư Sau khi hút chân không xong thì 8 m u n c th i đ c đ a vào t ủ ấ ở s y
oC trong kho ng th i gian là 2 ti ng. Sau khi l y m u gi y ra kh i t
ệ ộ ế ấ ấ ẩ ả ờ nhi t đ 105 ỏ ủ
ạ ố ệ ấ s y thì ta đem cân l i và ghi s li u.
3.3.2.3 Tính toán
41
ứ ượ ấ ắ ơ ử Công th c tính hàm l ng ch t r n l l ng SS
SS=
Trong đó :
ố ượ m1: Kh i l ng t ờ ấ ọ gi y l c
ố ượ ượ ấ m2: Kh i l ấ ắ ng ch t r n thu đ c sau s y
ố ượ ẫ m: Kh i l ng m u khi đo.
ỉ ố ị 3.3.3 Xác đ nh ch s COD
ị ấ ẩ 3.3.3.1 Chu n b hóa ch t
Hình 3.5: K2Cr2O7
2Cr2O7 đem s y
ấ K2Cr2O7 = 0,25M: L y 1 ít K ấ ở o = 120oC trong 2h. Sau khi t
ướ ấ s y cân 12,258g + n c pha thành 1000ml.
ấ ỉ ị Ch t ch th màu phenanthrolin: Cân 1,458g phenanthrolin + 0,695g
ướ FeSO4.7H2O + n c pha thành 1000ml.
4)2Fe(SO4)2.6H2O = 0,1M:Cân 39,5g
ẩ ị Dung d ch tiêu chu n (NH
ể ặ ậ ộ ướ ế ((NH4)2Fe(SO4)2.6H2O+ 20ml H2SO4 đ m đ c, đ ngu i, thêm n c đ n 1000ml.
42
4)2Fe(SO4)2.6H2O: Hút 10ml dung d ch Kị
2Cr2O7,
ộ ủ ồ ị Xác đ nh n ng đ c a (NH
2SO4 đ m đ c. Sau khi ngu i thêm 3 gi
ướ ấ ặ ậ ộ ọ ả thêm kho ng 100ml n c c t+ 30ml H t ch ỉ
ị th màu phenanthrolin (0.15ml), dùng (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O
ứ Công th c tính: C=0,25*10/V
4)2Fe(SO4)2.6H2O
ồ ộ ị C: N ng đ dung d ch (NH
4)2Fe(SO4)2.6H2O dùng chu n đẩ
ể ị ộ V: Th tích dung d ch (NH
2SO4AgSO4: 500ml H2SO4 đ m đ c + 5g AgSO
4, đ yên 1
ậ ặ ề Dung d ch Hị
2 ngày.
ế 3.3.3.2 Ti n hành
ặ ẩ ẫ Hút 20ml m u (ho c 20ml m u đã pha loãng) cho vào bình tam giác
2SO4AgSO4, l cắ
ế ụ ị 250ml+10ml K2Cr2O7 0.25M ti p t c thêm t ừ ừ t 30ml dung d ch H
oC trong 20 phút.
ấ ở ẹ ắ ề đ u( l c nh ) . S y 180
ẫ ấ ấ Hình 3.6 M u sau khi pha hóa ch t và sau khi s y
ướ ọ ỉ ị ộ Sau khi ngu i thêm 90ml n c, thêm 3 gi t ch th phenanathrolin.
43
4)2Fe(SO4)2.6H2O 0.1M chu n đ đ n khi
ẩ ị ộ ế ẩ Dùng dung d ch tiêu chu n (NH
1.
ấ ượ ệ xu t hi n màu r u vang => V
ư ắ ằ ẫ ẫ ờ ồ ớ Đ ng th i làm m u tr ng v i thao tác nh trên ( thay 20ml m u b ng 20ml
ướ ấ n c c t).
3.3.3.3 Tính toán
COD = (Vo – V1 )*C*8*1000/V
4)2Fe(SO4)2.6H2O
ộ ủ ồ ị C: N ng đ c a dung d ch (NH
ể ẫ V: Th tích m u.
2Cr2O7 0.025mol/l, (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O
ẫ Khi COOD m u ≤ 50mg/l thì pha K
0.01 mol/l.
44
ả ế ả ừ : K t qu đo t ế ngày 21.03 đ n ngày 26.03 B ng 3.1
21.03.2014 22.03.2014 24.03.2014 25.03.2014 26.03.2014
SS 9153 3619 293 480 548 70 58 36 COD 3700 3460 2180 1940 620 120 104 52 SS 4185 2919 787 484 152 30 71 14 COD 3780 3480 2160 1960 640 132 108 52 SS 1834 2017 98 1581 225 18 10 10 COD 3560 3280 2120 1980 640 136 104 52 SS 2873 5296 352 2667 1130 83 79 27 COD 3640 3280 2140 1920 660 148 112 56 SS 4142 3536 779 1887 1363 115 58 46 Giá trị 1 2 3 4 5 6 7 8 COD 3640 3260 2240 1940 620 124 100 48
ả ủ ế ả ị ừ : Giá tr trung bình c a k t qu đo t ế ngày 21.03 đ n ngày 26.03 B ng 3.2
Giá trị SS COD STT
1 2 3 4 5 6 7 8 4437.4 3477.4 461.8 1419.8 683.6 63.2 55.2 26.6 3664 3352 2168 1948 636 132 105.6 52
45
ươ
Ch
ng 4
Ả
Ả
Ậ
Ế
K T QU VÀ TH O LU N
ệ ố ử ề ướ ươ ả 4.1 Dây chuy n h th ng x lý n ấ c th i nhà máy gi y Chánh D ng
ướ
ả N c th i
Loc rác thô
ậ Ngăn t p trung
ọ Sàng l c tinh
ể
ụ
B keo t
A
ể
ể
ụ
ể
B keo t
B
B trung hòa A
ồ
PAC Polimer
B trung hòa A
ữ ặ B n tr c n b tộ
ể ể B tuy n n i 1 Aổ
ể ể B tuy n n i 1 Bổ
ồ Thu h i tái ử ụ s d ng
Ure H3PO4
ả
Tháp gi
i nhi
ệ t
ế
ể ề B đi u ti
t
ồ
ỵ B n k khí IC
B phân chia
ể ướ n
ả c th i
ể ụ
ể ụ
B s c khí B
B s t khí A
ể ụ B s c khí C
ể
ể ắ B l ng I
B nén bùn
ể ế
ể ữ
PAC Polimer
B ti p xúc oxy
B tr bùn
ể ắ
ố B l ng cu i
Máy ep bùn
ể
ổ ể B tuy n n i
ơ ồ ố ệ ố 4.1.1 S đ kh i h th ng
ơ Sân ph i bùn
ể ả ướ
ả B x n c th i Thoát ra sông Thị Tính
46
ề ế 4.1.2.Thuy t minh dây chuy n
ệ ử ướ ả ủ ươ ấ Công ngh x lý n ử c th i c a nhà máy gi y Chánh D ng là khâu x lý
ồ ướ ằ ạ ả ườ ướ ả ạ khép kín nh m làm s ch ngu n n ư c th i và đ a ra môi tr ng n c th i lo i A.
ồ ộ ượ ồ ộ ệ ạ ệ ạ ự Giai đo n thu h i b t: Vi c thu h i b t đ c th c hi n t ạ i giai đo n này và
ấ ơ ử ư ữ ầ ướ ữ ấ ộ cũng nh thu gom m t ph n nh ng ch t l l ng có trong n c và nh ng ch t có t ả i
ẹ ể ư ọ ườ tr ng nh đ đ a ra ngoài môi tr ng.
ử ướ ử ấ ầ ọ ạ Giai đo n x lý n ể ư c: Đây là ph n quan tr ng nh t trong khâu x lý đ đ a
ộ ạ ạ ườ ướ n c có đ s ch lo i A ra môi tr ng bên ngoài.
ệ ố ồ ộ 4.1.2.1.H th ng thu h i b t
(cid:0) ả ừ ướ ấ ượ ẫ ướ N c th i t ự ả các khu v c s n xu t đ c d n theo h ươ ng m ng n ướ c
ọ ướ ạ ộ ướ ư ớ ệ ố đ a t i h th ng l c rác thô bên d ạ i khu T o b t. T i đây theo dòng n ữ c, nh ng
ẹ ể ầ ậ ướ ớ ẽ ượ ướ ọ ph n rác hay v t th nh có kích th c l n s đ c gi ữ ạ l i phía trên l i l c và
ệ ố ầ ượ ư ả ộ ả ắ ấ ượ đ c đ a ra ngoài. H th ng này chì làm gi m m t ph n l ng ch t th i r n có
trong n c.ướ
47
ộ ồ Hình 4.1: B t thu h i
ứ ọ ủ ệ ố Ch c năng chính c a h th ng l c rác thô là:
ọ ớ ữ ậ + L c b t nh ng v t có kích th ướ ớ c l n
Ổ ị ướ ạ ộ ượ ớ ố ộ + n đ nh dòng n ệ ố c và giúp cho h th ng ho t đ ng đ c v i t c đ thích
h pợ
ề ả ả + Ki m h m l ạ ư ượ i l u l ng dòng ch y.
(cid:0) ướ ệ ố ẽ ượ ả ọ ư Sau khi n c th i qua h th ng l c rác thô thì s đ c đ a ti p t ế ớ i
ể ậ ự ậ ạ ế ượ ầ ướ ả ượ ậ khu v c ngăn t p trung đ t p trung l i. H u h t l ng n c th i đ c t p trung
ể ử ệ ượ ứ ụ ộ ạ t i đây đ x lý luân phiên, tránh gây hi n t ng ộ tràn c c b . Đây cũng là m t
ứ ộ ể ấ ữ ể ễ ẫ ị ử trong nh ng v trí chính đ l y m u th và đêm đi ki m tra m c đ ô nhi m.
ọ 4.1.2.2.Sàng l c tinh (sàng nghiêng)
48
ướ ượ ử ụ ộ ạ ẽ ượ ệ ố ậ ơ ả N c th i sau khi đ c x lý c c b t i ngăn t p trung s đ ơ c h th ng b m b m
ượ ồ ơ ợ ệ ố ề ộ ể ể ng ậ ả c lên h th ng sàng nghiêng đ thu h i s s i dài và chuy n v b ph n s n
ấ ạ ắ ạ ộ ư ướ ả ẽ ả ừ xu t. T i sàng nghiêng thì nguyên t t ho t đ ng nh sau:n c th i s ch y t trên
ộ ấ ố ướ ọ ượ ự ằ ườ vách xu ng, trên vách có m t t m l i l c đ c làm b ng nh a, đ ng kính khe
ướ ả ừ ấ ướ ẽ ượ ọ ố ướ l i là 0,8 mm. Khi n c ch y t trên thùng c p n c xu ng s đ ấ c l c qua t m
ầ ướ ả ọ ấ ướ ẽ ượ ứ ở ể ướ ọ l i l c này, ph n n c th i l t qua t m l i này s đ c ch a ư b sau đó đ a
ế ị ể ầ ổ ơ ợ ữ ế đ n thi t b tuy n n i (DAF), còn ph n không qua đ ượ ướ c l i là nh ng x s i dài
ể ử ụ ầ ộ ộ ượ ướ ộ (đây là ph n b t có th s d ng l ạ ượ i đ c) và m t l ng n ầ c có trong b t, ph n
ẽ ượ ư này s đ ố c đ a xu ng vít ép.
ọ Hình 4.1: Sàng tinh l c ( Sàng nghiêng)
ế ị ụ ạ ỏ ộ ệ ầ ướ Thi t b vít ép này có nhi m v lo i b m t ph n n ỏ ộ c ra kh i b t, sau khi
ộ ẽ ượ ở ạ ư ề ướ ép xong thì b t s đ c đ a quay tr l ộ i dây chuy n b t Andritz, còn n c thoát
ẽ ỏ ườ ố ạ ế ị ể kh i vít ép s theo đ ng ng quay l i sàn nghiêng. Thi t b sàng nghiêng có th thu
ơ ợ ồ h i 8090% x s i.
(cid:0) ụ ủ M c đích c a quá trình
ơ ợ ể ồ ượ ể ư + Thu h i các s s i dài có th dùng đ c đ đ a qua Andritz
ạ ạ ơ ợ ấ ắ + Lo i các ch t r n d ng s s i
49
ả ố Thông s sàng nghiêng B ng 4.1
STT Thông số Đ n vơ ị Kích th cướ
1 ề Chi u dài m 3
2 ề ộ Chi u r ng m 3
ệ 3 Di n tích thi ế ế t k m3 2*9=18
(cid:0) ệ ế ị ồ ừ ể ả ử Hi u qu x lý: Thi t b sàng nghiêng có th thu h i t ơ ợ 8090% s s i
dài
(cid:0) ậ V n hành:
ả ừ ồ ậ ệ ố ướ ề ả N c th i t h t p trung v sàng nghiêng, h th ng máy ép vít t ạ i ho t
ơ ướ ạ ộ ế ộ ề ể ồ ộ đ ng và cùng lúc b m n ằ c thu h i ho t đ ng . Có hai ch đ là đi u khi n b ng
ự ộ ườ ị ử ướ ể ậ tay và v n hành t đ ng. Th ng xuyên x t r a l ặ ẹ ơ ợ i đ tránh k t s s i trên m t
i.ướ l
ể ụ ạ 4.1.2.3B trung hòa – keo t t o bông
(cid:0) ẽ ượ ướ ư ậ ả N c th i sau khi đ a qua ngăn t p trung s đ ể c chuy n sang b ể
ướ ứ ề ề ệ ặ ả trung hòa. N c th i ch a nhi u a xit ho c ki m. Vi c trung hòa làm cho m t s ộ ố
ạ ặ ỏ ướ ắ ố ố mu i kim lo i n ng l ng xu ng và tách ra kh i n c.
(cid:0) ụ ư ướ ể ệ ả ề ợ B trung hòa có nhi m v đ a n c th i v pH phù h p cho quá trình
ụ ề ướ ể ạ ỏ ỏ ướ ả ợ keo t ỉ , đi u ch nh pH n c th i phù h p đ lo i b Crom III ra kh i n c th i ả ở
ụ ể ể ụ ạ ệ ạ d ng hydroxit. B trung hòa và c m b keo t ạ ộ t o bông ho t đ ng có hi u qu ả
ắ ế ị ệ ộ ư ượ ự ộ ế ị (T13) có g n thi t b đo pH, nhi t đ và l u l ng t đ ng (FM), thi t b này t ự
ư ượ ề ỉ ể ề ấ ỉ ộ đ ng báo cáo và đi u ch nh l u l ng hóa ch t vào b T13( Crom III khi đi u ch nh
ế ủ ẽ ạ ạ ạ ạ pH=8,59 s t o thành d ng hydroxit k t t a). Lo i kim lo i Crom III ra kh i n ỏ ướ c
ấ ơ ử ấ ơ ử ể ạ còn có th lo i ch t l l ng, các ch t l ấ ơ ử ở ạ l ng d ng keo, các ch t l l ng này trung
ề ệ ấ ụ ấ ợ ẽ ả ệ ượ hòa v đi n, khi đó cho ch t keo t và ch t tr keo vào s x y ra hi n t ạ ng các h t
ấ ơ ử ề ệ ấ ơ ử ạ ướ keo, các h t ch t l l ng này trung hòa v đi n, các ch t l l ng trong n ế c liên k t
ế ạ ấ ạ ợ ớ v i các h t keo và cá polyme là ch t tr keo liên k t l ữ i thành nh ng phân t ử ớ l n.
50
ấ ợ ự ể ấ ả ấ ấ ộ Trong quá trình cho ch t keo và ch t tr keo ph i có s khu y tr n đ các ch t keo
ấ ơ ử ủ ớ ở ế ặ ớ ợ và tr keo ti p xúc v i các ch t l l ng, khi các bông c n đ l n T13 n ướ ẽ c s
ể ả ổ ể ch y qua b tuy n n i.
ể Hình 4.3 B trung hòa
(cid:0) ả ứ Ph n ng khi cho phèn nhôm:
3 3+ +3SO4
Al2(SO4)3 2Al→
ủ ễ ế ụ ố ở Sau đó ion nhôm th y phân di n ra ti p, phèn nhôm keo t t t pH= 57,5
2 + H+ +
↔ Al3+ + H2O Al(OH)
2 + H+ +
↔ Al(OH)2+ + H2O Al(OH)
3 + H+
↔ Al(OH)2+ + H2O Al(OH)
ươ ự ế ắ ấ ở T ng t n u dùng phèn s t clorua keo t ụ ố t t nh t pH>3,5
3 + 3H+ +3Cl
↔ FeCl3 +H2O Fe(OH)
ắ ấ ở Khi dùng phèn nhôm sunfat s t keo t ụ ố t t nh t pH>99,5
2 + 2H+
↔ Fe2+ + 2H2O Fe(OH)
ụ ồ ờ ổ ằ ị Khi cho phèn vào keo t đ ng th i n đ nh pH b ng cách cho vôi
51
H+ + OH H↔ 2O
ể ụ ạ ỏ ở ả Khi cho phèn đ keo t lo i b Crom pH kho ng 8,59
3↓
↔ Cr3+ +3OH Cr(OH)
ể ể ổ 4.1.2.4B tuy n n i
(cid:0) ệ ố ướ ả ư N c th i sau khi qua h th ng keo t ụ ẽ ượ s đ ệ ố c đ a qua h th ng
ổ ể ạ ỏ ấ ắ ể ườ ỏ ạ ư tuy n n i đ lo i b ch t r n có đ ấ ng kính nh , d ng keo nh AKD và các ch t
ở ạ ơ ử ướ ụ ph gia tr ng thái l l ng trong n c.
ễ ổ ể Hình 4.4 B tuy n n i
ạ ộ Nguyên lý ho t đ ng
(cid:0) ế ị ụ ể ổ ườ ớ Thi ộ ể t b tuy n n i là m t b hình tr tròn có đ ồ ng kính l n, bao g m
ộ ụ ượ ụ ề ồ 4 khoang. Phía trên có m t tr c quay ng ồ c chi u kim đ ng h , bên trong tr c quay
ộ ụ ớ ề ồ ồ ướ ả ừ có m t tr c h t bùn quay theo chi u kim đ ng h . Khi n c th i t sàn nghiêng qua
ế ị ể ổ ồ ờ ườ ể ể ố thi t b tuy n n i, thì đ ng th i có hai đ ổ ấ ng ng cho hóa ch t vào b tuy n n i,
ấ ử ụ ở ụ ụ ạ ơ ử hóa ch t s d ng đây là phèn nhôm có tác d ng làm keo t các h t l l ng. Ngoài
ử ụ ế ạ ạ ụ ra, còn s d ng thêm polyme ion có tác d ng t o bông có nghĩa là liên k t các h t
ạ ớ ể ạ ộ ườ ạ ơ ể ấ ố keo đ t o các h t l n h n. Bên c nh đó, còn có m t đ ng ng đ cung c p khí đi
52
ể ẩ ể ọ ủ ụ ể ể ệ ổ ọ ữ vào b tuy n n i, m c đích c a vi c cho b t khí vào là đ b t khí có th đ y nh ng
ấ ẩ ượ ạ ướ ứ ấ ả đám ch t b n đ c t o bông lên trên. Khi n ồ c th i đi vào khoang th nh t thì đ ng
ờ ở ấ ẽ ẽ ấ ọ ụ ạ th i đó s có hóa ch t và b t khí, các hóa ch t s keo t (phèn nhôm) và t o bông
ấ ắ ơ ử ạ ướ ờ ọ ẩ ồ (polyme) các h t ch t r n l l ng trong n c, r i nh b t khí đ y nó lên trên b ề
ặ ớ ờ ụ ấ ỏ ặ ớ ẽ ớ ớ m t, l p bùn trên m t ch t l ng ngày càng dày lên, khi đó nh tr c h t s h t l p
ề ặ ấ ỏ ư ứ ế ế ị bùn trên b m t ch t l ng ra và đ a vào khoang th 4 đi đ n thi t b ép bùn. Còn
ướ ướ ể ổ ẽ ứ ứ ể ấ ầ ph n n c phía d i b tuy n n i s đi vào khoang th 2 do khoang th nh t và
ứ ở ướ ướ ộ khoang th 2 có m t khe thông nhau phía d i đáy. Sau khi n c đi qua khoang
ẽ ượ ứ ế ụ ả th hai s đ c ti p t c ch y tràn qua
ứ ứ ế ể khoang th 3 và đi đ n b ch a. Thi ế t
ể ử ể ổ ượ ị b tuy n n i có th x lý đ c 30 –
ấ ắ ơ ử 40% ch t r n l l ng (TSS).
ụ M c đích:
ữ ấ ấ ạ + L y nh ng t p ch t không x ử
ở lý sàng nghiêng.
ấ ắ ạ + Lo i các ch t r n có đ ườ ng
ư ạ ỏ kính nh , d ng keo nh AKD và các
ụ ấ ở ạ ơ ử ch t ph gia tr ng thái l l ng trong
c.ướ n
ả Mô t ệ công ngh :
ế ị ổ ồ ể ậ ộ Thi t b tuy n n i g m các b ph n:
ướ ả c th i Hình 4.5 Dòng n
+ Dòng vào:
ả ượ ướ ứ ẫ N c th i đ ầ c d n qua van (1) vào trung tâm khoang ch a ngang qua đ u
ố ố ố ộ n i đ ng (2) và đi vào ng phân ph i (3).
53
ủ ướ ạ + Dòng ra c a n c s ch:
ướ ạ ầ ượ N c s ch g n đáy đ c tách ra
ố ố ằ b ng các ng rút khe (5). Các ng này
ủ ầ ắ ộ ượ đ c g n vào thành c a ph n đ ng ở
ướ ả trung tâm. N c ch y vào khu trung tâm (6)
ở ấ ằ ượ đ c cách ly b i t m b ng cao su ở ướ i d
ả ự ướ ẽ ạ đáy. N c s ch lúc đó s ch y t nhiên
ả ậ ộ ị ể ế đ n b ch y tràn ki u đ p ngăn (7) đ nh vị
ở ứ ủ ể ổ rìa c a khoang ch a tuy n n i.
ủ ướ ạ c s ch Hình 4.6 Dòng ra c a n
ồ ộ + Thu h i b t:
ồ ộ Hình 4.7 Thu h i b t
ấ ộ ơ ợ ụ ấ ạ ị ượ ụ X s i m n, các h t ch t đ n, ch t ph gia sau khi đã đ c keo t ế và k t
ề ặ ủ ộ ổ ẽ ổ ể ổ ượ bông s n i lên trên b m t c a khoang tuy n n i. B t n i này đ ồ ằ c thu h i b ng
ắ ố ộ ượ ế ế ể ộ ổ ở ồ ạ m t gàu múc d ng xo n c (10). Gàu múc đ c thi t k đ thu b t n i n ng đ ộ
ấ ớ ự ề ặ ự ấ ộ ướ ể ổ cao nh t v i s xáo tr n b m t ít nh t. M c n ế c trong khoang tuy n n i quy t
ộ ủ ộ ổ ồ ượ ị đ nh n ng đ c a b t n i thu đ c.
54
ả ộ ổ ố ị ả ự Gàu múc x b t n i vào trong khu trung tâm c đ nh (11) và ch y ra theo l c
ọ ườ ự tr ng tr ng t nhiên.
ể ặ ạ ằ ả ờ ủ B n thân gàu múc di chuy n trên g hàn b ng bánh xe đ t trên c nh kia c a
ổ ố ộ ượ ể ề ằ ộ ơ ộ gàu, đ ng c truy n đ ng b ng bánh xích có th thay đ i t c đ đ c.
ệ ố ượ ề ộ ộ ơ ố ộ ị H th ng gàu múc đ c trang b 2 đ ng c riêng li n h p s , các đ ng c ơ
ạ ộ ệ ượ ế ế ớ ầ ho t đ ng tách bi t nhau, gàu múc đ c thi t k v i ph n quay tròn riêng trong khi
ự ế ơ ứ ề ề ầ ắ ộ ộ đ ng c th 2 truy n đ ng quay tr c ti p ph n khung g n li n bánh xe.
ầ ậ ướ ủ ế ị ự ướ ề ỉ Ph n ng p n c c a gàu múc quy t đ nh m c n ư ậ c đi u ch nh và nh v y
ượ ộ ổ ượ ấ ế ị quy t đ nh l ng b t n i đ c l y đi.
ả ắ + Th i bùn l ng:
ộ ượ ổ ả ượ ắ ầ ỏ ọ Trong quá trình làm n i có m t l ng nh bùn l ng đ ng c n ph i đ c x ả
ừ ệ ướ ạ ẹ ể ả ặ ặ ỏ ra t ị đáy đ ngăn ch n b ngh t và c i thi n n ủ ế c s ch. C n ch y u là cát, s i hay
ướ ớ ọ ỉ g sét, ngoài ra còn có xu h ồ ng hình thành l p váng b t trên thành h .
ệ ượ ế ế ố H th ngđãđ c thi ạ t k dao g t
ể ạ ỏ ấ ỳ ọ cao su đ lo i b b t k váng b t tích lũy
ắ ơ ứ này.Bùn l ng r i vào trong khoang ch a
ấ ắ ồ ắ g n bên trong h (8). Ch t r n thu v ề
ứ ượ ả khoang ch ađ ằ c x ngang qua đáy b ng
ể ự ộ ề ằ van đi u khi n t đ ng b ng khí nén (9).
ế ổ ự ị ư ậ Nh v y thi ể t b tuy n n i t ạ làm s ch
ạ ộ ụ ố trong su t quá trình ho tđ ng liên t c. Van
ượ ề ể ằ ộ khí nénđ ệ cđi u khi n b ng m t van đi n
ượ ớ ố ị ừ t 3 ngã vàđ ộ c n i v i m t relay đ nh
ể ề ỳ ả ể thìđ đi u khi nchu k x .
ắ ệ ố Hình 4.8 H th ng l ng bùn
(cid:0) ấ ạ ệ ố C u t o h th ng hòa tan khí
55
ể ấ ấ ơ ượ ố ớ ướ ạ B m áp su t (1) dùng đ h p thu khí đ c n i v i khoang n c làm s ch t ừ
ố ớ ườ ể ổ ử ụ ợ ướ ả ừ ể b tuy n n i ra (đ i v i tr ng h p s d ng n c ch y tràn t ơ bên ngoài, b m
ố ớ ố ấ ướ ạ ấ ướ ạ ố ượ đ c n i v i ng c p n c s ch) và c p n c đã làm s ch này vào trong ng hòa
tan khí (2).
ệ ố Hình 4.9 H th ng hòa tan khí
(cid:0) ạ ộ ệ ố ủ ự Nguyên lý ho t đ ng chung c a h th ng DAF d a vào hai quá trình
chính:
ụ ế + Quá trình keo t k t bông
ổ ằ ể + Quá trình tuy n n i b ng khí hoà tan
(cid:0) ả ử ệ ế ị ể ử ể ổ ượ Hi u qu x lý: Thi t b tuy n n i có th x lý đ ấ c 3040% ch t
ắ ơ ử r n l l ng.
(cid:0) ậ V n hành:
56
ậ Thao tác v n hành:
ạ ộ ể ạ ế ị ệ ố + Ki m tra tình tr ng ho t đ ng máy và thi t b toàn h th ng
ượ ấ ồ ồ ị + Cân đúng l ng hóa ch t theo qui đ nh (cân đ ng h ).
ở ướ ấ ấ ấ ồ + M n ậ c vào hai b n hòa tan hóa ch t, b t cánh khu y, thêm hóa ch t vào
ố ượ ế ế ướ ể ầ ạ ừ ừ t t cho đ n h t kh i l ng đã cân. Khóa van n c khi đ t th tích yêu c u, đ i t ợ ừ
3).
ứ ế ấ ồ ơ 20 ÷ 30 phút cho hóa ch t hòa tan h t, b m vào b n ch a (V = 05 m
ả ủ ự ự ể ả ậ + B t máy nén khí, ki m tra áp l c khí nén đ m b o đ áp l c cho phép.
ủ ệ ố ậ ơ ở ộ ể ộ ổ +Kh i đ ng các b ph n c khí c a h th ng tuy n n i.
ệ ố ể ộ +Ki m tra toàn b van trong h th ng.
ậ ơ ấ ướ ừ ệ ố ứ +B t b m c p n c (t ậ ơ ngăn ch a sau sàng nghiêng) vào h th ng, b t b m
ượ ậ ơ ụ ấ ở ị ị đ nh l ng c p dung d ch phèn và polymer, b t b m s c khí và m van khí nén.
ấ ượ ướ ử ể ạ ổ ớ +Theo dõi ch t l ng n c sau x lý tuy n n i và l p bùn t o thành ở ề b
ặ ể ề ố ượ ỉ ấ ấ ự ế ợ ị m t đ đi u ch nh kh i l ng hóa ch t c p và áp l c khí nén đ n giá tr thích h p.
ả ệ ế 4.1.2.5.Tháp gi i nhi ể ề t – B đi u ti t:
ả ệ a. Tháp gi i nhi t:
57
ế ị ượ ử ụ ể ệ ư ừ ủ ướ ạ Là lo i thi ể c s d ng đ chuy n nhi t b đ t d th a c a n c ra
ơ ế ạ ộ ủ ể ả ệ ự ể ngoài khí quy n. C ch ho t đ ng c a tháp gi i nhi ặ ự t có th ho c d a vào s bay
ướ ể ạ ỏ ệ ự ự ặ ổ ơ ủ h i c a n c vào không khí đ lo i b nhi t, ho c d a vào s trao đ i nhi ệ ớ t v i
ể ả không khí đ gi m nhi ệ ộ t đ .
ả i nhi ệ t Hình 4.10 Tháp gi
ả ệ ồ ướ ử ụ Tháp gi i nhi t không hoàn toàn: ngu n n c s d ng cho tháp gi ả i
ệ ườ ừ ơ ẻ ố ồ nhi t này th ng là t n i có tr ữ ượ l ư ng d i dào và r nh sông, su i và nhi ệ ộ t đ
ườ ướ ầ ấ ườ ể ố ả ử ặ ầ đ u vào th ng th p. N c đ u vào th ng ph i x lý đ ch ng cáu c n và vi sinh.
ả ệ ệ ố Tháp gi i nhi t hoàn toàn kín: ấ ầ Trong h th ng tu n hoàn kín, có r t ít
ề ướ ặ ấ ộ ượ ướ ho c không có m t mát v n c (có nghĩa là luôn có m t l ng n ị c xác đ nh trong
ệ ố ướ ế ể ấ ấ ố ượ ườ đ ng ng). N c c p (n u có là r t ít) đ duy trì cho h th ng luôn đ ầ c đ y.
ệ ố ầ ướ ư ừ ự Ngoài ra, trong h th ng tu n hoàn kín, n c luôn có áp l c nên khí d th a có th ể
ạ ỏ ế ị ự ộ ượ đ c lo i b thông qua các thi t b thông khí t đ ng.
58
ả i nhi ệt Hình 4.11: Tháp gi
ử ệ ầ ả ầ X lý n ọ ướ cho h tu n hoàn kín không ph i là yêu c u quan tr ng c
ấ ỏ ả ố ừ nh t, thay vào đó, quy trình này đòi h i các gi i pháp ch ng ăn mòn và ng a vi sinh .
ể ử ề ượ ư ấ ượ ấ Đ x lý v n đ này, hóa ch t x lý ấ ử đ ầ c đ a vào lúc đ u, sau đó, ch t l ng n ướ c
ả ượ ầ ộ ườ ầ tu n hoàn ph i đ c theo dõi m t cách th ấ ổ ng xuyên và c n b sung các hóa ch t
ệ ố ụ ề ế ể ầ ộ ồ khác đ duy trì theo n ng đ theo khuy n cáo. Ví d v các h th ng tu n hoàn kín
ệ ố ạ ồ ả ệ ả ệ bao g m h th ng làm l nh, gi i nhi ế t máy bi n áp, gi i nhi t motor, v.v…
ả ệ ở ả ệ ử ụ Tháp gi i nhi t hoàn toàn h : Đ ạ ây là lo i tháp gi i nhi t s d ng ph ổ
ế ệ ấ ươ ướ ụ ầ bi n nh t trong công nghi p. Theo ph ng pháp này, n ị c tu n hoàn b hao h t do
ượ ụ ấ ộ ượ ươ ươ ấ ượ ơ bay h i và đ c liên t c c p bù m t l ng t ng đ ậ ng, do v y ch t l ng n ướ c
ụ ổ ướ ễ ị ấ thay đ i liên t c. Ngoài ra, do có dòng không khí đi qua tháp nên n c d b h p thu
ướ ủ ự ấ ụ ẩ oxy và có các ch t b i b n. Oxy trong n c là nguyên nhân chính c a s ăn mòn và
ư ẽ ể ả ầ ọ ụ ẩ b i b n có th tích lũy gây ra ngh n dòng ch y, cũng nh làm tr m tr ng thêm s ănự
ướ ẫ ơ ạ mòn. Ngoài ra, sau khi n ấ c bay h i, các ch t hòa tan v n còn l i và tích lũy nhanh
59
ấ ượ ữ ướ ở chóng. Vì nh ng lý do này, ch t l ng n ệ ố c trong các h th ng h ph i đ ả ượ c
ườ ể th ng xuyên theo dõi và ki m soát.
ế ể ề b. B đi u ti t:
ề ư ượ ự ế ụ ề ể ấ ắ ộ Dùng đ kh c ph c các v n đ sinh ra do s bi n đ ng v l u l ng và t ả i
ả ủ ử ệ ả ả ầ ả ả ượ l ng dòng vào, đ m b o hi u qu c a các công trình x lýsau, đ m b o đ u ra sau
ả ướ ủ ế ị ử x lý, gi m chi phí và kích th c c a cácthi t b sau này.
ể ề ướ ả c th i Hình 4.12 B đi u hòa n
ể ề ể ề ể ả ố ươ B trí b đi u hòa có th là b đi u hòa trên dòng th i. Ph ề ng ánđi u hòa
ể ể ầ ả ả ộ ướ ả trên dòng th i có th làm gi m đáng k dao đ ng thànhph n n c th i đi vào các
ả ượ ơ ệ ữ ể ề ướ ạ công đo n phía sau. N c th i đ c b msang b đi u hoà hi n h u.
ư ượ ủ ứ ể ề ấ ồ ộ Ch c năng c a b này là đi u hoà l u l ễ ng và n ng đ các ch t ônhi m
ướ ấ ả ưỡ ổ ờ ồ trong n c th i (pH, BOD, COD, ch t dinh d ng). .Đ ngth i máy th i khí cung
ướ ố ạ ả ằ ả ấ c p oxy vào n c th i nh m tránh sinh mùihôi th i t ả i đây và làm gi m kho ng 20
ượ ướ 30% hàm l ng COD, BODcó trong n ả c th i.
60
ồ ị 4.1.2.6.B n k khí IC
ị ồ Hình 4.13 B n k khí IC
ướ ừ ệ ố ể ề ệ ố ư ế ồ ỵ N c t h th ng b đi u ti ế ẽ ượ t s đ c đ a đ n h th ng b n k khí IC.
ấ ữ ơ ủ ủ ợ ơ ị Quá trình phân h y k khí là quá trình phân h y các h p ch t h u c và vô c trong
ệ ề ử ạ ộ ủ ậ đi u ki n không có ooxy phân t ả ố thông qua ho t đ ng s ng c a vi sinh v t. S n
4, CO2, N2, H2…Quá trình
ấ ổ ủ ẩ ị ợ ph m c a quá trình là các h p ch t n đ nh và các khí CH
ể ể ủ ị ễ ươ phân h y k khí có th bi u di n theo ph ng trình Buswell sau:
4 + (n/2
→ CnHaObNd + (na/4b/23d/4)H2O (n/2 +a/8 – b/4 3d/8)CH
a/8+b/4+3d/8)CO2 +dNH3
ủ ẽ ạ ả ứ Quá trình phân h y s t o ra các ph n ng chính sau:
ả ứ ủ + Ph n ng th y phân
ể + Chuy n hóa axit
ả ứ + Ph n ng sinh axetat
61
ạ + Giai đo n metan hóa.
ủ ế ả ả ẩ ạ ủ Trong đó giai đo n metan hóa là quá trình x y ra ch y u: các s n ph m c a
ủ ẩ ạ ậ ả ạ ố giai đo n axit hóa các vi sinh v t sinh methane, t o ra s n ph m cu i cùng c a quá
ả ứ ủ ậ ộ ố trình là khí methane và CO2, .. T c đ ph n ng c a vi sinh v t sinh ra methane
ậ ở ậ ơ ủ ạ ẩ ch m h n các loài sinh v t giai đo n th y phân và axit hóa. Vi khu n methane s ử
4. Trong đó axit acetic là
ấ ụ d ng axit acetic, methanol hay CO ể ả 2, H2,.. đ s n xu t CH
4 quan tr ng nh t (70%), k đ n là H
2 và CO2. Axit formic,
ấ ề ế ế ấ ọ ch t n n sàn sinh CH
ạ ư ề ấ methanol cũng tham gia t o ra CH ệ 4 nh ng không nhi u vì chúng không xu t hi n
ườ th ng xuyên.
ấ ạ ồ Hình 4.14 C u t o b n IC
ứ ạ ủ ề ạ ỵ ớ ấ ữ ơ Quá trình phân h y k khí các ch t h u c qua nhi u giai đo n ph c t p v i
ậ ị ủ ậ ồ ộ ấ ự s tham gia c a vi sinh v t k khì khác nhau bao g m: đ ng v t nguyên sinh, n m,
ẩ ả t o và vi khu n.
62
Ở ắ ầ ừ ạ ủ ạ giai đo n b t đ u t ộ lên men, axit hóa, methane hóa, vai trò ch đ o thu c
ủ ị ử ả ẩ ề v cá vi khu n. Quá trình kh sunfat x y ra trong quá trình phân h y k khí, khi có s ự
ệ ủ ấ ư ẽ ạ ử ệ ậ ợ ớ ỳ hi n di n c a các h p ch t l u hu nh thì vi sinh v t kh sunfat s c nh tranh v i vi
2. Vi khu n kh sunfat có ái l c v i H
ố ớ ơ ấ ẩ ự ớ ử ẩ khu n methane đ i v i c ch t H ơ 2 cao h n nên
2 làm c ch t đ tăng tr
ấ ể ơ ưở ứ ạ ẩ ả ẽ s dùng H ố ng và t o ra s n ph m khí có mùi tr ng th i
H2S.
ị ượ ẩ Các vi khu n k khí đ c chia thành 3 nhóm chính là:
+ ẩ Các vi khu n sinh axetic
ẩ Hình 4.14 Vi khu n axetic
ẩ + Các vi khu n sinh methane
63
ẩ Hình 4.15 Vi khu n methane
ử ẩ + Các vi khu n kh sunfat
ử ẩ Hình 4.16 Vi khu n kh sulfat
(cid:0) ạ ộ ắ Nguyên t c ho t đ ng:
ả ượ ướ ư ừ ể ề ế ệ ố ạ ồ ỵ N c th i đ c đ a t b đi u ti t qua h th ng b n k khí IC. T i đây,
ả ẽ ớ ướ ủ ồ ả ướ n c th i s đi qua l p bùn phía d ử i c a b n, qua trình x lý x y ra khi các thành
ầ ủ ướ ớ ớ ể ệ ề ế ỵ ph n c a n c ti p xúc v i l p bùn có trong b . Khí sinh ra trong đi u ki n k khí (
2) s t o nên dòng tu n hoàn c c b giúp cho quá trình
ủ ế ẽ ạ ụ ầ ộ ch y u là me6tan và CO
ọ ừ ớ ẽ hình thành và dùy trì bùn sinh h c. Khí sinh ra t ạ l p bùn s dính bám vào các h t
ớ ự ề ặ ạ ổ ỏ bùn và cùng v i khí t do n i lên trên b m t. T i đây quá trình tách pha khí l ng –
ỏ ọ ờ ộ ẽ ắ ả ậ ố ắ r n c y ra nh b ph n pha tách. Bùn sau khi tách kh i b t khí s l ng xu ng.
ướ ượ ử ườ ẫ ướ ả ả N c th i sau khi đ ẽ c x lý s theo đ ể ng d n qua b phân chia n c th i và qua
ể ụ b s t khí.
(cid:0) ậ ố ỹ Thông s k thu t:
64
3
ế ế Thi t k : 6,5*24
ể Th tích: 796 m
ượ ọ Tr ng l ng: 35000 kg
ấ ứ ố Xu t x : Trung Qu c
(cid:0) Ư ượ u và nh ể c đi m:
Ư ể : u đi m
ượ ủ ậ ố Ít tiêu t n năng l ng v n hành: do quá trình phân h y là quá trình gi ả ậ ự l p t -
ớ ườ ậ ỵ ủ ế ủ ự ả ộ nhiên v i c ng đ cao, s phân h y x y ra ch y u là do các vi sinh v t k khí
ủ ế ậ ố ồ gây ra cho nên khi v n hành ít t n chi phí. Chi phí sinh ra ch y u là ngu n nguyên
ư ượ ệ ướ ơ li u cũng nh l ng n c b m vào và quá trình rút bùn ra ngoài.
ỏ ỹ ứ ạ ệ ậ Công ngh không đòi h i k thu t ph c t p. -
-
ể ạ ủ ạ ộ ạ Quá trình ho t đ ng c a b t o ra đ ượ ượ c l ư ng bùn ho t tính cao nh ng
ử ề ẫ ả ượ l ế ng bùn sinh ra không nhi u d n đ n gi m chi phí x lý bùn phát sinh.
ượ ỏ ướ L ễ ng bùn sinh ra d tách ra kh i n c. -
ệ ử ể ả ạ ướ ượ Đ t hi u qu cao trong vi c x lý n ả c th i có l ấ ữ ơ ng ch t h u c cao. -
ạ ượ ồ T o ngu n năng l ng có ích cho nhà máy t ừ ượ l ng khí metan sinh ra. -
ể ả ả ườ Gi m thi u đ ượ ượ c l ng khí th i phát sinh ra môi tr ậ ng trong quá trình v n -
ế ị ử hành thi t b x lý.
65
ượ Nh ể c đi m
ậ ố Tăng sinh kh i ch m. -
ử ế ơ ậ Quá trình x lý ch m h n hi u khí. -
ạ ả ớ ệ ộ ượ ớ Nh y c m v i nhi t đ vì l ng khí metan sinh ra l n. -
ử ượ ễ ấ Không x lý đ c hoàn toàn ch t ô nhi m. -
ể ế 4.1.2.7.B hi u khí
ướ ượ ư ế ướ ả ẽ ượ ế N c sau khi đ ể c đ a đ n b phân chia n c th i s đ ể c chuy n đ n h ệ
ậ ố ữ ả ạ ạ ố ồ th ng suc khí. T i đây bùn ho t tính bao g m c nh ng vi sinh v t s ng k t l ế ạ i
ấ ề ắ ơ ử ạ ạ ặ ạ ớ thành d ng h t ho c d ng bông v i trung tâm là các ch t n n r n l l ng (40%).
ấ ắ ủ ấ ề ể ế ả ạ ầ Ch t n n trong bùn ho t tính có th đ n 90% là ch t r n c a rêu, t o và các ph n
ế ắ ở ạ ễ ắ ệ sót r n khác nhau. Bùn hi u khí d ng bông bùn vàng nâu, d l ng là h keo vô
ữ ạ ạ ạ ặ ỏ ỵ ậ ị đ nh hình còn bùn k khí e d ng bông ho c d ng h t màu đen. Nh ng sinh v t
ẩ ấ ắ ạ ặ ẩ ơ ố ố s ng trong bùn là vi khu n đ n bào ho c đa bào, n m men, n m m c, x khu n, các
ậ ạ ẳ ấ ậ ộ ọ ộ đ ng v t nguyên sinh và đ ng v t h đ ng, dòi, giun, đôi khi là u trùng sâu b .
ể ụ ệ ạ ử ụ ể ả ọ ẫ B s c khí hi n t i công ty đang s d ng là b t ể ắ i tr ng cao xen l n b l ng
ả ọ ấ ữ ệ ơ ấ bùn. T i tr ng BOD >1,3 kgBOD tính trên 1 kg ch t h u c trong ngày. Hi u su t
ử x lý BOD 7075%.
66
ể ế Hình 4.16 B hi u khí
ể ấ ộ ỉ ướ ả ạ Trong b Aerotank có khu y tr n hoàn ch nh, n c th i, bùn ho t tính, oxy
ượ ề ứ ấ ượ ấ ộ ờ ồ ộ hòa tan đ c khu y tr n đ u t c th i sao cho n ng đ các ch t đ c phân b đ u ố ề ở
ầ ử ọ ồ ạ ể ướ ả ở ạ ơ ử m i ph n t trong b .Các vi sinh t n t i trong n c th i d ng l l ng, dính bám
ẽ ế ụ ủ ọ ể ừ ậ ệ ệ ộ ậ do tác đ ng c a b t khí và v t li u đ m có trong b . T đó chúng s ti p t c nh n
ấ ơ ử ứ ễ ể oxi và chuy n hóa ch t l l ng và hòa tan thành th c ăn. Quá trình này di n ra nhanh
ấ ở ố ể ể ế ề ầ ạ ả ầ nh t giai đo n đ u và gi m d n v phía cu i b . Vi sinh hi u khí phát tri n sinh
ậ ệ ề ặ ụ ụ ẽ ố ớ ờ kh i trên v t li u Karemzite có b m t riêng l n (nh oxi s c vào) s tiêu th các
ấ ữ ơ ể ả ố ướ ả ch t h u c đ tăng sinh kh i làm gi m t ả ượ i l ễ ng ô nhi m trong n ố c th i xu ng
ứ ấ ấ m c th p nh t.
ố ưỡ ể ế ể ể ấ ọ ạ B sinh h c hi u khí có hai máy t o khí đ cung c p oxy đ nu i d ng vi
ấ ữ ơ ậ ử ụ ậ ồ ượ ấ sinh v t. Vi sinh v t s d ng ch t h u c là ngu n năng l ng chính, hóa ch t dinh
67
ấ ậ ỉ ưỡ d ấ ữ ng là Urê hay N.P.K và hóa ch t ch nh pH là NaOH. Vi sinh v t ăn các ch t h u
4, CO2, SO2… gi a có m t l p v t li u l c đ vi sinh có th
ấ ậ ệ ọ ể Ở ữ ộ ớ ơ ả c th i ra các ch t CH ể
bám vào và phát tri n.ể
ế ế ử ướ ả ậ ả Đây là công trình thi t k cho x lý n c th i b c hai. Nó cũng có kh năng
ượ ả ơ ể ọ ế ề ả ử x lý đ c c nit ớ và phospho. Đây là b l c hi u khí có dòng ch y cùng chi u v i
ồ ạ ướ ả ở ạ ơ ử dòng khí t ừ ướ d i lên. Các vi sinh t n t i trong n c th i d ng l ạ l ng và d ng
ủ ọ ể ừ ệ ộ ẽ ế ậ ệ dính bám do tác đ ng c a b t khí và v t li u đ m có trong b . T đó chúng s ti p
ấ ơ ử ể ậ ứ ụ t c nh n oxi và chuy n hóa ch t l l ng và hòa tan thành th c ăn. Quá trình này
ấ ở ễ ố ể ế ầ ạ ả ầ di n ra nhanh nh t ề giai đo n đ u và gi m d n v phía cu i b . Vi sinh hi u khí
ậ ệ ề ặ ụ ể ố ờ ớ phát tri n sinh kh i trên v t li u Karemzite có b m t riêng l n (nh oxi s c vào) s ẽ
ấ ữ ơ ể ụ ả ố tiêu th các ch t h u c đ tăng sinh kh i làm gi m t ả ượ i l ễ ng ô nhi m trong n ướ c
ả ấ ấ ố ứ th i xu ng m c th p nh t.
(cid:0) ậ V n hành
ở ộ ậ ỹ + Kh i đ ng k thu t:
ệ ố ệ ố ể ệ ấ Ki m tra h th ng đi n cung c p cho tòan h th ng.
ấ ử ụ ủ ừ ể ấ ồ ộ Ki m tra hóa ch t s d ng và n ng đ pha c a t ng hóa ch t NaOH, dinh
ưỡ d ng, men vi sinh.
ộ ệ ố ể ấ ậ ơ ỹ ướ Ki m tra k thu t toàn b h th ng, các b m c p n ặ c, các van, cài đ t
ươ ủ ơ ị ượ ấ ộ ch ng trình c a các b m đ nh l ng, motor khu y tr n.
ồ ộ ưỡ ộ N ng đ pha NaOH, 3%; dinh d ụ ng và vi sinh ph thu c vào ch t l ấ ượ ng
ướ ầ n c đ u vào.
ủ ụ ể ấ ượ ỏ ể ắ Cung c p oxi đ và liên t c cho b sao cho l ng DO ra kh i b l ng II
ỏ ơ không nh h n 2 mg/l.
68
L u l
3/h
Nhi
ư ượ ơ ể ng b m vào b (10 ÷ 36)m
0 ÷ 370C
ệ ộ 0 t t đ , t ố ư ở i u 25
ữ ổ ố ư pH luôn gi ị n đ nh, t i u (6.5 ÷ 8.5)
ả F/M trong kho ng (0.2 : 0.6)
BOD/COD > 0.5
ưỡ ợ Dinh d ng, thích h p BOD : N : P = 100: 5:1
,
ầ ấ ộ ọ ở ượ ặ Các ch t có tính đ c: Kim l ai n ng (Hg, Pb, AS,…), d u m , hàm l ng Cl
2, NNH3.
SO4
L
3/kg BOD5.
ượ ấ ừ ng không khí c p vào t (55 ÷ 65)m
ỉ ố ể ộ ừ ế Ch s th tích bùn SVI dao đ ng t 50 đ n 150 ml/g bùn,
ế ở ạ ễ ắ ệ Theo kinh nghi m, bùn hi u khí ạ d ng bông bùn vàng nâu, d l ng, d ng
ị keo vô đ nh hình.
(cid:0) V n hành: ậ
ượ ặ ự ộ ấ ơ ướ ả ệ ố H th ng đ c cài đ t t đ ng, khi b m c p n ể ệ ố c th i vào b , h th ng
ơ ộ ọ ộ ở ế ộ ự ộ ạ ổ ượ đ c kh i đ ng và h at đ ng ch đ t ấ đ ng. Bên c nh đó, máy th i khí, c p
ả ả ệ ố ụ ả ọ ộ oxy cho h th ng ph i đ m b o h at đ ng liên t c.
D a vào ch t l
3 trong b , chể
ấ ượ ự ướ ầ ệ ố ồ ộ ng n c đ u vào, ra h th ng, n ng đ NNH ỉ
ượ ưỡ ố ượ ố s SVI, F/M, có th đi ỉ ể ều ch nh hàm l ng dinh d ng, s l ng vi sinh và bùn
ầ ố ư tu n hoàn t i u.
(cid:0) Ư ể ượ u đi m và nh ể c đi m
Ư ể u đi m:
69
ệ ế ệ ỵ ư ể ể ớ So v i công ngh k khí thì công ngh hi u khí có các u đi m là hi u bi ế t -
ủ ơ ả ử ử ệ ầ ơ ệ ể ơ ề v quá trình x lý đ y đ h n, hi u qu x lý cao h n và tri t đ h n. Công ngh ệ
ứ ấ ư ươ ễ ế ọ hi u khí không gây ô nhi m th c p nh ph ng pháp hóa h c, hóa lý.
ượ Nh ể c đi m
-
ư ượ ể ể ớ ệ ế Nh ng công ngh hi u khí cũng có nh c đi m là th tích công trình l n và
ặ ằ ầ ư ự ề ế ơ ế ị ớ chi m nhi u m t b ng h n. Chi phí xây d ng công trình và đ u t thi ơ t b l n h n.
ặ ậ ệ ượ ươ ố Chi phí v n hành, đ c bi t chi phí cho năng l ụ ng s c khí t ng đ i cao. Không có
ả ồ ượ ị ượ ổ ộ ữ kh năng thu h i năng l ng. Không ch u đ c nh ng thay đ i đ t ng t v t ộ ề ả i
ộ ượ ữ ử ơ ọ ư ượ tr ng h u c . Sau khi x lý sinh ra m t l ng bùn d và l ổ ng bùn này kém n
ỏ ề ầ ư ể ử ử ướ ả ị đ nh, do đó đòi h i v chi phí đ u t đ x lý bùn. X lý n ả c th i có t ọ i tr ng
ư ươ ỵ không cao nh ph ng pháp k khí.
ể ắ 4.1.2.8.B l ng
ả ừ ể ế ẽ ế ụ ự ả ể ắ ể ắ ướ N c th i t b hi u khí s ti p t c t ẽ ắ ch y qua b l ng. B l ng s l ng
ừ ỏ ướ ế ọ ả ặ c n vi sinh t quá trình sinh h c hi u khí tách bùn vi sinh ra kh i n c th i, bùn vi
ề ể ế ẽ ồ ư ầ ướ ặ ể ắ ự ả sinh này s h i l u v b hi u khí, ph n n c trong trên m t b l ng t ch y qua
ể ổ ị ướ ề ư ượ ướ ự ơ ể b trung gian đ n đ nh n c v l u l ng tr ệ ọ c khi b m qua l c áp l c. Hi u
ả ắ ướ ỏ ể ắ ả ả ộ ạ qu l ng đ t 85 – 95%, n ồ c th i ra kh i b l ng có n ng đ BOD, COD gi m 70 –
ỉ ố ạ ả ừ 85%, ch s COD đ t kho ng 60 90 ppm, TSS 10 30 ppm, pH t 7 7.5.
ụ M c đích:
ắ ặ ừ ế ọ L ng c ng vi sinh t quá tr2inh sinh h c hi u khí.
ỏ ướ Tách bùn vi sinh ra kh i n ả c th i.
(cid:0) ả ệ Mô t công ngh
70
ả ừ ể ạ ướ ượ ằ ẫ ố N c th i t b t o bông đ ố ề ố c d n vào ng phân ph i nh m phân ph i đ u
ể ắ Ố ộ ặ ố ượ ủ ệ ế ế trên toàn b m t di n tích ngang c a đáy b l ng . ng phân ph i đ c thi t k sao
ướ ớ ậ ố ỏ ố ấ ạ cho n ậ c ra kh i ng và đi lên v i v n t c ch m nh t (trong tr ng thái tĩnh), khi đó
ể ắ ủ ớ ỉ ọ ặ ượ ậ ố ủ các bông c n hình thành có t tr ng đ l n đ th ng đ c v n t c c a dòng n ướ c
ặ ắ ể ắ ẽ ắ ả ố ở ượ th i đi lên s l ng xu ng đáy b l ng. C n l ng ể ắ đáy b l ng đ c thanh cào cào
ể ượ ơ ể ứ ả ỏ ơ ề ữ ậ t p trung v gi a đáy b và đ ữ c b m bùn b m x b vào b ch a bùn. Còn nh ng
ặ ẽ ượ ỉ ọ ổ ỏ ở ặ ướ ặ c n nh có t tr ng bé n i lên trên m t s đ ộ ố c m t ng trên m t n c hút ra.
ể ắ Hình 4.17 B l ng
ầ ướ ặ ể ắ ự ả Ph n n c trong trên m t b l ng t ể ch y qua b trung gian
ả ử ệ Hi u qu x lý:
ả ắ ệ ạ Hi u qu l ng đ t 85 – 95% +
+
ỏ ắ ướ ả ả ộ ồ N c th i ra kh i l ng có n ng đ BOD, COD gi m 70 – 85%.
71
ấ ạ ủ ể ắ g Hình 4.18 C u t o c a b l n
(cid:0) ậ V n hành:
ậ ố ạ ộ ế ộ ặ ạ ơ V n t c thanh g t 30 vòng/phút. B m bùn ho t đ ng theo ch đ cài đ t, 30
ộ ầ ơ ượ ượ ề ể ọ ầ ầ ọ phút b m m t l n, 30% l ng bùn đ c tu n hoàn v b l c sinh h c, ph n còn l ạ i
ở ướ ượ ử ượ đ c thu gom ứ ngăn ch a bùn tr c khi đ c x lý.
ổ ủ ể ắ ự ế ạ ộ ể ệ ả ị ủ Luôn theo dõi s bi n đ i c a b l ng đ xác đ nh hi u qu ho t đ ng c a
ể ọ ụ ạ ự ả ị ể ọ b l c sinh h c, b keo t ờ ử t o bông và k p th i x lý các s có x y ra.
4.1.2.9.Máy ép bùn
3/ngày.đêm) đ
ượ ử ể ả ổ L ng bùn th i sau x lý tuy n n i và vi sinh (170 ÷ 200 m cượ
ượ ơ ả ể ứ ậ t p trung vào b ch a bùn. Sau đó đ c b m lên máy ép bùn băng t i, quá trình này
ượ ấ ể ổ ợ ệ ướ ả polymer (cation) đ c c p vào đ h tr vi c tách n c. Bùn sau máy ép băng t i có
72
ả ượ ậ ủ ế ể ậ ộ ẩ đ m kho ng 65%. Bùn này đ ứ c v n chuy n đ n bãi ch a rác t p trung c a công
ư ườ ệ ạ ủ ấ ty, đ a ra môi tr ng. (hi n t i đang tính nhi ệ ượ t l ể ng c a bùn này đ cung c p năng
ơ ượ l ng cho lò h i).
ấ ạ C u t o:
ượ ằ ỉ ệ Đ c làm b ng nguyên li u thép không r SUS304, ph ủ s n.ơ
ượ ằ ỉ ứ Thùng ch a bùn đ c làm b ng thép không r SUS304.
ệ ố ướ ơ ộ ể ộ ồ ướ Có h th ng quay ly tâm tách n c s b đ làm tăng n ng đ bùn tr c khi
ép.
ố ộ ả ể ề ế ầ ậ ỉ T c đ băng t i có th đi u ch nh nhanh hay ch m (bi n t n).
ủ ề ạ ộ ể ệ Có t đi u khi n và đèn báo tín hi u ho t đ ng.
Hình 4.19 máy ép bùn
ạ ộ ắ Nguyên t c ho t đ ng:
73
ả ế ị ạ ử ể ọ Máy ép bùn băng t ộ i là m t thi t b dùng đ l c ép bùn trong công đo n x lý
ử ủ ướ ả ọ ả ượ ả bùn c a qui trình x lý n c th i, nguyên lý l c ép băng t i là l ng bùn lo ng sau
ư ả ể ụ ễ khi keo t ụ ẽ ượ s đ c đ a vào băng t i đ ép, quá trình di n ra liên t c khi băng t ả i
ẽ ữ ạ ề ặ ượ ạ ở ầ ậ v n hành, bùn s gi l i trên b m t băng và đ c g t tách ra đ u máy ép. L ượ ng
ả ọ ớ ồ ướ n c tách ra sau khi đi xuyên qua l p v i l c băng t ả ẽ ượ i s đ c thu h i và đ a v b ư ề ể
ậ ướ ạ nh n n ả ể ử c th i đ x lý l i.
ả ử ế ướ 4.2.K t qu x lý n ả c th i:
ả ả ử ế ướ ể ả K t qu x lý n c th i đã ki m tra B ng 4.1
QCVN QCVN
K tế 12:2008/BTNMT (A) 40:2011/BTNMT (A) ơ ị ỉ STT Ch tiêu/đ n v quả
6,7 1 pH 69 69
14,5 2 COD (mg/L) 79 74
8 3 BOD5 (mg/L) 30 30
4,5 4 SS (mg/L) 50 50
ổ 5 T ng N(mg/L) 19.6 20
ổ 3 6 T ng P (mg/L) 4
61 7 Pt_Co 50 50
Coliform
1.770 8 3.000
(MPN/100ml)
ế ả ượ ấ ấ ả ề ạ ẩ ỉ Qua k t qu thu đ c cho th y t t c các ch tiêu đ u đ t quy chu n QCVN
ộ 12:2008/BTNMT c t A.
74
ề ấ ệ ệ 4.3 Đ xu t các bi n pháp hi n hành
ệ ố ử ướ ử ụ ệ ả ớ H th ng x lý n c th i hi n nay mà nhà máy đang s d ng còn khá m i và
ể ậ ụ ủ ế ả ỉ ế ấ k t c u khá hoàn ch nh nên. Tuy nhiên đ t n d ng h t kh năng c a toàn b h ộ ệ
ề ầ ố ế ể ấ ử ệ ể ầ ộ th ng là đi u c n thi t đ tăng hi u su t x lý. Có m t và đi m c n chú ý sau:
ồ ộ ạ ệ ố ườ ị ứ ọ ệ H th ng thu h i b t t i sàng nghiêng th ng b đ ng nên vi c b ố
ế ị ử ướ ầ ế ế ộ trí m t thi t b r a trôi bên d ề i sàng là đi u c n thi ể t. Vì n u đ lâu ngày l ượ ng
ạ ộ ượ ớ ố ớ ượ ẽ ộ b t này s đóng l ẽ i thành l p dày và s làm tiêu t n m t l ng l n năng l ng trong
ấ ạ ệ ệ ồ ắ ả ế ị ử ể vi c thu h i mà hi u su t l i gi m. Khi l p thi t b r a trôi thì có th tăng đ ượ c
ệ ượ ệ ấ ả ủ ồ ộ hi u su t thu h i b t và c i thi n đ ậ c quá trình v n hành c a thi ế ị t b .
ệ ố ế ị ụ ế ậ ả ớ Vì h th ng máy móc và thi t b còn m i nên t n d ng h t kh năng
ệ ệ ề ủ c a máy trong đi u ki n hi n nay.
75
ươ
ng 5
Ch Ậ
Ế
Ế
Ị K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1 K t lu n
ự ế ế ả ệ ố ử Sau quá trình ti n hành kh o sát th c t và h th ng x lý n ướ ạ c t i công ty
ượ ạ ấ ướ ủ ẩ ớ ấ thì cho th y hàm l ng ch t nguy h i có trong n c so v i quy chu n c a n ướ c
ả ạ ậ ấ ượ ả ả ượ ướ ướ th i s ch thì hoàn toàn ch p nh n đ c. Đ m b o đ ồ c ngu n n c tr ả c khi th i
ườ ra môi tr ng.
ệ ố ử ướ ứ ượ Công ty có h th ng x lý n ỉ c khá hoàn ch nh đáp ng đ ệ ề c các đi u ki n
3/ngày đáp ng đ
ẫ ộ ượ ướ ả ử ứ ự t nhiên l n xã h i. L ng n c th i x lý bình quân là 3000 m ượ c
ả ả ự ế ầ ử ườ nhu c u x lý x th i tr c ti p ra môi tr ng
ử ướ ả ượ ườ ạ ộ ệ ố Toàn b h th ng x lý n c th i luôn đ ộ c cán b môi tr ng t i công ty
ặ ườ ấ ẫ ạ ỉ ướ ẽ giám sát ch t ch và phân công ng i l y m u đo đ t theo dõi các ch tiêu n ả c th i
ử ẫ ỗ ướ ử ả ằ h ng ngày, m i tháng công ty g i m u n ế c th i sau x lý đ n các trung tâm đo
ể ẩ ả ử ế ị ườ l ng đ th m đ nh k t qu x lý.
ị ế 5.2 Ki n ngh
ể ệ ố ạ ượ ử ấ ầ ệ ả Đ h th ng x lý đ t đ c hi u qu cao nh t c n:
ự ưỡ ế ị ệ ượ ể Tích c c ki m tra bão d ng thi t b tránh hi n t ộ ố ụ ng r i c c b .
ự ệ ệ ườ ể ả ậ ố ượ Th c hi n công tác v sinh th ả ng xuyên đ đ m b o máy v n hành t t. L ng hóa
ể ử ấ ầ ượ ụ ể ể ả ứ ể ộ ch t cho vào đ x lý c n đ ộ c tính toán c th đ gi m thi u m c đ tác đ ng
ườ ự ườ ế đ n môi tr ng t nhiên và môi tr ng xung quanh.
76
ắ ế ị ử ướ ệ ố ể L p thi t b r a trôi phía d ồ ộ i h th ng sàng nghiêng đ thu h i b t
ấ ủ ệ ả ậ ằ ượ ố ơ đ c t ả t h n nh m tăng hi u su t c a quá trình và làm gi m chi phí v n hành, gi m
ệ ố ử ướ ả ọ t i tr ng cho h th ng x lý n ả c th i.
ầ ư ộ ộ ậ ạ ộ ọ ỹ Đ u t đào t o m t đ i ngũ cán b khoa h c k thu t chuyên ngành
ạ ộ ườ ử ạ ả ậ ướ tham gia vào các ho t đ ng môi tr ng và qu n lý v n hành tr m x lý n ả c th i.
ấ ạ ả ạ ự ế ấ ả ơ ơ Ti n hành s n xu t s ch h n, d toán ch t th i t i các n i th ườ ng
ể ủ ộ ễ ặ ả ấ ả ấ ả ố th i ra các ch t th i ô nhi m đ ch đ ng đ i phó, ngăn ch n ch t th i sinh ra t ạ i
ừ ượ ả ượ ử ễ ấ ầ ồ ngu n, t ả đó gi m đ c t i l ng các ch t ô nhi m đ u vào các công trình x lý.
ẽ ữ ấ ặ ợ ơ ườ H p tác ch t ch gi a nhà máy gi y và c quan môi tr ả ủ ng ch qu n
ươ ấ ừ ờ ể ố ợ ể ả ị ế ượ ấ ị đ a ph ng, các c p t đó ph i h p k p th i đ có th gi i quy t đ c các v n đ ề
ườ môi tr ẩ ấ . ng kh n c p
77
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ươ ườ ậ ấ ố ườ ạ ọ 1. D ng T n C ng, 2006, Lu n văn t ệ t nghi p, Tr ng đ i h c Nông Lâm
ồ TP.H Chí Minh.
ấ ạ ệ ả ấ ả ộ ấ ạ ấ 2. Tài li u s n xu t s ch trong ngành gi y và b t gi y, Trung tâm s n xu t S ch
ệ Vi t Nam, 107 trang.
ệ ả ạ ọ ườ ệ ườ 3. Ph m Ng c Nam, 2004, B o v môi tr ng trong công nghi p, Tr ạ ọ ng đ i h c
ồ Nông Lâm TP. H Chí Minh, 78 trang.
ễ ế ậ ị ố ườ ạ ọ 4. Nguy n Th Tuy t Nhung, 2008, Lu n văn t ệ t nghi p, Tr ng đ i h c Nông Lâm
ồ TP. H Chí Minh, 73 trang.
ậ ử ơ ỹ ướ ả 5. Lâm Vĩnh S n, 2009, K thu t x lý n c th i, 195 trang.
ễ ậ ố ườ ạ ọ 6. Nguy n Vũ Thùy Trang, 2008, Lu n văn t ệ t nghi p, Tr ng đ i h c Nông Lâm
ồ TP. H Chí Minh, 94 trang.
78
ễ ệ ử ầ ỹ ị ướ ả 7. Nguy n Trung Vi ệ t, Tr n Th M Di u, 2006, X lý n c th i, Công ty Môi
ườ ầ Tr ng T m Nhìn Xanh_Gree, 56 trang.
ễ ẩ ả ị ưở ươ ầ ấ 8. Phòng Ki m đ nh s n ph m công ty TNHH x ng gi y Chánh D ng v đánh
ỉ ố ướ ả giá các ch s n c th i chính.
ệ ả ườ ưở ấ 9. Báo cáo công tác b o v môi tr ng quý I năm 2013, Công ty TNHH x ng Gi y
ươ Chánh D ng, 25 trang.
ệ ả ườ ưở 10. Báo cáo công tác b o v môi tr ng quý II năm 2013, Công ty TNHH x ng
ấ ươ Gi y Chánh D ng, 25 trang.
Ụ Ụ PH L C
ẩ ệ ướ ệ ả ụ ụ : Tiêu chu n Vi t Nam cho n c th i công nghi p (TCVN 5945 : 2005) Ph l c 1
ụ ạ 1.1.Ph m vi áp d ng
ị ớ ạ ố ồ ộ ẩ ị Tiêu chu n này quy đ nh giá tr t ấ i h n các thông s và n ng đ các ch t ô
ễ ướ ơ ở ả ế ế ả ủ ụ ấ ị nhi m trong n ọ c th i c a các c s s n xu t, ch bi n, kinh doanh d ch v …(g i
ướ ệ ả chung là “n c th i công nghi p”).
ể ể ấ ượ ẩ ướ ệ ả Tiêu chu n này dùng đ ki m soát ch t l ng n ả c th i công nghi p khi th i
ủ ự ử ụ ướ ớ ấ ượ ầ ướ ấ vào các th y v c có các s d ng n c v i yêu c u ch t l ng n ặ ơ c th p h n, ho c
ậ ướ ả ơ ế vào các n i ti p nh n n c th i khác.
ị ớ ạ 2.2.Giá tr gi i h n
79
ị ớ ạ ủ ướ ễ ấ ố ồ ộ ả Giá tr gi i h n các thông s và n ng đ các ch t ô nhi m c a n c th i công
ủ ự ệ ổ ượ ị ươ ứ ị nghi p khi đ vào các th y v c không v t quá các giá tr t ng ng quy đ nh trong
ả b ng 1.
ướ ệ ấ ả ố ồ ộ ị ễ N c th i công nghi p có giá tr các thông s và n ng đ các ch t ô nhi m
ỏ ơ ể ổ ủ ự ộ ị ị ằ b ng hay nh h n giá tr quy đ nh trong c t A có th đ vào các th y v c th ườ ng
ồ ướ ụ ạ ượ đ c dùng làm ngu n n c cho m c đích sinh ho t.
ướ ệ ấ ả ố ồ ộ ị ễ N c th i công nghi p có giá tr các thông s và n ng đ các ch t ô nhi m
ỏ ơ ư ằ ơ ộ ị ị ị ị ớ l n h n giá tr quy đ nh trong c t A nh ng nh h n hay b ng giá tr quy đ nh trong
ượ ủ ự ừ ủ ự ậ ả ổ ị ộ c t B thì đ c đ vào các th y v c nh n th i khác tr các th y v c quy đ nh ở ộ c t
A.
ướ ệ ấ ả ố ồ ộ ị ễ N c th i công nghi p có giá tr các thông s và n ng đ các ch t ô nhi m
ư ơ ộ ị ị ượ ị ị ớ l n h n giá tr quy đ nh trong c t B nh ng không v ộ t quá giá tr quy đ nh trong c t
ỉ ượ ơ ượ ả ư ồ ứ ướ ị ả ượ C ch đ c phép th i vào các n i đ c quy đ nh (nh h ch a n c th i đ c xây
ử ẫ ố ướ ả ậ ế riêng, c ng d n đ n nhà máy x lý n c th i t p trung…).
ầ ướ ệ ả ặ Thành ph n n ủ ự c th i có đ c thù theo lĩnh v c hay ngành công ngi p c a
ụ ụ ể ượ ạ ộ ộ ố ả ấ ị ị m t s ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v c th , đ c quy đ nh trong các tiêu
ẩ chu n riêng.
ươ ừ ấ ẫ ố ồ ị Ph ng pháp l y m u, phân tích, tính toán, xác đ nh t ng thông s và n ng đ ộ
ễ ấ ượ ệ ị ụ ể ủ c th c a các ch t ô nhi m đ c quy đ nh trong các TCVN hi n hành hay do c ơ
ề ẩ ỉ ị quan có th m quy n ch đ nh.
ả ị ớ ạ ễ ấ ố ồ ộ ướ Giá tr gi i h n các thông s và n ng đ các ch t ô nhi m trong n c B ng 1.1:
ệ ả th i công nghi p.
ị ớ ạ TT Thông số Đ n vơ ị Giá tr gi i h n
A B C
80
0C
40 40 40 1 Nhi t đệ ộ
2 pH 6 9 5,5 9 5 9
Không khó Không khó 3 Mùi
ch uị ch uị
ở ắ 4 Màu s c, CoPt 20 50
pH=7
BOD5 (200c) 5 mg/l 30 50 100
COD 6 mg/l 50 80 400
ấ ắ ơ ử Ch t r n l l ng 7 mg/l 50 100 200
8 Asen mg/l 0,05 0,1 0,5
9 ỷ Thu ngân mg/l 0,005 0,01 0,01
10 Chì mg/l 0,1 0,5 1
11 Cadimi mg/l 0,005 0,01 0,5
12 Crom (VI) mg/l 0,05 0,1 0,5
13 Crom (III) mg/l 0,2 0,1 2
14 Đ ngồ mg/l 2 2 5
15 K mẽ mg/l 3 3 5
16 Niken mg/l 0,2 0,5 2
17 Mangan mg/l 0,5 1 5
18 S tắ mg/l 1 5 10
19 Thi cế mg/l 0,2 1 5
20 Xianua mg/l 0,07 0,1 0,2
21 Phenol mg/l 0,1 0,5 1
81
ầ ỡ 20 30 22 D u m khoáng mg/l 10
ầ ự ậ ộ 23 D u đ n th c v t mg/l 1 2
24 Clo dư mg/l 1 2
25 PCBs mg/l 0,003 0,01
ệ ự ấ ả 26 Hoá ch t b o v th c mg/l 0,3 1
ữ ơ ậ v t: lân h u c
ệ ự ấ ả 27 Hoá ch t b o v th c mg/l 0,1 0,1
ữ ơ ậ v t: clo h u c
28 Sunfua mg/l 0,2 0,5 1
29 Florua mg/l 5 10 15
30 Clorua mg/l 500 600 1000
31 Amoni (tính theo Nit )ơ mg/l 5 10 15
ơ ổ 32 T ng Nit mg/l 15 30 60
ổ 33 T ng Photpho mg/l 4 6 8
34 Coliform mg/l 3000 5000
ọ ố ệ 35 Xét nghi m sinh h c 90% cá s ng sót sau 96
ờ (Bioassay) gi trong 100% n ướ c
th iả
ạ ộ ổ 36 T ng ho t đ ng phóng Bq/l 0,1 0,1
x αạ
ạ ộ ổ 37 T ng ho t đ ng phóng Bq/l 1,0 1,0
x βạ
82
ườ ố ớ ướ ệ ả ả ệ 2.3.Phí b o v môi tr ng đ i v i n c th i công nghi p
ứ ệ ườ ố ớ ướ ừ ả ả M c phí b o v môi tr ng đ i v i n ệ c th i công nghi p tính theo t ng
ấ ướ ư ả ễ ch t gây ô nhi m có trong n c th i, nh sau:
ả ệ ả ườ ố ớ ướ ệ ả ả B ng phí b o v môi tr ng đ i v i n c th i công nghi p B ng 2.2:
Ấ Ứ M C THU Ễ CH T GÂY Ô NHI M CƯỚ CÓ TRONG N ễ ấ ồ ướ (đ ng/kg ch t gây ô nhi m có trong n ả c th i) TH IẢ
TT MT MT MT MT
ế ậ ế ậ ế ậ ế ậ Tên g iọ ti p nh n ti p nh n ti p nh n ti p nh n Ký hi uệ
A B C D
ầ Nhu c u oxy 1 ABOD 300 250 200 100 sinh hoá
ầ Nhu c u oxy 2 ACOD 300 250 300 100 hoá h cọ
ấ ắ ơ Ch t r n l 3 ATSS 400 350 300 200 l ngử
ủ 4 Th y ngân AHg 20.000.000 18.000.000 15.000.000 10.000.000
5 Chì APb 500.000 450.000 400.000 300.000
6 Arsenic AAs 1.000.000 900.000 800.000 600.000
7 Cadmium ACd 1.000.000 900.000 800.000 600.000
ườ ế ậ ướ ạ ả ồ Trong đó, môi tr ng ti p nh n n c th i bao g m 4 lo i A, B, C và D đ ượ c
ư ị xác đ nh nh sau:
83
ườ ế ậ ướ ả ạ ộ Môi tr ng ti p nh n n ộ c th i lo i A: n i thành, n i th ị
ị ạ ặ ệ ạ ạ ạ ủ c a các đô th lo i đ c bi t, lo i I, lo i II và lo i III.
ườ ế ậ ướ ạ ả ộ Môi tr ng ti p nh n n ộ c th i lo i B: n i thành, n i th ị
ị ạ ặ ị ạ ị ủ ạ ạ ạ ủ c a các đo th lo i IV, lo i V và ngo i thành, ngo i th c a các đo th lo i đ c bi ệ t,
ạ ạ ạ lo i I, lo i II và lo i III.
ườ ế ậ ướ ạ ả ạ Môi tr ng ti p nh n n ạ c th i lo i C: ngo i thành, ngo i
ị ừ ị ạ ị ủ ộ ộ th c a các đo th lo i IV và các xã không thu c đo th , tr các xã thu c môi tr ườ ng
ậ ướ ế ả ti p nh n n ộ c th i thu c nhóm D.
ườ ế ậ ướ ạ ả Môi tr ng ti p nh n n c th i lo i D: các xã biên gi ớ i,
ề mi n núi, vùng cao, vùng sâu và vùng xa.
ệ ạ ượ ự ệ ị ị ạ ặ Đô th lo i đ c bi t, lo i I, II, III, IV và V đ c th c hi n theo quy đ nh t ạ i
ủ ề ủ ố ị ị ạ Ngh đ nh s 72/2001/NĐCP ngày 5 tháng 10 năm 2001 c a Chính Ph v phân lo i
ả ướ ả ấ ị ị ẫ đo th và c p qu n lý đô th và các văn b n h ng d n thi hành.
84
ủ ướ ỉ ố ử ả Ch s BOD c a n ả ạ c th i sau khi x lý ph i đ t ụ ụ Ph l c 2:
ẩ ệ ướ ệ ả Tiêu chu n Vi ạ t Nam lo i A cho n c th i công nghi p là: BOD = 30 mg/lít,
COD = 50 mg/lít.
ặ ạ ướ ệ ả ẩ Ho c tiêu chu n lo i B cho n c th i công nghi p là: BOD = 50 mg/lít, COD
ớ ượ ả ườ = 80 mg/lít thì m i đ c th i vào môi tr ng.
ố ớ ệ ấ ướ ả ườ Riêng đ i v i ngành công nghi p gi y thì n c th i ra môi tr ả ạ ng ph i đ t
ẫ ẩ ạ ộ ướ ả ờ ố ớ tiêu chu n lo i A.Đ i v i cùng m t m u n ỉ ố c th i thì: ch s BOD bao gi cũng
ấ ơ th p h n COD.
ườ ườ ậ ỉ ố ể ế ạ ướ ả Ng i ta th ng l p t s BOD/COD đ bi t xem lo i n c th i này có th ể
ằ ươ ế ọ ướ ễ ử d x lý b ng ph ng pháp sinh h c hay không:N u BOD/COD > 0,5 thì n ả c th i
ằ ươ ế ượ ọ ễ ử d x lý b ng ph ng pháp sinh h c. Nói các khác, n u l ấ ữ ơ ễ ng ch t h u c d phân
ộ ử ấ ữ ế ớ ộ ơ ướ ả ủ h y chi m trên m t n a so v i toàn b ch t h u c có trong n c th i, thì n ướ c
ả ằ ươ ọ ễ ử th i đó d x lý b ng ph ng pháp sinh h c.
ườ ỷ ố ể ể Ng ử ụ i ta còn s d ng các t ể ử s COD và BOD đ tính toán th tích b x lý
ư ủ ướ ọ ả ọ ờ sinh h c và th i gian l u c a n ể ử c th i trong các b x lý sinh h c đó.
ỉ ố ố ơ ở ạ ấ ợ ướ Ch s N: là s mg Nit d ng h p ch t có trong 1 lít n ả c th i.
ỉ ố ố ở ạ ấ ợ ộ ướ Ch s P: là s mg Photpho d ng h p ch t có trong m t lít n ả c th i
ơ ượ ọ ấ ưỡ ầ ế ấ Các ch t Nit và Photpho đ c g i là ch t dinh d ng vì chúng c n thi t cho
ủ ể ế ế ấ ậ ậ ể ấ ự s phát tri n c a vi sinh v t. N u thi u các ch t này thì vi sinh v t phát tri n r t
ử ậ ấ ướ ắ ch m và sinh ra bùn r t khó l ng, làm cho quá trình x lý n ả ằ c th i b ng ph ươ ng
ọ ẽ ả ử ệ ể ệ ả ọ ầ pháp sinh h c s không hi u qu . Khi đó, đ tăng hi u qu x lý sinh h c thì c n
ả ổ ứ ứ ế ế ạ ằ ằ ph i b sung m c thi u N b ng phân đ m, m c thi u P b ng phân lân, sao cho các
ố ớ ướ ỉ ố ả ấ ườ ch s COD : N : P = 100 : 5 : 1. Đ i v i n c th i nhà máy gi y thì th ế ng là thi u
85
ậ ả ượ ế ủ ừ ổ ầ N và P, do v y c n ph i tính toán l ấ ng thi u c a t ng ch t và b sung chúng vào
ọ ể ử b x lý sinh h c.
86
ỉ ố ị Xác đ nh ch s COD ụ ụ Ph l c 3:
ụ ẩ Áp d ng tiêu chu n SMEWW 5220D – 1995.
– Nguyên t c:ắ
ấ ữ ơ ị ủ ớ Các ch t h u c b phân h y khi đun nóng v i kali dicromat trong môi tr ườ ng
ượ ư ẽ ượ ằ ị ị ạ axit m nh. L ng kali dicromat d s đ c đ nh phân b ng dung d ch ferrous
ớ ỉ ị ammonium sunphat v i ch th ferroin.
ọ ả ả ứ ư Các ph n ng hóa h c x y ra nh sau:
2 + H+
2 + H2O + Cr3+
CHC + Cr2O7 CO→
2 + 6Fe2+ + 14H+
3+ + 6Fe2+ + 7H2O
Cr2O7 2Cr→
ể ừ ị ỏ (Dung d ch chuy n t màu xanh lam sang đ cam)
Ả ưở – nh h ng
ấ ẳ ấ ạ ợ ơ ị Các ch t béo m ch th ng, các h p ch t nhân th m và pyridin không b oxy hóa,
ả ứ ặ ớ ệ ể ơ ớ m t dù v i dicromat ph n ng oxy hóa tri t đ h n so v i dùng kali permanganat.
ậ ố ả ứ ể ạ ượ ấ Đ tăng nhanh v n t c ph n ng, b c sulphat đ ư ộ c thêm vào nh m t ch t xúc tác.
s gây ra sai s d
ệ ủ ự ệ ố ươ ẽ ả ứ Khi có s hi n di n c a ion Cl ng cho ph n ng:
2 + 6Cl + 14H+
3+ + 3Cl2 + 7H2O
Cr2O7 2Cr→
4
4 d t o ph c ch t b n HgCl
2 khi đ
ể ấ ề ễ ạ ứ ự ệ Đ tránh s ki n này, HgSO cượ
4 : Cl = 10 : 1.
ớ ỷ ệ ẫ thêm vào m u v i t l HgSO
ế ị – Thi ụ ụ t b và d ng c :
ế ị ụ ế ị + Thi t b : B p nung chuyên d ng cho xác đ nh COD
ụ Ố ụ ệ ị ệ + D ng c : ng nghi m ch u nhi t có nút văn V = 10ml.
Pipet, buret, becher, erlen.
87
– Hóa ch t:ấ
+ Kali dicromat 0.1 N
ậ ặ + Axit sulphuric đ m đ c
ỉ ị + Ch th Ferroin
+ Ferrous ammonium sunphat (FAS) 0.01 N
ị ẫ ẩ – Chu n b m u:
ề ượ ế ấ ẫ ờ N u m u sau khi l y v đ c phân tích ngay trong vòng 6 gi ỉ ầ thì ch c n làm
0c. N u phân tích trong vòng 5 ngày thì axit hóa m u đ n pH<2 b ng ằ
ở ế ế ẫ ạ l nh 2 – 5
ả ạ ả H2SO4 (d=1.84 g/ml) và b o qu n l nh ở 0C – 50C. 2
ế – Ti n hành:
ệ ặ ẫ ẫ ố ộ ượ ể + Cho vào ng nghi m: m t th tích m u nguyên ho c m u đã đ c pha loãng;
2Cr2O7 0.1 N; 3,5 ml H2SO4 đ m đ c.
ặ ậ chính xác 2 ml dung d ch Kị
+ Đ y n p, l c đ u, cho lên b p đun
0C trong 2 gi
ắ ề ế ắ ậ ở ệ ộ nhi t đ 150 .ờ
ộ ế ỏ ế ả ứ ấ ố ể ờ ệ ộ + Sau th i gian ph n ng, l y ng ra kh i b p, đ ngu i đ n nhi t đ phòng,
ộ ụ ỹ ố ệ ể ằ ị ướ ấ chuy n toàn b d ng d ch vào erlen, tráng k ng nghi m b ng n c c t, g p n ọ ướ c
tráng vào erlen.
+ Thêm 2 – 3 gi
ọ ỉ ị ị t ch th ferroin dung d ch có màu xanh lam.
ộ ằ ế ế ẩ ỏ ạ ị + Ti n hành chu n đ b ng dung d ch FAS 0.01 đ n màu nâu đ . Ghi l i th ể
tích FAS đã dùng.
ẫ ớ ướ ấ ự ệ ẫ ướ ắ + Làm m u tr ng v i 2 ml n c c t thay cho m u và th c hi n các b c nh ư
trên.
ế ả – Tính k t qu :
ượ ứ ằ ầ ọ Hàm l ng nhu c u oxy hóa h c tính b ng mg/l theo công th c:
X (mg/l) = (V0 – V1)*N*8000*f/V
ộ ẫ ể ắ ẩ ị Trong đó: V0 : Th tích dung d ch FAS dùng chu n đ m u tr ng (ml).
88
ộ ẫ ể ẩ ị V1 : Th tích dung d ch FAS dùng chu n đ m u (ml).
ồ ượ ộ N : N ng đ FAS đã đ ể c ki m tra.
ử ụ ể ẫ V : Th tích m u đã s d ng.
ệ ố f : H s pha loãng.
5
ỉ ố ị Xác đ nh ch s BOD ụ ụ Ph l c 4:
ụ ẩ Áp d ng tiêu chu n SMEWW 5210D – 1995 và TCVN 6001 – 1995.
– Nguyên t c:ắ
ẫ ở ầ ẫ + Trung hòa m u c n phân tích và pha loãng m u ữ nh ng t ỷ ệ l khác
ướ ấ ứ ặ ằ nhau b ng n c pha loãng đã làm giàu oxy hòa tan, có ho c không có ch t c ch s ế ự
nitrat hóa.
+
0c trong th i gian 5 ngày trong t
ệ ộ ờ ố ồ Ủ ở nhi t đ 20 ị i. Xác đ nh n ng đ ộ
ướ ủ ừ ậ oxy hòa tan tr c và sau khi . T đó tính đ ượ ượ c l ng oxy mà vi sinh v t đã s ử
ấ ữ ơ ủ ể ầ ẫ ị ụ d ng, đ phân h y ch t h u c , trong 1 lít m u. Đó là giá tr BOD (nhu c u oxy sinh
hóa).
ế ị – Thi ụ ụ t b và d ng c .
+
0C ± 10C
ế ị ủ ủ ả ệ ộ Thi t b : T có kh năng duy trì nhi t đ 20
ụ ụ + D ng c : Chai DO, dung tích 300 ml, nút nhàm
Pipet, buret, erlen, becher.
– Hóa ch tấ
+ Đ m phosphat: hòa tan
ệ 8.5g KH2PO4; 21.75g K2HPO4; 33g NaHPO4 và 17g
ướ ấ ị NH4Cl trong n c c t và pha loãng thành 1000 ml. Dung d ch này có pH = 7.2
+ Magiesunphat 22.5g/l
+ Canxi clorua 27.5g/l
ắ + S t (III) clorua 0.25g/l
89
+ Mangan (II) sunphat 364g/l
+ Ki m iodua: hòa tan 150g KI trong 300 ml n
ề ướ c c t. ấ Hòa tan 500g NaOH
ướ ấ ộ ị ạ ớ trong 500ml n c c t. Tr n 2 dung d ch l i v i nhau và thêm 10g NaN ồ 3, r i pha
loãng thành 1000ml.
+ Sunphuric axit d = 1.84g/l
+ Natri thiosunphat 0.025N
ị ồ ộ ỉ + Ch th h tinh b t 1%
+ Kali dicromat 0.02N
+ Kali iotdua 10%
ị ẫ ẩ – Chu n b m u
ượ ẫ ấ ẫ M u đ c phân tích ngay trong vòng 2 gi ờ ể ừ k t ầ khi l y m u thì không c n
ẫ ượ ả ớ ể ả ả b o qu n. M u đ ả ạ c b o qu n l nh v i nhi ệ ộ ướ 0C đ phân tích trong vòng t đ d i 4
0C.
ờ ướ ấ ả ẫ 6 gi thì tr c khi phân tích ph i làm m m u lên 20
ị ướ ẩ Chu n b n c pha loãng:
ỗ ị ệ Thêm m i 1 ml các dung d ch đ m phosphat, magie sunphat, canxi
ế ầ ấ ắ ỗ ướ ị clorua, s t (III) clorua và dung d ch c y (n u c n) cho m i lít n c pha loãng (n ướ c
ụ ả ờ ả ạ ấ ị ấ c t), s c khí kho ng 2 – 3 gi (giá tr oxy hòa tan ít nh t ph i đ t 7 – 8 mg/l). Dung
ỉ ử ụ ị d ch này ch s d ng trong 24 gi ờ .
ư ể ẫ M u có th pha loãng nh sau:
ố ớ ướ ễ ặ ả + Đ i v i n c th i ô nhi m n ng : 0.1 – 1%
ố ớ ướ ố ư ử ặ ắ + Đ i v i n c c ng đã l ng ho c ch a x lý : 1 – 5%
ố ớ ướ ả + Đ i v i n ọ ử c th i đã x lý sinh h c : 5 – 25%
ố ớ ậ ướ ồ + Đ i v i ngu n nh n n ả c th i : 25 – 100%
ế – Ti n hành
ế ẫ + Chi t m u đã pha loãng vào chai DO.
90
0).
ộ ượ ầ ị + M t chai đem đ nh phân ngay hàm l ng oxy hòa tan ngày đ u tiên (DO
ệ ậ ộ ượ ộ ậ + M t chai đ y th t kín, mi ng chai đ ằ c niêm phong b ng m t màng n ướ c,
0C ± 10C.
ở ệ ộ cho vào t ủ ủ trong 5 ngày nhi t đ 20
ị ượ ạ ẫ + Sau 5 ngày đem đ nh phân l ng oxy hòa tan còn l i trong m u.
ượ ư ị + Xác đ nh hàm l ng oxy hòa tan nh sau:
(cid:0) ứ ị ẫ Thêm vào chai DO đã có ch a m u: 1ml dung d ch mangan (II): 1ml
ề ị dung d ch ki m iodua.
(cid:0) ử ướ ậ ướ ắ ề ổ ị ắ Đ y kín n p, r a d i vòi n ể ế ủ ắ c, l c đ u, đ k t t a l ng n đ nh.
(cid:0) ế ủ ậ ặ Thêm t ừ ừ t 2ml H ắ 2SO4 đ m đ c, l c cho tan k t t a.
2S2O3 v iớ
(cid:0) ộ ằ ể ẩ ấ ẫ ị L y m u th tích chính xác đem chu n đ b ng dung d ch Na
ị ồ ộ ỉ ch th h tinh b t.
ế ả – Tính k t qu :
ứ ằ ầ + Nhu c u oxy sinh hóa tính b ng mg/l theo công th c sau:
X (mg/l) = (DO0 – DO5)*K
ượ ầ Trong đó: DO0 : hàm l ng oxy hòa tan đo đ ượ ở c ngày đ u tiên (mg/l).
ượ ượ ủ DO5 : hàm l ng oxy hòa tan đo đ c sau 5 ngày (mg/l).
ệ ố K : h s pha loãng.
ượ ứ + Công th c tính hàm l ng oxy hòa tan:
X (mg/l) = V1*N*300*8000/(V*(3002))
2S2O3 đã dùng (ml).
ể Trong đó: V1 : Th tích Na
2S2O3.
ồ ộ N : N ng đ Na
ể ẩ ẫ ộ V : Th tích m u đem chu n đ (ml).
2+ và iodua ki m.ề
ể ổ ị 2 : t ng th tích dung d ch Mn
91
92

