ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
POÒNG VĂN TUYỂN
Tên đề tài:
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TIN HỌC VÀ MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỜ SỐ 49 TỶ LỆ 1/1000
XÃ ĐỨC MẠNH – HUYỆN ĐẮK MIL – TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính Môi trường
Khoa : Quản lý Tài nguyên
Khoá học : 2015 - 2019
Thái Nguyên, năm 2019
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
POÒNG VĂN TUYỂN
Tên đề tài:
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TIN HỌC VÀ MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỜ SỐ 49 TỶ LỆ 1/1000
XÃ ĐỨC MẠNH – HUYỆN ĐẮK MIL TỈNH ĐẮK NÔNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Hệ đào tạo : Chính quy
Chuyên ngành : Địa chính Môi trường
Lớp : K47 - ĐCMT - N01
Khoa : Quản lý Tài nguyên
Khoá học : 2015 - 2019
Giảng viên hướng dẫn : ThS. Nguyễn Thùy Linh
Thái Nguyên, năm 2019
i
LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian học tập rèn luyện đạo đức tại trường, bản thân em đã
được sự dạy dỗ, chỉ bảo tận tình của các thầy, cô giáo trong khoa Quản lý Tài
nguyên, cũng như các thầy, giáo trong Ban giám hiệu Nhà trường, các
Phòng ban và phòng Đào tạo của Trường Đại học Nông lâm.
Được sự giúp đỡ Ban giám hiệu nhà trường, Ban chủ nhiệm khoa Quản
tài nguyên Ban giám đốc Công ty Cổ phần Tài nguyên Môi trường
Phương Bắc, em đã tiến hành nghiên cứu đề tài: ng dụng công nghệ tin
học và máy toàn đạc điện tử thành lập bản đồ địa chính tờ số 49 tỷ lệ
1/1000 xã Đức Mạnh – huyện Đắk Mil tỉnh Đắk Nông’’
Em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu nhà trường Đại học ng
Lâm Thái nguyên, Ban chủ nhiệm khoa Quản tài nguyên và bày tỏ lòng
biết ơn sâu sắc tới giáo ThS. NGUYỄN THÙY LINH đã trực tiếp hướng
dẫn, giúp đỡ em trong quá trình hoàn thành khóa luận này.
Nhân đây em xin gửi lời cảm ơn đến ban nh đạo Công ty Cổ phần
Tài Nguyên và Môi Trường phương bắc, các chú, các anh trong đội đo đạc đã
tận tình giúp đỡ, chỉ bảo cho em trong thời gian thực tập.
Em rất mong nhận được những ý kiến chỉ bảo của các thầy cô, đóng
góp của bạn bè để bài luận văn tốt nghiệp của em được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 03 tháng 05 năm 2019
Sinh viên
Poòng Văn Tuyển
ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Các chỉ tiêu kỹ thuật của đường chuyền kinh vĩ ............................ 16
Bảng 4.1: Những yêu cầu kỹ thuật cơ bản của lưới đường chuyền địa chính 39
Bảng 4.2: Số lần đo quy định .......................................................................... 40
Bảng 4.3: Các hạn sai khi đo góc (quy định chung cho các máy đo đ
chính xác đo góc từ 1 - 5 giây) không lớn hơn giá trị quy định ..... 40
Bảng 4.4: Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản chung của lưới khống chế đo vẽ ............. 41
Bảng 4.5: Bảng trị đo gia số tọa độ và các chỉ tiêu sai số ............................... 42
Bảng 4.6: Bảng Sai Số Khép hình ................................................................... 43
Bảng 4.7: Trị bình sai, số hiệu chỉnh, sai số đo gia số tọa độ ......................... 43
Bảng 4.8: Tọa độ vuông góc không gian sau bình sai .................................... 44
Bảng 4.9: Tọa độ trắc địa sau bình sai ............................................................ 44
Bảng 4.10: Kết quả tọa độ phẳng và độ cao sau bình sai................................ 45
Bảng 4.11: Chiều dài cạnh, phương vị và chênh cao sau bình sai .................. 45
iii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1: Lưới chiếu Gauss-Kruger .................................................................. 9
Hình 2.2: Phép chiếu UTM ............................................................................... 9
Hình 2.3: Sơ đồ quy trình công ngh đo vẽ bản đ địa chính ......................... 15
Hình 2.4: Sơ đồ cu tạo máy toàn đạc điện t ................................................ 20
Hình 2.5: Trình t đo....................................................................................... 21
Hình 2.6: Quy trình thành lp bản đồ địa chính trên phn mm famis ........... 28
Hình 4.1: Bản đồ xã Đức Mnh ...................................................................... 32
Hình 4.2: Trút d liu t máy điện t ............................................................. 48
Hình 4.3: Cấu trúc file dữ liu t máy đo điện t ........................................... 48
Hình 4.4: File s liệu sau khi được s ........................................................ 49
Hình 4.5: Nhp s liu đo ............................................................................... 50
Hình 4.6: Nhp s liu đo ............................................................................... 50
Hình 4.7: Phun điểm chi tiết lên bn v .......................................................... 51
Hình 4.8: To mô t tr đo ............................................................................... 52
Hình 4.9: Mt s điểm đo chi tiết ................................................................... 52
Hình 4.10: Mt s tha đã được ni ............................................................... 53
Hình 4.11: T động tìm, sa li Clean ............................................................ 58
Hình 4.12: Màn hình hin th các li ca thửa đất .......................................... 59
Hình 4.13: Màn hình hin th các li ca thửa đất .......................................... 59
Hình 4.14: Các thửa đất sau khi được sa li ................................................. 60
Hình 4.15: Thửa đất sau khi được to tâm tha .............................................. 61
Hình 4.16: Đánh số tha t động .................................................................... 61
Hình 4.17: Thửa đất sau khi được gán d liu t nhãn ................................... 62
Hình 4.18: V nhãn tha ................................................................................. 63
Hình 4.19: Đánh số tha t đông .................................................................... 64
Hình 4.20: Sa bng nhãn tha ....................................................................... 64
Hình 4.21: To khung bản đồ địa chính .......................................................... 65
Hình 4.22: T bản đ sau khi được biên tp hoàn chnh ................................ 66