Ế KHUY N CÁO
ƯỜ Ố Ớ AN TOÀN PCCC Đ I V I CÔNG TRÌNH TH Ậ NG XUYÊN T P
TRUNG ĐÔNG NG
ệ ườ ọ ẻ ẫ (B nh vi n, tr IƯỜ ạ ạ ng h c, nhà tr , m u giáo, r p hát, r p chi u phim, r p
ế ườ ữ ơ ạ ườ ệ xi c, nhà văn hoá, nhà hàng, vũ tr ng và nh ng n i đông ng ế i khác).
ườ Đ đ m b o an toàn PCCC đ i v i các công trình th
ỉ ị
ậ ườ ứ ệ ơ ở ự ệ ầ ả ố ớ ng xuyên t p trung ầ ấ i, ch p hành nghiêm ch nh quy đ nh an toàn PCCC, ng i đ ng đ u ổ ứ ch c, c s có các công trình nêu trên c n th c hi n các bi n pháp
ể ả ườ đông ng ơ c quan, t sau đây:
ử ể ấ ấ ố
ế ộ ơ ầ ở ữ ữ ế ệ 1. Có niêm y t n i quy PCCC, bi n c m l a, c m hút thu c, tiêu l nh ch a cháy nh ng n i c n thi t.
ệ ử ụ ả ị
ế ị ồ ử 2. Có quy đ nh v đ m b o an toàn PCCC trong vi c s d ng ngu n l a, thi ử t b sinh l a, sinh nhi ề ả ệ t.
ư ầ ấ
ể ế ố ế ạ ợ t ph i s d ng thì h n ch t ổ ố ượ i đa s l
ườ ả ầ ệ ả ả 3. Không đ a xăng, d u, khí ga và các ch t nguy hi m cháy, n khác vào ả ử ụ công trình; tr ng và ả ph i có các gi ng h p c n thi i pháp, bi n pháp đ m b o an toàn PCCC.
ể ử ụ ậ ệ
ộ ấ ử ố ằ ả ượ ử ườ ố ễ 4. Không s d ng v t li u d cháy đ làm vách ngăn, p tr n, t trí n i th t, cách âm...; phông màn, rèm c a ph i đ
ặ ệ ủ ệ t b b o v (aptomat) cho h th ng đi n c a toàn b
ệ ố ế ị ệ ế ị ả ừ
ừ ấ ư ả ặ
ố
ặ ệ ố ẩ ố ố t k l p đ t h th ng ch ng sét theo đúng tiêu chu n ch ng sét cho
ạ ầ ng, trang ấ c x lý b ng ch t ch ng cháy. ộ ả ắ 5. Ph i l p đ t thi ừ ấ ớ ự t b đi n có công su t l n; công trình, t ng khu v c, t ng phòng và t ng thi ậ ế ệ bóng đèn đi n chi u sáng, trang trí, ch n l u đèn nê ông ph i đ t cách xa v t ể i thi u 0,5m. cháy t ế ế ắ 6. Thi ừ t ng lo i công trình.
ầ ườ ữ ự ử
ệ ậ ệ ầ
ặ ệ ố ằ ườ ắ ể ử ng, tr n và khoang đ m ngăn cháy gi a các khu v c. C a đi, c a ặ ng ngăn cháy làm b ng v t li u không cháy. Công trình có yêu c u m t ằ ng ngăn cháy thì l p đ t h th ng ngăn cháy b ng
7. Có t ổ ở ườ t s ộ ằ b ng r ng không th xây t c.ướ màn n
ộ ố ệ ố ậ ầ ặ ả ỹ
ữ ậ ệ ậ ệ ượ ằ 8. H p, ng k thu t thông t ng ho c thông gi a các h th ng ph i làm ằ b ng v t li u không cháy và đ c chèn kín b ng v t li u không cháy.
ắ ặ ệ ố ữ ự ộ ự ộ ặ đ ng ho c bán t ả đ ng đ m
ộ ệ ữ 9. L p đ t h th ng báo cháy, ch a cháy t ả b o ch a cháy trên toàn b di n tích.
ả ả ạ ả ầ ố 10. L i thoát n n ph i đ m b o các yêu c u sau:
ố ủ ầ ạ ạ ờ
ạ ạ ạ ậ ệ ằ ồ ờ
ơ ấ ự ộ ử B trí đ c u thang, hành lang thoát n n, phòng lánh n n t m th i; c a vào bu ng thang thoát n n, phòng lánh n n t m th i làm b ng v t li u không cháy và có c c u t ạ đ ng đóng.
ả ệ ố ụ ạ ố ố Có gi ử i pháp ngăn l a và ch ng t khói cho h th ng l
ơ ồ ỉ ẫ
ộ ỉ ẫ ướ ạ ự ố ệ ố ườ
i thoát n n. ừ ự ừ Có s đ ch d n thoát n n cho toàn b công trình, t ng khuv c, t ng ạ ế ầ ng thoát n n. t ng; có h th ng đèn chi u sáng s c , đèn ch d n h ng và đ ạ ữ ổ ươ ứ ng án ch a cháy, thoát n n, c u ch c th c t p ph
ự ố ứ ứ ạ ườ ở i 11. Xây d ng và t ng
ự ậ ấ tình hu ng cháy ph c t p nh t. ơ ở ố ậ ộ ự ượ ườ ự ữ ng th ng tr c ch a cháy t ạ i
12. Thành l p đ i PCCC c s , b trí l c l các ca làm vi c. ệ ổ ứ ệ ấ
ộ ả ế ạ ụ ườ ơ ở ữ ự ữ ệ i làm vi c tr c ti p t ự ượ ng ơ i nh ng n i có
ề ệ 13. T ch c hu n luy n nghi p v PCCC cho cán b qu n lý, l c l PCCC c s , an toàn viên và nh ng ng ổ ể nhi u nguy hi m cháy, n .
ươ ứ ụ ị ỗ ườ ạ i t ợ i ch phù h p
ủ 14. Trang b ph ấ ớ v i quy mô, tính ch t cháy n ệ ụ ữ ng ti n, d ng c ch a cháy c u ng ổ c a công trình;
ả ọ
ờ
ấ ơ ầ ườ ả ấ ồ ươ ề ệ ổ ứ ố ọ ứ ạ 15. Khi x y ra cháy tìm m i cách báo cháy nhanh nh t cho C nh sát PCCC ặ (s máy 114), báo cho chính quy n ho c Công an n i g n nh t đ ng th i tìm ậ m i cách d p cháy và t ch c vi c thoát n n, c u ng i theo ph ng án./.

