Trang 1/6 - Mã đề thi 194
TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2 KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 NĂM 2011
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi : HOÁ HỌC
thi có 05 trang) Thời gian làm bài : 90 phút
H, tn thí sinh:..........................................................................
S bo danh:.............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K=39;
Li =7 ; Zn = 65 ; Ag = 108.
I. PHẦN DÀNH CHUNG CHO CÁC THÍ SINH
Cu 1: t các muối cacbonat, nhận định đúng là
A. tt cả các mui cacbonat đều tan trong nước.
B. tt cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ mui cacbonat của kim loại kiềmvà amoni.
C. tt cả các mui cacbonat đều không tan trong nước.
D. tt cả muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon ddioxxit.
Cu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. H2S va H2SO4 đều có tính oxihoa, nhung H2S có tính oxihoá yếu hơn.
B. H2O và H2O2 đều có tính oxihoá, nhưng H2O có tính oxih yếu hơn.
C. H2SO3 và H2SO4 đều có tính oxihoá, nhưng H2SO4 có tính oxihoá mạnh hơn.
D. O2 và O3 đều có tính oxih, nhưng O3 tính oxihoá mạnh hơn.
Cu 3: Có dung dch chứa các ion : Na+, K+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3-. Các ion nào không b điện phân ở trạng
thái dung dịch ?
A. Na+, K+, Cl-, SO42-. B. Na+, K+, Cu2+, NO3-. C. Cu2+, K+, NO3-, Cl-. D. Na+, K+, NO3-, SO42-.
Cu 4: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương ?
A. H-COOH, C6H5COOH, CH3-CHCl2, CH3-CHO, H-COO-CH3.
B. H-COOH, CH3-CHO, H-COO-C2H5, H-COONa, H-COONH4.
C. H-COOH, H-COO-C2H5, HOOC-COOH, H-COONa, H-CHO.
D. H-COOH, H-COONa, (H-COO)2Ca, NaOOC-COOH, OHC-COOH.
Cu 5: Tổng số hạt (phân tử và ion) của axit fomic HCOOH có trong 10 ml dung dịch axit 0,3M (nếu biết độ
đin li của axit trong dung dịch là 2%) là
A. 18,42.1020. B. 6,02.1023. C. 18,06.1020. D. 18,42.1023.
Cu 6: Hãy ch ra trường hợp nào sau đây vật dụng bị ăn mòn điện hóa ?
A. Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt.
B. Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất.
C. Ống dẫn hơi nước bằng sắt.
D. Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí clo.
Cu 7: Với CTPT C6H12O6, hp chất có chứa các chức sau: (1) 5 chức Ancol + 1 chức anđehit;
(2) 5 chức Ancol + 1 chức xeton; (3) 1 chức axit + 4 chức Ancol; (4) 4 chức Ancol + 2 chức anđehit.
Phát biểu đúng gồm:
A. (1), (2),(3). B. ch (1). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2).
Cu 8: Hn hợp rắn nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dch NaOH dư ?
A. BeO, ZnO, Cu(NO3)2. B. Zn, Al(OH)3, K2SO4, AlCl3.
C. NH4Cl, Zn(OH)2, MgCl2. D. Al, Al2O3, Ba, MgCO3.
Cu 9: Hỗn hợp X gm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm th tan hoàn toàn vào nước, tạo ra dung dịch
C và giải phóng 0,12 mol k H2. Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hòa dung dịch C là :
A. 60 ml. B. 1,2 lít. C. 2,4 lít. D. 120 ml.
Cu 10: Lượng cồn (C2H5OH) trong máu nời được xác định bng cách cho huyết thanh tác dụng với dung
dch kali đicromat (K2Cr2O7). Sơ đồ phản ứng như sau :
C2H5OH + K2Cr2O7+ H2SO4 -----> CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
28 gam huyết thanh của một người lái xe c dụng vừa hết với 35 ml dung dịch K2Cr2O7 0,06M. Hi
người lái xe đó có phạm luật không, biết rằng theo luật thì hàm cn không vượt quá 0,02% theo khối lượng.
A. không vi phm luật. B. không xác đnh được.
C. vi phm luật. D. vừa đúng mức cho phép.
đề 194
Trang 2/6 - Mã đề thi 194
Cu 11: Hãy cho biết tối đa bao nhiêu polime được tạo thành tcác Ancol bậc 2 mạch cacbon phân
nhánh có cùng CTPT C6H14O (mi anken cho 1 polime, không xét đồng phân cis-trans) ?
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Cu 12: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp từ Ancol etylic ?
A. Vinyl clorua. B. Etilen. C. Anđehit axetic D. Butađien-1,3.
Cu 13: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na, NaOH, CaCO3, CH3COOH. B. K, NaOH, HNO3, Br2(dd).
C. H2CO3, Na, NaOH, Br2(dd). D. Na, HCl, KOH, Br2(dd).
Cu 14: Hợp chất hữu X CTPT C8H10O. X tác dụng với dung dịch NaOH cho muối và nước. Vậy tổng số
đồng phân của X thoả điều kiện trên là
A. 11. B. 9. C. 8. D. 10.
Cu 15: X chứa (C, H, O) và CTPT trùng với công thức đơn giản nhất. Trong X có 46,15%C; 4,615%H, còn
lại là oxi. Biết X c dụng với H2 xúc c Ni theo t lmol 1 : 1; phn ng vi NaOH nóng cho ra mt
mui và hai chất hữu cơ trong đó có mt chất cho phản ứng tráng gương. Vậy X có CTCT là:
A. HOOC-COO-CH=CH-CH3. B. CH3-OOC-COO-CH=CH-CH3.
C. C2H5-OOC-COO-CH=CH2. D. CH3-OOC-COO-CH=CH2.
Cu 16: Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng vi Na, Cu(OH)2, CH3OH, Na2CO3, AgNO3 /NH3 ?
A. HOOC-CHO. B. HOCH2COOH. C. HO-CH2-CHO. D. HO-CH2-CH2-OH.
Cu 17: Đốt cháy hợp chất hữu Y đơn chức mạch hthì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O; s mol
O2 tiêu tn bằng 4 ln số mol Y phản ứng. Y tác dụng với Na giải phóng khí H2. Vy Y có tên gi là
A. anđehit axetic. B. Ancol benzylic. C. Ancol allylic. D. axit axetic.
Cu 18: Cho m gam hn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl thu được 6,72 t hỗn hợp k
(đktc). Cho hỗn hợp khí này tác dụng vi lượng dư SO2 thu được 9,6 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 29,7 gam. B. 29,4 gam. C. 27,9 gam. D. 24,9 gam.
Cu 19: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu
nên:
A. ngâm cá thật lâu trong nước để các amin tan đi.
B. rữa cá bằng gim ăn.
C. ra cá bằng dung dịch Na2CO3.
D. ra cá bằng dd thuốc tím tính sát trùng.
Cu 20: Cho các phản ứng sau: (1) FeO + HNO3 đặc, nóng ; (2) FeS + H2SO4 đặc, nóng (3)
Al2O3 + HNO3 đặc, nóng (4) Cu + dd FeCl3 (5) CH3CHO + H2
(6) Glucozơ + Ag2O/NH3 ; (7) C2H4 + Br2 (8) Glixerol + Cu(OH)2
Dãy gm các phản ứng đều thuộc loại oxi hóa khử là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (7). B. (1), (2), (4), (5), (6), (7)
C. (1), (2), (3), (4), (5), (8). D. (1), (2), (4), (5), (6), (8).
Cu 21: Cho các dd : X1 (HCl) ; X2 (KNO3) ; X3 (HCl + KNO3) ; X4 (FeCl3). Dung dịch nào có th
hòa tan được bột Cu ?
A. X3, X4. B. X2, X3. C. X1, X2, X4. D. X1, X2, X3, X4.
Cu 22: 100 ml dung dịch A chứa NaAlO2 0,3M và NaOH 0,1M. Thêm từ từ V lít dung dịch HCl 0,1M vào dung dch
A cho đến khi kết ta tan trở lại một phần. Đem nung kết tủa đến khối lưng không đổi thu được chất rắn nặng 1,02
gam. Giá trị của V là
A. 0,6 lít. B. 0,5 lít. C. 0,7 lít. D. 0,8 lít.
Cu 23: Cho ttừ dung dịch chứa a mol HCl vào bình chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí
(đktc) và dung dch X, khi cho dư nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa
V vi a, b là:
A. V = 22,4(a + b). B. V = 11,2(a + b). C. V = 11,2(a – b). D. V = 22,4(a – b).
Cu 24: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 smol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu
được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là:
A. 0,36mol B. 0,21mol. C. 0,12mol. D. 0,24mol.
Trang 3/6 - Mã đề thi 194
Cu 25: Cho dung dịch NH3 đến dư o dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủaX.Nung X đến khối
lượng không đổi được chất rắn Y. Cho luồng khí H2 dư đi qua Y nung nóng thì được chất rắn Z. Thành phn
hóa học của Z là :
A. Zn và Al2O3. B. Al2O3. C. ZnO và Al. D. Al Zn.
Cu 26: Trong s các chất sau: FeCl3, Cl2, HCl, HF, H2S, Na2SO4. Chất thể tác dụng với dung dịch KI để tạo thành
I2
A. HF và Cl2. B. HCl và Cl2. C. Cl2 và FeCl3. D. H2S và Na2SO4.
Cu 27: 12 Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng ?
(1) PVC; (2) nilon –6,6; (3) thuỷ tinh hữu ; (4) tơ enang;
(5) PVA; (6) teflon; (7) nhựa phenolfomanđehit.
A. (2), (3), (4), (6). B. (2), (4). C. (1), (5), (2). D. (2), (4), (7).
Cu 28: Cho mt miếng kim loại Na tác dụng hoàn toàn vi 100 ml dung dịch AlCl3 có nng độ CM ta thu được 5,6 t
khí (đktc) một kết tủa. Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lưng không đổi thì được 5,1 gam chất rắn. Vậy giá trị
CM
A. 0,5M. B. 2M. C. 1,5M. D. 1M.
u 29 : Cho các chất: acol Etylic, phenol, anilin, anđehit axetic, axetilen, metan, glucozơ. Số lượng cht
to liên kết hiđro với nước là
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.
Cu 30: Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là 4,16.10-3 ở 250C và 2,13.10-4 ở 1000C t thể nói
rằng phản ứng này là:
A. ta nhiệt khi thể tích tăng. B. thu nhiệt khi áp suất tăng.
C. ta nhiệt (phát nhiệt). D. thu nhiệt.
Cu 31: Đốt cháy mt hn hợp gồm 3 anđehit thu được CO2 và H2O smol bng nhau. Tìm phát biểu
đúng?
A. Hỗn hợp 3 anđehit đều no đơn chức mạch hở.
B. Hỗn hợp gm một anđehit no, một anđehit không no có một liên kết đôi và mt anđehit không no có 1
liên kết ba (hay 2 liên kết đôi) và c 3 đều đơn chức mạch hở.
C. Ba anđehit này phải khác dãy đồng đẳng.
D. Không thể xác định được cấu tạo của anđehit, nhưng có mt anđehit là đơn chức no mạch hở.
Cu 32: A, B, C là hợp chất của một kim loi, khi đốt nóng cho ngọn lữa màu vàng.
A + B C + H2O; B (t0) C + H2O + D; D + A B hoặc C; (D là hợp chất của cacbon).
Các hợp chất A, B, C, D lần lượt là :
A. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2. B. KOH, KHCO3, K2CO3, CO2.
C. Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, CO2. D. Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3, CO2.
Cu 33: Đốt cháy mt hỗn hợp gồm 2 Ancol liên tiếp nhau trong dãy đng đẳng thì được 8,8 gam CO2 và 6,3
gam H2O. Vậy CTPT của 2 Acol là
A. CH3OH và C2H5OH. B. C3H7OH và C4H9OH.
C. C2H5OH và C3H7OH. D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.
Cu 34: Dãy các kim loi kng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Mg, Fe, Al, Cu, Li, Ag. B. Al, Fe, Ag, Na, Zn, Pb.
C. Na, Li, K, Ba, Ca, Cs. D. Mg, Al, Fe, Cu, Ag, Zn.
Cu 35: X là hn hợp gồm mt axit đơn chức và một axit 2 lần axit không no một nối đôi đều mạch hở.
Số mol mi axit trong hỗn hợp là như nhau. Đốt cháy hết a mol X thì được 2,5 a mol CO2. Vy CTPT của 2
axit là:
A. C2H4O2 C5H6O4. B. C2H4O2 C6H8O4.
C. CH2O2 và C4H4O4. D. C3H6O2 và C4H4O4.
Cu 36: Dùng 100 tấn quặng manhetit để luyện gang (cha 95% Fe về khối lượng), cho biết hàm lưng Fe3O4 trong
quặng manhetit là 80%, hiệu suất của cquá trình điều chế là 93%. Khi lượng gang thu được là
A. 56,712 tấn. B. 60,9 tấn. C. 56,2 tấn. D. 55,8 tn.
Trang 4/6 - Mã đề thi 194
Cu 37: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tkhối so với hidro bng 20. ng thức oxit sắt và % th
tích của khí CO2 trong hn hợp k sau phản ứng là
A. FeO; 75%. B. Fe3O4; 75%. C. Fe2O3; 75%. D. Fe2O3 ; 65%.
Cu 38: Trong phòng t nghiệm, người ta điu chế HNO3 t
A. NH3 và O2. B. NaNO2 H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và H2SO4 đặc. D. NaNO3 và HCl đặc.
Cu 39: bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3 , NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ được phép dùng một
chất làm thuốc thử thì có th chọn chất nào trong các chất sau?
A. dd H2SO4. B. dd Ba(OH)2 C. Dung dịch AgNO3. D. dd NaCl.
Cu 40: Cho hỗn hợp X gồm 0,04 mol mi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dch H2SO4 đặc, nóng, thu
được 0,035 mol mt sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử.
A. S B. SO2
C. Không xác định được. D. H2S
I. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÁC THÍ SINH
A . Dành cho thí sinh theo ban cơ bản :
Câu 41 : Cho 4 phản ứng:
1) Fe + HCl; 2) NaOH + (NH4)2SO4; 3) BaCl2 + Na2CO3; 4) dd NH3 + FeSO4.
Các phản ứng thuộc loi axit-bazơ là
A. 2, 4. B. 3, 4. C. 2, 3. D. 1, 2.
u 42 : Lên men m gam glucozơ rồi cho toàn bộ sản phẩm khấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch
NaOH 2M (d = 1,05) thì thu được dung dịch hỗn hợp 2 mui nng độ 12,27%. Hiệu suất của quá trình
lên men là 70%. Vy giá trị m là
A. 96,86 gam. B. 109,68 gam. C. 192,86 gam. D. 289,29 gam.
u 43 : Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trkhông đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hết trong dung dch
HCl, tạo ra 1,792 lít khí H2 ktc). Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng 2 kim loại
trong hỗn hợp đầu là :
A. 2,4 g. B. 3,12 g. C. 2,2 g. D. 1,8 g.
u 44 : Axit cacboxylic mạch thẳng A %C = 41,38; %H = 3,45; còn lại là oxi theo khối lượng. Cứ 1
mol A tác dụng hết vi NaHCO3 giải phóng 2 mol CO2. ng P2O5 để tách ớc ra khỏi A thu được hợp
cht hữu cơ mạch vòng. Vy A có tên gi là
A. axit maleic B. axit fumaric. C. axit oleic. D. axit ipic.
u 45 : Phân bón chứa các tinh thể màu hồng, không phn ng với kiềm. Khi cho vào dung dịch AgNO3
thấy xuất hin kết tủa màu vàng. Đó là loại phân gì ?
A. Xinvinit. B. Amoni sunfat. C. Nitrat. D. supephotphat.
u 46 : A phản ng với NaOH đun nhẹ thu được mui B và k C làm xanh giấy quỳ tím ướt. Cho B tác
dụng với NaOH đun nóng thu được ankan đơn giản nhất. Vậy A có thể có CTCT là
A. CH3-CH2-COO-NH4. B. CH3-COO-NH3CH3.
C. CH3-COO-CH3NH2. D. CH3-COONH2CH3.
u 47 : Hãy sắp xếp các cặp oxihóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxihóa của các ion kim loại.
Cu2+/Cu (1) ; Fe2+/ Fe (2) ; Pb2+/ Pb(3) ; 2H+/ H2 (4) ; Ag+/ Ag (5) ; Na+/ Na(6) ; Fe3+/ Fe2+(7) .
A. (6) < (2) < (3) < (4) < (1) < (7) < (5). B. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).
C. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). D. (6) < (1) < (2) < (5) < (3) < (7) < (4).
u 48 : 4 dung dch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion
trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32- và NO3-. Đó là 4 dung dch gì ?
A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2. B. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2.
C. BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3. D. Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4.
Trang 5/6 - Mã đề thi 194
u 49 : Dung dch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,25M. Sc 2,24 t (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung
dch A ta thu được mt kết tủa có khi lượng :
A. 10 g. B. 5 g. C. 2,5 g. D. 15 g.
u 50 : Cho 12,9g hn hợp gồm Al và Mg phn ng với 100ml dung dch hỗn hợp 2 axit HNO3 4M
H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi k SO2, NO, N2O. Tính s mol từng kim loại trong hỗn hợp
ban đầu?
A. 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg. B. 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al.
C. 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg. D. 0,2 mol Al 0,1 mol Mg.
B . Dành cho thí sinh theo ban KHTN :
u 51 : : Tơ polieste như lapsan được điều chế bằng cách trùng ngưng axit tere-phtalic và etylen glycol có cấu tạo
A.[- CO – C6H4 – CO – CH2 CH2 -]n.
B.[- CO – C6H4 – CO – O – CH2 – CH2 – O -]n.
C.[- CO – CH2 – CO – O – CH2 – CH2 – O -]n.
D.[- CO – C6H4 – CO – CH2 – CH2 – O -]n.
u 52 : : Cho các kim loại Fe, Al, Cu, Ag và các dung dịch Fe(NO3)2, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3. Scặp chất
tác dụng được với nhau là :
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
u 53 : Hòa tan 3,23 gam hn hợp 2 muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nưc được dung dịch A. Nhúng thanh kim loại
Mg vào dung dch A và khuy đều cho đến khi màu xanh của dung dịch biến mất. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy khối
lượng tăng thêm 0,8 gam so vi ban đầu. Cô đặc dung dịch đến khan thì thu đưc m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,15 g. B. 1,43 g. C. 4,13 g. D. 2,43 g.
u 54 : Nếu ban đầu người ta cho 1 mol axit axetic tác dụng với 1 mol Ancol isopropylic có xúc tác
H2SO4 đặc thì cân bằng sđạt được khi 0,6 mol este isopropyl axetat được tạo thành. Lúc đó người ta
thêm 1 mol axit axetic vào hỗn hợp phản ứng, n bằng sẽ bị phá vở và chuyển đến trạng thái cân bằng mới.
Hi khi cân bằng mới được thiết lập thì s mol este là bao nhiêu ?
A. 0,76 mol. B. 0,67 mol. C. 0,78 mol. D. 0,87 mol.
u 55 : Tập hợp các chất và ion nào sau đây theo thuyết proton của Bronsted đều là axit ?
A. HSO4-, NH4+, HCO3-, CH3COO-, HCl. B. ZnO22-, NH4+, H2ZnO2, HNO3, HCO3-.
C. Fe(H2O)3+, NH4+, Al(H2O)3+, HSO4-. D. HClO4, H2SO4, CO32-, HCl, HSO4-.
u 56 : Cho hỗn hợp Na và Mg ly dư tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. khối lượng khí H2 thoát ra bằng 5%
khối lượng dung dịch H2SO4. Nng độ % của dung dch H2SO4 là :
A. 63,37%. B. 33,64%. C. 62,3%. D. 15,8%.
u 57 : Nung 10,1 gam muối nitrat của một kim loại kiềm cho đến khi muối nitrat bnhit phân hết. Khối ợng
chất rắn thu được giảm 15,84% so với khối lượng chất rắn ban đầu. Kim loại kiềm trong muối nitrat trên
A. Rb. B. K. C. Na. D. Li.
u 58 : Cao su buna – N được trùng hợp tc monome sau :
A.CH2=CH-CH=CH2 CH2=CH-CN.
B.CH2=CH-CH=CH2 và HOOC-(CH2)-COOH.
C.CH2=CH-CH=CH2 CH2=CH-CH2-CN.
D.CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CN.
u 59 : Mt muối X có CTPT là C3H10O3N2. Lấy 14,64 gam X cho phản ứng đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M.
Cô cạn dung dch sau phản ứng thu được phần hơi phân rắn. Trong phần hơi một chất hữu cơ Y (bậc 1). Trong
phần rắn chỉ là các hp chất vô cơ. CTPT của Y là
A. C2H5NH2. B. C3H7NH2. C. C3H7OH. D. CH3NH2.
u 60 : Mt Ancol đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H và 58,4% brom theo khối lượng. Nếu
đun A với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được 3 olefin. Vậy A và B lần lượt tên gọi là
A. Ancol secbutylic và 2-brom butan. B. Ancol secbutylic và 1-brom butan.
C. Ancol isobutylic và 2-brom butan. D. Ancol isobutylic và 1-brom butan.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------