KIỂM TRA HỌC KÌ II-m học: 2010-2011
Môn Hoá học Lớp 12 Chương trình chuẩn
Thời gian: 60 phút (không kể thi gian phát đề)
ĐỀ ĐỀ NGHỊ (Thời gian làm bài phần :Trắc nghiệm 15 phút, tự luận 45 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm
Câu 1: Dẫn dòng khí CO (dư ) qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn gồm:
A. Al, Cu, Fe. B. FeO, Al2O3, Cu. C. Al2O3, CuO, Fe. D. Al2O3, Cu, Fe.
Câu 2: Cho 5,4 gam bt nhôm vào 150ml dung dịch HCl 2M thu được V1 lít khí (đktc). Cho 8,0 gam canxi vào
150 ml dung dịch HCl 2M thu được V2 lít khí (đktc). Tỉ lgiữa V1 và V2 là:
A. V1 = 0,75V2 B. V1 = 2V2 C. V1 = V2 D. V1 = 0,5V2
Câu 3: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thì thu
được 84,5 gam chất rắn. Thành phần % theo khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp ban đu bằng:
A. 15,5% B. 30,0% C. 31,0% D. 42,0%
Câu 4: Cho các dung dịch : Ba(OH)2, AlCl3, HCl, Na2CO3, NaHCO3. Số cặp dung dịch tác dng được với nhau
là:
A. 6 B. 7 C. 8 D.9
Câu 5: Hin tượng xảy ra khi cho bột nhôm vào dung dịch Cu(NO3)2 là:
A. Nhôm tan trên bmặt rồi dừng li, màu xanh ca dung dịch nhạt dần.
B. Nhôm tan, màu xanh ca dung dịch nhạt dần đồng thời thu được chất rắn màu đỏ
C. Nhôm tan, màu xanh ca dung dịch nhạt dần đồng thời thu được chất rắn màu xanh.
D. Nhôm tan dần đồng thời thu được kết tủa keo màu trắng.
Câu 6: Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được một chất
rắn và dung dịch Y. Thành phần của dung dịch Y gồm:
A. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
C.Fe(NO3)3 và HNO3 D.Cu(NO3)2 , HNO3 và Fe(NO3)2
Câu 7: Nhn xét nào sau đây không đúng?
A. Hợp chât Cr(II) có tính khử đặc trưng, Cr(III) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá, Cr(VI) tính oxi hoá.
B. Ion Cr2+, Cr3+ có tính trung nh; ion Cr(OH)4- có tính bazơ.
C. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 là các hợp chất lưỡng tính.
D.Các hợp chất: Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thbị nhiệt phân.
Câu 8: Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S. Sau mt thời gian phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được chất rắn không tan Z và hn hợp khí T. Hỗn hợp Y thu được ở trên bao
gồm các chất:
A. Fe, FeS, S B. FeS2, FeS. C. FeS2, FeS, S D. FeS2, Fe, S
Câu 9: Có thể dùng mt hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4. Hoá chất này:
A. HNO3 loãng. B. HCl đặc C. HCl loãng D. H2SO4 loãng
Câu 10: Có 5 lọ mất nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: FeCl2, NH4Cl, MgCl2, AlCl3, CuCl2, . Ch dùng
dung dịch NaOH có thể nhn biết được tối đa:
A. 2 dung dịch B. 5 dung dịch C. 4 dung dịch D. 3 dung dịch
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1 (2,0 đ): Viết các PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau (ghi rõ điều kin, nếu có):
Fe Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3
Fe3O4 FeO
FeSO4 Fe(OH)2
(1) (2) (3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Câu 2 (1,0đ): Viết PTHH ( dạng phân tử và ion rút gọn) chứng minh hợp chất Cr(III) vừa có tính oxi hoá, vừa
tính kh?
Câu 3 (1,0đ):Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất rn riêng biệt sau: Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe2O3.
Câu 4(2,0đ): Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong dung dịch HCl (vừa đủ) thì thu được dung
dịch A 8,96 lít khí ktc). Nếu hoà tan cũng lượng hỗn hợp trên vào dung dịch NaOH (dư) thì thu được 6,72
lít khí H2 (đktc).
a) Tính a.
b) Rót ttừ dung dịch X chứa đng thời NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch A đến khi thu được kêt
tủa có khối lượng không đổi thì dùng hết bao nhiêu lít dung dịch X?
---------------------------------------------Hết--------------------------------
ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm ( mỗi câu đúng được 0,3 đ)
Câu 1: D Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: C Câu 5: B
Câu 6: A Câu 7: B Câu 8: A Câu 9: A Câu 10: B
Phần II: Tự luận
Câu Đáp án Điểm
1 1. 2Fe + 6H2SO4 đ, nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2. Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2 Fe(OH)3 + 3Na2SO4
3. Fe(OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3H2O
4. Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
5. FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
6. 3Fe(OH)2 + 10HNO3 loãng 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
7. 3Fe + 4H2O t0 < 5700CFe3O4 + 4H2
8. Fe3O4 + CO t03FeO + CO2
0,25đ/pt
2. - Tính oxi hoá ca hợp chất Cr(III):
2CrCl3 + Zn 2CrCl2 + ZnCl2
2Cr3+ + Zn 2Cr2+ + Zn2+
- Tính khử của hợp chất Cr(III):
2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O
2CrO2- + 3Br2 + 8OH- 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
0,25
0,25
0,25
0,25
3. - Dùng dung dịch NaOH: Nhận biết được Al2O3 (Tan:
Al2O3 +2NaOH 2NaAlO2 + H2O
-Hoà tan 3 chất rắn còn lại trong dung dịch HCl, sau đó thêm vào 1 ít dung dịch NaOH:
Nhận biết được FeO (tan tạo dung dịch màu lục nhat, sau khi thêm NaOH vào thì xuất hiện
kết tủa trắng xanh chuyn dần sang màu nâu đỏ)
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 3Fe(OH)3
-Dùng dung dịch HNO3 loãng, nhận biết được Fe3O4 ( gii phóng khí không màu hoá nâu
trong không khí), còn lại là Fe2O3 (không giải phóng khí)
3Fe3O4 + 28HNO3 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
0,25
0,25
0,25
0,25
4. a)
b)
PTHH: Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)
2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 (3)
-Smol H2 thoát ra pt (3) : nH2 = 0,3 (mol)
-Smol H2 thoát ra pt (1) và (2): nH2 = 0,4 (mol)
=> nAl = 0,2 (mol), nMg =0,1 (mol)
Vậy: a = 0,2.27 + 0,1.24 = 7,8 (g)
- Gọi V là thể tích dung dịch X cần dùng, thì : nOH- = 0,5V
Khi cho dung dịch X vào dung dịch A thì:
Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2
Al3+ + 4OH- AlO2- + 2H2O
=> Smol OH- phải dùng bằng: nOH- = 1,0 (mol)
0,5V= 1,0 => V = 2,0 (l)
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25