TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN HOÁ (năm học: 2010-2011)
Mã đề 121 Họ và tên: …………………………………… Lp: 12A1
Câu 1: Kh hoàn toàn 0,72 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao thành sắt, sau phản ứng khối lượng khí
tăng thêm 0,16 gam. Công thức oxít sắt là :
A. FeO.Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. Fe2O3
Câu 2: Hòa tan 3,36 gam sắt trong H2SO4 đặc nóng chứa 11,76 gam axit. Tính khối lưng muối thu được?
A. 9,12 gam B. 8,00 gam C. 9,13 gam D. 7,90 gam
Câu 3: Mt mui khi tan o nước tạo thành dung dịch muối có mội trường kiềm là:
A. NaCl B. KHSO4 C. CuCl2 D. Na2CO3
Câu 4: Khi cho dung dch NaOH dư vào 200 gam dung dịch sắt (II) sunfat 7,60% trong không khí, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lưng kết tủa thu được sẽ là?
A. 10,70 gam B. 8,00 gam C. 11,07 gam D. 12,00 gam
Câu 5: Hòa tan sắt trong HNO3 dư thấy sinh ra duy nhất 3,36 lít khí N2O (đktc). Tính khối lượng sắt đã
dùng?
A. 22,40 gam B. 7,500 gam C. 0,560 gam D. 3,733 gam
Câu 6: 6 lmất nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3. Ch dùng dung dịch NaOH thể nhận biết được tối đa:
A. 4 dung dịch B. 5 dung dch C. 6 dung dch D. 3 dung dch
Câu 7: Cho hn hợp gm bột Al và Fe vào hỗn hợp dung dịch chứa đồng thời AgNO3 Cu(NO3)2 thì thu
được dung dịch B chứa 3 mui và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dch HCl thấy
khí bay lên. Thành phn của chất rắn D gồm:
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Cu C. Fe, Cu, Ag D. Al, Fe, Ag
Câu 8: Hòa tan nhôm trong HNO3 loãng thu được duy nhất khí có tỉ khi hơi đối với hiđro là 22. Tổng hệ
scân bằng của phản ứng đó là
A. 55 B. 64 C. 9 D. 77
Câu 9: Hiện tượng xảy ra ở thí nghiệm nào khác so với các thí nghiệm còn li?
A. Nhtừ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào bình chứa dung dịch muối nhôm clorua.
B. Sục khí CO2 cho đến dư vào bình đựng nưc vôi trong.
C. Sc khí CO2 cho đến dưo bình đựng dung dịch Natri aluminat.
D. Sc khí Hyđro clorua đến dư vào bình đựng dung dịch Natri aluminat.
Câu 10: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc). Khối lượng sắt thu
được là:
A. 14,5 gam B. 15,5 gam C. 16,5 gam. D. 14,4 gam
Câu 11: Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch NiSO4 0,1 M. Đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng
thanh sắt:
A. tăng 0,03 gam B. giảm 0,30 gam C. giảm 0,03 gam D. tăng 0,30 gam
Câu 12: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa hn hợp AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A. Nung
A được chất rắn B. Cho kH2 dư đi qua B nung nóng thì thu được chất rắn chứa:
A. Zn và Al2O3 B. Zn và Al C. Al2O3 D. ZnO và Al2O3
Câu 13: Cho hn hợp gm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 (ly dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch gồm:
A. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 B. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 D. Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 14: Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
A. Al(OH)3 B. Al2(SO4)3 C. NaHCO3 D. Al2O3
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn hn hợp gồm Na và Ba vào nước được 500 ml dung dch A và 6,72 lít k
ktc). Để trung hoà 200 ml dung dịch A cần dùng V(ml) dung dịch HCl 1M. Gía tr của V bằng:
A. 150 ml B. 120 ml C. 240 ml D. 500 ml
Câu 16: Ion
2
Fe
có cấu hình electron là :
A. [Ar] 3d6 B. [Ar] 3d5 C. [Ar] 3d64s2 D. [Ar] 3d54s2
Câu 17: Cho từ từ khí cacbonic vào dung dch nhôm nitrtat, hiện tượng thí nghiệm là:
A. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa keo tan dn.
B. Có kết tủa keo trắng.
C. Dung dịch chuyn từ màu trắng rất nhạt sang màu vàng nâu.
D. Dung dịch chuyn từ không màu sang màu xanh rất nhạt.
Câu 18: Cho các phản ứng :
1. 2M + 3Cl2 0
t 2MCl3. 2. MCl2 + 2NaOH

M(OH)2 + 2NaCl.
3. 4M(OH)2 + O2 + H2O

4M(OH)3. 4. 2MCl3 + Cu

CuCl2 + 2MCl2
M là kim loại nào sau đây?
A. Pb B. Ag. C. Al. D. Fe.
Câu 19: Phn ứng nào dưới đây khi thực hiện luôn thu được dung dch gồm hỗn hợp muối sắt (III) và muối
sắt (II)?
A. Fe3O4 + H2SO4 loãng B. FeCO3 + HCl
C. FeO + H2SO4 đặc nóng D. Fe2O3 + HNO3 đặc nóng
Câu 20: Phương trình phn ứng hóa học nào đúng:
A. 2MgO + 3CO 0
t 2Mg + 3CO2 B. 2Al + 6H2O 0
t 2Al(OH)3 + 3H2
C. Al2O3 + 3CO 0
t2Al + 3CO2 D. 2Al2O3 + 3C 0
t 4Al + 3CO2
Câu 21: Thổi khí CO dư qua dung 2,32 gam oxi sắt từ, nung nóng đến khi phn ứng hoàn toàn. Tính khi
lượng sắt thu được.
A. 1,50 gam B. 1,68 gam C. 0,56 gam D. 5,60 gam
Câu 22: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu, Fe, Al trong bình chứa oxi dư, kết thúc phản ứng
thấy khối lượng oxi giảm 8 gam. Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì
thu được bao nhiêu lit khí SO2 thoát ra (đkc)
A. 2,24 lit B. 8,96 lit C. 11,2 lit D. 1,12lit
Câu 23: Phn ứng nào sau đây được viết đúng?
A. 2Fe + 3Cl2 0
t

2FeCl3 B. 2Fe + 3H2SO4 lng

Fe2(SO4)3 + 3H2
C. Fe + H2O0
570 C

FeO + H2 D. 2Fe + 3S 0
t

Fe2S3
Câu 24: Khi hòa tanng một lượng sắt, trong dung dch HCl (1), H2SO4 đặc nóng (2) thì th tích khí sinh
ra trong cùng điều kin là :
A. (2) gấp rưỡi (1) B. (1) gấp đôi (2) C. (2) gp ba (1) D. (1) bằng (2)
Câu 25: Cho hn hợp gm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung
dịch A. Thêm 200 ml dung dịch NaOH 0,8M vào dung dch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 3,49 g B. 2,23 g C. 16,3 g D. 1,45 g
Câu 26: Dẫn dòng khí CO (dư ) qua hỗn hợp gồm Na2O, Al2O3, CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được chất
rắn gm:
A. Na, Al, Cu, Fe. B. Na2O, Al2O3, CuO, Fe.
C. Na2O, Al2O3, Cu, Fe. D. Na2O, FeO, Al2O3, Cu.
Câu 27: Cho các dung dch : Ba(OH)2, AlCl3, HCl, NaHCO3. Số cặp dung dch tác dụng được với nhau là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 28: Tính khối luợng quặng boxit (chứa 10% tạp chất) dùng để sản xuất 10 tấn hợp kim nhôm (có chứa
81% nhôm). Cho biết hiệu suất của quá trình sn xut là 85%.
A. 14,45 tấn B. 16,20 tấn C. 2,43 tấn D. 20,00 tấn
Câu 29: Cho từ từ từng lượng nh Na kim loại vào dung dịch Al(NO3)3 cho đến dư, hin tượng xảy ra như
thế nào?
A. Na tan, có bt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có bt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.
C. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
D. Na tan, có bt khí thoát ra và kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan.
Câu 30: Hấp th hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn
dung dịcháp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
A. 1,51 gam B. 15,1 gam C. 1,15 gam D. 11,5 gam
Phần trả lời của hc sinh. Mã đề : 121
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN HOÁ (năm học: 2008-2009)
Mã đề 122 Họ và tên: …………………………………… Lp: 12A1
Câu 1: 6 lmất nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3. Ch dùng dung dịch NaOH thể nhận biết được tối đa:
A. 6 dung dịch B. 5 dung dch C. 4 dung dch D. 3 dung dch
Câu 2: Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al(NO3)3 cho đến dư, hiện tượng xy ra như
thế nào?
A. Na tan, có bt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C. Na tan, có bt khí thoát ra và kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan.
D. Na tan, có bt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 3: Tính khi luợng quặng boxit (chứa 10% tạp chất) dùng để sản xuất 10 tấn hợp kim nhôm (có chứa
81% nhôm). Cho biết hiệu suất của quá trình sản xut là 85%.
A. 14,45 tấn B. 16,20 tấn C. 2,43 tấn D. 20,00 tấn
Câu 4: Hp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn
dung dịcháp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
A. 1,51 gam B. 1,15 gam C. 15,1 gam D. 11,5 gam
Câu 5: Cho hn hp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng vi dung dịch HCl dư thu đưc dung dịch
A. Thêm 200 ml dung dịch NaOH 0,8M vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 3,49 g B. 16,3 g C. 1,45 g D. 2,23 g
Câu 6: Hòa tan nhôm trong HNO3 loãng thu được duy nhất khí có tỉ khi hơi đối với hiđro là 22. Tổng hệ
scân bằng của phản ứng đó là
A. 64 B. 77 C. 9 D. 55
Câu 7: Kh hoàn toàn 0,72 gam oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao thành sắt, sau phản ứng khối lượng khí
tăng thêm 0,16 gam. Công thức oxít sắt là :
A. FeO B. FeO.Fe2O3 C. Fe3O4 D. Fe2O3
Câu 8: Khi hòa tan cùng mt lượng sắt, trong dung dịch HCl (1), H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra
trong cùng điều kiện là :
A. (1) gấp đôi (2) B. (1) bằng (2) C. (2) gấp ba (1) D. (2) gp rưỡi (1)
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hp gồm Na và Ba vào nước được 500 ml dung dịch A và 6,72 lít khí (đktc).
Để trung hoà 200 ml dung dịch A cần dùng V(ml) dung dịch HCl 1M. Gía trị của V bằng:
A. 150 ml B. 240 ml C. 500 ml D. 120 ml
Câu 10: Hòa tan sắt trong HNO3 dư thấy sinh ra duy nhất 3,36 lít khí N2O (đktc). Tính khối lượng sắt đã
dùng?
A. 22,40 gam B. 7,500 gam C. 0,560 gam D. 3,733 gam
Câu 11: Hòa tan 3,36 gam sắt trong H2SO4 đặc nóng chứa 11,76 gam axit. Tính khi lượng muối thu được?
A. 9,12 gam B. 8,00 gam C. 7,90 gam D. 9,13 gam
Câu 12: Phn ứng nào dưới đây khi thực hiện luôn thu được dung dch gồm hỗn hợp muối sắt (III) và muối
sắt (II)?
A. FeO + H2SO4 đặc nóng B. FeCO3 + HCl
C. Fe3O4 + H2SO4 loãng D. Fe2O3 + HNO3 đặc nóng
Câu 13: Cho các phản ứng :
1. 2M + 3Cl2 0
t 2MCl3. 2. MCl2 + 2NaOH

M(OH)2 + 2NaCl.
3. 4M(OH)2 + O2 + H2O

4M(OH)3. 4. 2MCl3 + Cu

CuCl2 + 2MCl2
M là kim loại nào sau đây?
A. Pb B. Al. C. Fe. D. Ag.
Câu 14: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu, Fe, Al trong bình chứa oxi dư, kết thúc phản ứng
thấy khối lượng oxi giảm 8 gam. Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì
thu được bao nhiêu lit khí SO2 thoát ra (đkc)
A. 2,24 lit B. 11,2 lit C. 1,12lit D. 8,96 lit
Câu 15: Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?
A. Al(OH)3 B. Al2(SO4)3 C. Al2O3 D. NaHCO3
Câu 16: Khi cho dung dịch NaOH dư vào 200 gam dung dịch sắt (II) sunfat 7,60% trong không khí, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lưng kết tủa thu được sẽ là?
A. 10,70 gam B. 12,00 gam C. 8,00 gam D. 11,07 gam
Câu 17: Cho hn hợp gồm bột Al và Fe vào hỗn hợp dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu
được dung dịch B chứa 3 mui và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dch HCl thấy
khí bay lên. Thành phn của chất rắn D gồm:
A. Fe, Cu, Ag B. Al, Fe, Cu C. Al, Fe, Ag D. Al, Cu, Ag
Câu 18: Cho hn hợp gm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 (ly dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch gồm:
A. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 B. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3
C. Fe(NO3)3, AgNO3 D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
Câu 19: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa hn hợp AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A. Nung
A được chất rắn B. Cho kH2 dư đi qua B nung nóng thì thu được chất rắn chứa:
A. Zn và Al2O3 B. Al2O3 C. Zn và Al D. ZnO và Al2O3
Câu 20: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc). Khối lượng sắt thu
được là:
A. 14,5 gam B. 14,4 gam C. 15,5 gam D. 16,5 gam.
Câu 21: Hiện tượng xy ra ở thí nghiệm nào khác so với các thí nghiệm còn lại?
A. Nhtừ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào bình chứa dung dịch muối nhôm clorua.
B. Sục khí CO2 cho đến dư vào bình đựng dung dịch Natri aluminat.
C. Sc khí CO2 cho đến dưo bình đựng nước vôi trong.
D. Sc khí Hyđro clorua đến dư vào bình đựng dung dịch Natri aluminat.
Câu 22: Thổi khí CO dư qua dung 2,32 gam oxi sắt từ, nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Tính khi
lượng sắt thu được.
A. 1,50 gam B. 5,60 gam C. 1,68 gam D. 0,56 gam
Câu 23: Ion
2
Fe
có cấu hình electron là :
A. [Ar] 3d5 B. [Ar] 3d6 C. [Ar] 3d64s2 D. [Ar] 3d54s2
Câu 24: Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch NiSO4 0,1 M. Đến khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng
thanh sắt:
A. gim 0,03 gam B. tăng 0,03 gam C. giảm 0,30 gam D. tăng 0,30 gam
Câu 25: Dẫn dòng khí CO (dư ) qua hỗn hợp gồm Na2O, Al2O3, CuO, Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được chất
rắn gm:
A. Na, Al, Cu, Fe. B. Na2O, FeO, Al2O3, Cu.
C. Na2O, Al2O3, CuO, Fe. D. Na2O, Al2O3, Cu, Fe.
Câu 26: Phn ứng nào sau đây được viết đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4 loãng
Fe2(SO4)3 + 3H2 B. Fe + H2O0
570 C
FeO + H2
C. 2Fe + 3Cl2 0
t

2FeCl3 D. 2Fe + 3S 0
t

Fe2S3
Câu 27: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dch muối có mội trường kiềm là:
A. Na2CO3 B. KHSO4 C. CuCl2 D. NaCl
Câu 28: Cho từ từ khí cacbonic vào dung dch nhôm nitrtat, hiện tượng thí nghiệm là:
A. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa keo tan dn.
B. Dung dch chuyển từ không màu sang màu xanh rt nhạt.
C. kết tủa keo trắng.
D. Dung dịch chuyn từ màu trắng rất nhạt sang màu vàng nâu.
Câu 29: Phương trình phn ứng hóa học nào đúng:
A. 2Al2O3 + 3C 0
t 4Al + 3CO2 B. 2MgO + 3CO 0
t 2Mg + 3CO2
C. 2Al + 6H2O 0
t 2Al(OH)3 + 3H2 D. Al2O3 + 3CO 0
t2Al + 3CO2
Câu 30: Cho các dung dch : Ba(OH)2, AlCl3, HCl, NaHCO3. Số cặp dung dịch tác dụng được với nhau là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Phần trả lời của hc sinh. Mã đề : 122
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN HOÁ (năm học: 2008-2009)
Mã đề 123 Họ và tên: …………………………………… Lp: 12A1
Câu 1: Phản ứng nào dưới đây khi thực hin ln thu được dung dch gm hỗn hợp muối sắt (III) và muối
sắt (II)?
A. FeO + H2SO4 đặc nóng B. Fe3O4 + H2SO4 loãng
C. Fe2O3 + HNO3 đặc nóng D. FeCO3 + HCl
Câu 2: Hp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn
dung dịcháp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam?
A. 11,5 gam B. 1,15 gam C. 15,1 gam D. 1,51 gam
Câu 3: Phương trình phản ứng hóa học nào đúng:
A. 2MgO + 3CO 0
t 2Mg + 3CO2 B. Al2O3 + 3CO 0
t2Al + 3CO2
C. 2Al2O3 + 3C 0
t 4Al + 3CO2 D. 2Al + 6H2O 0
t 2Al(OH)3 + 3H2
Câu 4: Khi cho dung dch NaOH dư vào 200 gam dung dịch sắt (II) sunfat 7,60% trong không khí, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thì lưng kết tủa thu được sẽ là?
A. 12,00 gam B. 10,70 gam C. 8,00 gam D. 11,07 gam
Câu 5: Dẫn dòng khí CO (dư ) qua hỗn hp gồm Na2O, Al2O3, CuO, Fe2O3 nhiệt độ cao thu được chất rắn
gồm:
A. Na, Al, Cu, Fe. B. Na2O, FeO, Al2O3, Cu.
C. Na2O, Al2O3, CuO, Fe. D. Na2O, Al2O3, Cu, Fe.
Câu 6: Hiện tượng xảy ra ở thí nghiệm nào khác so với các thí nghiệm còn li?
A. Sc khí CO2 cho đến dưo bình đựng nước vôi trong.
B. Nh từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào bình chứa dung dch muối nhôm clorua.
C. Sc khí CO2 cho đến dưo bình đựng dung dịch Natri aluminat.
D. Sc khí Hyđro clorua đến dư vào bình đựng dung dịch Natri aluminat.
Câu 7: Phản ứng nào sau đây được viết đúng?
A. 2Fe + 3H2SO4 loãng
Fe2(SO4)3 + 3H2 B. Fe + H2O0
570 C
FeO + H2
C. 2Fe + 3S 0
t

Fe2S3 D. 2Fe + 3Cl2 0
t

2FeCl3
Câu 8: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc). Khi lượng sắt thu được
là:
A. 14,5 gam B. 16,5 gam. C. 14,4 gam D. 15,5 gam
Câu 9: Cho các phản ứng :
1. 2M + 3Cl2 0
t 2MCl3. 2. MCl2 + 2NaOH

M(OH)2 + 2NaCl.
3. 4M(OH)2 + O2 + H2O

4M(OH)3. 4. 2MCl3 + Cu

CuCl2 + 2MCl2
M là kim loại nào sau đây?
A. Al. B. Fe. C. Pb D. Ag.
Câu 10: Tính khối luợng quặng boxit (chứa 10% tạp chất) dùng đsản xuất 10 tấn hợp kim nhôm (có chứa
81% nhôm). Cho biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 85%.
A. 20,00 tấn B. 16,20 tấn C. 2,43 tấn D. 14,45 tấn
Câu 11: Cho hn hợp gm Fe và Cu vào dung dịch AgNO3 (ly dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được
dung dịch gồm:
A. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 B. Fe(NO3)3, AgNO3
C. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 D. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.
Câu 12: Cho hn hợp gồm bột Al và Fe vào hỗn hợp dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu
được dung dịch B chứa 3 mui và chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dch HCl thấy
khí bay lên. Thành phn của chất rắn D gồm:
A. Al, Cu, Ag B. Al, Fe, Cu C. Fe, Cu, Ag D. Al, Fe, Ag
Câu 13: Cho từ từ khí cacbonic vào dung dch nhôm nitrtat, hiện tượng thí nghiệm là:
A. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa keo tan dn.
B. Dung dch chuyển từ không màu sang màu xanh rt nhạt.
C. Dung dịch chuyn từ màu trắng rất nhạt sang màu vàng nâu.
D. kết tủa keo trắng.
Câu 14: Cho các dung dch : Ba(OH)2, AlCl3, HCl, NaHCO3. Số cặp dung dịch tác dụng được với nhau là:
A. 7 B. 5 C. 6 D. 4