I 6
D O
1. PH NG PHÁP XÂY D NG D OƯƠ
Đ d báo th y d ng mô hình c u trúc bao g m c mô hình m t
ph ng trình và mô hình nhi u ph ng trình. ươ ươ
D o b ng các mô hình c u trúc th ng đ c g i là d báo nn qu , b i vì ườ ượ
hình đ a ra cách di n gi i bi n d o căn c vào các bi n khác. Ví d ,ư ế ế
chúng ta d o c t c mà công ty th tr căn c vào y u t mang l i c t c, ế
đó là thu nh p c a công ty.
Nh c đi m c a cácnh c u trúc là tr c h t ph i d o gía tr c aượ ướ ế
bi n gi i thích, do đó sai s s tăng nhanh khi d báo quá xa. M t khác s thayế
đ i c a bi n ph thu c có khi không ph i do các bi n gi i thích gây ra ( ch ng ế ế
h n do thay đ i chính sách).
Ph ng pháp pn tích (n g i là ph ng pháp ARIMA) không d a trên môươ ươ
hình c u trúc mà d a trên phân tíchnh ng u nhiên c a m t chu i th i gian.
Chu i th i gian có th gi i thích b ng nh vi hi n t i, quá kh , các tr các
y u t ng u nhiên. Mô hình ARIMA không xu t phát t b t kỳ lý thuy t kinh tế ế ế
o.
2. MÔ HÌNH AR, MA VÀ ARIMA
Mô hình t h i quy (AR) và mô hình trungnh tr t (MA) là nh ng nh ượ
th mô t chu i s d ng: là chu i không có xu th . Ph n l n các chu i s ế
trong kinh t đ u có xu th . Song trong ph n l n các tr ng h p, có th chuy nế ế ườ
đ i chúng thành chu i d ng b ng cách l y sai phân. Ví d n u Y ế t là ln(GNP) .
Chu i này có xu th khá rõ, nh ng ế ư Yt (thay đ i c a ln(GNP)) - t c đ tăng
tr ng l i là h ng s . T c đ tăng tr ng dao đ ng xung quanh m t con s xácưở ưở
đ nh. Đôi khi chu i s v n còn có xu th sau khi đã l y sai phân 1 l n. Gi s , ế
l y sai phân c a ln(P), trong đó P: là giá, là m c l m phát. Nh ng n u l m phát ư ế
xu th tăng, chúng ta s ph i l y sai pn c a l m pt, và đó s là saiế
phân c p 2 c a ln(P) đ bi n nó thành chu i d ng. Nói chung, chúng ta th ế
l y sai phân c a m t chu i d l n đ chuy n nó thành m t chu i d ng.
Gi s chu i th i gian chúng ta quan tâmY t .
Sai phân c p 1 là: Yt = Yt - Yt-1
Sai phân c p 2 là:2Yt = Yt - Yt-1
= Yt - Yt-1 (Yt-1 - Yt-2) = Yt - 2Yt-1 + Yt-2
Nh đã trìnhy bài tr c, n u m t chu i c a m t bi n tr thành d ng sauư ướ ế ế
khi l y sai pn c p 1 s đ c g i là liên k t b c 1,hi u I(1). T ng t , n u ượ ế ươ ế
nh chu i tr thành d ng sau khi đ c l y sai phân c p 2 thì là chu i I(2). Cònư ượ
chu i c a bi n d ng là chu i I (0), đó là chu i d ng (sai pn c p 0). M t khi ế
chu i th i giand ng thì chúng ta th l p mô hình t h i quy và mô hình
trung bình tr t.ượ
2.1. Q trình t h i quy ( Autoregresive process- AR):
Gi s ta m t bi n đã th c hi n sai phân đ tr thành chu i d ng, đ c ế ượ
g i là chu i d ng Y t . Mônh t h i quy gi i thích giá tr hi n t i c a bi n ế
thông qua trungnh có tr ng s c a các giá tr trong quá kh c ng v i sai s
ng u nhiên.
Chu i AR(p) có d ng :
Υt = µ + ρ1Υt-1 + ρ2Υt-2 + . . . + ρpΥt-p + ut
Đi u ki n đ AR(p) d ng là -1 < ρi < 1 i.
2.2. Quá trình trung bình tr t ( ư Moving Average- MA).
Mô hình trung bình tr t gi i thích bi n ượ ế Υt là s trung bình c a bi n c "s c" ế
hi n t i và quá kh . Ví d m t chu i MA(1):
Υt = µ + ut + θut-1
M t chu i trungnh tr t b c q - MA(q) có d ng: ượ
Υt = µ + ut + θ1ut-1 + . . . + θqut-q
Đi u ki n đ Y t d ng là -1 < θi < 1.
2.3. Qtrình trung bình tr t t h i quy ượ
( Autoregressiv and Moving Average).
N u c ch sinh ra Yế ơ ế t bao g m c AR và MA thì ta quá trình trung bình
tr t t h i quy. Yượ t là qtrình ARMA(1,1) n u có th bi u di n d i d ng:ế ướ
Yt =
θ
+
ϕ
1Yt-1 + ut +
θ
ut-1
V i ut là nhi u tr ng.
T ng quát, quá trình ARMA(p,q) có d ng
Yt =
µ
+
ϕ
1Yt-1 + . . . +
ϕ
pYt-p + ut +
θ
1ut-1 + . . . +
θ
qut-q
2.4. Qtrình trung bình tr t, đ ng liên k t, t h i quy ARIMA ượ ế
( Autoregressiv, Integrated Moving Average).
N u chu i là liên k t b c d, áp d ng mô hình ARMA(p,q) cho chu i sai phânế ế
b c d c a nó thì ta thu đ c quá trình ARIMA. Nh v y trong mô hình này ta đ a ượ ư ư
o đ ng th i c 3 y u t : ph n t t h i quy, b c liên k t c a chu i và ph n ế ế
t trung bình tr t. Mô nh vi t t t là ARIMA (p, d, q), trong đó: ượ ế
p = m c tr dài nh t c a bi n AR ế
d = c p sai pn c a bi n đ tr thành chu i d ng ế
q = m c tr dài nh t c a các ph n t trung nh tr t ư
Nh v y, mô hình AR(1) là ARIMA(1,0,0). nh b c ng u nhiên ư ướ
ARIMA(0,1,0). hình MA(1) là ARIMA(0,0,1). Còn mô hình ARIMA(1,1,1) có
d ng:
∆Υt = µ + ρΥt-1 + ut + θut-1
Khi chúng ta đã ch n mô nh ARIMA, tr c h t c n xác đ nh p, d và q. Sau ướ ế
đó, mô hình có th c l ng b ng ph ng pp h p lý t i đa. Đ i v i mô hình ướ ượ ươ
AR thì ch c l ng bình ph ng nh nh t. Vi c ch n p, d và q (các ch s ướ ượ ươ
c đ nhnh) đòi h i ph i có kinh nghi m và bi t đánh giá. Tuy nhiên, ế
hình ARIMA th ng h u d ng cho vi c d o các bi n s tài chính khi thườ ế
tr ng ho c n n kinh t không t o đ c chu i s kinh t t t.ườ ế ượ ế
3. Ph ng pháp BOX - JENKINS (BJ)ươ
Ph ng pháp BJ tr c h t làm d ng chu i th i gian đ tìm ra các g tr p vàươ ướ ế
q. Nó bao g m các b c sau: ướ
B c 1ướ . Đ nh d ng mô hình, t c là tìm ra các giá tr p, d và q.
B c 2ướ . c l ng mô hình.Ướ ượ
B c 3ướ . Ki m đ nh mô hình.
b c này c n ch n đ c m t mônh p h p nh t v i các s li u ướ ượ
hi n có. Đ n gi n nh t là ki m đ nh tính d ng c a các ph n d . Nh v y ơ ư ư
ph ng pháp BJ là m t quá trình l p cho đ n khi tìm đ c mônh thích h p.ươ ế ượ
B c 4ướ . D báo.
M t trong các do đ mô hình ARIMA đ c s d ng r ng rãi là các d báo ượ
thu đ c t nh, đ c bi t là các d báo ng n h n, t ra th c t h n k t quượ ế ơ ế
d o d a trên c s cácnh kinh t l ng truy n th ng. ơ ế ượ
3.1. Đ nh d ng.
Đ nh d ng mô hình t c là ph i tìm đ c các giá tr p, q và d. Đ tìm đ c d ượ ượ
ph i dùng ki m đ nh JB, ki m đ nh DF ho c ADF. T chu i d ng nh n đ c ượ
ph i tìm p và q t c là ph i đ nh d ng mô hình ARMA. Có nhi u ph ng pháp ươ
khác nhau đ tìm p và q không ph ng pháp nào th t s hoàn ch nh. Vi c ươ
ch n đ c p và q thích h p là m t ngh thu t h n là m t khoa h c. ượ ơ
a. Dùng l c đ t ng quan d a trên hàm t t ng quan ACFmượ ươ ươ
t t ng quan riêng PACF. ươ
Trên l c đ này v ACF và PACF theo đ dài c a tr kèm theo đ ng phânượ ườ
gi i ch kho ng tin c y 95% c a h s t t ng quan h s t t ng quan ươ ươ
riêng ( ± 95%n).