K năng phân tích thỹ ơ 3
II. Nh ng đ c đi m c b n c a th :ữ ặ ể ơ ả ủ ơ
1. Tính tr tình và ch th tr tình ;ữ ủ ể ữ
a- Tính tr tình(ữ
∗
):Tr tình là y u t quy t đ nh t o nên ch t th . Tác ph mữ ế ố ế ị ạ ấ ơ ẩ
th luôn thiên v di n t nh ng c m xúc, rung đ ng, suy t c a chính nhà th vơ ề ễ ả ữ ả ộ ư ủ ơ ề
cu c đ i. Nh ng rung đ ng y xét đ n cùng là nh ng ti ng d i c a nh ng sộ ờ ữ ộ ấ ế ữ ế ộ ủ ữ ự
ki n, nh ng hi n t ng đ i s ng vào tâm h n nhà th . Đây là đ c đi m c b nệ ữ ệ ượ ờ ố ồ ơ ặ ể ơ ả
nh t c a tác ph m th . N m v ng đ c đi m này ta s có m t đ nh h ng rõ ràngấ ủ ẩ ơ ắ ữ ặ ể ẽ ộ ị ướ
trong vi c ti p c n, phân tích đúng tác ph m th . Nghĩa là, khi phân tích tác ph mệ ế ậ ẩ ơ ẩ
th , ta không ph i đi sâu vào m x , c t nghĩa, lí gi i v các chi ti t, s ki n, sơ ả ổ ẻ ắ ả ề ế ự ệ ự
vi c đ c nhà th đ c p, mà đi u c t lõi là th y và nói đ c nh ng c m xúc,ệ ượ ơ ề ậ ề ố ấ ượ ữ ả
tâm tr ng, thái đ và suy t c a nhà th v các v n đ trên. Trong tác ph m t s ,ạ ộ ư ủ ơ ề ấ ề ẩ ự ự
nh ng s ki n, v vi c v vi c mà nhà văn miêu t , k l i bao gi cũng ch aữ ự ệ ụ ệ ụ ệ ả ể ạ ờ ứ
đ ng m t giá tr n i dung t t ng , nó th hi n cái nhìn s nghi n ng m, cáchự ộ ị ộ ư ưở ể ệ ự ề ẫ
đánh giá c a nhà văn v cu c đ i. Song, trong th , các s ki n đ c nh c đ n chủ ề ộ ờ ơ ự ệ ượ ắ ế ỉ
là cái c ( có th hi u là t th ) đ nhà th bày t c m xúc. Ví tác ph m th nhớ ể ể ứ ơ ể ơ ỏ ả ẩ ơ ư
m t c th s ng thì ch nghĩa, ch t li u, s ki n ,... ch là ph n xác, ph n h nộ ơ ể ố ữ ấ ệ ự ệ ỉ ầ ầ ồ
c a nó chính là n i dung tr tình. N i dung tr tình luôn là cái đích cu i cùng ph iủ ộ ữ ộ ữ ố ả
v n t i c a quá trình sáng tác cũng nh c m th , phân tích th .ươ ớ ủ ư ả ụ ơ
b- Ch th tr tình(ủ ể ữ
∗
) :
Trong tác ph m th ta luôn b t g p bóng dáng con ng i đang nhìn, ng m,ẩ ơ ắ ặ ườ ắ
đang rung đ ng, suy t v cu c s ng. Con ng i y đ c g i là ch th tr tìnhộ ư ề ộ ố ườ ấ ượ ọ ủ ể ữ
( s nói k ph n sau). Nói cách khác , ch th tr tình là con ng i đang c mẽ ỹ ở ầ ủ ể ữ ườ ả
xúc, suy t trong tác ph m th . Khác v i nhân v t t s ( trong tác ph m t s ) làư ẩ ơ ớ ậ ự ự ẩ ự ự
nh ng con ng i b ng x ng, b ng th t, có tính cách, có s ph n riêng ; nhân v tữ ườ ằ ươ ằ ị ố ậ ậ
tr tình trong tác ph m th ch hi n di n, đ i tho i v i đ c gi b ng nh ng s cữ ẩ ơ ỉ ệ ệ ố ạ ớ ộ ả ằ ữ ắ
thái tình c m, thái đ tình c m.Trong tác ph m th , ch th tr tình là y u t luônả ộ ả ẩ ơ ủ ể ữ ế ố
có m t đ th hi n n i dung tr tình c a tác ph m. B t kỳ thi ph m nào cũng đ uặ ể ể ệ ộ ữ ủ ẩ ấ ẩ ề
có ch th tr tình. Th ca không ph i là ghi chép hay k l i nh ng hi n t ngủ ể ữ ơ ả ể ạ ữ ệ ượ
thu c v đ i s ng bên ngoài mà là th hi n tâm t , suy c m c a nhà th . Cho nên,ộ ề ờ ố ể ệ ư ả ủ ơ
khi phân tích th , ta ph i phân tích n i dung tr tình . Mu n phân tích n i dung trơ ả ộ ữ ố ộ ữ
tình thì nh t thi t, n m b t và phân tích đ c ch th tr tình. B i l , n i dungấ ế ắ ắ ượ ủ ể ữ ở ẽ ộ
tr tình luôn ch a trong ch th tr tình.ữ ứ ủ ể ữ
2. Đ c đi m ngôn ng th :ặ ể ữ ơ
P.Reveredy nói:” Ch m t t thôi cũng đ tiêu di t bài th hay nh t”. Khôngỉ ộ ừ ủ ệ ơ ấ
c n lý gi i dài dòng v n th y vai trò quan tr ng c a ngôn ng th . Đã có r t nhi uầ ả ẫ ấ ọ ủ ữ ơ ấ ề
“ Trữ tinh”là từ Hán - Việt do hai từ ghép lại : Trữ (thổ lộ , biểu đạt), Tình (tình cảm, xúc cảm)
Chủ thể trữ tình : có lúc được gọi là nhân vật trữ tình, cái tôi trữ tình, chủ thể thẩm mỹ...
Nguy n H u Vĩnh ễ ữ