1
TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
Đề chính thức KTHI KHẢO SÁT CHẤT LỢNG GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011
n thi: Hoá học - Khối: 12 - Thời gian: 60 phút
Mã đề: 130
Họ và tên thí sinh: ........................................... Lớp: ........... SBD: ................. Phòng thi: ..............
y chọn mt đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau:
u 1 : Hợp chất X có công thức phân tử C4H10O. số lượng đồng phân của X phảnng với Na là.
A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
u 2 : Đốt hoàn toàn ancol đơn chức A thu được 4,4 gam CO2 3,6 gam H2O công thức phân tcủa
A là ?
A. C3H7OH B. CH3OH C. C3H5OH D. C2H5OH
u 3 : Cho Na phảnng hoàn toàn vi 18,8 g hỗn hợp hai rượu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp sinh
ra 5,6 lít H2 (đktc) công thức phân tử hai rượu là :
A. C3H7OH,C2H5OH B. CH3OH,C2H5OH C. CH3OH,C4H9OH D. CH3OH, C3H7OH
u 4 : Khi tách nước từ rượu thu đưc anken sản phẩm chính tạo thành khi :
A. Nhóm -OH tách cùng vi H ở cácbon bậc cao kề bên
B. Nhóm -OH tách cùng vi H ở cácbon bậc thấp
C. Nhóm -OH tách cùng vi H ở cácbon bậc cao
D. Nhóm -OH tách cùng vi H ở cácbon bậc thấp kề bên
u 5 : Khi cho anđehit phản ứng vi Hiđrô thì anđehit thể hiện tính
A. Kh B. Oxi hoá C. Oxi hoá, Kh D. Không Oxi hoá, Kh
u 6 : X mt hợp chất thơm công thức phân tC7H8O sđồng phân của X phản ng được vi
NaOH
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
u 7 : Tách c từ một phân tử rượu : 2,3- dimetyl pentanol-2 ta được sản phẩm chính là chất nào
trong các chất sau đây :
A. CH2 = CH - CH(CH3) - CH(CH3)2 B. C2H5 - CH(CH3) - C(CH3) = CH2
C. CH3 - CH = C(CH3)-CH(CH3)2 D. (CH3)2C = C(CH3) - CH2 - CH3
u 8 : Các hợp chất sau chất nào không phải là phênol ?
A. C6H5OH B. C6H3 (CH3)2OH C. C6H5 CH2OH D. C6H4CH3OH
u 9 : CH3CHO tham gia phn ứng tráng gương thu được tỉ lệ
3
Ag
CH CHO
n
n bằng.
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
u 10 : HCOOH tham gia phản ứng tráng gương là do
A. Mang tính axit B. Axit đầu dãy đồng đẳng
C. trong phân tử chứa nhóm -CHO D. trong phân tử chứa nhóm - COOH
u 11 : axit cacboxilic no đơn chức mạch h đều là .
A. Bazơ B. axit trung bình C. axit yếu D. axit mạnh
u 12 : Công thức chung của axit cacboxilic kng no đơn chức mạnh hở một kiên kết đôi là .
A. CnH2n+2O2 B. CnH2n-1O2 C. CnH2n+3O2 D. CnH2nO2
u 13 : Khi điều chế CH3COOH từ phương pháp tổng hợp C2H2qua bao nhiêu phản ứng?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
u 14 : cho 3,7 gam mt ancol X no đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy 0,56 lít khí thoát ra
ktc). Công thức phân tử của X là.
A. C4H8O B. C4H10O C. C2H6O D. C3H10O
u 15 : X mt hợp chất thơm công thức phân tử C7H8O s đồng phân của X phản ng được vi
Na giải phóng H2
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
u 16 : Phn ứng giữa axít và rượu gọi là phản ứng
A. Este hoá B. ôxi hoá kh C. trùng hp D. Tách nước
u 17 : Hp chất hữu cơ chứa nhiều nhóm chức khác nhau gọi là
A. Hợp chất đa chức B. Không hợp chất nào C. Hợp chất đơn chức D. Hợp chất tạp chức
u 18 : CH3CHO Khi tham gia phản ứng cộng H2 cho ta sản phẩm.
2
A. C2H4 B. CH3OH C. CH3COOH D. C2H5OH
u 19 : HCHO tham gia phản ứng tráng gương thu được tỉ lệ
Ag
HCHO
n
n bằng
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
u 20 : Hỗn hợp HCHO, CH3CHO tham gia phản ứng tráng gương thu được tỉ lệ
2
Ag
H
n
n
= A khi đó
A. 1 < A < 2 B. 2 < A < 4 C. 3 < A < 5 D. 2 < A < 5
u 21 : Hp chất hữu cơ chứa nhiều nhóm chức giống nhau gi là.
A. Không hợp chất nào B. Hợp chất đơn chức C. Hợp chất đa chức D. Hợp chất tạp chức
u 22 : Theo danh pháp IUPAC hợp chất (CH3)2CH- CH2- CH2- OH có tên gọi là.
A. 3-mêtylbutanol- 2 B. 2-mêtylbutanol- 3 C. 2-mêtylbutanol- 2 D. 3-mêtylbutanol- 1
u 23 : Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 ợu A, B là đồng đẳng liên tiếp của rượu no đơn chức mạch hở
thu được 70,4 gam CO2 39,6 gam H2O, m có giá trị nào ?
A. 3,32 gam B. 24,9 gam C. 33,2 gam D. 16,6 gam
u 24 : Anilin khi cho tham gia phản ứng thế brôm thì định hướng nhóm thế vào vị trí nào ?
A. octho, mêta, para B. octho, mêta C. mêta, para D. octho, para
u 25 : Etanol tan hn trong nước trong khi đó đimêtyl ete chtan hạn giải thích nào sau đây
đúng :
A. Etanol phân cực mạnh B. Etanol tác dụng được với nước
C. Etanol có liên kết hiđrô với nước D. Etanol có M lớn
u 26 : Khi cho phênol phảnng vi dd Br2 thì định hưng thế vào vị trí nào
A. para, octho B. para, mêta C. octho, mêta D. Cả ba đáp án trên
u 27 : có 3 chất lỏng không màu đựng trong các lọ mất nhãn êtanol ; phênol ; axit fomic. để nhận biết
3 dd trên cần dùng các thuc thử nào dưới đây ?
A. DD NaHCO3 và Na B. qu tím và dd NaHCO3 C. qu tím và dd NaOH D. Cu(OH)2
u 28 : Để điều chế anđêhit từ ancol bằng một phnng người ta dùng.
A. ancol bậc 1 B. ancol bậc 3 C. ancol bc 1 và ancol bc 2 D. ancol bậc 2
u 29 : Khi cho anđehit phản ứng với O2 xúc tác Mn2+ thì anđehit thể hiện tính.
A. Không Oxi hoá, Kh B. Oxi hoá C. Kh D. Oxi hoá, Kh
u 30 : khi cho C2H2 phản ứng với H2O ở điều kin thích hp sản phẩm sinh ra là.
A. CH3CHO B. CH3COOH C. C2H5CHO D. CH3OH
u 31 : Tính chất của anđehit là
A. Oxi hoá B. Kh C. Không Oxi hoá, Kh D. Vừa oxi hoá,vừa Khử
u 32 : Công thức tổng quát của axit cacboxilic no đơn chức mạch hở là .
A. CnH2nO2 B. CnH2n+1O2 C. CnH2n+2O2 D. CnH2n+3O2
u 33 : Trong các axit sau đây axit nào tham gia phản ứng trùng hp
A. CH2 = CH COOH B. H - COOH C. CH3 - CH2COOH D. CH3 - COOH
u 34 : Nhiệt đsôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hidrô cácbon có khối lượng tương
đương, là do.
A. Giữa các nguyên tử ancol có liên kết hiđrô.
B. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị.
C. Ancol có phản ứng vi Na
D. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.
u 35 : Trong các chất sau chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A. mêtanol B. etanol C. đimêtyl ete D. Phenol
u 36 : Công thức tổng quát của rượu không no đơn chức 1 liên kết đôi là ?
A. CnH2n-1OH (n>2, n: nguyên) B. CnH2n+1OH (n>2, n: nguyên)
C. CnH2n+2OH(n>2, n: nguyên) D. CnH2nOH (n>2, n: nguyên)
u 37 : Anilin là.
A. Một axit yếu B. Mt bazơ yếu C. Một axit mạnh D. Một bazơ mạnh
u 38 : C2H5OH thể hiên tính .......... khi phản ứng với O2 xúc tác Cu/t0
A. Oxi hoá, Kh B. Kh C. Oxi hoá D. Không Oxi hoá, Kh
u 39 : Khi đốt cháy hoàn toàn anđêhit no đơn chức, mạnh hở bằng oxi thì tlệ sản phẩm cháy thu
được là .
A. nH2O/nCO2=1 B. nH2O/nCO2=1/2 C. nH2O/nCO2>1 D. nH2O/nCO2<1
3
u 40 : Hp chất X có công thức phân tử C4H10O. số lượng đng phân rượu của X là.
A. 5 B. 7 C. 6 D. 4