SÁNG KIN KINH NGHIM
K THUT GIM BIN TRONG
BÀI TOÁN TÌM GTNN – GTLN
CA MT BIU THC
Bài toán tìm giá tr nh nht (GTNN), giá tr ln nht (GTLN) ca mt
biu thc nhiu biến là mt bài toán bt đẳng thc và đây là mt trong nhng
dng toán khó chương trình ph thông. Trong đề thi tuyn sinh Đại hc, Cao
đẳng hàng năm, ni dung này thường xut hin dng câu khó nht. Trong Sách
giáo khoa Gii tích 12 thì ch trình bày cách tìm GTNN, GTLN ca hàm s (tc
biu thc mt biến s). Vì vy, mt s dng bài toán tìm GTNN, GTLN ca mt
biu thc cha mt biến tr nên đơn gin. Tuy nhiên thc tế, hu hết hc sinh là
không gii quyết được cho bài toán t hai biến tr lên, thm chí còn có tâm lí
không đọc đến.
Qua quá trình ging dy lp chuyên Toán và luyn thi Đại hc tôi đã tích
lũy được mt s kinh nghim cho ni dung này. Các vn đề trình bày trong sáng
kiến kinh nghim là chuyên đề được ng dng trong ging dy lp 11T2 chuyên
Toán ca trường THPT chuyên Thoi Ngc Hu và các lp luyn thi Đại hc.
Sáng kiến kinh nghim này là s tng kết có chn ln các chuyên đề ca bn
thân đã viết ra trong thc tin ging dy cùng vi s đóng góp nhit tình ca quý
Thy, Cô trong T Toán – Tin trường THPT chuyên Thoi Ngc Hu.
Đề tài này xut phát t nhng lí do sau:
Giúp hc sinh có thêm kiến thc và t tin hơn trong vic gii quyết bài toán
khó này.
Giúp cho quý Thy, Cô và các bn đồng nghip dy Toán có mt tài liu
tham kho trong quá trình ging dy b môn ca mình. Và qua chuyên đề
này tôi hy vng quý Thy, Cô và các bn đồng nghip s yêu thích hơn
trong vic ging dy chuyên đề này. Thc tế mt s Thy, Cô không thích
dy, và k c nhng Thy, Cô nhiu năm luyn thi Đại hc cũng không đi
sâu lm v chuyên đề này.
Phn m đầu
1. B
icnh cađề t
ài
2. L
ý
do ch
n đề tài
- Đề tài này có th áp dng rng rãi cho tt c giáo viên dy Toán các trường
trung hc ph thông tham kho và các em hc sinh lp 12 ôn thi Đại hc, Cao
đằng.
- Phm vi nghiên cu ca đề tài này bao gm:
+ Nhc li cách tìm GTNN, GTLN ca hàm s thông qua mt vài ví d.
+ H thng mt s dng bài toán tìm GTNN, GTLN ca mt biu thc cha
hai biến bng cách thế mt biến qua biến còn li.
+ H thng mt s dng bài toán tìm GTNN, GTLN ca mt biu thc cha
hai biến bng cách đặt n ph theo tính đối xng txy=+, 22
tx y=+
hoc
txy=.
+ H thng mt s dng bài toán tìm GTNN, GTLN ca mt biu thc cha
hai biến bng cách đặt n ph theo tính đẳng cp
x
ty
=..
+ H thng mt s dng bài toán tìm GTNN, GTLN ca mt biu thc cha
ba biến bng cách đặt n ph hoc thế hai biến qua mt biến còn li.
Bn thân nghiên cu đề tài này nhm mc đích:
- Chia s vi quý Thy, Cô, các bn đồng nghip và các em hc sinh kinh
nghim để gii quyết bài toán tìm GTNN, GTLN trong đề thi tuyn sinh Đại
hc.
- Bn thân nhm rèn luyn chuyên môn nhm nâng cao nghip v sư phm.
- Hưởng ng phong trào viết sáng kiến kinh nghim ca trường THPT chuyên
Thoi Ngc Hu.
Sáng kiến được chia thành ba phn :
Phn m đầu
Phn ni dung: gm 3 chương
Chương 1. Giá tr nh nht, giá tr ln nht ca hàm s
Chương 2. K thut gim biến trong bài toán tìm GTNN, GTLN
ca biu thc
Chương 3. Mt s bài toán trong các đề thi tuyn sinh Đại hc
Phn kết lun
3. Ph
m vi và đối t
ư
n
n
hiên cu
4. M
c đích n
g
hiên cu
5. Cu trúc SKKN
Chương I
GIÁ TR NH NHT , GIÁ TR LN NHT CA HÀM S
Trong mc này chúng tôi trình bày li mt s kiến thc v đạo hàm và
mt s công thc v đạo hàm.
1.1 Định lí. Gi s D là mt khong hay hp các khong.
Nếu hai hàm s
(
)
uux=
()
vvx=đạo hàm trên D thì
()
;uv u v
¢¢¢
+=+
()
;uv u v
¢¢¢
-=-
()
;uv u v uv
¢¢¢
=+
()
;ku ku
¢¢
=
()
2
uuvuv
vv
¢¢
-
¢=, vi
()
0vx ¹
1.2.Định lý. Đạo hàm ca mt s hàm s thường gp
()
0c¢= (c là hàng s)
()
1x¢=
()
()
1nn
xnxx
-
¢¡
()
1nn
unuu
-
¢
¢
=
()
2
11
x
x
¢=-
()
2
1u
uu
¢
¢=-
()
()
1
20
x
xx
¢=>
()
2
u
u
u¢
¢=
()
x
x
ee
¢=
()
uu
eeu
¢¢
=
() ()
1
ln 0
x
xx
¢=>
()
ln u
u
u¢
¢=
()
sin cos
x
x
¢=
()
sin cosuuu
¢¢
=
()
cos sin
x
x
¢=-
()
cos sinuuu
¢¢
=-
() ()
2
2
tan 1 tan
x
xx k
p
p
¢=+ ¹ +
()
()
2
tan 1 tanuu u
¢¢
=+
()
()
()
2
t1cotco x x x k
p
¢=- + ¹
()
()
2
t1tco u u co u
¢¢
=- +
1.3 Nhn xét. Đạo hàm ca mt s hàm phân thc hu t thường gp
Phn ni dung
I.1. Mt s kiến thc cơ sơ v đạo hàm
1. Cho hàm s ax b
ycx d
+
=+ vi .0, 0ac ad cb¹-¹. Ta có
()
2
ad cb
cx d
y
-
+
¢=.
2. Cho hàm s 2
ax bx c
ymx n
++
=+ vi .0am ¹. Ta có
()
2
2
2bc
amx anx mn
mx n
y
++
+
¢=.
3. Cho hàm s 2
2
ax bx c
ymx nx p
++
=++
vi .0am ¹. Ta có
()
2
2
2
2
ab ac bc
xx
mn mp np
mx nx p
y
++
++
¢=.
Trong mc này chúng tôi trình bày li mt s kiến thc v bài toán tìm giá
tr nh nht, giá tr ln nht ca hàm s.
2.1 Định nghĩa. Gi s hàm s
f
xác định trên tp hp DÌ¡
.
a) Nếu tn ti mt đim 0
x
DÎ sao cho
() ( )
0
f
xfx£ vi mi
x
DÎ thì s
(
)
0
M
fx= được gi là giá tr ln nht ca hàm s
f
trên D, kí hiu là
(
)
max
xD
M
fx
Î
=.
b) Nếu tn ti mt đim 0
x
DÎ sao cho
() ( )
0
f
xfx³ vi mi
x
DÎ thì s
(
)
0
mfx= được gi là giá tr nh nht ca hàm s
f
trên D, kí hiu là
()
min
xD
mfx
Î
=.
2.1 Nhn xét. Như vy, mun chng t rng s
M
(hoc m) là giá tr ln nht
(hoc giá tr nh nht) ca hàm s
f
trên tp hp D cn ch rõ :
a)
()
f
xM£ (hoc
()
f
xm³) vi mi
x
DÎ ;
b) Tn ti ít nht mt đim 0
x
DÎ sao cho
()
0
f
xM= (hoc
()
0
f
xm=).
2.2 Nhn xét. Người ta đã chng minh được rng hàm s liên tc trên mt đon
thì đạt được giá tr nh nht và giá tr ln nht trên đon đó.
Trong nhiu trường hp, có th tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca
hàm s trên mt đon mà không cn lp bng biến thiên ca nó.
Quy tc tìm giá tr nh nht, giá tr ln nht ca hàm
f
trên đon ;ab
é
ù
ë
û
như sau :
1. Tìm các đim 12
, ,..., n
x
xx thuc khong
()
;ab ti đó
f
đạo hàm
bng 0 hoc không có đạo hàm.
I.2. Giá tr nh nht, giá tr ln nht ca hàm s