
Giáo trình Flash cs4 – sưu tầm từ website: www.tuoitre.vn
Trong hình trên có các thành phần chính như sau:
* Phía trên là
menu bar
giúp b
ạ
n
th
ự
c hi
ệ
n các thao tác thông qua menu.
* Dư
ớ
i menu bar là nơi hi
ể
n th
ị
các file đang làm
vi
ệ
c,
trong hì
nh
là file Untitled
-
1.fla
* Ti
ế
p
đ
ế
n là
Display bar,
Display bar s
ẽ
thay đ
ổ
i n
ộ
i dung khi b
ạ
n thao tác trên các đ
ố
i tư
ợ
ng khác nhau,
ví d
ụ
như khi đang hi
ệ
u đính m
ộ
t đ
ố
i tư
ợ
ng nào đó th
ì
Display bar s
ẽ
hi
ể
n th
ị
tên đ
ố
i tư
ợ
ng. Ngoài
ra
Display bar còn hi
ể
n
th
ị
bi
ể
u tư
ợ
ng đ
ể
ch
ọ
n
Scene, Symbol, Menu
x
ổ
xu
ố
ng đ
ể
hi
ể
n th
ị
đ
ộ
phóng to thu
nh
ỏ
(ph
ầ
n này
s
ẽ
đư
ợ
c trình
bày trong các bài th
ự
c
hành
k
ế
ti
ế
p).
* K
ế
đ
ế
n là
vùng màu xám, vùng này g
ọ
i
là
Pasteboard.
Các đ
ố
i tư
ợ
ng trong vùng
này s
ẽ
không xu
ấ
t hi
ệ
n
khi b
ạ
n
xu
ấ
t tác ph
ẩ
m thành
file
flash movie
(file có đuôi .swf)
* Vùng màu tr
ắ
ng
g
ọ
i là
Stage.
Đây là vùng
làm vi
ệ
c
chính c
ủ
a Flash. N
ộ
i dung nào
mu
ố
n
hi
ể
n th
ị
ở
tác
ph
ẩ
m
khi xu
ấ
t ra s
ẽ
đư
ợ
c đ
ặ
t trong vùng
Stage này.
* Phía dư
ớ
i vùng
Stage là
Timeline.
B
ạ
n
dùng T
imeline đ
ể
x
ế
p đ
ặ
t các đ
ố
i tư
ợ
ng trên
các l
ớ
p
(layer)
khác
nhau
ở
khu v
ự
c bên
trái c
ủ
a
Timeline. Đi
ề
u
này giúp b
ạ
n
qu
ả
n lý d
ễ
dàng các đ
ố
i tư
ợ
ng khi tác ph
ẩ
m l
ớ
n
d
ầ
n
và các đ
ố
i tư
ợ
ng trong tác ph
ẩ
m ngày
càng nhi
ề
u.
Phía bên
ph
ả
i
c
ủ
a Timeline là
khu v
ự
c
b
ố
trí các
khung hình (frame).
* Khung màu đ
ỏ
bên
ph
ả
i
là
Property Inspector.
N
ộ
i
dung c
ủ
a Property Inspector thay đ
ổ
i tùy
thu
ộ
c
đ
ố
i
tư
ợ
ng nào đư
ợ
c ch
ọ
n.
* Khung màu tím bên ph
ả
i
là
Toolbox.
Nơi đây ch
ứ
a các công c
ụ
v
ẽ
, công c
ụ
ch
ọ
n và
các tùy ch
ọ
n
tương
ứ
ng
v
ớ
i các công c
ụ
đư
ợ
c ch
ọ
n.
***************************************************************************
Tìm hi
ể
u
v
ề
Timeline
Như trên h
ình
v
ẽ
b
ạ
n th
ấ
y
Timeline
đư
ợ
c chia thành
hai khu v
ự
c:
khu v
ự
c bên
trái ch
ứ
a
các layer và
các nút
đ
ể
th
ự
c hi
ệ
n thao tác liê
n quan đ
ế
n
layer,
khu v
ự
c
bên
ph
ả
i
ch
ứ
a các frame và các nút đ
ể
th
ự
c hi
ệ
n thao tác

Giáo trình Flash cs4 – sưu tầm từ website: www.tuoitre.vn
liên quan đ
ế
n
frame.
Góc dư
ớ
i bên
trái c
ủ
a
khu v
ự
c ch
ứ
a layer có
ba nút v
ớ
i
các ch
ứ
c năng như sau:
Góc trên bên p
h
ả
i
c
ủ
a khu v
ự
c ch
ứ
a layer có 3 nút v
ớ
i các ch
ứ
c năng sau đây:
Khu v
ự
c
bên
ph
ả
i
ch
ứ
a các frame và các nút đ
ể
th
ự
c hi
ệ
n các thao tác liên quan đ
ế
n frame. Đ
ể
t
ạ
o thu
ậ
n l
ợ
i
cho vi
ệ
c
ch
ọ
n và
thao tác trên các frame, khu v
ự
c
này đư
ợ
c đánh s
ố
các frame v
ớ
i bư
ớ
c
đ
ế
m là 5 frame như
nhìn th
ấ
y
trên
hình v
ẽ
.
Bạn phân biệt 3 loại frame:
-
Keyframe:
là frame th
ể
hi
ệ
n có m
ộ
t s
ự
thay đ
ổ
i trong n
ộ
i dung so v
ớ
i frame trư
ớ
c đó, ví d
ụ
như toàn b
ộ
các keyframe trên layer Shadows
ở
trên đ
ề
u có n
ộ
i dung khác nhau.
Các keyframe
đ
ư
ợ
c hi
ể
n th
ị
b
ằ
ng d
ấ
u
chấm tròn đặc ruột màu đen.
-
Blank keyframe:
là m
ộ
t
keyframe nhưng chưa có n
ộ
i dung gì,
đư
ợ
c hi
ể
n th
ị
b
ằ
ng ch
ấ
m tròn
r
ỗ
ng ru
ộ
t
màu tr
ắ
ng. Blank keyframe
là frame b
ạ
n
th
ấ
y khi b
ạ
n t
ạ
o m
ớ
i m
ộ
t file flash.
-
Frame:
hi
ể
n
th
ị
b
ằ
ng các ô m
àu
xám liên t
ụ
c,
ví d
ụ
như các frame t
ừ
2 đ
ế
n 14 trên
layer Palms
ở
trên,
frame s
ố
15 đư
ợ
c hi
ể
n th
ị
là
m
ộ
t
ô ch
ữ
nh
ậ
t màu
tr
ắ
ng
là
d
ấ
u
hi
ệ
u k
ế
t
thúc c
ủ
a
frame. Frame s
ẽ
có n
ộ
i dung
gi
ố
ng
v
ớ
i n
ộ
i dung c
ủ
a keyframe phía trư
ớ
c nó, ví d
ụ
các frame t
ừ
2 đ
ế
n 14
trên
layer Palms s
ẽ
có n
ộ
i dung
gi
ố
ng
như n
ộ
i dung c
ủ
a keyframe s
ố
1 c
ủ
a layer Palms. Trong trư
ờ
ng h
ợ
p frame đ
ứ
ng sau blank keyframe
thì nó
đư
ợ
c
hi
ể
n
th
ị
b
ằ
ng ô màu
tr
ắ
ng
ch
ứ
không ph
ả
i màu xám, như frame s
ố
2 và
frame 15 trên layer Sun
ở
trên.
Trong hình
minh h
ọ
a
trên đây, file flash ch
ỉ
ho
ạ
t đ
ộ
ng t
ừ
frame 1 đ
ế
n frame 15. Các frame t
ừ
s
ố
16 tr
ở
đi
trong hình trên ch
ỉ
đ
ể
s
ẵ
n cho b
ạ
n bi
ế
t là
có th
ể
b
ổ
sung ti
ế
p n
ộ
i dung cho các frame còn
l
ạ
i.
Ô màu đ
ỏ
có đư
ờ
ng th
ẳ
ng màu đ
ỏ
ch
ạ
y d
ọ
c các layer
ở
frame 1 trên
h
ình v
ẽ
phía trên
là playhead, b
ạ
n
có

Giáo trình Flash cs4 – sưu tầm từ website: www.tuoitre.vn
th
ể
dùng
chu
ộ
t
kéo
playhead
đ
ể
xem ho
ạ
t đ
ộ
ng c
ủ
a file flash này.
Ý nghĩa của các nút phía dưới khu vực chứa frame
Theo như h
ình
v
ẽ
trên đây: playhead đang
ở
fr
ame s
ố
7, t
ố
c đ
ộ
c
ủ
a tác ph
ẩ
m là
12 frame / giây (fps là vi
ế
t
t
ắ
t
c
ủ
a
frame per second:
frame / giây), và th
ờ
i
gian trôi qua là
0,5 giây tính t
ừ
lúc playhead di chuy
ể
n t
ừ
frame 1 đ
ế
n frame 7
BÀI 2:
Flash CS4: Phương pháp Motion Tween
1. Chuyển về vùng làm việc mặc định
B
ạ
n
b
ấ
m ch
ọ
n vùng
Essentials
đ
ể
ch
ọ
n l
ạ
i vùng
làm vi
ệ
c
m
ặ
c đ
ị
nh c
ủ
a Flash, ti
ế
p đ
ế
n b
ấ
m ch
ọ
n
Reset
Essentials
đ
ể
khôi ph
ụ
c vùng
làm vi
ệ
c
m
ặ
c đ
ị
nh này
và b
ắ
t
đ
ầ
u vào
bài th
ự
c
hành
2. (Xem
bài th
ự
c
hành
1
v
ề
vùng
làm vi
ệ
c)
2. T
ạ
o
m
ớ
i m
ộ
t flash
document.
(Xem
bài th
ự
c
hành
1 v
ề
t
ạ
o m
ộ
t flash document)
3. L
ư
u m
ộ
t flash document.
(Xem
bài th
ự
c
hành
1 v
ề
l
ư
u m
ộ
t flash document)
Ch
ọ
n
folder
FLASH CS4 ONLINE,
sau đó lưu file này l
ạ
i v
ớ
i tên
002_motion_mask.fla
4. Sử dụng Text Tool để viết một đoạn text.
4.1. B
ấ
m
ch
ọ
n vào
Text Tool
trên thanh công c
ụ
bên
ph
ả
i:
4.2. Nh
ấ
p
chu
ộ
t vào
ch
ỗ
12.0pt trên
Property Inspector:

Giáo trình Flash cs4 – sưu tầm từ website: www.tuoitre.vn
4.3. Đ
ổ
i s
ố
12
thành
50
r
ồ
i
nh
ấ
n phím
ENTER
đ
ể
ch
ấ
p nh
ậ
n giá tr
ị
m
ớ
i:
4.4. B
ấ
m
c
hu
ộ
t vào
Stage
và gõ vào dòng ch
ữ
TU
Ổ
I
TR
Ẻ
ONLINE:

Giáo trình Flash cs4 – sưu tầm từ website: www.tuoitre.vn
4.5. B
ấ
m
phí
ESCAPE
đ
ể
thoát kh
ỏ
i khung text, lúc này
c
ả
đo
ạ
n text đ
ã
đư
ợ
c ch
ọ
n và
có m
ộ
t
khung hình
ch
ữ
nh
ậ
t bao quanh:
4.6. Đ
ể
canh gi
ữ
a đo
ạ
n t
ext này
trên
Stage,
trư
ớ
c h
ế
t ch
ọ
n
Edit>Cut
t
ừ
menu:

