216
K THUẬT TH ĐỔI HÀNH VI
TRONG ĐIỀU TR RI LON TIU TIỆN VÀ ĐI TIN
I. ĐẠI CƢƠNG
Thay đổi hành vi là biện pháp điều tr không s dng thuc và thường là la chn
đầu tiên để điều tr người bnh ri loạn đại, tiu tiện. Thay đổi hành vi giúp người bnh
hiu vấn đề h gp phải, điều chỉnh thay đổi chế độ ăn, lối sng ca mình môi
tờng để kim soát mt cách ch động ri lon tiu tiện, đại tin.
II. CH ĐỊNH
Ri lon chức năng tiểu tin không do nguyên nhân tổn thương thực th như:
tiu nhiu ln, tiểu đêm, rối lon cm giác bàng quang hay ri lon tiu tin do yếu t
tâm lý, …
Ri loạn đại tiện: đại tin nhiu lần, són phân do tăng cảm giác hu môn trc
tràng, ri loạn đại tiện do tâm lý…
III. CHNG CH ĐỊNH
Không có chng ch định.
IV. CHUN B
1. Ngƣời thc hin
Điều dưỡng hoc k thuật viên được đào tạo.
2. Phƣơng tiện
Bàn tp, phòng tập yên tĩnh.
3. Ngƣời bnh
Gii thích cho người bnh hiu và tích cc tham gia tp luyện kiên trì theo chương
trình tp.
4. H sơ bệnh án
Bnh án chẩn đoán, các xét nghiệm h tr chẩn đoán và phiếu ch định ca bác sĩ.
V. CÁC BƢỚC TIN HÀNH
1. Kim tra h
Kim tra li h sơ bệnh án và các phiếu ch định.
2. Kiểm tra ngƣời bnh
Kim tra người bnh xem đúng chỉ định không.
3. Thc hin k thut
c 1. Tập đi tiểu và đại tin theo gi
Đối vi ngưi bnh ri lon v tiu tin: hướng dẫn người bnh tập đi tiểu
theo gi 2 - 3 gi đi tiểu mt ln kem theo hướng dẫn người bnh ghi chép qua nhật ký đi
217
tiu. Thông qua kết qu ghi nhật ký đi tiểu để theoi thi gian gia hai lần đi tiểu, lượng
c tiu mi lần đi tiểu, s ln đi tiểu trong ngày và lượng nước uống, ợng nước tiu
trong ngày để ng dn người bnh điu chnh tiếp cho đến khi thc hin được.
Đối với người bệnh có đại tin không t chủ: hướng dẫn người bệnh đi đại tin
theo ngày, mi ngày 01 ln vào nhng gi nhất định. Cn gii thích cho người bnh
hiểu được s cn thiết bài tp và kiên trì thc hiện để h tuân th.
ớc 2. Điều chnh chế độ ăn uống hp lý
Quy định v ng dung dch ung vào hàng ngày (ví d: gii hạn lượng nước
ung vào hàng ngày t 1,5 - 3 lít nước tùy thuc vào thi tiết, điều kiện lao động…
có th điều chnh cho phù hp vi hoàn cnh c th).
Quy định v chế độ ăn đảm bảo đủ chất xơ, cần thiết tư vấn dinh dưỡng để đảm
bo b sung chất xơ, đủ v dinh dưỡng cho người bnh.
c 3. Bin pháp ci thin kh năng di chuyn ca ngƣời bnh
Vi những người bnh ít di chuyn do tui tác hoc bnh cn kết hợp hướng
dẫn cho người bnh tích cc di chuyn, vận động an toàn phi hp vi các bài tp
phc hi chc năng - vt lý tr liu nhm ci thin kh năng di chuyển cũng như bệnh lý
làm ảnh hưởng đến di chuyn của người bnh.
ớc 4. Thay đổi thuc (ví d: thuc li tiu, kháng cholinergic).
ớc 5. Điều tr nhng ri lon tâm lý/tâm thần đồng thi
Những trường hp ri lon tâm nh cn làm cho người bnh hiểu được vấn đề
ca mình yên tâm thc hin các bài tp do nhân viên y tế đề ra. Nếu do nguyên nhân
tâm thn cn gửi đến các chuyên gia tâm thần để điu tr kết hp.
ớc 6. Thay đổi môi trƣờng
Cần thay đổi môi trường thun li cho những người bnh ri loạn đại tiu tin
như nhà vệ sinh, điều kin di chuyển đến nhà v sinh, điều kin làm vic có thời gian đi
v sinh đúng tránh nhịn tiu quá mc.
4. Những điểm lƣu ý
Việc điều tr thường mang tính kinh nghiệm và đòi hỏi phi có s hp tác tt gia
người bnh k thut. Cn giải thích cho người bnh hiểu để kiên trì thc hin
tuân th đúng liệu trình điều tr.
Thi gian tp t 20 - 45 phút.
VI. THEO DÕI
Kết qu điều tr nên được ghi li mt cách khách quan vào h sơ bệnh án.
Theo dõi và hướng dn người bnh làm đúng động tác, kim tra từng giai đoạn
để sa nhng sai sót ca người bnh tránh thành thói quen xu, không có hiu qu.
VII. X TRÍ TAI BIN
Không có tai biến.