CHU N M C S 30
LÃI TRÊN C PHI U
(Ban hành và công b theo Quy t đ nh s 100/2005/QĐ-BTC ế
ngày 28/12/2005 c a B tr ng B Tài chính) ưở
QUY Đ NH CHUNG
01. M c đích c a Chu n m c này quy đ nh h ng d n các nguyên t c, ướ
ph ng pháp k toán trong vi c xác đ nh trình bày lãi trên c phi u nh m so sánhươ ế ế
hi u qu ho t đ ng gi a các doanh nghi p c ph n trong cùng m t kỳ báo cáo
hi u qu ho t đ ng c a cùng m t doanh nghi p qua các kỳ báo cáo.
02. Chu n m c này đ c áp d ng cho vi c tính công b lãi trên c phi u ượ ế
t i các doanh nghi p sau:
- Đang c phi u ph thông ho c c phi u ph thông ti m năng đ c giao ế ế ượ
d ch công khai trên th tr ng; ườ
- Đang trong quá trình phát hành c phi u ph thông ho c c phi u ph ế ế
thông ti m năng ra công chúng.
03. Tr ng h p doanh nghi p ph i l p c báo cáo tài chính riêng báo cáoườ
tài chính h p nh t thì ch ph i trình bày thông tin v lãi trên c phi u theo quy đ nh ế
c a chu n m c này trên báo cáo tài chính h p nh t.
Tr ng h p doanh nghi p không ph i l p báo cáo tài chính h p nh t thì chườ
trình bày thông tin v lãi trên c phi u trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ế ế
riêng c a mình.
04. Các thu t ng trong chu n m c này đ c hi u nh sau: ượ ư
Suy gi m: Là s gi m lãi trên c phi u ho c tăng l trên c phi u do ế ế
nh h ng c a vi c gi đ nh có s chuy n đ i các công c th chuy n đ i, ưở
vi c th c hi n quy n ch n, ch ng quy n ho c vi c phát hành c phi u ph ế
thông sau khi tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh.
Suy gi m ng c ượ : s tăng lãi trên c phi u ho c gi m l trên c ế
phi u do nh h ng c a vi c gi đ nh s chuy n đ i các công c thế ưở
chuy n đ i, vi c th c hi n quy n ch n, ch ng quy n ho c vi c phát hành c
phi u ph thông sau khi tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh.ế
Tho thu n c phi u đi u ki n: L ế à tho thu n v phát hành c
phi u ph i tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh.ế
C phi u ph thông ế : công c v n mang l i cho ng i s h u quy n ườ
l i tài chính sau t t c các công c v n khác.
C phi u ph thông ti m năng ế : công c tài chính ho c m t h p
đ ng khác cho phép ng i s h uđ c c phi u ph thông. ườ ượ ế
C phi u ph thông phát hành đi u ki n ế : c phi u ph thông ế
th đ c phát hành, thu ít ti n ho c không thu ti n m t ho c d a trên vi c ượ
tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh c a tho thu n c phi u có đi u ki n. ế
Quy n ch n mua, ch ng quy n các công c t ng đ ng: L ươ ươ à các
công c tài chính mang l i cho ng i s h u quy n đ c mua c phi u ph ườ ư ế
thông theo m t giá nh t đ nh và trong m t kho ng th i gian xác đ nh tr c. ướ
Quy n ch n bán: L à h p đ ng cho phép ng i s h u quy n đ c bán ườ ượ
c phi u ph thông theo m t giá nh t đ nh trong m t kho ng th i gian xác ế
đ nh tr c. ướ
05. Ng i n m gi c phi u ph thông đ c h ng c t c trong kỳ sau khiườ ế ượ ưở
các lo i c phi u khác đã đ c chia c t c (Ví d : C phi u u đãi c t c). C ế ư ế ư
phi u ph thông c a doanh nghi p có quy n nh nhau trong vi c nh n c t c.ế ư
06. Ví d v c phi u ph thông ti m năng g m: ế
a) Kho n n tài chính ho c công c v n, bao g m c c phi u u đãi, ế ư
th chuy n đ i sang c phi u ph thông; ế
b) Quy n ch n và ch ng quy n;
c) C phi u đ c phát hành d a trên vi c tho mãn m t s đi u ki n nh t ế ư
đ nh theo tho thu n mang tính h p đ ng. d : Vi c mua doanh nghi p ho c các
tài s n khác.
N I DUNG CHU N M C
Xác đ nh
Lãi c b n trên c phi u ơ ế
07. Doanh nghi p ph i tính lãi c b n trên c phi u theo các kho n l i ơ ế
nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m . ế
08. Lãi c b n trên c phi u đ c tính b ng cách chia l i nhu n ho c lơ ế ượ
phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m (t s ) cho s ế
l ng bình quân gia quy n c a s c phi u ph thông đang l u hành trong kỳ (m uượ ế ư
s ).
09. Lãi c b n trên c phi u cung c p s li u đánh giá l i ích t k t quơ ế ế
ho t đ ng c a doanh nghi p trong kỳ báo cáo m i c phi u ph thông c a công ế
ty m mang l i.
L i nhu n ho c l đ tính lãi c b n trên c phi u ơ ế
10. Đ tính lãi c b n trên c phi u, s phân b cho c đông s h u c ơ ế
phi u ph thông c a công ty m các kho n l i nhu n ho c l sau thu phân bế ế
cho công ty m sau khi đ c đi u ch nh b i c t c c a c phi u u đãi, nh ng ượ ế ư
kho n chênh l ch phát sinh do thanh toán c phi u u đãi nh ng tác đ ng t ng ế ư ươ
t c a c phi u u đãi đã đ c phân lo i vào v n ch s h u. ế ư ượ
11. Các kho n thu nh p chi phí phân b cho c đông s h u c phi u ph ế
thông c a công ty m đã đ c ghi nh n trong kỳ báo cáo, bao g m chi phí thu thu ượ ế
nh p doanh nghi p, c t c c a c phi u u đãi đã đ c phân lo i vào n ph i tr , ế ư ượ
đ c s d ng đ xác đ nh l i nhu n ho c l trong kỳ phân b cho c đông s h uượ
c phi u ph thông c a công ty m . ế
12. C t c c a c phi u u đãi đ c tr kh i l i nhu n ho c l sau thu đ ế ư ượ ế
tính lãi c b n trên c phi u, g m:ơ ế
a) C t c c a c phi u u đãi không lu k đ c thông báo trong kỳ báo ế ư ế ượ
cáo; và
b) C t c c a c phi u u đãi lu k phát sinh trong kỳ báo cáo (k c ế ư ế
tr ng h p ch a đ c thông báo). Giá tr c t c u đãi trong kỳ không bao g m cườ ư ượ ư
t c c a c phi u u đãi lu k liên quan t i các kỳ tr c đã đ c chi tr hay đ c ế ư ế ướ ượ ượ
thông báo trong kỳ báo cáo.
13. C phi u u đãi m c c t c th p đ đ p l i vi c doanh nghi p ế ư
bán c phi u u đãi m c giá chi t kh u, ho c m c c t c cao đ đ p ế ư ế
cho nhà đ u t do vi c mua c phi u u đãi m c giá có ph tr i. Các kho n chi t ư ế ư ế
kh u ho c ph tr i khi phát hành l n đ u c phi u u đãi lãi su t tăng d n đ c ế ư ượ
phân b vào l i nhu n gi l i theo ph ng pháp lãi th c và đ c coi nh c t c u ươ ượ ư ư
đãi khi tính lãi c b n trên c phi u.ơ ế
14. Doanh nghi p th mua l i c phi u u đãi t ng i s h u. Kho n ế ư ườ
chênh l ch l n h n gi a giá tr h p c a kho n thanh toán cho ng i s h u v i ơ ườ
giá tr ghi s c a c phi u u đãi l i ích c a ng i s h u c phi u u đãi ế ư ườ ế ư
kho n gi m tr vào l i nhu n ch a phân ph i c a doanh nghi p. Kho n chênh l ch ư
này đ c tr vào l i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u phượ ế
thông c a công ty m .
15. Doanh nghi p th khuy n khích vi c chuy n đ i tr c th i h n c ế ướ
phi u u đãi th chuy n đ i b ng đi u ki n l i h n đi u ki n chuy n đ iế ư ơ
ban đ u ho c b ng s ti n thanh toán thêm. Kho n chênh l ch l n h n gi a giá tr ơ
h p c a c phi u ph thông ho c các kho n thanh toán khác theo đi u ki n ế
chuy n đ i có l i t i th i đi m thanh toán v i giá tr h p lý c a c phi u ph thông ế
đ c phát hành theo đi u ki n chuy n đ i g c là l i ích c a ng i s h u c phi uượ ườ ế
u đãi. Kho n chênh l ch này đ c tr vào l i nhu n ho c l phân b cho c đôngư ượ
s h u c phi u ph thông c a công ty m . ế
16. Kho n chênh l ch l n h n gi a giá tr ghi s c a c phi u u đãi v i giá ơ ế ư
tr h p c a các kho n thanh toán đ c c ng vào l i nhu n ho c l phân b cho ượ
c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m . ế
S l ng c phi u đ tính lãi c b n trên c phi u ượ ế ơ ế
17. S l ng c phi u ph thông đ c s d ng đ tính lãi c b n trên c ư ế ư ơ
phi u là s bình quân gia quy n c a c phi u ph thông đang l u hành trong kỳ.ế ế ư
18. Vi c s d ng s bình quân gia quy n c a c phi u ph thông đang l u ế ư
hành trong kỳ do giá tr v n c đông thay đ i trong kỳ khi s l ng c phi u ph ượ ế
thông l u hành tăng ho c gi m. S bình quân gia quy n c a c phi u ph thông l uư ế ư
hành trong kỳ là s l ng c phi u ph thông l u hành đ u kỳ đ c đi u ch nh theo ượ ế ư ư
s c phi u ph thông đ c mua l i ho c đ c phát hành thêm nhân v i h s th i ế ượ ượ
gian. H s th i gian t s gi a s l ng ngày c phi u đ c l u hành trong ượ ế ượ ư
kỳ chia cho t ng s ngày trong kỳ.
19. C phi u ph thông đ c tính vào s bình quân gia quy n c a c phi u ế ượ ế
k t ngày th nh n đ c kho n thanh toán cho c phi u đó (thông th ng ư ế ư
ngày phát hành).d :
a) C phi u ph thông phát hành thu ti n đ c tính vào s bình quân gia ế ượ
quy n c a c phi u khi ghi nh n đ c ti n; ế ượ
b) C phi u ph thông đ c phát hành thay cho vi c tr c t c c a c phi u ế ượ ế
ph thông hay c t c c a c phi u u đãi đ c tính vào ế ư ượ s bình quân gia quy n c a
c phi u ế khi c t c đ c chuy n thành c phi u; ượ ế
c) C phi u ph thông đ c phát hành b ng vi c chuy n đ i m t công c ế ượ
n thành c phi u ph thông đ c tính vào ế ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ế khi
ng ng tính lãi t công c n đó;
d) C phi u ph thông đ c phát hành thay cho lãi g c c a các công c ế ượ
tài chính khác đ c tính vào ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ế khi ng ng tính lãi
t công c tài chính đó;
e) C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán kho n n ph i tr c a ế ượ
doanh nghi p đ c tính vào ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ế khi kho n n ph i
tr này đ c chuy n thành c phi u; ượ ế
f) C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán cho vi c mua m t tài ế ượ
s n phi ti n t đ c tính vào ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ế khi tài s n đó
đ c ghi nh n;ượ
g) C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán cho d ch v cung c p ế ượ
cho doanh nghi p đ c tính vào ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ế khi d ch v đó
đ c cung c p.ượ
Th i đi m tính c phi u ph thông đ c xác đ nh theo các đi u kho n ế ượ
đi u ki n g n kèm v i vi c phát hành c phi u, doanh nghi p ph i cân nh c k ế
l ng bưỡ n ch t c a các h p đ ng liên quan t i vi c phát hành c phi u. ế
20. C phi u ph thông đ c phát hành nh m t ph n c a giá phí h p nh t ế ượ ư
kinh doanh đ c tính vào s bình quân gia quy n c a c phi u k t ngày mua ượ ế
doanh nghi p mua h p nh t k t qu ho t đ ng kinh doanh c a đ n v đ c mua ế ơ ư
vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a mình k t ngày mua. ế
21. C phi u ph thông đ c phát hành khi th c hi n chuy n đ i m t công ế ượ
c có th chuy n đ i đ c s d ng đ tính lãi c b n trên c phi u k t ngày h p ượ ơ ế
đ ng có hi u l c.
22. C phi u phát hành đi u ki n đ c coi nh c phi u đang l u hành ế ượ ư ế ư
đ c s d ng đ tính lãi c b n trên c phi u k t ngày t t c các đi u ki nượ ơ ế
c n thi t đã đ c tho mãn (khi các s ki n đã x y ra). C phi u th đ c phát ế ượ ế ượ
hành sau m t th i gian xác đ nh không đ c coi c phi u phát hành đi u ki n, ượ ế
vì đi u ki n v th i gian này ch c ch n s x y ra.
23. C phi u ph thông đang l u hành th đ c thu h i l i đi u ki n ế ư ượ
không đ c ph n ánh nh c phi u đang l u hành không đ c dùng đ tính lãiượ ư ế ư ư
c b n trên c phi u cho t i ngày c phi u đó không còn b ràng bu c b i đi u ki nơ ế ế
thu h i l i.
24. S bình quân gia quy n c phi u ph thông đang l u hành trong kỳ hi n ế ư
t i và t t c các kỳ trình bày ph i đ c đi u ch nh cho các s ki n (tr vi c chuy n ượ
đ i c phi u ph thông ti m năng) t o ra s thay đ i v s l ng c phi u ph ế ượ ế
thông mà không d n đ n thay đ i v ngu n v n. ế
25. C phi u ph thông th tăng ho c gi m không c n s thay đ i ế
t ng ng v ngu n v n.d :ươ
a) V n hoá ho c phát hành c phi u th ng (m t s tr ng h p tr c ế ưở ư
t c b ng c phi u); ế
b) Phát hành c phi u ph thông d i hình th c th ng (Ví d : Th ng ế ướ ưở ưở
b ng vi c phát hành quy n cho các c đông hi n t i);
c) Tách c phi u; ế
d) G p c phi u. ế
26. V n hoá, phát hành c phi u th ng ho c tách c phi u vi c phát ế ưở ế
hành c phi u ph thông cho c đông hi n t i doanh nghi p không thu v b t ế
c m t kho n ti n nào. Vì v y, s l ng c phi u ph thông đang l u hành tăng lên ượ ế ư
không s gia tăng ngu n v n. S l ng c phi u ph thông đang l u hành ượ ế ư
tr c s ki n này đ c đi u ch nh theo t l t ng ng v i s l ng thay đ i c aướ ượ ươ ượ
c phi u ph thông đ c l u hành v i gi thuy t s ki n này đã x y ra ngay t i ế ượ ư ế
th i đi m đ u kỳ báo cáo. d : Đ i v i vi c phát hành 2 c phi u th ng cho 1 ế ưở
c phi u đang l u hành, s l ng c phi u ph thông đang l u hành tr c th i ế ư ượ ế ư ướ
đi m phát hành đ c nhân v i 3 đ tính t ng s c phi u ph thông, ho c nhân v i ượ ế
2 đ tính s c phi u ph thông tăng thêm. ế
27. Vi c g p c phi u ph thông ch d n đ n gi m s l ng c phi u ph ế ế ượ ế
thông đang l u hành không làm gi m ngu n v n. Tuy nhiên, n u mua l i cư ế
phi u theo giá tr h p lý, thì vi c gi m t ng ng ngu n v n s d n đ n gi m sế ươ ế
l ng c phi u ph thông đang l u hành. ượ ế ư
Lãi suy gi m trên c phi u ế
28. Doanh nghi p tính giá tr lãi suy gi m trên c phi u d a trên s l i nhu n ế
ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m . ế
29. Doanh nghi p ph i đi u ch nh l i nhu n ho c l phân b cho c đông s
h u c phi u ph thông c a công ty m s bình quân gia quy n c phi u ph ế ế
thông đang l u hành do nh h ng c a các c phi u ph thông ti m năng tácư ư ế
đ ng suy gi m đ tính lãi suy gi m trên c phi u. ế
30. Vi c tính lãi suy gi m trên c phi u là nh m đ m b o tính nh t quán v i ế
lãi c b n trên c phi u, cung c p th c đo l i ích c a m i c phi u ph thôngơ ế ướ ế
trong k t qu ho t đ ng c a doanh nghi p khi tính t i tác đ ng c a các c phi uế ế
ph thông ti m năng tác đ ng suy gi m đang l u hành trong kỳ. Vi c làm này ư
d n đ n: ế
a) L i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a ế
công ty m tăng b ng kho n c t c lãi ghi nh n trong kỳ dành cho c phi u ph ế
thông ti m năng tác đ ng suy gi m đ c đi u ch nh các thay đ i v thu nh p ượ
ho c chi phí do chuy n đ i c phi u ph thông ti m năng có tác đ ng suy gi m; và ế
b) S bình quân gia quy n c phi u ph thông đang l u hành tăng b ng s ế ư
bình quân gia quy n các c phi u b sung s đ c l u hành n u nh t t c các c ế ượ ư ế ư
phi u ph thông ti m năng có tác đ ng suy gi m đ u đ c chuy n đ i.ế ượ
L i nhu n (ho c l ) đ tính lãi suy gi m trên c phi u ế
31. Đ tính lãi suy gi m trên c phi u doanh nghi p c n đi u ch nh s l i ế
nhu n ho c l sau thu phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ế ế
ty m , theo quy đ nh trong đo n 10, cho các tác đ ng sau thu c a: ế
a) Các kho n c t c ho c các kho n khác liên quan t i c phi u ph thông ế
ti m năng có tác đ ng suy gi m đã đ c gi m tr vào s l i nhu n ho c l phân b ượ
cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m theo quy đ nh trong đo n ế
10;
b) B t kỳ kho n lãi nào đ c ghi nh n trong kỳ liên quan t i c phi u ph ượ ế
thông ti m năng có tác đ ng suy gi m; và
c) Các thay đ i khác c a thu nh p ho c chi phí do chuy n đ i c phi u ph ế
thông ti m năng có tác đ ng suy gi m.
32. Khi các c phi u ph thông ti m năng đã đ c chuy n thành c phi u ế ượ ế
ph thông thì s không phát sinh các kho n m c đ c xác đ nh trong đo n 31(a)-(c). ượ
Thay vào đó, l i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông ế
c a công ty m đ c phân b cho c c phi u ph thông m i. v y, l i nhu n ượ ế
ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m tính toán ế
theo đo n 10 đ c đi u ch nh cho các kho n m c đ c xác đ nh trong đo n 31(a)- ượ ượ
(c). Chi phí liên quan t i c phi u ph ế thông ti m năng bao g m: Chi phí giao d ch
và kho n chi t kh u ế đ c tínhượ theo ph ng pháp lãi su t th c t .ươ ế
33. Vi c chuy n đ i c phi u ph ế thông ti m năng d n đ n nh ng thay đ i ế
v thu nh p chi phí c a doanh nghi p. d , gi m chi phí lãi vay liên quan t i
c phi u ph ế thông ti m năng vi c l àm tăng l i nhu n ho c gi m l th d n
t i vi c tăng kho n l i nhu n b t bu c ph i phân ph i. Đ tính lãi suy gi m trên c
phi u, l i nhu n ho c l tính cho c đông s h u c phi u ph thông c a công tyế ế
m đ c đi u ch nh theo các thay đ i mang tính h qu nêu trên c a thu nh p và chi ượ
phí.
S l ng c phi u đ tính lãi suy gi m trên c phi u ượ ế ế
34. Đ tính lãi suy gi m trên c phi u, s l ng c phi u ph ế ượ ế thông s
bình quân gia quy n c phi u ph ế thông (tính theo ph ng pháp đ c trình bàyươ ượ