
CHU N M C S 30Ẩ Ự Ố
LÃI TRÊN C PHI UỔ Ế
(Ban hành và công b theo Quy t đ nh s 100/2005/QĐ-BTCố ế ị ố
ngày 28/12/2005 c a B tr ng B Tài chính)ủ ộ ưở ộ
QUY Đ NH CHUNGỊ
01. M c đích c a Chu n m c này là quy đ nh và h ng d n các nguyên t c,ụ ủ ẩ ự ị ướ ẫ ắ
ph ng pháp k toán trong vi c xác đ nh và trình bày lãi trên c phi u nh m so sánhươ ế ệ ị ổ ế ằ
hi u qu ho t đ ng gi a các doanh nghi p c ph n trong cùng m t kỳ báo cáo vàệ ả ạ ộ ữ ệ ổ ầ ộ
hi u qu ho t đ ng c a cùng m t doanh nghi p qua các kỳ báo cáo. ệ ả ạ ộ ủ ộ ệ
02. Chu n m c này đ c áp d ng cho vi c tính và công b lãi trên c phi uẩ ự ượ ụ ệ ố ổ ế
t i các doanh nghi p sau:ạ ệ
- Đang có c phi u ph thông ho c c phi u ph thông ti m năng đ c giaoổ ế ổ ặ ổ ế ổ ề ượ
d ch công khai trên th tr ng; vàị ị ườ
- Đang trong quá trình phát hành c phi u ph thông ho c c phi u phổ ế ổ ặ ổ ế ổ
thông ti m năng ra công chúng.ề
03. Tr ng h p doanh nghi p ph i l p c báo cáo tài chính riêng và báo cáoườ ợ ệ ả ậ ả
tài chính h p nh t thì ch ph i trình bày thông tin v lãi trên c phi u theo quy đ nhợ ấ ỉ ả ề ổ ế ị
c a chu n m c này trên báo cáo tài chính h p nh t. ủ ẩ ự ợ ấ
Tr ng h p doanh nghi p không ph i l p báo cáo tài chính h p nh t thì chườ ợ ệ ả ậ ợ ấ ỉ
trình bày thông tin v lãi trên c phi u trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhề ổ ế ế ả ạ ộ
riêng c a mình.ủ
04. Các thu t ng trong chu n m c này đ c hi u nh sau:ậ ữ ẩ ự ượ ể ư
Suy gi m: Lảà s gi m lãi trên c phi u ho c tăng l trên c phi u doự ả ổ ế ặ ỗ ổ ế
nh h ng c a vi c gi đ nh có s chuy n đ i các công c có th chuy n đ i,ả ưở ủ ệ ả ị ự ể ổ ụ ể ể ổ
vi c th c hi n quy n ch n, ch ng quy n ho c vi c phát hành c phi u phệ ự ệ ề ọ ứ ề ặ ệ ổ ế ổ
thông sau khi tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh.ả ộ ố ề ệ ấ ị
Suy gi m ng cả ượ : Là s tăng lãi trên c phi u ho c gi m l trên cự ổ ế ặ ả ỗ ổ
phi u do nh h ng c a vi c gi đ nh có s chuy n đ i các công c có thế ả ưở ủ ệ ả ị ự ể ổ ụ ể
chuy n đ i, vi c th c hi n quy n ch n, ch ng quy n ho c vi c phát hành cể ổ ệ ự ệ ề ọ ứ ề ặ ệ ổ
phi u ph thông sau khi tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh.ế ổ ả ộ ố ề ệ ấ ị
Tho thu n c phi u có đi u ki n: Lả ậ ổ ế ề ệ à tho thu n v phát hành cả ậ ề ổ
phi u ph i tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh.ế ả ả ộ ố ề ệ ấ ị
C phi u ph thôngổ ế ổ : Là công c v n mang l i cho ng i s h u quy nụ ố ạ ườ ở ữ ề
l i tài chính sau t t c các công c v n khác.ợ ấ ả ụ ố
C phi u ph thông ti m năngổ ế ổ ề : Là công c tài chính ho c m t h pụ ặ ộ ợ
đ ng khác cho phép ng i s h u có đ c c phi u ph thông.ồ ườ ở ữ ượ ổ ế ổ
C phi u ph thông phát hành có đi u ki nổ ế ổ ề ệ : Là c phi u ph thông cóổ ế ổ
th đ c phát hành, thu ít ti n ho c không thu ti n m t ho c d a trên vi cể ượ ề ặ ề ặ ặ ự ệ
tho mãn m t s đi u ki n nh t đ nh c a tho thu n c phi u có đi u ki n.ả ộ ố ề ệ ấ ị ủ ả ậ ổ ế ề ệ
Quy n ch n mua, ch ng quy n và các công c t ng đ ng: Lề ọ ứ ề ụ ươ ươ à các
công c tài chính mang l i cho ng i s h u quy n đ c mua c phi u phụ ạ ườ ở ữ ề ượ ổ ế ổ
thông theo m t giá nh t đ nh và trong m t kho ng th i gian xác đ nh tr c.ộ ấ ị ộ ả ờ ị ướ
Quy n ch n bán: Lề ọ à h p đ ng cho phép ng i s h u quy n đ c bánợ ồ ườ ở ữ ề ượ
c phi u ph thông theo m t giá nh t đ nh và trong m t kho ng th i gian xácổ ế ổ ộ ấ ị ộ ả ờ
đ nh tr c.ị ướ

05. Ng i n m gi c phi u ph thông đ c h ng c t c trong kỳ sau khiườ ắ ữ ổ ế ổ ượ ưở ổ ứ
các lo i c phi u khác đã đ c chia c t c (Ví d : C phi u u đãi c t c). Cạ ổ ế ượ ổ ứ ụ ổ ế ư ổ ứ ổ
phi u ph thông c a doanh nghi p có quy n nh nhau trong vi c nh n c t c.ế ổ ủ ệ ề ư ệ ậ ổ ứ
06. Ví d v c phi u ph thông ti m năng g m:ụ ề ổ ế ổ ề ồ
a) Kho n n tài chính ho c công c v n, bao g m c c phi u u đãi, cóả ợ ặ ụ ố ồ ả ổ ế ư
th chuy n đ i sang c phi u ph thông;ể ể ổ ổ ế ổ
b) Quy n ch n và ch ng quy n;ề ọ ứ ề
c) C phi u đ c phát hành d a trên vi c tho mãn m t s đi u ki n nh tổ ế ượ ự ệ ả ộ ố ề ệ ấ
đ nh theo tho thu n mang tính h p đ ng. Ví d : Vi c mua doanh nghi p ho c cácị ả ậ ợ ồ ụ ệ ệ ặ
tài s n khác.ả
N I DUNG CHU N M CỘ Ẩ Ự
Xác đ nhị
Lãi c b n trên c phi u ơ ả ổ ế
07. Doanh nghi p ph i tính lãi c b n trên c phi u theo các kho n l iệ ả ơ ả ổ ế ả ợ
nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m .ậ ặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ
08. Lãi c b n trên c phi u đ c tính b ng cách chia l i nhu n ho c lơ ả ổ ế ượ ằ ợ ậ ặ ỗ
phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m (t s ) cho sổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ ử ố ố
l ng bình quân gia quy n c a s c phi u ph thông đang l u hành trong kỳ (m uượ ề ủ ố ổ ế ổ ư ẫ
s ).ố
09. Lãi c b n trên c phi u cung c p s li u đánh giá l i ích t k t quơ ả ổ ế ấ ố ệ ợ ừ ế ả
ho t đ ng c a doanh nghi p trong kỳ báo cáo mà m i c phi u ph thông c a côngạ ộ ủ ệ ỗ ổ ế ổ ủ
ty m mang l i.ẹ ạ
L i nhu n ho c l đ tính lãi c b n trên c phi uợ ậ ặ ỗ ể ơ ả ổ ế
10. Đ tính lãi c b n trên c phi u, s phân b cho c đông s h u cể ơ ả ổ ế ố ổ ổ ở ữ ổ
phi u ph thông c a công ty m là các kho n l i nhu n ho c l sau thu phân bế ổ ủ ẹ ả ợ ậ ặ ỗ ế ổ
cho công ty m sau khi đ c đi u ch nh b i c t c c a c phi u u đãi, nh ngẹ ượ ề ỉ ở ổ ứ ủ ổ ế ư ữ
kho n chênh l ch phát sinh do thanh toán c phi u u đãi và nh ng tác đ ng t ngả ệ ổ ế ư ữ ộ ươ
t c a c phi u u đãi đã đ c phân lo i vào v n ch s h u.ự ủ ổ ế ư ượ ạ ố ủ ở ữ
11. Các kho n thu nh p và chi phí phân b cho c đông s h u c phi u phả ậ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ
thông c a công ty m đã đ c ghi nh n trong kỳ báo cáo, bao g m chi phí thu thuủ ẹ ượ ậ ồ ế
nh p doanh nghi p, c t c c a c phi u u đãi đã đ c phân lo i vào n ph i tr ,ậ ệ ổ ứ ủ ổ ế ư ượ ạ ợ ả ả
đ c s d ng đ xác đ nh l i nhu n ho c l trong kỳ phân b cho c đông s h uượ ử ụ ể ị ợ ậ ặ ỗ ổ ổ ở ữ
c phi u ph thông c a công ty m .ổ ế ổ ủ ẹ
12. C t c c a c phi u u đãi đ c tr kh i l i nhu n ho c l sau thu đổ ứ ủ ổ ế ư ượ ừ ỏ ợ ậ ặ ỗ ế ể
tính lãi c b n trên c phi u, g m:ơ ả ổ ế ồ
a) C t c c a c phi u u đãi không lu k đ c thông báo trong kỳ báoổ ứ ủ ổ ế ư ỹ ế ượ
cáo; và
b) C t c c a c phi u u đãi lu k phát sinh trong kỳ báo cáo (k cổ ứ ủ ổ ế ư ỹ ế ể ả
tr ng h p ch a đ c thông báo). Giá tr c t c u đãi trong kỳ không bao g m cườ ợ ư ượ ị ổ ứ ư ồ ổ
t c c a c phi u u đãi lu k liên quan t i các kỳ tr c đã đ c chi tr hay đ cứ ủ ổ ế ư ỹ ế ớ ướ ượ ả ượ
thông báo trong kỳ báo cáo.
13. C phi u u đãi có m c c t c th p đ bù đ p l i vi c doanh nghi pổ ế ư ứ ổ ứ ấ ể ắ ạ ệ ệ
bán c phi u u đãi m c giá có chi t kh u, ho c có m c c t c cao đ bù đ pổ ế ư ở ứ ế ấ ặ ứ ổ ứ ể ắ
cho nhà đ u t do vi c mua c phi u u đãi m c giá có ph tr i. Các kho n chi tầ ư ệ ổ ế ư ở ứ ụ ộ ả ế
kh u ho c ph tr i khi phát hành l n đ u c phi u u đãi lãi su t tăng d n đ cấ ặ ụ ộ ầ ầ ổ ế ư ấ ầ ượ

phân b vào l i nhu n gi l i theo ph ng pháp lãi th c và đ c coi nh c t c uổ ợ ậ ữ ạ ươ ự ượ ư ổ ứ ư
đãi khi tính lãi c b n trên c phi u.ơ ả ổ ế
14. Doanh nghi p có th mua l i c phi u u đãi t ng i s h u. Kho nệ ể ạ ổ ế ư ừ ườ ở ữ ả
chênh l ch l n h n gi a giá tr h p lý c a kho n thanh toán cho ng i s h u v iệ ớ ơ ữ ị ợ ủ ả ườ ở ữ ớ
giá tr ghi s c a c phi u u đãi là l i ích c a ng i s h u c phi u u đãi và làị ổ ủ ổ ế ư ợ ủ ườ ở ữ ổ ế ư
kho n gi m tr vào l i nhu n ch a phân ph i c a doanh nghi p. Kho n chênh l chả ả ừ ợ ậ ư ố ủ ệ ả ệ
này đ c tr vào l i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u phượ ừ ợ ậ ặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ
thông c a công ty m .ủ ẹ
15. Doanh nghi p có th khuy n khích vi c chuy n đ i tr c th i h n cệ ể ế ệ ể ổ ướ ờ ạ ổ
phi u u đãi có th chuy n đ i b ng đi u ki n có l i h n đi u ki n chuy n đ iế ư ể ể ổ ằ ề ệ ợ ơ ề ệ ể ổ
ban đ u ho c b ng s ti n thanh toán thêm. Kho n chênh l ch l n h n gi a giá trầ ặ ằ ố ề ả ệ ớ ơ ữ ị
h p lý c a c phi u ph thông ho c các kho n thanh toán khác theo đi u ki nợ ủ ổ ế ổ ặ ả ề ệ
chuy n đ i có l i t i th i đi m thanh toán v i giá tr h p lý c a c phi u ph thôngể ổ ợ ạ ờ ể ớ ị ợ ủ ổ ế ổ
đ c phát hành theo đi u ki n chuy n đ i g c là l i ích c a ng i s h u c phi uượ ề ệ ể ổ ố ợ ủ ườ ở ữ ổ ế
u đãi. Kho n chênh l ch này đ c tr vào l i nhu n ho c l phân b cho c đôngư ả ệ ượ ừ ợ ậ ặ ỗ ổ ổ
s h u c phi u ph thông c a công ty m .ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ
16. Kho n chênh l ch l n h n gi a giá tr ghi s c a c phi u u đãi v i giáả ệ ớ ơ ữ ị ổ ủ ổ ế ư ớ
tr h p lý c a các kho n thanh toán đ c c ng vào l i nhu n ho c l phân b choị ợ ủ ả ượ ộ ợ ậ ặ ỗ ổ
c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m .ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ
S l ng c phi u đ tính lãi c b n trên c phi uố ượ ổ ế ể ơ ả ổ ế
17. S l ng c phi u ph thông đ c s d ng đ tính lãi c b n trên cố ượ ổ ế ổ ượ ử ụ ể ơ ả ổ
phi u là s bình quân gia quy n c a c phi u ph thông đang l u hành trong kỳ.ế ố ề ủ ổ ế ổ ư
18. Vi c s d ng s bình quân gia quy n c a c phi u ph thông đang l uệ ử ụ ố ề ủ ổ ế ổ ư
hành trong kỳ là do giá tr v n c đông thay đ i trong kỳ khi s l ng c phi u phị ố ổ ổ ố ượ ổ ế ổ
thông l u hành tăng ho c gi m. S bình quân gia quy n c a c phi u ph thông l uư ặ ả ố ề ủ ổ ế ổ ư
hành trong kỳ là s l ng c phi u ph thông l u hành đ u kỳ đ c đi u ch nh theoố ượ ổ ế ổ ư ầ ượ ề ỉ
s c phi u ph thông đ c mua l i ho c đ c phát hành thêm nhân v i h s th iố ổ ế ổ ượ ạ ặ ượ ớ ệ ố ờ
gian. H s th i gian là t s gi a s l ng ngày mà c phi u đ c l u hành trongệ ố ờ ỷ ố ữ ố ượ ổ ế ượ ư
kỳ chia cho t ng s ngày trong kỳ.ổ ố
19. C phi u ph thông đ c tính vào s bình quân gia quy n c a c phi uổ ế ổ ượ ố ề ủ ổ ế
k t ngày có th nh n đ c kho n thanh toán cho c phi u đó (thông th ng làể ừ ể ậ ượ ả ổ ế ườ
ngày phát hành). Ví d :ụ
a) C phi u ph thông phát hành thu ti n đ c tính vào s bình quân giaổ ế ổ ề ượ ố
quy n c a c phi u khi ghi nh n đ c ti n;ề ủ ổ ế ậ ượ ề
b) C phi u ph thông đ c phát hành thay cho vi c tr c t c c a c phi uổ ế ổ ượ ệ ả ổ ứ ủ ổ ế
ph thông hay c t c c a c phi u u đãi đ c tính vào ổ ổ ứ ủ ổ ế ư ượ s bình quân gia quy n c aố ề ủ
c phi u ổ ế khi c t c đ c chuy n thành c phi u;ổ ứ ượ ể ổ ế
c) C phi u ph thông đ c phát hành b ng vi c chuy n đ i m t công cổ ế ổ ượ ằ ệ ể ổ ộ ụ
n thành c phi u ph thông đ c tính vào ợ ổ ế ổ ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ố ề ủ ổ ế khi
ng ng tính lãi t công c n đó;ừ ừ ụ ợ
d) C phi u ph thông đ c phát hành thay cho lãi và g c c a các công cổ ế ổ ượ ố ủ ụ
tài chính khác đ c tính vào ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ố ề ủ ổ ế khi ng ng tính lãiừ
t công c tài chính đó;ừ ụ
e) C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán kho n n ph i tr c aổ ế ổ ượ ể ả ợ ả ả ủ
doanh nghi p đ c tính vào ệ ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ố ề ủ ổ ế khi kho n n ph iả ợ ả
tr này đ c chuy n thành c phi u;ả ượ ể ổ ế
f) C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán cho vi c mua m t tàiổ ế ổ ượ ể ệ ộ
s n phi ti n t đ c tính vào ả ề ệ ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ố ề ủ ổ ế khi tài s n đóả
đ c ghi nh n; vàượ ậ

g) C phi u ph thông đ c phát hành đ thanh toán cho d ch v cung c pổ ế ổ ượ ể ị ụ ấ
cho doanh nghi p đ c tính vào ệ ượ s bình quân gia quy n c a c phi u ố ề ủ ổ ế khi d ch v đóị ụ
đ c cung c p.ượ ấ
Th i đi m tính c phi u ph thông đ c xác đ nh theo các đi u kho n vàờ ể ổ ế ổ ượ ị ề ả
đi u ki n g n kèm v i vi c phát hành c phi u, doanh nghi p ph i cân nh c kề ệ ắ ớ ệ ổ ế ệ ả ắ ỹ
l ng bưỡ n ch t c a các h p đ ng liên quan t i vi c phát hành c phi u.ả ấ ủ ợ ồ ớ ệ ổ ế
20. C phi u ph thông đ c phát hành nh m t ph n c a giá phí h p nh tổ ế ổ ượ ư ộ ầ ủ ợ ấ
kinh doanh đ c tính vào s bình quân gia quy n c a c phi u k t ngày mua vìượ ố ề ủ ổ ế ể ừ
doanh nghi p mua h p nh t k t qu ho t đ ng kinh doanh c a đ n v đ c muaệ ợ ấ ế ả ạ ộ ủ ơ ị ượ
vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh c a mình k t ngày mua. ế ả ạ ộ ủ ể ừ
21. C phi u ph thông đ c phát hành khi th c hi n chuy n đ i m t côngổ ế ổ ượ ự ệ ể ổ ộ
c có th chuy n đ i đ c s d ng đ tính lãi c b n trên c phi u k t ngày h pụ ể ể ổ ượ ử ụ ể ơ ả ổ ế ể ừ ợ
đ ng có hi u l c.ồ ệ ự
22. C phi u phát hành có đi u ki n đ c coi nh c phi u đang l u hànhổ ế ề ệ ượ ư ổ ế ư
và đ c s d ng đ tính lãi c b n trên c phi u k t ngày t t c các đi u ki nượ ử ụ ể ơ ả ổ ế ể ừ ấ ả ề ệ
c n thi t đã đ c tho mãn (khi các s ki n đã x y ra). C phi u có th đ c phátầ ế ượ ả ự ệ ả ổ ế ể ượ
hành sau m t th i gian xác đ nh không đ c coi là c phi u phát hành có đi u ki n,ộ ờ ị ượ ổ ế ề ệ
vì đi u ki n v th i gian này ch c ch n s x y ra. ề ệ ề ờ ắ ắ ẽ ả
23. C phi u ph thông đang l u hành có th đ c thu h i l i có đi u ki nổ ế ổ ư ể ượ ồ ạ ề ệ
không đ c ph n ánh nh c phi u đang l u hành và không đ c dùng đ tính lãiượ ả ư ổ ế ư ượ ể
c b n trên c phi u cho t i ngày c phi u đó không còn b ràng bu c b i đi u ki nơ ả ổ ế ớ ổ ế ị ộ ở ề ệ
thu h i l i.ồ ạ
24. S bình quân gia quy n c phi u ph thông đang l u hành trong kỳ hi nố ề ổ ế ổ ư ệ
t i và t t c các kỳ trình bày ph i đ c đi u ch nh cho các s ki n (tr vi c chuy nạ ấ ả ả ượ ề ỉ ự ệ ừ ệ ể
đ i c phi u ph thông ti m năng) t o ra s thay đ i v s l ng c phi u phổ ổ ế ổ ề ạ ự ổ ề ố ượ ổ ế ổ
thông mà không d n đ n thay đ i v ngu n v n.ẫ ế ổ ề ồ ố
25. C phi u ph thông có th tăng ho c gi m mà không c n có s thay đ iổ ế ổ ể ặ ả ầ ự ổ
t ng ng v ngu n v n. Ví d :ươ ứ ề ồ ố ụ
a) V n hoá ho c phát hành c phi u th ng (m t s tr ng h p là tr cố ặ ổ ế ưở ộ ố ườ ợ ả ổ
t c b ng c phi u);ứ ằ ổ ế
b) Phát hành c phi u ph thông d i hình th c th ng (Ví d : Th ngổ ế ổ ướ ứ ưở ụ ưở
b ng vi c phát hành quy n cho các c đông hi n t i);ằ ệ ề ổ ệ ạ
c) Tách c phi u; vàổ ế
d) G p c phi u.ộ ổ ế
26. V n hoá, phát hành c phi u th ng ho c tách c phi u là vi c phátố ổ ế ưở ặ ổ ế ệ
hành c phi u ph thông cho c đông hi n t i mà doanh nghi p không thu v b tổ ế ổ ổ ệ ạ ệ ề ấ
c m t kho n ti n nào. Vì v y, s l ng c phi u ph thông đang l u hành tăng lênứ ộ ả ề ậ ố ượ ổ ế ổ ư
mà không có s gia tăng ngu n v n. S l ng c phi u ph thông đang l u hànhự ồ ố ố ượ ổ ế ổ ư
tr c s ki n này đ c đi u ch nh theo t l t ng ng v i s l ng thay đ i c aướ ự ệ ượ ề ỉ ỉ ệ ươ ứ ớ ố ượ ổ ủ
c phi u ph thông đ c l u hành v i gi thuy t s ki n này đã x y ra ngay t iổ ế ổ ượ ư ớ ả ế ự ệ ả ạ
th i đi m đ u kỳ báo cáo. Ví d : Đ i v i vi c phát hành 2 c phi u th ng cho 1ờ ể ầ ụ ố ớ ệ ổ ế ưở
c phi u đang l u hành, s l ng c phi u ph thông đang l u hành tr c th iổ ế ư ố ượ ổ ế ổ ư ướ ờ
đi m phát hành đ c nhân v i 3 đ tính t ng s c phi u ph thông, ho c nhân v iể ượ ớ ể ổ ố ổ ế ổ ặ ớ
2 đ tính s c phi u ph thông tăng thêm.ể ố ổ ế ổ
27. Vi c g p c phi u ph thông ch d n đ n gi m s l ng c phi u phệ ộ ổ ế ổ ỉ ẫ ế ả ố ượ ổ ế ổ
thông đang l u hành mà không làm gi m ngu n v n. Tuy nhiên, n u mua l i cư ả ồ ố ế ạ ổ
phi u theo giá tr h p lý, thì vi c gi m t ng ng ngu n v n s d n đ n gi m sế ị ợ ệ ả ươ ứ ồ ố ẽ ẫ ế ả ố
l ng c phi u ph thông đang l u hành. ượ ổ ế ổ ư
Lãi suy gi m trên c phi uả ổ ế

28. Doanh nghi p tính giá tr lãi suy gi m trên c phi u d a trên s l i nhu nệ ị ả ổ ế ự ố ợ ậ
ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m .ặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ
29. Doanh nghi p ph i đi u ch nh l i nhu n ho c l phân b cho c đông sệ ả ề ỉ ợ ậ ặ ỗ ổ ổ ở
h u c phi u ph thông c a công ty m và s bình quân gia quy n c phi u phữ ổ ế ổ ủ ẹ ố ề ổ ế ổ
thông đang l u hành do nh h ng c a các c phi u ph thông ti m năng có tácư ả ưở ủ ổ ế ổ ề
đ ng suy gi m đ tính lãi suy gi m trên c phi u.ộ ả ể ả ổ ế
30. Vi c tính lãi suy gi m trên c phi u là nh m đ m b o tính nh t quán v iệ ả ổ ế ằ ả ả ấ ớ
lãi c b n trên c phi u, cung c p th c đo l i ích c a m i c phi u ph thôngơ ả ổ ế ấ ướ ợ ủ ỗ ổ ế ổ
trong k t qu ho t đ ng c a doanh nghi p khi tính t i tác đ ng c a các c phi uế ả ạ ộ ủ ệ ớ ộ ủ ổ ế
ph thông ti m năng có tác đ ng suy gi m đang l u hành trong kỳ. Vi c làm nàyổ ề ộ ả ư ệ
d n đ n:ẫ ế
a) L i nhu n ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c aợ ậ ặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ
công ty m tăng b ng kho n c t c và lãi ghi nh n trong kỳ dành cho c phi u phẹ ằ ả ổ ứ ậ ổ ế ổ
thông ti m năng có tác đ ng suy gi m và đ c đi u ch nh các thay đ i v thu nh pề ộ ả ượ ề ỉ ổ ề ậ
ho c chi phí do chuy n đ i c phi u ph thông ti m năng có tác đ ng suy gi m; vàặ ể ổ ổ ế ổ ề ộ ả
b) S bình quân gia quy n c phi u ph thông đang l u hành tăng b ng số ề ổ ế ổ ư ằ ố
bình quân gia quy n các c phi u b sung s đ c l u hành n u nh t t c các cề ổ ế ổ ẽ ượ ư ế ư ấ ả ổ
phi u ph thông ti m năng có tác đ ng suy gi m đ u đ c chuy n đ i.ế ổ ề ộ ả ề ượ ể ổ
L i nhu n (ho c l ) đ tính lãi suy gi m trên c phi uợ ậ ặ ỗ ể ả ổ ế
31. Đ tính lãi suy gi m trên c phi u doanh nghi p c n đi u ch nh s l iể ả ổ ế ệ ầ ề ỉ ố ợ
nhu n ho c l sau thu phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a côngậ ặ ỗ ế ổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ
ty m , theo quy đ nh trong đo n 10, cho các tác đ ng sau thu c a:ẹ ị ạ ộ ế ủ
a) Các kho n c t c ho c các kho n khác liên quan t i c phi u ph thôngả ổ ứ ặ ả ớ ổ ế ổ
ti m năng có tác đ ng suy gi m đã đ c gi m tr vào s l i nhu n ho c l phân bề ộ ả ượ ả ừ ố ợ ậ ặ ỗ ổ
cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m theo quy đ nh trong đo nổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ ị ạ
10;
b) B t kỳ kho n lãi nào đ c ghi nh n trong kỳ liên quan t i c phi u phấ ả ượ ậ ớ ổ ế ổ
thông ti m năng có tác đ ng suy gi m; vàề ộ ả
c) Các thay đ i khác c a thu nh p ho c chi phí do chuy n đ i c phi u phổ ủ ậ ặ ể ổ ổ ế ổ
thông ti m năng có tác đ ng suy gi m.ề ộ ả
32. Khi các c phi u ph thông ti m năng đã đ c chuy n thành c phi uổ ế ổ ề ượ ể ổ ế
ph thông thì s không phát sinh các kho n m c đ c xác đ nh trong đo n 31(a)-(c).ổ ẽ ả ụ ượ ị ạ
Thay vào đó, l i nhu n hoợ ậ cặ l phân b cho c đông s h u c phi u ph thôngỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ
c a công ty m đ c phân b cho c c phi u ph thông m i. Vì v y, l i nhu nủ ẹ ượ ổ ả ổ ế ổ ớ ậ ợ ậ
ho c l phân b cho c đông s h u c phi u ph thông c a công ty m tính toánặ ỗ ổ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ ẹ
theo đo n 10 đ c đi u ch nh cho các kho n m c đ c xác đ nh trong đo n 31(a)-ạ ượ ề ỉ ả ụ ượ ị ạ
(c). Chi phí liên quan t i c phi u phớ ổ ế thônổg ti m năng bao g m: Chi phí giao d chề ồ ị
và kho n ảchi t kh u ế ấ đ c tínhượ theo ph ng pháp lãi su t th c t .ươ ấ ự ế
33. Vi c chuy n đ i c phi u phệ ể ổ ổ ế thôngổ ti m năng d n đ n nh ng thay đ iề ẫ ế ữ ổ
v thu nh p và chi phí c a doanh nghi p. Ví d , gi m chi phí lãi vay liên quan t iề ậ ủ ệ ụ ả ớ
c phi u phổ ế thôngổ ti m năng và vi c lề ệ àm tăng l i nhu n ho c gi m l có th d nợ ậ ặ ả ỗ ể ẫ
t i vi c tăng kho n l i nhu n b t bu c ph i phân ph i. ớ ệ ả ợ ậ ắ ộ ả ố Đ ểtính lãi suy gi m trên cả ổ
phi u, l i nhu n ho c l tính cho c đông s h u c phi u ph thông c a công tyế ợ ậ ặ ỗ ổ ở ữ ổ ế ổ ủ
m đ c đi u ch nh theo các thay đ i mang tính h qu nêu trên c a thu nh p và chiẹ ượ ề ỉ ổ ệ ả ủ ậ
phí.
S l ng c phi u đ tính lãi suy gi m trên c phi uố ượ ổ ế ể ả ổ ế
34. Đ tính lãi suy gi m trên c phi u, s l ng c phi u phể ả ổ ế ố ượ ổ ế thôngổ là số
bình quân gia quy n c phi u phề ổ ế thôngổ (tính theo ph ng pháp đ c trình bàyươ ượ

