
LEUCELIE C PẤ
A. CH N ĐOÁN XÁC Đ NH LEUCEMIE C P Ẩ Ị Ấ
1. Đ nh nghiã: ịLeucemie là m t b nh máu ác tính có tăng sinhộ ệ
lo i TB non không bi t hoá ho c bi t hoá r t ít, có ngu n g cạ ệ ặ ệ ấ ồ ố
t tu x ng, gây ra các tr/c LS và CLS sau:ừ ỷ ươ
2. Lâm sàng th đi n hình:ể ể
Kh i phát:ở
-Th ng đ t ng t trong vài ngày ho c vài tu n: bi u hi n s tườ ộ ộ ặ ầ ể ệ ố
cao, xu t huy t, da xanh, m t l , g y sút .ấ ế ệ ả ầ
-Có TH bi u hi n kín đáo h n: suy nh c t t , s t âm ể ệ ơ ượ ừ ừ ố ỉ
không cao, có xu h ng XH ho c NK.ướ ặ
Toàn phát: có đ y đ các h/c:ầ ủ
H/c suy tu x ng: ỷ ươ bi u hi n b ng:ể ệ ằ
H/c thi u máu:ế
-Thi u máu di n bi n nhanh, n ng d n, th ng ko cân x ngế ễ ế ặ ầ ườ ứ
v i tình tr ng ch y máu. BN r t kém thích nghi.ớ ạ ả ấ
- Không tìm th y nguyên nhân m t máu.ấ ấ
-Các tr/c:
+ M t m i, hoa m t, chóng m t, kém ăn, kém ng . BN cóệ ỏ ắ ặ ủ
th ng t khi đi l i n u thi u máu n ng.ể ấ ạ ế ế ặ
+ Da xanh, niêm m c nh t, lòng bàn tay tr ng b ch. Móngạ ợ ắ ệ
tay nh t, có khía và d gãy.ợ ễ
+ H i h p, đánh tr ng ng c, nh p tim nhanh, tim có ti ngồ ộ ố ự ị ế
th i tâm thu.ổ

H/c XH: đ c đi m c a XH gi m TC. Tuỳ m c đ gi m TC màặ ể ủ ả ứ ộ ả
có tr/c XH t nh ( d i da) đ n v a ( niêm m c) và n ngừ ẹ ướ ế ừ ạ ặ
( các t ng, não, màng não).ạ
-XH d i da v i các đ c đi m:ướ ớ ặ ể
+ XH t phát.ự
+ XH đa hình thái d i da: ch m, n t, ho c m ng t pướ ấ ố ặ ả ậ
trung thành t ng đám XH.ừ
+ Đa v trí: b t c v trí nào c a c th .ị ở ấ ứ ị ủ ơ ể
+ Đa l a tu i, đám XH chuy n màu s c: đ , tím, vàng,ứ ổ ể ắ ỏ
xanh r i m t đi không đ l i d u v t gì.ồ ấ ể ạ ấ ế
-XH niêm m c: ch y máu niêm m c mũi( ch y máu cam),ạ ả ạ ả
chân răng, niêm m c m t. ạ ắ
-XH các t ng:ạ
+ Rong huy t t cung, kinh nguy t kéo dài ho c chu kỳế ử ệ ặ
kinh nguy t g n nhauệ ầ
+ Ch y máu d dày: nôn máu, a phân đenả ạ ỉ
+ XH th n TN: đái máuậ
+ XH t ng khác: gan, lách, ph i và n ng nh t là XH não,ạ ổ ặ ấ
màng não( bu n nôn, nh c đ u, gáy c ng...).ồ ứ ầ ứ
+ XH kh p: h n ch c đ ng và có th đ l i di ch ngớ ạ ế ử ộ ể ể ạ ứ
n u XH tái phát nhi u l n.ế ề ầ
-XH th ng xu t hi n t nhiên nh ng cũng có khi do m t vaườ ấ ệ ự ư ộ
ch m hay th thu t dù là r t nh ( tiêm, nh răng) ho c doạ ủ ậ ấ ỏ ổ ặ
m t s y u t thu n l i nh NK, nhi m đ c. Nhi u khi HXộ ố ế ố ậ ợ ư ễ ộ ề
nh nh ng BN v n TM rõ.ẹ ư ẫ
H/c nhi m khu n:ễ ẩ

-S t cao 39- 40 đ th ng g p, bi u hi n viêm nhi m, đ cố ộ ườ ặ ể ệ ễ ặ
bi t mi ng h ng: môi khô, l i b n, h i th thôi...ệ ệ ọ ưỡ ẩ ơ ở
-Có th gây NK huy t trong m t s ít THể ế ộ ố
-Viêm nhi m đ ng hô h p trên, viêm ph i ho c bi u hi nễ ườ ấ ổ ặ ể ệ
NK c quan khácở ơ
H/c thâm nhi m:ễ
-H ch to, u trung th tạ ấ
-Gan to, lách to th ng v a ph iườ ừ ả
-Thâm nhi m các c quan khác: Đau x ng, phì đ i l i (đ cễ ơ ươ ạ ợ ặ
bi t th mono), u d i da. ệ ể ướ
-Thâm nhi m h TK: d u hi u TK khu trú ho c d u hi uễ ệ ấ ệ ặ ấ ệ
c a tăng áp l c n i s : đau đ u, nôn, phù gai th . ủ ự ộ ọ ầ ị
H/c loét và ho i t m m h ng:ạ ử ồ ọ
-Viêm loét h ng mi ngọ ệ
-Ho i t m m h ngạ ử ồ ọ
-Viêm răng l iợ
2.2.4 Tình tr ng toàn thân b nh ác tính: ạ ệ suy s p nhanh, m tụ ệ
m i, g y sút rõ...ỏ ầ
3. Th không đi n hình:ể ể
-Là th thi u các tr/c, ch g p m t vài tr/c nên r t khó ch nể ế ỉ ặ ộ ấ ẩ
đoán
-Ho c là th có các tr/c hi m g p nh li t n a ng i, đauặ ể ế ặ ư ệ ử ườ
nh c x ng, to mào tinh hoàn, u x ng, u d i da...ứ ươ ươ ướ
4. C n lâm sàng:ậ
TB máu ngo i vi:ạ

-Thi u máu bình s c kích th c HC bình th ng, không h iế ắ ướ ườ ồ
ph c, HC l i gi m.ụ ướ ả
-S l ng BC th ng tăng, có th gi m, ho c bình th ng,ố ượ ườ ể ả ặ ườ
th ng kho ng 5- 30 x 10ườ ả 9/ lít.
-Xu t hi n m t t l BC non trong công th c BC( th ng >ấ ệ ộ ỷ ệ ứ ườ
30%). Tuy nhiên không có TB non trong máu ngo i vi cũngạ
không th lo i tr Leucemie.ể ạ ừ
-S l ng TC gi m các m c đ .ố ượ ả ứ ộ
Tu đ : ỷ ồ là xét nghi m b t bu c đ quy t đ nh ch n đoánệ ắ ộ ể ế ị ẩ
-Tu tăng sinh: s l ng TB tu có khi tăng r t cao ( BT 30-ỷ ố ượ ỷ ấ
100 G/l) , nh ng có th bình th ng ho c gi mư ể ườ ặ ả
-Gi m sinh 3 dòng TB: HC, TC( trong TH Leucemie c p koả ấ
ph i dòng HC, TC). Gi m sinh các TB BC đo n và lymphoả ả ạ
tr ng thành.ưở
-Tăng sinh TB non ch a bi t hoá ho c bi t hoá r t ít >= 30%ư ệ ặ ệ ấ
các TB có nhân trong tu .ỷ
Sinh thi t tu :ế ỷ ti n hành khi không ch n đoán xác đ nh đ cế ẩ ị ượ
b ng tu đ . Cho bi t m t đ TB t o máu, có hay không cóằ ỷ ồ ế ậ ộ ạ
tình tr ng xâm l n t y c a các TB ác tính, tình tr ng x và tìnhạ ấ ủ ủ ạ ơ
tr ng dòng m u HC, TC.noạ ẫ
Nhu m hoá h c TB: ộ ọ đ phân lo i leucémie c p. ể ạ ấ
-Dòng h t: Peroxydase (+), Soudan đen (+), PAS (+/ -),ạ
Esterase ko đ c hi u (+) nh ng ặ ệ ư ko b c ch b i NaF.ị ứ ế ở
-Dòng mono: Peroxydase (+) y u, Soudan đen (+) y u, PASế ế
(+/ -), Esterase ko đ c hi u (+) b c ch b i NaFặ ệ ị ứ ế ở

-Dòng lympho: Peroxydase (-), Soudan đen (-), PAS (+),
Esterase ko đ c hi u (-) b c ch b i NaFặ ệ ị ứ ế ở
-Dòng h ng c u: Peroxydase (-), Soudan đen (-), PAS (+/ -),ồ ầ
Esterase ko đ c hi u (-) b c ch b i NaFặ ệ ị ứ ế ở
Mi n d ch TB: ễ ị nghiên c u các d u n trên màng TB ác tính. ứ ấ ấ
-Dòng h t: CD 13(+), CD 33(+), CD 41(+), CD 14(-)ạ
-Dòng mono: CD 13(+), CD 15(+), CD 33(+), CD 14(-)
-Dòng lympho: dòng B CD 10(+), CD 19(+), dòng T CD 3(+),
CD 5(+)
-Dòng m u TC: CD 41(+), CD 61(+)ẫ
Di truy n TB: ềnh ng b t th ng NST có giá tr ch n đoán: tữ ấ ườ ị ẩ
( 8,21) trong th M2, t ( 15, 17) trong dòng tu M3.ể ỷ t( 9;22)
trong dòng lymphô
Các xét nghi m khác:ệ
-RL đông máu th M3: đông máu r i rác n i m ch, tiêu s iở ể ả ộ ạ ợ
huy t ho c đ n thu n là gi m t l prothrombinế ặ ơ ầ ả ỷ ệ
-C y máu khi có NKấ
-Xét nghi m d ch não tu khi có h/c màng nãoệ ị ỷ
-Soi đáy m t khi nghi ng XH sau đáy m tắ ờ ắ
-Ch p X quang ph i khi có b i nhi m ho c thâm nhi m.ụ ổ ộ ễ ặ ễ
-Siêu âm b ng, C/n gan th nổ ụ ậ
B. ĐI U TR LEUCEMIE C P TH TUỀ Ị Ấ Ể Ỷ
Leucemie c p là b nh tăng sinh lo i TB non ác tính làm gi mấ ệ ạ ả
TB tr ng thành -> các ph ng pháp t p trung:ưở ươ ậ
-Tiêu di t TB ác tính, gây đ c lui b nh hoàn toànệ ượ ệ

