LU N VĂN T T NGHI P SVTH : NGUY N TH CHÍNH
CH NG M ĐUƯƠ
I _ KHÁI QUÁT V N Đ
H th ng đi u khi n máy khoan b ng máy tính đi n t là m t t p
h p các thi t b và ph ki n liên quan. Đ n m đc h t các nguyên lý ế ượ ế
ho t đng và c u t o c a chúng rõ ràng là m t v c không đn gi n. Th m ơ
chí ngay c tên g i c a m t s b ph n trong h th ng cũng gây phi n hà
cho ng i s d ng. Tr c nh ng ti n b nh vũ b o c a ngành côngườ ướ ế ư
nghi p ngày nay và nhu c u ng d ng máy tính vào m i lĩnh v c, h th ng
đi u khi n t đng ngày càng đc phát tri n m t cách h n h o và có đ ượ
chính xác cao.
Ho t đng c b n c a h th ng đi u khi n máy khoan b ng máy ơ
tính đc th c hi n cũng gi ng nh các lo i giao ti p khác. D li u đcượ ư ế ượ
ch a trong b nh c a máy tính, sau đó đc xu t ra qua c ng giao ti p n i ượ ế
ti p đa đn máy khoan đ đi u khi n đng c đnh v đúng v trí c nế ư ế ơ
khoan, và c th h t v trí này đn v trí khác đn khi nào mà máy tính g i ế ế ế ế
l nh d ng thì đng c không ho t đng n a. Khi y h th ng khoan m ch ơ
in h n thành.
II_ GI I H N Đ TÀI
Do th i gian nghiên c u và th c hi n đ tài ch gi i h n trong vòng 6
tu n, v i v n ki n th c và vi c tìm hi u v h th ng đi u khi n và c c u ế ơ
c u t o, cũng nh các b ph n chi ti t trong h th ng đi u khi n còn h n ư ế
ch , lu n văn này ch th c hi n trong ph m vi ng d ng ph n m m Pal-Elế
đ khoan m ch in bao g m các ph n sau:
Ph n I: C s lý thuy t v giao ti pơ ế ế
Giao ti p v i máy tínhế
Gi i thi u v chu n RS-232
Ph n II: Các khái ni m v máy đi u khi n
theo ch ng trình sươ
Đi c ng v đi u khi n theo ch ng trình s ươ ươ
Truy n đng b ng đng c b c ơ ướ
Ph n III: Ph n m m
ng d ng ph n m m PAL-El đ khoan m ch in
LU N VĂN T T NGHI P SVTH : NGUY N TH CHÍNH
III _ M C TIÊU NGHIÊN C U
D a trên tài li u và thi t b đi u khi n, đt bi t máy khoan có s n, ế
cũng nh ph n m n đi u khi n đc d ch t tài li u PAL_EP ….. đ vi tư ượ ế
m t ch ng trình ng d ng th c t đn gi n nh m góp ph n phong phú ươ ế ơ
thêm cho vi c hi u bi t v lĩnh v c này đng th i có th m r ng và đnh ế
h ng cho nh ng đ tài sauướ
LU N VĂN T T NGHI P SVTH : NGUY N TH CHÍNH
CH NG IƯƠ
GIAO TI P MÁY TÍNH
I _ CÁC V N Đ C B N V MÁY TÍNH Ơ
Tr i qua m t th i gian dài t phát minh đu tiên ra máy tính cho đn ế
nay, máy tính đã không ng ng nâng cao và phát tri n qua nhi u th h . Tuy ế
nhiên h u h t máy tính đang ph bi n hi n nay đu có ngu n g c xu t ế ế
phát t h PC (Personal Computer). Đu tiên là ki u máy PCXT do hãng
IBM ch t o v i b x lý (CPU) 8088 c a hãng Intel. Đây là h th ng xế
lý d li u 16 bit nh ng dùng bus d li u 8 bit. ư
Ti p theo đó là máy AT ra đi v i b x lý 80286 có tính năng h nế ơ
h n chip 8088 c a máy PC XT. Nó có kh năng t o ra b nh o, đa nhi m
v , t c đ nhanh, đ tin c y cao và dùng bus d li u 16 bit. Đa nhi m
(Multitasking) là kh năng th c hi n m t lúc nhi u nhi m v :
-V a in m t tài li u
-V a tính t n m t phép tính
Công vi c này th c hi n đc nh h n chuy n nhanh theo s theo ượ
dõi c a CPU đn các ch ng trình mà nó đang n m quy n đi u khi n ế ươ
.Vi c này đc th c hi n ngay bên trong CPU c ng v i m t vài giúp đ ượ
c a h đi u hành.B nh o (Virtull Memory) cho phép máy tính làm vi c
v i m t b nh d ng nh l n h n nhi u so v i b nh v t lý hi n có: ườ ư ơ
Công vi c này th c hi n đc nh m t ph n m m và s thi t k ph n ượ ế ế
c ng c c k tinh x o.
Ngày nay các máy AT 386, 486, Pentium dùng chip CPU l n l t là ượ
80386, 80486, P5 là k t qu c a trình đ k thu t và công ngh hi n đi.ế
Ch ng trình m t b nh l n h n t tiên là : 8088 hay 80286 cùng v iươ ơ
nhi u ch c năng m i, thêm n a là t c đ vi x lý không ng ng đc nâng ư
cao đ r ng c a data bus cũng m r ng lên 32bit r i 64 bit v i Pentium.
II _ CÁC PH NG PHÁP ĐI U KHI N VÀO RA:ƯƠ
1. Vào ra đi u khi n b ng ch ng trình ươ :
Thi t b ngoai vi đi u ghép v i Bus h th ng vi x lý thông qua cácế
ph n thích ng v công ngh ch t o và logic. Thích ng v công ngh ế
ch t o là đi u ch nh m c công ngh s n xu t thi t b ngo i vi và côngế ế
ngh s n xu t c a m ch trong h vi x lý. Thích ng v Logic là nhi m
v t o tín hi u đi u khi n ngo i vi tín hi u trên bus h th ng.
Trong h vi x lý m t vùng nh dùng làm n i ch a đa ch c ng vào ơ
ra và CPU xu t ho c nh p d li u t các c ng vào ra này các l nh xu t
LU N VĂN T T NGHI P SVTH : NGUY N TH CHÍNH
nh p In/Out Lúc này c ng vào ra đc xem nh thanh ghi ng i, chúng đc ượ ư ượ
vi t vào ho c đc ra nh ô nh Ram qua hai l nh trên. Đ phân bi t h ngế ư ướ
xu t ho c nh p d li u t c ng vào ra CPU phát ra tín hi u đi u khi n đc
ho c vi t. Đ phân bi t vùng nh v i thi t b vào ra CPU phát ra tín hi u ế ế
đi u khi n IO/M. Khi có các l nh này thì các l nh In/Out m i có tác d ng.
Ng i các l nh qui chi u b nh , cũng nh kh năng trao đi d li u ế ư
gi a thi t b ngo i vi và h vi x lý. Lúc đó vào ra đc gán nh m t đa ế ượ ư
ch ô nh c a b nh . Các thanh ghi liên quan t i c ng vào ra đc xem ượ
nh ngăn nh . Khi b vi x lý g i đa ch và xung đi u khi n đc hay vi tư ế
b nh không c n xác đnh n i g i là b nh hay thi t b vào ra. Nó ch h i ơ ế
n i g i d li u vào trong kho ng th i gian cho phép. B logic bên ng i sơ
gi i mã đa ch k t h p v i xung MR, MW, đ ch n thi t b mà không phân ế ế
bi t ngăn nh hay thi t b vào ra. ế
2. Vào ra đi u khi n b ng ng t :
V i ph ng pháp đi u khi n vào ra b ng ch ng trình, CPU ph i ươ ươ
liên t c ki m tra tr ng thái c a thi t b ngo i vi đn khi s n sàng, đó là s ế ế
lãng phí th i gian c a CPU và ch ng trình dài và ph c t p. Khi b vi x lý ươ
có nhi u thi t b ngo i vi CPU không đáp ng yêu c u c a chúng. Có th ế
đáp ng yêu c u ngo i vi nhanh chóng và không theo trình t nh đnh ư
tr c nh c c u ng t CPU.ướ ơ
Nh tính ch t đáp ng t c th i c a vi x lý khi có yêu c u ng t t
thi t b ngo i vi do đó các ng t th ng đc dùng nh ng tr ng h p yêuế ườ ượ ườ
c u đap ng nhanh, th i gian tr l i ng n, th c hi n b t k th i đi m
nào. Khi đó CPU ph i chuy n đn ch ng trình con, yêu c u ng t cu i ế ươ
b t k l nh nào trong ch ng trình chính. Các ch ng trình con ph c v ươ ươ
ng t có th l u tr n i dung các thanh ghi và khôi ph c l i khi th c hi n ư
xong ch ng trình ph c v ng t và tr c khi tr l i ch ng trình chính.ươ ướ ươ
Giao ti p v i maý tính là trao đi d ki n gi a m t máy tính v i m tế
hay nhi u thi t b ngo i vi. ế
Theo tiêu chu n s n xu t, máy tính giao ti p v i ng i s d ng ế ườ
b ng hai thi t b : ế
-Bàn phím đ nh p d li u
-Màn hình đ hi n th
Ng i ra nhà s n xu t cho ta nhi u cách giao ti p khác thông qua các ế
port nh là các ngõ giao ti p:ư ế
-Giao ti p qua port com (n i ti p)ế ế
-Giao ti p qua port Parallel(song song)ế
LU N VĂN T T NGHI P SVTH : NGUY N TH CHÍNH
Tùy theo tr ng h p ng d ng c th mà ch n cách giao ti p thích h p.ườ ế
III _ PH NG PHÁP GIAO TI PƯƠ
1. Giao ti p v i máy tính thông qua slot cardế :
Bên trong máy tính, ng i nh ng khe c m dùng cho card vào - ra, card
màn hình, v n còn nh ng rãnh c m đ tr ng. Đ giao ti p v i máy tính, ta ế
có th thi t k card m r ng đ g n vào khe c m m r ng này. máy tính ế ế
PC/XT rãnh c m ch có 1 lo i v i đ r ng 8 bit và tuân theo tiêu chu n ISA
(Industry Standard Architecture). Rãnh c m theo tiêu chu n IS có 62 đng ư
tín hi u, qua các đng tín hi u này máy tính có th giao ti p d dàng v i ư ế
thi t b bên ng i thông qua card m r ng.ế
Trên rãnh c m m r ng, ng i 20 đng đa ch , 8 đng d li u, còn ườ ườ
có m t s đng đi u khi n nh : ườ ư
RESET
,
IOR
, IOW, AEN, CLK, ... Do đó
card giao ti p v i máy tính qua slot card đn gi n, s bit có th tăng dế ơ
dàng, gi m đc nhi u linh ki n, t c đ truy n d li u nhanh (truy n song ượ
song). Tuy nhiên, do khe c m n m bên trong máy tính nên khi mu n g n
card giao ti p vào thì ph i m n p ra, đi u này gây b t ti n cho ng i sế ườ
d ng.
2. Giao ti p qua Serial Port (Port COM)ế :
IBM PC cung c p 2 c ng n i ti p: COM1 và COM2. Các c ng này ế
giao ti p theo tiêu chu n RS232. Chúng có th đc n i v i m t Modemế ượ
đ dùng cho m ng đi n tho i, hay n i tr c ti p v i m t máy tính khác. D ế
li u đc truy n qua c ng này theo cách n i ti p, nghĩa là d li u đc ượ ế ượ
g i đi n i ti p nhau trên 1 đng dây. Do các d li u đc truy n đi t ng ế ườ ượ
bit m t nên t c đ truy n ch m, các t c đ truy n có th là 300, 600, 1200,
2400, 4800bps, 9600bps, chi u dài d li u có th là 5, 6, 7 ho c 8 bit và k t ế
h p v i các bit Start, Stop, Parity t o thành m t khung (frame). Ng i ra
c ng này còn có các đi u khi n thu (Receive), phát (Trans), ki m tra. Cách
giao ti p này cho phép kho ng cách truy n d li u xa, tuy nhiên t c đế
truy n r t ch m t c đ t i đa là 20kbps.
3. Giao ti p qua c ng PRINT (C ng máy in)ế :
IBM PC cho phép s d ng đn 3 c ng song song có tên là LP1, LP2 và ế
LP3. Ki u giao ti p song song đc dùng đ truy n d li u gi a máy tính ế ượ
và máy in. Khác v i cách giao ti p qua Port Com, cách giao ti p này d ế ế
li u đc truy n song song cùng m t lúc 8 bit. Vì th nó có th đt t c đ ượ ế
cao. Connector c a Port này có 25 chân bao g m 8 chân d li u và các
đng tín hi u b t tay (Handshaking ). T t c các đng Data và tín hi uườ ườ
đi u khi n đu m c logic h n t n t ng thích v i m c TTL. H n n a, ươ ơ