X lý PAH trong khí thi bng phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi –Nguyn Th Thy – CNMTK48
Vin khoa hc và công ngh môi trường (INEST) ĐHBK - Tel: (84.4) 8681686 – Fax: (84.4) 8693551
1
MC LC
LI M ĐẦU.................................................................................................................3
CHƯƠNG I. Ô NHIM PAH VÀ PHƯƠNG PHÁP X........................................4
1.1. Khái nim PAH. ..................................................................................................4
1.2. Ngun phát thi PAH vào không khí..................................................................8
1.3. Nng độ ca PAH trong không khí...................................................................10
1.4. Dng tn ti ca PAH trong không k.............................................................11
1.5. Tác hi ca PAH. ..............................................................................................12
1.6. Mt s PAH được chn để nghiên cu.............................................................14
1.6.1. Naphtalen...................................................................................................14
1.6.2. Antraxen.....................................................................................................15
1.7. Phương pháp x lý PAH trong khí thi.............................................................15
CHƯƠNG 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU..........................................................17
2.1. Lý thuyết chung v xúc tác ...............................................................................17
2.1.1. Khái nim ..................................................................................................17
2.1.2. Xúc tác d th.............................................................................................17
2.1.2.1. Thành phn cht xúc tác d th...........................................................17
2.1.2.2. La chn h xúc tác d th..................................................................18
2.1.2.3. Tính cht ca xúc tác d th ...............................................................19
2.1.2.4. Cơ chế ca phn ng xúc tác d th ...................................................22
2.1.2.5. Động hc phn ng xúc tác d th......................................................25
2.1.2.6. Phương trình hp ph đẳng nhit BET...............................................28
2.1.3. Phương pháp điu chế xúc tác . .................................................................29
2.2. Phương pháp phân tích......................................................................................32
2.2.1. Phương pháp xác định hot độ hp ph và b mt riêng ca xúc tác........32
2.2.2. Sc ký khí..................................................................................................35
2.2.3. Sc kí lng hiu năng cao. .........................................................................36
2.2.4. Nhiu x Rơng en. .....................................................................................37
2.2.5. Kính hin v đin t quét . .........................................................................38
CHƯƠNG 3. THC NGHIM....................................................................................39
3.1. Thiết b và hóa cht s dng .............................................................................39
3.2. Điu chế cht xúc tác. .......................................................................................40
3.2.1. Điu chế xúc tác CuO ................................................................................40
3.2.2. Điu chế xúc tác CuO-CeO2. .....................................................................41
3.2.3. Điu chế xúc tác CuO-CeO2/γ -Al2O3.......................................................43
3.2.4. Điu chế xúc tác CuO-CeO2-Cr2O3/γ -Al2O...............................................44
3.3. Xác định mt s đặc trưng quan trng ca xúc tác...........................................44
3.4. Tính hiu sut x...........................................................................................44
3.4.1. H thng thc nghim kho sát hot độ xúc tác........................................45
X lý PAH trong khí thi bng phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi –Nguyn Th Thy – CNMTK48
Vin khoa hc và công ngh môi trường (INEST) ĐHBK - Tel: (84.4) 8681686 – Fax: (84.4) 8693551
2
3.4.2.
Dng đường
chun
....................................................................................46
3.4.3.
Tính
hiu
sut
x
...................................................................................47
CHƯƠNG 4. KT QU THO LUN................................................................50
4.1. Kết qu điu chế xúc tác. ..................................................................................50
4.2. Kết qu xác định mt s đặc trưng quan trng ca xúc tác ..............................50
4.2.1. Din tích b mt riêng ca các cht xúc tác nghiên cu............................51
4.2.2. Phân tích nhiu x Rơnghen và kính hin vi đin t quét.........................51
4.3. Kết qu kho sát hiu sut x lý PAH được chn trên các h xúc tác..............55
4.3.1. nh hưởng ca phương pháp điu chế xúc tác..........................................55
4.3.2. nh hưởng ca nhit độ x lý xúc tác.......................................................56
4.3.3. nh hưởng ca cht mang .........................................................................57
4.3.4. nh hưởng ca lưu lượng dòng khí thi qua ng xúc tác. ........................57
4.3.5. nh hưởng ca môi trường phn ng........................................................58
4.3.6. nh hưởng ca cu trúc hình hc ca cht cn x................................59
KT LUN...................................................................................................................61
TÀI LIU THAM KHO.............................................................................................62
PH LC......................................................................................................................64
X lý PAH trong khí thi bng phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi –Nguyn Th Thy – CNMTK48
Vin khoa hc và công ngh môi trường (INEST) ĐHBK - Tel: (84.4) 8681686 – Fax: (84.4) 8693551
3
LI M ĐẦU
Hydrôcácbon thơm đa vòng giáp cnh (Polycyclic Aromatic Hydrocarbons – PAH) là
mt nhóm hp cht ô nhim nguy him do chúng có độc tính cao và có mt nhiu trong
môi trường không khí. PAH có th được phát thi vào môi trường khí t nhng quá
trình t nhiên như núi la, cháy rng… tuy nhiên phn ch yếu ca PAH trong môi
trường là do hot động sng ca con người gây ra [1]. Chúng là sn phm ca quá trình
cháy không hoàn toàn hoc nhit phân các hp cht hu cơ như du m, than đá, g,
cht thi rn… và mt s quá trình công nghip như sn xut nhôm, thép, quá trình
đúc...
PAH là nhóm hp cht hu cơ độc hi đối vi sc khe con người. Rt nhiu PAH là
nhng cht gây ung thư và gây đột biến gen. Con người có th b nhim PAH qua thc
ăn, nước ung, khí th hoc trc tiếp tiếp xúc vi vt liu có cha PAH. Thêm vào đó,
nhiu sn phm phn ng ca PAH trong không khí có thđộc tính cao hơn PAH.
Như vy, vn đề x lý PAH trong khí thi rt cn được quan tâm.
Hin ti các phương pháp x lý PAH trong khí thi còn rt hn chế, bin pháp ch yếu
vn là kim soát ti ngun để gim phát thi. Gn đây, đã có các nghiên cu sơ b v
kh năng x lý các cht hu cơ bng phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi
và thu được kết qu kh quan. Ti Vit Nam, hướng nghiên cu x lý PAH bng
phương pháp ôxi hóa có s dng h xúc tác đang là mt hướng mi và rt được quan
tâm. Do vy trong đồ án tôi đã chn đề tài: “Nghiên cu x lý PAH trong khí thi bng
phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi” làm hướng nghiên cu ca mình.
X lý PAH trong khí thi bng phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi –Nguyn Th Thy – CNMTK48
Vin khoa hc và công ngh môi trường (INEST) ĐHBK - Tel: (84.4) 8681686 – Fax: (84.4) 8693551
4
CHƯƠNG I. Ô NHIM PAH VÀ PHƯƠNG PHÁP X
1.1. Khái nim PAH.
PAHs (Polycyclic Aromantic Hydrocarbons) là nhng hydrocacbon thơm đa vòng giáp
cnh được cu to t mt s nhân benzen (có ít nht 2 vòng benzen trong phân t) đính
trc tiếp vi nhau. Các hp cht PAH thường được hiu là nhng hp cht ch cha hai
loi nguyên t là cacbon và hydro.
PAHs được chia thành 2 nhóm: nhóm hp cht có khi lượng phân t thp là các PAH
có s vòng benzen nh hơn 4 vòng, và nhóm hp cht có khi lượng phân t cao là các
PAH có t 4 vòng benzen trong phân t tr lên.
Có hàng trăm PAH riêng r có th được pt thi vào môi trường không khí. Các PAH
này thường tn ti trong không khí dng hn hp phc tp. Người ta đã nghiên cu và
đã xác định được hơn 100 PAH có trên bi trong không khí và khong 200 PAH có
trong khói thuc lá [1]. Trong s các PAH có 18 PAH được quan tâm nhiu nht và
được trình bày trên Bng 1.1. Nhng PAH này được quan tâm vì chúng có độ độc cao
hơn các PAH khác và chúng có mt nhiu trong không khí [21].
Hu hết các PAH là sn phm không mong mun t quá trình cháy không hoàn toàn
hoc nhit phân các hp cht hu cơ. Ch mt lượng nh các PAH được phát thi t quá
trình sn xut và s dng các PAH.
Tính cht vt lý và hoá hc ca PAH.
Tính cht vt lý:
PAH nguyên cht thường tn ti dng không màu, màu trng, hoc vàng nht. Tt c
PAH đều tn ti dng rn nhit độ phòng và có mùi [21]. Chúng có áp sut hơi thp
và có xu hướng gim dn theo chiu tăng ca khi lượng phân t. Đặc tính này nh
hưởng ti s hp ph ca PAH trên pha bi trong không khí. Áp sut hơi tăng lên mt
cách rõ rt theo nhit độ không khí và điu này cũng nh hưởng ti h s phân b PAH
gia pha bi và pha khí. Ngoài ra PAH còn có nhit độ sôi và nhit độ nóng chy cao.
Ngoi tr naphtalen, các PAH rt ít tan trong nưc và độ hòa tan gim theo chiu tăng
khi lượng phân t. Tuy nhiên, chúng tan tt trong các dung môi hu cơưa cht béo.
H s cân bng octan – nước tương đối cao (Kow). Thông thường PAH hp th yếu tia
hng ngoi có bước sóng nm trong khong 7 – 14 μm [2]. Mt s tính cht vt lý ca
các PAH được cho trong Bng 1.1.
X lý PAH trong khí thi bng phương pháp ôxi hóa trên h xúc tác ôxit kim loi –Nguyn Th Thy – CNMTK48
Vin khoa hc và công ngh môi trường (INEST) ĐHBK - Tel: (84.4) 8681686 – Fax: (84.4) 8693551
5
Bng 1.1. Mt s tính cht vt lý ca PAH
Ngun: [1]
Tên gi CTPT Phân
t
lượng
Mu Nhit độ
nóng
chy
(oC)
Nhit độ
sôi (oC)
Độ hòa
tan trong
nước 25
oC (μg/l)
Naphtalen C10H8 128 Trng 81 217,9 3,17.104
Acenaphthylene C12H8 152 92-93
Acenaphthene C12H10 154 Trng 95 279 3,93.103
Fluorene C13H10 166 Trng 115 295 1,98.103
Phenanthrene C14H10 178 Không
màu
100,5 340 1,29.103
Antraxen C14H10 178 Không
màu
216,4 342 73
Fluoranthene C16H10 202 Vàng nht 108,8 375 260
Pyrene C16H10 202 Không
màu
150,4 393 135
Benzo[a]antraxen C18H12 228 Không
màu
160,7 400 14
Chrysene
C18H12 228 Không
màu
253,8 448 2,0
Benzo(e)pyrene C20H12 252 Vàng nht 178,7 493 5,07
(23oC)
Benzo[b]fluoranthene C20H12 252 Không
màu
168,3 481 1,2
Benzo[k]fluoranthene C20H12 252 Vàng nht 215,7 480 0,76
Benzo(a)pyrene C20H12 252 Hơi vàng 178,1 496 3,8
Dibenzo(a,h)anthracen C22H14 278 Không
màu
266,6 524 0,5
(27oC)
Benzo[g,h,i]perylene C22H12 276 Vàng nht 278,3 545 0,26
Indeno[1,2,3-c,d]pyrene C22H12 276 vàng 163,6 536 62
Coronene C24H12 300 Vàng 439 525 5,4