Ế Đ I H C HU
ƯỜ Ạ Ọ Ạ Ọ Ế Ế TR
Ạ Ọ
NG Đ I H C KINH T HU KHOA SAU Đ I H C {
Ọ Ơ Ỳ HU NH NG C S N
Ệ Ả Ế Ị Ỉ
Ừ Ế NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC THU THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU
ạ ỹ ậ ọ ế Lu n văn Th c s khoa h c Kinh t
Ế Đ I H C HU
ƯỜ Ạ Ọ Ạ Ọ Ế Ế TR
Ạ Ọ
NG Đ I H C KINH T HU KHOA SAU Đ I H C {
Ọ Ơ Ỳ HU NH NG C S N
Ệ Ả Ế Ị Ỉ
Ừ Ế NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC THU THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU
ả ị
ố Chuyên ngành : Qu n tr kinh doanh Mã s : 60 34 05
ạ ỹ ọ ậ ế Lu n văn Th c s khoa h c Kinh t
Ọ Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA H C :
Ễ PGS.TS NGUY N VĂN TOÀN
Ờ L I CAM ĐOAN
ố ệ ứ ế ả ậ ằ Tôi xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn này là
ư ề ượ ử ụ ệ ộ ọ ị ể ả ự trung th c và ch a h đ c s d ng đ b o v m t h c v nào.
ọ ự ự ệ ệ ậ ằ ỡ Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đã
ượ ề ẫ ậ ượ ượ ả ơ đ c c m n và các thông tin đã đ c trích d n trong lu n văn đ u đã đ ỉ c ch rõ
ố ồ ngu n g c.
ế Hu , ngày tháng 06 năm 2006
ườ Ng i cam đoan
ọ ơ ỳ Hu nh Ng c S n
Ờ Ả Ơ L I C M N
ọ ậ ả ủ ứ ở ế ậ ườ Lu n văn là k t qu c a quá trình h c t p nghiên c u nhà tr ế ng, k t
ự ệ ễ ớ ớ ự ỗ ự ố ắ ợ h p v i kinh nghi m trong quá trình công tác th c ti n, v i s n l c c g ng
ủ ả c a b n thân .
ạ ượ ế ả ỏ ế ơ ớ Đ t đ c k t qu này tôi xin bày t lòng bi t n chân thành t ầ i quí Th y
ườ ạ ọ ế ế ệ ạ ồ (cô) giáo Tr ng Đ i h c kinh t ồ Hu ; các đ ng chí, đ ng nghi p và b n bè đã
ệ ỡ ỗ ợ ặ ệ ỏ ế ơ nhi t tình giúp đ , h tr cho tôi. Đ c bi t, Tôi xin bày t lòng bi ắ t n sâu s c
ấ ế ư ế ễ ầ ố ạ nh t đ n Th y giáo, Phó giáo s Ti n sĩ Nguy n Văn Toàn, Phó giám đ c Đ i
ườ ự ế ướ ẫ ầ ọ ỡ ế ọ h c Hu là ng i tr c ti p h ng d n khoa h c; Th y đã dày công giúp đ tôi
ứ ố ấ ề trong su t quá trình nghiên c u và hoàn t t đ tài.
ự ỗ ự ố ắ ậ ặ ỏ ữ ư M c dù đã có s n l c c g ng nh ng lu n văn không tránh kh i nh ng
ậ ượ ự ế ế ầ khi m khuy t, Tôi mong nh n đ ồ ủ c s góp ý chân thành c a quí th y (cô), Đ ng
ể ậ ồ ượ ệ ơ ệ chí, Đ ng nghi p đ lu n văn đ c hoàn thi n h n.
Xin chân thành cám n!ơ
ế Hu , ngày tháng 06 năm 2006
ọ ơ ỳ Hu nh Ng c S n
Ụ Ả DANH M C CÁC B NG
ạ
ả
ế
ế
ừ
ộ ủ ỉ
ộ ố ỉ
ổ
ẩ
ả
ế
ưở
ơ ấ
ố ộ
ng kinh t
ồ
ơ ấ
ả
ế
ế ạ ỉ
ế ộ ộ ố ỉ
ạ
ộ ố ỉ
ả
ứ ch c cán b công ch c ngành thu TTHu ả
ộ ố ượ
ế
ộ
ố
ộ
ươ
ng pháp kh u tr
ự
ế
ệ
ậ
ị
ừ
ấ
ố
ậ
ộ
ế ộ
ề
ừ
ế
ố
ị
ỉ
ố
B ng 2.1 : M t s ch tiêu kinh t Xã H i c a t nh Th a Thiên Hu giai đo n 2001 51 2005 (*) ................................................................................................................................ ạ ả giai đo n 2001 B ng 2.2 : C c u T ng S n Ph m (GDP) và t c đ tăng tr – 2005 ................................................................................................................................... 52 ế ủ ỉ ả B ng 3.1 : Bi n đ ng c c u ngu n thu thu c a t nh qua 3 năm 20032005 58 ................. ả ế ả B ng 3.2 : M t s ch tiêu ph n ánh k t qu thu thu t i t nh TTHu giai đo n 2001 61 2005 ..................................................................................................................................... ế ả ả ệ ế ạ ỉ i t nh TTHu B ng 3.3 : M t s ch tiêu hi u qu công tác qu n lý thu thu t 64 ............ ố ổ ứ ả ế ế B ng 3.4 : Tình hình phân b , t 70 ............... ế ấ ả ng n p thu ngoài qu c doanh n p thu B ng 3.5 : Tình hình phân c p qu n lý đ i t ừ ấ theo ph 72 ................................................................................................. ộ ậ ả B ng 3.6 : Tình hình l p b thu (giá tr gia tăng & thu nh p doanh nghi p) khu v c ố 74 ........................................................................................................................... qu c doanh ị ế ơ ả 77 B ng 3.7 : Tình hình thu thu đ n v kh u tr ngoài qu c doanh ................................... ế ộ ả B ng 3.8 : Tình hình l p b thu h khoán các năm 20032005 80 ....................................... ề ả B ng 3.9 : Tình hình thu thu ngh cá qua các năm 20032005 81 ........................................ ế ả ậ 82 B ng 3.10 : Tình hình l p b thu ngh cá qua các năm (20032005) ............................. ấ ả ế B ng 3.11 : Tình hình c p mã s thu trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu 87 ....................... ế ợ ọ ả 91 B ng 3.12 : Tình hình n đ ng thu ngoài qu c doanh .....................................................
Ẫ
Ọ
ƯỜ ƯỚ I H
ủ ướ
ả
ổ ứ ộ
ạ ừ
ế
ơ ồ ơ ồ ơ ồ
ế
ớ
2 ............................................................................... NG NG D N KHOA H C : Ễ PGS.TS NGUY N VĂN TOÀN 2 ........................................................................................... ế 13 c ta giai đo n 2003 – 2005 .............................. S Đ 1 : K t qu thu ngân sách c a n ế ệ ố 67 S đ 2 : H th ng t ch c b máy ngành Thu Th a Thiên Hu cũ ............................. ứ ổ ứ ộ 107 ........................... S đ 3 : T ch c b máy ngành thu theo ch c năng (mô hình m i)
Ơ Ồ Ụ DANH M C CÁC S Đ
Ừ Ế Ụ Ắ DANH M C CÁC T VI T T T
ộ
ể
c ngoài ướ c ầ ư ướ n
ươ CBCC CNTT CQSDĐ DNNN DN ĐTNN ĐTNT ĐP ng
ổ ả GDP ộ ố ẩ
ả ượ ng)
ị ộ ồ
GO GTGT HĐND IC
cướ
ướ c
ả ử ụ ở ữ ả
ế ổ
NQD NSNN QLT SDĐ SHNN SXKD TNCN TCT TNDN TSCĐ TW UBND USD ứ Cán b công ch c ệ Công ngh thông tin ấ ề ử ụ Chuy n quy n s d ng đ t ệ Doanh nghi p Nhà n ệ Doanh nghi p đ u t ế ộ ố ượ Đ i t ng n p thu ị Đ a ph Gross Domestic Product (T ng S n Ph m Qu c N i) ổ Gross Output (T ng S n L Giá tr gia tăng H i đ ng nhân dân Intermediate Costs (Chi Phí Trung Gian) ố Ngoài qu c doanh Ngân sách Nhà n ế Qu n lý thu ấ S d ng đ t S h u Nhà n ấ S n xu t kinh doanh ậ Thu nh p cá nhân ụ T ng c c Thu ệ ậ Thu nh p doanh nghi p ả ố ị Tài s n c đ nh ngươ Trung Ủ y ban nhân dân ỹ Đô La M (1USD = 16.002 VNĐ)
Ỳ Ỳ
ị
Ọ Ơ Ọ Ơ ả
ố
Ắ
Ụ
Ứ
Ụ Ầ Ầ ƯƠ
Ế
Ề
Ậ
Ả
ả
ế
ố ả
ấ
ế
ộ
ể
ấ
ượ
ự
ộ
ậ
ề
ệ th c hi n
ế ạ ướ i n
ồ ạ
ả
ƯƠ
Ị
ƯƠ
ế
ế ố ệ
ừ
ế
ế
ậ ị
ứ
ệ
ậ
ươ
ượ
ố
ng
ng pháp phân tích th ng kê và phân tích đ nh l ả
ả
ƯƠ
HU NH NG C S N 1 ........................................................................................................... HU NH NG C S N 2 ........................................................................................................... Chuyên ngành : Qu n tr kinh doanh 2 ..................................................................................... 2 .................................................................................................................... Mã s : 60 34 05 Ụ Ả DANH M C CÁC B NG ii ................................................................................................... Ơ Ồ Ụ iii DANH M C CÁC S Đ .................................................................................................. Ừ Ế Ụ i ........................................................................................ DANH M C CÁC T VI T T T M C L C .............................................................................................................................. v Ở Ầ PH N 1 M Đ U 1 .............................................................................................................. Ộ 3 PH N 2 N I DUNG NGHIÊN C U ................................................................................. CH 3 NG 1 ......................................................................................................................... Ế Ổ T NG QUAN LÝ LU N V THU VÀ CÔNG TÁC QU N LÝ THU THU 3 ................ ấ ế ủ ạ ế c a thu 1.1.3.2.1. Phân lo i theo tính ch t kinh t 10 .......................................................... ế ố ượ ạ 11 ................................................................... ng đánh thu 1.1.3.2.2. Phân lo i theo đ i t ế ưở ữ nh h 1.2.2. Nh ng nhân t 16 ............................................ ng đ n công tác qu n lý thu ổ ứ ộ 1.2.3.1. T ch c b máy 20 ..................................................................................................... ế ệ ứ ụ ủ ế ủ ơ 20 1.2.3.2. Ch c trách, nhi m v ch y u c a c quan thu các c p ................................... ế ố ượ ả ộ 1.2.4.1. Qu n lý đ i t ng n p thu 23 .................................................................................. ế ố ượ ả 1.2.4.2. Qu n lý đ i t 24 .................................................................................. ng tính thu 1.2.4.3. Công tác tính thuế 25 ................................................................................................... ướ 25 c ......................................................................... 1.2.4.4. N p thu vào ngân sách nhà n ế ố 1.2.4.5. Công tác thanh tra, ki m tra ch ng th t thu thu 26 .................................................. 1.4.1.1. Hàn Qu cố 33 ................................................................................................................ 1.4.1.2. Anh qu cố 36 ................................................................................................................. ề ừ ậ c chia thành 3 nhóm: nhóm xây d ng đ án, nhóm thu Trong t ng b ph n thanh tra đ ự ế ồ ơ th p h s và phân tích thông tin, nhóm thanh tra tr c ti p. 38 ............................................. ự ự * V trình t 39 ...................................................... c Anh. thanh tra thu t ự ạ ượ ữ 42 .................................................................................... c 1.4.2.1. Nh ng thành t u đ t đ ế ữ 1.4.2.2. Nh ng t n t 45 ........................................................... i trong công tác qu n lý thu CH NG 2 49 ........................................................................................................................ Ể Ặ Ứ 49 Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ ....................................................................... Ứ ...................................................................................... PH NG PHÁP NGHIÊN C U 49 ộ ể ặ 2.1.2.1. Đ c đi m kinh t 52 ..................................................................................... xã h i ộ ủ ỉ ự ữ 2.1.2.2. Nh ng thành t u kinh t xã h i c a t nh Th a Thiên Hu (s li u đ n 2005) 52 .............................................................................................................................................. ồ Ngu n [46] 52 ........................................................................................................................... ươ ử 2.2.2.1. Ph ng pháp duy v t l ch s và duy v t bi n ch ng 54 ........................................... ị 54 ............................ 2.2.2.2. Các ph ỉ ế 2.2.3.1. Các ch tiêu phân tích công tác qu n lý thu thu 55 ................................................... ế ệ ỉ ả 2.2.3.2. Các ch tiêu đánh giá hi u qu công tác qu n lý thu thu 56 .................................... 57 NG 3 ........................................................................................................................ CH
v
Ụ Ụ M C L C
Ỉ
Ị
Ế
Ả
Ừ
Ự
ộ
ế
ươ
ng n p thu theo ph
ộ
ế
ố ượ
ng pháp kh u tr ươ
ộ ng n p thu GTGT theo ph
ề
ế
ắ ả ả
ộ
ế
ả ả
ế ố ớ ộ ế ố ớ ả
ả
ợ ọ
ử
Ả
Ả
Ệ
Ằ Ỉ
ẽ ố ượ
ệ ố
ế
ặ
ả
ộ
ế
ế
ế
ả
ố
ỹ
ị
ư
ơ
ể
ứ
ả
ấ ượ
ế
ả
ồ ự ng ngu n l c ể ệ
ả ệ ẩ
ạ ạ
ế
ộ
ả ỉ ạ ủ
ữ
ầ
ả
Ầ
Ế
Ả
Ệ
Ạ TH C TR NG CÔNG TÁC QU N LÝ THU THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HUẾ 57 ......................................................................................................................... ơ ấ 65 3.2.1.1. C c u b máy ...................................................................................................... ụ ệ ứ 3.2.1.2. Ch c năng và nhi m v 65 ......................................................................................... ả ấ 3.2.3.1. Phân c p qu n lý thu 69 .............................................................................................. ớ ấ ừ ố ượ ả 3.2.3.2. Công tác qu n lý v i các đ i t 73 ........ ự ố ớ ả ng pháp tr c 3.2.3.3 Công tác qu n lý đ i v i các đ i t ti pế 78 ....................................................................................................................................... ể 81 3.2.3.4. Qu n lý thu thu đ i v i h cá th khai thác đánh b t h i s n (thu ngh cá) ố ượ 83 ng n p thu khác ....................................... 3.2.3.5. Qu n lý thu thu đ i v i các đ i t ế ọ 3.2.3.6. Tin h c hoá công tác qu n lý thu thu ................................................................... 84 ế ộ ố ượ ồ ạ 3.2.4.1. T n t 85 ............................................. ng n p thu i trong công tác qu n lý đ i t Tên 87 ........................................................................................................................................ ỉ 87 .................................................................................................................................. ch tiêu ồ ạ ế ố ị 3.2.4.2. T n t 89 .............................................. i trong công tác xác đ nh doanh s tính thu ồ ạ ế 3.2.4.3. T n t i trong công tác tính thu 91 ............................................................................. ế ồ ạ 91 ........................................ i trong công tác hành thu và x lý n đ ng thu 3.2.4.4. T n t 3.2.4.5. Các công tác khác 93 ................................................................................................... ƯƠ NG 4 CH 97 ..................................................................................................................... Ộ Ố Ả I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC QU N LÝ THU M T S GI Ế Ừ Ị Ế 97 ......................................................... THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU ế ộ ấ ơ ở ự 4.2.1.1. Qu n lý ch t ch đ i t t ch đ c p mã ng n p thu trên c s th c hi n t ố 102 s thu ............................................................................................................................. ậ ơ ở ệ ố ứ ứ t căn c tính thu trên c s h th ng các đ nh m c kinh t k thu t 4.2.1.2. Qu n lý t ừ ứ ữ ổ ế 103 và công tác k toán l u gi s sách hoá đ n, ch ng t ................................................... ế ườ 105 ng công tác ki m tra, thanh tra thu 4.2.1.3. Tăng c ..................................................... ộ ự 4.2.1.4. Xây d ng mô hình b máy theo ch c năng 106 ........................................................ ế ớ ụ 108 4.2.1.5. C i cách và áp d ng quy trình qu n lý thu m i ................................................ ọ 110 4.2.1.6. Hi n đ i hóa, tin h c hóa qu n lý thu , nâng cao ch t l ......... ế ộ ệ ệ ủ 4.2.1.8. Đ y m nh vi c y nhi m thu thu các h kinh doanh cá th hi n đang n p thu ườ ề 114 ng, xã .................................................................................. khoán cho chính quy n ph ề ế ả 116 4.2.2.1. Nhóm gi i pháp v chính sách thu .................................................................... ả ế ế ề 125 4.2.2.2. Nhóm gi ............................................ i pháp v qu n lý thu , hành chính thu ủ ự ỉ 4.3.1.1 Tranh th s lãnh ch đ o c a UBND t nh. 128 .......................................................... ế ố ợ ế 128 .............................. t ph i ban hành quy ch ph i h p gi a các ngành. 4.3.1.2. C n thi Ị Ậ 133 PH N 3 KÊT LU N VÀ KI N NGH ........................................................................... 136 TÀI LI U THAM KH O ..................................................................................................
vi
Ở Ầ Ầ PH N 1 M Đ U
Ủ Ấ Ề Ế 1. TÍNH C P THI T C A Đ TÀI
ủ ế ủ ế ồ ướ ụ ề Thu là ngu n thu ch y u c a ngân sách nhà n c và là công c đi u ti ế t
ế ố ế ả ề vĩ mô n n kinh t ậ qu c dân. Chính vì v y mà các nhà kinh t , các nhà qu n lý
ế ủ ứ ề ố ủ ừ luôn quan tâm nghiên c u v chính sách thu c a qu c gia nói chung và c a t ng
ươ ủ ứ ế ể ọ ị đ a ph ng nói riêng. Tr ng tâm c a các nghiên c u là: làm th nào đ chính sách
ế ạ ượ ụ ữ ả ả ạ ố ồ thu đ t đ ắ c m c đích t o ngu n thu v ng ch c, đ m b o cân đ i thu chi Ngân
ướ ụ ề ầ ồ ờ ế ề sách Nhà n c; đ ng th i góp ph n phát huy tác d ng đi u ti t vĩ mô n n kinh
ự ệ ằ ộ ế t , th c hi n công b ng xã h i.
ớ ượ ừ ế ỉ ỉ ế ậ ạ ừ T nh Th a Thiên Hu là t nh m i đ c tái thi t l p l i t năm 1989, đã
ớ ả ướ ạ ế ạ ữ ướ nhanh chóng hoà cùng v i c n c t o th , t o đà v ng b ự c đi lên; xây d ng
ế ở ừ ế ộ ị ữ Th a Thiên Hu tr thành m t trung tâm kinh t văn hoádu l ch ngày càng v ng
ể ạ ế ỉ ự m nh. Trong quá trình phát tri n kinh t , t nh đã luôn quan tâm xây d ng ngành
ế ạ ứ ồ ượ ụ ệ tài chính thu t o ngu n thu ngân sách, đáp ng đ c nhi m v chi tiêu ngày
ủ ỉ càng cao c a t nh nhà.
ế ả ờ ế K t qu thu ngân sách qua các năm ngày càng tăng, nh chính sách thu đã
ậ ợ ầ ạ ợ ạ ộ ả ph n nào h p lý, t o thu n l ể ấ i cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh phát tri n;
ưỡ ượ ệ ố ừ ế ả ồ ướ ả nuôi d ng đ c ngu n thu; H th ng qu n lý thu thu đã t ng b c c i cách,
ẽ ề ấ ượ ự ế ệ ạ ạ ạ ể hi n đ i hóa, t o s chuy n bi n m nh m v ch t l ộ ng cho đ i ngũ công
ệ ố ứ ế ệ ệ ế ả ả ch c thu , tăng hi u qu trong qu n lý thu thu . Tuy nhi n, H th ng chính
ế ẫ ồ ạ ề ở ề ấ ư ế sách thu v n còn t n t i nhi u v n đ chính sách thu , cũng nh trong quá
ổ ứ ế ư ắ ệ ố ế ả trình t ch c qu n lý thu thu . H th ng chính sách thu ch a b t nh p đ ị ượ ớ c v i
ệ ự ộ ể ề ậ ọ ự s phát tri n ngày càng cao v khoa h c, công ngh . S h i nh p và quá trình
ư ế ầ ộ toàn c u hóa m t cách nhanh chóng đã làm cho chính sách thu cũng nh công tác
ế ộ ộ ả ấ ậ ề ấ ạ ổ ứ t ch c qu n lý thu b c l ả nhi u b t c p và tính kh thi th p. Bên c nh đó, c ơ
1
ư ế ẽ ặ ặ ả ợ ồ ấ ổ ứ c u t ch c qu n lý thu thì ch a phù h p, thi u ch t ch , ch ng chéo, n ng n ề
ề ố ượ ấ ớ ơ ở ơ ị ự ế nên gây th t thu l n v s l ng c s , đ n v th c t ư có kinh doanh nh ng
ủ ợ ọ ư ế ầ ặ ộ ộ không n p thu ho c n p không đ y đ , n đ ng dây d a thu ngân sách. Trong
ế ế ư ụ ủ ụ ế ề đi u ti ề t vĩ mô n n kinh t ế ể ẩ ch a phát huy h t tác d ng c a công c thu đ đ y
ạ ả ấ ợ ự ế ệ ố m nh s n xu t kinh doanh có l ợ i cho qu c k dân sinh, th c hi n đóng góp h p
ằ ướ ệ ề ậ ọ lý, công b ng cho Ngân sách Nhà n c. Vì v y, vi c ch n đ tài : "Nâng cao
ừ ệ ế ả ị ỉ tế hi u qu công tác thu thu trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu ế" có ý nghĩa thi
ự ả ề ặ ự ễ ậ th c c v m t lý lu n và th c ti n.
Ố ƯỢ Ụ Ứ Ạ 2. M C ĐÍCH, Đ I T NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U
ậ ượ ạ ượ ự ệ ằ ụ ữ Lu n văn đ c th c hi n nh m đ t đ c nh ng m c đích sau đây:
ứ ủ ệ ố ữ ế ậ ầ ấ ả K t qu nghiên c u c a lu n văn góp ph n h th ng hóa nh ng v n đ ề
ề ế ả ậ ế lý lu n v thu và công tác qu n lý thu .
ự ề ế ạ ả ị Phân tích đánh giá th c tr ng v công tác qu n lý thu thu trên đ a bàn
ừ ế ỉ t nh Th a Thiên Hu .
ứ ữ ấ ả ệ ổ ứ ộ ể ề Nghiên c u, đ xu t nh ng gi i pháp đ hoàn thi n t ch c b máy và
ư ỉ ệ ế ằ ấ ấ ả ị ừ nâng cao hi u qu công tác thu thu trên đ a bàn, nh m ph n đ u đ a t nh Th a
ế ậ ỷ ồ ạ ộ Thiên Hu gia nh p câu l c b thu ngân sách trên 2.000 t đ ng vào năm 2010.
ố ượ ế ủ ế ự ệ ắ Đ i t ng nghiên c u ứ là các s c thu ch y u đang th c hi n và ơ ấ c c u
ế ệ ạ ủ ụ ừ ế ộ ề ổ ứ t ch c b máy c a C c Thu Th a Thiên Hu hi n t i, đ ra c c u t ơ ấ ổ ứ ch c
ớ ướ ệ ề ạ ả ộ m i theo h ố ng c i cách b máy hành chính và hi n đ i hóa n n tài chính qu c
ệ ố ế ự ợ gia, phù h p thông l qu c t và khu v c.
ứ ế ả ấ ạ ạ Ph m vi ế nghiên c u là công tác qu n lý thu trong đó có nh n m nh đ n
ế ạ ỉ ừ ủ ế ạ ớ ọ công tác thu thu t ấ i t nh Th a Thiên Hu . V i ph m vi đó, tr ng tâm c a v n
ế ủ ế ủ ế ố ượ ứ ạ ồ ề đ nghiên c u ch y u bao g m các lo i thu ch y u và các đ i t ả ng qu n lý
ế ủ ị ươ ủ ế ủ ừ ế ậ ộ thu thu c a đ a ph ng. N i dung ch y u c a Lu n văn : T phân tích k t qu ả
ư ừ ế ỉ ượ ủ ể ộ thu thu qua t ng năm ch ra u, nh c đi m và tác đ ng c a chính sách thu ế
2
ể ố ế ự ệ ằ ế đ n s thu Ngân sách, và phát tri n kinh t , th c hi n công b ng xã h i ộ ở ị đ a
ươ ế ộ ề ổ ề ặ ứ ph ng; nghiên c u các nguyên nhân v m t chính sách, ch đ , v t ứ ch c
ế ề ố ượ ả ế ể ư ộ ượ ả qu n lý thu thu , v đ i t ng n p thu đ đ a ra đ ữ c nh ng gi i pháp t ổ
ứ ế ả ờ ớ ả ch c qu n lý thu kh thi trong th i gian t i.
ƯƠ Ứ 3. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ể ư ủ ề ủ ệ ề ặ ươ ư Do nét đ c thù c a ch đ nghiên c u, đ th c hi n đ tài này, các ph ng pháp
ứ ề ố ượ ử ụ ứ ộ ọ nghiên c u truy n th ng và đ c s d ng r ng rãi trong nghiên c u khoa h c xã
ượ ử ụ ụ ể ủ ươ ứ ộ h i đã đ c s d ng. C th c a các ph ng pháp nghiên c u này là: ph ươ ng
ử ươ ứ ệ ậ ươ ề ậ ị pháp duy v t l ch s , ph ng pháp duy v t bi n ch ng, ph ng pháp đi u tra,
ố ệ ậ ổ ợ ố ươ ị thu th p, t ng h p và phân tích s li u th ng kê, ph ng pháp phân tích đ nh
ươ ệ ố ử ụ ứ ạ ỉ ượ l ng và ph ng pháp h ch toán, t clà s d ng h th ng các ch tiêu GO, IC, ...
ế ệ ả ả ả ế ể đ đánh giá k t qu và hi u qu công tác qu n lý thu thu .
Ấ Ậ Ế Ủ 4. K T C U C A LU N VĂN
ở ầ ủ ế ầ ậ ầ ậ ầ ồ ậ Lu n văn g m 3 ph n chính : ngoài ph n m đ u, k t lu n, ph n chính c a lu n
ồ ố ươ văn g m b n ch ng :
ươ ậ ề ế ả ổ Ch ng 1 : ế T ng quan lý lu n v thu và công tác qu n lý thu thu .
ươ ứ ể ặ ị ươ ứ Ch ng 2 : Đ c đi m đ a bàn nghiên c u và ph ng pháp nghiên c u.
ươ ự ạ ỉ ị Ch ng 3 : ế ế Th c tr ng công tác thu thu trên đ a bàn t nh TTHu .
ươ ộ ố ả ệ ả ằ Ch ng 4 : i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác M t s gi qu n lýả
ừ ế ị ế thu thu trên đ a bàn Th a Thiên Hu .
Ứ Ầ PH N 2 N I DUNG NGHIÊN C U
NG 1
3
Ổ Ậ Ả Ề Ế Ộ ƯƠ CH Ế T NG QUAN LÝ LU N V THU VÀ CÔNG TÁC QU N LÝ THU THU
Ề Ế ƯỚ NG V THU NHÀ N C
ề Ạ ƯƠ 1.1. Đ I C ế ệ 1.1.1. Khái ni m v thu
ự ế ế ồ ạ ừ ướ Thu trên th c t đã t n t i t khi các Nhà n c hình thành, song các lý
ậ ế ủ ế ớ ự ố ư ế ấ ẫ ề lu n v kinh t c a th gi ệ ố i, cho đ n nay v n ch a có s th ng nh t tuy t đ i
ủ ệ ề ế ể ế ư khái ni m v thu [33]. Nhìn chung các quan đi m c a các nhà kinh t đ a ra,
ậ ừ ớ ữ ế ạ ả m i nhìn nh n t ủ nh ng khía c nh khác nhau c a thu , do đó không ph n ánh
ấ ủ ộ ố ủ ả ạ ầ ấ ầ đ y đ b n ch t chung nh t c a ph m trù này. G n đây trong m t s công trình
ứ ề ế ế ấ ủ ể ạ ế ả ằ nghiên c u v thu các nhà kinh t cho r ng, đ v ch rõ b n ch t c a thu thì
ậ ượ ả ị ạ ộ ế ủ trong đ nh nghĩa ph i nêu b t đ c các khía c nh sau : N i dung kinh t c a thu ế
ệ ề ệ ữ ư ặ ở ướ ớ ượ đ c đ c tr ng b i các quan h ti n t gi a Nhà n c v i các pháp nhân và các
ệ ướ ạ ề ệ ữ ể ố ượ ả ộ th nhân; nh ng m i quan h d i d ng ti n t này đ c n y sinh m t cách
ộ ặ ệ ế ợ ữ ạ khách quan và có ý nghĩa xã h i đ c bi ợ t [39][42]. K t h p nh ng h t nhân h p
ế ể ủ ệ ề ề ể ệ ổ lý c a các quan ni m v thu k trên, có th nêu lên khái ni m t ng quát v thu ế
ư nh sau:
ộ ừ ế ể ắ ậ ả ộ Thu là m t kho n chuy n giao thu nh p b t bu c t ể các th nhân và
ướ ứ ộ ả ậ ị pháp nhân cho Nhà n ể c theo các m c đ mà pháp lu t quy đ nh. Kho n chuy n
ậ ướ ế ể ụ ụ ụ ụ ợ ứ ụ giao thu nh p d i hình th c thu đ ph c v cho m c tiêu ph c v l i ích công
ế ề ồ ượ ử ụ ộ c ng. Ngu n thu v thu không đ ụ c s d ng cho m c tiêu cá nhân.
ỹ ề ệ ậ ệ Trong th c t ự ế ở ướ , n c ta hi n nay khi hình thành qu ti n t t p trung,
ướ ứ ứ ủ ự ệ ả Nhà n c th c hi n các ch c năng c a mình trong đó có ch c năng qu n lý và
ự ế ệ ế ế ể ơ ở ạ ầ ự xây d ng kinh t thông qua vi c ki n thi t, xây d ng, phát tri n c s h t ng và
ợ ộ ườ ộ ế các công trình phúc l i xã h i khác thì ng i n p thu thông qua đó đ ựơ ưở ng c h
ư ậ ả ộ ế ầ ộ ế ủ m t ph n k t qu n p thu c a mình [22]. Nh v y thu ế ở ướ n c ta luôn luôn là
ả ộ ộ ượ ả ự ườ ộ ắ m t kho n thu b t bu c, không đ c hoàn tr ế tr c ti p cho ng i n p thu ế
ọ ượ ư ế ưở ợ ầ ư ủ nh ng h đ c gián ti p h ng l i do chính sách đ u t ể , phát tri n c a Nhà
4
ợ ộ ướ n c cho các công trình phúc l i xã h i khác nhau [40][43].
ủ ấ ả ế ứ 1.1.2. B n ch t, ch c năng c a thu
ể ấ ừ ế ệ ượ ả T khái ni m thu nói trên ta có th th y đ ấ ủ c b n ch t c a thu đ ế ượ c
ể ệ ữ ủ ộ ở ộ ố th hi n b i các thu c tính bên trong v n có c a nó, nh ng thu c tính đó có tính
ổ ươ ừ ứ ể ề ế ạ ố ị n đ nh t ng đ i qua t ng giai đo n phát tri n [43]. Nghiên c u v thu , ng ườ i
ữ ể ấ ặ ệ ể ệ ớ ta th y có nh ng đ c đi m riêng bi t đ phân bi ụ t v i các công c tài chính khác
ư nh sau :
ủ ế ể ậ ầ ả ộ ớ a) Thu là m t kho n chuy n giao thu nh p c a các t ng l p nhân dân
ướ ự ự ắ ắ ộ ộ cho Nhà n ộ c mang tính b t bu c phi hình s . Tính b t bu c phi hình s là thu c
ơ ả ủ ế ố ệ ế ớ ộ tính c b n v n có c a thu , phân bi ứ t thu v i các hình th c huy đ ng tài chính
ủ ướ khác c a Ngân sách Nhà n c [43].
ể ặ ạ ộ ế ủ ế Đ c đi m này v ch rõ n i dung kinh t ệ ề ữ c a thu là nh ng quan h ti n
ộ ặ ệ ệ ệ ượ t , đ c hình thành khách quan và có ý nghĩa xã h i đ c bi ộ t, vi c đ ng viên
ộ ủ ấ ắ ướ mang tính ch t b t bu c c a Nhà n c ta [39].
ấ ắ ố ộ ướ ứ ế ộ Phân ph i mang tính ch t b t bu c d i hình th c thu là m t ph ươ ng
ố ủ ứ ướ ộ ộ ả ủ ế ậ th c phân ph i c a Nhà n c mà k t qu c a quá trình đó là m t b ph n thu
ủ ậ ườ ộ ế ượ ể ướ nh p c a ng i n p thu đ c chuy n giao cho Nhà n c mà không kèm theo
ộ ự ấ ề ợ ữ ặ ườ ộ m t s c p phát ho c nh ng quy n l i nào khác cho ng ế i n p thu .
ưỡ ộ ủ ứ ể ệ ắ ậ ắ Tính c ng b c, b t bu c c a vi c chuy n giao thu nh p b t ngu n t ồ ừ
ữ nh ng lý do sau :
ậ ướ ứ ể ứ ế Th nh t, ứ ấ hình th c chuy n giao thu nh p d ắ i hình th c thu không g n
ườ ộ ể ử ụ ế ươ ớ ợ v i l ụ ể ủ i ích c th c a ng i n p thu , do đó không th s d ng ph ng pháp t ự
ể ả ệ ệ ể ả ầ ộ nguy n trong vi c chuy n giao. Đ đ m b o nhu c u chi tiêu công c ng Nhà
ả ử ụ ị ể ắ ề ự ố ượ ộ ướ ấ ế n t y u ph i s d ng quy n l c chính tr đ b t bu c các đ i t c t ng có thu
ể ậ ả nh p ph i chuy n giao [21].
ứ ủ ộ ệ ạ ộ ộ ồ Th hai, trong m t xã h i hi n đ i, các thành viên c a c ng đ ng ngày
5
ạ ộ ề ậ ầ ộ càng có nhu c u cao v hàng hóa công c ng [20]. Nhìn chung đ i b ph n hàng
ướ ả ấ ấ ấ ấ ộ hóa công c ng do Nhà n ể ả c s n xu t và cung c p. Đ s n xu t và cung c p hàng
ộ ấ ế ả ỏ ả ượ ắ ừ hóa công c ng t t y u ph i b chi phí, các chi phí đó ph i đ c bù đ p t ồ ngu n
ậ ủ ữ ườ ụ ưở ộ thu nh p c a nh ng ng i th h ấ ủ ng hàng hóa công c ng. Song do tính ch t c a
ể ử ụ ể ẩ ầ ộ ổ hàng hóa công c ng không th phân b theo kh u ph n đ s d ng và không
ố ử ụ ể ạ ầ ẩ mu n s d ng theo kh u ph n, do đó, không có tính c nh tranh, không th trao
ơ ế ị ườ ệ ậ ấ ổ đ i theo c ch th tr ộ ng. Chính vì v y trong vi c cung c p hàng hóa công c ng
ấ ườ ự ả ề ệ ệ xu t hi n “ng i ăn không” nghĩa là không t ệ nguy n tr ừ ti n cho vi c th a
ể ệ ậ ấ ộ ưở h ng hàng hóa công c ng. Do v y đ có chi phí cho vi c cung c p hàng hóa
ộ ướ ể ử ụ ỉ ươ ộ ườ công c ng, Nhà n c ch có th s d ng ph ắ ng pháp b t bu c “ng i ăn
ậ ừ ể ự ư không” chuy n giao thu nh p t khu v c t ự sang khu v c công [22].
ự ủ ế ắ ộ ộ Tuy nhiên tính b t bu c c a thu không có n i dung hình s , nghĩa là
ế ộ ướ ệ ấ ả hành đ ng đóng thu cho Nhà n ể ộ c không ph i là hành đ ng xu t hi n khi bi u
ự ế ệ ệ ạ ộ ộ ụ ủ hi n ph m pháp, mà hành đ ng đóng thu là hành đ ng th c hi n nghĩa v c a
ườ ng i công dân [26].
ừ ặ ứ ư ư ế ộ ố T đ c tr ng này, thu không gi ng nh các hình th c huy đ ng tài chính
ủ ướ ệ ứ ặ khác c a ngân sách Nhà n ư c nh phí, l ạ ằ phí, công trái ho c hình th c ph t b ng
ứ ắ ạ ằ ứ ề ệ ề ộ ạ ằ ti n. Hình th c ph t b ng ti n cũng là hình th c b t bu c, song vi c ph t b ng
ố ớ ỉ ả ề ườ ộ ậ ệ ạ ạ ti n ch x y ra đ i v i ng i n p ph t khi có hành vi vi ph m lu t l làm
ươ ạ ế ợ ướ ặ ộ ồ ph ng h i đ n l i ích nhà n c ho c c ng đ ng [31].
ệ ể ậ ướ ứ ế b) Vi c chuy n giao thu nh p d ấ i hình th c thu không mang tính ch t
ả ự ế ệ ở ể ạ hoàn tr tr c ti p, bi u hi n các khía c nh:
ứ ự ế ể ậ Th nh t, ố ấ s chuy n giao thu nh p thông qua thu không mang tính đ i
ứ ể ế ầ ộ ớ giá, nghĩa là m c thu mà các t ng l p trong xã h i chuy n giao cho Nhà n ướ c
ứ ộ ườ ộ ế ừ ưở ụ ữ ị ự không hoàn toàn d a trên m c đ ng i n p thu th a h ng nh ng d ch v và
ộ ướ ấ ườ ộ ế hàng hóa công c ng do Nhà n c cung c p [43], [20]. Ng i n p thu cũng
6
ề ỏ ướ ụ ấ ả ị không có quy n đòi h i Nhà n ộ c ph i cung c p hàng hóa, d ch v công c ng
ự ế ể ậ ả ớ ả tr c ti p cho mình m i phát sinh kho n chuy n giao kho n thu nh p cho Nhà
ứ ộ ụ ủ ấ ặ ộ ị ướ ướ n c, m t khác m c đ cung c p d ch v công c ng c a Nhà n c cũng không
ế ứ ộ ể ằ ấ nh t thi t ngang b ng m c đ chuy n giao [1], [21]
ứ ể ậ ả ướ ứ ế Th hai, Kho n chuy n giao thu nh p d i hình th c thu không hoàn
ả ự ế ườ ộ ẽ ế ậ ượ ị tr tr c ti p có nghĩa là ng i n p thu suy cho cùng s nh n đ c các d ch v ụ
ủ ộ ướ ể ặ ệ ự công c ng c a Nhà n c. Đ c đi m này giúp chúng ta phân bi t s khác nhau
ữ ế ả ệ gi a thu và các kho n phí, l phí [23].
ệ ể ậ ướ ế ượ ị c) Vi c chuy n giao thu nh p d ứ i hình th c thu đ c quy đ nh tr ướ c
ậ ằ b ng pháp lu t.
ể ệ ủ ể ế ặ ặ ặ ộ Đ c đi m này, m t m t th hi n tính pháp lí cao c a thu , m t khác
ự ự ệ ể ấ ậ ả ph n ánh s chuy n giao thu nh p này không mang tính ch t tùy ti n mà d a trên
ấ ị ơ ở ữ ượ ữ ế ị ọ nh ng c s khoa h c nh t đ nh và đã đ ậ c xác đ nh trong lu t thu . Nh ng tiêu
ườ ượ ị ướ ố ớ ố ượ ế ị ứ th c th ng đ c xác đ nh tr c đ i v i thu là : đ i t ế ố ng ch u thu , đ i
ờ ạ ụ ể ả ộ ứ ữ ế ế ế ộ ượ t ng n p thu , m c thu ph i n p, th i h n c th và nh ng ch tài mang tính
ế ưỡ c ng ch khác [23].
ậ ả ướ ứ ị ể d) Các kho n chuy n giao thu nh p d ự ả ế i hình th c thu ch u s nh
ế ố ủ ế ờ ỳ ấ ị ữ ộ ị ưở h ng c a các y u t kinh t , chính tr và xã h i trong nh ng th i k nh t đ nh.
ế ố ế ế ườ ộ ưở Y u t kinh t ế tác đ ng đ n thu th ứ ộ ng là m c đ tăng tr ủ ề ng c a n n
ế ầ ố ườ ị ườ kinh t ậ qu c dân, thu nh p bình quân đ u ng ả i, giá c , th tr ộ ự ế ng, s bi n đ ng
ướ ủ c a ngân sách Nhà n c...
ế ố ế ườ ế ộ ộ ị ế ủ ể Y u t chính tr , xã h i tác đ ng đ n thu th ng là th ch c a Nhà
ư ủ ề ầ ậ ố ớ ướ n ộ ủ c, tâm lí, t p quán c a các t ng l p dân c , truy n th ng văn hóa, xã h i c a
ộ ủ ị ự ế ố ế ộ ế ộ dân t c...Do thu ch u s ràng bu c c a các y u t kinh t ị , chính tr , xã h i nh ư
ườ ườ ế ế ị ậ v y nên ng i ta th ng nói thu mang ý nghĩa kinh t ộ ổ , chính tr , xã h i t ng
7
ợ h p [23].
ậ ả ướ ỉ ượ ứ ế ể e) Các kho n chuy n giao thu nh p d i hình th c thu ch đ c gi ớ i
ủ ớ ạ ạ h n trong ph m vi biên gi ề ự ớ qu cố gia v i quy n l c pháp lí c a nhà n i ướ ố ớ c đ i v i
ườ con ng ả i và tài s n [23].
ạ ơ ả ữ ủ ế ả ộ Tóm l ả i, nh ng thu c tính c b n trên đây c a thu đã ph n ánh b n
ấ ế ừ ữ ủ ộ ộ ch t và n i dung bên trong c a thu . T nh ng thu c tính đó giúp ta phân bi ệ t
ế ớ ứ ủ ộ ướ thu v i các hình th c đ ng viên khác c a ngân sách nhà n ề c trên nhi u
ươ ệ . ph ng di n khác nhau
ệ ố
ạ ế ế ế 1.1.3. H th ng thu và phân lo i thu ệ ố ệ 1.1.3.1. Khái ni m h th ng thu
ệ ố ữ ứ ế ổ ợ ố H th ng thu là t ng h p các hình th c khác nhau mà gi a chúng có m i
ệ ậ ế ự ệ ế ế ắ ạ ươ quan h m t thi t bao hàm vi c xây d ng các s c thu , lo i thu ; ph ng pháp
ấ ị ữ ả ắ ộ ộ ồ ủ thu, n p trên nh ng nguyên t c nh t đ nh .Tùy thu c vào kh năng và ý đ c a
ướ ề ế ố ở ữ ừ t ng Nhà n ệ c trong vi c đi u ti ậ t dòng thu nh p qu c dân, ạ nh ng giai đo n
ử ụ ể ệ ố ữ ế ậ ị l ch s c th mà hình thành nh ng h th ng thu khác nhau. Tuy v y, b t k ấ ỳ
ộ ệ ố ệ ố ế ậ ả ộ ồ m t h th ng thu nào cũng ph i bao g m 2 b ph n : H th ng chính sách thu ế
ệ ố ế ế ả ổ ợ ươ ướ và H th ng qu n lý thu . Chính sách thu là t ng h p các ph ng h ủ ng c a
ướ ự ủ ế ệ ế ả ộ Nhà n c trong lĩnh v c thu n p thu ; qu n lý thu là các bi n pháp, th pháp
ế ể ạ ượ ự ệ ữ ụ ị th c hi n chính sách thu đ đ t đ c nh ng m c tiêu đã đ nh
ệ ố ế ủ ấ ị ố ộ ườ Khi xem xét h th ng thu c a m t qu c gia nh t đ nh, ng i ta ít chú ý
ố ượ ệ ố ủ ế ạ ắ ế đ n s l ủ ế ế ng c a các s c thu , các lo i thu trong h th ng đó, mà ch y u
ấ ượ ạ ủ ỗ ế đánh giá, xem xét đ n khía c nh ch t l ề ố ng c a nó. M i qu c gia tùy theo đi u
ệ ị ử ế ộ ở ừ ị ướ ự ki n l ch s , kinh t , xã h i ạ ụ ể t ng giai đo n c th mà đ nh h ng xây d ng h ệ
ệ ố ủ ụ ữ ủ ế ế ả ố th ng thu riêng c a mình. H th ng thu đó ph n ánh nh ng m c tiêu c a Nhà
ướ ặ n c đ t ra [41].
ệ ố ế ạ Ở ệ Vi t nam, t rong giai đo n 1990 – 1998, H th ng chính sách thu đã
ự ượ ộ ệ ố ế ồ ượ ả đ ể c c i cách đáng k , đã xây d ng đ c m t h th ng chính sách thu g m 9
ộ ố ạ ế ệ ụ ể ắ s c thu và m t s lo i phí, l phí, c th :
8
ế - Thu doanh thu
ế - Thu hàng hoá
ế ợ ứ - Thu l i t c
ế ẩ ậ ẩ ấ - Thu xu t kh u, nh p kh u
ế ệ - Thu nông nghi p
ế - Thu tài nguyên
- Thu nhà, đ t ấ ế
ế ậ ư - Thu thu nh p dân c
ế ố - Thu v n
ộ ố ấ ệ ế ư ế ế Và m t s thu mang tính ch t l phí (nh thu môn bài, thu sát sinh…)
[41].
ế ệ ệ ố ượ ự ỉ H th ng chính sách thu hi n nay đ c xây d ng và hoàn ch nh có tính
ứ ả ậ ấ ượ ộ ố pháp lý cao nh t đó là các văn b n Lu t và đã đáp ng đ ầ ủ c m t s yêu c u c a
ộ ệ ố ế ệ ạ m t h th ng chính sách thu hi n đ i, đó là :
ể ồ ưỡ ề ọ ồ ế + V tài chính : Đã bao quát h t m i ngu n thu có th b i d ng, khai
ứ ằ ộ ượ ầ ầ ế thác và đ ng viên nh m đáp ng đ c nhu c u chi tiêu c n thi t ngày càng tăng
ướ ượ ể ầ ế ủ c a ngân sách nhà n ạ c, t o đ c ph n tích lũy cho phát tri n kinh t ự , xây d ng
ơ ở ạ ầ c s h t ng .
ề ế ệ ự ủ ự ự ụ ụ + V kinh t : Th c s phát huy tác d ng là công c có hi u l c c a Nhà
ự ề ả ầ ế ế ườ ướ n c tích c c góp ph n qu n lý và đi u ti ề t vĩ mô n n kinh t , tăng c ạ ng h ch
ế ệ ố ự ể ế ấ ả toán kinh t , khuy n khích phát tri n s n xu t kinh doanh. Th c hi n t t chính
ế ố ế ớ ự ậ ạ ớ sách kinh t ộ đ i ngo i trong quá trình h i nh p v i khu v c và th gi i.
ừ ề ướ ự ệ ầ ộ + V xã h i : T ng b ộ c th c hi n yêu c u đ ng viên đóng góp công
ữ ầ ẳ ế ư ầ ả ớ ằ b ng, bình đ ng gi a các thành ph n kinh t ầ , các t ng l p dân c , gi m d n
ầ ổ ệ ề ậ ả ộ ị kho ng cách chênh l ch v thu nh p và tiêu dùng xã h i, góp ph n n đ nh chính
9
ị ế ộ tr , kinh t , an toàn xã h i.
ự ơ ế ộ ụ ệ ề ả ễ ể + V nghi p v : Chính sách ch đ đã có s đ n gi n, rõ ràng, d hi u,
ượ ề ượ ệ ễ ể d ki m tra; phát huy đ ủ c quy n dân ch và nâng cao đ c trách nhi m và
ụ ề ế nghĩa v công dân v thu [41].
ạ ế 1.1.3.2 Phân lo i thu
ụ ụ ứ ể ả ổ ứ Đ ph c v cho công tác nghiên c u, qu n lý và t ch c hành thu trong
ự ế ườ ộ ố ấ ị ứ ế ế ạ th c t , ng i ta ti n hành phân lo i thu theo m t s tiêu th c nh t đ nh.
ạ ấ ế ủ ế 1.1.3.2.1. Phân lo i theo tính ch t kinh t c a thu
ạ ố ừ ấ ế ượ ề Theo cách phân lo i truy n th ng đã hình thành t r t lâu, thu đ c chia
ế ự ự ụ ế ạ ạ ộ thành hai lo i : thu tr c thu và thu gián thu. S phân lo i này ph thu c vào
ệ ươ ế ố ườ ộ ướ ố ượ đ i t ng đánh thu , m i quan h t ỗ ữ ng h gi a ng ế i n p thu và nhà n c.
ế ự ế ế ậ ạ ả ộ ề ự Thu tr c thu là lo i thu đánh tr c ti p lên m t kho n thu nh p (ti n
ợ ợ ứ ử ứ ặ ả ộ ươ l ng, l ậ i nhu n, l ấ i t c...) ho c tài s n (ru ng đ t, nhà c a, ch ng khoán...) nào
ườ ộ ủ đó c a ng ế i n p thu .
ế ự ườ ế ợ ự ụ ế ạ Thu tr c thu th ng đ ng ch m tr c ti p đ n l ủ i ích c a ng ườ ộ i n p
ế ễ ệ ố ấ thu , d gây ra tâm lý b t bình trong nhân dân. Ở ướ n c ta, trong h th ng thu ế
ế ướ ệ ạ ượ ế ự ư hi n hành, các lo i thu d i đây đ c xem là thu tr c thu : nh thu l ế ợ ứ i t c,
ế ử ụ ệ ế ế ế ấ ấ ậ thu thu nh p, thu tài nguyên, thu nhà đ t và thu s d ng đ t nông nghi p.
ụ ế ạ ộ ị ế Thu gián thu là m t lo i thu đánh vào hàng hoá, d ch v và đ ượ ấ c n
ướ ứ ụ ả ộ ượ ấ ả ị đ nh d i hình th c m t kho n ph thêm đ c c u thành trong giá c hàng hoá,
ụ ằ ề ế ậ ủ ầ ộ ườ ị d ch v nh m đi u ti t m t ph n thu nh p c a ng i tiêu dùng.
ệ ữ ụ ứ ế ố ườ ộ ế Khi áp d ng hình th c thu gián thu, m i quan h gi a ng i n p thu và
ể ệ ế ộ nhà n ướ ượ c đ c th hi n m t cách gián ti p.
ự ệ ế ự ữ ế Ngày nay, s phân bi t gi a thu tr c thu và thu gián thu không còn rõ
ư ướ Ở ố ớ ấ ả ộ nét nh tr c đây. ự ố giác đ hành chính đã có s th ng nh t qu n lý đ i v i hai
ế ệ ệ ố ồ ạ ế ạ ạ ươ lo i thu . Trong các h th ng thu hi n đ i, còn t n t i hai ph ứ ng th c thu
ế ỗ ươ ứ ề ươ ứ ế ớ ư thu , nh ng m i ph ng th c đ u t ứ ng ng v i hình th c thu gián ti p. Thu ế
10
ẽ ườ ố ớ ị ộ ả ươ ủ ơ ặ ổ lúc này s do ng i ch các đ n v n p đ i v i các kho n l ng b ng, ho c do
ố ớ ề ộ ủ ề ả ộ ườ ả ch ngân hàng n p đ i v i các kho n ti n lãi v đ ng s n, hay do ng i bán
ố ớ ế ự ứ ả ộ ầ hàng n p đ i v i các kho n chi tiêu. Tuy nhiên, thu tr c thu đáp ng yêu c u
ế ự ả ơ ế ế ấ ả đánh thu d a trên kh năng chi tr h n thu gián thu, thu su t trung bình s ẽ
ữ ậ ườ ẽ ậ ả ị tăng khi thu nh p gia tăng, và nh ng ng i có thu nh p cao s ph i ch u thu ế
ấ ơ su t trung bình cao h n [43].
ố ượ ạ ế 1.1.3.2.2. Phân lo i theo đ i t ng đánh thu
ố ượ ạ ế ệ ố ế ạ ồ Phân lo i theo đ i t ng đánh thu , h th ng thu bao g m các lo i:
ụ ặ ế ế ệ ế ấ ẩ Thu đánh vào hàng hoá: thu tiêu th đ c bi ậ t, thu xu t kh u, nh p
ế ẩ ị kh u, thu giá tr gia tăng.
ế ợ ứ ậ ư ế ậ Thu đánh vào thu nh p, nh : thu l ế i t c, thu thu nh p.
ế ấ ư ế ể ế ế ả Thu đánh vào tài s n, nh : thu nhà, thu đ t, thu chuy n quy n s ề ử
ấ ụ d ng nhà, đ t....
ộ ở ữ ư ế ế ả ộ Thu đánh vào các tài s n thu c s h u công c ng, nh : thu tài nguyên,
ố thu v n ngân sách.
ự ế ụ ạ ậ ế ấ V n d ng cách phân lo i này trong th c t ệ ố cho th y h th ng thu bao
ế ớ ữ ừ ụ ế ề ạ ạ ồ g m nhi u lo i thu v i nh ng tác d ng riêng có khác nhau, t ng lo i thu phát
ề ế ừ ổ ợ ổ ấ ị ự huy vai trò đi u ti t trong các lĩnh v c nh t đ nh song chúng v a h tr , b sung
ệ ủ ệ ố ể ả ự ệ ả ế ứ cho nhau đ đ m b o th c hi n ch c năng toàn di n c a h th ng thu .
ộ ố ạ ư Ngoài ra còn m t s cách phân lo i nh :
ế ự ế ấ ạ Phân lo i thu d a vào tính ch t lũy ti n và lũy thoái
ế ộ ề ế ả ạ ấ Phân lo i thu theo ch đ phân c p qu n lý, đi u hành ngân sách: Thu ế
ướ ươ nhà n ế ị c, thu đ a ph ng
ươ ứ ử ụ ế ổ ế ợ ạ Phân lo i theo ph ng th c s d ng: Thu t ng h p, thu chuyên dùng
[43].
ủ ề ế 1.1.4. Vai trò c a thu trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng
ả ướ ố ớ ế ủ ứ ộ ố Qu n lý Nhà n c đ i v i kinh t là m t ch c năng v n có c a Nhà
11
ệ ấ ế ượ ướ n ặ c, đ c bi ề t trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng thì nh t thi t vai trò đó càng đ c coi
ủ ế ơ ở ự ạ ớ ọ ể tr ng và phát huy. V i vai trò ch y u là t o ra c s pháp lý cho s phát tri n
ế ộ ự ự ủ ướ ố kinh t ệ xã h i, s can thi p tích c c c a Nhà n ệ c thông qua h th ng Pháp
ậ ặ ệ ủ ế ậ lu t, đ c bi t là pháp lu t tài chính, thu , ngân hàng, trong đó vai trò c a thu tr ế ở
ự ỳ ế ượ ọ ụ ề ế ế nên c c k quan tr ng. Thu đ c coi là công c đi u ti ề t vĩ mô n n kinh t , là
ủ ế ồ ướ ưở ế ự ớ ủ ngu n thu ch y u c a Ngân sách Nhà n ả c, có nh h ng to l n đ n s phát
ể ế ế ề ộ ế ậ ả ầ ộ tri n kinh t xã h i. Thu đi u ti ả t thu nh p trong xã h i và góp ph n đ m b o
ằ ộ công b ng xã h i [20].
ủ ế ủ ế ả ướ (cid:0) Thu là kho n thu ch y u c a Ngân sách Nhà n c :
ả ự ộ ề ủ ế ể ạ ố Đ có m t n n tài chính Qu c gia lành m nh ch y u ph i d a vào
ồ ừ ộ ộ ề ế ặ ố ngu n thu t n i b n n kinh t qu c dân. Đ c bi ệ ố ớ ướ t đ i v i n ệ c ta hi n nay,
ả ở ợ ả ệ ề ế ả ố ồ ủ ế các kho n vi n tr gi m xu ng nhi u thì thu ph i tr thành ngu n thu ch y u
ộ ộ ơ ả ủ ố ố ậ ủ c a Ngân sách qu c gia, là m t b ph n c b n c a chính sách tài chính qu c
ổ ớ ể ề ế gia. Sau 20 năm đ i m i tình hình kinh t ế ướ n ự c ta có nhi u chuy n bi n tích c c.
ố ưở ế ơ ướ ộ T c đ tăng tr ng kinh t năm sau tăng h n năm tr c, bình quân trong 5 năm
ạ ượ ị ườ ẩ ượ 20012005 là 7,5% [42]. L m phát đ c kìm hãm và đ y lùi, th tr ng đ c m ở
ề ệ ả ấ ấ ạ ẩ ướ ạ ộ r ng, kim ng ch xu t kh u tăng, t o đi u ki n cho s n xu t trong n c phát
ể ệ ế ố ạ ừ ở ộ ể ộ tri n. Quan h kinh t đ i ngo i t ng b ướ ượ c đ ậ c m r ng và phát tri n h i nh p
ố ả ề ặ ơ . Trong b i c nh đó thu ngân sách hàng năm tăng đ u đ n năm sau cao h n năm
ướ ượ ườ ầ ư ể tr ứ c đáp ng đ ầ c nhu c u chi th ng xuyên, chi đ u t ầ phát tri n, góp ph n
ả ệ ả ợ ư ậ ượ ế tích lũy cho Ngân sách và c vi c chi tr n vay. Đ c nh v y thu đã góp
ỷ ệ ự ệ ầ ộ ph n tích c c trong vi c tăng thu Ngân sách. T l đ ng viên GDP vào Ngân
ướ ứ ộ ế ế sách Nhà n c ngày càng tăng. Trong đó m c đ ng viên thu và phí chi m vai trò
12
ọ quan tr ng.
120,000
100,000
80,000
60,000
40,000
20,000
0,000
2003
2004
2005
81,980
83,570
108,960
Tong thu NS
65,486
70,943
90,671
So thu thue noi đia
ơ
ồ
ơ ồ ủ ướ ế ả ổ ạ S Đ 1 : K t qu thu ngân sách c a n ỷ ồ ị Nghìn T Đ ng Đ n V Tính ế ụ Ngu n: T ng C c Thu , 2005 c ta giai đo n 2003 – 2005
ừ ừ ề ế ồ Ngân sách Nhà n ướ ượ c đ c thu t nhi u ngu n khác nhau: T thu , Phí
ệ ụ ư ế ặ ệ ệ l phí, vi n tr ợ ướ n c ngoài, tín d ng nh ng thu và phí, đ c bi ế t là thu là
ủ ế ơ ả ủ ề ậ ộ ồ ố ở ngu n thu ch y u, là b ph n c b n c a n n tài chính qu c gia. các n ướ c
ế ể ướ ổ ế phát tri n, thu chi m trên d i 90% t ng thu ngân sách. Ở ệ Vi ủ t Nam vai trò c a
ế ế ổ ỷ ọ ớ thu trong t ng thu ngân sách chi m t tr ng l n ngày càng tăng. Trong năm 1990
ế ổ ướ ỷ ọ t tr ng thu và phí trong T ng thu ngân sách nhà n c (NSNN) là 76,8%, năm
ỷ ệ ề 2001 tăng lên 96,5% và t đi u ti l ế ừ t t ả GDP hàng năm kho ng 2122%; t c đ ố ộ
ượ ể ệ ề ế ể ả ồ thu ngân sách qua các năm đ c th hi n theo bi u đ trên v k t qu thu ngân
ủ ướ sách c a n c ta [37]
ớ ơ ấ ề ế ệ ố ề ầ V i c c u n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n. H th ng thu đ ế ượ c
ộ ữ ụ ầ ấ ố ồ ế áp d ng th ng nh t, đ ng b gi a các thành ph n kinh t đã bao quát toán b ộ
13
ấ ộ ọ ả m i hoat đ ng s n xu t kinh doanh.
ủ ế ậ ồ ộ ọ Các ngu n thu nh p, m i tiêu dùng c a xã h i thu đã hoàn thành đ ượ c
ụ ậ ủ ệ ầ ả ả nhi m v t p trung tích lũy ngân sách đ m b o cho yêu c u chi c a Nhà n ướ ề c v
ườ ầ ư ể ặ các m t: Chi th ng xuyên, chi đ u t phát tri n...
ề ế ả (cid:0)(cid:0) Thu là công c qu n lý đi u ti ế ụ ế ề t vĩ mô n n kinh t :
ụ ắ ủ ế ộ ướ ể ả ế Thu là m t công c s c bén c a Nhà n c đ qu n lý kinh t ộ xã h i
ủ ế ứ ả ồ ướ ả ớ v i ch c năng ch y u là đ m b o ngu n thu cho Ngân sách Nhà n ề c và đi u
ế ế ẫ ả ấ ti ề t vĩ mô n n kinh t ế ướ , h ể ng d n tiêu dùng khuy n khích s n xu t phát tri n
ướ ủ ướ ị theo đ nh h ng c a Nhà n c [32].
ữ ế ắ ả ầ ộ M t trong nh ng yêu c u có tính nguyên t c là chính sách thu ph i phù
ế ượ ớ ế ờ ỳ ừ ằ ậ ợ h p v i chi n l ể c phát tri n kinh t ắ trong t ng th i k . Do v y, b ng các s c
ố ớ ừ ừ ụ ự ế thu khác nhau áp d ng đ i v i t ng ngành, t ng lĩnh v c khác nhau. Nhà n ướ c
ầ ư ề ỉ ự đi u ch nh quy mô đ u t vào các ngành, các lĩnh v c khác nhau.
ầ ở ầ ự ệ ề ố ố Th c hi n cân đ i hàng ti n, cân đ i cung c u t m vĩ mô, hình thành
ế ợ ổ ữ ữ ươ ơ ấ c c u kinh t h p lý gi a các ngành, các vùng lãnh th gi a Trung ị ng và Đ a
ươ ộ ề ứ ả ấ ầ ph ng đáp ng nhu c u s n xu t tiêu dùng tích lũy trong toàn b n n kinh t ế
ẩ ố ộ ề ể ệ ố ọ ị ể ủ ổ qu c dân. Đây là đi u ki n quan tr ng n đ nh đ thúc đ y t c đ phát tri n c a
ề n n kinh t ế .
ế ậ ướ ơ ấ ị Thông qua Pháp lu t thu Nhà n ắ c xác đ nh đúng đ n c c u và quan
ố ượ ữ ế ắ ợ ị ế ộ ệ h gi a các s c thu , quy đ nh chính xác, h p lý đ i t ng n p thu , ch đ ế ộ
ễ ươ ế ể ả ệ ả ả ả mi n gi m, ph ủ ồ ng pháp qu n lý thu đ đ m b o vi c thu đúng thu đ đ ng
ạ ộ ữ ế ấ ầ ả ỡ ờ ế th i khuy n khích, nâng đ nh ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh c n thi t cho
ữ ế ầ ộ ế ầ ế ệ xã h i, khuy n khích nh ng thành ph n kinh t c n thi ả t, các danh nghi p s n
ờ ạ ữ ẹ ế ệ ấ ả ồ ề xu t kinh doanh có hi u qu . Đ ng th i h n ch , thu h p nh ng ngành ngh ,
ữ ầ ặ ế ế ể ừ ả ả ạ ấ ế ộ nh ng m t hàng c n thi t ph i h n ch k t s n xu t đ n tiêu dùng xã h i theo
ướ ế ượ ủ ế ủ ả ướ ợ ị đ nh h ng c a chi n l ể c phát tri n kinh t c a Đ ng, Nhà n c có l i cho
14
ố ế qu c k dân sinh.
ơ ở ả ế ầ ấ ọ ộ "Khuy n khích các c s s n xu t kinh doanh thu c m i thành ph n kinh
ộ ơ ế ụ ể ề ộ ố ế ạ t ồ c nh tranh và ch ng đ c quy n không th áp d ng m t c ch tài chính đ ng
ệ ấ ướ ệ ạ ổ nh t cho các doanh nghi p Nhà n ữ ể c trong giai đo n chuy n đ i hi n nay (gi a
ế ị ườ ệ ơ ệ các doanh nghi p kinh doanh theo c ch th tr ụ ng và các doanh nghi p ph c
ợ ể ề ộ ế ế ể ặ ố ộ ụ v các l i ích công c ng) đ đi u ti t kinh t ộ xã h i. M t khác đ ch ng đ c
ề ầ ế ậ ề ặ ả ử ụ ụ ầ ả quy n c n thi t ph i có Lu t v m t tài chính c n ph i s d ng công c thu ế"
ệ [Trích Lê Thanh Hu , trang 37].
ệ ế ế ả ầ ệ ả Thu góp ph n khuy n khích vi c b o v tài nguyên thiên nhiên, b o v ệ
ườ ử ụ ế ệ ồ ộ ờ môi tr ng sinh thái đ ng th i khuy n khích vi c khai thác, s d ng m t cách
ế ậ ư ệ ệ ả ướ ti t ki m có hi u qu tài nguyên thiên nhiên, v t t trong n c [8].
ự ẩ ằ ợ ị ệ ố ế ớ B ng các quy đ nh phù h p v i các chu n m c và thông l qu c t , Thu ế
ữ ế ượ ạ ộ ộ ị ấ ừ không nh ng khuy n khích đ ẩ c ho t đ ng xu t kh u hàng hoá n i đ a, t đó
ẩ ả ệ ố ề ể ế ạ ấ ờ ồ thúc đ y s n xu t phát tri n đ ng th i thu đã t o đi u ki n t ệ ợ t cho quan h h p
ố ế ố ế ở ộ ầ ư ợ ể tác qu c t ự trong khu v c và qu c t . M r ng, phát tri n đ u t h p tác qu c t ố ế
ầ ư ế ấ ẩ thông qua chính sách khuy n khích đ u t ậ và xu t nh p kh u [15].
(cid:0)(cid:0)(cid:0) ố ượ ữ ế ả ẳ ả ầ ế ộ Thu góp ph n b o đ m bình đ ng gi a các đ i t ng n p thu và
ự ệ ằ ầ ộ góp ph n th c hi n công b ng xã h i:
ế ớ ệ ố ế ượ ắ ồ ụ ố H th ng thu m i bao g m 9 s c thu đ ấ ố ớ c áp d ng th ng nh t đ i v i
ầ ọ ế ư ề ọ ớ m i thành ph n kinh t ầ , m i ngành ngh và các t ng l p dân c . Các đ i t ố ượ ng
ụ ố ớ ế ề ế ệ ề ẳ ộ ộ ộ n p thu bình đ ng v quy n và nghĩa v đ i v i vi c n p thu , không m t ai
ặ ợ ữ ề ặ ế ệ ư có nh ng đ c quy n đ c l i riêng. Chính sách thu không phân bi t, u tiên hay
ế ữ ầ ế ọ ổ ứ ề ả ạ h n ch gi a các thành ph n kinh t . M i t ị ự ề ch c, cá nhân đ u ph i ch u s đi u
ủ ế ậ ố ỉ ch nh gi ng nhau c a Pháp lu t thu [10].
ố ạ ự ứ ệ ậ ằ ắ ố Th c hi n ch c năng phân ph i l i thu nh p qu c dân b ng các s c thu ế
ố ớ ừ ế ấ ứ ự ừ ứ ậ và các m c thu su t khác nhau đ i v i t ng lĩnh v c, t ng m c thu nh p Nhà
15
ự ệ ệ ề ề ữ ậ ầ ế ướ n c th c hi n vi c đi u ti t thu nh p gi a các thành ph n kinh t và các cá
ằ ộ ướ ẹ ắ ả nhân trong xã h i. B ng cách đó, Nhà n c thu h p, rút ng n kho ng cách chênh
ứ ề ậ ậ ộ ộ ườ ậ ữ ệ l ch quá m c v thu nh p gi a các b ph n trong xã h i. Ng i có thu nh p cao
ả ộ ế ườ ế ấ ậ ậ ộ ph i n p thu cao, ng i có thu nh p th p n p thu thu nh p ít [17].
ư ế ệ ấ ả ờ ồ Nh ng đ ng th i khuy n khích các doanh nghi p, các cá nhân s n xu t kinh
ỏ ả ằ ừ ệ ậ ả ậ ợ doanh gi ủ i, có hi u qu b ng cách th a nh n các kho n thu nh p h p pháp c a
h .ọ
ề ệ ế ư ứ ể ậ ự Trong đi u ki n kinh t ch a phát tri n, ý th c Pháp lu t, tính t ủ ố ớ giác c a s l n
ố ượ ả ự ể ả ư ề ế ằ ộ các đ i t ụ ộ ng n p thu ch a cao. Đ đ m b o s công b ng v nghĩa v n p
ế ứ ế ệ ả ộ ọ ườ ả thu thì m t vi c h t s c quan tr ng là ph i tăng c ng công tác qu n lý thu
ế ể ệ ế ệ ấ ậ ệ thu . Thông qua vi c ki m tra, thanh tra vi c ch p hành Pháp lu t thu phát hi n
ế ừ ử ạ ậ ầ ọ ọ và x lý nghiêm m i hành vi vi ph m Pháp lu t thu . T yêu c u đó trong m i
ử ạ ưỡ ế ề ệ ậ ị ế ế ờ lu t thu đ u quy đ nh rõ các bi n pháp x ph t, c ng ch . Nh đó thu đã góp
ụ ộ ế ủ ự ự ệ ầ ổ ứ ệ ph n tích c c trong vi c th c hi n nghĩa v n p thu c a các t ch c, cá nhân
ệ ệ ằ ầ ộ ộ ự trong xã h i. Góp ph n vào vi c th c hi n công b ng xã h i nói chung.
Ế
Ả 1.2. QU N LÝ THU 1.2.1. Khái ni mệ
ả ổ ứ ự ệ ả ế Qu n lý thu là quá trình t ệ ể ch c, qu n lý và ki m tra vi c th c hi n
ữ ữ ủ ề ế ầ ả ằ ậ ộ ị nh ng quy đ nh trong lu t thu nh m huy đ ng đ y đ nh ng kho n ti n thu ế
ướ vào ngân sách nhà n ậ ị c theo lu t đ nh [7][20].
ố ả ưở ế ả ế ữ 1.2.2. Nh ng nhân t nh h ng đ n công tác qu n lý thu
ệ ố ậ ế + H th ng chính sách, pháp lu t thu
ệ ố ế ượ ậ ấ ố ớ ụ ố H th ng chính sách, pháp lu t thu đ ọ c áp d ng th ng nh t đ i v i m i
ế ả ả ả ượ ự ộ ẳ ầ thành ph n kinh t ph i đ m b o đ ự c s đ ng viên đóng góp bình đ ng và th c
ự ự ệ ố ệ ế ả ằ ộ ọ ế hi n công b ng xã h i. H th ng thu ph i th c s khuy n khích m i thành
ầ ế ọ ổ ỏ ố ứ ph n kinh t ề , m i ngành ngh kinh doanh, các t ch c và cá nhân b v n, lao
ầ ư ế ị ứ ụ ế ậ ả ọ ộ ỹ ộ đ ng, đ u t trang thi ấ t b và ng d ng ti n b khoa h c k thu t cho s n xu t
16
ỹ ạ ủ ế ạ ướ kinh doanh theo qu đ o c a k ho ch nhà n c [44], [23].
ệ ố ứ ế ế ấ ồ ế H th ng thu mang tính ch p vá, ch ng chéo, thi u căn c kinh t , có th ể
ừ ạ ớ ướ ấ ừ v a gây l m thu, v a gây th t thu l n cho ngân sách nhà n c. Ng ượ ạ c l i, h ệ
ễ ể ế ố ổ ờ ọ ơ ị ả th ng chính sách thu khoa h c, đ n gi n, d hi u và n đ nh trong th i gian dài
ề ệ ể ế ụ ứ ề ậ ạ t o đi u ki n nâng cao hi u bi ố ớ t và nh n th c v nghĩa v công dân đ i v i
ủ ượ ự ồ ộ ộ ư ủ ủ ế ầ ớ thu , tranh th đ c s đ ng tình ng h r ng rãi c a các t ng l p dân c và t ự
ế ừ ấ ậ ụ ạ ế ự giác ch p hành lu t thu , t ẩ đó tác d ng thúc đ y h ch toán kinh t ệ , th c hi n
ế ộ ế ứ ơ ừ nghiêm ch đ k toán, hoá đ n ch ng t [31].
ổ ứ ộ ả + T ch c b máy qu n lý thu ế
ố ế ị ự ệ ọ Y uế t này có vai trò quan tr ng mang tính quy t đ nh cho vi c th c thi
ủ ươ ả ắ ợ ế ả ộ ch tr ả ng, chính sách, b o đ m th ng l i cho công cu c c i cách thu . H ệ
ả ượ ế ộ ố ủ ề ủ ệ ả th ng b máy qu n lý thu ph i đ ệ ố ể c ki n toàn, c ng c đ có đ đi u ki n
ụ ủ ả ệ ố ự ứ ệ ệ ế ệ ả ộ th c hi n có hi u qu các ch c năng, nhi m v c a c h th ng thu . B máy
ấ ừ ế ả ố ươ ế ị ươ ả ả qu n lý thu ph i th ng nh t t trung ng đ n đ a ph ệ ự ả ng, b o đ m hi u l c
ế ớ ệ ố ể ủ ả ệ ố c a c h th ng trong quá trình tri n khai h th ng chính sách thu m i [2], [29].
ệ ủ ự ả ấ ẩ ạ ộ Ph m ch t cách m ng và năng l c toàn di n c a các cán b qu n lý thu ế
ả ượ ể ề ậ ườ ứ ề ệ ạ ộ ph i đ c nâng cao v quan đi m, l p tr ng, đ o đ c, v trình đ nghi p v ụ
ế ề ả ổ ứ ể ạ ả thu , v kh năng t ề ế ch c qu n lý, thông th o v k toán, ki m toán, có trình đ ộ
ữ ạ ế ử ụ ể ủ ớ ự ợ ngo i ng , bi ứ t s d ng vi tính phù h p v i s phát tri n c a ngành và đáp ng
ạ ộ ả ấ ả ầ ượ đ c yêu c u qu n lý ngày càng cao trong tình hình ho t đ ng s n xu t, kinh
ứ ạ ụ ạ ị doanh, d ch v ngày càng đa d ng và ph c t p [41].
ộ ế ả + Quy trình qu n lý thu n p thu
ế ứ ế ậ ơ ọ Đây chính là c ch v n hành h t s c quan tr ng trong quá trình t ổ ứ ch c
ả ầ ế ự ả ả ộ ộ qu n lý, hành thu. C n thi ế t ph i xây d ng m t quy trình qu n lý, thu n p thu ,
ẽ ừ ế ế ặ ố ượ ế ộ ộ quy t toán thu ch t ch t ả khâu qu n lý đ i t ế ậ ng n p thu , l p b thu và
17
ế ổ ứ ệ ố ấ ạ ộ ộ thông báo thu , t ế ch c thu n p qua h th ng kho b c, theo dõi ch m b thu ,
ợ ọ ử ế ế ấ ả ễ quy t toán và x lý n đ ng, xem xét mi n gi m thu , báo cáo cung c p thông tin
ệ ố trong h th ng.
ỗ ố ượ ố ượ ế ạ ẳ ả ự M i đ i t ng qu n lý thu , ch ng h n đ i t ệ ng th c hi n thu theo
ươ ừ ươ ừ ế ặ ph ấ ng pháp kh u tr , ph ắ ng pháp kê khai hay khoán thu ho c theo t ng s c
ư ự ề ế ế ế ệ ả ộ ấ thu nh thu nông nghi p, thu nhà đ t,... đ u ph i xây d ng m t quy trình c ụ
ự ộ ậ ủ ừ ẽ ể ể ặ ắ th , ch t ch theo nguyên t c “khép kín”, có s đ c l p c a t ng khâu, ki m tra
ẫ giám sát l n nhau [40].
+ Công tác tin h cọ
ố ượ ấ ớ ế ệ ả ấ Kh i l ng công vi c qu n lý hành thu thu là r t l n, chi phí r t cao và
ả ưở ự ế ế ế ả ướ ươ nh h ng tr c ti p đ n k t qu thu ngân sách nhà n c. Ph ế ng pháp càng ti n
ệ ứ ụ ế ệ ế ậ ả ả ộ b thì k t qu qu n lý thu thu càng cao. Do v y, vi c ng d ng công ngh tin
ả ộ ố ụ ệ ấ ả ạ ẩ ạ ọ h c là m t kh năng t t nh t có tác d ng m nh trong vi c đ y m nh c i cách
ộ ủ ữ ế ế ế ả thu và phát huy nh ng ti n b c a ngành thu trong công tác qu n lý và hành
ế ệ thu thu hi n nay [19], [20].
ự ủ ể ế ả ả ả ặ ế ừ ế Đ c đi m c a công tác qu n lý thu là ph i qu n lý tr c ti p đ n t ng
ế ớ ố ượ ạ ắ ề ế ộ ố ượ ố ượ đ i t ng n p thu theo nhi u lo i s c thu v i s l ng đ i t ộ ng n p thu ế
ị ấ ả ứ ừ ạ ộ ấ ớ r t l n mà theo quy đ nh thì t t c các ch ng t ho t đ ng kinh doanh, kê khai
ả ư ứ ế ế ế ữ ắ ộ n p thu , căn c tính thu , thông báo thu ph i l u gi ộ ắ là nguyên t c b t bu c.
ế ậ ằ ươ ẽ ầ ấ ự ủ ề Do v y, n u làm b ng ph ng pháp th công thì s c n r t nhi u nhân l c và
ự ế ệ ấ ậ ặ ễ chi phí cao. M t khác, s sai sót, ch m tr trong vi c tính thu và cung c p thông
ẽ ở ể ấ ỉ ạ ể ế ẽ ề ạ ả tin đ ch đ o hành thu s có nhi u kh năng t o ra k h đ th t thu thu , tiêu
ế ứ ụ ế ả ố ự c c trong công tác qu n lý thu thu . N u ng d ng t t công tác tin h c s t ọ ẽ ự
ẽ ẽ ệ ặ ộ ộ đ ng hoá các khâu công vi c trên và theo m t quy trình ch t ch s nâng cao tính
ả ẽ ấ ố ế ệ ả ệ pháp lý và hi u qu s r t t t trong công tác qu n lý hành thu thu hi n nay [40].
18
ề ế + Công tác tuyên truy n chính sách thu
ể ự ế ộ ề ế ậ ỉ ộ ệ Các chính sách ch đ , lu t, pháp l nh v thu ch có th th c thi m t
ầ ủ ổ ế ụ ượ ấ ố ể cách đ y đ , th ng nh t khi công tác ph bi n giáo d c đ ộ c tri n khai sâu r ng
ọ ổ ứ ầ ả ả ầ ạ ế ầ trong qu ng đ i qu n chúng. M i t ch c, cá nhân c n ph i bi ủ t đ y đ các quy
ộ ẽ ị ử ố ớ ừ ữ ứ ệ ả ố ậ ị đ nh, nh ng vi c ph i làm và m c đ s b x lý đ i v i t ng hành vi tr n l u
ế ệ ế ạ ấ ề ử ụ thu , không ch p hành nghiêm vi c kê khai, đăng ký thu ; vi ph m v s d ng
ứ ơ ừ ổ ư ợ ọ ế ế ố ườ hoá đ n ch ng t , s sách k toán, dây d a n đ ng tr n thu . Tăng c ng công
ổ ế ậ ề ụ ế ự tác ph bi n, giáo d c pháp lu t v thu còn có ý nghĩa nâng cao tính t giác, ý
ứ ề ố ớ ụ ủ ướ ự ể ủ th c v nghĩa v c a công dân đ i v i nhà n c và s ki m tra giám sát c a xã
ậ ề ế ả ự ệ ả ộ ố ớ h i đ i v i vi c th c thi các chính sách, pháp lu t v thu , đ m b o tính công
ằ ộ khai, công b ng xã h i [40].
ự ố ợ ữ ứ + S ph i h p gi a các ban ngành ch c năng
ớ ủ ữ ế ả ộ ướ ụ Thu là m t trong nh ng chính sách l n c a Đ ng, Nhà n c. Là công c quan
ọ ướ ả ế ả ộ ộ ể tr ng đ Nhà n c qu n lý kinh t ế , qu n lý xã h i hay nói m t cách khác thu là
ạ ộ ế ị ổ ế ệ ợ m t ph m trù kinh t ự chính tr t ng h p, do đó th c hi n chính sách thu không
ệ ơ ả ươ ế ầ ố ợ ủ ự ớ ph i là công vi c đ n ph ng c a ngành thu . C n có s ph i h p v i các đoàn
ể ể ộ ệ ể ơ ồ th và c quan có liên quan đ tri n khai đ ng b vi c thi hành chính sách thu ế
ế ả ộ ị ớ v i các chính sách khác và qu n lý kinh t xã h i trên đ a bàn [11].
ủ ứ ầ ế ệ C n phát huy ch c năng c a các toà án hành chính kinh t trong vi c gi ả i
ữ ơ ế ế ấ ườ ộ ế ả ả quy t các tranh ch p gi a c quan thu và ng i n p thu b o đ m tính khách
ầ ủ ế ủ ự ệ ệ ề ị ướ quan trong vi c th c hi n đ y đ các quy đ nh v thu c a nhà n c [36].
ế ủ ứ ứ ấ ậ ậ ộ + Trình đ nh n th c và ý th c ch p hành lu t thu c a nhân dân Nhà
ượ ệ ấ ế ầ ướ n ư c đ a đ c công tác thu vào qu n chúng nhân dân là công vi c r t quan
ủ ụ ế ầ ọ ủ tr ng góp ph n phát huy tác d ng c a chính sách thu ; nâng cao tính pháp lý c a
ụ ế ự ế ề ệ ố h th ng chính sách thu ; giáo d c tính t ề ụ ộ giác v nghĩa v n p thu và quy n
ưở ụ ạ ế ở ế ạ ề ệ ề ợ ượ l i đ c h ng v thu , t o đi u ki n giúp thu tr thành công c m nh m ẽ
ể ế ứ ứ ế ậ ộ ố ề trong trong đi u khi n kinh t ấ qu c gia. N u trình đ nh n th c và ý th c ch p
19
ế ủ ẽ ạ ậ ợ ề ệ ầ hành thu c a qu n chúng nhân dân cao s t o đi u ki n thu n l i cho công tác
ề ấ ợ ế ồ ữ ự ẽ ấ ả ả ờ ầ ồ qu n lý thu đ ng th i qua s ph n h i nh ng v n đ b t h p lý s góp ph n
ậ ề ệ ố ế ệ hoàn thi n h th ng chính sách, pháp lu t v thu [36].
ạ ề ế ả ố ộ Tóm l i, công tác qu n lý thu thu có nhi u nhân t ầ tác đ ng, chúng ta c n
ữ ế ọ ố ơ ả ư ấ ỏ chú tr ng đ n nh ng nhân t ữ c b n nh t, nh ng cũng không nên b qua nh ng
ủ ế ề ộ ườ ế ố y u t ộ khác v kinh t xã h i và tác đ ng c a môi tr ng.
ơ ả ủ ộ ả ế 1.2.3. N i dung c b n c a công tác qu n lý thu
ổ ứ ộ 1.2.3.1. T ch c b máy
ể ự ế ướ ế ộ ệ ả ả Đ th c hi n công tác qu n lý thu thu , tr ế c h t b máy qu n lý thu
ấ ừ ươ ế ị ươ ỗ ộ ậ ph i đ ả ượ ổ ứ c t ố ch c th ng nh t t trung ng đ n đ a ph ng, m i b ph n có
ứ ệ ự ố ợ ấ ồ ồ ố ch c năng riêng bi ờ t, không ch ng chéo đ ng th i có s ph i h p th ng nh t
ẽ ỗ ợ ả ặ ế ch t ch , h tr nhau trong công tác qu n lý thu thu .
ế ộ ướ ượ ổ ứ ệ ố ấ ố B máy thu thu nhà n ọ ch c th ng nh t, thành h th ng d c c đ c t
ươ ệ Ở ế ậ ươ ế ổ ừ t Trung ng đ n các Qu n, Huy n. Trung ộ ụ ng có T ng C c Thu thu c
ộ Ở ỉ ự ặ ộ ố ươ B Tài Chính. T nh, Thành Ph , Đ c khu tr c thu c trung ụ ng có C c Thu ế
ị ự ế ồ ỉ ạ ủ ụ ổ ộ ờ thu c T ng C c Thu đ ng th i ch u s ch đ o c a UBND cùng c p. ấ Ở các
ố ự ị ự ộ ỉ ụ ế ệ ả ị Huy n, th xã, thành ph tr c thu c t nh có Chi c c thu ch u s qu n lý song
ủ ụ ế ế ấ ộ ị ườ ệ trùng c a C c thu và UBND huy n, th cùng c p. Các đ i thu ph ự ng, xã tr c
ụ ộ ườ ị ấ ấ ả thu c chi c c qu n lý và UBND ph ng, xã, th tr n cùng c p [6][40].
ụ ủ ế ủ ơ ứ ế ệ ấ 1.2.3.2. Ch c trách, nhi m v ch y u c a c quan thu các c p
ổ ế ụ T ng C c Thu :
ệ ố ế ế ấ ơ ướ Đây là c quan thu cao nh t trong h th ng thu thu nhà n c. ơ ấ C c u
ụ ượ ổ ứ ệ ứ ồ g m có: Các phòng ch c năng và phòng nghi p v đ c t ắ ch c theo các s c
ụ ủ ế ế ổ ộ ố ụ ế ệ thu . T ng C c Thu có m t s nhi m v ch y u:
ề ế ạ ả ả ộ ộ M t là, giúp B Tài Chính so n th o các văn b n pháp qui v thu và các
ứ ề ẩ ả ơ ổ ứ kho n thu khác trình c quan ch c năng có th m quy n ban hành và t ự ch c th c
20
ả ướ ệ ấ ả ố ụ ế ổ hi n th ng nh t các văn b n này trong c n c. T ng C c thu cũng đ ượ c
ủ ề ề ộ ưở ả ộ ủ quy n ban hành theo y quy n c a B Tr ng B Tài Chính các văn b n v ề
ụ ệ ế ả ướ ế ấ ẫ ơ ướ ự nghi p v qu n lý thu thu và h ng d n c quan thu c p d ệ i th c hi n
ấ ố th ng nh t.
ướ ẫ ậ ế ế ế ạ ạ ợ ổ Hai là, h ng d n l p k ho ch và t ng h p k ho ch thu thu và thu
ộ ưở ể ẩ ộ ơ khác trình B tr ề ng B Tài Chính xem xét đ trình các c quan có th m quy n
ế ị ụ ế ế ổ ơ ỉ quy t đ nh. T ng C c thu xem xét giao ch tiêu thu thu và thu khác cho c quan
ướ ướ ỉ ạ ấ ẫ ứ ế ế ấ thu c p d i, h ng d n, ch đ o c p d ướ ổ i t ch c thu thu và thu khác trên
ả ả ờ ướ ủ ị ị đ a bàn và đ m b o thu đ , k p th i vào ngân sách nhà n c.
ổ ứ ố ượ ế ộ ộ Ba là, t ch c thanh tra b máy thu thu và các đ i t ế ử ng n p thu ; x lý
ậ ị ạ vi ph m theo lu t đ nh [31].
ụ ế C c Thu
ổ ộ ố ứ ứ ồ ề ơ ấ V c c u t ch c cũng bao g m m t s phòng ch c năng và phòng
ệ ụ ụ ụ ủ ế ế ệ ặ nghi p v . C c Thu có hai m t nhi m v ch y u sau:
ộ ướ ỉ ạ ẫ ổ ứ ự ệ ả M t là, h ng d n, ch đ o, t ch c th c hi n các văn b n pháp qui v ề
ế ế ấ ả ố ị thu , qu n lý công tác thu thu và thu khác th ng nh t trên đ a bàn.
ế ố ớ ố ượ ự ế ế ộ Hai là, tr c ti p thu thu đ i v i các đ i t ấ ng n p thu . Theo phân c p
ế ố ớ ế ự ụ ế ế ệ ề hi n nay v công tác thu thu thì C c thu tr c ti p thu thu đ i v i các doanh
ệ ướ ươ ệ ị ướ nghi p nhà n c trung ng đóng trên đ a bàn, các doanh nghi p nhà n c do
ầ ư ướ ệ ả ố ố ỉ t nh qu n lý, các doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài, ngoài qu c doanh thu
ươ ừ ệ ấ ướ ộ ố ơ ạ theo ph ng pháp kh u tr , l phí tr ị c b và m t s đ n v thu khác ngân sách
[31].
ế ụ Chi C c Thu
ề ơ ấ ổ ứ ế ồ ụ ổ ệ V c c u t ch c, Chi C c Thu g m các t ụ chuyên môn, nghi p v và
ộ ổ ạ ự ụ ế ế ệ ế ả các đ i, t , tr m tr c ti p qu n lý thu thu . Chi c c Thu có các nhi m v ch ụ ủ
21
ế y u sau:
ế ế ạ ậ ị + L p k ho ch thu thu hàng năm, quý, tháng trên đ a bàn.
ứ ệ ơ ớ + Tham gia v i các c quan ch c năng xét duy t đăng ký kinh doanh, đăng
ế ủ ố ượ ự ế ế ả ộ ế ộ ký n p thu . Tr c ti p qu n lý đăng ký tính thu c a các đ i t ng n p thu do
ụ ả Chi c c qu n lý.
ế ậ ứ ế ế ệ ổ ổ + T ch c các bi n pháp thu thu : tính thu l p s thu , thông báo s ố
ả ộ ủ ị ự ế ệ ả ầ ố ờ ọ ạ thu ph i n p; đôn đ c th c hi n đ y đ , k p th i m i kho n thu vào Kho b c
ướ ề ế ễ ả ị nhà n ả c; xem xét và đ ngh xét mi n, gi m thu và các kho n thu khác theo
ủ ị ướ ế ế ừ ự ế ệ ế ả quy đ nh c a nhà n c; th c hi n thanh quy t toán k t qu thu thu đ n t ng h ộ
ế ộ n p thu .
ứ ử ể ế ể ậ ổ ố + T ch c ki m tra ch ng khai man l u thu ; ki m tra và x lý các vi
ộ ộ ỷ ậ ế ộ ế ế ạ ạ ph m chính sách ch đ thu ; vi ph m k lu t trong n i b ngành thu ; gi ả i
ề ủ ơ ự ủ ế ế ẩ ạ ơ ề quy t các đ n khi u n i theo th m quy n và theo s y quy n c a c quan thu ế
ấ c p trên.
ứ ế ổ ố ế + T ch c công tác th ng kê, k toán, thông tin báo cáo tình hình và k t
ế ộ ế ả ộ ị qu thu n p thu theo ch đ quy đ nh.
ụ ấ ỉ ủ ế ở ả ộ + Qu n lý kinh phí chi tiêu, trang ph c, n ch c a b máy thu ậ Qu n,
Huy n.ệ
ế ậ ế ạ ộ ụ ế ắ Năm 1992, ngành thu t p trung s p x p l i b máy Chi C c Thu theo
ủ ủ ị ỉ ư ố ề ệ ủ ộ ch th 238 c a Chính Ph và thông t ậ s 64 c a B Tài Chính v vi c thành l p
ế ộ ườ ự ệ ề ắ ớ ồ ờ các đ i thu Xã Ph ơ ở ng g n v i chính quy n c s . Đ ng th i th c hi n qui
ộ ậ ế ả ậ ậ ộ ộ ố ộ trình thu thu tách 3 b ph n đ c l p nhau : B ph n qu n lý và đôn đ c thu n p,
ế ậ ể ậ ậ ộ ộ ộ b ph n tính thu l p b và b ph n ki m tra thanh tra.
ệ ế ắ ườ ơ ở ụ ề ớ ộ Vi c g n đ i thu ph ng, xã v i chính quy n c s đã có tác d ng tích
ự ế ủ ề ệ ầ ậ ộ ồ ả ự c c trong vi c đi u tra l p b qu n lý ngu n thu đ y đ , sát th c t và t ổ ứ ch c
ố ố ượ ề ấ ố ờ ố ị ế ộ hành thu k p th i; ch ng th t thu v doanh s và s đ i t ng n p thu ; góp
22
ệ ự ề ứ ế ủ ố ượ ự ầ ằ ộ ợ ph n th c hi n s công b ng h p lý v m c thu c a các đ i t ế ng n p thu ,
ườ ệ ặ ẽ ữ ế ị ề ố ơ ươ tăng c ng m i quan h ch t ch gi a chính quy n và c quan thu đ a ph ng,
ơ ở ố ớ ủ ề ế ệ ậ ấ ề đ cao trách nhi m c a chính quy n c s đ i v i công tác thu , vì v y ch t
ế ệ ả ượ ệ ượ l ả ng và hi u qu qu n lý thu thu đã đ c nâng lên rõ r t [23][31].
ụ ơ ả ủ ệ ả ế 1.2.4. Nhi m v c b n c a công tác qu n lý thu
ụ ủ ế ể ệ ế ả ả Nhi m v c a công tác qu n lý thu là làm th nào đ qu n lý t ố ố t đ i
ố ượ ế ả ộ ế ế ộ ượ t ng n p thu , qu n lý đ i t ế ng tính thu , tính thu đúng và n p thu vào
ướ ị ờ ị ngân sách nhà n c k p th i, đúng quy đ nh.
ố ượ ế ả 1.2.4.1. Qu n lý đ i t ộ ng n p thu
ố ượ ị ổ ứ ệ ế ộ ơ Đ i t ng n p thu là cá nhân, đ n v , t ậ ch c có thu nh p có nhi m v ụ
ậ ủ ộ ộ ể ậ ướ ệ chuy n giao m t b ph n thu nh p c a mình cho nhà n c thông qua vi c đóng
ố ưọ ế ế ư ấ ạ ả ộ thu . Đ i t ng n p thu th òng r t đông và đa d ng do đó công tác qu n lý
ố ượ ủ ể ặ ả ỳ ể ả ả ĐTNT cũng ph i tu theo đ c đi m c a đ i t ng đ qu n lý. Trong qu n lý
ả ổ ế ầ ộ ứ ự ượ ộ ự ế ợ ố ượ đ i t ng n p thu , yêu c u ph i t ch c l c l ng cán b tr c ti p h p lý,
ế ườ ấ ố ượ ố ượ ế ộ ộ nh t là đ i thu ph ng xã, s l ng đ i t ề ả ng n p thu và các ngành ngh s n
ụ ể ố ả ả ấ ợ ị ộ xu t, kinh doanh, d ch v đ b trí cán b phù h p, có kh năng qu n lý bao quát
ổ ố ườ ả ắ ủ ệ ế ố ộ ế đ n thôn, t dân ph , đ ắ ng ph . Trách nhi m c a cán b thu ph i n m ch c
ổ ứ ạ ộ ụ ấ ả ị ấ ả t t c các t ị ch c, cá nhân đang ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v trên đ a
ừ ề ọ bàn theo t ng ngành ngh , quy mô kinh doanh, quan tr ng là theo dõi cho đ ượ c
ố ượ ủ ế ộ ơ ở ớ ạ các bi n đ ng c a các đ i t ỉ ng kinh doanh: c s m i phát sinh, đang t m ngh ,
ạ ộ ạ ộ ỉ ẳ ầ ngh h n, tái ho t đ ng, kinh doanh vãng lai, các ho t đ ng kinh doanh ng m, các
ấ ẫ ư ự ế ố ỉ ố ượ đ i t ng xin ngh nh ng th c ch t v n kinh doanh tr n thu , kinh doanh không
ạ ộ ề ậ ậ ấ ươ đúng ngành ngh theo gi y phép, ho t đ ng buôn l u, gian l n th ạ ng m i... Đây
ơ ả ả ế là khâu c b n trong công tác qu n lý thu thu .
ệ ố ế ủ ự ế ầ ấ ố ờ H th ng c p mã s thu c a ngành thu ra đ i góp ph n tích c c vào
ế ủ ế ả ố ố ơ ả ể công tác qu n lý thu thu c a ngành. Mã s thu là nhân t c b n đ ngành
ế ự ệ ệ ế ẽ ả ặ ạ ố ả thu th c hi n hi n đ i hoá công tác qu n lý thu thu , qu n lý ch t ch các đ i
23
ự ế ệ ế ộ ố ố ị ượ t ạ ộ ng n p thu trên đ a bàn toàn qu c và th c hi n đ i chi u chéo các ho t đ ng
ố ượ ữ ệ ế ằ ộ ườ ợ kinh doanh gi a các đ i t ng n p thu nh m phát hi n các tr ng h p kê khai
ể ố ậ ệ ố ề ế ế ặ ặ ố ị sai đ tr n l u thu ho c đ ngh hoàn thu sai. M t khác, h th ng mã s thu ế
ượ ử ụ ụ ả ướ còn đ ụ c s d ng khai thác ph c v cho công tác qu n lý nhà n c [39],[43],
[16].
ố ượ ế ả 1.2.4.2. Qu n lý đ i t ng tính thu
ố ượ ệ ạ ả Theo [1], [11] thì trong giai đo n hi n nay, qu n lý đ i t ng tính thu ế
ể ự ộ ấ ậ ự ệ ố ề ả ỏ th t s là m t v n đ khó khăn. Đ th c hi n t ả t khâu qu n lý này đòi h i ph i
ệ ề có các đi u ki n sau:
ề ả ướ ả ượ ự ứ ả ị + V phía qu n lý nhà n c ph i xây d ng các đ nh m c (s n l ng, giá
ế ấ ứ ừ ề ợ tính thu , t ế ỷ ệ ộ l đ ng viên, m c thu su t...) sát h p theo t ng ngành ngh , quy
ủ ừ ề ệ ị ươ ừ mô kinh doanh và đi u ki n kinh doanh c a t ng đ a ph ng, t ng vùng kinh t ế
ấ ướ ả ẫ ồ ờ có tính ch t h ng d n kinh doanh đ ng th i giúp công tác qu n lý kinh t ế ủ c a
ướ ẽ ơ ặ nhà n c ch t ch h n.
ổ ứ ấ ả ố ệ ế + Các t ch c cá nhân kinh doanh ph i ch p hành t t pháp l nh k toán
ệ ố ự ố ế ộ ổ ế ạ th ng kê, th c hi n t t ch đ s sách k toán và h ch toán kinh t ế ầ ủ đ y đ .
ạ ộ ệ ố ự ả ế ộ ơ + Trong ho t đ ng kinh doanh ph i th c hi n t ứ t ch đ hoá đ n, ch ng
ừ ợ t h p pháp.
ệ ụ ỏ ế ả ộ ộ ể ả ờ ồ + Cán b thu ph i có trình đ nghi p v gi i, đ ng th i ph i am hi u v ề
ạ ộ ụ ủ ố ượ ả ấ ị ộ ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v c a đ i t ế ể ng n p thu đ theo dõi
ả ẩ qu n lý chu n xác.
ọ ự ả ượ ử ủ ậ ạ ị + M i s vi ph m ph i đ c x lý nghiêm theo quy đ nh c a pháp lu t.
ư ự ề ằ ấ ị ậ ề Các v n đ trên tuy r g pháp lu t đ u có quy đ nh, nh ng th c ch t s ấ ự
ủ ấ ổ ư ứ ậ ch p hành c a các t ố ớ ch c, cá nhân kinh doanh ch a th t nghiêm túc: đ i v i
ệ ướ ố ớ ự ư ự ẽ ệ ặ doanh nghi p nhà n c thì th c hi n khá ch t ch , nh ng đ i v i khu v c kinh
ớ ợ ắ ố ấ ế t ngoài qu c doanh thì quá trình kinh doanh g n v i l i ích cá nhân nên r t khó
24
ả ượ ầ ủ ế ộ ố qu n lý đ c doanh s tính thu m t cách đ y đ [31][39].
1.2.4.3. Công tác tính thuế
ế ả ố ượ ế ộ ị ế N u qu n lý t ố ố ượ t đ i t ng n p thu , xác đ nh đúng đ i t ng tính thu thì
ế ẽ ễ ố ượ ệ ị tính thu s d dàng. Tuy nhiên vi c xác đ nh đ i t ứ ạ ế ấ ng tính thu r t ph c t p,
ế ậ ế ệ ễ ế ạ ả ổ ế ợ vi c tính thu , l p s thu , tính thu n , tính ph t, mi n gi m thu ,... là công
ệ ấ ố ấ ễ ứ ế ề ặ ấ ầ ẫ vi c r t t n nhi u công s c và r t d nh m l n, gây th t thu thu ho c không
ố ượ ằ ả ả ế ế ầ ộ ươ công b ng trong đ i t ng n p thu . C n ph i c i ti n ph ng pháp tính thu ế
ủ ự ộ ậ ị ằ ờ th công sang t ậ đ ng hoá b ng máy vi tính và c p nh t k p th i các thông tin v ề
ế ủ ả ộ ổ ứ ả ế k t qu kinh doanh và kh năng n p thu c a các t ch c, cá nhân kinh doanh đ ể
ờ ế ế ị ế ẩ ộ tính thu nhanh chóng, chu n xác, thông báo n p thu k p th i đ n đ i t ố ượ ng
ế ộ n p thu .
ố ượ ề ế ế ạ ộ ồ ộ V phía đ i t ề ng n p thu , do trình đ còn h n ch và không đ ng đ u
ễ ể ỏ ầ ế ơ ạ ả ả ề do đó đòi h i c n ph i có chính sách thu đ n gi n, rõ ràng, d hi u và t o đi u
ố ượ ệ ế ự ộ ự ự ộ ế ki n cho đ i t ng n p thu t kê khai, t tính và t n p thu vào ngân sách nhà
c.ướ n
ế ộ ướ 1.2.4.4. N p thu vào ngân sách nhà n c
ế ộ ướ ủ ế ờ ị N p thu vào ngân sách nhà n ả c k p th i là k t qu sau cùng c a công
ố ớ ệ ự ế ộ tác hành thu. Đ i v i các doanh nghi p t ế ự kê khai, n p thu tr c ti p vào Kho
ướ ể ờ ế ầ ượ ự ệ ạ b c Nhà n c thì khâu ki m tra t khai thu c n đ ẩ c th c hi n nhanh và chu n
ể ố ượ ế ự ế ế ạ ộ ộ ướ ồ xác đ đ i t ng n p thu tr c ti p n p thu vào Kho b c Nhà n ờ c. Đ ng th i
ế ủ ừ ả ậ ố ượ ế ộ ể ắ ậ ố ệ ơ c quan thu ph i c p nh t s li u n p thu c a t ng đ i t ắ ng đ n m ch c
ặ ử ố ườ ợ ộ thông tin, đôn đ c ho c x lý các tr ế ậ ng h p ch m n p thu .
ố ớ ế ự ế ạ ộ ố ộ Đ i v i các h kinh doanh ngoài qu c doanh n p thu tr c ti p t i Kho
ấ ả ở ể ế ế ặ ộ ố ộ ạ b c ho c đ i thu thì công tác ki m tra, đôn đ c n p thu khá v t v , b i vì s ố
ố ượ ờ ồ ả ị ế ấ ệ ế ộ ượ l ng đ i t ạ ng n p thu r t đông, vi c thông báo thu ph i k p th i đ ng lo t
ả ế ế ệ ậ ậ ơ ố ộ và ph i đ n n i kinh doanh đôn đ c n p thu . Vi c theo dõi c p nh t thông tin
ườ ượ ủ ư ậ ờ ị ề ố ệ s li u v ĐTNT th ng không đ ử ầ c k p th i và ch a đ y đ nên ch m x lý
25
ườ ế ố ế ề ả ả ậ ộ ợ các tr ừ ự ậ ng h p ch m n p thu , tr n thu có nhi u kh năng x y ra. T s ch m
ử ủ ể ậ ạ ị ườ tr và x lý vi ph m không nghiêm theo quy đ nh c a pháp lu t th ng xuyên
ư ậ ố ượ ạ ệ ự ế ả ộ nh v y, đã t o thành thói quen cho đ i t ng n p thu , làm gi m hi u l c thi
ủ ễ ế ế ả ậ ự hành c a lu t thu và d sinh ra tiêu c c trong công tác qu n lý thu thu . Do đó
ụ ể ố ợ ữ ề ớ ị ị ươ ầ c n có nh ng quy đ nh c th và ph i h p v i chính quy n đ a ph ử ng x lý
ườ ự ả ả ạ ợ nghiêm các tr ế ng h p vi ph m, đ m b o th c thi chính sách thu .
ể ấ ố ế 1.2.4.5. Công tác thanh tra, ki m tra ch ng th t thu thu
ủ ự ụ ệ ể ế ệ ằ Thanh tra, ki m tra thu nh m th c hi n nhi m v thu đúng, thu đ , thu
ờ ướ ả ả ằ ố ộ ị k p th i vào ngân sách nhà n c đ m b o công b ng xã h i, ch ng các hành vi
ố ượ ế ậ ậ ố ộ kinh doanh trái pháp lu t, buôn l u tr n thu . Giúp cho đ i t ế ự ng n p thu th c
ệ ố ậ ề ữ ệ ấ ị ỉ hi n t ế ề t các chính sách, pháp lu t v thu , đ ra nh ng bi n pháp ch n ch nh k p
ủ ố ượ ữ ờ ữ ề ế ế ộ th i nh ng sai sót c a đ i t ng n p thu , nh ng thi u sót v chính sách, ch đ ế ộ
ế ồ ấ ờ ượ ữ ư ượ ể ả thu ; đ ng th i th y đ c nh ng u, nh c đi m trong quy trình qu n lý thu
thu .ế
ộ ố ế ậ ả ỉ ệ ụ ủ ế Th t ra công tác qu n lý thu thu không ch là m t s nghi p v ch y u
ạ ủ ữ ự ả ộ ố ợ ư ệ nh nêu trên mà là c m t quy trình quan h ph i h p gi a s lãnh đ o c a chính
ớ ơ ữ ứ ề ế ấ ở ơ quy n các c p, gi a các S , Ngành và C quan ch c năng v i c quan thu trong
ế ế ừ ệ ủ ố ượ ả ấ ả t t c các khâu công vi c c a công tác qu n lý thu thu đ n t ng đ i t ộ ng n p
thu .ế
Ả Ủ Ệ Ể Ộ 1.3. M T S QUAN ĐI M ĐÁNH GIÁ HI U QU C A CÔNG TÁC
Ả Ố Ế QU N LÝ THU
ộ ộ ứ ể ầ ậ ộ ầ Đ huy đ ng m t b ph n GDP vào NSNN, đáp ng nhu c u chi tiêu c n
ế ướ ệ ố ế ầ thi t, Nhà n ế c c n ban hành các chính sách thu (H th ng chính sách thu ).
ờ ố ư ư ế ả ố ộ Nh ng mu n đ a các chính sách thu vào đ i s ng xã h i ph i thông qua h ệ
ế ể ổ ả ố ệ ố ự ứ ế ả th ng qu n lý thu đ t ch c th c thi các chính sách thu . H th ng qu n lý
ơ ấ ổ ứ ộ ệ ụ ế ề ả ồ thu bao g m: C c u t ự ch c b máy,các quy trình qu n lý v nghi p v và l c
26
ứ ộ ộ ượ l ng đ i ngũ cán b công ch c.
ệ ố ệ ố ữ ế ả ộ Gi a hai n i dung h th ng chính sách thu và h th ng qu n lý thu ế
ơ ệ ố ệ ữ ề ể ơ ở ề ố luôn có m i quan h h u c , h th ng chính sách là c s là ti n đ đ hình
ệ ố ế ả ượ ạ ệ ố ế ả thành h th ng qu n lý thu và ng i h th ng qu n lý thu là n i t ơ ổ ứ ch c c l
ộ ố ơ ư ự ệ ế ế th c hi n các chính sách thu là n i đ a chính sách thu đi vào cu c s ng và t ừ
ả ử ổ ả ả ữ ả ầ ỏ ợ đó ph n nh nh ng chính sách không phù h p c n ph i s a đ i, ph i bãi b hay
ệ ố ế ố ự ư ớ xây d ng ban hành chính sách m i. Có h th ng chính sách thu t t nh ng không
ả ộ ố ệ ả ả ượ ạ ế có b máy qu n lý t t thì hi u qu qu n lý cũng không cao và ng i n u có c l
ố ế ệ ư ệ ả ổ ứ ộ t ch c b máy t t nh ng không có h thông chính sách thu hi u qu , bao quát
ả ượ ả ồ ặ ầ ế h t ngu n thu thì cũng không đ m b o đ c yêu c u đ t ra. Trong th c t ự ế ườ i ng
ườ ọ ệ ố ệ ố ế ế ả ta th ệ ố ng g i h th ng chính sách thu và h th ng qu n lý thu là H th ng
ọ ắ ế ế ả thu hay g i t t là công tác qu n lý thu [36][43].
ộ ệ ố ế ượ ể ự ả Đ đánh giá m t h th ng thu đ ệ c coi là tích c c, hi u qu hay không
ệ ễ ế ầ ả ộ ph i là m t công vi c d dàng. Tuy nhiên, n u xem xét các yêu c u chung c a s ủ ự
ề ể ế ộ ề ư ủ ố ộ ỏ phát tri n n n kinh t qu c dân, cũng nh đòi h i m t n n xã h i dân ch trong
ộ ệ ố ự ế ệ ậ ợ ấ ế vi c xác l p m t h th ng thu tích c c, phù h p thì t ữ ả ặ t y u ph i đ t ra nh ng
ế ộ ệ ố ế ệ ự ệ ả ứ ầ tiêu th c c n thi t cho vi c xây d ng m t h th ng thu hi u qu . Adam Smit
ườ ặ ề ẩ ọ (17231790) – ng ề i đ t n n móng cho khoa h c tài chính trong tác ph m n n
ề ả ủ ủ ứ ạ ấ ả t ng c a mình “Nghiên c u v b n ch t và nguyên nhân giàu có c a nhân lo i”
ắ ơ ả ệ ố ế ợ ự ạ đã v ch ra 4 nguyên t c c b n xây d ng h th ng thu h p lý đó là:
ả ượ ứ ự ủ ợ ớ ộ ế + Thu ph i đ ư ả c huy đ ng phù h p v i kh năng và s c l c c a dân c .
ờ ạ ứ ế ầ ả ượ ị + M c thu và th i h n thanh toán c n ph i đ c xác đ nh chính xác
ế ầ ả ượ ờ ậ ợ ố ớ ị + Th i gian thu thu c n ph i đ c quy đ nh thu n l i đ i v i ng ườ i
n p .ộ
ể ổ ứ ấ ả ấ ộ + Các chi phí đ t ế ầ ch c thu n p thu c n ph i th p nh t.
ơ ở ể ế ọ ệ ạ ắ Trên c s các nguyên t c k trên, các nhà kinh t h c hi n đ i đã hoàn
27
ữ ẩ ổ ỉ ộ ệ ố ch nh, b sung nó và khái quát hóa thành nh ng tiêu chu n đánh giá m t h th ng
ả ừ ự ệ ế ẩ ở ỉ ệ thu tích c c, hi u qu . T đó các tiêu chu n đó tr thành kim ch nam trong vi c
ệ ố ự ế ề ố ế ướ xây d ng h th ng thu các qu c gia có n n kinh t ị theo đ nh h ng th tr ị ườ ng
ả ả ệ ố ậ ợ ế ằ ạ ả đó là: H th ng thu ph i đ m b o công b ng, minh b ch, thu n l ệ i và hi u qu ả
[43].
ề ặ ằ ằ ộ ề ạ Tính công b ng (v m t xã h i tính công b ng còn mang ý nghĩa v đ o
ế ằ ỏ ứ đ cpháp lu t) ể ậ : Tính công b ng là đòi h i khách quan trong ti n trình phát tri n
ả ượ ử ủ ầ ằ ộ ộ ự ủ ị c a l ch s . Trong m t xã h i dân ch , tính công b ng c n ph i đ ệ c th c hi n
ướ ế ố ớ ự ủ ế ằ ặ tr c h t đ i v i s phân chia gánh n ng c a thu khóa. Có công b ng trong
ế ớ ộ ụ ộ ự ệ ệ ạ vi c th c hi n nghĩa v n p thu m i đ ng viên các thành viên hăng hái ho t
ấ ả ữ ữ ượ ế ể ộ đ ng s n xu t kinh doanh, gi v ng đ ế ị c th ch chính tr . Tuy nhiên cho đ n
ộ ệ ố ứ ể ủ ế ằ nay, tiêu th c đ đánh giá tính công b ng c a m t h th ng chính sách thu cũng
ề ế ế ằ ằ đang có nhi u ý ki n khác nhau. Các nhà kinh t ủ cho r ng tính công b ng c a
ả ự ế ề ắ ằ ắ thu khóa ph i d a trên nguyên t c công b ng theo chi u ngang và nguyên t c
ề ằ ọ công b ng theo chi u d c [43].
ệ ố ế ượ ề ằ ế H th ng thu đ c coi là công b ng theo chi u ngang : N u các cá nhân
ặ ề ư ượ ố ử ự ệ ệ ề ọ v m i m t đ u nh nhau thì đ c đ i x ngang nhau trong vi c th c hi n nghĩa
ự ế ế ỏ ở ụ v thu . Tuy nhiên trong th c t ắ nguyên t c này t ụ ra khó áp d ng b i vì nó
ư ứ ặ ị ỉ không ch rõ tiêu th c nào xác đ nh hai cá nhân nh nhau, m t khác nó cũng không
ố ử ụ ộ ư ự ệ ệ ệ ế nói rõ vi c đ i x nh nhau trong vi c th c hi n nghĩa v n p thu là nh th ư ế
nào.
ệ ố ế ượ ề ế ằ ọ ườ H th ng thu đ c coi là công b ng theo chi u d c, n u ng i có kh ả
ả ộ ế ế ề ơ ộ ơ ườ năng n p thu nhi u h n thì ph i n p thu cao h n ng i khác. Trong th c t ự ế
ứ ụ ề ấ ầ ắ ị ị ể đ áp d ng nguyên t c này c n xác đ nh rõ hai v n đ : tiêu th c xác đ nh kh ả
ứ ộ ộ ế ơ năng và m c đ n p thu cao h n.
ạ ọ ộ ệ ố Tính chính xác (hay còn g i là tính minh b ch) : M t h th ng thu ế
ể ệ ự ạ ướ ế ả ị ỉ chính xác th hi n s rõ ràng và minh b ch, tr ế c h t ph i ch rõ ai ch u thu ,
28
ả ộ ờ ạ ứ ế ộ ế m c thu ph i n p và th i h n n p thu .
ự ế ể ế ạ ậ Theo quan đi m này, trên th c t ạ thu nh p cá nhân là lo i thu minh b ch
ế ồ ế ạ ở ườ ộ ậ rõ ràng, còn thu thu nh p công ty là lo i thu t i, b i vì ng ế i n p thu là công
ườ ế ố ổ ọ ị ế ty song ng i ch u thu cu i cùng là các c đông và h không bi ầ t rõ ph n thu ế
ả ị mà mình ph i ch u bao nhiêu.
ệ ố ế ẽ ạ Nói chung h th ng thu không chính xác, rõ ràng và minh b ch s gây
ầ ư ướ khó khăn cho các nhà đ u t trong và ngoài n c.
ể ệ ự ễ ể ễ ự ệ ệ ậ ậ Tính thu n ti n: ệ Tính thu n ti n th hi n s d hi u, d th c hi n, d ễ
ệ ố ế ớ ủ ứ ễ ả ả ộ ữ qu n ly và kh năng thích ng m t cách d dàng c a h th ng thu v i nh ng
ế ả hoàn c nh kinh t ổ thay đ i [31].
ệ ố ế ễ ứ ế ả ớ ượ N u h th ng thu d có kh năng thích ng thì m i phát huy đ ứ c ch c
ệ ố ệ ố ủ ề ề ả ậ ỉ ỉ năng đi u ch nh c a nó. H th ng thu nh p là h th ng có kh năng đi u ch nh
ớ ự ế ả ế ế ị ượ ự ộ t ổ ủ đ ng v i s bi n đ i c a hoàn c nh kinh t ề . Khi n n kinh t th nh v ng thì
ậ ừ ậ ẽ ế ố thu nh p tăng lên và t đó s thu đang thu trên thu nh p s tăng. Ng ượ ạ c l i, khi
ế ậ ẽ ả ế ả ậ ố ề n n kinh t suy thoái, thu nh p gi m thì s thu thu nh p s gi m. Đôi khi tính
ấ ỉ ự ộ ố ớ ự ế ạ ộ ề ch t đi u ch nh t ổ ề đ ng này không có tác đ ng m nh đ i v i s bi n đ i n n
ế ắ ủ ế ề ả ạ ộ ỉ kinh t ủ ộ , b t bu c các Chính ph ph i ch đ ng đi u ch nh các lo i thu và thu ế
ự ề ụ ự ề ể ấ ờ ỉ ỉ ỉ su t. Song s đi u ch nh này ch có tác d ng tích c c khi th i đi m đi u ch nh
ủ ể ệ ề ạ ợ ờ ớ ế ể ả ả ổ phù h p v i th i đi m thay đ i hi n tr ng c a n n kinh t . Đ đ m b o đ ượ c
ự ệ ạ ầ ị ệ ố ắ yêu c u này mà không vi ph m nguyên t c đã đ nh, trong vi c xây d ng h th ng
ế ấ ế ơ ỉ ấ ệ ả ậ ị thu c quan l p pháp ch n đ nh khung thu su t, vi c tăng gi m thu su t c ế ấ ụ
ệ ố ớ ả ư ậ ề ơ ể ả ộ th thu c v c quan hành pháp. Có nh v y, m i đ m b o cho h th ng thu ế
ứ ả ớ thích ng v i hoàn c nh kinh t ế .
ả ả ệ ố ế ệ ả ả ệ Tính hi u qu : ả h th ng thu ph i đ m b o tính hi u qu xét trên các
ặ m t sau đây :
29
ả ố ớ ề ệ ế ấ ớ Th nh t, ứ ấ hi u qu đ i v i n n kinh t là l n nh t.
ươ ệ ế ủ Xét trên ph ng di n kinh t ế ủ , hành vi đánh thu c a Chính ph bao gi ờ
ưở ồ ự ủ ị ự ệ ế ổ ộ ả cũng nh h ố ủ ng đ n vi c phân b ngu n l c c a xã h i và ch u s chi ph i c a
ướ ấ ậ ộ ồ ướ hai tác nhân có xu h ng v n đ ng không đ ng nh t là : Nhà n ự c và các l c
ị ườ ượ l ng th tr ng.
ồ ự ướ ự ổ ị ườ ủ ộ ườ ự S phân b ngu n l c d i tác đ ng c a th tr ng th ng d a trên yêu
ậ ồ ự ự ướ ầ ủ c u c a các quy lu t kinh t ế ị ườ th tr ổ ng, còn s phân b các ngu n l c d i tác
ướ ườ ầ ủ ầ ủ ự ả ộ ủ ộ đ ng c a Nhà n c th ng d a trên yêu c u c a xã h i và yêu c u c a qu n lý,
ủ ề ỉ ướ ự ổ ứ đi u ch nh theo ch c năng c a Nhà n c. Nói chung s phân b ngu n l c d ồ ự ướ i
ự ượ ộ ị ườ ườ ạ ượ ệ ả ủ tác đ ng c a các l c l ng th tr ng th ng đ t đ c tính hi u qu cao. Tuy
ơ ủ ế ộ ợ ậ ở ầ ệ ổ nhiên do đ ng c ch y u là l i nhu n nên xét ồ t m vĩ mô, vi c phân b ngu n
ướ ự ượ ộ ị ườ ề ườ ợ ự l c d ủ i tác đ ng c a các l c l ng th tr ng, trong nhi u tr ng h p không
ạ ề ệ ả ế ở ậ ố hoàn toàn mang l i hi u qu chung cho n n kinh t qu c dân. B i v y, t ấ ế t y u
ự ế ợ ệ ố ệ ả ổ ồ ự ủ ủ ầ c n ph i có s k t h p và can thi p c a các h th ng phân b ngu n l c c a
ướ ế ể ề ụ ỉ ướ ậ Nhà n c, trong đó có công c thu đ đi u ch nh các xu h ộ ng v n đ ng khác
ủ ề ệ ả ả ằ ả nhau nh m đ m b o hi u qu chung c a n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ư ậ ệ ả ế ủ ả ượ Nh v y tính hi u qu kinh t ế c a thu ph i đ c xem xét trên hai góc
ả ố ự ủ ữ ể ế ổ ộ ộ đ : gi m t ồ ự i thi u nh ng tác đ ng tiêu c c c a thu trong phân b ngu n l c
ạ ượ ả ướ ệ ủ ự ượ ộ ị ườ ố v n đã đ t đ c hi u qu d i tác đ ng c a l c l ng th tr ng; tăng c ườ ng
ế ố ớ ư ạ ượ ồ ự ủ ệ ổ ệ vai trò c a thu đ i v i vi c phân b ngu n l c ch a đ t đ ả c hi u qu .
ả ổ ứ ệ ấ ớ ứ Th hai, hi u qu t ế ch c thu thu là l n nh t.
ể ệ ở ỗ ổ ế ề ượ ề Đi u đó th hi n ố ch , t ng s thu thu đ ấ ớ c nhi u nh t v i chi phí t ổ
ự ế ứ ế ấ ế ờ ấ ch c thu thu là th p nh t. Trên th c t khi thu thu bao gi cũng phát sinh chi
ủ ơ ữ ự ế ế ả ả phí, đó là các kho n chi phí tr c ti p qu n lý c a c quan thu và nh ng chi phí
ườ ộ ả ủ ế ị ế gián ti p do ng ế ể ệ ệ i n p thu gánh ch u. Tính hi u qu c a thu thu th hi n:
ế ượ ế ủ ơ ơ ở ế ề ấ thu thu đ ự c nhi u nh t trên c s chi phí tr c ti p c a c quan thu và chi phí
30
ườ ộ ế ấ ấ ế ủ gián ti p c a ng i n p thu là th p nh t.
ự ả ả ọ Các kho n chi phí trên g i là phí hành chính và s tăng hay gi m các
ụ ả ộ kho n chi phí này ph thu c vào:
ả ủ ệ ố ứ ạ ơ ế + Tính ph c t p hay đ n gi n c a h th ng chính sách thu .
ố ượ ứ ộ ệ ủ ấ ố ớ ố ượ ế + S l ng và m c đ phân bi t c a thu su t đ i v i đ i t ộ ng n p
ư ơ ở ế ế thu cũng nh c s tính thu .
ơ ở ự ự ế ế ạ ạ ọ + S l a ch n các lo i thu : Nói chung các lo i thu có c s tính thu ế
ứ ạ ả ườ ớ ầ ph c t p, yêu c u qu n lý cao th ng có chi phí hành chính l n.
ệ ố ả ả + H th ng qu n lý thu : ơ ả ủ ệ ố ế Nôi dung c b n c a h th ng qu n lý thu ế
ơ ấ ổ ứ ự ồ ơ ừ ươ ế ị bao g m: Xây d ng c c u t ch c các c quan t trung ng đ n đ a ph ươ ng
ộ ộ ạ ộ ự ộ ệ ố ồ hình thành m t b khung cho toàn b gu ng máy ho t đ ng, xây d ng h th ng
ệ ữ ụ ề ề ả ộ ị ậ ệ các quy đ nh, quy trình qu n lý v nghi p v và v quan h gi a các b ph n,
ộ ộ ự ượ ự ộ ơ các c quan trong toàn b máy và xây d ng m t đ i ngũ l c l ng cán b đ v ộ ủ ề
ấ ạ ự ụ ứ ệ ẩ ố ượ s l ộ ế ng, có ph m ch t đ o đ c, năng l c chuyên môn nghi p v , trình đ ki n
ứ ứ ế ả ả ậ ậ ộ ố ọ ỹ ấ th c lý lu n và ki n th c khoa h c k thu t. C 3 n i dung đó ph i th ng nh t
ế ố ẽ ắ ặ ồ ọ ch t ch , không ch ng chéo, trùng l p. Đây là y u t quan tr ng mang tính ch ủ
ườ ườ ưở ế ế ủ quan c a con ng i do đó th ả ng nh h ng đ n chi phí hành chính thu làm
ể ệ ả ả ế ả ủ gi m thi u tính hi u qu c a công tác qu n lý thu .
ỏ ệ ố ả ơ ế ằ ả ớ ả Nh m gi m b t chi phí hành chính đòi h i h th ng thu ph i đ n gi n.
ễ ể ệ ố ể ệ ế ả ả ặ ơ ể M t khác h th ng thu có đ n gi n, d hi u thì vi c qu n lý, ki m tra ki m
ướ ố ớ ườ ộ ế ớ ễ ậ ợ ủ soát c a nhà n c đ i v i ng i n p thu m i d dàng, thu n l i.
ệ ấ ả ả ả ộ ả ế ố ư Th baứ , hi u qu xã h i cao nh t: Đ m b o gi i quy t t i u các chính
ề ộ ườ ượ ể ệ ế sách xã h i.Đi u này th ng đ c th hi n trong các chính sách thu do nhà
ướ n c ban hành.
ậ ụ ở ề ế ể ệ ả ủ ệ * V n d ng đi u ki n ệ ở ướ n c ta hi u qu c a công tác thu th hi n:
ậ ả ả ộ ố Đ m b o huy đ ng thu nh p Qu c dân (GDP) vào ngân sách nhà n ướ c
ỷ ọ ả ừ ệ ể ề ồ ế chi m t tr ng kho ng t ờ ạ 19%22%. Đ ng th i t o đi u ki n đ ng ườ ộ i n p
31
ườ ể ả ở ộ ệ ề ế ấ ị ế thu , ng i ch u thu có đi u ki n m r ng phát tri n s n xu t kinh doanh, nâng
ứ ố ế ừ ề ả ặ ậ cao thu nh p và m c s ng (gánh n ng v thu v a ph i mà dân chúng có th ể
ệ ượ ự ự ự ệ ệ th c hi n đ c và t nguy n th c hi n).
ế ộ ề ế ả ồ ướ Chi phí qu n lý thu /1 đ ng ti n thu n p vào Ngân sách nhà n c là
ế ượ ấ ả ấ ể ệ ặ th p nh t.Chi phí qu n lý thu đ c th hi n trên hai m t:
ủ ơ ả ặ ộ ồ ộ ế M t m t là chi phí c a c quan thu : Bao g m toàn b các kho n chi đ ể
ự ồ ạ ủ ế ả ậ ộ duy trì cho s t n t i, v n hành c a b máy qu n lý thu , chi phí cho công tác
ồ ự ậ ề ụ ệ ề ạ ế tuyên truy n, giáo d c pháp lu t v thu , chi phí cho vi c đào t o ngu n l c, chi
ổ ợ ự ạ ộ ố ợ ụ ế ệ ệ ấ ệ cho các ho t đ ng ph i h p h tr th c hi n nhi m v thu thu ... In n tài li u
ấ ủ ẩ ặ ườ ộ ư ế ệ n ph m. M t khác đó là chi phí c a ng i n p thu nh : Chi phí cho vi c kê
ế ộ ế ế ế ả ả ế khai, tính thu , n p thu , quy t toán thu . Chi phí qu n lý thu là kho n tiêu hao
ộ ắ ế ế ậ ả ố cho quá trình qu n lý. Do v y, n u ban hành m t s c thu tăng s thu vào Ngân
ướ ế ề ồ sách nhà n ư c nh ng t ỷ ệ l chi phí trên 1 đ ng ti n thu thu vào Ngân sách nhà
ơ ố ớ ố ư ế ể ộ ộ ướ n c v i t c đ cao h n t c đ tăng thu thì ch a th coi là chính sách thu có
ệ ả hi u qu .
ố ề ế ả ộ ọ Trên góc đ này, n u ta g i Z là s ti n chi phí cho công tác qu n lý
ế ồ ườ ư ươ ệ thu , bao g m : chi phí cho con ng i (ký hi u là V) nh : l ụ ấ ng, ph c p theo
ưở ế ệ ả ả ả ả ươ l ng, th ạ ộ ng và các kho n chi đ m b o ho t đ ng qu n lý thu thu (ký hi u là
ạ ộ ồ ườ ệ ắ C) bao g m: chi ho t đ ng th ụ ng xuyên, chi nghi p v phí; chi mua s m trang
ế ị ế ượ ệ ả ả thi ố t b ; K là s thu thu đ c hàng năm và P là hi u qu công tác qu n lý thu ế
ế ượ ệ ả ả ể ệ ứ thì hi u qu công tác qu n lý thu đ ằ c th hi n b ng công th c:
K
ầ ơ ị P = (Đ n v tính : l n).
Z
ấ ượ ế ả ồ c là chi ra 1 đ ng cho công tác qu n lý thu thì thu v ề P cho ta th y đ
ề ượ đ ế ồ c bao nhiêu đ ng ti n thu .
32
Và
K
ầ ơ ị P/v = (Đ n v tính : l n).
V
ấ ượ ườ ả ồ c là chi ra 1 đ ng cho con ng i làm công tác qu n lý P/v cho ta th y đ
ề ề ế ế ồ thu thì thu v bao nhiêu đ ng ti n thu cho Ngân sách.
ạ ủ ế ằ ộ ộ Tóm l i, trong m t xã h i dân ch , văn minh thì công b ng trong thu khóa
ỏ ấ ế ộ ệ ố ế ượ ệ ộ là m t đòi h i t t y u khách quan. Vi c đánh giá m t h th ng thu đ ọ c g i là
ệ ễ ệ ề ả ả ằ ộ công b ng, hi u qu không ph i là m t công vi c d dàng. Đã có nhi u nhà kinh
ệ ằ ả ẩ ắ ị ế ư t đ a ra các nguyên t c xác đ nh tiêu chu n công b ng, hi u qu trong thu ế
ữ ế ề ắ ẫ khóa, song v n còn nhi u ý ki n khác nhau và nói chung nh ng nguyên t c nêu
ề ị ướ ệ ế ẫ ả ằ ra đ u mang tính đ nh h ng. Công b ng, hi u qu trong thu khóa v n thu c v ộ ề
ứ ủ ủ ể ậ ỗ ủ nh n th c và quan đi m c a m i Chính ph . Tuy nhiên chính ph nào cũng mong
ộ ệ ố ệ ợ ự ừ ế ố ễ ả ơ mu n xây d ng m t h th ng thu sao cho v a ti n l i, đ n gi n d làm minh
ứ ự ệ ấ ặ ấ ớ ệ ố ạ b ch và th c hi n v i m c kinh phí hành chính th p nh t, m t khác h th ng
ả ả ệ ố ộ ậ ế ừ ơ ấ ả thu v a ph i đ m b o tính đ c l p trong c c u h th ng chính sách tài chính
ư ừ ự ả ố ươ ớ ệ ố ẩ qu c gia nh ng v a ph i có s hài hoà, t ự ng thích v i h th ng các chu n m c
ố ế ậ qu c t ộ , mang tính h i nh p cao.
Ệ Ự
ƯỚ Ề C TRONG KHU V C VÀ Ế 1.4. KINH NGHI M C A M T S N N
ộ ố ướ ề ủ ả ế Ộ Ố ƯỚ Ủ Ả C TA V CÔNG TÁC QU N LÝ THU c v công tác qu n lý thu ệ 1.4.1. Kinh nghi m c a m t s n
1.4.1.1. Hàn Qu cố
ể ừ ề ế ị ả ả ố ưở K t năm 1997, n n kinh t Hàn qu c đã ph i ch u nh h ặ ng n ng n ề
ề ư ủ ầ ấ ả ộ ủ ự ủ c a cu c kh ng ho ng tài chính khu v c, do đó v n đ u tiên hàng đ u c a
ộ ề ơ ấ ố ế ặ ệ ự qu c gia là tái c c u toàn b n n kinh t , đ c bi t trong hai lĩnh v c tài chính
ụ ồ ế ệ ệ ấ ả ngân hàng và doanh nghi p. Đ n nay tuy đã có d u hi u ph c h i kh quan song
ả ươ ẫ ố ầ ớ ướ ắ qu c gia này v n ph i đ ữ ng đ u v i nh ng khó khăn tr c m t trong quá trình
ế ớ ự ộ ả c i cách kinh t ể và không th không nghĩ t ự ấ ổ i các tác đ ng tiêu c c và s b t n
33
ế ế ụ ầ ố ủ ề c a n n kinh t ố toàn c u v n đang ti p t c suy thoái. Trong năm 2001, hàn qu c
ự ệ ế ế ạ ả ằ ổ ị ấ ắ b t tay vào th c hi n k ho ch c i cách thu nh m tăng tính n đ nh và nh t
ủ ệ ố ế ớ ữ ụ ả ự quán c a h th ng chính sách thu , v i m c tiêu nh ng c i cách trong lĩnh v c
ụ ứ ạ ắ ả này ph i đáp ng ba m c tiêu ng n, trung và dài h n.
ự ế ự ậ ế ố ả ủ ấ ằ ộ ỉ Th c t ch ra r ng, s v n đ ng c a các y u t ố ữ s n xu t gi a các qu c
ế ả ờ ơ ễ ế ơ gia đang ngày càng d dàng h n nh c ch gi m hàng rào thu quan lên dòng
ế ấ ữ ự ể ố ố ộ ệ luân chuy n v n, hàng hóa và s chênh l ch thu su t gi a các qu c gia tác đ ng
ế ị ầ ư ướ ủ ế ớ l n đ n quy t đ nh kinh doanh c a các nhà đ u t n ụ ể ộ c ngoài. M t ví d đi n
ụ ủ ệ ả ướ ổ ứ ế ấ hình là vi c gi m thu su t liên t c c a các n ể c thành viên T ch c phát tri n
ế ộ ạ ầ ư ự ế ồ ố ướ kinh t (OECD) trong cu c c nh tranh ngu n v n đ u t tr c ti p n c ngoài.
ố ủ ế ụ ế ạ ạ ả ạ ủ Do đó m c tiêu xuyên su t c a k ho ch c i cách thu trung h n và dài h n c a
ạ ố ườ ầ ư ấ ệ ẫ ả ờ ồ Hàn qu c là t o ra môi tr ng đ u t h p d n, đ ng th i tăng tính hi u qu và
ở ộ ủ ệ ệ ế ằ ế ả công b ng c a các chính sách thu thông qua vi c m r ng di n tính thu , đ m
ừ ế ồ ế ặ ả ờ ợ ồ ả b o ngu n thu t thu đ ng th i giúp gi m gánh n ng thu khóa, tr giúp các
ệ ả ế ợ ự ề ế ạ ố công ty th c hi n c i cách, tránh tình tr ng tr n thu , n thu khi n n kinh t ế ơ r i
ạ ả ờ ồ ị ướ ế ấ ả ộ vào tình tr ng suy gi m r ng, đ ng th i theo k p xu h ẩ ng gi m thu su t, đ y
ạ ươ ị ườ ẩ ủ ấ ầ ố m nh đa ph ng hóa th tr ng xu t kh u c a các qu c gia trên toàn c u.
ộ ố ộ ế ủ ủ ế ả ố ị M t s n i dung chính c a chi n d ch c i cách thu c a Hàn qu c là :
ể ả ả ạ ữ ệ ế ẫ ườ Đ gi i quy t mâu thu n gi a vi c ph i t o ra môi tr ẫ ế ấ ng thu h p d n
ủ ằ ầ ầ ư ướ đ u t n c ngoài (FDI) và nhu c u cân b ng thu chi ngân sách, chính ph đã m ở
ế ồ ụ ế ệ ệ ấ ả ờ ắ ộ r ng di n tính thu , đ ng th i gi m thu su t thay cho vi c áp d ng các s c
ế ấ ố ế ớ ự ụ ề ế ỉ thu m i hay tăng thu su t v n ch có tác d ng tích c c khi n n kinh t đang
ờ ỳ ị ượ ớ ợ ề ấ trong th i k th nh v ng. Chính sách m i tr giúp r t nhi u cho các đ i t ố ượ ng
ủ ế ị ướ ố ượ ố ộ n p thu theo quy đ nh c a nhà n c, còn các đ i t ặ ng có hành vi tr n ho c
ơ ấ ạ ặ ứ ề ế ế ả ậ ị gian l n thu ph i ch u m c thu ph t n ng h n r t nhi u.
ệ ả ỉ ự ủ ạ ố Tuy nhiên chính ph Hàn qu c không ch th c hi n c i cách trong ph m vi
ơ ế ế ấ ế ơ ệ ạ ế ả thu su t mà còn quan tâm đ n vi c t o c ch hành thu thu , đ n gi n hóa th ủ
ế ặ ộ ệ ệ ự ế ế ụ t c n p thu , đ c bi t khuy n khích vi c t kê khai thanh toán thu thông qua
34
ươ ệ ử ệ các ph ng ti n đi n t .
ể ừ ể ả ữ ụ ể ả ạ K t ả 01/01/2002, đ đ m b o các m c tiêu phát tri n dài h n, nh ng c i
ế ế ẽ ượ ủ ự ề ệ ằ ồ cách thu ti p theo s đ c chính ph th c hi n nh m phân chia đ ng đ u nghĩa
ế ầ ế ề ệ ọ ụ ộ v n p thu lên m i thành ph n kinh t trong đi u ki n khó khăn c a đ t n ủ ấ ướ c,
ườ ậ ợ ầ ư ế ờ ạ ồ đ ng th i t o môi tr ng kinh doanh thu n l i, khuy n khích đ u t trong n ướ c
ướ ồ ự ạ ưở ề ế và n c ngoài, t o ngu n l c tăng tr ng lâu dài cho n n kinh t .
ủ ả ế ủ ư ụ ế ả ả ặ M c tiêu u tiên c a c i cách thu là đ m b o gánh n ng thu c a toàn
ế ượ ủ ẫ ộ ề b n n kinh t không v t quá t ỷ ệ l ả 22% GDP. Trong khi đó chính ph v n ph i
ể ự ậ ề ế ờ ạ ượ ể ồ tăng chi ngân sách đ v c d y n n kinh t . Đ đ ng th i đ t đ ụ c các m c tiêu
ủ ề ậ ả ấ ổ ố ộ ầ trên, chính quy n c a T ng th ng Kim Tê Chung ch p nh n gi m m t ph n
ồ ừ ế ả ỷ ả ỷ ngu n thu ngân sách t thu kho ng 2,6 nghìn t won (kho ng 2 t USD).
ể ỗ ợ ữ ườ ươ ộ Và đ h tr nh ng ng i làm công ăn l ế ấ ng, h kinh doanh, thu su t
ẽ ượ ắ ế ả ậ ậ ị thu thu nh p cá nhân s đ ế ỗ ậ c c t gi m 10% cho m i b c thu nh p ch u thu ,
ừ ứ ế ị ả ồ ươ ẽ ả theo đó t m c 10 – 40% (11 – 44% bao g m c thu đ a ph ng) s gi m còn 9
– 36% (9,9 – 39,6%).
ự ế ế ấ ế ậ ở ấ ơ ố Tuy trên th c t thu su t thu thu nh p cá nhân Hàn qu c th p h n so
ạ ấ ư ề ặ ố ị ủ ẫ ớ v i các qu c gia khác nh ng chính ph v n có ý đ nh h th p gánh n ng v thu ế
ườ ươ ọ ẽ ả ộ ị ữ cho nh ng ng i làm công ăn l ứ ng và h kinh doanh vì h s ph i ch u m c
ế ấ ệ ố ụ ơ ươ ơ ả ế ệ thu su t cao h n khi áp d ng h th ng l ng c b n và khuy n khích vi c ph ổ
ế ấ ố ớ ụ ụ ế ẻ ằ ị bi n các giao d ch b ng th tín d ng. Thu su t áp d ng đ i v i thu nh p t ậ ừ ấ b t
ả ắ ữ ẽ ả ừ ố ộ đ ng s n do các cá nhân n m gi s gi m t 20 – 40% xu ng còn 9 – 36% t ươ ng
ứ ế ấ ứ ế ậ ớ ng v i các m c thu su t thu thu nh p cá nhân.
ế ủ ỗ ự ự ệ ằ ả ủ Khu v c doanh nghi p cũng n m trong n l c gi m thu c a chính ph .
ố ớ ậ ừ ấ ộ ả ủ ế ấ ả ừ Đ i v i thu nh p t b t đ ng s n c a công ty, thu su t gi m t ố 47,3% xu ng
ầ ượ ấ ổ ả ị còn 30,8%, ph n v ế t quá không ph i ch u thu su t b sung 15% nh tr ư ướ c
ấ ươ ứ ế ự ố ớ ế ậ ầ ổ đây. M c thu su t t ng t đ i v i thu nh p b sung mà h u h t các doanh
ệ ệ ả ị ượ ữ ỏ ớ ớ nghi p ph i ch u hi n nay cũng đ ả c bãi b . V i nh ng c i cách m i này, Hàn
ữ ẽ ẽ ế ằ ọ ố ộ ạ qu c hy v ng s có nh ng tác đ ng m nh m nh m khuy n khích các công ty
35
ả ế ơ ế ơ ấ ệ ả c i cách c c u và c i ti n c ch tài chính doanh nghi p.
ụ ế ươ ớ ủ ố ổ M c tiêu ti p theo trong ch ế ng trình đ i m i c a Hàn qu c là khuy n
ầ ư ứ ể ả ấ ố khích quá trình nghiên c u phát tri n s n xu t (R&D) và tăng v n đ u t . Đ ể
ự ứ ủ ệ ấ ộ ố ừ ầ th c hi n n i dung này, chính ph Hàn qu c tăng m c kh u tr tr n đ i v i c ố ớ ổ
ầ ư ế ể ừ ứ ờ ồ phi u đ u t nghiên c u và phát tri n t ờ ạ 5% lên 10%, đ ng th i kéo dài th i h n
ừ ế ệ ố ượ ưở ấ kh u tr ể thu hi n hành đ tăng s ngành đ c h ấ ng kh u tr ừ ừ t 22 lên 30
ngành.
ữ ủ ệ ấ ạ ơ ừ ầ ư ố ớ ệ H n n a ph m vi c a vi c cho phép kh u tr đ i v i vi c phát đ u t
ể ự ộ ệ ượ ừ ừ ệ tri n t đ ng hóa và công ngh thông tin đ ở ộ c m r ng t các xí nghi p v a và
ỏ ủ ề ọ nh c a m i ngành ngh kinh doanh khác.
ố ẽ ố ớ ế ệ ế ả ậ ứ Đ i v i thu thu nh p doanh nghi p, Hàn qu c s không gi m ti p m c
ế ấ ố ấ ấ ộ ố ướ ơ thu su t v n đang thu c nhóm th p nh t trong kh i các n ữ c OECD, h n n a
ế ệ ả ế ủ ệ ạ ấ ế ấ ư ứ do hi u qu khuy n khích kinh t ự c a vi c h th p m c thu su t còn ch a th c
ế ụ ạ ứ ể ế ệ ấ ầ ắ ắ ọ ơ ự s ch c ch n nên vi c ti p t c h m c thu su t có th làm tr m tr ng h n
ệ ụ vi c thâm h t ngân sách.
ộ ộ ở ộ ệ ả ọ M t n i dung c i cách khá quan tr ng không kém là m r ng di n đánh
ả ư ế ướ ụ ề ế ộ thu . Trong danh m c 180 đi u kho n u đãi thu tr c đây, B tài chính hàn
ế ị ẽ ắ ụ ế ằ ả ố ố ớ ằ qu c quy t đ nh s c t gi m 56 m c nh m khuy n khích tính công b ng đ i v i
ụ ộ ế ủ ề ệ ế ệ nghĩa v n p thu c a toàn dân trong đi u ki n kinh t khó khăn. Vi c xóa b ỏ
ự ế ẽ ữ ư ả ỷ nh ng u đãi này d ki n s tăng thu ngân sách kho ng 0,6 nghìn t won [42].
1.4.1.2. Anh qu cố
ơ ế ự ộ ị ư ụ ơ Năm 1996, C quan thu n i đ a Anh đã đ a vào áp d ng c ch t kê khai,
ế ộ ớ ơ ố ượ ệ ộ ự ộ t n p thu (TKTN). TKTN tác đ ng t i h n 8 tri u đ i t ế ng n p thu cá nhân,
ủ ế ố ượ ự ệ ấ ớ ch y u là các đ i t ng làm thuê và t ứ kinh doanh v i các công vi c r t ph c
ổ ứ ợ ạ t p, 700 000 t ch c h p danh và 300 000 quĩ tín thác.
ề ế ệ V trách nhi m tính thu :
ấ ủ ơ ổ ể ệ ị ọ Thay đ i lquân tr ng nh t c a c ch ế là chuy n trách nhi m xác đ nh s ố
ả ộ ừ ơ ế ố ượ ủ ế ệ thu ph i n p t c quan thu sang thành trách nhi m c a đ i t ộ ng n p thu ế
36
ố ượ ế ệ ả ộ ị ự ự ự ộ (đ i t ng n p thu ph i ch u trách nhi m t khai, t tính, t n p) [42].
ơ ế ự ứ ế ả a) Công tác qu n lý thu theo ch c năng trong c ch t kê khai, t ự
ộ ế n p thu
ỗ ợ ề * Công tác tuyên truy n h tr ĐTNT
ỗ ợ ề ầ ọ Công tác tuyên truy n, h tr ĐTNT đóng vai trò quan tr ng hàng đ u, là
ụ ơ ả ủ ơ ế ệ ộ ố ấ ớ nhi m v c b n c a c quan thu , nên s cán b làm công tác này là r t l n
ế ế ả ố ộ ướ chi m kho ng 28% s cán b toàn ngành thu . Tuy nhiên, xu h ng ngày càng
ư ệ ộ ỹ ụ ệ ế ậ ả ố ộ ố ạ gi m s cán b xu ng do vi c áp d ng các ti n b k thu t nh đi n tho i,
ụ ượ ị ậ ợ ơ internet..vv nên công tác d ch v đ c thu n l i h n.
ơ ở ậ ệ ượ ấ ậ ố ấ ể ự C s v t ch t đ th c hi n công tác h tr : ỗ ợ đ ệ c b trí r t thu n ti n
ườ ộ ơ ế ấ ờ ử ế ế ả ạ ơ cho ng ậ i n p thu , là n i ti p nh n các lo i văn b n gi y t g i đ n c quan
ế ượ ể ạ ố ị ườ ộ ế ể ậ thu , đ c trang b máy tính n i m ng đ ng i n p thu có th truy c p tìm
ể ế hi u chính sách thu .
ạ ộ ỗ ợ Các ho t đ ng h tr :
ỗ ợ ề ế ế ề ể ơ Đ tuyên truy n, h tr ĐTNT, c quan thu Anh đã ti n hành nhi u hình
ứ ị ụ ớ ươ ố th c d ch v phong phú v i ph ụ ụ ng châm ph c v khách hàng t ấ t nh t:
ạ ỗ ợ ệ ệ ố ệ ố ệ Duy trì h th ng đi n tho i h tr vi c TKTN. H th ng này tr ả ờ l i
ạ ả ờ ệ ệ ạ ả ộ ọ ừ kho ng 1 tri u cu c g i/năm. M ng đi n tho i tr l ạ ộ i ho t đ ng t ế 8 sáng đ n
ừ ễ ạ ớ 10 gi ờ ố t i hàng ngày (tr l giáng sinh, ngày bán hàng h giá và năm m i).
ế ế ề ố ị ươ Ti n hành các chi n d ch tuyên truy n toàn qu c qua các ph ệ ng ti n
ặ ạ ề ỗ ợ ủ ể ị phát thanh, truy n hình và internet, ho c t i các đ a đi m h tr ơ c a c quan
ể ở ử ế ơ ế ế ạ thu ; c quan thu có th m c a ti p khách hàng t i các trung ỗ ợ ả tâm h tr c 7
ầ ờ ngày trong tu n và 24 gi trong ngày,
ệ Đánh giá k t quế ự ả th c hi n:
ế ổ ứ ộ ộ ể ể ơ C quan thu t ch c công tác thanh tra n i b đ ki m tra công tác đ ượ c
ư ế ự ế ể ể ả ự ệ ố tri n khai nh th nào và xây d ng h th ng tiêu chí đ đánh giá k t qu th c
hi nệ
* Công tác thanh tra thuế
ề ổ ứ ộ V t ch c b máy thanh tra
37
ế ả ố ộ ổ ố ộ S cán b thanh tra chi m kho ng 31% t ng s cán b toàn ngành.
ệ ố ệ ố ế Vi c b trí h th ng thanh tra thu :
ế ấ ạ ươ ậ ộ ơ a/ T i văn phòng C quan thu c p trung ng có các b ph n:
ủ ặ ậ ộ ữ ứ ề t + B ph n tuân th đ c bi ố ệ : Nhóm này có ch c năng đi u tra nh ng đ i
ể ư ế ớ ở ố ế ố ượ t ng có hành vi tr n thu , tránh thu l n đ đ a ra toà kh i t .
ộ ộ ậ ộ ứ + B ph n n i b ngành : Nhóm này có ch c năng thanh tra trong n i b ộ ộ
ự ủ ệ ể ệ ậ ị ế ủ ngành vi c tri n khai, th c hi n các quy đ nh c a lu t và quy trình quy ch c a
ngành đ ra.ề
ậ ộ ứ ự + B ph n chính sách thu : Có ch c năng xây d ng các quy trình thanh tra,
ề ứ ụ ự ụ ệ ầ ỉ ẩ ổ s tay nghi p v thanh tra, xây d ng ph n m m ng d ng các ch tiêu, chu n
ự ạ ỗ ợ m c trên m ng máy tính h tr cho công tác thanh tra...
ụ ế ạ b/ T i các C c thu vùng có:
ố ượ ấ ớ ớ + Phòng thanh tra đ i t ng l n và r t l n
ố ượ ừ ỏ + Phòng thanh tra đ i t ng v a và nh
ụ ậ ạ ộ ộ ậ c/ T i các Chi c c: có b ph n thanh tra trong đó chia ra thành b ph n
ố ượ ố ượ ộ ớ ừ thanh tra đ i t ậ ng l n; B ph n thanh tra đ i t ỏ ng v a và nh .
ừ ậ ộ ượ ự ề Trong t ng b ph n thanh tra đ c chia thành 3 nhóm: nhóm xây d ng đ án,
ự ế ồ ơ ậ nhóm thu th p h s và phân tích thông tin, nhóm thanh tra tr c ti p.
ế ạ ự ề b) V công tác xây d ng k ho ch thanh tra hàng năm
ế ủ ậ ộ ươ ứ B ph n chính sách thu thu c a trung ệ ng hàng năm căn c vào nhi m
ụ ướ ự ụ ế ế ệ ẫ ổ ụ ủ v c a T ng c c h ạ ng d n vi c xây d ng k ho ch thanh tra. C c thu trên c ơ
ủ ổ ể ế ỉ ạ ụ ụ ạ ị ở s ch đ o c a t ng c c đ k ho ch thanh tra trên đ a bàn; Các chi c c các
ỉ ạ ủ ụ ể ủ ụ ự ứ ế ạ phòng thanh tra c a c c căn c vào ch đ o c a c c d xây d ng k ho ch thanh
ả tra cu mình.
ứ ứ ự ệ ề ồ ủ + Căn c vào ngu n nhân l c hi n có; Căn c vào ngành ngh , quy mô c a
ố ệ ờ ệ ố ế ố ượ đ i t ứ ng thanh tra; Căn c vào s li u trên t khai thu năm, h th ng báo cáo
ữ ệ ị ệ ố tài chính, các thông tin trên h th ng máy tính, kho d li u l ch s v đ i t ử ề ố ượ ng
ề ừ ộ ủ ố ượ ứ ừ ị ể đ xác đ nh m c đ r i ro theo t ng ngành ngh , t ng đ i t ng kinh doanh.
38
ơ ở ự ệ ế ạ ạ ơ ị Trên c s đó xây d ng k ho ch thanh tra trình lãnh đ o đ n v duy t.
ề ự ự * V trình t th c hi n ệ thanh tra thu t ế ạ ướ i n c Anh.
ố ượ ậ ọ ộ a/ B ph n ch n đ i t ng thanh tra:
ứ ụ ủ ụ ệ ế ế ạ Căn c vào nhi m v và k ho ch thanh tra c a các C c thu giao, Căn
ự ủ ộ ể ậ ồ ị ứ c vào quy mô thanh tra và ngu n nhân l c c a b ph n thanh tra đ xác đ nh s ố
ố ượ ố ớ ừ ả ượ l ng đ i t ề ng ph i thanh tra trong năm đ i v i t ng ngành, ngh .
ơ ở ố ượ ố ượ ự ế ừ ng đ i t ng thanh tra d ki n cho t ng ngành, ngh ề Trên c s s l
ố ệ ủ ộ ộ ứ ự ề ậ ờ nêu trên; cán b b ph n xây d ng đ án căn c vào s li u c a các t khai thu ế
ượ ậ ượ ộ ộ ể ể ề ạ đã đ c nh p vào máy tính và đ c truy n vào m ng n i b đ ki m tra phân
ệ ố ử ụ ứ ẩ ươ tích thông qua h th ng các tiêu th c đánh giá chu n S d ng ph ố ng pháp đ i
ớ ệ ố ế ọ chi u phân tích d c, ngang v i h th ng báo cáo tài chính, các báo cáo thanh toán
ơ ở ả ị ứ ộ ủ qua tài kho n ngân hàng... Trên c s khai thác và phân tích xác đ nh m c đ r i
ủ ừ ố ượ ề ể ọ ố ượ ừ ầ ro c a t ng đ i t ng trong t ng ngành ngh đ ch n ra đ i t ng c n thanh tra;
ố ượ ư ế ạ ậ l p danh sách đ i t ng đ a vào k ho ch thanh tra
ả ượ ế ạ ậ ể ấ ộ ẩ c chuy n cho nhóm cán b cao c p th m Sau khi k ho ch l p xong ph i đ
ệ ị đ nh và duy t.
ậ ậ ộ ệ b/ B ph n thu th p tài li u và phân tích thông tin.
ứ ể ạ ậ ụ ủ ộ ứ ệ ệ ậ ậ Nhi m v c a b ph n này là thu th p tài li u ch ng c đ t o l p h s ồ ơ
ủ ề ố ượ ữ ư ầ ả ộ ầ đ y đ v đ i t ng thanh tra, phân tích đ a ra nh ng n i dung c n ph i thanh
tra.
ệ ế ệ ậ ậ ộ K t thúc vi c thu th p tài li u và phân tích thông tin b ph n phân tích
ộ ồ ơ ố ượ ể ậ ộ thông tin đóng gói toàn b h s chuy n cho b ph n thanh tra đ i t ng.
ố ượ ậ ộ c/ B ph n thanh tra đ i t ng
ộ ồ ơ ơ ở ể ậ ộ Trên c s các b h s do b ph n phân tích thông tin chuy n qua
ưở ộ ồ ơ ừ ự ế ậ ộ ố ị tr ng b ph n thanh tra quy đ nh mã s cho t ng b h s và phân tr c ti p cho
39
ổ các t thanh tra.
ổ ưở ổ ệ ể ướ T tr ng t thanh tra tri n khai công vi c cho các thành viên tr c tiên
ề ấ ượ ế ằ ậ ồ ơ ủ xem xét và đánh giá nh n xét b ng phi u v ch t l ậ ng h s c a nhóm thu th p
ồ ơ ế ệ ầ ổ ữ tài li u và phân tích thông tin; Nêu nh ng yêu c u b sung h s (n u có)
ưở ủ ệ ả ậ ộ Tr ng b ph n thanh tra ra văn b n thông báo vi c thanh tra c a c ơ
ố ượ ượ ử ổ ứ ặ ế ử quan thu g i cho đ i t ng đ c thanh tra và g i cho t ch c ho c cá nhân làm
ị ượ ụ ơ ả ả ộ ế ị d ch v thu cho đ n v đ c thanh tra. N i dung văn b n thông báo ph i nêu rõ
ờ ỳ ệ ầ ờ ơ ị ồ ộ n i dung thanh tra, th i k thanh tra, đ ng th i yêu c u đ n v mang tài li u, s ổ
ứ ừ ớ ố ủ ế ế ơ ỳ sách, ch ng t kiên quan t i s thu kê khai c a k thanh tra đ n c quan thu ế
ệ ệ ể ự đ th c hi n vi c thanh tra.
ế ổ ế ả K t thúc thanh tra t ậ thanh tra ph i có k t lu n thanh tra và thông báo
ố ượ ượ ế ệ cho đ i t ng đ c thanh tra bi ự t và th c hi n.
ậ ổ ế ế ả ợ Sau khi có k t lu n t ổ thanh tra làm báo cáo t ng h p k t qu thanh tra
ủ ồ ơ ự ệ ệ ả ờ trong đó nêu rõ: th i gian th c hi n, tính chính xác c a h s , hi u qu thanh tra.
ợ ưỡ ế * Công tác thu n , c ế ng ch thu
ự ộ ậ ồ ộ ệ B máy th c hi n công tác thu n ợ g m các b ph n:
3 văn phòng thu nợ
ạ ể ệ ố 3 trung tâm đi n tho i đ đôn đ c thu
ưỡ ế 3 văn phòng c ng ch
ạ ướ 12 nhóm chia thành 150 văn phòng m ng l i thu
ợ ị ự ệ Các văn phòng thu n ch u trách nhi m xây d ng chính sách và chi n l ế ượ c
ế ế ả ả ộ ộ ố ổ thu; theo dõi kho n n p thu ; phân b các kho n n p thu ; theo dõi các đ i
ạ ộ ủ ụ ế ạ ợ ướ ượ t ng n thu ; ph trách các ho t đ ng c a văn phòng m ng l i
ưỡ ế ả ườ ợ ợ Các văn phòng c ng ch gi ế i quy t các tr ng h p n mà văn phòng thu
ươ ả ế ượ ợ ị n đ a ph ng không gi i quy t đ c.
ệ ệ ệ ạ ằ ị ạ ố Các trung tâm đi n tho i ch u trách nhi m theo dõi b ng đi n tho i đ i
40
ờ ậ ộ ườ ế ấ ợ ợ ớ v i các t khai ch m n p và các tr ệ ố ộ ủ ng h p n thu có đ r i ro th p, h th ng
ạ ự ộ ệ ắ ườ ộ ờ ợ đi n tho i t ể đ ng quay đ nh c các tr ậ ng h p ch m n p t ộ ậ khai ch m n p
ế ể ỉ ườ ự ổ ả ờ ệ thu và ch chuy n máy cho ng ế i tr c t ng đài n u có tín hi u tr l i.
ườ ợ ưỡ ợ Các tr ng h p thu n , c ế ng ch :
ườ ộ ờ ậ ợ ỉ ư ụ ế Các tr ng h p ch ch m n p t khai nh ng nghĩa v thu năm tr ướ c
ả ư ẽ ả ượ ủ trên 10.000 b ng s ph i u tiên thu vì đ c coi là có r i ro cao
ườ ộ ờ ừ ậ ợ ừ ế ợ ườ Các tr ng h p v a ch m n p t khai, v a n thu . Tr ợ ng h p này
ể ử ụ ệ ế ả ơ ị ế ố ợ n u s n thu cao h n 1.000 b ng có th s d ng bi n pháp t ch biên
ế ố ề ể ự ộ ả ợ ỏ ỏ ơ N u s ti n n nh h n 100 b ng, có th t ỏ ệ ố đ ng b ra kh i h th ng
ợ thu n vì không đáng chi phí thu.
ố ề ế ả ơ ợ ổ ơ ể ự N u s ti n n ít h n 2.000 b ng và ít h n 12 tháng tu i; có th th c
hi n t ệ ố ụ t ng
ạ ộ ợ ể ủ ụ ế ơ M c tiêu c a c quan thu là thông qua các ho t đ ng thu n đ cho
ủ ụ ố ụ ệ ệ ả ợ ộ ở phép ĐTNT n p kho n n và tránh vi c kh i ki n hay qua các th t c t t ng.
ả ầ ữ ế ậ ả ả ậ ơ Do v y, c quan thu cho phép ĐTNT có nh ng tho thu n tr d n các kho n n ợ
thu .ế
ủ ụ ố ụ Các th t c t t ng
ủ ụ ế ề ầ ơ ị ữ T ch biên: Theo th t c pháp lý, c quan thu có quy n c m gi ả tài s n
ể ả ợ ế ự ị ủ c a ĐTNT bán đ tr n thu . Trình t t ch biên:
ế ế ầ ọ ộ ộ G i cho ĐTNT, yêu c u n p thu . n u không n p
ố ớ ệ ị ướ ả ợ Ra l nh t ch biên đ i v i hàng hoá ể ủ ể c tuính có th đ đ trang tr i n
ề ệ ị Thông báo cho ĐTNT v vi c t ch biên
ượ ướ ử ấ ĐTNT đ c 5 ngày tr c khi g i cho bên đ u giá
ấ Bán đ u giá
ư ị ạ Đ a ra toà trong đ a h t
ế ử ệ ầ ầ ơ ị ạ C quan thu g i yêu c u toà đ a h t phát l nh đòi ĐTNT h u toà. ĐTNT
ể ề ế ầ ặ ấ ậ ầ ộ ợ ố ị có th ch p nh n yêu c u này và đ ngh cho n p d n n thu ho c ch ng l ạ i
ẽ ự ử ủ ế ầ ơ yêu c u. Khi đó c quan thu và ĐTNT s d phiên x c a toà
41
Thi hành án
ế ẽ ự ả ề ử ủ ế ơ ọ N u ĐTNT không tr ti n theo phán x c a toà, c quan thu s l a ch n
ể các cách sau đ thi hành án:
ừ ấ ế ợ ủ ế + Kh u tr hàng tháng t ừ ề ươ ti n l ng c a ĐTNT đ n khi h t n
ể ệ ấ ả ướ ể ả + ĐTNT có th ph i xu t hi n tr c toà đ gi ộ i thích lý do không n p.
ể ị ự ệ Vi c không d phiên toà có th b vào tù
ề ừ ứ ặ ả + Trích ti n t tài kho n ngân hàng ho c bên th 3
ế ả ị + Toà ti n hành t ch biên tài s n
ả ợ ả ấ ư + Bán tài s n, đ t và u tiên tr n thu tr ế ướ c
ả ố + Tuyên b phá s n
ủ ụ ớ ị ươ Th t c v i toà đ a ph ng
ế ơ ớ ị ươ C quan thu thông báo v i toà đ a ph ng.
ế ự ả ệ ử ủ ệ ơ C quan thu d th o l nh đòi c a toà, sau khi toà đã phê duy t, g i lênh
ệ ậ ờ ạ ả ầ ệ ờ đòi này ĐTNT. Trong l nh tri u t p nêu rõ th i gian và th i h n ph i h u toà.
ự ẽ ầ ộ Tham d phiên toà trong đó toà s yêu c u n p thu ế
ẽ ả ầ ộ ộ ế ế Sau khi toà đã yêu c u n p thu , n u không n p, ĐTNT s ph i gi ả i
ự ế ặ ớ ộ ộ trình v i quan toà lý do không n p. N u không d toà ho c không n p theo phán
ế ủ ả ể quy t c a toà có th ph i vào tù [42].
ộ ố ề 1.4.2. M t s nét v công tác qu n lý thu
ả ữ ế ở ướ n c ta ự ạ ượ 1.4.2.1. Nh ng thành t u đ t đ c
ộ ả ế ừ ế ướ Công cu c c i cách thu t ả năm 1990 (c i cách thu b c 1 : 1990–1995;
ế ướ ố ả ế ặ ả c i cách thu b ề ế c 2 : 1995 đ n nay) m c dù ti n hành trong b i c nh có nhi u
ậ ừ ơ ề ế ả ế ậ ế ố y u t không thu n là : t c ch qu n lý n n kinh t t p trung, quan liêu bao
ể ề ế ế ị ườ ề ậ ầ ơ ấ c pchuy n sang n n kinh t nhi u thành ph n, v n hành theo c ch th tr ng;
ế ị ế ớ ị ướ ấ ị tình hình kinh t , chính tr th gi ổ i không n đ nh; n ậ c ta b bao vây, c m v n
ị ả ế ưở ề ủ ủ ặ ả ộ kéo dài và ti p đó là ch u nh h ng n ng n c a cu c kh ng ho ng tài chính
ề ệ ự ế ả ớ ti n t trong khu v c và châu Á; thiên tai l n liên ti p x y ra trong c n ả ướ c.
42
ướ ự ủ ả ấ ạ ộ ố ư Nh ng d ự ề i s lãnh đ o c a Ban ch p hành TW Đ ng, Qu c h i và s đi u
ố ợ ủ ự ẽ ủ ả ủ ệ ặ ấ hành có hi u qu c a Chính ph , s ph i h p ch t ch c a các ngành các c p;
ể ả ụ ấ ắ ệ ự ỗ ự s n l c kh c ph c khó khăn trong vi c duy trì, phát tri n s n xu t kinh doanh
ế ủ ạ ộ ậ ấ ỉ ổ ứ và nghiêm ch nh ch p hành chính sách thu c a đ i b ph n các t ch c, cá nhân
ớ ự ưở ủ ơ kinh doanh và cùng v i s tr ộ ả ng thành c a c quan qu n lý thu nên công cu c
ạ ượ ế ế ạ ữ ể ả c i cách thu giai đo n 1990 đ n nay đã đ t đ ự c nh ng thành t u đáng k là :
ộ ệ ố ế ượ ế ầ * Hình thành m t h th ng chính sách thu bao quát đ c h u h t các
ấ ố ớ ụ ầ ố ồ ọ ế ngu n thu, áp d ng th ng nh t đ i v i m i thành ph n kinh t ừ và t ng b ướ c
ổ ề ứ ể ầ ớ ế ơ ế ị ườ thích ng v i yêu c u chuy n đ i n n kinh t theo c ch th tr ị ng đ nh h ướ ng
ế ơ ả ệ ố ế ồ ủ ế ắ ộ Xã h i ch nghĩa. H th ng chính sách thu g m: 9 s c thu c b n (thu giá tr ị
ụ ặ ế ệ ế ế ế ấ ậ ẩ ậ ẩ gia tăng; thu tiêu th đ c bi t; thu xu t nh p kh u; thu nh p kh u; thu thu
ố ớ ế ệ ậ ậ ườ ậ nh p doanh nghi p; thu thu nh p đ i v i ng ế ử ụ i có thu nh p cao; thu s d ng
ế ệ ể ế ề ấ ử ụ ế ấ đ t nông nghi p; thu tài nguyên; thu nhà đ t; thu chuy n quy n s d ng
ộ ố ạ ướ ệ ấ đ t). Ngoài ra, còn m t s lo i thu d ứ i hình th c phí và l phí.
ụ ề ệ ố ở ế ủ ế * H th ng chính sách thu đã tr thành công c đi u ti t vĩ mô c a nhà
ố ớ ề ế ả ẩ ấ ầ ướ n c đ i v i n n kinh t ể góp ph n thúc đ y s n xu t kinh doanh phát tri n,
ầ ư ế ộ ả ế ấ ẩ ả ấ ướ khuy n khích đ u t , khuy n khích xu t kh u, b o h s n xu t trong n c, thúc
ơ ấ ể ế ạ ệ ậ ườ ộ ị ẩ đ y chuy n d ch c c u kinh t , t o vi c làm, tăng thu nh p cho ng i lao đ ng,
ả ầ góp ph n xoá đói gi m nghèo.
ư ổ ả ẩ ầ ướ Góp ph n đ a t ng s n ph m trong n ơ c (GDP) sau 10 năm tăng h n
ầ ấ g p đôi (2,07 l n).
ế ự ể ị ỷ ọ ẩ ơ ấ Thúc đ y c c u kinh t chuy n d ch tích c c: Trong GDP, t tr ng nông
ệ ừ ự ệ ả ố ừ nghi p t 38,7% gi m xu ng 24,3%, công nghi p và xây d ng t 22,7% tăng lên
ụ ừ ị 36,6%, d ch v t 38,6% tăng lên 39,1%.
ừ ấ ạ ẩ ẩ ẩ ấ ổ Thúc đ y xu t kh u, nâng t ng kim ng ch xu t kh u không ng ng tăng
ứ ấ ầ ưở qua các năm: bình quân hàng năm trên 21% g p 3 l n m c tăng tr ả ng GDP, s n
ế ế ẩ ấ ẩ ừ ph m xu t kh u đã qua ch bi n tăng t 8% năm 1991 lên 40% năm 2000. Nh ờ
43
ả ả ấ ẩ ượ ạ ệ ể ậ ẩ ồ ề ơ ả xu t kh u tăng, v c b n đã b o đ m đ c ngu n ngo i t đ nh p kh u thi ế t
ậ ệ ầ ế ầ ị ậ ư b , v t t , nguyên nhiên v t li u, hàng hoá c n thi ể ả t cho nhu c u phát tri n s n
ờ ố ấ xu t và đ i s ng nhân dân.
ệ ố ế ượ ướ ứ * H th ng chính sách thu đ c ban hành d ệ ậ i hình th c lu t, pháp l nh
ể ộ ơ ở ủ ệ ầ ậ ộ ạ t o c s pháp lý cao đ đ ng viên m t ph n thu nh p c a doanh nghi p, dân
ướ ự ướ ạ ư c vào Ngân sách Nhà n c làm cho d toán ngân sách nhà n c luôn đ t và
ụ ề ả ả ầ ờ ườ ượ v t m c tiêu đ ra. Nh đó đã b o đ m nhu c u chi th ộ ng xuyên, dành m t
ầ ư ầ ế ạ ả ợ ể ề ầ ph n tăng chi đ u t phát tri n, chi tr n , góp ph n ki m ch l m phát ở ứ m c
ộ đ cho phép.
ế ổ ượ ứ ự T ng thu thu và chi phí luôn hoàn thành v t m c d toán thu hàng năm
ố ộ ố ộ ưở ượ đ c Qu c h i thông qua và có t c đ tăng tr ng cao qua các năm: 2000 tăng
ề ế ầ ớ ố ổ 13,7 l n so v i năm 1990. S thu v thu và phí trong t ng thu Ngân sách Nhà
ế ế ỉ ướ n ế c năm 1990 ch chi m 76,78%, đ n năm 2003 đã chi m 92,9%. T l ỷ ệ ộ đ ng
ế ạ ượ ụ ề ạ viên qua thu và phí/GDP đã đ t và v t m c tiêu đ ra: năm 1991 đ t 13,1%
ế ế ạ ạ GDP, đ n năm 2000 đ t 19,7% GDP và đ n năm 2003 đ t 21,8% GDP.
ệ ố ỏ ự ụ ế ệ ề * H th ng chính sách thu đã xoá b s chênh l ch v nghĩa v thu ế
ữ ầ ế ướ ụ ẹ ề gi a các thành ph n kinh t trong n ệ c; thu h p chênh l ch v nghĩa v thu ế
ữ ệ ướ ầ ư ướ ớ ố gi a doanh nghi p trong n ệ c v i doanh nghi p có v n đ u t n ạ c ngoài... t o
ườ ơ ế ị ườ ạ môi tr ẳ ng c nh tranh bình đ ng trong c ch th tr ng.
ố ế ề ạ ượ ủ ế ợ * Trong h p tác qu c t ế v thu đã đ t đ ự c các thành t u ch y u là:
ố ế ợ ở ộ ự ể ế ỹ a. H p tác qu c t ế trong linh v c thu đã m r ng hi u bi t, tích lu kinh
ế ệ ạ ủ ế ế ứ ụ ệ ế ả ố nghi m... ng d ng chính sách thu ti n ti n và qu n lý thu hi n đ i c a qu c
ệ ố ế ệ ệ ố ế ệ ế t vào h th ng thu Vi t Nam. Qua đó, h th ng chính sách thu Vi t Nam
ệ ầ ậ ợ ớ ộ ừ t ng b ướ ượ c đ c hoàn thi n và phù h p v i nhu c u h i nh p.
ộ ượ ả ướ ủ ộ ừ ự ệ ừ ả b. V a b o h đ ấ c s n xu t trong n c, v a ch đ ng th c hi n chính
ở ử ể ầ ư ự ươ ệ ộ ự ạ sách m c a đ thu hút đ u t , t do hoá th ng m i, th c hi n l ế trình cam k t
ướ ỳ ổ ứ ố ế ế ớ ề v thu v i các n c ASEAN, EU, Hoa K và các t ch c qu c t khác.
ệ ế ầ ớ ị ướ c. Đã đàm phán và ký Hi p đ nh tránh đánh thu hai l n v i 42 n ạ c, t o
ầ ư ướ ế ệ ể ơ ở c s pháp lý đ các nhà đ u t n c ngoài, ng ườ ướ i n c ngoài đ n Vi t Nam
44
ự ự ượ ế ắ ố ưở ị kinh doanh sinh s ng không b đánh thu trùng l p, th c s đ c h ng chính
ế ủ ư ệ ườ ậ ợ ế sách u đãi thu c a Vi ạ t Nam, t o môi tr ng thu n l i khuy n khích đ u t ầ ư
ệ ư ướ n c ngoài vào Vi ứ t Nam; thu hút các nhà nghiên c u, các giáo s , các chuyên gia
ầ ư ấ ệ ướ n c ngoài đ u t ch t xám vào Vi t Nam.
ệ ố ế ừ ướ ế ớ ơ ạ ả * H th ng chính sách thu t ng b c ti n t ề i đ n gi n, rõ ràng, t o đi u
ả ườ ộ ế ệ ế ả ơ ki n gi m chi phí hành chính thu cho c ng ế i n p thu và c quan thu .
ườ ừ ạ ả * Tăng c ệ ng qu n lý h ch toán kinh doannh trong t ng doanh nghi p,
ệ ổ ứ ế ạ ắ ẩ thúc đ y vi c t ch c và s p x p l ệ i doanh nghi p [14][36][40].
ồ ạ ữ ả ế 1.4.2.2. Nh ng t n t i trong công tác qu n lý thu
ế ấ ệ ố ư ứ ế ẩ ề * H th ng chính sách thu còn nhi u m c thu su t nên ch a thúc đ y
ơ ấ ể ẽ ạ ị ế ợ m nh m chuy n d ch c c u kinh t ả , chuyên môn hoá và h p tác hoá trong s n
ấ xu t kinh doanh
ộ ố ụ ặ ư ế ế ẩ ậ ệ ế * M t s chính sách thu nh thu nh p kh u, thu tiêu th đ c bi t còn
ề ả ấ ướ ớ ượ ả ặ ộ ả ặ n ng v b o h s n xu t trong n c. Các m t hàng m i đ ấ c s n xu t trong
ượ ộ ằ ứ ế ẩ ả ế ướ n ề c đ u đ ậ c b o h b ng m c thu nh p kh u cao. các ngành kinh t ư ch a
ế ượ ể ặ ạ ệ ế có chi n l c phát tri n dài h n, đ c bi t là các ngành kinh t ọ quan tr ng, do đó
ế ự ọ ọ ệ ả ộ ằ ế ề ặ ậ ả vi c b o h b ng thu còn thi u s ch n l c, th m chí nhi u m t hàng còn b o
ặ ệ ả ướ ặ ứ ộ h quá m c, đ c bi ấ ắ t là ngành s n xu t, l p ráp ô tô trong n c m c dù đ ượ c
ộ ở ứ ư ư ẫ ờ ượ ả b o h m c cao và trong th i gian dài nh ng v n ch a hình thành đ c ngành
ư ư ệ ệ ả ấ ả ố ộ công nghi p s n xu t ô tô nh mong mu n. Do vi c b o h nh trên nên các
ủ ộ ế ạ ả ư ệ ắ ấ ổ ớ doanh nghi p ch a ch đ ng s p x p l i s n xu t kinh doanh, đ i m i công
ứ ạ ủ ệ ể ả ộ ngh , nâng cao trình đ qu n lý đ tăng s c c nh tranh c a mình.
ự ự ả ế ư ệ ố ẳ ả ằ * H th ng chính sách thu ch a th c s đ m b o bình đ ng, công b ng
ộ ề ự ụ ế ệ ề ệ ư ề ế ấ xã h i v nghĩa v thu , còn có s phân bi t v thu su t, đi u ki n u đãi,
ế ữ ứ ệ ễ ả ờ ướ ớ m c, th i gian mi n gi m thu gi a doanh nghi p trong n ệ c v i doanh nghi p
ầ ư ướ ố ữ ườ ệ ớ có v n đ u t n c ngoài; gi a ng i Vi t Nam v i ng ườ ướ i n c ngoài.
ệ ố ế ẫ ề ồ ộ * H th ng chính sách thu v n còn l ng ghép nhi u chính sách xã h i,
45
ứ ế ễ ế ề ậ ả ả ạ ả còn nhi u m c mi n gi m thu làm h n ch tính trung l p, không đ m b o công
ố ượ ữ ế ễ ứ ạ ự ộ ằ b ng gi a các đ i t ng n p thu , d phát sinh tiêu c c, làm ph c t p công tác
ả ế qu n lý thu .
ườ ế ư ạ ề ệ ả ả * Môi tr ng qu n lý thu ch a t o đi u ki n cho công tác qu n lý thu:
ộ ổ ế ế ả ợ ị Công tác qu n lý thu là công tác kinh t chính tr xã h i t ng h p liên
ặ ủ ờ ố ế ọ ế ể ộ ố quan đ n m i m t c a đ i s ng kinh t ậ xã h i. Vì v y, đ làm t ả t công tác qu n
ả ơ ế ộ ệ ế ế ẩ ỏ ả lý thu đòi h i chính sách, ch đ và các bi n pháp qu n lý thu ph i đ n gi n,
ứ ủ ủ ể ậ ạ ọ minh b ch, công khai, dân ch đ nâng cao nh n th c c a m i thành viên trong
ủ ự ằ ộ ế ườ xã h i nh m tuân th t ụ ề giác các nghĩa v v thu . Song môi tr ộ ng tác đ ng
ế ể ệ ế ẫ ạ ả ờ ế đ n công tác qu n lý thu trong th i gian qua v n còn h n ch th hi n:
ứ ạ ế ẫ ế ả ắ ộ ơ N i dung các s c thu v n còn ph c t p, c ch qu n lý thu ch a đ ế ư ượ c
ủ ụ ả ạ ậ ị quy đ nh rõ ràng trong các văn b n quy ph m pháp lu t. Th t c hành chính thu ế
ườ ổ ứ ư ộ ị còn r m rà, gây khó khăn cho t ế ch c, cá nhân n p thu . ch a quy đ nh rõ trách
ủ ệ ề ấ ị ươ ứ ơ nhi m c a các c p chính quy n đ a ph ng, các c quan ch c năng, các t ổ ứ ch c,
ế ế cá nhân có liên quan đ n công tác thu .
ộ ể ế ề ứ ế ậ Nhìn chung, trình đ hi u bi ấ t v thu ý th c ch p hành các lu t, pháp
ạ ộ ộ ả ế ủ ể ả ề ậ ệ l nh v thu c a đ i b ph n nhân dân, k c cán b , đ ng viên trong các c ơ
ướ ế ư ạ ề ạ ượ ư ậ ộ quan nhà n c còn nhi u h n ch ch a t o đ ạ c d lu n r ng rãi lên án m nh
ẽ ế ề ế ề ậ ậ ố ườ m các hành vi tr n thu , gian l n v thu , th m chí có khá nhi u tr ợ ng h p
ờ ơ ế ồ ả ế ộ th , khuy n khích, đ ng tình. Các gi ả i pháp qu n lý kinh t xã h i ch a đ ư ượ c
ộ ể ổ ợ ế ư ả ả ấ ồ ả ả c i cách đ ng b đ h tr cho công tác qu n lý thu nh : qu n lý đ t đai, qu n
ề ặ ả ấ ậ ẩ ả ấ ậ lý thanh toán không dùng ti n m t, qu n lý xu t nh p kh u, qu n lý xu t nh p
ế ấ ề ế ế ạ ả ả ả ả c nh, qu n lý đăng ký kinh doanh... đã làm h n ch r t nhi u đ n k t qu qu n
lý thu .ế
ố ớ ơ ự ế ế ả ộ ữ * Đ i v i c quan thu : Năng l c, trình đ qu n lý thu còn có nh ng
ụ ể ế ệ ư ứ ể ầ ạ ớ ọ ả đi m ch a đáp ng so v i yêu c u qu n lý thu hi n đ i, khoa h c, c th là:
ử ể ề ạ Công tác thanh tra, ki m tra x lý các hành vi vi ph m v thu c a c ế ủ ơ
ế ư ượ ủ ướ ư ự ầ ạ ặ ợ ớ quan thu ch a đ c đ t đúng t m và ch a phù h p v i th c tr ng c a n c ta
46
ứ ư ệ ậ ấ ậ ộ là trình đ dân trí th p, nh n th c trách nhi m pháp lu t ch a cao. Ch t l ấ ượ ng
ư ệ ế ể ệ ặ ạ ờ ị ki m tra còn h n ch , ch a phát hi n và có bi n pháp ngăn ch n k p th i hành vi
ệ ế ế ễ ế ậ ậ ả gian l n trong vi c tính thu , kê khai thu , gian l n trong hoàn thu , mi n gi m
ạ ủ ứ ế ề ế ấ ị thu , nh t là trong hoàn thu giá tr gia tăng. Ch c năng và quy n h n c a thanh
ệ ự ể ố ụ ư ẹ ể ế ị ấ ở tra, ki m tra thu còn b bó h p ch a tr thành công c có hi u l c đ ch ng th t
ề ế ạ ặ thu ngân sách và răn đe, ngăn ch n các hành vi vi ph m v thu .
ụ ệ ề ướ ả Vi c tuyên truy n giáo d c, h ẫ ng d n gi ế ư i thích chính sách thu ch a
ườ ủ ự ụ ể ệ th ng xuyên, liên t c đ nâng cao tính tuân th , t nguy n, nâng cao trách
ậ ề ệ ế nhi m pháp lu t v thu
Ứ ụ ế ệ ệ ả ở ứ ọ ng d ng công ngh tin h c trong vi c qu n lý thu còn ấ m c th p,
ớ ậ ủ ế ề ệ ế ấ ố ế ả m i t p trung ch y u vào công vi c qu n lý v đăng ký thu , c p mã s thu ,
ạ ộ ế ẫ ủ ệ ậ ả ả ấ ỉ qu n lý biên lai, n ch ; Đ i b ph n công vi c qu n lý thu v n là th công,
ế ệ ể ế ế ẫ ạ ả ả ấ ả ấ năng su t, hi u qu qu n lý thu còn th p d n đ n h n ch kh năng ki m soát
ế ủ ơ ả ế và qu n lý thu c a c quan thu .
ộ ể ộ ộ ế ậ ộ ế ự ề ả M t b ph n cán b qu n lý thu trình đ hi u bi t và th c thi v chính
ư ứ ệ ế ế ạ ầ ầ ả ạ ả sách thu còn h n ch ch a đáp ng yêu c u qu n lý hi n đ i và yêu c u c i
ử ủ ứ ả ộ ộ cách hành chính trong qu n lý thu. Thái đ và phong cách ng x c a cán b thu ế
ộ ố ườ ậ ậ ư ữ ợ ỵ còn m t s tr ng h p ch a th t t n tu , công tâm, khách quan gi a quy n l ề ợ i
ướ ề ợ ủ ố ượ ớ ư ế ộ ở ủ c a nhà n c v i quy n l i c a đ i t ng n p thu . Ch a tr thành ng ườ ạ i b n
ậ ủ ố ượ ự ệ ế ộ ồ đ ng hành đáng tin c y c a các đ i t ậ ệ ng n p thu trong vi c th c hi n các lu t
thu .ế
ườ ộ ố ớ * Đ i v i ng ế i n p thu :
ế ợ ọ ế ậ ế ề ế ậ ạ ố ễ Tình tr ng tr n thu , l u thu , gian l n v thu , n đ ng thu còn di n
ở ế ở ề ắ ả ươ ả ướ ừ ra nhi u kho n thu, s c thu , ị các đ a ph ng trong c n ấ c, v a làm th t
ướ ừ ằ ả ộ thu cho Ngân sách nhà n ả c, v a không đ m b o công b ng xã h i.
ộ ố ệ ộ ố ọ M t s doanh nghi p, h gia đình cá nhân kinh doanh c ý, tìm m i th ủ
ướ ả ộ ứ ư ế ề ậ ọ ạ đo n, d ả i m i hình th c gian l n các kho n ti n thu ph i n p nh kê khai
ạ ề ể ế ế ố ị ừ ướ kh ng đ chi m đo t ti n hoàn thu giá tr gia tăng t ngân sách nhà n c.
47
ố ớ ứ ơ ổ ứ * Đ i v i các c quan ch c năng và các t ch c có liên quan:
ộ ố ấ ề ỷ ị ươ ứ ự ư M t s c p u , chính quy n đ a ph ng ch a có s quan tâm đúng m c và
ự ự ụ ủ ư ệ ế ị ươ ơ ch a th c s coi công tác thu là nhi m v c a đ a ph ng mình. Các c quan
ứ ổ ư ơ ự ứ ị ch c năng, các t ch c cá, nhân có liên quan (nh c quan đ a chính, xây d ng,
ể ạ ơ giao thông, công an, ki m sát, ngân hàng, các c quan thông tin đ i chúng...) ở
ế ự ơ ừ ố ợ ẽ ồ ệ ặ ộ ừ t ng n i, t ng lúc thi u s ph i h p ch t ch , đ ng b và có hi u qu v i c ả ớ ơ
ỗ ợ ể ụ ế ệ ệ ấ quan thu trong vi c cung c p thông tin và áp d ng các bi n pháp h tr đ thu
ờ ề ế ướ ầ ủ ị đ y đ , k p th i ti n thu vào Ngân sách Nhà n c.
ủ ộ ư ế ấ ầ ộ ơ ặ Tình hình trên m t ph n do c quan thu các c p ch a ch đ ng; m t
ấ ổ ứ ứ ủ ư ầ khác các ngành, các c p, các t ậ ch c, cá nhân ch a nh n th c rõ, đ y đ vai trò
48
ố ớ ụ ủ ệ ệ và trách nhi m c a mình đ i v i nhi m v thu ngân sách [31][36].
NG 2
CH Ị Ặ ƯƠ Đ C ĐI M Đ A BÀN NGHIÊN C U VÀ
Ể ƯƠ Ứ Ứ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
Ặ
Ề Ị ề ề Ể ể ừ ế
Ứ 2.1. Đ C ĐI M V Đ A BÀN NGHIÊN C U ủ ỉ 2.1.1. Đ c đi m v đi u ki n t ừ ệ ự ế ộ ả ấ nhiên c a t nh Th a Thiên Hu ộ ặ ỉ ộ ủ ắ T nh Th a Thiên Hu là m t d i đ t thu c phía b c trung b c a Vi ệ t
ộ ắ ộ ị ọ ộ ắ Nam, có t a đ đ a lý 1616,8 vĩ đ b c và 107,8 108,2 đ kinh đông, phía b c
ẵ ả ố ỉ ị ướ giáp t nh Qu ng tr , phía nam giáp thành ph Đà n ng, phía tây giáp n ộ c C ng
ấ ủ ỉ ơ ộ ủ ể Hoà Dân Ch Nhân Dân Lào, phía đông giáp Bi n đông. N i r ng nh t c a t nh
ừ ế ừ ệ ướ ế ử ể ậ ơ Th a Thiên Hu là 64 km t tây huy n A l i đ n c a bi n Thu n an, n i có
ề ộ ẹ ấ ừ ể ế ả chi u r ng h p nh t là 2,5 km t bi n Lăng cô qua đèo H i vân quanh đ n ranh
ớ ờ ể ủ ỉ ả ậ ẵ ị gi i Đà n ng. B bi n c a t nh dài 126 km, có c ng Thu n an và v nh Chân mây,
ố ộ ằ ạ ườ ắ ệ ọ ỉ ạ sân bay Phú bài n m c nh qu c l 1A và đ ng s t xuyên Vi t ch y d c t nh
[15].
2, chi m 1,52% so v i di n tích c n
ớ ự ệ ế ớ ệ V i di n tích t nhiên 5.053 km ả ướ c.
ấ ạ ớ ầ ừ ủ ế ậ ạ ỉ ị ạ Đ a hình t nh Th a Thiên Hu có c u t o d ng b c khá rõ, v i đ y đ các d ng
ừ ể ậ ầ ằ ồ ồ ộ ị đ a hình : r ng núi, gò đ i, đ ng b ng, đ m phá và bi n, t p trung trong m t
ầ ừ ấ ữ ầ ẹ không gian h p, th p d n t tây sang đông : phía tây có dãy núi cao, ph n gi a là
ấ ả ồ ề ằ ồ đ i núi th p và phía đông là gi i đ ng b ng nh h p. ầ ỏ ẹ Ven bi n có nhi u đ m ể
ư ư ề ầ ầ ầ phá nh phá Tam giang, đ m Hà trung, đ m C u hai, vũng An c , chi u sâu trung
ừ ơ ế ế ủ ầ bình c a đ m phá t 2 đ n 4m, có n i đ n 7m.
ế ằ ự ừ ệ ớ Th a Thiên Hu n m trong khu v c nhi t đ i gió mùa, không có mùa
ệ ệ ộ ộ ố ờ ắ đông và mùa khô rõ r t, nhi t đ trung bình hàng năm là 25 đ , s gi n ng trung
ờ ư ở ế ủ ế ừ ừ bình hàng năm là 2.000 gi , mùa m a Th a Thiên Hu ch y u t ế tháng 9 đ n
ư ớ ấ ườ ữ ậ tháng 12, m a l n nh t tháng 10 và tháng 11, th ng gây nên nh ng tr n lũ l ụ t.
ủ ỉ ồ ừ ế ề ắ ầ ớ ườ ả ơ H u h t các sông l n c a t nh đ u b t ngu n t dãy núi Tr ng s n, ch y qua
49
ể ầ ằ ố ổ ồ đ ng b ng và đ xu ng đ m phá ra bi n [15].
ừ ế ố ườ ế Dân s Th a Thiên Hu năm 2005 là 1.134,48 nghìn ng i, chi m 1,37%
ố ả ướ ự ị ườ ế dân s c n c, trong đó khu v c thành th 354,809 nghìn ng i, chi m 31,27%,
ự ườ ề ổ ế ứ khu v c nông thôn 779,671 nghìn ng i chi m 68,73%. V t ch c hành chính,
ế ớ ừ ệ ế ố ườ ỉ t nh Th a Thiên Hu có 8 huy n và 1 thành ph (Hu ) v i 150 xã, ph ng, th ị
ấ ộ ộ ồ ố tr n, có 24 dân t c chung s ng trong c ng đ ng [15].
ế ạ ữ ừ ề ế ệ ề ạ ậ Th a Thiên Hu có ti m năng và th m nh t o nh ng đi u ki n thu n
ể ế ừ ể ả ợ ể l i đ phát tri n kinh t ấ ư . C nh quan thiên nhiên nh sông, núi, r ng, bi n h p
ườ ử ạ ố ươ ẫ d n : sông H ng, núi Ng , ả ự đèo H i vân, v ể n qu c gia B ch mã, c a bi n
ả ậ ươ ữ ế ố ệ ể Thu n an, bãi bi n Lăng cô, C nh d ng. Thành ph Hu có nh ng ki t tác v ề
ữ ế ế ề ạ ẩ ớ ki n trúc cung đình v i nh ng lâu đài, lăng t m, đ n chùa, mi u m o đã đ ượ c
ạ ạ ữ ủ ế ả ạ ộ UNESCO x p h ng là m t trong nh ng di s n văn hoá c a nhân lo i, t o nên
ộ ề ề ể ấ ớ ể ề ề ớ ị m t ti m năng phát tri n du l ch r t l n. Ti m năng v bi n v i chi u dài 126
ờ ể ề ợ ế ề ỷ ả ể ặ ầ ệ km b bi n, có nhi u l i th v thu s n; vùng ven bi n và đ m phá đ c bi t là
ề ể ớ ữ ệ phá Tam giang v i chi u dài 66 km, di n tích 22 nghìn ha. Vùng bi n có nh ng
ậ ợ ể ư ả ự ệ ả ị ề vũng, v nh có đi u ki n thu n l ậ ể i đ xây d ng c ng bi n sâu nh c ng Thu n
ế ấ ừ ủ ả an, Chân mây. Tài nguyên, khoáng s n c a Th a Thiên Hu r t phong phú, đa
ớ ơ ủ ế ư ữ ể ạ ả ạ d ng v i h n 100 đi m khoáng s n, trong đó có nh ng lo i ch y u nh Titan,
ướ ồ ộ Đá vôi, đá Granit, Cao lanh, Than bùn, n ộ c khoáng. Ngu n lao đ ng cũng là m t
ề ượ ể ườ ừ ế ị ti m năng đã và đang đ c phát tri n, ng i dân Th a Thiên Hu văn minh, l ch
ế ệ ế ả ạ ầ ộ thi p, m n khách, lao đ ng c n cù và sáng t o, có kh năng ti p thu nhanh các
ừ ế ệ ề ậ ọ ộ ờ ồ ỹ ti n b khoa h c k thu t, có nhi u ngh nhân tài ba. Đ ng th i, Th a Thiên
ữ ụ ế ộ Hu cũng là m t trong nh ng trung tâm văn hoá giáo d c đào t o c a c n ạ ủ ả ướ c
50
[45].
ộ ố ỉ ả ế ộ ủ ỉ ừ ế ạ B ng 2.1 : M t s ch tiêu kinh t Xã H i c a t nh Th a Thiên Hu giai đo n 2001 2005 (*)
Năm Số ố ộ ỉ Ch tiêu ĐVT 2001 2002 2003 2004 2005 TT T c đ tăng BQ 2005 5 năm /2001
ấ ự ệ 1 Di n tích đ t t nhiên ha 505.398,9 505.398,9 505.398,9 505.398,9 505.398,9
ố 2 Dân s trung bình ng iườ 1.079,923 1.091,998 1.105,494 1.119,816 105 101
ị ả
ệ ồ tri u đ ng 7.398,374 8.493,279 9.443,858 11.155,781 1.134,323 13.487,85 6 182 116
ẩ ỉ 3 4 T ng s n ph m trong t nh (GDP) (Theo
ệ ồ ấ ổ T ng giá tr s n xu t (GO) (Theo giá ự ế th c t ) ả ổ ự ế giá th c t ) tri u đ ng 3.941,091 4.439,587 4.971,644 5.854,373 7.073,512 179 116
ầ 5 GDP bình quân đ u ng ườ i USD 409,9 437,3 471,6 507,9 580,0 141 109
ầ ư ố ổ ệ ồ 6 T ng v n đ u t XDCB tri u đ ng 2.128,048 2.283,861 2.717,375 3.086,913 3.495,534 164 113
ổ ệ ồ 7 T ng thu ngân sách tri u đ ng 685,649 693,654 819,834 899,243 1.036,730 151 111
ươ ườ 8 S n l i iườ 192,9 196,7 216,7 223,9 211,7 110 102
51
ả ượ ng l ồ ự ầ ng th c đ u ng ố ụ ừ kg/ng ố ế (*) Ngu n : Niên giám th ng kê 2005 C c Th ng kê Th a Thiên Hu .
ể ặ ế ế 2.1.2. Đ c đi m kinh t
ộ ủ ỉ ể ừ ế ặ xã h i c a t nh Th a Thiên Hu 2.1.2.1. Đ c đi m kinh t ộ xã h i
ằ ở ộ ủ ả ướ ữ ụ ắ ọ N m trung đ c a c n c, trên tr c giao thông quan tr ng b c nam, gi a th ủ
ố ồ ộ ế đô Hà N i và thành ph H Chí Minh là hai trung tâm kinh t ể ị chính tr phát tri n
ấ ướ ả ắ ừ ử ế ờ ỉ nh t n ị c ta, t nh Th a Thiên Hu còn có l ch s lâu đ i mang b n s c riêng có
ả ướ ư ậ ố ố ế ạ ế ạ ữ ướ ủ c a C đô x a, hoà nh p cùng c n c và qu c t , t o th , t o đà v ng b c đi
ả ướ lên cùng c n c [45].
ữ ự ế ế ố ệ ộ ủ ỉ ừ 2.1.2.2. Nh ng thành t u kinh t ế xã h i c a t nh Th a Thiên Hu (s li u đ n
2005)
ề ế ượ ố ưở ươ ố ướ N n kinh t duy trì đ ộ c t c đ tăng tr ng t ng đ i cao và b ầ c đ u có
ừ ộ ộ ề ế ả ấ ố ộ ưở ượ đ c tích lũy t n i b n n kinh t . B ng 2.1. cho th y t c đ tăng tr ng GDP
ơ ướ ạ ượ năm sau cao h n năm tr c, bình quân 5 năm (20012005) đ t 9,6%, v ỉ t ch tiêu
ạ ộ ộ ề ủ ứ ế ả ị ỉ Ngh quy t Đ i h i XII c a T nh Đ ng b đ ra (89%); đây là m c tăng tr ưở ng
ả ướ ớ ổ ậ ố ờ cao so v i bình quân chung c n c. N i b t trong th i kì 20012005 là t c đ ộ
ưở ế ở ứ ộ tăng tr ng kinh t luôn duy trì m c đ cao qua các năm : 2001 : 9,1%; 2002 :
9,2%. 2003 : 9,2%; 2004: 9,1% 2005: 11,3%. [46].
ố ộ ơ ấ ổ ẩ ả ả ưở B ng 2.2 : C c u T ng S n Ph m (GDP) và t c đ tăng tr ng kinh t ế
ạ
ỉ Ch tiêu giai đo n 2001 – 2005 2002 2001 ĐVT 2003 2004 2005
ỉ ổ
tr. đ ngồ % 3.941, 1 2.400, 4 9,1 4.439, 6 2.621, 5 9,2 4.971, 6 2.862, 8 9,2 5.872, 4 3.122, 9 9,1 7.070, 5 3.475, 8 11,3
ỉ
ư
ụ ẩ ả T ng s n ph m trong t nh (GDP) : ự ế Theo giá th c t Theo giá so 1994 ưở ố ộ T c đ tăng tr ng GDP ơ ấ C c u tăng SP trong t nh (GDP) ệ Nônglâmng nghi p ự ệ Công nghi pXây d ng ị D ch v 23,3 31,6 45,1 22,2 33,2 44,6 21,3 34,9 43,8 20,1 36,1 43,8 19,0 37,9 43,1
52
% ồ Ngu n [46]
ế ầ ầ ế ề ưở H u h t các ngành và các thành ph n kinh t ứ đ u có m c tăng tr ng cao,
ệ ạ ưở trong đó công nghi p giai đo n 20012005 tăng tr ng bình quân 34,7%/năm, đây
ể ủ ề ả ế ứ ế ị ự ọ ế là thành qu h t s c quan tr ng, quy t đ nh s phát tri n c a n n kinh t ế . Ti p
ứ ự ụ ưở ự ạ ị ế đ n là khu v c d ch v , m c tăng tr ng bình quân đ t 44,1%, là khu v c phát
ộ ố ề ể ạ ướ ệ ầ tri n đa d ng, phong phú, m t s ti m năng b ả c đ u đã khai thác có hi u qu .
ờ ố ộ ưở ế ơ ố ộ ố Nh t c đ tăng tr ng kinh t cao h n t c đ tăng dân s nên GDP bình quân
ườ ể ạ ườ ầ đ u ng i tăng lên đáng k : năm 2000 đ t 229,1 USD/ng i/năm; năm 2001 là
ạ ạ ạ 246,6USD; năm 2002 đ t 266,6USD; năm 2003 đ t 290,2USD; năm 2004 đ t
ạ 332,8 USD; năm 2005 đ t 294,5USD.
ơ ấ ế ừ ướ ạ ự ể ớ ợ C c u kinh t t ng b ị c t o ra s chuy n d ch phù h p v i xu h ướ ng
phát tri n.ể
ướ ệ ượ ặ ầ ươ c đây, nông nghi p đ ậ c coi là m t tr n hàng đ u, là x ố ng s ng Tr
ế ậ ấ ả ọ ấ ề ề ậ ể ề ủ c a n n kinh t , vì v y t t c m i v n đ đ u t p trung cho phát tri n nông
ệ ế ệ ệ ế ị nghi p, giá tr nông nghi p chi m 56% trong GDP, công nghi p chi m 23% và
ứ ề ơ ấ ộ ố ừ ự ụ ỉ ễ ế ậ ế ị d ch v ch chi m 21%. T th c ti n cu c s ng, nh n th c v c c u kinh t đã
ơ ấ ổ ế ệ ụ ệ ị thay đ i, c c u kinh t hi n nay là công nghi p 35,9%, d ch v 45%, nông
ệ nghi p 24%.
ơ ấ ự ể ị ế ướ ầ ợ S chuy n d ch c c u kinh t đúng h ẩ ớ ng, phù h p v i yêu c u đ y
ộ ố ưở ế ạ ộ ế ầ ị nhanh t c đ tăng tr ng kinh t ả theo đúng tinh th n ngh quy t Đ i h i Đ ng
ạ ộ ỉ ế ủ ố ầ ộ ầ ứ ứ ả ị toàn qu c l n th IX và ngh quy t c a Đ i h i T nh đ ng b l n th XII đã đ ề
ra.
ƯƠ Ứ 2.2. PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ệ ố ự ể ể ạ ộ ệ Đ có th đánh giá m t cách toàn di n và có h th ng th c tr ng tình hình
53
ữ ế ệ ả ả ỉ ị ị qu n lý thu thu trên đ a bàn t nh trong nh ng năm qua, xác đ nh hi u qu và
ữ ố ả ưở ử ụ ậ ươ nh ng nhân t nh h ng, lu n văn đã s d ng các ph ng pháp phân tích mang
ị ị ượ tính đ nh tính và đ nh l ng khác nhau.
2.2.1. Ph
ươ ố ệ ử ụ ượ ậ ừ ụ ế ậ ố ệ ng pháp thu th p s li u ề S li u s d ng trong đ tài đ c thu th p t ế ừ : C c thu Th a Thiên Hu ,
ạ ộ ỉ ụ ừ ừ ệ ế ả ố ộ C c Th ng kê Th a Thiên Hu và Văn ki n Đ i h i T nh Đ ng b Th a Thiên
ế ầ ứ Hu l n th XIII.
ươ 2.2.2. Ph ng pháp phân tích
ươ ậ ị ứ ệ ậ 2.2.2.1. Ph ử ng pháp duy v t l ch s và duy v t bi n ch ng
ươ ậ ị ử ứ ệ ậ ượ ậ ụ Ph ng pháp duy v t l ch s và duy v t bi n ch ng đ c v n d ng xuyên
ố ả ứ ừ ệ ệ ố ự su t c quá trình nghiên c u t ạ ậ vi c h th ng hoá lý lu n, phân tích th c tr ng
ệ ế ả ả ị ố ả ưở ể ề ấ và hi u qu qu n lý thu , xác đ nh các nhân t nh h ng đ đ xu t các gi ả i
ơ ở ể ề ữ ủ ị ể ạ ị ươ pháp, c s đ ho ch đ nh các chính sách phát tri n b n v ng c a đ a ph ng.
ươ ố ị ượ 2.2.2.2. Các ph ng pháp phân tích th ng kê và phân tích đ nh l ng
ươ ụ ể ượ ề Có nhi u ph ng pháp phân tích và mô hình phân tích c th đ c các nhà
ế ướ ụ ữ ể ệ ả kinh t trong và ngoài n c áp d ng đ phân tích hi u qu và nh ng nhân t ố ả nh
ế ư ế ả ưở h ng đ n công tác qu n lý thu thu nh sau :
ươ ừ ậ ượ Ph ố ng pháp th ng kê mô t : ố ệ ả T các s li u thu th p đ ự c, xây d ng
ế ở ể ể ả ả ệ ệ ố h th ng bi u b ng đ phân tích, đánh giá tình hình qu n lý thu thu Vi t Nam
ở ừ ế ươ ứ và Th a Thiên Hu qua các năm. Thông qua ph ng pháp này, b c tranh v ề
ế ở ả ướ ế ượ ừ ả ệ qu n lý thu trong n c và Th a Thiên Hu đ c mô t khá toàn di n.
ươ ệ ố ử ụ ỉ Ph ạ ng pháp h ch toán : S d ng h th ng các ch tiêu GO, IC, ... đ ể
ế ệ ả ả ế ả đánh giá k t qu và hi u qu công tác qu n lý thu thu .
ấ ừ ử ụ ữ ươ Xu t phát t nh ng nguyên lý chung, s d ng các ph ng pháp nghiên
ệ ứ ữ ệ ắ ấ ậ ố ọ ứ c u khoa h c, quán tri ự t nguyên t c th ng nh t bi n ch ng gi a lý lu n và th c
ụ ễ ậ ươ ứ ệ ậ ậ ươ ậ ti n; v n d ng ph ng pháp lu n duy v t bi n ch ng, ph ng pháp lu n ch ủ
ậ ị ử ể ọ ị ả nghĩa duy v t l ch s trong khoa h c qu n tr kinh doanh đ xem xét đánh giá và
ơ ở ự ế ậ ứ ả xây d ng c s lý lu n cho công tác qu n lý thu thu . Trong qua trình nghiên c u,
54
ậ ừ ừ ế ế ổ ử ụ ợ lu n văn đi t ế cái chung đ n cái riêng, t chi ti t đ n t ng h p. S d ng các
ươ ứ ự ể ố ph ạ ng pháp phân tích kinh doanh, phân tích th ng kê đ nghiên c u th c tr ng
ế ệ ạ ả ử ụ ồ ể ữ ể ệ công tác qu n lý thu hi n t i. S d ng nh ng tài li u trên bi u đ đ phân tích,
ề ầ ữ ấ ộ ọ ế đánh giá m t cách khách quan, khoa h c và rút ra nh ng v n đ c n thi ả t ph i
ả ế gi i quy t.
ỉ 2.2.3. Các ch tiêu nghiên c u
ứ ỉ ả ế 2.2.3.1. Các ch tiêu phân tích công tác qu n lý thu thu
ộ ậ ể ượ ậ ộ ộ ộ H l p b : là h kinh doanh cá th đ c l p danh sách theo m t tiêu chí
ấ ị ợ ườ ề ị nh t đ nh (theo ngành ngh , theo đ a bàn kinh doanh : ch , đ ố ng ph ...), đ ượ c
ế ư ả ế ơ c quan thu đ a vào qu n lý thu thu .
ự ế ặ ơ ế Doanh thu tính thu : là doanh thu th c t phát sinh ho c do c quan thu ế
ươ ư ề ậ ả ộ ị ệ qua hi p th ộ ng, đi u tra kh o sát xác đ nh cho h kinh doanh đã đ a vào l p b .
ệ ươ ề ơ Doanh thu khoán là doanh thu qua hi p th ả ng, đi u tra, kh o sát c quan
ứ ể ế ế ộ ộ ộ thu khoán cho h kinh doanh đ làm căn c tính thu cho h kinh doanh n p
ngân sách.
ứ ế ấ ơ ị Doanh thu n đ nh là doanh thu c quan thu căn c vào qui mô, m c đ ứ ộ
ề ể ế ộ ị kinh doanh cùng ngành ngh đ xác đ nh doanh thu tính thu cho h kinh doanh
ề ươ ứ ấ ộ có qui mô, ngành ngh t ng ng khi h kinh doanh không ch p hành đúng các
ề ộ ị ế qui đ nh v kê khai, n p thu .
ủ ộ ậ ả ộ ế ậ ế ộ ố ộ ơ Thu l p b : là s thu ph i n p ngân sách c a h l p b do c quan
ế ế ị ươ ế thu xác đ nh thông qua doanh thu tính thu , ph ế ấ ng pháp tính thu và thu su t
ủ ế ậ ị qui đ nh c a Lu t thu .
ả ộ ủ ế ế ộ ố ộ Thu bình quân h /năm : là s thu ph i n p bình quân c a h kinh
ộ doanh trong m t năm.
ả ộ ố ấ ế ằ ị Thu GTGT ph i n p b ng doanh s n đ nh nhân (x) t ỷ ệ l GTGT nhân
ế ấ (x) thu su t.
= x ả ượ S n l ộ ng khoán ề Doanh thu khoán cho m t thuy n (kg) ị Giá quy đ nh (đ/kg)
55
= x x ế ấ ế Thu ế GTGT Doanh thu khoán ỷ ệ T l GTGT Thu su t Thu GTGT
= x x ế ấ ế Thu ế TNDN Doanh thu khoán ỷ ệ T l TNDN Thu su t Thu TNDN
ế ấ = x Thu ế Tài nguyên Doanh thu khoán Thu su t ế Thu Tài nguyên
ả ả ỉ ế ệ 2.2.3.2. Các ch tiêu đánh giá hi u qu công tác qu n lý thu thu
ỷ ệ ố T l huy ế ự S thu th c thu
(%)
= ố ộ ậ ổ ế ộ đ ng thu T ng thu nh p qu c n i (GDP)
ỷ ệ ợ ọ T l ế n đ ng thu
ế ổ ế ả ượ Chi phí qu n lý thu thu /t ng thu thu đ c.
ả ầ ư ệ ế ổ Hi u qu đ u t T ng thu thu
(l n)ầ
= ầ ư ổ ế chi phí thu thu ế T ng chi phí đ u t cho thu thu
ả ầ ư ệ ế ổ Hi u qu đ u t T ng thu thu
(l n)ầ
56
= ộ ộ ổ ế ế cho lao đ ng thu thu T ng chi phí cho lao đ ng thu thu
NG 3
Ự Ạ Ế Ị Ỉ
CH Ả Ừ Ế ƯƠ TH C TR NG CÔNG TÁC QU N LÝ THU THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU
Ừ Ế Ị Ỉ 3.1. TÌNH HÌNH THU THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU Ế
Ạ GIAI ĐO N 20012005
ự ồ ệ ế 3.1.1. Tình hình th c hi n ngu n thu thu
ữ ướ ự ự ế ệ ụ ạ Trong nh ng năm qua, d ề i s lãnh đ o tr c ti p v nghi p v chính sách
ế ự ỉ ạ ụ ổ ộ ườ ủ ườ ủ c a B Tài chính, T ng c c Thu , s ch đ o th ng xuyên c a Th ng v ụ
ố ế ợ ủ ủ ự ỉ ỉ ự ồ T nh y, HĐND, UBND t nh và s ph i k t h p c a các ban ngành, s đ ng
ớ ự ươ ủ ự ệ ậ ủ thu n c a nhân dân, s đóng góp c a các doanh nghi p, cùng v i s v n lên
ủ ừ ừ ụ ế ộ không ng ng c a cán b công nhân viên toàn ngành, C c thu Th a Thiên Hu ế
ạ ượ ả ư ữ ế đã đ t đ c nh ng k t qu nh sau (xem trang 60) :
ố ệ ự ệ ề ả ấ Qua b ng s li u v tình hình th c hi n ngân sách hàng năm cho th y
ừ ế ế ổ ứ ạ ỉ ngành thu Th a Thiên Hu đã t ch c công tác hành thu đ t ch tiêu ngân sách
ươ ứ ộ ướ ủ ỉ c a t nh và trung ng giao. M c đ ng viên vào ngân sách nhà n c hàng năm
ặ ệ ạ ấ ầ ầ ỉ ỷ ồ ề đ u tăng, đ c bi ỉ t là năm 2005 l n đ u tiên t nh đ t thu NS x p x 1.000 t đ ng.
ủ ế ậ ế ừ ả ồ ế Ngu n thu ch y u t p trung vào các kho n thu thu t ự khu v c kinh t nhà
ế ầ ư ướ ự ế ướ n ự c, Khu v c kinh t ố có v n đ u t n c ngoài, khu v c kinh t ố ngoài qu c
ư ệ doanh và các bi n pháp tài chính khác: nh thu t ừ ổ ố ừ x s , t ộ ở ữ bán nhà thu c s h u
57
ướ ề ử ụ ấ ả ấ nhà n c, thu c p quy n s d ng đ t và các kho n thu khác.
ế ủ ỉ ế ộ ơ ấ ồ ả B ng 3.1 : Bi n đ ng c c u ngu n thu thu c a t nh qua 3 năm 20032005
S THU QUA CÁC NĂM
2003 Ố 2004 2005 So sánh 05/03 Ỉ STT CH TIÊU
% % % %
T NG Ổ THU 654.86 4 100,0 0 T NG Ổ THU 709.43 3 100,0 0 T NGỔ THU 906.71 3 100,0 0 + 251.84 9
T NG THU DNNN
Ổ ừ Thu t TW 44.358 6,77 45.995 6,48 57.232 6,31 12.874 1
7,89 8,76 8,52 2
DNNN ĐP DN
51.700 252.41 8 38,55 62.170 290.24 3 40,91 77.229 355.59 5 39,22 25.529 103.17 7 3
ự khu v c
63.128 9,64 75.580 10,65 91.676 10,11 28.548 4
ậ
ừ Thu t ừ Thu t ĐTNN ừ Thu t NQD ế Thu thu nh p cá nhân 4.791 0,73 5.741 0,81 6.783 0,75 1.992 5
ế ấ Thu SD đ t NN 392 0,06 580 0,08 688 0,08 296 6
ế ấ Thu CQSD đ t 0,73 0,51 0,87 3.099 7
ề ấ Thu ti n SD đ t 4.785 122.52 7 18,71 3.589 111.67 0 15,74 7.884 152.54 9 16,82 30.022 8
ế 3.472 0,53 4.879 0,69 6.376 0,70 2.904 9 138,4 6 129,0 2 149,3 8 140,8 8 145,2 2 141,5 8 175,5 1 164,7 6 124,5 0 183,6 4
ấ Thu nhà đ t ổ ố ế Thu x s ki n thi tế 10 20.942 3,20 21.169 2,98 17.325 1,91 3.617
ề ấ 11 Ti n thuê đ t 2.782 0,42 2.630 0,37 3.959 0,44 1.177
ệ 12 L phí tr ướ ạ c b 14.670 2,24 18.286 2,58 21.674 2,39 7.004
ệ 13 Phí, l phí 25.362 3,87 25.753 3,63 55.637 6,14 30.275
82,73 142,3 1 147,7 4 219,3 7 161,5 9 14 20.000 3,05 26.000 3,66 32.317 3,56 12.317
ề
15 4.942 0,75 550 0,08 1.120 0,12 3.822 22,66
16 Phí xăng d uầ Ti n thuê, bán nhà SHNN Thu khác ngân sách 18.594 2,84 7.659 1,08 7.521 0,83 11.073 40,45
58
17 Thu t i xãạ 0 0,00 6.940 0,98 11.149 1,23 11.149
ụ ế ế ồ (Ngu n : C c Thu TTHu ).
ổ ồ ừ ố ượ ế ậ ố Tuy nhiên t ng ngu n thu t các đ i t ng có đăng ký mã s thu , l p s b ổ ộ
ế ế ế ế ộ ỷ ọ ớ ổ thu , theo dõi thu n p và quy t toán thu chi m t tr ng l n trong t ng thu ngân
ướ ệ ồ ướ sách nhà n ấ c, x p x ỉ 75%, bao g m: các doanh nghi p nhà n ệ c, doanh nghi p
ầ ư ướ ố ế ươ ệ ố có v n đ u t n c ngoài, thu công th ng nghi p ngoài qu c doanh, thu s ế ử
ệ ế ấ ấ ồ ổ ị ụ d ng đ t nông nghi p và thu nhà đ t. Đây là ngu n thu n đ nh hàng năm, ít
ế ế ả ộ ố ẽ ể ả ấ bi n đ ng và n u qu n lý t t s khích thích s n xu t phát tri n, b i d ồ ưỡ ng
ồ ngu n thu và tăng thu ngân sách.
ể ạ ế ố ữ ữ ả Đ đ t nh ng thành qu trên, ngoài nh ng y u t ả khách quan thì ph i
ủ ừ ự ế ế ả ẳ ằ ộ ị ấ kh ng đ nh r ng b máy qu n lý c a ngành thu Th a Thiên Hu đã có s ph n
ừ ừ ệ ắ ế ơ ấ ổ ứ ế ả ả ấ đ u không ng ng t vi c s p x p c c u t ch c đ n c i cách quy trình qu n lý
ế ớ ệ ơ thu m i và ngày càng hoàn thi n h n.
ế ả ố ứ ụ Ngoài k t qu thu t ệ t Ngân sách đáp ng cho nhi m v chi tiêu ngày càng tăng
ủ ỉ ữ ể trong quá trình phát tri n chung c a t nh nhà. Trong nh ng năm qua, công tác
ế ủ ế ỉ ụ ả ừ ầ ẩ qu n lý thu c a C c thu t nh Th a Thiên Hu ế cũng đã góp ph n đ y nhanh
ơ ấ ể ị ế ụ ể ờ ố ữ ế ả ộ chuy n d ch c c u kinh t , nâng cao đ i s ng xã h i. C th nh ng k t qu đã
ạ ượ đ t đ ư c nh sau :
ụ ế ả ả ế ự ự ở + Công tác qu n lý thu đã th c s tr thành công c qu n lý kinh t vĩ mô có
ệ ướ ầ ư ổ ế ệ ầ ả ủ hi u qu c a Nhà n c, đã góp ph n khuy n khích doanh nghi p đ u t ớ đ i m i
ẩ ổ ế ể ầ ấ ị ự TSCĐ, khuy n khích xu t kh u, n đ nh và phát tri n SXKD, góp ph n tích c c
ệ ấ ạ ưở ế ớ ố ộ ị ươ ỉ vào vi c l y l i đà tăng tr ng kinh t v i t c đ cao cho đ a ph ng t nh nhà.
ưở ế ạ ị ươ Tăng tr ng kinh t i đ a ph t ng năm 2001 : 9,1%; Năm 2002 là : 9,2% ; năm
2003 là 9,2%; năm 2004: 9,1% và năm 2005 là 11,3%.
ạ ấ ẩ ổ ị ươ ệ T ng kim ng ch xu t kh u đ a ph ng : năm 2001 : 35,1 tri u USD; Năm 2002 :
ệ 40,9; Năm 2003 : 25,7; Năm 2004 : 37,3; năm 2005 : 57 tri u USD;
ủ ề ệ ị ươ ở ộ ầ ư ớ ỉ Nhi u doanh nghi p c a đ a ph ng t nh đã m r ng đ u t m i TSCĐ, phát
59
ể tri n SXKD.
ế ở ỉ ả ừ ế ầ ổ ị + Công tác qu n lý thu t nh Th a Thiên Hu đã g óp ph n n đ nh đ ượ c
ị ườ ợ ự ể ế ở ị ả giá c , th tr ng, ụ ạ t o th ân l i cho s phát tri n kinh t đ a ph ươ . ng
ế ạ ầ ả ồ ớ + Công tác qu n lý thu đã t o ngu n thu l n góp ph n tăng thu cho Ngân
ươ ướ ổ ứ ố ị ị sách đ a ph ừ ng, t ng b ệ c n đ nh và cân đ i thu chi ngân sách. Đáp ng nhi m
ườ ủ ồ ờ ỉ ụ v chi th ộ ng xuyên ngày càng tăng c a ngân sách t nh nhà đ ng th i giành m t
ầ ư ở ộ ể ể ầ ả ế ph n thích đáng đ tăng kh năng tái đ u t m r ng phát tri n kinh t . Là c s ơ ở
ế ượ ế ữ ộ cho chi n l ể c phát tri n kinh t xã h i và chính sách tài chính trong nh ng năm
ố ưở ơ ướ ụ ể ế ộ sau. T c đ thu tăng tr ng năm sau cao h n năm tr ả ố ệ c. C th k t qu s li u
ạ ả trình bày t i b ng 3.2.
ỉ ệ ố ế ả ế Không ch h th ng chính sách thu mà công tác qu n lý thu cũng có tác
ọ ố ượ ệ ế ầ ọ ộ đ ng toàn di n đ n m i thành ph n, m i đ i t ể ộ ớ ng trong xã h i v i quan đi m:
ự ế ể ả ả ợ ớ ế Qu n lý thu thu ph i phù h p v i lòng dân, d a vào dân, dân hi u dân bi ớ t m i
ế ượ ả ộ ộ ầ ộ ớ ướ qu n lý thu đ c. Đây là m t n i dung, m t yêu c u m i theo h ả ng c i cách
ự ế ậ ậ ả ộ ộ ớ công tác qu n lý thu trong qúa trình h i nh p khu v c, h i nh p thé gi ớ i . V i
ự ế ọ ộ ứ ủ ệ ấ ậ th c t ậ hi n nay khi ý th c ch p hành chính sách, pháp lu t c a m i b ph n
ờ ố ư ư ế ề ệ ả ả dân c ch a cao, đ i s ng kinh t ự còn nhi u khó khăn thì vi c b o đ m th c
ế ạ ủ ệ ả ầ ộ ỳ hi n đúng n i dung,yêu c u trên c a công tác qu n lý thu l ự i càng c c k khó
ấ ượ ữ ề ằ ả khăn. Th y đ c đi u đó, trong nh ng năm qua b ng công tác qu n lý thu đ ế ượ c
ớ ượ ả ụ ụ ề ẩ ạ ổ đ i m i, đ c c i cách và đ y m nh công tác giáo d c, tuyên truy n, C c thu ế
ừ ế ế ậ ứ ề ậ ỉ t nh Th a Thiên Hu ừ ế đã t ng b ướ ư ượ c đ a đ c nh n th c v thu đ n t n ng ườ i
ể ể ấ ơ ỉ ể đ dân hi u và ch p hành, đã làm nhân dân trong t nh ngày càng hi u rõ h n v ề
ế ủ ả ướ ủ ệ ị chính sách thu c a Đ ng và Nhà n ố c, xác đ nh rõ trách nhi m c a mình đ i
ụ ộ ữ ế ậ ổ ứ ặ ớ v i nghĩa v n p thu . Không nh ng v y mà thông qua các t ậ ch c m t tr n
ể ề ấ ổ ơ ở ả ứ ư ượ đoàn th , chính quy n các c p, các t ch c c s đ ng đã đ a đ c công tác
60
ộ ố ế ạ ộ ộ thu vào cu c s ng vào n i dung sinh ho t mang tính xã h i cao.
ộ ố ỉ ế ạ ỉ ế ả ả ả ế ạ B ng 3.2 : M t s ch tiêu ph n ánh k t qu thu thu t i t nh TTHu giai đo n 20012005
Năm So sánh (%)
ỉ Ch tiêu ĐVT S ố TT 2003 2001 2002 2004 2005 2005/2001 ố ộ T c đ tăng BQ
ổ ả
ẩ ỉ 1 T ng s n ph m trong t nh ự ế (GDP) (Theo giá th c t ) 3.941,091 4.439,587 4.971,644 5.872,400 7.070,500 179,405 15,7
ổ 2 T ng thu ngân sách
Tri uệ đ ngồ Tri uệ đ ngồ 685,649 693,654 819,834 899,243 1.036,73 151,204 10,6
104,2 101,2 118,2 109,7 115,3 151,2
ố ộ 3 T c đ tăng thu ướ ớ c so v i năm tr ứ 4 M c tăng thu ệ ố tuy t đ i hàng năm % Tri uệ đ ngồ 27,533 8,005 126,180 79,409 137,487 499,300 49,4
huy đ ng
ỷ ệ 5 T l ế ộ thu trên GDP % 17,4 15,6 16,5 15,3 14,7 84,28
61
ừ ụ ế ố ố ồ (Ngu n : Niên giám Th ng kê 2005 C c Th ng kê Th a Thiên Hu ).
ả ề ặ ộ ủ ể ệ ả ớ V i quan đi m trên hi u qu v m t xã h i c a công tác qu n lý thu ế ở
ế ỉ ụ ừ ế ể ệ ữ ữ C c thu t nh Th a Thiên Hu trong ế nh ng năm qua còn th hi n qua nh ng k t
ả qu sau :
ế ở ụ ế ỉ ệ ế ả ộ + Ngoài trách nhi m n p thu , công tác qu n lý thu C c thu t nh
ề ế ọ ừ ợ ườ ộ Th a Thiên Hu ế luôn chú tr ng đ n quy n và l ủ i ích c a ng ế i n p thu . Thông
ố ạ ứ ố ế ộ ư ậ ộ qua ch c năng phân ph i và phân ph i l i thu nh p xã h i và ch đ u đãi v ề
ế ể ệ ở ự ộ ề ả ề ợ ặ ằ thu th hi n s công b ng trong xã h i v c 2 m t quy n l ụ i và nghĩa v ,
ầ ủ ệ ả ự ệ ậ ấ ầ ờ ố góp ph n tích c c vào vi c c i thi n đ i s ng v t ch t, tinh th n c a Nhân dân,
ệ ố ự ứ ấ ả ọ ộ ộ đ ng viên h ra s c lao đ ng s n xu t th c hi n t ụ ớ t nghĩa v v i Nhà n ướ c,
ấ ượ ộ ố ệ ầ nâng cao ch t l ể ng cu c s ng chính mình. Góp ph n chung vào vi c phát tri n
ị ậ ự ộ ạ ị ươ kinh t ế ữ gi gìn an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i t i đ a ph ng.
ụ ể C th :
ễ ệ ế ả ớ ị ế + V i Chính sách mi n gi m thu và vi c hoàn thu Giá tr gia tăng
ế ỉ ụ ế ộ ự ừ ệ ặ ờ ị ượ đ c C c thu t nh Th a Thiên Hu ế th c hi n k p th i, đúng ch đ . Đ c bi ệ t
ế ử ụ ự ệ ệ ễ ệ ễ ệ ấ ả ả là vi c mi n gi m thu s d ng đ t nông nghi p đã th c hi n vi c mi n gi m
ộ ả ế ố ễ ả ờ ị ế ậ đ n t n h gia đình. Gi i quy t t t chính sách mi n gi m k p th i, đúng ch đ ế ộ
ệ ấ ấ ả ộ ộ ở đã đ ng viên các h nông dân ph n kh i an tâm s n xu t trong nông nghi p.
ế ỉ ụ ư ừ ả ễ ế Nh năm 2000 C c thu t nh Th a Thiên Hu ế đã gi ả i quy t mi n gi m
ế ử ụ ế ấ ấ ộ ợ ớ thu s d ng đ t 131.128 h nông dân v i sô thu là 9.650 t n thóc, xoá n cho
ế ễ ấ ả ấ ộ ề ộ h nông dân 770 t n thóc. Mi n gi m v thu Nhà đ t cho 136.433 h /139.030
ấ ớ ố ế ễ ế ế ấ ả ầ ế ộ ộ h n p thu nhà đ t v i s thu mi m gi m là 1.680 t n thóc. Đ n nay h u h t
ộ ượ ế ử ụ ễ ệ ấ các h nông dân đã đ c mi n thu s d ng đ t nông nghi p ...
ể ạ ệ ệ ế ề ề V hoàn thu GTGT, đ t o đi u ki n cho Doanh nghi p theo ch ủ
ươ ủ ả ướ ồ ờ ề ệ ướ tr ng c a Đ ng và Nhà n c đ ng th i đ cao trách nhi m tr ậ ủ c Pháp lu t c a
ố ượ ế ạ ự ế ế ệ ộ ộ các đ i t ằ ng n p thu trong vi c kê khai n p thu , hoàn thu t o s công b ng
62
ế ụ ế ỉ ự ừ ệ ộ ệ trong xã h i. Trong 5 năm th c hi n vi c hoàn thu , C c thu t nh Th a Thiên
ế ế ượ ơ ở ố ế ỷ ồ Hu đã hoàn thu cho 210 l t c s , s thu đã hoàn là 74,67 t đ ng, trong
đó:
ế ượ ổ ứ ệ ử ụ ồ ố + Hoàn thu cho 21 l ch c và Doanh nghi p s d ng ngu n v n t t
ế ố ỷ ồ ODA, s thu đã hoàn: 13,36 t đ ng.
ế ượ ạ ộ ệ ấ ậ ẩ ả + Hoàn thu cho 42 l t doanh nghi p ho t đ ng xu t nh p kh u và s n
ế ấ ấ ẩ ố ỷ ồ xu t gia công hàng xu t kh u, s thu hoàn: 33,2 t đ ng.
ế ế ộ ố ế + Hoàn thu cho 147 l ượ ố ượ t đ i t ấ ng n p thu có s thu thu GTGT kh u
ơ ố ừ ầ ế ế ầ ớ ố ỷ ồ tr đ u vào l n h n s thu GTGT đ u ra, s thu đã hoàn : 28,11 t đ ng.
ả
ế 3.1.2. Hi u qu công tác qu n lý thu ế ể ệ ệ ả ỷ ọ ế ố ả ệ ả Hi u qu công tác qu n lý thu th hi n qua t ữ tr ng gi a 2 y u t chi
ế ớ ế ạ ộ ả ố ế ả ượ ề chí cho ho t đ ng qu n lý thu v i k t qu s thu thu đ c v cho Ngân sách
hàng năm.
Ở ụ ế ỉ ừ ế ể ổ ớ C c thu t nh Th a Thiên Hu trong quá trình đ i m i phát tri n đi
ỉ ượ ọ lên thì ch tiêu này luôn đ ứ ế ấ ớ c chú tr ng và quan tâm r t l n, vì đây là tiêu th c h t
ễ ấ ớ ự ế ả ọ ứ s c quan tr ng, có ý nghĩa th c ti n r t l n trong công tác qu n lý thu thu , liên
ừ ế ệ ế ả ắ ố ố ị ự quan đ n vi c s p x p, b trí nhân l c, b trí các kho n chi cho t ng đ a
ươ ừ ấ ấ ậ ả ộ ợ ọ ph ứ ng, t ng b ph n qu n lý thu sao cho h p lý nh t, khoa h c nh t Tiêu th c
ấ ượ ứ ể ổ ớ ả này còn dùng đ đánh giá quá trình đ i m i hình th c và ch t l ế ng qu n lý thu .
ể ả ư ữ ế ấ ứ ạ ề ề Nh ng nh ng năm qua đ gi i quy t v n đ này còn có nhi u ph c t p không
ỉ ở ụ ế ả ướ ừ ch riêng C c thu ế Th a Thiên Hu ế mà chung ngành thu c n ệ c, đó là vi c
ế ố ườ ế ầ ượ ả ả đ m b o y u t chi phí cho con ng i làm công tác thu đang c n đ ả c c i
ờ ố ấ ố ứ ệ ể ầ ậ ơ ể ạ ề ệ thi n h n, đ đáp ng nhu c u đ i s ng v t ch t t i thi u t o đi u ki n cho
ườ ự ế ể ệ ầ ả ố ng i qu n lý thu thu an tâm công tác, góp ph n ch ng bi u hi n tiêu c c trong
ế ư ư ứ ế ầ ờ ượ công tác thu thu , th nh ng th i gian qua yêu c u này ch a đáp ng đ c trong
63
ề ươ ộ ầ ủ ượ ạ ệ ậ ố ả b i c nh ti n l ng chung c a xã h i c n đ c xem xét l i. Tuy v y, hi u qu ả
ế ở ụ ế ỉ ữ ừ ả công tác qu n lý thu C c thu t nh Th a Thiên Hu ế nh ng năm qua theo s ố
ệ ầ ướ ự ủ ổ ớ li u sau đây cũng đánh giá ph n nào h ng tích c c c a quá trình đ i m i.
ộ ố ỉ ế ạ ỉ ệ ả ả ả B ng 3.3 : M t s ch tiêu hi u qu công tác qu n lý thu thu t i t nh TT
Huế
Năm Năm Năm Năm Năm ỉ Ch tiêu ĐVT
ổ ổ ỏ T ng thu (K) T ng Chi phí b ra (Z) ỷ ồ t ỷ ồ t đ ng đ ng 2001 404,53 13,46 2002 456,20 13,72 2003 500,00 14,00 2004 709,43 14,48 2005 906,71 22,37
Trong đó :
ườ + Chi cho con ng i (v) ỷ ồ t đ ng 7,61 7,95 8,15 6,60 10,03
ỷ ồ t đ ng 4,85 5,77 5,85 7,88 12,34
ệ ả + Chi khác (c) Hi u qu :
ỷ ố + T s K/Z (P) l nầ 30,05 33,24 35,71 48,99 40,53
ỷ ố + T s K/V (P/v) l nầ 57,36 61,35
53,16 ế 107,49 ủ 90,40 ả ừ ụ ế Ngu nồ C c Thu Th a Thiên Hu và tính toán c a tác gi
ố ệ ệ ậ ả ấ ỏ ả Qua s li u trên, nh n th y hi u qu chi phí b ra cho công tác qu n lý
ế ổ ớ ượ ầ ừ thu qua quá trình đ i m i hàng năm đ c tăng lên d n, t ồ ỏ chi phí b ra 1 đ ng
ượ ồ ượ ồ thu đ ủ c 30,05 đ ng c a năm 2001 đ ế c tăng lên 33,24 đ ng năm 2002 và đ n
ệ ể ả ỉ ộ năm 2005 là 40,53. Có th nói đây là m t ch tiêu hi u qu khá thành công trên 2
ề ặ ố ườ ố ượ ữ ặ m t : xét v nhân t con ng i, m c dù trong nh ng năm qua s l ng cán b ộ
ế ả ầ ừ ứ ế ỉ công ch c ngành thu gi m d n t 647 năm 2003 đ n năm 2005 ch còn 630, th ế
ư ườ ữ ẳ ả ượ nh ng chi phí cho con ng i ch ng nh ng không gi m mà còn đ c tăng lên khá
ệ ậ ườ ả ớ l n đó là do vi c tăng thu nh p cho ng ế ả i làm công tác thu đ m b o đúng yêu
ờ ố ứ ệ ậ ả ườ ầ c u c i thi n đ i s ng, tăng m c thu nh p. Tuy chi phí cho con ng i tăng lên
ư ệ ả ạ ươ ừ ồ nh ng hi u qu đem l i cũng tăng t ứ ng ng : t 1 đ ng chi phí cho con ng ườ i
ế ượ ủ ồ ả làm công tác qu n lý thu thu đ c 53,16 đ ng c a năm 2001 thì năm 2003 thu
64
ồ ồ ượ đ c 61,35 đ ng và năm 2005 là 90,4 đ ng.
Ế Ạ Ự Ả Ỉ Ừ 3.2. TH C TR NG CÔNG TÁC QU N LÝ THU T I T NH TH A
Ạ THIÊN HUẾ
ơ ấ ổ ứ ộ ế ừ ả ế 3.2.1. C c u t ch c b máy qu n lý c a ngành thu Th a Thiên Hu
ộ ủ ơ ấ 3.2.1.1. C c u b máy
ế ị ộ ố Ngày 21/08/1990, B Tài chính đã có Quy t đ nh s 314 TC/QĐ/TCCB v ề
ơ ở ụ ừ ụ ệ ế ế ậ ậ ố vi c thành l p C c Thu Th a Thiên Hu , trên c s sát nh p Chi c c thu qu c
ệ ủ ụ ế ế ậ ộ ở doanh, Chi c c Thu CTN và b ph n thu nông nghi p c a S tài chính theo h ệ
ọ ừ ố ươ ế ị ươ th ng ngành d c t Trung ng đ n đ a ph ng.
ế ồ ụ ứ ụ ụ ế ổ ộ ế T ch c b máy c c thu g m văn phòng c c thu và 9 chi c c thu (8
ụ ệ ế ế ố ồ huy n và thành ph Hu ), trong đó Văn phòng c c thu có 13 phòng, g m các
ử ế ế ế ạ ố ệ phòng thu qu c doanh, thu nông nghi p, k ho chk toán, thanh trax lý t ố
ụ ổ ứ ề ệ ề ộ ế ụ t ng v thu , nghi p v , t ả ch c cán b thi đuatuyên truy n, hành chính, qu n
ỉ ướ ạ ấ lý n ch , tr c b và thu khác.
ế ậ ả Đ n năm 1999, thành l p thêm phòng qu n lý thu NQD, tách phòng TQD
ố ư ố ố thành 3 phòng : TQD kh i SXXDVT, TQD kh i l u thôngphân ph i và Đ u t ầ ư
ụ ệ ệ ậ ổ ướ n c ngoài; sáp nh p phòng nông nghi p vào phòng nghi p v và đ i tên phòng
ụ ụ ệ thành nghi p v chính sách; tách phòng hành chính thành 2 phòng tài v và hành
ả ị chínhqu n tr .
ế ế ụ ự ế ệ ề ả Đ n năm 2002, th c hi n đ án c i cách hành chính thu , ti p t c thành
ỗ ợ ổ ứ ườ ộ ử ế ậ l p thêm 2 phòng H tr t ch c và ng i n p thu và phòng x lý thông tintin
ế ị ế ổ ự ệ ắ ứ ế ớ ọ h c. Năm 2004 th c hi n Quy t đ nh 218 s p x p t ch c m i, ngành thu đã
ệ ế ế ầ ọ ố ỉ ừ thu g n các đ u m i ch còn 10 phòng và hi n nay ngày thu TTHu đang t ng
ự ổ ứ ứ ướ b c xây d ng mô hình t ch c theo ch c năng.
ố ượ ả ế ậ ế ệ ầ ộ Công tác qu n lý đ i t ng n p thu là doanh nghi p h u h t t p trung
ụ ố ạ ụ ế ạ t i văn phòng c c, do đó s thu ngân sách t ổ i văn phòng c c chi m trên 80% t ng
ự ượ ế ỉ ứ ộ thu ngân sách ngành thu t nh,trong lúc đó l c l ng cán b công ch c văn phòng
ứ ế ổ ố ỉ ụ c c ch chi m trên 1/5 t ng s công ch c toàn ngành.
65
ứ ệ ụ 3.2.1.2. Ch c năng và nhi m v
ụ ủ ứ ụ ụ ế ệ ế ộ ừ Ch c năng nhi m v c a các Phòng, Chi C c thu thu c C c thu Th a
ế ư Thiên Hu nh sau:
ả ụ ưở ụ ị Giúp C c tr ế ề ng c c thu v công tác Phòng Hành Chính qu n tr :
ữ ế ư ư ể ắ ậ ế văn th , l u tr ; ti p nh n công văn đ n, chuy n công văn đi; mua s m trang
ế ị ươ ệ ệ ả ạ thi t b , ph ả ng ti n làm vi c; qu n lý tài s n trong ph m vi toàn ngành.
ử ụ ưở ụ ố ụ Giúp c c tr ế ể ng c c thu ki m tra các Phòng thanh tra x lý t t ng:
ộ ộ ế ộ ả ế ơ ạ ố ế ố ượ đ i t ng n p thu và trong n i b ngành, gi ư i quy t đ n th khi u n i, t cáo
ấ ậ ố ự ủ c a công dân theo pháp lu t; tham gia ch ng th t thu ngân sách trong lĩnh v c
thu .ế
ổ ứ ụ ộ ạ ề Giúp c c tr ưở ng Phòng t ch c cán b đào t othi đua tuyên truy n:
ử ụ ứ ệ ề ả ạ ộ ộ ổ t ch c đi u hành b máy, s d ng cán b có hi u qu , đào t o và đào t o l ạ ạ i
ứ ổ ứ ạ ộ ộ đ i ngũ cán b theo ng ch công ch c; t ch c phong trào thi đua trong toàn ngành
ự ế ề ệ ế ạ và th c hi n k ho ch tuyên truy n thu .
ụ ưở ứ ướ ụ ế ệ ụ Giúp C c tr ng C c thu nghiên c u h ẫ ng d n, Phòng nghi p v :
ế ể ỉ ạ ụ ự ể ệ ế ậ ch đ o ki m tra các chi c c thu tri n khai th c hi n đúng các lu t thu , chính
66
ế ệ sách thu hi n hành.
Ổ
Ế
Ụ T NG C C THU
Á
Ế Ỉ
Ừ
Ụ
Ế
C C THU T NH TH A THIÊN HU
l
Phòng Tài vụ
Phòng k ế ho ch ạ ợ ổ t ng h p
Phòng thu ệ ướ phí tr c ạ b & thu khác
P.Tổ ch cứ cán bộ ĐTTĐTT
Phòng qu n lýả nẤ chỉ
Phòng thuế Qu cố doanh
Phòng Nghi pệ vụ thuế
Phòng x lýử thông tin & tin h cọ
Phòng Hành chánh Qu nả trị
Phòng Thanh tra x lýử ố ụ t t ng
Phòng thuế Ngoài qu cố doanh
ề
Chi c c ụ thuế huy nệ Phú Vang
Chi c cụ thu ế thành phố Huế
Chi c c ụ thuế huy nệ ả Qu ng Đi n
Chi c c ụ thu ế huy nệ ươ H ng Trà
Chi c cụ thuế huy nệ Phú L cộ
Chi c c ụ thu ế huy nệ Nam Đông
Chi c cụ thu ế huy nệ iướ A L
Chi c cụ thu ế huy nệ Phong Đi nề
Chi c cụ thuế huy nệ ươ H ng Th yủ
67
ệ ố ơ ồ ổ ứ ộ ừ ế ế S đ 2 : H th ng t ch c b máy ngành Thu Th a Thiên Hu cũ
ố ụ ưở ế ướ ụ Giúp C c tr ng c c thu h ẫ ng d n Phòng Thu Ngoài Qu c doanh:
ủ ệ ệ ể ộ ố ki m tra vi c thu n p ngân sách c a các doanh nghi p ngoài qu c doanh, công ty
ơ ở ữ ệ ế ạ ợ ộ trách nhi m h u h n, h p tác xã và các c s kinh doanh n p thu theo ph ươ ng
ừ ấ pháp kh u tr .
ố ụ ưở ế ướ ụ ể ẫ Giúp c c tr ng c c thu h ng d n ki m tra Phòng Thu Qu c Doanh:
ệ ộ ướ ủ ệ ướ ệ vi c thu n p ngân sách nhà n c c a các doanh nghi p nhà n c, doanh nghi p có
ầ ư ướ ố v n đ u t n c ngoài.
ổ ế ụ ưở ụ ợ ợ Giúp c c tr ế ổ ng C c thu t ng h p xây ạ Phòng K ho cht ng h p:
ế ướ ự ủ ụ ế ể ổ ự d ng, phân b và ki m tra d toán thu thu và thu khác c a C c Thu ; h ẫ ng d n,
ế ậ ỉ ạ ụ ự ự ể ế ệ ổ ch đ o và ki m tra các Chi c c Thu l p, phân b , th c hi n d toán thu thu và
thu khác.
ấ ỉ ụ ưở ế ậ ụ ạ ậ ế Giúp c c tr ấ ế ng C c thu l p k ho ch nh n in n, Phòng n ch thu :
ỉ ổ ấ ế ế ạ ấ ỉ ượ ấ ộ ấ c p phát n ch ; t ứ ch c, thi t k , in n các lo i n ch đ c B Tài chính u ỷ
ụ ụ ị ủ ề ặ ả ờ quy n, ph c v k p th i cho công tác thu ngân sách c a ngành và qu n lý ch t ch ẽ
ỉ ạ ấ các lo i n ch .
ế ướ ạ ụ ưở ế ổ ụ giúp c c tr ng C c thu t ứ ch c và Phòng thu tr c b thu khác:
ế ướ ả ạ ấ ấ ả ạ ồ qu n lý thu thu tr c b và các ngu n thu khác. Qu n lý c p phát các lo i n ch ỉ
ủ ẽ ể ả ả ặ ị theo quy đ nh c a ngành, ki m tra ch t ch các kho n thu do phòng qu n lý phân
ụ ế ấ c p cho chi c c thu thu.
ụ ưở ẽ ặ ả ế ng qu n lý ch t ch tài chính ngành thu , Phòng Tài V :ụ Giúp C c tr
ự ủ ệ ệ ể ấ ị th c hi n c p phát và ki m tra vi c thu chi tài chính theo quy đ nh c a nhà n ướ c
ạ trong ph m vi ngành.
ử ụ ưở ụ ế ả ọ Giúp C c tr ng C c thu qu n lý, phát Phòng x lý thông tin và tin h c:
ế ị ể ọ ươ ử ề tri n công tác tin h c trong ngành thu đ a ph ế ủ ng và x lý thông tin v thu c a
ố ượ ụ ế ế ả ộ ợ ổ các đ i t ế ủ ng n p thu do C c thu qu n lý và t ng h p thông tin thu thu c a
68
ỉ toàn t nh.
ụ ệ ế ụ ưở ự ệ ố Giúp c c tr ng th c hi n k ế Các chi c c thu Huy n, Thành ph :
ự ạ ề ạ ố ượ ụ ể ho ch thu hàng năm, đi u hành nhân s t i chi c c, ki m tra các đ i t ộ ng n p
ả ạ ố ế ế ề ủ ụ ẩ ế thu , gi i quy t các khi u n i t ụ cáo theo th m quy n c a Chi c c. Báo cáo lên c c
ưở ệ ượ ữ ể ụ ề ẩ ả ế tr ng nh ng vi c v t quá th m quy n đ c c gi i quy t..
ế ừ ố ế 3.2.2. Tình hình phân b CBCC ngành Thu Th a Thiên Hu
ụ ụ ế ế ế ổ ỉ ừ Năm 2000 T ng C c thu đã giao ch tiêu biên ch cho C c Thu Th a
ế ể ả ộ ố ộ ố ượ Thiên Hu là 620 lao đ ng. Tuy nhiên, đ qu n lý t t toàn b đ i t ộ ng n p thu ế
ả ử ụ ự ượ ụ ệ ế ộ ỉ hi n nay, C c thu đã ph i s d ng thêm l c l ng lao đ ng ngoài ch tiêu biên
ế ượ ờ ạ ồ ộ ợ ồ ợ ồ ị ch đ c giao, bao g m: lao đ ng h p đ ng có th i h n xác đ nh (h p đ ng dài
ắ ạ ả ả ộ ộ ồ ộ ợ ạ h n) kho ng 50 lao đ ng và lao đ ng h p đ ng ng n h n kho ng 200 lao đ ng.
ố ớ ứ ệ ộ ố ố ị Đ nh m c lao đ ng đ i v i các doanh nghi p qu c doanh và ngoài qu c doanh bình
ả ỗ ộ ừ ố ượ ế ệ quân m i cán b qu n lý t 15 đ n 20 doanh nghi p. S l ộ ng cán b CNV đ ượ c
ơ ấ ổ ứ ư ả ố b trí theo c c u t ch c hành chính nh sau (xem b ng 6 trang 72).
ừ ế ả ị ế 3.2.3. Công tác qu n lý thu thu trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu
ỉ ả ấ 3.2.3.1. Phân c p qu n lý thu
ể ừ ế ớ ế ậ ờ K t ngày 01 tháng 01 năm 1999, có hai lu t thu m i ra đ i đó là thu giá
ệ ế ế ậ ậ ị ậ tr gia tăng thay lu t thu doanh thu và thu thu nh p doanh nghi p thay cho lu t
ế ợ ứ ử ổ ổ ộ ố ậ ế ế ả thu l i t c và s a đ i b sung m t s lu t thu thu khác, công tác qu n lý thu ế
ổ ơ ả ự ề ế ả ấ ả đã có s thay đ i c b n v quy trình qu n lý thu và phân c p qu n lý thu.
ế ự ệ ế ả ấ ả ụ Theo phân c p qu n lý hi n hành, C c thu tr c ti p qu n lý thu các doanh
ệ ướ ầ ư ướ ệ ố nghi p nhà n c, các doanh nghi p có v n đ u t n ơ ở c ngoài, các c s kinh doanh
ế ố ộ ươ ừ ế ể ề ấ ngoài qu c doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr , thu chuy n quy n s ử
ấ ệ ướ ạ ố ớ ấ ả ụ d ng đ t, l phí tr ấ c b đ i v i xe ôtô, mô tô, nhà đ t và các kho n thu khác c p
ệ ế ố ộ ươ ấ ỉ t nh. Riêng các doanh nghi p ngoài qu c doanh n p thu theo ph ng pháp kh u tr ừ
69
ế ượ ư ượ ạ ả thu đ ấ c phân c p nh đ c trình bày t i b ng 3.4.
ố ổ ứ ộ ế ả B ng 3.4 : Tình hình phân b , t ứ ch c cán b công ch c ngành thu TTHu
2003 2004 2005 ỉ Ch tiêu S ố TT
ổ 1 ố T ng s CBCC SL 670 SL 680 SL 674 ế So sánh 2005/2003 +/ 4 % 100,60
% 100,0 0 96,57 642 % 100,0 0 94,41 630 % 100,0 0 93,47 17 97,37 1,1 Trong đó : Biên 647
ồ 23 3,43 38 5,59 44 6,53 21 191,30 chế ợ 1,2 H p đ ng
2
Phân theo trình ộ đ chuyên môn : 2,1 Trên ĐH ạ ọ 2,2 Đ i h c 670 1 228 100 0,15 34,03 680 1 230 100 0,15 33,82 674 3 245 100 0,45 36,35 4 2 17 100,60 300,00 107,46
2,3 Trung h cọ 390 58,21 395 58,09 374 55,49 16 95,90
ơ ấ 2,4 S c p và khác 51 7,61 54 7,94 52 7,72 1 101,96
3 iớ 670 680 674 4 100,60
Phân theo gi tính 3,1 Nam 3,2 Nữ
4 463 207 670 468 212 680 469 205 674 6 2 4 101,30 99,03 100,60
Phân theo ch cứ năng 4,1 CB qu n lýả 416 100,0 0 69,10 30,90 100,0 0 62,09 427 100,0 0 68,82 31,18 100,0 0 62,79 407 100,0 0 69,58 30,42 100,0 0 60,39 9 97,84
254 37,91 253 37,21 267 39,61 13 105,12
5 670 680 674 4 100,60
4,2 CB chuyên môn, ệ ụ nghi p v và # Phân theo đ nơ vị
ế
ủ
70
5,1 Văn phòng c cụ 5,2 CCT T/ph Huố 5,3 Phong đi nề ề ả 5,4 Qu ng đi n ươ 5,5 H ng trà 5,6 Phú vang ươ 5,7 H ng th y 5,8 Phú l cộ 5,9 Nam đông 5,10 A l iướ 127 254 39 39 53 57 38 33 15 15 100,0 0 18,96 37,91 5,82 5,82 7,91 8,51 5,67 4,93 2,24 2,24 127 254 40 39 54 58 38 39 15 16 100,0 0 18,68 37,35 5,88 5,74 7,94 8,53 5,59 5,74 2,21 2,35 132 251 39 39 53 54 38 38 15 15 100,0 0 19,58 37,24 5,79 5,79 7,86 8,01 5,64 5,64 2,23 2,23 5 3 0 0 0 3 0 5 0 0 103,94 98,82 100,00 100,00 100,00 94,74 100,00 115,15 100,00 100,00
71
ụ ế ế ồ (Ngu n : C c Thu TTHu ).
ả ấ ả ố ng n p thu ngoài qu c doanh
ố ượ B ng 3.5 : Tình hình phân c p qu n lý đ i t ươ ộ ấ ừ ế n p thu theo ph ế ộ ng pháp kh u tr
ố
Đ n vơ ị ố S ĐTNT ố ấ c p mã s S ĐTNT ỉ ư ng ng,ngh kinh doanh ố S ĐTNT ề ủ y quy n cho chi c cụ Số T T
%
1 Tp Huế SL 1.352 80,9 SL 533 % 68,8 SL 158 96,9
Phong đi nề
26 25 ố S ĐTNT VP.C cụ thuế qu n lýả % SL % 66 77,0 1 3 1 1,5 1,4 0,4 0,1 23 24 3,0 3,1 0,0 0,0
Phú vang
57 89 117 3,2 5,1 6,7 2,6 5,0 7,7 21 41 63 36 47 52 4,6 6,1 6,7 1 2 0,0 0,6 1,2
25 2
63 7 19
2 3 Qu ng ả đi nề ươ 4 H ng trà 5 ươ 6 H ng th yủ Phú l cộ 7 8 Nam đông 9 A l ổ ộ 3,1 0,2 0,0 100,0 4,6 0,6 2,5 100,0 1,2 0,0 0,0 100,0 iướ T ng c ng 3,6 0,4 1,1 1.755 100,0 36 5 19 775 2 163
81 7
ở ế ụ ừ ư ế ạ ầ Ngu nồ : S K Ho ch Đ u T và C c Thu Th a Thiên
Huế
ụ ệ ấ ả ố C p chi c c: qu n lý thu các doanh nghi p ngoài qu c doanh theo ph ươ ng
ấ ừ ượ ơ ở ộ ể ộ ế ề ỷ pháp kh u tr đã đ c u quy n, các c s , h kinh doanh cá th n p thu theo
ươ ế ử ụ ự ế ế ế ề ệ ấ ph ấ ng pháp tr c ti p, thu s d ng đ t nông nghi p, thu ngh cá, thu nhà đ t
ả ệ ệ ị và các kho n l ố phí phát sinh trên đ a bàn Huy n, thành ph .
ậ ợ ệ ề ệ ạ ấ ả ả Vi c phân c p qu n lý t o đi u ki n thu n l ế i cho công tác qu n lý thu thu ,
ệ ậ ủ ộ ế ể ấ ả ạ ộ ch đ ng trong vi c l p k ho ch ki m tra tình hình s n xu t kinh doanh, thu n p
ơ ở ắ ấ ừ ế ề ế ể ạ ả thu . Trên c s n m sát tình hình s n xu t t ng ngành ngh , có k ho ch ki m tra
72
ả ự ờ ả ề ề ằ ặ ị ỉ ế ho c đi u ch nh k p th i đ m b o s công b ng v thu .
ố ượ ề ế ạ ự ậ ợ ộ ở ờ V phía đ i t ng n p thu t o s thu n l ệ ậ i trong vi c l p và g i t khai
ả ờ ị ướ ế ạ ự ự ắ ề ế thu , gi i đáp k p th i các v ng m c v chính sách thu , t o s t ệ giác trong vi c
ế ộ kê khai n p thu .
ộ ố ồ ạ ẫ ề ừ ự ệ ệ ỷ Tuy nhiên v n còn m t s t n t ầ i: do th c hi n vi c u quy n t ng ph n
ệ ệ ạ ẩ ả ướ ẫ công vi c nên còn x y ra tình tr ng đùn đ y trách nhi m, h ng d n chính sách
ế ế ố ượ ế ư ị ố ợ ư ự ộ ờ thu , k toán cho các đ i t ồ ng n p thu ch a k p th i. Ch a có s ph i h p đ ng
ụ ụ ư ế ế ệ ể ậ ợ ể ộ ữ b gi a các Chi c c thu và C c thu trong vi c ki m tra, t p h p và l u chuy n
ả ưở ế ế ờ ờ t ế khai tính thu làm nh h ặ ế ng đ n th i gian tính thu và ra thông báo thu . M t
ề ố ượ ệ ấ ổ ộ khác vi c cung c p và trao đ i các báo cáo, thông tin v đ i t ế ữ ng n p thu gi a
ư ấ ả ộ ượ ả ưở ế ậ các c p, các b ph n qu n lý ch a đ ố c thông su t làm nh h ng đ n công tác
ả qu n lý chung.
ố ượ ả ớ ế ộ ươ ấ ừ 3.2.3.2. Công tác qu n lý v i các đ i t ng n p thu theo ph ng pháp kh u tr
ố ớ ệ ướ a, Đ i v i doanh nghi p nhà n c
ế ố ế ướ ữ ề Trong n n kinh t qu c gia, kinh t nhà n c luôn gi ằ ủ ạ vai trò ch đ o, nh m
ướ ể ế ướ ầ ế ị đ nh h ng phát tri n kinh t đúng h ng cho các thành ph n kinh t khác, trong đó
ệ ướ ế ứ ộ ị ế ậ ọ doanh nghi p nhà n c chi m m t v trí h t s c quan tr ng. Chính vì v y Nhà
ầ ư ư ồ ờ ị ướ n c ta luôn quan tâm đ u t và có các chính sách u đãi riêng, đ ng th i quy đ nh
ế ộ ữ ổ ẽ ề ế ộ ủ ủ ế ầ ả ặ ch t ch v ch đ gi ả s sách k toán đ y đ và đ m b o tuân th ch đ thu
ố ủ ư ề ể ồ ị ộ n p NSNN cũng nh các quy đ nh v thanh tra, ki m tra ngu n v n c a Nhà n ướ c.
ừ ế ặ ệ ọ ồ Ngu n thu t ự khu v c kinh t này có ý nghĩa đ c bi ở t quan tr ng trong NSNN, b i
ế ỷ ọ ươ ố ớ ơ ấ ặ ồ ệ ị nó chi m t tr ng t ng đ i l n trong c c u ngu n thu và đ c bi ổ t là tính n đ nh.
ấ ừ ặ ế ổ ụ ể ạ ộ ứ ọ Xu t phát t đ c đi m đó, C c thu t ch c giám sát m i ho t đ ng kinh doanh
ừ ệ ườ ể ệ ố ộ ớ trong t ng doanh nghi p, tăng c ng ki m tra đôn đ c thu n p sát v i nghi p v ụ
ế ế ộ ự ữ ệ ế ả ơ kinh t phát sinh, th c hi n nghiêm ch đ hoá đ n, k toán. Nh ng kho n chi
ế ộ ứ ả ượ ạ ừ ỏ ợ ngoài ch đ , không có ch ng t ừ ợ ệ h p l ph i đ c lo i tr ra kh i chi phí h p lý
ị ợ ứ ế ẩ ươ ứ ệ ế ế ể khi xác đ nh l i t c tính thu , kh n tr ng duy t quy t toán thu , thu d t đi m các
73
ả ồ ỗ ự ế ế ể ặ ạ ọ ề kho n t n đ ng. Ngành thu có nhi u n l c đ t ra k ho ch ki m tra th ườ ng
ấ ố ớ ế ợ ể ể ớ ọ ộ ơ ố ị ớ xuyên k t h p v i ki m tra tr ng đi m, đ t xu t đ i v i các đ n v có s thu l n;
ở ổ ế ừ ậ ậ ộ ệ m s theo dõi, ghi chép c p nh t tình hình kinh doanh, n p thu t ng doanh nghi p
ể ế ờ ắ ự ằ ắ ồ ố ỡ ị qu c doanh, đ ng th i n m b t khó khăn đ ki n ngh tháo g , nh m tăng s phát
ể ạ ớ ỹ ướ tri n kinh doanh cho các DN t o tích lu ngày càng l n cho ngân sách nhà n c.
ế ự ủ ế ụ ệ ế ệ ả Vi c qu n lý thu thu ch y u do văn phòng c c thu th c hi n theo quy
ế ố ớ ệ ủ ụ ế ả ổ ằ trình qu n lý thu thu đ i v i các doanh nghi p c a T ng c c thu ban hành. Nh m
ệ ố ự ế ệ ậ ậ ờ ồ ị th c hi n t t hai lu t thu giá tr gia tăng và thu nh p doanh nghi p, đ ng th i áp
ự ế ế ệ ạ ả ả ả ế ụ d ng c i ti n quy trình qu n lý thu thu các lo i thu khác, th c hi n c i cách
ế ế ầ ớ ả ụ ệ ươ qu n lý hành chính thu , ti n d n t i vi c áp d ng ph ả ng pháp qu n lý thu thu ế
ạ ự ệ ự ế ộ ờ ủ hi n đ it tính, t khai và n p thu , thông qua t khai hàng tháng c a các doanh
ố ượ ệ ế ế ơ ế ự ộ ộ nghi p, c quan thu ra thông báo thu và đ i t ng n p thu t ạ n p vào kho b c.
ố ở ự ư S thu qua các năm khu v c này nh sau :
ả ậ ộ ậ ị
ệ B ng 3.6 : Tình hình l p b thu (giá tr gia tăng & thu nh p doanh nghi p) ự ố ế khu v c qu c doanh
ệ ồ ĐVT : tri u đ ng
ỉ Ch tiêu Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005
ế ậ ộ
So sánh 05/03 % +/ 104,76 9 112,19 8.443,6 68,52 9.155,2
Số TT 1 2 3 4 ổ ố T ng s ĐTNT ổ T ng thu l p b ợ ố ỳ N cu i k ỷ ệ ợ T l n (%) 189 69.252,5 29.083,2 42,00 192 73.353,6 15.663,6 21,35 198 77.696,1 19.928 25,65
ụ ừ ế ế ồ Ngu n: C c Thu Th a Thiên Hu 2006
ả ở ề ệ ố ớ ậ Nhìn qua b ng 3.6 trên v vi c báo cáo chung đ i v i tình hình l p b ộ
ấ ố ố ượ ế ứ ủ ự ế thu , ta th y s đ i t ng và m c đóng góp NS c a khu v c kinh t ề này tăng đ u.
ỷ ệ ợ ọ ế ớ ố ư Nh ng t n đ ng cũng khá l n, nguyên nhân là do công tác quy t toán cu i năm l
ư ế ậ ộ ị ướ ố ti n hành còn ch m, ch a huy đ ng k p vào ngân sách nhà n ọ ế ồ c s thu t n đ ng
74
ồ ạ ế ặ ứ ư ả ộ sau quy t toán. M c dù còn t n t i hình th c cán b chuyên qu n nh ng công tác
ệ ế ẽ ệ ặ ả ạ ẫ qu n lý lo i hình doanh nghi p này v n còn thi u ch t ch , vi c kê khai thu ế
ố ượ ờ ị ờ ộ ờ ặ không đúng th i gian quy đ nh, s l ng sai sót trên t khai ho c không n p t khai
ủ ệ ề ễ ế ế ầ ả ờ ị ẫ v n còn nhi u; mi n gi m và quy t toán thu không k p th i và đ y đ . Hi n nay
ự ủ ộ ư ệ ẫ ự ủ ố ế ộ các doanh nghi p v n ch a có s ch đ ng, t giác n p đ s thu đã kê khai vào
ướ ờ ạ ủ ế ậ ị ạ kho b c nhà n c theo th i h n quy đ nh c a lu t thu mà có t ư ưở t ng trông ch ờ
ộ ố ế ế ộ ơ ị ệ vào thông báo thu . M t s doanh nghi p n p thu không đúng n i quy đ nh làm
ả ưở ụ ế ế ế ế ạ nh h ng đ n công tác h ch toán k toán. Trong năm 2005 C c thu TTHu đã
ươ ứ ằ ạ ả ổ thay đ i ph ộ ủ ự ủ ộ ng th c qu n lý, nh m t o ra s ch đ ng trong công tác thu n p c a
ố ợ ủ ẫ các DN, tuy nhiên s n c a các DN v n còn cao.
ố ớ ầ ư ướ ệ ố b, Đ i v i doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài
ầ ư ướ ừ ậ ượ ừ ế ỉ T khi Lu t Đ u t n c ngoài đ c ban hành, t nh Th a Thiên Hu đã
ế ư ự ự ể ố nhanh chóng xây d ng các chính sách, quy ch u đãi đ thu hút các d án có v n
ố ự ữ ậ ầ ư ướ đ u t n c ngoài (FDI). Chính vì v y, trong nh ng năm qua s d án ĐTNN tăng
ặ ộ ệ ệ ố ố lên m t cách nhanh chóng, đ c bi t kh i các doanh nghi p có v n đ u t ầ ư ướ c n
ự ệ ế ố ỉ ngoài. Tính đ n nay trên toàn t nh đã có 25 d án và 4 doanh nghi pcó v n đ u t ầ ư
ề ể ở ướ n ầ ệ c ngoài , trong đó có nhi u doanh nghi p đã phát tri n tr thành con chim đ u
ả ỉ ủ ư ệ đàn c a ngành công nghi p nói rieng và c t nh nói chung nh : Công ty Bia, công ty
ự ế ẻ ủ ỉ ố LuckVaxy,.... Tuy là khu v c kinh t ầ ư non tr c a t nh nhà nh ng các DN có v n đ u
ươ ầ ồ ư ướ t n c ngoài đã v n lên hàng đ u trong đóng góp ngu n thu cho NSNN, v i s ớ ố
ế ạ ộ ớ ổ ố ỷ ố ượ đ i t ư ng n p thu không l n nh ng t ng s thu đ t 355,6 t ế , chi m t ỷ ệ l 54,3%
ự ế ả ợ ệ ậ (năm 2005). Đây cũng là khu v c kinh t làm ăn có hi u qu , l ờ i nhu n tăng, đ i
ầ ị ả ế ố ấ ề ộ ỉ ổ ố s ng công nhân cao, n đ nh góp ph n gi i quy t t t v n đ lao đ ng cho t nh nhà...
ộ ố ự ố ợ ớ ơ ủ ộ ế ắ ầ Ngành thu đã ch đ ng ph i h p v i c quan liên quan n m toàn b s d án đ u
ạ ộ ư ề ế ố ố ờ ị ỉ ỉ ư t trên đ a bàn t nh v các ch tiêu: s đang ho t đ ng, s đã h t th i gian u đãi v ề
ấ ử ụ ế ắ ự ệ ậ ủ ừ thu , n m rõ di n tích đ t s d ng c a t ng d án, tình hình thu nh p cá nhân đ ể
ủ ừ ế ệ ả ả ề tính và thu đ các kho n thu phát sinh trong t ng doanh nghi p, các kho n ti n
75
ặ ướ ế ố ể ậ ặ ặ ấ thuê m t đ t, m t n ồ ơ c, m t bi n. L p h s theo dõi các y u t ế có liên quan đ n
ự ể ệ ế ệ ế ế ế ả ộ các kho n thu ; th c hi n ki m tra vi c kê khai n p thu , quy t toán thu và các
ế ử ế ồ ứ ể ạ ả ố ọ ừ kho n thu khác, thu d t đi m s thu t n đ ng; kiên quy t x lý các vi ph m, t ng
ế ộ ề ế ỷ ươ ự ệ ệ ướ ư b c đ a vi c th c hi n các ch đ vào n n p k c ng. Tuy nhiên tình hình n ợ
ủ ự ế ả ớ ọ đ ng c a khu v c kinh t này còn l n, nguyên nhân không ph i vì các DN không có
ủ ươ ả ộ ộ ố ủ ỉ ượ ể ạ kh năng n p mà là do ch tr ng c a t nh cho phép m t s DN đ c đ l ộ i m t
ầ ư ể ầ ộ ố ự ợ ọ ư ề ấ ph n đ tái đ u t . Ngoài ra m t s d án còn n đ ng ti n thuê đ t ch a gi ả i
ế ứ ể ế ặ ợ ố ồ ư quy t d t đi m trong các h p đ ng; ho c là do công tác quy t toán cu i năm ch a
ờ ả ả ả ộ ị k p th i đ m b o huy đ ng các kho n thu vào ngân sách.
ố ớ ệ ộ ố ươ ấ c, Đ i v i doanh nghi p ngoài qu c doanh n p theo ph ng pháp kh u tr ừ
thuế
ữ ấ ừ ự ậ ờ ế ầ Nh ng năm g n đây nh t là t khi có lu t DN ra đ i, khu v c kinh t này
ể ấ ự ạ ạ ộ ọ ị phát tri n r t sôi đ ng, đa d ng, nhanh chóng t o v trí quan tr ng trong s phát
ể ế ủ ỉ ủ ụ ậ ớ ả ể ơ ề tri n kinh t c a t nh nhà. V i th t c thành l p và gi ả i th đ n gi n nhi u doanh
ố ươ ạ ạ ể ổ ố nhân đã m nh d n b v n làm ăn do đó s l ng dn phát tri n nhanh chóng, đông
ứ ạ ữ ệ ả ả ặ ờ th i cũng đ t ra nh ng khó khăn, ph c t p trong công tác qu n lý.Vi c qu n lý thu
ế ố ớ ự ệ ệ ươ ự ư thu đ i v i các doanh nghi p này cũng th c hi n quy trình t ng t nh doanh
ệ ướ ố ượ ư ế ứ ạ nghi p nhà n ả c, nh ng công tác qu n lý thu thu các đ i t ơ ng này ph c t p h n
nhi u. ề
ế ớ ế ả ư ự ệ ậ ả Qua hai năm th c hi n hai lu t thu m i k t qu nh sau (b ng 9 trang 78)
ả ạ ượ ặ ề ướ ủ ự ế M c dù k t qu đ t đ c qua các năm c a khu v c này có chi u h ng tăng
ồ ạ ụ ể ộ ố ư ể ẫ ọ ạ ầ d n, nh ng bên c nh đó v n còn t n t i, c th m t s ngành tr ng đi m:
ế ế ả ả ế ố ượ ủ ế ự ệ Ngành ch bi n h i s n: s thu thu đ ậ c tăng ch y u khi th c hi n lu t
ế ế ả ả ế ế ệ ể ầ ứ thu GTGT h u h t các doanh nghi p ch bi n hàng h i s n chuy n sang mua đ t
ủ ệ ẩ ấ ạ ấ ừ bán đo n không y thác xu t kh u. Tuy nhiên vi c kh u tr ố kh ng t ỷ ệ l 5% giá
ệ ủ ườ ự ế ể ể ấ mua nguyên li u c a ng i tr c ti p khai thác cũng r t khó ki m tra, ki m soát làm
76
ả ưở ấ ớ ế ả nh h ế ng r t l n đ n k t qu thu.
ừ ố ả ấ ế ơ ị B ng 3.7 : Tình hình thu thu đ n v kh u tr ngoài qu c doanh
ệ ơ ồ ị Đ n v tính : tri u đ ng
2003 2004 2005
Ngành nghề S thuố % S thuố % S thuố % Số T T
ổ 100,00 100,00 So sánh (%) 2005/ 2004/ 2004 2003 100,00 165,09 107,08 ố T ng s
ả 50,97 76,90 1 74,75 249,09 104,08 ấ S n xu t
162,69 161,47 73,79 109,96 252,35 104,17 ả ả + CB h i s n ướ c đá + SX n XDCB
9.766,3 0 7.299,9 0 35,2 45,6 7.219,1 0 133,7 1,53 1,26 2 5.524,6 0 2.815,7 0 13,4 56,2 2.746,1 0 84,3 9.120,8 0 7.013,5 0 21,8 61,8 6.929,9 0 114,6 1,37 135,94 116,67 ng
3,32 109,5 24,2 324,3 10,29 4,56 3 58,8 25,5 568,4 91,2 23,4 415,6 155,1 120 91,76 103,42 78,03 73,12
ị
ế ậ 20,56 37,22 17,29 4 76,70 127,35 t p 2.008,4 0 2.056,2 0 1.577,1 0 ươ Th nghi pệ + Xăng d uầ + Xe máy Ăn u ng–ố ụ d ch v Kinh t thể
ụ ế ế ồ (Ngu n : C c Thu TTHu ).
ạ ộ ơ ả ự ự ệ ế ậ Ngành xây d ng c b n khi th c hi n Lu t thu GTGT ho t đ ng xây
ơ ả ượ ủ ế ả ố ị ị ự d ng c b n đ ủ c gi m 50% thu GTGT (theo Ngh đ nh s 78/CP c a Chính ph ),
ờ ượ ừ ế ầ ủ ụ ế ầ ị ị ồ đ ng th i đ ấ c kh u tr thu đ u vào c a h u h t giá tr hàng hoá, d ch v mua
ậ ấ ừ ố ớ ấ ộ ố ỏ vào, th m chí cho kh u tr ố kh ng t ỷ ệ l 3% đ i v i đ t, đá, cát s i. M t s công
ộ ứ ư ứ ệ ế ố ố ờ ị ậ trình đã ng v n nh ng doanh nghi p kê khai không k p th i, ti n đ ng v n ch m
ớ ế ạ ộ ư ượ ư ặ ộ so v i ti n đ thi công ho c công trình đã đi vào ho t đ ng nh ng ch a đ ế c quy t
ư ế ế ấ ầ ớ ơ toán. Do đó h u nh thu GTGT phát sinh th p h n so v i thu doanh thu tr ướ c
đây.
ự ề ầ ướ ự ệ V lĩnh v c kinh doanh xăng d u: tr c đây th c hi n khoán doanh thu
ỷ ồ ứ ệ ế (bình quân 1,37 t đ ng/năm/doanh nghi p), m c thu khoán khá cao (bình quân
77
ệ ế ệ ệ ế ậ ộ ự 22,4 tri u/năm/doanh nghi p). Sau khi th c hi n Lu t thu GTGT n p thu theo
ươ ừ ệ ấ ấ ph ầ ng pháp kh u tr , các doanh nghi p này có doanh thu kê khai cao g p 2,42 l n
ư ữ ệ ớ ớ ố ấ so v i doanh thu khoán nh ng do s chênh l ch gi a giá bán v i giá mua th p
ệ ả ừ ế ồ ố (chênh l ch giá kê khai kho ng t ả 3060 đ ng/lít) nên s thu GTGT kê khai ph i
ế ấ ướ ộ n p th p so thu khoán năm 1998. Nguyên nhân khác là do nhà n ị c quy đ nh giá
ữ ể ế ệ ầ ờ ơ tr n nên vào nh ng th i đi m khan hi m hàng, doanh nghi p có bán cao h n giá
ơ ổ ả ả ự ế ư ế ầ tr n nh ng không ph n nh vào hoá đ n s sách vì n u ghi đúng giá th c t thì b ị
ụ ủ ế ụ ụ ạ ặ ắ ả ử x lý vi ph m bán phá giá; m t khác do tiêu th ch y u ph c v cho đánh b t h i
ườ ể ơ ở ề ệ ề ơ ỏ ả s n, ng i mua đ u không đòi h i hoá đ n, đây cũng là đi u ki n đ c s kinh
ự ả ề ố ượ ả ả ế ả doanh ph n nh k t qu kinh doanh không trung th c c v s l ng và giá bán.
ế ạ ụ ạ ố ị ị ủ Ngành d ch v , khách s n và nhà hàng ăn u ng : Du l ch là th m nh c a
ầ ư ừ ư ữ ế ọ ỉ ỉ t nh Th a Thiên Hu nh ng nh ng năm qua tuy t nh dã chú tr ng đ u t ể phát tri n,
ư ế ế ế ạ ả ị ượ l ư ng khách du l ch d n Hu tăng m nh nh ng công tác qu n lý thu thu ch a
ứ ượ ớ ế ượ ườ ươ t ng x ng. Năm 2005 l ng khách t i Hu trên 1.000.000 l t ng ư i nh ng c ả
ố ỉ ị ượ ỷ ồ ả ồ kh i du l ch ch đóng góp đ c 18,7 t d ng cho ngân sách (bao g m c DNNN, DN
ĐTNN và DNNQD).
ạ ố ượ ệ ế ả ộ ư ươ Tóm l i, vi c qu n lý và n p thu các đ i t ng này ch a t ớ ứ ng x ng v i
ưở ế ủ ỉ ể ạ ấ ớ ự s tăng tr ng kinh t c a t nh nhà còn đ tình tr ng th t thu l n.
ố ớ ố ượ ế ộ ươ ả 3.2.3.3 Công tác qu n lý đ i v i các đ i t ng n p thu GTGT theo ph ng pháp
ự ế tr c ti p
ế ườ ớ ụ ố ợ ở ế ạ ố Ngành thu th ầ ng xuyên ph i h p v i C c th ng kê, S k ho ch và đ u
ố ơ ở ể ố ế ế ạ ạ ị ư ở ươ t , S th ệ ng m i, các phòng k ho ch huy n, th xã đ đ i chi u s c s đã
ố ơ ở ự ế ấ ấ thông kê qua các năm, s c s đã c p gi y đăng ký kinh doanh và th c t đã đăng
ả ộ ớ ơ ế ký n p thu qu n lý đ ượ ế ố ượ c h t đ i t ả ố ợ ng có kinh doanh; ph i h p v i c quan qu n
ị ườ ườ ử ể ườ ợ lý th tr ng tăng c ng ki m tra x lý các tr ố ng h p kinh doanh trái phép, tr n
ế ậ l u thu .
78
ộ ươ ự ế ứ ế N p thu theo ph ng pháp tr c ti p có 3 hình th c khác nhau:
ươ ố ớ ộ ự ự ệ ế ị Ph ng pháp tr c ti p trên giá tr gia tăng: th c hi n đ i v i h kinh doanh
ự ứ ệ ầ ơ ừ ị ị ủ ế ộ ậ đã th c hi n đ y đ ch đ l p hoá đ n ch ng t theo quy đ nh; hàng hoá, d ch v ụ
ứ ề ơ ả ộ mua vào bán ra đ u có hoá đ n, ch ng t ừ ợ ệ h p l thì ằ thuế GTGT ph i n p b ng
ớ ượ ứ ố ị ế ấ . GTGT đ c xác đ nh căn c vào doanh s bán ra GTGT nhân (x) v i thu su t
ứ ả ơ ừ ợ ệ ừ ủ ị ph n ánh trên hoá đ n, ch ng t h p l tr đi giá thanh toán c a hàng hoá, d ch v ụ
ứ ả ơ mua vào ph n ánh trên hoá đ n ch ng t ừ ợ ệ . h p l
ươ ố ớ ộ ự ụ ế ố Ph ng pháp tr c ti p trên doanh s : áp d ng đ i v i h kinh doanh đã
ệ ậ ự ứ ơ ừ ụ ư ế ộ th c hi n l p ch đ hoá đ n ch ng t ị khi bán hàng hoá d ch v nh ng không đ ủ
ứ ơ ừ ố ớ ụ ế hoá đ n, ch ng t ị đ i v i hàng hoá, d ch v mua vào thì ả ộ thu GTGT ph i n p
ằ ế ấ ; trong đó doanh số ố b ng doanh s bán nhân (x) t ỷ ệ l GTGT nhân (x) thu su t
ự ế ứ ừ bán là doanh thu th c t ơ theo hoá đ n, ch ng t bán hàng th c t ự ế ỷ ệ ; t l GTGT là t ỷ
ủ ơ ị ệ ấ l ế ị n đ nh theo quy đ nh c a c quan thu .
ươ ố ộ ụ Ph ng pháp khoán doanh thu: áp d ng đ i h kinh doanh không
ế ộ ế ế ộ ậ ự ứ ệ ơ ừ ị th c hi n ch đ k toán, ch đ l p hoá đ n, ch ng t khi mua bán hàng hoá, d ch
ề ắ ộ ườ ữ ộ ữ ụ v . V nguyên t c, nh ng h kinh doanh này th ỏ ng là nh ng h kinh doanh nh ,
ẻ ề ặ ặ ặ bán l và kinh doanh nhi u m t hàng l ơ ể t v t, hàng bán có th không có hoá đ n,
ừ ữ ế ộ ộ ố ị ứ ch ng t . Nh ng h này n p thu theo doanh s và t ỷ ệ l ấ GTGT n đ nh : Thuế
ả ộ ố ấ ằ ị GTGT ph i n p b ng doanh s n đ nh nhân (x) t ỷ ệ l GTGT nhân (x) thu ế
su tấ .
ố ượ ượ ụ ự ế ệ ấ ả Các đ i t ng này đ c phân c p cho chi c c thu qu n lý, th c hi n theo
ể ả ươ ệ ế ộ quy trình qu n lý thu thu h cá th kinh doanh công th ả ng nghi p. Công tác qu n
ướ ụ ể ữ ệ ậ ộ lý theo h ng phân công, phân nhi m rõ ràng, c th gi a các b ph n trong b ộ
ỏ ầ ụ ế ả ươ ế ả ộ ộ máy qu n lý thu thu chi c c. Xoá b d n ph ng pháp m t cán b thu qu n lý c ố
ộ ố ố ượ ế ộ ườ ể ế ệ ị đ nh m t s đ i t ng n p thu . Tăng c ị ng công tác ki m tra thu , phát hi n k p
ờ ườ ệ ượ ế ế ấ ả ậ ợ ố ố th i các tr ng h p tr n, l u thu , ch ng th t thu thu , gi m hi n t ự ng tiêu c c
79
ả ế trong công tác qu n lý thu thu .
= x ả ượ S n l ộ ng khoán ề Doanh thu khoán cho m t thuy n (kg) ị Giá quy đ nh (đ/kg)
= x x ế ấ ế Thu ế GTGT Doanh thu khoán Thu su t Thu GTGT ỷ ệ T l GTGT
= x x ế ấ ế Thu ế TNDN Doanh thu khoán Thu su t Thu TNDN ỷ ệ T l TNDN
ế ấ = x Thu ế Tài nguyên Doanh thu khoán Thu su t ế Thu Tài nguyên
ậ ộ ế ộ ả B ng 3.8 : Tình hình l p b thu h khoán các năm 20032005
Đvt : 1.000đ
Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005
Ngàn h nghề S ố T T T ngổ thu /Năế m T ngổ thu /Nế ăm T ngổ thu /Năế m Hộ l p ậ bộ (h )ộ Thuế B/quâ n hộ /tháng Hộ l p ậ bộ (h )ộ Hộ l p ậ bộ (h ) ộ Thuế B/quân hộ /tháng Thuế B/quâ n hộ /thán g
186 220 13.340 252
30.490.00 0 2.490.000 160 180 1.374 230
200 230 7.740 250
13.6 55 1.26 5 7.49 0 18.260.00 0 12.9 10 1.29 0 7.56 0 34.040.0 00 2.790.00 0 20.500.0 00 40.350.0 00 3.720.00 0 23.360.0 00
T ngổ c ngộ 1 S n ả xu tấ 2 Thươ ng nghiệ p 3 Ăn 4.150.000 210 230 1.830 280
4.120.000 200 210 1.844 250
1.76 0 1.80 5
1.470.000 200 220 552 240
1.68 0 1.75 0 1.47 0 4.780.00 0 4.650.00 0 495 1.320.00 0 6.240.00 0 5.450.00 0 1.580.00 0
u ngố 4 D chị vụ 5 V nậ i,ả t khác
80
ừ ụ ế Ngu nồ : C c Thu Th a Thiên Hu ế
ấ ố ơ ở ư ệ ậ ố ệ ế ộ Qua s li u cho th y s c s đ a vào di n l p b thu khoán qua các năm
ố ượ ứ ệ ế ộ ề đ u tăng khá, m c bình quân thu trên h 250.000 đ/tháng. Hi n nay đ i t ằ ng n m
ữ ấ ặ ộ ớ ề trong nhóm khoán doanh thu còn r t nhi u. Có nh ng h kinh doanh l n, m t hàng
ượ ủ ề ứ ề ế ệ ít, l ư ể ộ ng bán ra nhi u, có đ đi u ki n đ n p thu theo hình th c kê khai nh ng
ệ ầ ằ ộ ộ ộ ề ẫ v n n m trong di n khoán doanh thu. Đi u này, m t ph n do đ i ngũ cán b thu ế
ủ ế ế ệ ể ả ậ ả ố ơ ở c s còn thi u và y u, không đ kh năng đ m trách ki m tra vi c tr n, l u thu ế
ự ế ế ứ ừ ặ ế n u tính thu theo doanh thu th c t ơ trên hoá đ n, ch ng t . M t khác, do m t s ộ ố
ế ế ề ợ ề ộ ệ ấ ế ị ấ cán b thu bi n ch t, có nhi u quy n l i trong vi c n đ nh thu nên cũng không
ệ ổ ự ế ệ ạ ộ ườ chú ý đ n vi c th c hi n s sách. Bên c nh đó, h kinh doanh cũng th ng không
ứ ế ệ ặ ộ ớ ơ ừ ế ả ữ ổ m n mà v i vi c n p thu theo hoá đ n, ch ng t vì n u ph i gi ấ s sách, xu t
ứ ứ ừ ế ế ả ơ ớ ị ơ hoá đ n v a ph i ch u m c thu cao h n m c thu khoán doanh thu v i các h ộ
ậ cùng b c môn bài, cùng ngành hàng.
ế ố ớ ộ ắ ả ả ể ế ả 3.2.3.4. Qu n lý thu thu đ i v i h cá th khai thác đánh b t h i s n (thu ngh ề
cá)
ủ ỉ ề ế ượ ự ượ Chính sách thu ngh cá c a t nh đ c xây d ng qua các năm và đ c hoàn
ầ ư ế ệ ớ ợ ơ ề ơ ư thi n h n, phù h p v i ng dân và khuy n khích đ u t ể nhi u h n cho phát tri n
ả ề ố ượ ề ấ ớ ể ấ ấ tàu thuy n c v s l ắ ng và công su t, nh t là tàu có công su t l n đ đánh b t
ờ ả ả h i s n xa b .
ế ề ả B ng 3.9 : Tình hình thu thu ngh cá qua các năm 20032005
ồ
ệ ĐVT: tri u. đ ng So sánh 2005/2003 ỉ Ch tiêu 2003 2004 2005 Số TT +/ %
1 ng tàu
ộ
11 566 2.616 165 85 102,97 138,69 146,86 176,74 153,46
ỷ ệ ợ ọ 2 3 4 5 6 n đ ng 370 1.463 5.583 215 159 26,2 376 1.178 4.715 226 191 26,0 381 2.029 8.199 380 244 35,7
81
ố ượ S l ắ ề thuy n đánh b t ả ượ S n l ng Doanh thu ế ậ ố S thu l p b S thuố T l (%)
ụ ừ ế ế Ngu nồ : C c Thu Th a Thiên Hu 2006
ự ử ệ ế ệ ế ậ ổ Th c hi n lu t thu GTGT và TNDN, Pháp L nh thu tài nguyên (s a đ i)
ầ ư ậ ướ ử ổ ụ ế và lu t khuy n khích đ u t trong n ả c (s a đ i) áp d ng cho ngành khai thác h i
ạ ự ộ ỷ ọ ữ ề ế ẳ ả s n trong nh ng năm qua đã t o s bình đ ng v thu và đóng góp m t t tr ng khá
ổ trong t ng thu ngân sách.
ố ợ ớ ở ủ ế ả ơ ổ ứ ề ề ả C quan thu ph i h p v i s Th y S n, t ch c đi u ra kh o sát v năng
ả ượ ấ ủ ừ ừ ề ạ ậ su t, s n l ấ ng, thu nh p c a t ng lo i tàu thuy n theo t ng nhóm công su t,
ể ừ ề ả ượ ề ngành ngh khác nhau đ t ự đó xây d ng s n l ừ ng khoán cho t ng thuy n, ngh ề
ạ ả ả ừ ự ủ ừ ấ ạ ả ơ ấ theo t ng nhóm công su t và xây d ng c c u, ch ng lo i h i s n, giá t ng lo i h i
ứ ể ế ị ị ế ả s n đ qui đ nh giá tính thu bình quân làm căn c xác đ nh doanh thu tính thu .
ậ ộ ề ả ế B ng 3.10 : Tình hình l p b thu ngh cá qua các năm (20032005)
ế
Năm
S nả ngượ l (t n)ấ
Số Th ứ tự Doanh thu tính thuế (tri uệ đ ng)ồ S thuố ậ ộ l p b năm (tri uệ đ ng)ồ ế Thu bình quân/ ề thuy n/năm (1.000 đ ng)ồ
2003 1 2004 2 3 2005 Bình quân Số Thuyề n (chi cế ) 370 376 381 375,7 1.463 1.178 2.029 1.556,7 5.583 4.715 8.199 6.165,7 215 226 380 273,7 583 601 999 727,7
ử ổ ế ớ ụ ệ ế ậ Do áp d ng hai lu t thu m i và pháp l nh thu tài nguyên (s a đ i) làm cho
ề ả ộ ơ ứ ế ề ề ậ ộ ị m c thu ngh cá l p b bình quân chung trên m t đ n v thuy n ngh gi m. Đây
ế ố ả ả ộ ớ ượ ạ ộ ư cũng là y u t tác đ ng l n cho ngành khai thác h i s n, đ ậ c đ i b ph n ng dân
ầ ư ư ẩ ộ ả ả ự ồ đ ng tình và cũng là đ ng l c thúc đ y ng dân đ u t ấ cho khai thác h i s n, nh t
ả ả ổ ợ ầ ư ờ là khai thác h i s n xa b . Chính sách chi h tr tái đ u t ế ụ có tác d ng khuy n
ụ ộ ế ớ ư ữ ạ ế khích các ng dân hoàn thành nghĩa v n p thu s m. Bên c nh đó còn nh ng y u
ế ự ổ ự ủ ộ ố ư ế ế ạ ố t ề làm h n ch trong công tác thu thu ngh cá nh : thi u s n l c c a m t s cán
82
ế ư ử ề ố ợ ộ b hành thu trong công tác tuyên truy n, đôn đ c thu và x lý n thu ch a cao; s ự
ố ế ợ ộ ố ữ ế ề ớ ử ph i k t h p gi a m t s ban ngành v i ngành thu trong công tuyên truy n, x lý
ế ượ ế ạ ề ấ ờ ợ n thu còn h n ch . L ỏ ng thuy n có công su t nh , khai thác ven b còn khá
ộ ộ ư ậ ỗ ế ị ớ l n; m t b ph n ng dân làm ăn thua l , kinh t khó khăn, b thiên tai do bão lũ...
ế ế ề ề ậ ộ ộ ợ ế cũng làm ch m ti n đ thu n p thu làm cho n thu ngh cá còn nhi u.
ế ừ ế ẫ ố ượ ự ự ế ệ ệ ế Vi c th c hi n thu thu v n ti n hành thu tr c ti p đ n t ng đ i t ộ ng n p
ư ự ệ ế ượ ệ ố ế ệ ả ạ thu , ch a th c hi n đ ố c thu thu thông qua h th ng Kho b c. Vi c qu n lý đ i
ứ ạ ế ấ ệ ắ ộ ườ ượ t ng n p thu r t ph c t p, do vi c đánh b t dài ngày và th ể ng xuyên di chuy n
ư ườ ư ấ ặ ự ệ ng tr ng, m t khác ng dân r t ít t ụ ộ giác trong vi c hoàn thành nghĩa v n p
ữ ế ế ầ ả ể ả ớ ố thu do đó c n đ n nh ng gi i pháp m i có th qu n lý t t.
ế ố ớ ố ượ ả ế ộ 3.2.3.5. Qu n lý thu thu đ i v i các đ i t ng n p thu khác
ế ử ụ ố ớ ệ ấ a, Đ i v i thu s d ng đ t nông nghi p
ế ượ ạ ộ ừ ấ ả Đây là m t lo i thu đ c ban hành t năm 1951, theo đó t ữ t c nh ng ai có
ụ ệ ề ấ ử ụ s d ng đ t nông nghi p đ u có đóng nghĩa v đóng góp cho ngân sách. Ch th ủ ể
ộ ả ư ệ ế ấ ộ n p thu là các HTX, các nông tr òngQD, các h s n xu t nông nghi p. Ngành
ố ợ ề ế ớ ườ ử ụ ắ ắ thu luôn ph i h p v i chính quy n ph ủ ệ ng, xã n m ch c di n tích s d ng c a
ị ể ậ ủ ế ễ ế ả ơ ộ ộ ừ t ng h gia đình, c a các đ n v đ l p b thu , xem xét mi n gi m thu đúng theo
ế ả ế ị ệ ả ắ ộ ờ ị nguyên t c, xác đ nh giá thóc tính thu , b o đ m vi c thu n p thu k p th i. Đây là
ố ượ ự ố ượ ế ộ ế ớ ư ộ lĩnh v c có s l ng đ i t ố ng n p thu l n nh ng s thu n p vào ngân sách
ể ự ế ầ ệ ấ ộ ườ ả ả hàng năm th p. Đ th c hi n qu n lý thu thu c n b máy đông ng i (c trong
ế ẫ ệ ế ệ ạ ả ớ ỷ ấ biên ch l n u nhi m thu) v i chi phí r t cao. Đây là lo i thu kém hi u qu , tuy
ấ ơ ở ặ ệ ạ ồ ọ ố ệ nhiên nó t o ngu n thu quan tr ng cho vi c cân đ i ngân sách c p c s đ c bi t là
ạ ướ ả trong gia đo n tr c c i cách.
Ở ộ ố ị ư ự ệ ệ ế ổ ứ m t s đ a bàn ch a th c hi n vi c thông báo thu và t ế ch c thu đ n
ệ ượ ẫ ộ ế ợ ố ừ t ng h nông dân, v n còn hi n t ả ng thu qua h p tác xã; thông báo s thu ph i
83
ả ớ ộ ừ ườ ầ ưở ộ n p g p chung v i các kho n thu khác, t đó làm cho ng i dân l m t ng t ấ ả t c
ề ế ệ ế ả ả ặ ị ặ các kho n đ u là thu . M t khác vi c quy đ nh giá thóc thu không tham kh o m t
ấ ị ằ b ng chung, quy đ nh lúc th p, lúc cao, gây khó khăn cho công tác thu, cũng nh ư
ữ ằ ị ươ ữ ự ệ ầ không công b ng gi a các đ a ph ủ ng. Nh ng năm g n đây th c hi n di chúc c a
ủ ị ồ ướ ễ ả Ch t ch H Chí Minh nhà n ế ử ụ c đã ban hành chính sách mi n gi m thu s d ng
ờ ạ ệ ả ầ ồ ấ đ t nông nghi p trong th i h n là 10 năm nên ngu n thu này gi m d n.
ố ớ ế ấ b, Đ i v i thu nhà đ t
ế ự ệ ố ế ợ ớ ờ ệ ề ế ậ Ngành thu th c hi n t t vi c đi u tra k t h p v i t ộ khai, l p b thu nhà
ế ầ ơ ồ ự ả ả ấ ộ ủ ố ớ ả ấ ậ đ t, l p s đ nhà đ t thu c khu v c qu n lý, b o đ m thu thu đ y đ đ i v i
ấ ở ấ ự ệ ệ ọ ị m i di n tích đ t , đ t xây d ng công trình trên th xã và các huy n. Đ i t ố ượ ng
ộ ấ ấ ộ ư ế ế ả ợ ọ ứ qu n lý thu thu cũng r t r ng nh ng m c thu bình quân trên h th p, n đ ng
ế ấ ở ề ị ạ ự ế ử ụ ệ ấ ứ nhi u. Căn c tính thu đ t thành th l i d a vào thu s d ng đ t nông nghi p là
ư ợ ể ở ặ ệ ố ế ố ị ặ ch a h p lý. M t khác đ c đi m Thành ph Hu là đô th có h th ng nhà v ườ n
ự ệ ể ườ ườ ấ ộ ệ ấ r t phong phú, di n tích đ xây d ng nhà v n th ng r t r ng trong lúc vi c khai
ệ ặ ả ườ ế ừ thác không hi u qu gây nên gánh n ng cho ng ộ i dân n p thu t ệ đó làm cho vi c
ự ế ả ị ả tính thu theo qui đ nh không có kh năng th c thi gây khó khăn cho công tác qu n
lý.
ả ọ ế 3.2.3.6. Tin h c hoá công tác qu n lý thu thu
ự ệ ị ướ ủ ữ ề ọ Th c hi n theo đ nh h ng c a ngành v công tác tin h c, trong nh ng năm
ụ ế ượ ứ ụ ệ ệ ạ ị qua C c thu đã đ ọ c trang b máy tính hi n đ i và ng d ng công ngh tin h c
ể ươ ự ế ệ ả ậ ấ ạ tri n khai các ch ng trình qu n lý thu , th c hi n công tác t p hu n, đào t o tin
ướ ổ ầ ươ ệ ả ừ ọ h c, t ng b c thay đ i d n ph ế ng pháp qu n lý thu làm tăng hi u qu v ả ề
ư ề ấ ầ ố ụ ệ ượ l ng cũng nh v ch t góp ph n hoàn thành t t nhi m v thu ngân sách.
ệ ố ệ ể ả ộ ơ ị Vi c tri n khai h th ng vi tính bu c các đ n v qu n lý thu ph i t ả ổ ứ ạ ch c l i
ự ẽ ệ ả ặ ộ ộ công tác qu n lý ch t ch , nâng cao trình đ cán b và th c hi n theo đúng quy trình
84
ả ế ế ố ấ ủ ả ộ ổ ứ qu n lý thu th ng nh t c a ngành. Qua đó c i ti n b máy t ch c ngành thu ế
ệ ự ủ ừ ả ơ ụ ứ ệ ệ ộ ậ ệ hi u l c và hi u qu h n. Ch c năng, nhi m v và trách nhi m c a t ng b ph n,
ử ượ ệ ử ệ ả ồ ị ừ t ng khâu x lý đ ầ c quy đ nh rõ ràng, gi m vi c x lý công vi c ch ng chéo d n
ế ớ ệ ti n t ộ ệ i vi c chuyên môn hoá công vi c và chuyên môn hoá cán b .
ả ế ệ ố ử ầ H th ng vi tính cũng góp ph n c i ti n công tác x lý, phân tích thông tin,
ờ ộ ụ ứ ệ ế ể ờ ị ử x lý t khai k p th i, chính xác. Các phòng thu c c c thu có th tra c u vi âc kê
ủ ệ ệ ộ ờ ố ể ị khai c a doanh nghi p trên máy tính đ k p th i có bi n pháp đôn đ c thu n p sát
ự ế ứ ế ậ ậ ậ ặ ộ ừ ộ th c t . M t khác b ph n k toán hàng ngày c p nh t ch ng t ế n p thu vào máy
ố ệ ượ ổ ể ả ấ ợ tính, s li u đ c t ng h p, phân tích ngay đ cung c p cho các phòng qu n lý thu,
ả ơ ợ ế ị tr qiúp các đ n v qu n lý thu thu .
ữ ế ả ị i trong công tác qu n lý thu thu trên đ a bàn
ồ ạ ế
ấ ề 3.2.4. Nh ng v n đ còn t n t ừ ỉ t nh Th a Thiên Hu ồ ạ ố ượ ả ế 3.2.4.1. T n t i trong công tác qu n lý đ i t ộ ng n p thu
ự ệ ế ả ấ ố ầ Công tác c p mã s thu đã góp ph n tích c c trong vi c qu n lý đ i t ố ượ ng
ộ ố ồ ạ ế ẫ ả ờ ộ n p thu . Tuy nhiên, trong th i gian qua v n còn m t s t n t i đã gây nh h ưở ng
ỏ ế ố ượ ệ ả ữ ộ không nh đ n vi c phân tích thông tin và qu n lý đ i t ố ế ng n p thu . Nh ng đ i
ữ ộ ỏ ượ t ờ ụ ặ ố ớ ng kinh doanh vãng lai, theo th i v ho c đ i v i nh ng h nh không làm đúng
ủ ụ ế ế ế ầ ố ố ọ ỉ ế th t c kê khai đăng ký mã s thu . H ch quan tâm đ n mã s thu khi c n đ n
ờ ụ ế ớ ế ề ấ ơ ố ế ọ hoá đ n, khi đ n th i v kinh doanh h xin c p mã s thu m i, đi u này n u
ẽ ẽ ạ ộ ố ượ ặ ả ế ặ ộ không qu n lý ch t ch s t o nên m t đ i t ề ể ng n p thu có th có 2 ho c nhi u
ế ớ ở ế ố ế ợ ữ ơ ự ế ạ ặ ố mã s thu . M t khác s ph i k t h p gi a c quan thu v i S k ho ch đ u t ầ ư
ự ư ạ ả ặ ấ ấ ơ ẽ (c quan c p gi p phép) còn ch a ch t ch trong quá trình qu n lý t o ra s không
ế ấ ấ ố ố ố th ng nh t trong công tác th ng kê, theo dõi tình hình đăng ký, c p mã s thu và
ệ ả ạ ấ ồ ấ thu h i gi y phép kinh doanh khi Doanh nghi p vi ph m, làm cho công tác qu n th t
ề ặ ố ượ ấ ớ ượ ờ ạ ế ồ ộ thu r t l n v m t s l ng các đôi t ẻ ở ể ộ ng n p thu . Đ ng th i t o k h đ m t
ơ ồ ỏ ố ư ứ ơ ố ố ượ s đ i t ng mua hoá đ n r i b tr n, nh ng các c quan ch c năng không phát
ư ệ ệ ả ờ ị ộ hi n k p th i, gây khó khăn cho công tác qu n lý cũng nh phát hi n các t ạ i ph m
85
ạ ề ế ủ ế ướ chi m đo t ti n hoàn thu c a Nhà n c.
86
ố ế ừ ả ấ ị ỉ ế B ng 3.11 : Tình hình c p mã s thu trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu
S l ng
Mã Số Tên ỉ ch tiêu
ướ c ế 01 Tr.đó
ộ ố ượ ế ố ượ ư ạ ạ ộ ế ng n p thu vào c s d ơ ở ữ ố ượ ĐTNT 131 31 92
ầ ư ướ c ngoài n
nhà n Kinh t ộ ng n p thu không còn ho t đ ng Đ i t L u t m thông tin Đ i t li uệ Đ u t ệ Trách nhi m h u h n
ị ự ơ ộ
nhân ế 02 ữ ạ 03 Tr.đó Mã s chi nhánh đã có đ n v tr c thu c đăng ký 04 05 Tr.đó ng n p thu không còn ho t đ ng
ộ ố ượ ố ượ ư ạ ạ ộ ế ng n p thu vào c s d ơ ở ữ 26 460 82 161 1.145 231 11
ướ ậ ầ ư ướ c n c ngoài không theo lu t Đ u t 06 5
ế ủ ị ch c chính tr
ổ ứ ư ạ c a các t ố ượ ổ ứ ế ộ ng n p thu vào c s d ơ ở ữ 07 Tr.đó 24 3
ệ
ố ượ ơ ị ự ư ạ ộ 08 Tr.đó ế ng n p thu vào c s d ơ ở ữ 367 303
162
ế ng n p thu không còn ho t đ ng 09 Tr.đó
ố ượ ộ ạ ộ ế ng n p thu vào c s d ơ ở ữ
ộ ế 10 11 Tr.đó ể ng n p thu không còn ho t đ ng
ố ượ ộ 33 17.522 1.357 11.356 ạ ộ ơ ế ng n p thu vào c
ậ c công nh n
ế không còn ho t đ ng ượ ộ ng n p thu
ạ ộ ộ ự
ậ ủ ổ
ộ ế ng n p thu vào c s ơ ở 26.358 5.363 667 81 13.339
87
ố ổ ầ C ph n ệ ư Doanh nghi p t ộ Đ i t L u t m thông tin Đ i t li uệ Công ty n ngoài T ch c kinh t L u t m thông tin Đ i t li uệ Đ n v s nghi p vũ trang L u t m thông tin Đ i t li uệ ợ H p tác xã ố ượ ộ Đ i t ư ạ L u t m thông tin Đ i t li uệ Khác ộ H cá th ố ượ Đ i t ư ạ L u t m thông tin Đ i t ở ữ ệ s d li u Mã tin đã đ ố ượ Đ i t ố Mã s chi nhánh đã có ĐV tr c thu c đăng ký ờ ụ Ch xác nh n c a t ng c c ư ạ ố ượ L u t m thông tin Đ i t ữ ệ d li u
ụ ừ ế ế Ngu nồ C c Thu Th a Thiên Hu 2005
ế ư ệ ấ ố ượ ế ố ộ ế ộ Vi c c p mã s thu ch a bao quát đ n toàn b các đ i t ộ ng n p thu ; m t
ư ượ ế ử ụ ư ế ấ ấ ố ế ẫ ố ạ s lo i thu v n ch a đ ấ ế c c p mã s thu nh thu nhà đ t, thu s d ng đ t
ố ố ượ ế ệ ậ ế ấ ố ạ ộ nông nghi p, thu thu nh p cá nhân. S đ i t ờ ng n p thu c p mã s t m th i
ề ấ ở ự ề ố ẫ v n còn khá nhi u nh t là khu v c ngoài qu c doanh, đi u này gây khó khăn cho
ố ượ ế ề ậ ộ ả công tác qu n lý đ i t ng n p thu . Và truy n thông tin trong qua trình l p báo cáo
ụ ớ ụ ữ gi a các chi c c v i c c.
ố ượ ệ ế ậ ế ấ ộ ộ ộ ả Vi c qu n lý đ i t ế ng n p thu , l p b , ch m b , thông báo thu và quy t
ế ừ ầ ế ừ ừ ạ ắ ạ toán thu v a phân lo i theo thành ph n kinh t , v a phân lo i theo t ng s c thu ế
ế ệ ừ ộ ệ ư ế ế và theo dõi theo t ng b thu ri ng bi ấ t nh : thu GTGT và TNDN, thu nhà đ t,
ạ ự ế ệ ế ề ề ả ắ thu nông nghi p, thu ngh cá. Đi u này t o s qu n lý trùng l p, m t đ i t ộ ố ượ ng
ộ ở ế ề ể ế ấ ậ ộ ề ổ ộ n p thu có th nh n m t lúc nhi u thông báo thu , ch m b nhi u s khác nhau
ẽ ố ớ ừ ự ả ố ượ ặ ộ ạ t o ra s qu n lý không ch t ch đ i v i t ng đ i t ế ng n p thu .
ồ ạ ữ ố ượ ả ễ ộ Nh ng t n t i trong công tác qu n lý đ i t ế ủ ế ng n p thu ch y u di n ra ở
ớ ặ ự ể ầ ố ế ỏ ộ khu v c ngoài qu c doanh, v i đ c đi m đa ph n là kinh t nh , lao đ ng kinh
ụ ề ộ doanh không chuyên, h kinh doanh theo mùa v , kinh doanh vãng lai quá nhi u nên
ấ ớ ộ ộ ỉ ộ ớ ộ ế đ bi n đ ng h ngh kinh doanh và h m i ra kinh doanh hàng tháng r t l n. Tuy
ự ế ẫ ư ế ơ ố ỉ có làm đ n xin ngh kinh doanh nh ng th c t ặ v n còn kinh doanh tr n thu ho c
ế ề ộ ộ ư nhi u h đã ra kinh doanh nh ng không đăng ký n p thu .
ả ướ ệ ấ ấ Hai là, công tác qu n lý nhà n ư c trong vi c c p gi y phép kinh doanh ch a
ố ượ ề ẽ ậ ặ ờ ế ộ ố ị th t ch t ch và k p th i. Nhi u đ i t ế ư ấ ng n p thu đăng ký c p mã s thu nh ng
ủ ầ ậ ấ ỉ không có gi y phép kinh doanh, kê khai không đ y đ các ch tiêu th m chí ngay c ả
ứ ế ặ ả ấ ơ gi y ch ng minh nhân dân cũng không có. M t khác, c quan thu không ph i là c ơ
ề ậ ấ ỉ ẩ quan c p phép kinh doanh, do v y cũng không có th m quy n xét cho ngh kinh
88
ự ế ế ơ ồ ộ doanh. Tuy nhiên trong th c t khi nào c quan thu có bút phê đ ng ý thì h kinh
ư ậ ữ ể ớ ộ ộ ơ ỉ ỉ ọ ư doanh m i có th ngh . Nh v y nh ng h kinh doanh n p đ n xin ngh , h ch a
ủ ơ ỉ ế ư ư ế ậ ỉ ự ồ ngh và ch a dám ngh n u ch a có s đ ng ý c a c quan thu . Vì v y, khi c ơ
ế ổ ố ượ ứ ể ư ẫ ỉ quan thu t ch c ki m tra xác minh thì đ i t ng đã xin ngh nh ng v n kinh
doanh là khó tránh.
ự ữ ế ồ ỷ ơ Ba là, s phân tán ngu n thu gi a c quan thu và U ban Nhân dân các
ườ ệ ế ộ ộ ỏ ị ph ng, xã trong vi c xác đ nh h kinh doanh thu thu và h kinh doanh nh không
ườ ệ ể ả ả ồ ế thu thu (do ph ng, xã qu n lý thu phí) đã x y ra vi c đ ngu n thu ngoài thu ế
khá nhi u. ề
ự ế ừ ậ ằ ố ượ ả ế ặ ộ ệ Th c t ệ th a nh n r ng vi c qu n lý các đ i t ng n p thu , đ c bi t là h ộ
ể ấ ả ấ ằ ư ả cá th r t khó qu n lý t ố ượ t đ ủ ộ c, nh ng cũng cho th y r ng công tác qu n lý c a đ i
ế ư ắ ặ ớ ổ ố ưở thu ch a g n ch t v i các t ổ ưở tr ng t dân ph , tr ỷ ng thôn và U ban Nhân dân
ườ ể ắ ế ể ế ả ắ ộ ộ ph ư ng xã đ n m ch c tình hình bi n đ ng h kinh doanh đ qu n lý thu và đ a
ố ượ ự ự ị ế ậ ộ các đ i t ng th c s ch u thu vào l p b .
ồ ạ ố ế 3.2.4.2. T n t ị i trong công tác xác đ nh doanh s tính thu
ế ả ả ướ ẫ ủ ụ Theo quy trình qu n lý thu và các văn b n h ế ổ ng d n c a T ng c c thu ,
ư ề ụ ừ ự ế ế ề ệ ả C c thu Th a Thiên Hu đã có nhi u bi n pháp tích c c nh đi u tra, kh o sát
ứ ủ ề ố ổ ờ doanh s theo ngành ngh , quy mô kinh doanh; T ch c m i các ch kinh doanh
ề ơ ừ ề ị theo t ng ngành ngh và theo quy mô kinh doanh, đ a bàn kinh doanh v c quan
ấ ớ ủ ế ợ ể ế ế ự ố ắ thu h p đ công khai thu ... Đây là s c g ng r t l n c a ngành thu . Tuy nhiên
ư ệ ế ậ ệ ệ ề ố ị trong đi u ki n kinh doanh nh hi n nay, vi c xác đ nh doanh s tính thu th t khó
ượ ở xác đúng đ c b i các lý do sau:
ơ ở ộ ề ế ả ộ ươ ấ M t là, v qu n lý các c s n p thu GTGT theo ph ừ ng pháp kh u tr :
ổ ế ự ủ ư ệ ế ẫ ơ ph bi n v n là thu d a vào kê khai c a doanh nghi p, c quan thu ch a đi sâu
ắ ượ ế ắ ắ ả ắ n m ch c đ c k t qu kinh doanh, n m ch c hàng hoá mua vào, bán ra th c t ự ế .
ế ộ ổ ự ứ ệ ệ ế ơ Vi c th c hi n ch đ s sách k toán, mua bán hàng hoá có hoá đ n ch ng t ừ ệ hi n
89
ề ế ệ ượ ư ụ nay ch a đi vào n n p. Hi n t ơ ị ng mua bán hàng hoá, d ch v không có hoá đ n
ẫ ặ ấ ơ ơ ơ ho c ghi hoá đ n th p h n giá thanh toán, ghi hoá đ n liên 1 khác liên 2 v n còn khá
ổ ế ườ ủ ầ ấ ơ ườ ph bi n. Ng i kinh doanh bán hàng không cung c p đ y đ hoá đ n, ng i tiêu
ự ế ế ệ ở ầ dùng cũng không c n đ n. Đây là th c t khách quan hi n nay và tr thành nguyên
ệ ố ố ế nhân chính làm sai l ch doanh s kinh doanh và doanh s tính thu .
ấ ủ ả ườ ư Hai là, b n ch t c a ng i kinh doanh là t ư ợ l ộ ế i, còn xem thu nh là m t
ế ế ả ả ố ượ ế ồ ậ kho n chi phí, n u gi m thu , tr n đ c thu đ ng nghĩa tăng thu nh p doanh
ế ư ể ố ệ ệ ế ệ ọ ữ nghi p, do đó tìm m i bi n pháp đ tr n thu . Ngành thu ch a có bi n pháp h u
ể ạ ự ệ ế hi u đ h n ch tiêu c c này.
ề ươ ế ệ ượ ụ Ba là, v ph ng pháp thu thu hi n nay đ ủ ế c áp d ng ch y u là thu thu ế
ư ạ ế ế ắ ơ ố theo kê khai và thu thu khoán doanh s cũng ch a t o c ch kh c ph c t n t ụ ồ ạ i
ệ ố ự ế ộ ổ ứ ế ơ này. Vì không th c hi n t t ch đ s sách k toán, mua bán các hoá đ n ch ng t ừ
ứ ể ặ ơ ừ ố ượ ế ộ ẽ và ki m tra ch t ch các hoá đ n ch ng t ... nên các đ i t ng n p thu theo
ươ ự ể ử ụ ả ơ ph ng pháp kê khai đã s d ng hoá đ n không trung th c đ kê khai gi m doanh
ấ ợ ể ệ ộ ố s và tăng chi phí kinh doanh, đ i giá thành. Khi ki m tra phát hi n b t h p lý, c ơ
ứ ứ ế ố ừ ứ ơ ồ ố ố quan ch c năng mu n đ i chi u ch ng t hoá đ n ch ng minh ngu n g c hàng hoá
ự ế ấ ơ ố ớ ể ộ ơ n i mua, n i bán cũng r t khó trong th c t . Đ i v i các h kinh doanh cá th áp
ươ ế ế ố ị ụ d ng ph ệ ng pháp thu thu khoán thì doanh s xác đ nh tính thu càng sai l ch
ể ể ề ơ ượ ừ ủ ườ nhi u h n vì không th ki m tra đ ứ c ch ng t mua bán c a ng i kinh doanh.
ế ườ ờ ổ Cách tính thu khoán làm cho ng ơ i kinh doanh ngày càng xa r i s sách, hoá đ n
ừ ủ ệ ế ấ ố ứ ch ng t và vi c khoán doanh s tính thu càng mang tính ch quan đã làm th t thu
ự ề ế ế ằ ả ả thu và không b o đ m s công b ng v thu trong kinh doanh
ố ượ ệ ế ễ ả ố ế ộ B n là, vi c xem xét mi n gi m, hoàn thu cho các đ i t ng n p thu cũng
ứ ạ ề ấ ị ườ ệ ấ ề ạ ơ là v n đ r t ph c t p, vì hi n nay trên th tr ấ ợ ng còn nhi u lo i hoá đ n b t h p
ẽ ồ ơ ế ễ ế ề ả ấ pháp, vì l ờ ả đó khi ti n hành xét h s mi n gi m, hoàn thu ph i m t nhi u th i
ự ư ể ệ ả ộ ể ặ gian đ xác minh tính trung th c. M t m t do b n thân các doanh nghi p ch a hi u
ế ấ ừ ạ ừ ệ rõ chính sách thu nên kê khai kh u tr sai l ch. Cũng không lo i tr do trình đ ộ
90
ộ ố ế ạ ộ ướ ẫ ơ ế m t s cán b thu còn h n ch nên h ị ư ầ ủ ng d n các đ n v ch a đ y đ .
ồ ạ ế 3.2.4.3. T n t i trong công tác tính thu
ư ế ậ ươ ế ươ Lu t thu GTGT đã đ a ra 2 ph ng pháp tính thu là: ph ấ ng pháp kh u
ừ ươ ự ế ự ế ạ ư ế tr thu và ph ị ng pháp tr c ti p trên giá tr gia tăng. Nh ng trong th c t l ả i qu n
ế ế ươ ừ ươ lý tính thu theo 4 cách: tính thu theo ph ấ ng pháp kh u tr , ph ự ng pháp tr c
ế ươ ự ế ố ươ ti p trên GTGT, ph ng pháp tr c ti p trên doanh s và ph ng pháp khoán doanh
ứ ạ ự ế ề ệ ề ặ ả ạ ố s . Đi u này t o ra s ph c t p trong vi c qu n lý tính thu , m t khác nhi u h ộ
ế ữ ứ ươ kinh doanh so sánh m c thu gi a các ph ể ng pháp tính đ xin chuy n t ể ừ ạ ộ lo i h
ẹ ệ ạ ạ ộ ế ộ ế ọ ơ ứ này sang lo i h khác, h coi nh vi c h ch toán k toán và ch đ hoá đ n, ch ng
.ừ t
ế ử ụ ấ ẫ ố ớ ế ậ ấ ộ ệ Đ i v i thu s d ng đ t nông nghi p và thu nhà đ t v n còn l p b tính
ượ ừ ể ể ế ặ ồ ờ ế ằ thu b ng l ng r i quy giá theo t ng th i đi m đ thông báo thu thu , m t khác
ươ ố ớ ứ ạ ế ấ ế ễ ế ả ph ng pháp tính thu và tính mi n gi m thu r t ph c t p: đ i v i thu SDĐNN
ấ ể ấ ể ứ ứ ứ ạ ạ ộ ị ế căn c vào h ng đ t đ xác đ nh m c thu khoán, căn c vào lo i ru ng đ t đ chia
ố ượ ụ ứ ề ằ ồ ệ theo mùa v và căn c vào vùng đ ng b ng hay mi n núi, s l ng di n tích đ ể
ế ượ ạ ế ấ ở ố ớ ề ứ tính thu v t h ng đi n. Còn đ i v i thu đ t thì căn c vào nông thôn, thành
ị ườ ệ ố ồ ự ố ể ế ể ị ị th , v trí đ ế ằ ng ph đ xác đ nh h s r i d a vào thu SDĐNN đ tính thu b ng
ề ồ ế ằ ế ằ ế ề ể ệ ự ấ thóc, thu thu b ng ti n r i quy t toán thu b ng thóc. Đi u này th hi n s b t
ề ế ệ ổ ợ h p lý vì trong n n kinh t hàng hoá các quan h mua bán, trao đ i và thanh toán
ủ ế ướ ứ ề ệ ườ ộ ế ố ề ế ỉ ế ch y u d i hình th c ti n t , ng ả i n p thu ch quan tâm đ n s ti n thu ph i
ướ ứ ạ ư ớ ọ ị ộ n p vào ngân sách nhà n c do đó v i các tính ph c t p nh trên h khó xác đ nh
ế ủ ầ ượ đ ụ c ph n nghĩa v thu c a mình.
ồ ạ ợ ọ ử ế 3.2.4.4. T n t i trong công tác hành thu và x lý n đ ng thu
ợ ọ ế ế ố ượ ậ ổ ư ư ả ượ N đ ng thu là s thu đã đ c l p s qu n lý nh ng thu ch a đ c. S ố
ở ỉ ừ ư ế ợ ọ thu n đ ng ế T nh Th a Thiên Hu qua các năm nh sau:
ả ợ ọ ố ế
91
B ng 3.12 : Tình hình n đ ng thu ngoài qu c doanh ự Khu v c NQD Năm
ố ế ợ S thu n ọ đ ng (tr.đ) Thu nế ợ ọ đ ng (Tr.đ)
ổ 2002 2003 2004 2005 ộ T ng c ng ổ ế T ng thu ả ộ ph i n p (Tr.đ) 539.200 773.320 901.140 927.629 3.141.289 82.950 118.344 191.707 205.916 598.917 ợ ọ % n đ ng ố ổ trên t ng s ả ộ ph i n p 15,38 15,30 21,27 22,19 19,06 10.195 7.100 11.001 10.988 39.284 ợ ọ % n đ ng ố ổ trên t ng s thuế 1,89 0,91 1,22 1,18 1,25
ừ ế ồ ế ụ (ngu n: C c thu Th a Thiên Hu )
ự ế ủ ợ ọ ố Trong khu v c kinh t ngoài qu c doanh, nguyên nhân c a n đ ng thu ch ế ủ
ế ư ợ ọ ử ệ ả ả ế y u do công tác qu n lý hành thu và x lý n đ ng thu ch a hi u qu .
ớ ơ ế ệ ế ề ả ộ ộ ả M t là, v công tác qu n lý hành thu: V i c ch hi n nay, cán b thu ph i
ế ừ ơ ở ề ấ ự ế ể ế ấ ố ộ tr c ti p đ n t ng c s kinh doanh đ đôn đ c thu n p thu là v n đ r t khó
ả ả ế ộ ự ượ ớ ỏ khăn ph i c i ti n nhanh. V i cách thu này đòi h i m t l c l ấ ớ ng hành thu r t l n,
ề ệ ả ấ ờ ạ ề ủ ộ m t nhi u th i gian và hi u qu mang l i không cao. V ch quan, do cán b thu ế
ệ ố ư ự ả ế ả ổ chuyên qu n ch a th c hi n t t quy trình qu n lý thu , công tác theo dõi t ứ ch c,
ế ố ầ ủ ế ư ị ủ ộ ố ộ ộ ờ ậ đôn đ c thu c a đ i thu ch a k p th i. T p quán n p thu g i đ u c a các h kinh
ộ ả ạ ớ ỉ ự doanh đây là m t c n ngăn l n. Tình tr ng ngh kinh doanh t do không khai báo cho
ề ế ả ườ ư ộ ợ ỉ ơ c quan thu còn nhi u, đã x y ra các tr ng h p h đã ngh kinh doanh nh ng c ơ
ậ ổ ế ạ ế ồ ế ẫ ư ợ quan thu v n còn l p s tính thu , t o ra n thu d n lên nh ng không thu đ ượ c.
ế ố ấ ẫ ơ ở ế ậ ộ ị ố T p trung nh t v n là c s kinh doanh c tình không ch u n p thu , tr n thu , dây
ả ế ứ ể ượ ế ư ợ d a n thu không gi i quy t d t đi m đ c.
ử ườ ư ế ệ ả ợ ợ Hai là, công tác x lý các tr ổ ế ng h p n thu ch a có hi u qu . Ph bi n
ế ể ấ ơ ườ ế ố ế ế ậ ợ ợ nh t là, c quan thu ki m tra các tr ng h p n thu , tr n thu ti n hành l p h ồ
ạ ộ ế ử ề ề ế ạ ậ ậ ạ ơ ử s x lý ph t n p ch m ti n thu , x ph t vi ph m hành chính v thu theo lu t
ườ ợ ế ế ụ ế ẫ ể ấ ơ ư ị đ nh nh ng ng i n thu v n không ch p hành. C quan thu ti p t c chuy n h ồ
ự ế ứ ử ư ậ ơ ử ơ s cho c quan ch c năng x lý theo pháp lu t.. Nh ng th c t , công tác x lý n ợ
ế ế ườ ị ế ắ ễ ậ ườ ệ thu đ n khâu này thì th ng b b t c, ch m tr , th ế ử ng xem vi c thu thu , x lý
ứ ế ế ế ạ ơ ợ thu là làm “giúp” cho c quan thu . Cách làm này đã t o nên “s c ì” n thu ngày
ệ ự ủ ệ ự ề ứ ậ ấ ấ ớ ệ càng l n, hi u l c c a pháp lu t kém hi u l c. Đây là v n đ b c xúc nh t hi n
92
ự ệ ậ ế nay trong th c hi n lu t thu .
ộ ề ệ ố ự ư ồ ơ ả Nguyên nhân c b n là s ch a đ ng b v h th ng chính sách thu v i h ế ớ ệ
ả ố ướ ề ế ề ế ế ầ ậ th ng chính sách qu n lý nhà n ầ c v thu . Tuy h u h t các lu t thu đ u có ph n
ế ạ ướ ủ ướ ủ ị ử x lý vi ph m thu và nhà n ị c đã ban hành Ngh đ nh 22/CP c a Th t ng Chính
ử ạ ế ở ủ ề ị ph , quy đ nh x ph t hành chính v thu . ứ ử ạ ụ ể đây nêu không c th các m c x ph t
ự ế ấ ừ ự ế ạ ạ theo t ng lo i vi ph m thu ... nên trong th c t ộ ậ ệ r t khó th c hi n. Trong b lu t
ụ ể ố ế ứ ị ử ư ự ự ị ậ hình s thì ch a quy đ nh c th tr n thu m c nào b x lý hình s . Trong các lu t
ứ ộ ủ ư ệ ả ậ ơ chuyên ngành c a các c quan b o v pháp lu t cũng ch a nói rõ m c đ và trách
ữ ơ ố ợ ử ệ ế ế ậ ạ ơ ự nhi m x lý vi ph m thu ... Do v y, s ph i h p gi a c quan thu và c quan
ế ư ử ủ ẽ ạ ặ ậ ị pháp lu t trong công tác x lý vi ph m thu ch a ch t ch theo quy đ nh c a pháp
ả ử ợ ọ ế ế ậ ố ư ế ệ lu t, nên k t qu x lý n đ ng thu không t t thì ch a bi t quy trách nhi m này
ả ự ợ ọ ế ệ ệ ậ ạ ề v ai. Do v y tình tr ng n đ ng thu ngày càng tăng và hi u qu th c hi n pháp
ậ ả lu t ngày càng gi m sút.
3.2.4.5. Các công tác khác
ả ộ ế a, B máy qu n lý thu
ề ả ế ế ậ ả ộ ợ ớ ế ớ B máy qu n lý thu đã có nhi u c i ti n cho phù h p v i các lu t thu m i,
ệ ơ ế ẫ ự ế ề ộ tuy nhiên trong quá trình th c hi n c quan thu và cán b thu v n còn nhi u lúng
ế ư ự ế ự ế ả ữ ế ả ố túng, quy trình qu n lý thu ch a d ki n h t nh ng tình hu ng th c t x y ra nên
ố ượ ụ ệ ề ế ạ ặ ở ơ ộ vi c áp d ng g p nhi u tr ng i cho c quan thu và đ i t ả ế ng n p thu làm nh
ự ế ệ ể ệ ưở h ế ố ng đ n vi c ki m tra, đôn đ c th c hi n chính sách thu .
ế ư ả ả ặ ơ ổ M t khác, c quan thu ch a thay đ i phong cách qu n lý, còn qu n lý theo
ố ớ ể ệ ệ ệ ấ ki u c p trên đ i v i doanh nghi p, mang tính m nh l nh hành chính, không cùng
ả ữ ế ệ ẩ nhau gi i quy t mà còn đùn đ y nh ng khó khăn cho doanh nghi p gánh vác, vô
ướ ự ủ ệ ạ ả c m tr ự c s khó khăn trong kinh doanh c a doanh nghi p. Bên c nh đó, năng l c
ế ư ồ ự ể ả ộ ộ ứ ề ế ậ ủ c a viên ch c thu ch a đ ng đ u, còn m t b ph n thi u năng l c đ đ m đ ươ ng
ệ ượ ứ ư ệ ể công vi c đ c giao. Vi c thi tuy n còn mang tính hình th c ch a đánh giá th c s ự ự
ể ụ ế ộ ề ạ ư ế ự ủ năng l c c a ng ườ ượ i đ ộ c tuy n d ng. Ch đ đãi ng và đ b t ch a khuy n khích
ỉ ừ ự ộ ạ ở ứ ộ ể ả ị cán b nâng cao năng l c, ch d ng l m c đ hi u các quy đ nh, văn b n, ch i ế
ế ắ ộ ự ọ ư ế ể ậ ộ ộ ể đ đ thu thu . Ch a có quy ch b t bu c t ứ h c đ nâng cao trình đ nh n th c,
93
ế ậ ữ ươ ệ ả ạ ti p c n nh ng ph ng pháp qu n lý hi n đ i.
ự ự ố ử ế ư ố ượ ứ ằ ọ Viên ch c thu ch a th c s đ i x công b ng và tôn tr ng đ i t ộ ng n p
ế ễ ứ ệ ề ế ể thu , do ch c năng ki m ra, giám sát các doanh nghi p v thu d dàng gây ra tâm
ặ ố ớ ố ượ ộ lý áp đ t đ i v i đ i t ế ng n p thu .
b, Công tác tuyên truy nề
ừ ụ ữ ế ế ề ầ ả Nh ng năm g n đây, C c thu Th a Thiên Hu đã có nhi u gi i pháp nâng
ứ ẫ ả ề ư ủ ề ậ ộ cao c v hình th c l n n i dung c a công tác tuyên truy n nh thành l p phòng
ể ả ề ướ ắ ấ ờ ơ ư ấ ề ộ tuyên truy n h ĐTNT đ gi i đáp v ng m c, cung c p các t r i, t v n v thu ế
ố ượ ư ứ ư ế ẫ ộ ượ ổ ậ ầ cho đ i t ng n p thu , nh ng v n ch a đáp ng đ c yêu c u ph c p chính
ậ ề ứ ạ ế ế ả ặ ộ sách, pháp lu t v thu . M t m t, do b n thân chính sách thu quá ph c t p, có quá
ử ế ề ạ ắ ả ả ổ ổ ờ nhi u văn b n s a đ i, b sung trong th i gian ng n nên làm h n ch kh năng
ề ướ ư ệ ủ ừ ứ ấ ẫ tuyên truy n h ế ng d n c a t ng viên ch c thu cũng nh vi c ch p hành chính
ư ế ề ặ ượ ườ ụ ệ sách thu . M t khác, vi c tuyên truy n ch a đ c th ng xuyên liên t c mà ch ỉ
ờ ụ ươ ư ề ượ ấ mang tính ch t th i v , ph ng pháp tuyên truy n ch a đ ạ c phong phú đa d ng
ộ ể ế ề ọ ầ ế ủ ư ư ể đ nâng cao trình đ hi u bi ộ ớ t v thu c a m i t ng l p dân c .Ch a thay đ i
ứ ệ ề ậ ộ ế ụ ụ nh n th c công tác tuyên truy n là ph c v doanh nghi p trong quá trình n p thu
ụ ứ ả ọ ế c, Công tác ng d ng tin h c trong qu n lý thu thu
ệ ố ọ ượ ươ ứ ứ H th ng tin h c đã đ ể c phát tri n, các ch ụ ng trình ng d ng đã đáp ng đ ượ c
ề ấ ầ ấ ả ợ ổ ẫ yêu c u qu n lý, tuy nhiên v n đ cung c p, phân tích và t ng h p thông tin v n
ộ ố ư ư ự ứ ứ ư ệ ả ậ ẫ ờ ị ch a đáp ng k p th i, m t s ch c năng v n ch a th c hi n nh : nh p b ng kê
ủ ụ ụ ể ệ ể ơ ố ế khai hoá đ n c a các doanh nghi p đ ph c v cho công tác ki m tra, đ i chi u.
ư ệ ượ ế ố ữ ứ ư ạ ự Ch a th c hi n đ c k t n i m ng thông tin gi a các ngành ch c năng nh Kho
ụ ụ ể ố ề ố ộ ạ b c, Tài chính, Th ng kê và các ngành có liên quan đ ph c v thông tin v s n p
ố ố ượ ế ặ ộ ệ ư ạ ử ụ ngân sách, s đ i t ng n p thu . Đ c bi t ch a t o thói quen s d ng công ngh ệ
ố ượ ể ả ẫ ươ ổ ể ả thông tin đ qu n lý đ i t ng mà v n duy trì theo ph ng thúc qu n lý c đi n đó
ả ươ ứ ế ế ầ ả ộ ị là qu n lý theo ph ọ ậ ng th c chuyên qu n, h u h t cán b thu không ch u h c t p
ệ ứ ủ ụ ệ ệ ệ ả ạ ể đ làm ch công ngh , ng d ng công ngh trong công ngh qu n lý hi n đ i .
94
ư ự ượ ệ ố ơ ở ữ ệ ơ ở ư ữ Ch a xây d ng đ ố ệ c h th ng c s d li u làm c s l u d và phân tích s li u
ụ ụ ữ ệ ả ọ ộ ph c v công tác qu n lý.Đây là m t trong nh ng công vi c quan tr ng, nhi u n ề ướ c
ữ ệ ự đã xây d ng các trung tâm d li u.
ể d, Công tác thanh tra và ki m tra
ủ ể ố ị ị Tri n khai thi hành Ngh đ nh s 61/1998/NĐCP ngày 15/8/1998 c a chính
ố ớ ủ ề ể ệ ộ ổ ph v công tác thanh tra, ki m tra đ i v i các doanh nghi p. B Tài chính T ng
ặ ố ớ ạ ộ ế ứ ế ị ụ c c thu đã ban hành các quy đ nh h t s c nghiêm ng t đ i v i ho t đ ng thanh tra
ế ạ ụ ệ ể ơ ượ ả thu t ế i doanh nghi p. Theo đó, c ch thanh tra, ki m tra liên t c đ c c i cách
ơ ở ự ỉ ạ ự ủ ủ ệ ệ trên c s th c hi n nghiêm túc ch đ o c a chính ph trong vi c xây d ng k ế
ể ể ệ ế ậ ạ ọ ọ ho ch thanh tra có tr ng tâm, tr ng đi m, t p trung ki m tra vi c hoàn thu giá tr ị
ủ ế ế ớ ế ệ ấ ơ ố ị gia tăng nh t là các đ n v có s hoàn thu l n. Vi c quy t toán ch y u đ ượ c
ị ở ế ồ ơ ự ể ệ ệ ế ơ ơ ki m tra th c hi n thông qua h s tài li u do đ n v g i đ n c quan thu , ch ỉ
ố ậ ố ớ ự ể ạ ư ki m tra đ i v i các hành vi vi ph m nh kê khai không trung th c, tr n l u thu ế
ỗ ơ ớ ố ợ ọ ế ớ ể ặ ị ề ờ ạ ho c còn n đ ng v i s thu l n. V th i h n ki m tra theo quy đ nh m i đ n v ị
ự ế ệ ư không quá 5 ngày (thanh tra không quá 30 ngày) làm vi c th c t , nh ng trên th c t ự ế
ị ể ố ủ ơ ạ ộ ủ ế ự ế ữ ố ệ ho t đ ng thanh tra ch y u d a vào s li u báo cáo c a đ n v đ đ i chi u gi a
ứ ơ ừ ớ ổ ữ ế ườ ậ ầ ợ hoá đ n, ch ng t v i s sách k toán và xác minh nh ng tr ng h p th t c n thi ế t
ờ ạ ệ ượ ề ắ ơ ớ nên th i gian thanh tra t i các doanh nghi p đ ờ c rút ng n h n nhi u so v i th i
ả ả ệ ả ả ỗ gian cho phép. Ph i b o đ m hàng năm m i doanh nghi p không ph i thanh tra quá
ộ ầ m t l n.
ế ể ổ ố Trong năm 2000, ngành thu đã ki m tra, thanh tra 1.752 ĐTNT, t ng s thu ế
ạ ỷ ồ ậ ả ế ầ ư ố ơ truy thu và ph t trên 3,7 t đ ng; nh n và gi i quy t g n 500 đ n th t ế cáo, ki u
ố ượ ạ ộ ướ ủ ế ứ ư ề ạ n i. Các đ i t ế ng n p thu vi ph m d i nhi u hình th c nh ng ch y u liên
ứ ế ơ ừ ơ quan đ n hoá đ n, ch ng t ự : ghi giá trên hoá đ n mua vào, bán ra không đúng th c
ứ ủ ế ặ ầ ế t , không kê khai doanh thu đ y đ ho c kê khai sai căn c tính thu , bán hàng
ế ộ ổ ể ố ự ế ệ ấ ơ không xu t hoá đ n đ tr n thu và không th c hi n đúng ch đ s sách k ế
ố ớ ơ ả ố ơ ỉ ị ự toán,... Ngoài ra đ i v i các đ n v xây d ng c b n trong và ngoài t nh còn c tình
ấ ố ế ệ ể ấ ậ ộ ờ ch m kê khai n p thu , vi c ki m tra xác minh r t t n kém và m t th i gian.
ố ớ ừ ạ ộ ự ế ầ ể H u h t các ho t đ ng thanh tra, ki m tra đ i v i t ng khu v c kinh t ế ừ , t ng
95
ế ề ượ ệ ụ ụ ể ể ằ ồ ị ắ s c thu đ u đ ộ c quy đ nh b ng quy trình nghi p v c th và tri n khai đ ng b .
ụ ế ể ệ ờ ụ Qua th i gian tri n khai các quy trình nghi p v thanh tra thu đã có tác d ng
ắ ẫ ướ ề ệ ộ ơ ướ h ố ng d n, u n n n, h ể ng cho các doanh nghi p hi u rõ h n v kê khai, n p thu ế
ế ớ ế ế ế ắ ậ ơ ở và quy t toán thu theo các lu t thu m i. Thông qua đó c quan thu đã nh c nh ,
ế ố ớ ử ạ ườ ố ợ ử x ph t hành chính và x lý kiên quy t đ i v i các tr ạ ng h p c tình quy ph m.
ạ ự ế ế ề ệ ế ố ộ ớ Cũng qua công tác thanh tra thu , cán b thu có đi u ki n đ i tho i tr c ti p v i
ữ ư ệ ể ệ ề ờ ợ ị ế ộ doanh nghi p, k p th i phát hi n nh ng đi m ch a phù h p v chính sách ch đ ,
ỉ ạ ự ế ự ượ ỏ giúp công tác ch đ o sát th c t . Tuy nhiên do l c l ư ng thanh tra còn m ng, ch a
ử ụ ả ạ ươ ạ ể ệ ượ đ ư c đào t o bài b ng ch a quen s d ng các ph ng pháp hi n đ i đ phân tích
ể ậ ủ ế ể ệ ạ ả só li u, phân tích r i ro qu n lý đ có th l p k ho ch thanh tra sát đúng th c t ự ế ,
ộ ữ ụ ư ồ ố ợ ụ ổ ộ ế công tác ph i h p ch a đ ng b gi a c c thu , các chi c c, t đ i và các ngành có
ữ ư ệ ệ ể ặ ố liên quan do đó ch a có bi n pháp h u hi u đ ngăn ch n hành vi khai man tr n
ế ể ả ả ự ư ế ể ằ ả thu , ch a đi sâu ki m tra quy trình qu n lý thu đ đ m b o s công b ng v ề
thu .ế
ạ ế ế ị ổ Tóm l i, công tác thu là công tác kinh t ợ chính tr t ng h p, do đó nócó tác
ờ ố ẽ ế ể ả ự ế ạ ọ ộ ả ộ đ ng m nh m đ n m i lĩnh v c kinh t xã h i và đ i s ng nhân dân. Đ đ m b o
ủ ế ả ầ ướ ầ yêu c u ngày càng cao c a công tác qu n lý thu thu , nhà n ả c c n ph i nhanh
ệ ố ự ề ễ ế ệ ớ ợ ế chóng hoàn thi n h th ng chính sách thu phù h p v i th c ti n n n kinh t , dân
ặ ệ ệ ổ ứ ộ ệ ế ọ ộ trí, xã h i; đ c bi t chú tr ng đ n vi c hoàn thi n t ế ch c b máy toàn ngành thu ,
ứ ụ ẽ ệ ạ ả ọ ệ ự ả ế c i ti n quy trình qu n lý, ng d ng m nh m công ngh tin h c, nâng cao hi u l c
ạ ủ ơ ế ể ư ế ế ế ề ậ ầ ủ c a các lu t thu , quy n h n c a c quan thu đ đ a công tác thu ti n lên t m
96
ụ ụ ố ơ ợ ớ ố cao m i, ph c v t t h n l ủ i ích chung c a qu c gia.
ƯƠ CH
Ộ Ố Ả Ằ Ả M T S GI
Ả Ừ Ế Ế Ỉ Ị NG 4 Ệ I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC QU N LÝ THU THU TRÊN Đ A BÀN T NH TH A THIÊN HU
Ụ ƯỚ Ả 4.1. M C TIÊU VÀ PH Ệ NG NÂNG CAO HI U QU CÔNG TÁC
ƯƠ NG H Ế QU N LÝ THU THU
Ả ụ 4.1.1. M c tiêu
ướ ể ấ ớ ị Ngân sách nhà n ố ớ ự ổ c có vai trò r t to l n đ i v i s n đ nh và phát tri n kinh
ủ ế ừ ồ ộ ệ ế ả ế t xã h i, ngu n thu ngân sách ch y u t thu , vi c tìm các gi ể i pháp đ nâng cao
ệ ế ệ ả ả ỉ hi u qu qu n lý thu , tăng thu cho ngân sách t nh trong tình hình hi n nay có ý
ả ề ự ự ễ ậ ặ ọ ỳ ệ ế nghĩa c c k quan tr ng c v lý lu n và th c ti n. Đ c bi ơ t trong c ch tăng
ự ự ủ ề ề ị ươ ườ c ng s t ch v tài chính cho chính quy n đ a ph ng thì vai trò thu ngân sách
ơ ờ ế càng có ý nghĩa h n bao gi h t.
ể ủ ề ộ ế ự ậ Đánh giá m t cách khách quan s v n hành phát tri n c a n n kinh t trong
ả ở ầ ự ữ ữ ệ ớ ợ nh ng năm qua v i nh ng chính sách h p lý, có hi u qu ạ t m vĩ mô, s lãnh đ o
ủ ủ ự ề ề ạ ộ ỉ đi u hành c a chính quy n T nh, s năng đ ng sáng t o c a các doanh nhân thì
ế ủ ướ ớ ự ấ ớ ự ổ ộ chính sách thu c a Nhà n ậ c đã có s tác đ ng r t l n cùng v i s thay đ i nh n
ứ ự ế ả ộ ộ ế th c và hành đ ng trong qu n lý thu thu đã tác đ ng tích c c đ n quá trình phát
ở ộ ầ ư ể ấ ỹ ả tri n SXKD, tăng tích lu tái s n xu t m r ng, thu hút đ u t , tăng thu ngân sách.
ạ ượ ữ ự ạ ệ ố ế ủ ặ Bên c nh nh ng m t tích c c đã đ t đ c thì h th ng thu c a chúng ta đã
ế ả ề ể ế ữ ế ế ạ ổ ứ ả ộ ộ b c l nh ng h n ch , khi m khuy t c v th ch chính sách và t ch c qu n lý
ừ ế ị ươ ả ướ ẫ thu. Th a Thiên Hu nói riêng và các đ a ph ng trong c n c nói chung v n còn
ấ ậ ư ế ề ả ạ ẫ ạ nhi u b t c p trong chính sách cũng nh trong qu n lý d n đ n tình tr ng vi ph m
ế ậ ậ ươ ạ ố ổ ế ế ễ lu t thu , gian l n th ứ ng m i tr n thu di n ra khá ph bi n, và ngày càng ph c
t p.ạ
ư ị ụ ế ế ế ể ấ ả ộ ớ ự ậ B máy qu n lý thu (nh t là các c c thu ) chuy n bi n ch a k p v i s v n
97
ủ ề ế ự ạ ộ ả ấ ạ hành c a n n kinh t , s đa d ng trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh, trình đ ộ
ứ ạ ủ ủ ệ ấ ả qu n lý ngày càng cao c a doanh nghi p, tính ch t tinh vi ph c t p c a các hành vi
ế ố tr n thu .
ế ừ ễ ẫ ả ồ ỏ ừ Công tác qu n lý thu v a b sót v a ch ng chéo v n còn di n ra ngay c ả
ộ ộ ơ ệ ế ậ ầ trong n i b c quan thu , ph n nào đã gây khó khăn cho doanh nghi p th m chí
ư ậ ố ố ớ ứ ế ộ ướ ưở ạ t o d lu n không t t. Đ i v i cán b công ch c thu đã có b c tr ng thành,
ấ ậ ụ ộ ư ư ế ộ ị nh ng nhìn chung còn b t c p, th đ ng ch a ch u khó, thi u tính năng đ ng nên
ệ ấ ả ả hi u qu công tác qu n lý còn th p.
ừ ự ự ệ ế ậ ạ ấ ổ ứ ả T th c tr ng vi c ch p hành, th c thi lu t thu , công tác t ch c qu n lý
ơ ở ồ ạ ữ ữ ị ỉ thu trong nh ng năm qua trên đ a bàn t nh, trên c s đánh giá đúng nh ng t n t i và
ỏ ầ ự ủ ễ ả ả ế nguyên nhân c a nó, th c ti n đòi h i c n ph i có gi i pháp thi ự ả ầ t th c c t m vĩ
ộ ạ ủ ế ỉ ệ ầ ằ mô và ngay chính n i t i c a ngành thu t nh nh m góp ph n nâng cao hi u qu ả
ả ế ộ ấ ọ ế ế qu n lý thu thu có ý nghĩa kinh t xã h i r t quan tr ng và thi ự t th c.
ả ả ả ệ ế ả ả * Các gi i pháp hoàn thi n công tác qu n lý thu thu ph i đ m b o các yêu
ầ c u sau :
ệ ố ế ể ế ả ả ạ ơ H th ng th ch chính sách thu ph i rõ ràng, đ n gi n, minh b ch d ễ
ự ệ th c hi n trong th c t ự ế .
ự ố ộ ố ả ợ Mu n th c thi m t chính sách t ọ t thì chính sách đó ph i h p lòng dân, m i
ườ ế ượ ể ự ự ệ ễ ậ ộ ng ả i ph i bi ể t, hi u đ c và có th t th c hi n m t cách d dàng. Vì v y, khi
ế ế ề ỹ ơ ụ ế ả ả ộ thi t k v chính sách ph i tính toán k , đ n gi n hóa m c tiêu. N u cùng m t lúc
ự ụ ề ế ề ả ế ộ ệ chính sách thu ph i th c hi n nhi u m c tiêu v kinh t ể ự xã h i thì không th th c
ượ ầ ầ ọ ươ ứ ế ế ệ hi n đ c yêu c u này. C n coi tr ng ph ng pháp tính thu , căn c tính thu làm
ể ả ơ ượ sao đ n gi n, rõ ràng, ai cũng có th làm đ c.
ế ớ ụ ế ậ ả ả ạ Ph i lu t hóa qu n lý thu , tách b ch chính sách thu v i công c , ph ươ ng
ể ự ệ ti n đ th c thi chính sách.
ế ậ ượ ệ ố ề ề ế ợ ả Ph i thi t l p đ c h th ng tr giúp pháp lý v thu trong n n kinh t ế ị th
98
ườ ả ượ ỏ ủ ậ ướ tr ng. Đòi h i công tác ph i đ c tuân th lu t pháp, Nhà n ả ỗ ợ c ph i h tr công
ẫ ắ ị ướ ủ ướ ướ dân, d n d t công dân theo đ nh h ng c a Nhà n c. Do đó, Nhà n ả c ph i thi ế t
ư ấ ỗ ợ ệ ề ể ọ ệ ố ậ l p h th ng t v n, h tr , tuyên truy n đ giúp cho doanh nghi p, cho m i ng ườ i
ờ ạ ụ ủ ế ồ ơ dân khi tham gia đóng nghĩa v c a mình. Đ ng th i t o c ch thông thoáng đ ể
ạ ộ ụ ư ấ ế ị khuy n khích công dân ho t đ ng d ch v t ế v n thu .
ớ ự ậ ả ổ ớ ơ ủ ế ề ế ả ợ Ph i đ i m i c ch qu n lý thu phù h p v i s v n hành c a n n kinh
ị ướ ặ ệ ệ ạ ọ ế ị ườ t th tr ng theo đ nh h ng XHCN; đ c bi ấ t coi tr ng vi c đào t o nâng cao ch t
ứ ộ ượ l ế ng cán b , công ch c thu .
ả ươ ơ ở ồ * Gi i pháp nêu ra ph i t ả ừ ự ế ủ th c t ị c a đ a ph ng, trên c s ngu n nhân
ậ ự ự ậ ươ ệ ự l c, v t l c hi n có. D báo đ ượ ướ c h ộ ng v n đ ng trong t ng lai.
ả ự ế ừ ư ả ộ ộ ơ ế ề Gi i pháp đ a ra ph i th c t t ệ ngay n i b c quan thu v kinh nghi m,
ế ủ ệ ớ ự ề ể ả ấ ờ qu n lý, quan h v i các c p chính quy n, s chuy n bi n c a ngành, không xa r i
ả ượ ự ư ễ ế ượ ắ th c ti n nh ng ph i đ ỹ c cân nh c k , có chi n l c lâu dài, có sách l ượ ừ c t ng
ụ ể ể ự ờ ỳ ệ ượ ệ ủ ề th i k , có bi n pháp c th có th th c hi n đ c, không ch quan giáo đi u.
ơ ở ậ ấ ỹ ế ệ ậ ạ ả ả ồ ộ ệ Đ m b o c s v t ch t k thu t hi n đ i, công ngh tiên ti n, đ ng b ;
ế ả ươ ạ ế ệ ế ị ụ ủ ế qu n lý thu theo ph ng pháp hi n đ i n u trang thi t b là công c ch y u tr ợ
ệ ầ ề ế ế ứ ế ể giúp và đi u ki n c n thi t y u không th đáp ng thì khó có th thành công.
ủ ụ ả ế ệ ả ả M c tiêu c a các gi i pháp nâng cao hi u qu qu n lý thu thu là:
ơ ả ụ ướ ầ ủ ệ ậ ế ộ ị ờ c h t đó là vi c t p trung đ y đ , huy đ ng k p th i * M c tiêu c b n tr
ồ ưỡ ồ ngu n thu cho ngân sách; chăm lo nuôi d ể ng và phát tri n ngu n thu.
ủ ế ế ế ả ỷ ọ ổ ố Thu là kho n thu ch y u chi m t tr ng ngày càng cao trong t ng s thu
ụ ụ ố ủ ỉ ứ ủ ể ờ ị ủ c a NSNN c a t nh. Đ đáp ng chi tiêu c a ngân sách k p th i ph c v t ệ t nhi m
ộ ủ ế ả ị ướ ấ ế ồ ụ v kinh t chính tr xã h i c a Đ ng và Nhà n c thì nh t thi ả t ngu n thu ph i
ầ ủ ị ệ ế ộ ờ ơ ướ ể ẫ ượ đ c huy đ ng đ y đ , k p th i. C quan thu có trách nhi m h ng d n, ki m tra,
99
ệ ố ườ ộ ệ ố ụ đôn đ c doanh nghi p và ng ế ự i n p thu th c hi n t t m c tiêu này.
ế ạ ủ ặ ự ủ ế ậ ộ ồ M t khác, ngu n thu c a thu l ế i tác đ ng tr c ti p đ n thu nh p c a DN,
ố ớ ầ ư ế ả ậ ộ cá nhân đ i v i quá trình tái đ u t ế ti p theo. Do v y, thu ph i huy đ ng nh th ư ế
ầ ư ỏ ố ể ể ỹ ị nào đ nhà đ u t ạ ằ ổ b v n làm ăn có tích lu nh m n đ nh và phát tri n SXKD t o
ế ế ữ ả ắ ớ ồ ổ ị ngu n thu l n cho ngân sách ngày càng n đ nh và v ng ch c. Qu n lý thu n u ch ỉ
ế ủ ủ ư ầ ế ế bi t thu đúng, thu đ cho ngân sách là ch a đ mà c n thi ả t ph i bi ệ t phát hi n
ề ấ ợ ế ạ ữ ự ậ ấ ả nh ng v n đ b t h p lý n y sinh trong quá trình th c thi lu t thu t DDTNT, c ơ
ườ ộ ế ể ị ị ổ ử ế ậ ờ ỉ ở s kinh doanh, ng i n p thu đ k p th i có ki n ngh b sung, ch nh s a lu t sát
ự ế ệ ứ ự ộ ồ th c t ặ và không làm thui ch t ngu n thu ho c gây hi u ng tiêu c c cho ĐTNT
ư ề cũng nh n n kinh t ế .
ự ự ủ ề ế ế ả ả ế * Qu n lý thu thu ph i th c s phát huy vai trò c a thu trong n n kinh t
ị ườ th tr ng.
ế ượ ủ ế ủ Vai trò ch y u c a thu đ ể ệ c th hi n:
ủ ế ủ ồ + Là ngu n thu ch y u c a NSNN.
ề ế ế ụ ả + Là công c qu n lý đi u ti ề t vĩ mô n n kinh t .
ả ự ụ ớ ự ệ ệ ẳ ả ằ + Đ m b o s công b ng, bình đ ng trong vi c th c hi n nghĩa v v i Nhà
c.ướ n
ậ ậ ế ấ ủ ệ ọ ấ ả Th t v y, vai trò c a thu r t quan tr ng và toàn di n trên t ự t c các lĩnh v c
ư ế ị ượ ụ ế ộ kinh t chính tr xã h i. Nh ng vai trò đó đ ộ ứ ộ c phát huy đ n m c đ nào ph thu c
ủ ủ ộ ườ ữ ộ ấ ớ r t l n vào tác đ ng ch quan c a con ng ạ i, nh ng tác đ ng này thông các ho t
ườ ự ệ ế ạ ả ị ụ ể ủ ộ đ ng c th c a con ng i trong ho ch đ nh chính sách thu và th c hi n qu n lý
ế ố ế ế ẽ ượ ả thu thu ; Qu n lý thu t ủ t thì vai trò c a thu s đ c nâng cao và ng ượ ạ c l i.
ậ ề ế ủ ứ ệ ấ * Nâng cao ý th c ch p hành pháp lu t v thu c a doanh nghi p, ng ườ i
ế ộ n p thu .
ự ự ể ế ả ế ạ ộ C i cách thu đã đóng góp tích c c cho s phát tri n kinh t ậ , đ i b ph n
ệ ườ ộ ứ ố ơ ệ ậ doanh nghi p, ng ế i n p thu đã ý th c t ấ t h n trong vi c ch p hành các lu t thu ế
100
ướ ộ ộ ỏ ẫ ậ ẫ ậ ố ủ c a nhà n c; tuy v y v n còn m t b ph n không nh v n tìm cách tr n tránh,
ỳ ứ ế ậ ấ ấ chây ậ ậ trong ch p hành pháp lu t thu . Do v y nâng cao ý th c ch p hành pháp lu t
ế ế ệ ế ả ả ơ ườ thu chính là nâng cao hi u qu qu n lý thu . C quan thu tăng c ể ng ki m tra,
ể ườ ế ẽ ệ ấ ộ ki m soát, thanh tra th ự ậ ng xuyên vi c ch p hành lu t thu s tác đ ng tích c c
ứ ấ ậ ướ ế đ n ý th c ch p hành lu t pháp Nhà n ế c thu .
ướ ả ả ế ạ ỉ ệ 4.1.2. Ph ng h ng nâng cao hi u qu qu n lý thu thu t ừ i t nh Th a Thiên
ươ Huế
ủ ơ ệ ể ế ả Qu n lý thu thu chính là công vi c giám sát, ki m tra, thanh tra c a c quan
ả ướ ế ề ệ ụ ế ề ấ ướ ủ qu n lý nhà n c v thu v vi c ch p hành nghĩa v thu Nhà n c c a DN và
ế ầ ả ả công dân. Công tác qu n lý thu thu c n ph i :
ệ ậ ượ ế ủ ữ ủ ể ạ ố Nh n di n đ ế c nh ng th đo n tr n thu , lách thu c a ĐTNT đ có
ặ ữ ệ ệ ấ ố ướ bi n pháp ngăn ch n h u hi u ch ng th t thu ngân sách Nhà n c.
ấ ợ ể ề ữ ử ề ệ ấ ỉ Phát hi n nh ng b t h p lý v chính sách đ đ xu t ch nh s a cho phù
ự ễ ớ ợ h p v i th c ti n.
ấ ả ượ ề ồ ạ ữ ế ơ ộ Ph i th y đ ấ c nh ng v n đ t n t i trong c ch hành thu, b máy t ổ
ứ ế ch c thu thu .
ươ ướ ệ ế ả ả Ph ng h ng nâng cao hi u qu công tác qu n lý thu thu :
ử ệ ố ế ế ằ ả ả ầ ỉ Th nh t ả ứ ấ : C n ch nh s a h th ng chính sách thu nh m đ m b o thu ph i
ế ớ ữ ế ắ ạ ả ả ồ ọ bao quát ngu n thu, b o đ m tính b c lót gi a các s c thu , các lo i thu v i nhau
ể ố ấ ắ ừ ế ắ ỉ ả ả ạ t o thành ch nh th th ng nh t g n bó, liên hoàn.Trong t ng s c thu ph i đ m
ể ự ế ầ ệ ệ ắ ả ả ơ ả b o đ n gi n, chính xác, d th c hi n và hi u qu . Các s c thu c n ph i đ ả ượ c
ự ệ ề ả ả ợ ớ ệ ả ả ư ả xây d ng đ m b o phù h p v i đi u ki n Vi t Nam, nh ng ph i đ m b o tính
ệ ệ ố ự ố ế ự ế thông l , th c hi n t t các cam k t khu v c và qu c t .
ứ ầ ế ế ạ ậ ả ằ ả Th hai: C n thi ữ t ph i ban hành lu t qu n lý thu nh m tách b ch gi a
ế ớ ế ẩ ằ ả chính sách thu v i qu n lý thu nh m nâng cao tính pháp lý, th m quy n c a c ề ủ ơ
ế ề ệ ưỡ ế ề ế ệ quan thu trong vi c đi u tra, c ề ị ng ch v thu ,...Quy đ nh rõ trách nhi m, quy n
101
ườ ộ ế ủ ơ ứ ế ạ ủ ổ ứ h n c a t ch c, cá nhân ng ế i n p thu , c a c quan thu thu , công ch c thu .
ườ ơ ế ả ứ Th ba: Tăng c ợ ự ng c i cách hành chính, xây d ng c ch hành thu phù h p
ươ ự ứ ự ự ộ ế ủ ố ượ ộ ộ ớ v i ph ng th c "T khai, t tính, t n p thu " c a đ i t ế ng n p thu . B máy
ả ả ổ ứ ế ạ ả ượ ứ ộ hành thu ph i c i cách, t ắ ch c, s p x p l i. Cán b công ch c ph i đ ạ c đào t o
ớ ế ề ế ả ợ phù h p v i ti n trình c i cách hành chính thu trong n n kinh t ế ị ườ th tr ộ ng h i
nh p.ậ
Ả Ả Ả Ế
I PHÁP NÂNG CAO HI U QU QU N LÝ THU THU ươ ị ả Ệ i pháp c th mang tính đ a ph
ụ ể ặ ả ẽ ố ượ ơ ở ự ệ ố ộ ng ế 4.2. CÁC GI 4.2.1. Gi 4.2.1.1. Qu n lý ch t ch đ i t ng n p thu trên c s th c hi n t ế ộ ấ t ch đ c p
ế ố mã s thu
ế ẽ ạ ậ ợ ệ ấ ố ệ Vi c c p mã s thu s t o thu n l i cho các doanh nghi p trong quan h ệ
ợ ồ ế ứ ặ ả ơ ừ mua bán, h p đ ng kinh t ẽ ệ ử ụ , qu n lý ch t ch vi c s d ng hoá đ n ch ng t , làm
ủ ụ ề ế ế ẩ ậ ấ ỉ các th t c v hành chính kinh t ố , xu t nh p kh u. Mã s thu không ch dùng cho
ế ượ ế ậ ố ị ươ ơ c quan thu mà đ c thi ấ t l p th ng nh t theo đ a ph ng hành chính, phân ngành
ế ủ ổ ố ượ ử ụ ấ ố kinh t ụ c a T ng c c Th ng kê; đ ấ c s d ng th ng nh t cho các ngành, các c p,
ậ ợ ẽ ấ ơ ề các c quan c p phép hành ngh kinh doanh, do đó s thu n l ế ệ ố i cho vi c đ i chi u,
ử ụ ụ ứ ấ ấ ẫ ọ cung c p, s d ng thông tin l n nhau và nh t là khi ng d ng tin h c trong công tác
ế ả qu n lý hành chính, thu .
ể ả ố ướ ế ế ụ ế ể Đ có th qu n lý t t ĐTNT, tr c h t các Chi C c thu ti n hành rà soát
ố ượ ạ ộ ư ế ấ ố ạ l i các đ i t ng đã c p mã s thu nh ng không còn ho t đ ng kinh doanh đ ể
ể ệ ụ ự ế ế ệ ế ố ố ỉ ố thông báo cho C c thu đóng mã s thu . Th c hi n đ i chi u đ hi u ch nh th ng
ề ố ượ ấ ư ị ỉ ươ ề ấ nh t thông tin v đ i t ng nh : đ a ch , ph ng pháp tính, ngành ngh , gi y phép
ủ ụ ấ ố ồ ờ kinh doanh, v n,...Đ ng th i công khai hoá th t c đăng ký và quy trình c p mã s ố
ế ạ ơ ế ể ế ộ ồ ơ ầ ế ả ơ thu t i c quan thu đ ĐTNT bi t. C quan thu ph i có m t h s đ y đ v ủ ề
ề ố ượ ệ ầ ắ ế ộ doanh nghi p, c n n m rõ các thông tin v đ i t ệ ư ng n p thu nh doanh nghi p
ế ặ ỏ ộ ề ớ l n hay nh , kinh doanh m t hàng nào, có n p thu đúng hay không,... càng nhi u
ố ữ ế ả ơ ỉ ố thông tin càng t t. Nh ng thông tin này không ch giúp c quan thu qu n lý t t mà
102
ứ ể ắ ắ ầ ơ ế còn giúp cho các c quan ch c năng khác ki m tra n m b t khi c n thi t.
ế ế ấ ố ấ ả ố ượ ộ ộ Ti n hành c p mã s thu cho t t c các đ i t ệ ế ng n p thu thu c di n
ố ượ ự ừ ệ ế ả ả ộ ệ qu n lý thu , th c hi n vi c qu n lý theo t ng đ i t ế ng n p thu , không l p s ậ ổ
ố ố ượ ừ ừ ế ế ậ ắ ộ ộ b phân chia theo t ng s c thu mà l p b thu theo t ng mã s đ i t ộ ng n p
ộ ố ượ ế ể ộ ế ề ế ạ ộ thu ; m t đ i t ng n p thu có th n p nhi u lo i thu khác nhau.
ế ố ớ ơ ự ề ạ Xây d ng quy trình k t n i thông tin v ĐTNT v i c quan Kho b c thông
ệ ố ế ể ế ấ ả ố ố ộ qua mã s thu đ qu n lý s thu đã n p vào NSNN. Nâng c p h th ng đăng ký
ế ừ ố ướ ự ụ ệ ể ị ấ c p mã s thu , t ng b c th c hi n d ch v thông tin cho ĐTNT tìm hi u chính
ữ ơ ế ớ ế ộ ằ ộ ậ sách ch đ nh m tăng đ tin c y gi a c quan thu v i ĐTNT.
ố ượ ự ệ ấ ả ế ộ ướ ậ Th c hi n phân c p qu n lý đ i t ng n p thu theo h ng t p trung lên
ế ộ ơ ở ự ế ệ ế ả ơ ụ c c thu qu n lý các c s kinh doanh th c hi n ch đ hoá đ n, k toán và thu ế
ươ ừ ụ ế ể ả ấ ộ ỉ GTGT theo ph ng pháp kh u tr , các chi c c thu ch qu n lý h cá th thu theo
ươ ế ộ ự ế ề ả ặ ph ệ ế ng pháp tr c ti p ho c ch đ thu thu khoán. Phân quy n qu n lý toàn di n,
ự ồ ế ả ả ưở ạ ộ ế tránh s ch ng chéo trong công tác qu n lý thu gây nh h ả ng đ n ho t đ ng s n
ủ ệ ấ xu t, kinh doanh c a doanh nghi p.
ả ố ứ ứ ế ị ế 4.2.1.2. Qu n lý t ơ ở ệ ố t căn c tính thu trên c s h th ng các đ nh m c kinh t k ỹ
ư ế ậ ữ ổ ứ ơ ừ thu t và công tác k toán l u gi s sách hoá đ n, ch ng t
ơ ế ự ệ ạ ự ự ộ Trong giai đo n hi n nay, khi c ch t tính t khai t n p ngày càng đ ượ c
ướ ạ ượ ụ ố ượ ự ề ệ ả các n c áp d ng và đã đ t đ c nhi u thành t u thì vi c qu n lý đ i t ng tính
ố ế ợ ế ế ứ ỏ ơ ế ả ọ ớ thu h t s c quan tr ng, đòi h i c quan thu ph i ph i k t h p v i các ban ngành
ệ ố ự ứ ị ế ể ơ ở ể ố ậ ớ ỹ ể đ xây d ng h th ng đ nh m c kinh t ế k thu t m i có th c s đ đ i chi u
ạ ộ ủ ớ so sánh v i các ho t đ ng kinh doanh c a các ĐTNT.
ứ ổ ư ặ ả ơ ừ ủ M t khác ph i căn c s sách hoá đ n ch ng t ể c a ĐTNT đ xác đinh doanh
ứ ế ơ ừ ế ứ ứ ọ thu tính thu trong đó hoá đ n ch ng t là căn c pháp lý h t s c quan tr ng đ ể
ệ ế ề ắ ạ ỗ ị doanh nghi p h ch toán k toán, xác đ nh đúng đ n v doanh thu, chi phí, lãi l , tình
ề ố ơ ở ủ ệ ể ế ả ộ hình bi n đ ng v v n, tài s n c a doanh nghi p. C s pháp lý đ công khai tài
ố ớ ự ệ ệ ệ ố ượ chính, th c hi n vi c phân ph i, ăn chia đ i v i các doanh nghi p đ ậ c thành l p
ạ ộ ứ ữ ạ ặ ầ ổ ướ d ệ i hình th c c ph n, công ty trách nhi m h u h n, ho c các ho t đ ng liên
103
ố ớ ế ướ ơ ở ể ệ doanh, liên k t... Đ i v i nhà n c là c s pháp lý đ doanh nghi p khai báo chính
ạ ộ ế ả ộ ố ộ xác tình hình ho t đ ng kinh doanh, huy đ ng v n, kê khai n p các kho n thu theo
ơ ở ể ượ ậ ị ế ấ ị lu t đ nh; là c s đ đ ế ừ c xác đ nh kh u tr thu , hoàn thu .
ể ượ ế ướ ả ẩ ể ạ ắ ả Đ qu n lý đ c doanh thu và thu thì tr c m t ph i đ y m nh tri n khai
ế ộ ế ố ớ ệ ố ộ ch đ k toán đ i v i các doanh nghi p ngoài qu c doanh và các h kinh doanh
ế ộ ế ứ ệ ề ệ ả ả ơ ự ớ l n b o đ m 100% doanh nghi p đ u th c hi n ch đ k toán, hoá đ n ch ng t ừ
ế ế ả ộ ồ ị ề ế ờ ư kê khai n p thu theo quy đ nh; đ ng th i đ a công tác qu n lý thu thu vào n n p
ể ạ ượ ế ế ả ả ổ ụ theo k t qu ph n ánh trên s sách k toán. Đ đ t đ ụ c m c tiêu trên, các Chi c c
ế ợ ế ớ ế ầ ự ệ ể ể ệ ộ thu c n k t h p ki m tra vi c kê khai n p thu v i ki m tra th c hi n ch đ k ế ộ ế
ứ ừ ữ ử ệ ệ ơ toán, hoá đ n ch ng t ạ , phát hi n và x lý nghiêm nh ng doanh nghi p vi ph m
ế ộ ế ứ ơ ừ ữ ệ ố ị ch đ k toán, hoá đ n ch ng t , nh ng doanh nghi p khai kh ng giá tr mua bán
ặ ậ ự ế ư ấ ậ ơ ơ hàng hoá không l p hoá đ n ho c l p nh ng ghi giá th p h n giá th c t thanh toán
ố ậ ế ồ ẩ ằ ờ ươ ế ể nh m tr n l u thu , đ ng th i, kh n tr ế ủ ng ki m tra báo cáo quy t toán thu c a
ế ệ ộ ố các doanh nghi p n p ngay s thu phát sinh vào ngân sách.
ả ắ ọ ơ ừ ự ệ ớ ộ ị M i đ n v kinh doanh có qui mô l n và v a ph i b t bu c th c hi n nghiêm
ế ộ ế ứ ơ ỉ ừ ể ứ ắ ị ch nh ch đ k toán hoá đ n, ch ng t đ có căn c xác đ nh đúng đ n doanh thu,
ố ủ ế ậ ơ ơ ơ ị ị thu nh p tính thu . Trong hoá đ n có ghi mã s c a đ n v bán hàng, đ n v mua
ả ượ ư ế ộ ữ ệ ệ ể ậ ơ hàng, và hoá đ n ph i đ c l u tr đúng ch đ , thu n ti n cho vi c ki m tra, xác
ố ệ ệ ề ấ ấ minh tài li u, s li u khi có v n đ nghi v n.
ố ớ ộ ả ế ể ị ạ ứ Đ i v i h khoán ph i ti n hành ki m tra, xác đ nh l i doanh thu, m c thu ế
ứ ộ ớ ị ưở ế ấ ợ ể ổ đ n đ nh cho phù h p v i m c đ tăng tr ng kinh t ể ả và phát tri n s n xu t kinh
doanh
ệ ố ể ấ ạ ả ỉ ụ ế Phát tri n h th ng qu n lý n ch thu trên m ng máy tính toàn ngành, ph c
ử ể ệ ườ ợ ử ụ ụ v cho công tác ki m tra chéo, phát hi n và x lý các tr ơ ng h p s d ng hoá đ n
ả ụ ụ ố ấ ợ ằ ơ ể ế gi hoá đ n b t h p pháp nh m ph c v t t công tác ki m tra sau hoàn thu , tránh
ấ th t thoát NSNN.
ệ ự ế ế ạ ạ ơ Ngành thu nên m nh d n khuy n khích các doanh nghi p t in hoá đ n và
ớ ơ ệ ể ả ượ ễ ạ ế đăng ký v i c quan thu , vi c qu n lý, ki m tra đ ơ c d dàng h n vì ph m vi
104
ể ơ ố ớ ươ ả ộ ế ẽ ẹ ki m tra, đ i chi u s h p h n so v i ph ằ ng pháp qu n lý b ng cách do B Tài
ế ấ ụ ụ ệ ổ ớ ố chính, T ng C c thu c p phát. Riêng đ i v i các doanh nghi p áp d ng theo
ươ ử ụ ụ ự ế ế ổ ơ ph ng pháp tr c ti p thì không nên s d ng hoá đ n do T ng C c thu phát hành
ự ế ượ ả ư ệ ạ ễ ẫ d d n đ n th c tr ng mua bán, cho nh ng, làm gi ủ ế nh hi n nay, mà ch y u
ả ươ ệ ự ắ ơ nên qu n lý theo ph ộ ng pháp b t bu c doanh nghi p t in và đăng ký c quan thu ế
ả ể đ qu n lý.
ố ợ ế ầ ứ ư ả ớ Ngành thu c n ph i h p v i các ngành ch c năng nh Công an, Qu n lý th ị
ườ ườ ử ệ ể ạ tr ả ng... ph i tăng c ể ng các bi n pháp ki m tra, ki m soát x ph t nghiêm minh
ườ ứ ế ạ ợ ổ ừ ơ ờ các tr ng h p vi ph m, s sách k toán, ch ng t ồ hoá đ n, đ ng th i nhà n ướ c
ẽ ế ạ ưở ổ ứ ầ c n có chính sách m nh m khuy n khích, khen th ữ ng nh ng t ch c, cá nhân có
ố ứ ệ ấ ơ ừ ề ưở công t giác, phát hi n mua bán không xu t hoá đ n ch ng t (ti n trích th ng t ừ
ự ệ ể ể ề ả ạ ộ ớ ti n ph t); “xã h i hoá” vi c ki m tra, ki m soát thì kh năng th c thi m i có th ể
ệ ượ ự th c hi n đ c.
ườ ể ế 4.2.1.3. Tăng c ng công tác ki m tra, thanh tra thu
ơ ả ỉ ạ ụ ủ ệ ể ậ ấ M c tiêu c b n c a công tác này là t p trung ch đ o vi c ki m tra ch p
ế ả ủ ả ậ ộ hành đúng n i dung các lu t thu , đ m b o thu đúng, thu đ . Thông qua công tác
ế ướ ể ệ ạ ị ệ ế ắ ữ thanh tra phát hi n nh ng đi m còn h n ch , v ng m c, ki n ngh bi n pháp x ử
ờ ử ế ộ ệ ằ ổ ổ ị lý, k p th i s a đ i, b sung chính sách ch đ nh m hoàn thi n và phát huy tác
ệ ố ấ ượ ủ ệ ế ề ầ ọ ụ d ng c a h th ng thu . V lâu dài c n coi tr ng vi c nâng cao ch t l ổ ng, đ i
ớ ề ầ ư ề ệ ằ ạ m i v chi u sâu công tác thanh tra b ng vi c đ u t ự , đào t o nâng cao năng l c
ệ ộ ớ ườ ộ chuyên môn cho đ i ngũ cán b thanh tra, đi đôi v i vi c tăng c ng đ u t ầ ư ơ ở c s
ế ề ấ ỹ ế ả ậ ỉ ậ v t ch t k thu t cho công tác qu n lý thu thu . Chính sách thu đi u ch nh theo
ệ ự ế ự ể ừ ướ h ng doanh nghi p t ộ kê khai n p thu và t ki m tra chính mình, t ơ đó c quan
ế ủ ế ứ ự ướ ự ệ ẫ ệ thu ch y u th c hi n ch c năng giám sát, h ố ng d n đôn đ c th c hi n.
ố ợ ẽ ớ ế ầ ể ặ ằ Ngành thu c n ph i h p ch t ch v i các ngành có liên quan nh m ki m tra
ế ộ ế ạ ộ ử ụ ự ệ ấ ả ơ ứ ho t đ ng s n xu t kinh doanh, th c hi n ch đ k toán, s d ng hoá đ n ch ng
105
ậ ố ươ ạ ị ừ t ậ , ch ng buôn l u và gian l n th ng m i trên toàn đ a bàn.
ự ệ ể ườ ộ ị Th c hi n ki m tra, thanh tra th ụ ể ả ng xuyên theo m t l ch trình c th , đ m
ế ấ ả ố ượ ự ồ ế ộ ể ể ả b o có th ki m tra đ n t t c các đ i t ng n p thu , tránh s ch ng chéo và kéo
ả ờ ưở ủ ố ượ ế ả ấ ộ dài th i gian gây nh h ng đ n s n xu t kinh doanh c a đ i t ế ng n p thu .
ử ườ ệ ế ậ ạ ợ X lý nghiêm các tr ạ ng h p vi ph m lu t thu , ngoài vi c truy thu và ph t
ế ộ ụ ể ả ấ ố ề s ti n thu n p vào NSNN còn ph i có tính ch t giáo d c, răn đe đ không còn tái
ph m.ạ
ộ ộ ự ệ ể ể ệ ọ Coi tr ng công tác ki m tra, thanh tra n i b , ki m tra vi c th c hi n quy
ế ả ủ ả ạ ả ả ộ trình qu n lý thu ,b o đ m trong s ch b máy qu n lý, nâng cao uy tín c a ngành.
ự ứ ộ 4.2.1.4. Xây d ng mô hình b máy theo ch c năng
ổ ứ ộ ề ệ ả ồ ẫ ồ T ch c b máy qu n lý hi n nay v n c ng k nh, ch ng chéo, còn mang tính
ớ ơ ế ự ả ợ ự ự ộ ầ ư chuyên qu n khép kín ch a phù h p v i c ch t tính t khai t ả ổ n p c n ph i đ i
ả ế ứ ệ ế ấ ả ợ ớ ớ m i cho phù h p v i vi c phân c p và c i ti n quy trình qu n lý thu , đáp ng yêu
ủ ủ ể ế ế ả ả ề ầ c u c a ti n trình c i cách và phát tri n c a ngành thu . Theo tác gi ấ đ xu t
ụ ạ ạ ố ổ ứ ứ ạ ụ m nh d n áp d ng toàn qu c mô hình t ch c theo ch c năng t ế ị i c c thu đ a
ươ ph ư ng nh sau.
ụ ụ ứ ệ ồ Các phòng ch c năng giúp vi c ph c v ĐTNT g m :
Ụ
Ạ LÃNH Đ O C C
ố
ứ
ố
ả Ấ
ổ
ợ
Kh i phòng ch c năng Phòng Thanh tra 1 Phòng Thanh tra 2 ỗ ợ Tuyên truyền H tr Phòng XLTK và KTT Phòng Quản lý thu nợ
ộ ộ Kh i phòng qu n lý n i b ỉ ả Phòng Qu n lý n ch ự Phòng T ng h p D toán Phòng TCCB và Đào t oạ Phòng Tin h cọ Phòng HCTVQT
ế Phú Vang ươ H ng
ề Phú L cộ
106
Nam Đông
ụ 9 Chi c c Thu TP Huế Phong Đi nề Th yủ ả Qu ng Đi n ươ H ng Trà iướ A L
ổ ứ ộ ơ ồ ứ ớ ế S đ 3 : T ch c b máy ngành thu theo ch c năng (mô hình m i)
ưỡ ế ợ ả ố ố ợ ợ: Qu n lý s thu n , theo dõi đôn đ c thu n , * Phòng c ế ng ch thu n
ố ớ ố ượ ự ệ ợ ọ ư th c thi bi n pháp đ i v i đ i t ế ng dây d a, n đ ng thu , thông báo, tính toán s ố
ự ề ệ ạ ưỡ ố ớ ườ ế ầ ợ ti n ph t, th c thi bi n pháp c ng ch thu ban đ u đ i v i tr ậ ộ ng h p n p ch m
ệ ở ấ ế ươ ế ọ ể ề ệ ợ ự thu . Th c hi n ị c p đ a ph ng v thu n thu đ ng và ki m soát hi u qu ả
ệ ầ ế ư ộ ự ượ ự ạ ậ ả công vi c. C n thi t ph i xây d ng phòng này th t m nh nh m t l c l ả ng c nh
sát thu .ế
ự ế ệ ấ ố ạ * Phòng thanh tra: ch p hành k ho ch thanh tra toàn qu c, th c hi n công
ạ ị ươ tác thanh tra, đánh giá công tác thanh tra các ĐTNT t i đ a ph ả ệ ồ ng bao g m c vi c
ễ ả ế mi n, gi m, hoàn thu .
ỗ ợ ổ ứ ộ ề ậ ộ * Phòng Tuyên truy n, h tr t ch c, cá nhân n p thu : ế là b ph n cung
ự ế ệ ề ươ ấ c p các thông tin v chính sách thu cho ĐTNT, th c hi n các ch ậ ng trình t p
ủ ụ ả ờ ế ế ấ ắ hu n chính sách thu , th t c kê khai thu cho các ĐTNT, tr l ắ i các th c m c và
ả ỏ ủ ạ ị ươ ả ượ ầ gi i đáp các câu h i c a ĐTNT t i đ a ph ng. Đây là phòng c n ph i đ c m ở
ườ ấ ượ ộ r ng và tăng c ng, nâng cao ch t l ụ ụ ng ph c v .
ử ờ ử ế ế ờ ậ ế Ti p nh n và x lý t ủ khai c a * Phòng x lý t khai và k toán thu :
ố ượ ế ế ả ĐTNT, qu n lý đ i t ng kê khai, đăng ký thu , k toán thu.
ủ ế ủ ộ ứ ứ ậ ộ ộ ch c năng ch y u c a b ph n này là: * Các phòng có ch c năng n i b :
ụ ả ườ qu n lý ngân sách, tài chính, tài v , con ng i.
ố ớ ấ ế ầ ụ ứ ủ ổ ộ Đ i v i c p chi c c thu c n làm rõ ch c năng c a các t ế ậ , đ i thu , t p
107
ử ạ ổ ế ự ượ ế ộ trung công tác x lý thông tin t k toánvi tính, các đ i thu là l c l i t ự ng tr c
ố ượ ế ố ế ộ ạ ộ ướ ti p hành thu, đôn đ c các đ i t ế ng n p thu n p thu vào kho b c nhà n c. Vì
ệ ầ ế ạ ươ ậ v y không nên phân bi t theo thành ph n kinh t , lo i thu hay ph ng pháp tính
ự ụ ệ ế ệ ả ố ị ị thu mà xác đ nh nhi m v đôn đ c ĐTNT qu n lý trên đ a bàn th c hi n đúng theo
ư ậ ạ ế ậ ậ ổ ụ lu t thu . Nh v y t ế i văn phòng chi c c thu không nên thành l p t kê khai mà
ố ượ ề ị ố ư đ a các đ i t ng này v đ a bàn đôn đ c thu.
ụ ả ả ế ớ 4.2.1.5. C i cách và áp d ng quy trình qu n lý thu m i
ủ ả ứ ậ ạ ộ ộ ớ ộ Đây là m t cu c cách m ng l n trong nh n th c và hành đ ng c a c ĐTNN
ả ơ ướ ả ượ ề ụ ọ ệ và c quan qu n lý Nhà n ế c v thu ; ph i d ủ c coi là nhi m v tr ng tâm c a
ế ầ ứ ả c i cách thu l n th ba.
ế ầ ế ươ ứ ự ể ả ẽ ạ ố C i cách thu l n th ba đã có s chuy n bi n t ậ ng đ i m nh m nh n
ế ợ ứ ứ ề ế ế ậ ậ ướ th c v thu . Theo lu t Thu doanh thu, lu t Thu l i t c tr c đây thì ĐTNT
ế ả ộ ố ơ ị ế ự ph i kê khai và n p thu vào NSNN theo quy đ nh. Cu i năm c quan Thu th c
ứ ố ế ế ệ ế ệ ị ườ ộ ế hi n vi c quy t toán thu , xác đ nh chính th c s thu mà ng ả i n p thu ph i
ướ ộ n p cho Nhà n c.
ế ầ ộ ướ ẳ ả ị ụ ệ C i cách thu l n hai kh ng đ nh m t b c nhi m v kê khai, tính thu ế
ủ ệ ế ề ậ ộ ơ thu c v trách nhi m c a ĐTNT, c quan Thu sau khi nh n đ ượ ờ c t ủ khai c a
ự ứ ế ệ ệ ể ĐTNT th c hi n vi c ki m tra và ra thông báo thu . ĐTNT căn c vào thông báo
ế ộ ể ế ề ấ ậ thu chuy n ti n thu n p vào KBNN (ch m nh t không quá ngày 25 tháng sau).
ộ ộ ự ề ồ ạ ư ệ Qua 6 năm th c hi n quy trình này b c l nhi u t n t i (nh đã phân tích
ỏ ầ ự ổ ự ả ầ ạ ớ ự ự trong ph n th c tr ng) đòi h i c n có s đ i m i và c i cách th c s .
ướ ể ừ ươ ự ự ự ộ ế Xu h ng chuy n t ph ng pháp ĐTNT t tính t khai và t n p thu theo
ự ự ự ộ ụ ượ ắ ạ thông báo thành ĐTNT t khai t tính t ỉ n p, không ch kh c ph c đ ế c h n ch ,
ượ ế ệ ể ả ớ ợ ệ nh c đi m quy trình qu n lý thu hi n hành mà nó còn phù h p v i thông l ố qu c
108
ế ề t ế v thu .
ệ ọ ệ ế ả ả ộ ườ C i cách qu n lý thu là m t vi c làm h tr ng, thành công th ắ ầ ng b t đ u
ự ướ ế ể ằ b ng các d án thí đi m (chúng ta đã làm tr Ư ậ c khi ban hành lu t thu GTGT). u
ậ ự ủ ự ể ề ượ ự ệ ỏ đi m c a nó là không đòi h i nhi u v t l c, tài l c và đ ạ c th c hi n trong ph m
ươ ể ể ệ ờ ị ỉ ộ ị vi m t đ a ph ng, cho nên có th ki m soát và hi u ch nh k p th i trong quá trình
ự ứ ể ể ệ ề ẩ tri n khai d án. Nhà ch c trách có th m quy n có th đúc rút kinh nghi m tr ướ c
ệ ộ ự ệ ể ạ ọ ố khi tri n khai di n r ng trên ph m vi qu c gia. Hi n nay d án đang ch n làm thí
ụ ạ ể ụ ế ậ ả ấ đi m c p C c t i 5 C c thu : Qu ng Ninh, Khánh Hòa, Bình Thu n, An Giang và
ừ ế Th a Thiên Hu .
ự ự ự ộ ế ầ ơ ả ủ ệ ố Yêu c u c b n c a h th ng t khai t tính t n p thu là:
ố ượ ự ể ế ộ ế ầ ủ ề ụ ế + Đ i t ả ng n p thu ph i có s hi u bi t đ y đ v nghĩa v thu và
ế ủ ụ ể ế ể ệ ọ ủ trách nhi m thu c a mình đ cho phép h có th tính nghĩa v thu riêng c a
ả ự ề ờ ế ả ụ ự ệ ả ầ ọ mình. H ph i t đi n vào t khai th c hi n nghĩa v thu đ m b o yêu c u v ề
ả ờ ờ ơ th i gian. Các thông tin trên b ng t ạ khai thông qua Kho b c, Ngân hàng, c quan
ủ ế ặ ế Thu ho c trang Web c a thu .
ờ ế ượ ộ ự ế + Các t khai thu đ ớ ề ạ c n p tr c ti p cho Kho b c, Ngân hàng cùng v i ti n
ế ế ườ ể ể ủ ụ ệ ộ ộ n p thu , cán b thu không th ng xuyên can thi p vào th t c này đ ki m tra
ờ ư ậ ề ệ ộ ằ r ng t ộ khai là đúng. Nh v y, trách nhi m TKTTN thu c hoàn toàn v ĐTNT n p
ả ầ ờ ờ ị ế vào ngân sách k p th i không c n ph i ch thông báo thu .
ộ ệ ố ề ệ ự ự ự ộ ế ể Đi u ki n tiên quy t đ có m t h th ng t khai, t tính, t ế n p thu thành
công:
ố ượ ế ủ ể ế ả ả ộ ọ + Đ i t ậ ụ ng n p thu ph i hi u nghĩa v thu c a mình: h ph i nh n
ượ ả ề ệ ị đ c các thông tin rõ ràng chính xác mô t ả ế v di n ch u thu là gì, khi nào ph i
ự ự ụ ệ ế ệ ả ầ ả ọ th c hi n nghĩa v thu này, h ph i th c hi n yêu c u gì. ĐTNT ph i luôn đ ượ c
ờ ớ ắ ị ữ ế ắ ổ ề thông báo và n m b t k p th i v i nh ng thay đ i trong chính sách thu , có đi u
ủ ể ệ ế ế ớ ượ ả ờ ki n d dàng ti p xúc v i các chuyên gia c a ngành thu và đ c tr l i các câu
109
ọ ầ ỏ h i khi h c n.
ả ầ ơ ơ ố ể ọ ể ể ả + Quy trình c n đ n gi n: càng đ n gi n càng t t đ h d hi u và không
ủ ụ ệ ướ ự ệ ề ẫ ờ ả n n lòng khi th c hi n các th t c này, vi c h ng d n cách đi n vào t ả khai ph i
ượ ấ ẵ ở ị ể ệ ậ đ ễ c cung c p mi n phí và s n có ạ ư đ a đi m thu n ti n nh Ngân hàng, Kho b c,
ệ ộ ờ ế ễ ố ờ trang Web; vi c n p t khai thu d dàng không tiêu t n th i gian và chi phí.
ố ượ ấ ằ ử ế ả ạ ộ + Đ i t ệ ố ng n p thu ph i th y r ng h th ng x ph t nghiêm minh đang
ượ ườ ế ầ ủ ề ả ợ đ ụ c áp d ng: tr ụ ng h p không tuân th các yêu càu v thu c n ph i áp d ng
ử ứ ể ệ ắ ặ ạ ờ ị ủ các hình th c x ph t nghiêm kh c đ ngăn ch n k p th i vi c không tuân th .
ư ầ ớ ế ự ế ả ạ ả ằ Nh ng đi đôi v i nó c n thi t ph i xây d ng quy trình khi u n i nh m b o v ệ
ề ủ ế ạ ấ ạ ệ quy n c a ĐTNN, tránh tình tr ng khi khi u n i th t thi ộ ề ọ t thu c v h .
ố ượ ế ầ ả ằ ộ ươ ế + Đ i t ng n p thu c n ph i tin r ng ch ệ ng trình thanh tra thu có hi u
ả ệ ồ ạ ấ ả ượ ườ ủ ợ qu hi n đang t n t i: ĐTNT ph i th y đ c các tr ng h p không tuân th , gian
ứ ử ạ ế ẽ ị ẽ ề ệ ả ị ậ l n v thu s b phát hi n và khi đó s ph i ch u các hình th c x ph t thích đáng.
ể ự ệ ươ ứ ự ự ộ ế ầ ế Tuy nhiên, đ th c hi n ph ng th c t khai t n p thu thì c n thi t và
ự ữ ệ ầ ả ộ ị ắ b t bu c ph i th c hi n các yêu c u mang tính pháp lý đó là nh ng quy đ nh trong
ả ượ ệ ế ế ậ ậ ố lu t thu GTGT và lu t thu TNDN hi n hành ph i đ c Qu c h i s a đ i tr ộ ử ổ ướ c
ể ằ ủ ủ ặ ị khi ban hành quy trình TKTN ho c có th b ng các quy đ nh c a Chính ph cho
ự ệ ụ ể phép th c hi n c th :
ử ổ ủ ủ ề ề ậ ậ ế + S a đ i đi u 12 và 13 c a Lu t thu GTGT, đi u 11 và 12 c a Lu t thu ế
ể ượ ự ủ ụ ụ ọ TNDN đ cho phép các ĐTNT đ c l a ch n và áp d ng các th t c TKTN thu ế
ờ theo t ủ khai c a mình.
ỏ ờ ế ế + B t khai quy t toán thu hàng năm.
ế ấ ụ ứ ế ộ ệ + Áp d ng m t m c thu su t thu TNDN, khômg phân bi ế ộ ư t ch đ u đãi
ầ ế ướ ướ ố ớ đ i v i các thành ph n kinh t trong n c hay ngoài n c.
ấ ượ ệ ế ả ạ ọ 4.2.1.6. Hi n đ i hóa, tin h c hóa qu n lý thu , nâng cao ch t l ồ ự ng ngu n l c
ố ế ề ệ ầ ậ ộ ở ộ Trong đi u ki n ngày nay, toàn c u hoá và h i nh p qu c t đã tr thành m t xu
110
ế ể ọ th khách quan quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh t ế ế ớ th gi ố i và đang cu n
ủ ể ầ ạ ộ ả hút toàn th nhân lo i hoà vào dòng ch y c a nó. Quá trình toàn c u hoá và h i
ậ ế ố ế ờ ơ ệ ể ạ ổ nh p kinh t qu c t ể đã t o th i c cho các doanh nghi p chuy n đ i và phát tri n
ủ ệ ử ệ ủ ớ ự ẽ ấ ạ ộ ươ m t cách m nh m . Cùng v i s xu t hi n c a chính ph đi n t và th ạ ng m i
ệ ử ạ ộ ạ ở đi n t ỏ các ho t đ ng kinh doanh ngày càng tr nên phong phú và đa d ng, đòi h i
ế ả ả ướ ể ế ệ ả ớ công tác qu n lý thu ph i có b ố c chuy n bi n m i trong vi c qu n lý các đ i
ế ệ ế ả ạ ộ ượ t ộ ọ ng n p thu . Do đó, hi n đ i hóa, tin h c hóa công tác qu n lý thu thu là m t
ấ ế t t y u khách quan.
ố ượ ế ả ả ả Qu n lý thu thu suy cho cùng là qu n lý ĐTNT, qu n lý đ i t ng tính thu ế
ứ ạ ệ ệ ế ả ơ đây là công vi c khó khăn, ph c t p. C ch qu n lý cũ xem vi c hoàn thành là
ướ ấ ượ ế ế ả ả ơ ị th c đo đánh giá ch t l ng công tác qu n lý thu trên đ a bàn. C ch qu n lý
ư ậ ầ ơ ớ ấ ả ặ ề ả m i không đ n thu n nh v y mà xem xét t ố t c các m t v qu n lý ĐTNT, đ i
ứ ế ế ầ ờ ị ị ượ t ệ ủ ng ch u thu , căn c tính thu có đ y đ , chính xác và k p th i hay không. Vi c
ế ủ ấ ượ ủ ụ ủ ơ ụ ế ộ tuân th kê khai, tính thu , n p thu c a ĐTNT, ch t l ng ph c v c a c quan
ầ ủ ư ứ ế ả ố ậ thu đã đáp ng yêu c u c a ĐTNT hay ch a, kh năng ch ng các hành vi gian l n,
ế ế ả ượ ế ề ố ỏ tr n thu đ n đâu,... Đi u này đòi h i ngành thu ph i đ ị ơ ở ậ c trang b c s v t
ậ ầ ủ ệ ệ ứ ạ ấ ớ ỹ ượ ụ ch t, k thu t đ y đ , công ngh hi n đ i...m i đáp ng đ ệ c nhi m v .
ụ ự ể ể ố ệ M c tiêu và quan đi m xuyên su t trong quá trình xây d ng và tri n khai hi n
ệ ố ế ố ọ ồ ầ ạ đ i hóa, tin h c hóa là : các h th ng thông tin (bao g m các 4 y u t ề : ph n m m
ứ ụ ườ ơ ế ả ượ ể ầ ứ ng d ng, ph n c ng, con ng i và c ch chính sách) ph i đ ố c tri n khai th ng
ỗ ợ ầ ủ ấ ả ả ố ệ ụ nh t trong toàn qu c, đ m b o h tr đ y đ các quy trình nghi p v .
ổ ứ ể ầ ọ ọ Trong quá trình t ữ ch c và tri n khai công tác tin h c c n chú tr ng nh ng
ề ấ v n đ sau :
ể ạ ạ ạ ỗ ị ọ : trong m i giai đo n phát ế Công tác ho ch đ nh k ho ch phát tri n tin h c
ệ ổ ứ ả ượ ể ể ụ ể ằ ế ạ tri n, vi c t ch c tri n khai CNTT ph i đ c k ho ch hóa, c th b ng các đ ề
ủ ươ ự ự ệ ộ ứ ụ ệ án, d án; N i dung th c hi n bám sát vào ch tr ọ ng ng d ng công ngh tin h c
111
ả ướ ủ ự ạ ộ ồ ờ ủ c a Đ ng, Nhà n c và c a B Tài chính, đ ng th i phân tích th c tr ng môi
ườ ỗ ệ ố ừ ụ ủ ệ ầ ạ ồ tr ng c a m i h th ng, yêu c u nghi p v , ngu n kinh phí t ng giai đo n đ ể
ướ ệ ể ạ ả ọ ợ ị đ nh h ng phát tri n công tác tin h c cho phù h p, đ t hi u qu cao.
ế ể ạ ạ ộ ổ ấ Công tác k ho ch này giúp cho các c p lãnh đ o m t cách nhìn t ng th dài
ụ ế ủ ể ả ọ ạ h n, bi ế ượ t đ ạ ộ ụ c kh năng c a tin h c có th ph c v đ n đâu cho các ho t đ ng
ể ả ự ụ ệ ọ ế ượ ể ừ nghi p v , và lĩnh v c nào tin h c không th gi i quy t đ c đ t ự đó có s quan
ầ ư ứ ể tâm và đ u t đúng m c cho tri n khai CNTT.
ử ả ẩ ầ : đây là yêu c u tiên Chu n hoá các quy trình qu n lý và x lý thông tin
ế ể ả ả ự ư ứ ụ ủ ệ ọ ệ quy t đ đ m b o s thành công c a vi c đ a ng d ng công ngh tin h c vào
ả công tác qu n lý. .
ệ ố ể ể ể ố ọ Phát tri n h th ng có tr ng đi m, tri n khai th ng nh t ứ ấ : Căn c vào yêu
ả ấ ộ ộ ắ ủ ầ c u công tác, trình đ cán b và kh năng kinh phí ngân sách c p, nguyên t c c a
ể ừ ể ứ ụ ệ ọ ướ ọ ọ vi c phát tri n ng d ng tin h c là phát tri n t ng b ể c có tr ng tâm, tr ng đi m
ứ ự ư ụ ể ư ụ ầ ủ ệ ầ ọ và theo th t ậ u tiên c a yêu c u nghi p v c n tin h c hóa. C th u tiên t p
ư ụ ể ọ ị ệ trung vào tin h c hóa các quy trình nghi p v chính; u tiên tri n khai các đ a bàn
ụ ọ ươ ự ứ ể ẫ quan tr ng. Áp d ng ph ể ng th c xây d ng các mô hình m u và tri n khai thí đi m
ệ ớ ộ ị ể đ rút kinh nghi m, sau đó m i nhân r ng sang các đ a bàn khác.
ệ ố ể ọ ọ ộ ồ ộ ồ ể Chú tr ng phát tri n h th ng tin h c m t cách đ ng b bao g m: phát tri n
ơ ở ữ ệ ề ứ ụ ự ề ề ầ ầ ệ ố h th ng ph n m m ng d ng, xây d ng c s d li u, ph n m m truy n tin, t ổ
ứ ử ụ ị ệ ố ậ ỹ ch c s d ng và trang b h th ng k thu t.
ế ố ộ ườ ế ố ơ ả con ng i là y u t ấ c b n nh t ạ Công tác đào t o cán b tin h c : ọ Y u t
ộ ệ ố ệ ể ệ ạ ậ ệ trong vi c tri n khai thành công m t h th ng CNTT, do v y vi c đào t o và ki n
ộ ạ ị ươ ụ ế ứ ệ ọ toàn b máy CNTT t i đ a ph ng là nhi m v h t s c quan tr ng. C n ầ xác đ nhị
ế ị ệ ạ ọ ộ ọ ộ ớ vi c đào t o tin h c cho cán b đóng vai trò quy t đ nh vì tin h c là m t lĩnh m i,
ố ộ ứ ạ ể ệ ệ ạ ổ ớ ể ph c t p, có t c đ phát tri n và đ i m i công ngh nhanh. Vi c đào t o, phát tri n
112
ể ừ ộ ệ ộ ợ ộ ộ đ i ngũ cán b CNTT đu c phát tri n t đ i ngũ cán b nghi p v ụ. Quá trình đào
ượ ự ệ ươ ớ ừ ố ượ ầ ạ t o c n đ c th c hi n theo theo các ch ợ ng trình phù h p v i t ng đ i t ng và
ộ ư trình đ khác nhau nh :
ọ ủ ự ả ạ ộ ọ ộ ể * Đào t o cán b tin h c trình đ cao đ qu n lý các d án tin h c c a ngành,
ủ ự ứ ụ ứ ể ắ ắ ớ ọ phát tri n các ng d ng l n c a ngành, nghiên c u n m b t các thành t u tin h c
ớ ể ụ m i đ áp d ng trong ngành .
ể ể ủ ụ ứ ậ ạ ộ ọ * Đào t o cán b tin h c đ tri n khai các ng d ng c a ngành và v n hành
ố ượ ượ ự ượ ố ủ ộ ọ ệ ố h th ng, đ i t ng đ ạ c đào t o là l c l ơ ng cán b tin h c nòng c t c a các đ n
ươ ị ị v đ a ph ng.
ộ ử ụ ạ ươ ứ ụ ố ộ * Đào t o các cán b s d ng các ch ng trình ng d ng. S cán b này ch ủ
ệ ụ ộ ọ ế y u là các cán b nghi p v , không làm chuyên tin h c.
ỉ ỏ ề ụ ế ệ ộ ứ Đ i ngũ công ch c thu không ch gi i v chuyên môn nghi p v , có tinh
ế ề ạ ầ ầ ạ ả ả ử ụ th n cách m ng ti n công mà còn ph i s d ng thành th o các ph n m m qu n lý
ế ậ ủ ề ế ậ ướ thu , c p nh t thông tin v ĐTNT, các chính sách thu , tài chính c a Nhà n ị c k p
ấ ượ ậ ả ố ờ ồ ự ệ th i. Mu n v y ph i nâng cao ch t l ng ngu n l c hi n có thông qua đào t o t ạ ạ i
ạ ạ ướ ỗ ậ ớ ứ ẻ ề ế ạ ượ ch , đào t o l i d ạ i nhi u hình th c, m nh d n ti p nh n l p tr đã đ ạ c đào t o
ể ổ ự ệ ế ể ồ ơ ả c b n thông qua thi tuy n đ b sung và thay th ngu n nhân l c hi n có.
ườ ổ ế ụ ộ 4.2.1.7. Tăng c ậ ng công tác ph bi n giáo d c sâu r ng chính sách, pháp lu t
ế v thuề
ự ẽ ệ ề ề ế ạ ướ ả Th c hi n m nh m công tác tuyên truy n v thu , tr ế c h t gi i thích
ứ ề ậ ề ụ ế chính sách pháp lu t v thu , nâng cao ý th c v nghĩa v đóng góp cho ngân sách
ướ ố ợ ẽ ớ ạ ặ ơ ơ nhà n c, ph i h p ch t ch v i các c quan thông tin đ i chúng và c quan pháp
ử ệ ậ ườ ợ ề lu t trong vi c tuyên truy n và x lý nghiêm các tr ạ ng h p vi ph m chính sách,
ế ủ ụ ướ ố ợ ớ ơ nghĩa v thu c a nhà n ế ầ c. Ngoài ra, c quan thu c n ph i h p v i các ngành
ụ ạ ư ọ ề ư ạ ả ườ giáo d c đào t o, t ế pháp đ a các bài h c v thu vào gi ng d y trong nhà tr ng,
ế ệ ẻ ệ ạ ứ ề ề ậ ư ề ạ t o ti n đ nh n th c cho th h tr . Hi n t ể i còn nhi u ĐTNT ch a thông hi u
ứ ề ứ ụ ế ế ậ ề lu t thu , ý th c v nghĩa v thu còn kém. Do đó, ngoài các hình th c tuyên truy n
113
ổ ế ế ầ ả ư ấ ư ộ ả ph bi n nh trên, cán b thu c n ph i t v n, gi ệ i thích cho các doanh nghi p
ễ ể ữ ữ ắ ọ ọ ờ ồ ằ b ng nh ng thông tin ng n g n d hi u; đ ng th i trao cho h nh ng nghĩa v c ụ ụ
ư ở ự ệ ể ệ ể ạ ặ ằ ả ọ th mà h ph i th c hi n có th qua đi n tho i, th g i ho c Email; b ng cách này
ề ẽ ạ ả ấ ớ ệ công tác tuyên truy n s mang l i hi u qu r t l n.
ừ ự ặ ộ ổ ứ ộ ộ M t khác không ng ng xây d ng b máy t ch c và đ i ngũ cán b ngày
ả ơ ữ ự ệ ế ả ạ càng v ng m nh, phát huy hi u qu h n trong công tác qu n lý thu . Xây d ng s ổ
ệ ụ ố ớ ừ ủ ừ ế ạ ụ ệ ề ệ ắ tay nghi p v đ i v i t ng nghi p v thu c a t ng s c thu , t o đi u ki n cho cán
ể ự ế ẩ ư ằ ộ b thu có c m nang đ th c thi vô t ế ộ , công b ng chính sách ch đ .
ướ ầ ươ ụ ấ ộ + Nhà n ư c c n đ a vào ch ng trình giáo d c các c p B môn Thu , đ ế ể
ừ ỏ ượ ế ừ ệ ề ể ệ ấ ngay t nh công dân đã có đ c khái ni m v thu t đó vi c hi u và ch p hành
ế ẽ ở ụ ự nghĩa v thu s tr thành t giác.
ự ầ ư ớ ầ ướ ươ + C n có s đ u t ủ l n c a Nhà n c các ch ề ng trình phát thanh, truy n
ủ ươ ị ươ ể ự ệ ươ hình, báo chí c a Trung ng và đ a ph ng đ th c hi n ch ng trình tuyên
ế ườ ề ươ ệ ạ ề truy n v thu th ng xuyên trên các các ph ệ ng ti n thông tin đ i chúng. Hi n
ệ ượ ủ ơ ủ ế ự ệ ế nay công vi c này đ ự ủ ộ c th c hi n ch y u do s ch đ ng c a c quan Thu các
c p.ấ
ồ ự ỗ ợ ề ả ổ ứ + Ph i dành ngu n l c cho công tác tuyên truy n, h tr các t ch c, cá nhân,
ủ ề ự ệ ấ ổ ị xây d ng trang Web đ đi u ki n trao đ i, cung c p thông tin và các d ch v v ụ ề
ế thu cho ĐTNT.
ể ệ ệ ủ ệ ạ ẩ ộ ộ ế 4.2.1.8. Đ y m nh vi c y nhi m thu thu các h kinh doanh cá th hi n đang n p
ề ế ườ thu khoán cho chính quy n ph ng, xã
ừ ự ế ệ ỷ ườ T năm 2004, ngành thu đã th c hi n ệ u nhi m thu cho các UBND Ph ng,
ố ớ ị ấ ố ượ ế ế ầ ộ Xã, Th tr n đ i v i các đ i t ng n p thu khoán, qua đó đã khai thác h u h t các
ả ể ả ề ố ượ ế ệ ấ ố ồ ị ngu n thu trên đ a bàn, ch ng th t thu thu khá hi u qu k c v đ i t ộ ng n p
ế ạ ế ượ ế ố ợ ọ ủ ế thu và doanh s tính thu , h n ch đ ả c n đ ng thu , qu n lý c a ngành thu ế
ố ượ ế ượ ộ ự ế ơ ấ ố ớ đ i v i các đ i t ng n p thu đ c sát h n. Th c t này cho th y nguyên nhân
114
ả ưở ự ế ệ ệ ả ỷ ọ quan tr ng nh h ng đ n hi u qu công tác u nhi m thu chính là s quan tâm
ề ị ươ ố ế ợ ủ ơ ế ớ ự ủ c a chính quy n đ a ph ng, s ph i k t h p c a c quan thu v i các ban ngành
ệ ự ộ ỷ ứ ệ ọ ị ch c năng trên đ a bàn; thêm vào đó là vi c l a ch n các cán b u nhi m thu có
ề ỹ ự ự ệ ể ầ năng l c chuyên môn cao, có tinh th n trách nhi m và có s am hi u v k năng
ế ế ố ượ ệ ể ỷ giao ti p. Nhìn chung, s thu thu đ c sau khi tri n khai công tác u nhi m thu
ườ ề ặ ệ ộ ố ị ế ố ị trên các đ a bàn ph ng, xã đ u tăng. Đ c bi t có m t s đ a bàn s thu thu đ ượ c
ừ ớ ướ ể tăng thêm t 20 25% so v i tr c. Tuy nhiên, quá trình tri n khai công tác UNT
ư ụ ữ ứ ể ắ ỏ ầ không th tránh kh i nh ng khó khăn c n kh c ph c nh : m c thù lao cho cán b ộ
ụ ủ ệ ấ ộ ườ UNT còn th p, trình đ nghi p v c a ng i làm công tác UNT. ạ Bên c nh đó m tộ
ề ỷ ườ ế ắ ộ ố ấ s c p u , chính quy n ph ể ng, xã còn khoán tr ng cho cán b UNT, thi u ki m
ư ệ ố ả tra, đôn đ c nên hi u qu công tác UNT ch a cao.
ể ạ ượ ủ ươ ụ ủ Đ đ t đ c m c tiêu lâu dài c a ch tr ng UNT là phát huy đ ượ ứ c s c
ạ ợ ổ ườ ệ ề m nh t ng h p, tăng c ủ ấ ủ ng vai trò, trách nhi m c a c p y, chính quy n và các t ổ
ứ ế ả ầ ạ ệ ả ch c qu n chúng tham gia vào công tác qu n lý thu thu , mang l i hi u qu kinh t ế
ự ủ ề ạ ộ ị ươ ườ xã h i, nâng cao năng l c lãnh đ o c a chính quy n đ a ph ng (ph ng, xã, th ị
ụ ộ ề ế ặ ạ ấ ằ ệ ề ệ ạ tr n), t o công b ng v nghĩa v n p thu và đ c bi t là t o đi u ki n cho chính
ườ ủ ộ ứ ề ầ ờ ị ề quy n ph ố ng, xã ch đ ng v ngân sách, đáp ng k p th i cho nhu c u cân đ i
ủ ị ươ ự ệ ả thu chi ngân sách c a đ a ph ng, th c hi n công tác công khai công tác qu n lý
ệ ố ự ế ủ ổ ấ ượ ế ớ ầ thu , góp ph n th c hi n t t quy ch dân ch , đ i m i và nâng cao ch t l ng h ệ
ị ấ ố ườ ườ ể th ng chính tr c p ph ệ ng, xã; thông qua vi c UNT cho UBND ph ng, xã đ khai
ệ ể ỏ ẻ ữ ả ộ thác tri ồ t đ các ngu n thu nh l , kho n thu phát sinh, vãng lai, nh ng h kinh
ậ ả ự ư ờ ờ ụ ộ doanh mang tính th i v , h kinh doanh v n t i, xây d ng t ồ nhân..., đ ng th i góp
ủ ệ ệ ầ ả ả ố ộ ổ ứ ủ ph n nâng cao hi u qu qu n lý, c ng c và ki n toàn b máy t ch c c a ngành
ế ặ ệ ả ầ ả Thu và đ c bi ế ớ t là trong công tác c i cách thu v i yêu c u c i cách hành chính
ừ ế ệ ế ế ấ ạ thu trong giai đo n hi n nay, toàn ngành Thu Th a Thiên Hu , các c p các ngành
ứ ượ ầ ả ậ ọ ướ ắ ầ ầ c n ph i nh n th c đ ủ c t m quan tr ng c a công tác UNT. Tr ả c m t c n ph i
ế ụ ổ ụ ữ ư ệ ắ ằ kh c ph c ngay nh ng khó khăn b ng các bi n pháp nh : ti p t c t ứ ậ ch c t p
ụ ệ ầ ấ ộ ỉ ỉ ạ hu n nghi p v chuyên môn cho cán b làm công tác UNT, UBND t nh c n ch đ o
115
ở ố ướ ề ỉ ệ S Tài chính, UBND các huy n, thành ph xem xét theo h ng đi u ch nh t ỷ ệ l
ế ơ ấ ả ổ ườ ề đi u ti t ngân sách, c c u kho n chi cho UNT vào t ng ngân sách xã, ph ng, tăng
ự ủ ề ề ườ ề ể ườ tính t ch v tài chính cho chính quy n ph ng, xã đ chính quy n ph ng, xã
ủ ộ ứ ệ ơ ố ể ố ch đ ng h n trong vi c đôn đ c thu đ b trí chi, tăng m c chi thù lao cho cán b ộ
ủ ươ ả ộ ố ư ế UNT; có ch tr ng gi ằ i quy t m t s chính sách nh BHXH, BHYT... nh m
ự ự ế ộ ộ khuy n khích, đ ng viên cán b UNT th c s yên tâm công tác...
ả 4.2.2. Gi i pháp mang tính vĩ mô
ả ề ế 4.2.2.1. Nhóm gi i pháp v chính sách thu
ế ị a) Chính sách thu giá tr gia tăng (GTGT)
ủ ủ ự ế ệ ậ ướ ữ ụ Thành t u c a vi c áp d ng lu t thu GTGT c a n c ta trong nh ng năm
ạ ế ả ả ả ọ ồ ừ v a qua đã mang l ẩ i k t qu quan tr ng đ m b o ngu n thu cho NSNN, thúc đ y
ừ ể ấ ướ ợ ệ ố ế ề ả s n xu t kinh doanh phát tri n và t ng b c phù h p vói thông l qu c t ế v thu .
ế ồ ạ ủ ộ ộ ữ ế ậ ạ Tuy nhiên, nh ng h n ch , t n t i c a lu t thu GTGT đã b c l trong quá trình
ự ầ ế ử ổ ừ ự ễ ả ổ ợ ơ ệ th c hi n c n thi t ph i có s a đ i, b sung cho phù h p. T th c ti n h n 6 năm
ự ệ ế ậ ạ ỉ ừ ế ậ ố th c hi n lu t thu GTGT t i t nh Th a Thiên Hu và trên toàn qu c lu n văn
ộ ố ả ề ạ ạ ấ ế ằ ậ m nh d n đ xu t m t s gi ệ i pháp nh m hoàn thi n lu t thu GTGT ở ướ n c ta đó
là:
ở ộ ố ượ ệ ố ượ ế ị ị M r ng di n đ i t ng ch u thu GTGT: Đ i t ng không ch u thu ế
ệ ượ ố ớ ụ ặ ộ GTGT hi n nay đang đ c áp d ng đ i v i nhóm 29 m t hàng là quá r ng; th c t ự ế
ự ể ế ủ ệ đó đã gây khó khăn cho vi c khai báo thu c a DN và s ki m tra, giám sát c a c ủ ơ
ả ế ế ậ ầ ạ ữ ạ quan thu . Do v y, c n ph i ti n hành rà soát l i nh ng lo i hàng hoá, nhóm hàng
ấ ế ộ ố ượ ả ế ể ị hoá không nh t thi t ph i thu c đ i t ố ng không ch u thu GTGT chuy n sang đ i
ế ị ượ t ng ch u thu GTGT.
ố ớ ụ ế ặ ị ỉ Hàng hoá không ch u thu GTGT ch nên áp d ng đ i v i các m t hàng,
ế ế ụ ụ ờ ố ố ị nhóm hàng thi ụ t y u ph c v cho đ i s ng nhân dân, an ninh qu c phòng, d ch v y
ể ụ ụ ể ể ộ ộ ị ượ ế t , th d c, th thao và d ch v công c ng mà không th xã h i hoá đ c.
ố ượ ế ấ ớ ế ươ ứ ệ ả Gi m s l ng thu su t v i 2 m c thu d ố ng (5%, 10%) hi n nay xu ng
116
ứ ặ còn 1 m c (8 ho c 10%).
ự ễ ừ ứ ụ ề ệ ặ ậ ế ấ T lí lu n và th c ti n đ t ra cho chúng ta vi c áp d ng nhi u m c thu su t
ứ ạ ể ế ế ể thu GTGT đã làm ph c t p quá trình kê khai, tính thu , ki m tra, ki m soát c a c ủ ả
ế ả ơ ướ ự ệ ả DN và c quan qu n lý thu Nhà n ệ ự c, làm gi m tính hi u l c trong vi c th c thi
ứ ể ệ ế ả ả ạ ầ ậ ơ lu t thu . Do đó, đ đáp ng yêu c u đ n gi n, minh b ch và tính hi u qu trong
ấ ượ ử ụ ế ố ệ ế chính sách thu thì thu su t đ c s d ng càng ít càng t ơ t. Tuy nhiên, vi c đ n
ế ấ ủ ế ả ả ả ặ ỹ gi n hoá thu su t đã g p ph i rào c n đó chính là tích lu thoái c a thu GTGT
ơ ả ủ ữ ế ầ ằ ạ ộ ệ ố ẫ d n đ n vi ph m tính công b ng m t trong nh ng yêu c u c b n c a h th ng
ế ủ ế ệ ộ ố ạ ọ ế ề ướ thu hi n đ i. Theo ý ki n c a m t s nhà khoa h c cho bi t nhi u n c trong giai
ướ ụ ế ệ ề ả ầ ạ ầ ả ặ đo n đ u áp d ng thu GTGT đ u ph i đ t tính hi u qu lên hàng đ u. N c ta
ậ ườ ề ư ể ậ ấ ấ ấ ậ ạ ộ đ i b ph n là ng i có thu nh p th p nên v n đ đ a ra có th ch p nh n đ ượ c.
ế ấ ể ạ ủ ế ế ằ ặ ấ ự M t khác đ h n ch tính b t công do s cào b ng c a thu su t thu GTGT thì
ử ụ ế ế ế ậ ạ ư chúng ta s d ng các lo i thu khác nh : Thu thu nh p cá nhân, Thu TNDN,
ế ử ụ ầ ư ơ ở ạ ầ ụ ệ ế ấ ộ Thu s d ng đ t nông nghi p, tăng đ u t c s h t ng và áp d ng ti n b khoa
ậ ể ỗ ợ ọ ỹ h c k thu t đ h tr nông dân.
ụ ộ ươ ấ ừ ụ ươ Áp d ng m t ph ng pháp kh u tr thay vì áp d ng hai ph ng pháp nh ư
ệ ử ụ ừ ự ứ ế ế ề ệ ấ ơ ừ hi n nay (kh u tr thu và tr c ti p); đ cao vi c s d ng hoá đ n, ch ng t và s ổ
ế sách k toán.
ươ ế ượ ủ ặ ệ ư ụ Áp d ng ph ự ng pháp tr c ti p đ c coi là đ c thù c a Vi t Nam nh ng nó
ộ ộ ư ề ế ế ế ả ạ ị đã b c l nhi u h n ch trong qu n lý thu thu nh : kê khai tính thu , xác đ nh
ố ớ ử ụ ế ậ ơ ộ ổ doanh thu, thu nh p, s d ng hoá đ n, s sách k toán... đ i v i các h kinh doanh,
ầ ế ạ ộ ệ ủ ể ệ ườ theo chúng tôi c n thi t chuy n lo i h này sang di n y nhi m cho ph ng xã
ố ị ụ ế ề ệ ế ấ ắ ớ (thu khoán), g n li n v i bi n pháp c p ngân sách, c đ nh nghĩa v thu cho các
ạ ộ ượ ấ ị ệ ấ ộ ờ ộ h trong m t th i gian nh t đ nh ít nh t là 6 tháng. Vi c phân lo i h đ ự c th c
ệ ưỡ ụ ệ ế ố ị ằ hi n b ng "ng ụ ng ch u thu " theo doanh s . Ví d , Cambodia hi n đang áp d ng
ưỡ ả ừ ị ệ ộ ng ế ng ch u thu vào kho n t 500700 tri u VND/năm. Các h kinh doanh còn l ạ i
117
ắ ộ ộ ữ ổ ụ ế ế ệ ề đ u thu c di n b t bu c gi s sách k toán và áp d ng tính thu theo ph ươ ng
ư ậ ể ơ ừ ả ấ ớ ế ạ pháp kh u tr . Làm nh v y, thì chúng ta m i có th đ n gi n chính sách thu , t o
ậ ợ ứ ệ ể ơ ừ ạ ố thu n l ể i cho vi c ki m tra, ki m soát hoá đ n ch ng t ậ , ch ng tình tr ng gian l n
ế ằ ể ừ ộ ế thu b ng cách chuy n t h khoán thu sang DN...
ử ổ ệ ế ướ ố ượ ế S a đ i vi c hoàn thu GTGT theo h ẹ ng thu h p đ i t ng hoàn thu , ch ỉ
ố ượ ế hoàn thu cho các đ i t ng sau:
ơ ở ế ấ ị ụ ủ + Hoàn thu cho hàng hoá, d ch v c a các c s kinh doanh xu t kh u đ ẩ ượ c
ế ấ ế ầ ụ ầ ố ớ ơ áp d ng thu su t 0% có s thu đ u vào l n h n đ u ra.
ơ ở ữ ầ ậ ớ ớ ạ + C s kinh doanh m i thành l p trong nh ng năm đ u m i đi vào ho t
ế ầ ầ ư ớ ế ầ ủ ủ ị ộ đ ng, thu đ u vào c a TSCĐ đ u t l n trong khi thu đ u ra c a hàng hoá, d ch
ỏ ư ủ ể ế ầ ừ ấ ụ v phát sinh nh ch a đ đ kh u tr thu đ u vào.
ơ ở ấ ậ ợ ả ể ố + Các c s kinh doanh sát nh p, h p nh t, gi ả i th , phá s n có s thu ế
ừ ộ GTGT n p th a.
ế ị ủ ế ề ẩ ơ + Hoàn thu GTGT theo quy t đ nh c a c quan có th m quy n theo quy
ủ ậ ị đ nh c a pháp lu t.
ư ậ ướ ử ổ ổ ủ Nh v y, theo h ng s a đ i b sung này trong quá trình SXKD c a các DN
ế ế ầ ầ ớ ồ ơ ế n u phát sinh thu GTGT đ u vào l n h n thu GTGT đ u ra do hàng hóa t n kho
ứ ọ ượ ể ế ầ ề đ ng hay mua nhi u bán ít thì DN đ c chuy n thu GTGT đ u vào ch a đ ư ượ c
ừ ể ượ ế ỳ ừ ứ ượ ấ kh u tr sang k kê khai ti p theo đ đ ấ c kh u tr ch không đ ế c hoàn thu .
ư ậ ẽ ẩ ườ ệ ạ ố Làm nh v y s thúc đ y DN tăng c ng h ch toán kinh doanh và ch ng vi c gian
ữ ể ậ ế ậ l n thông qua thoã thu n gi a các DN đ hoàn thu .
ẽ ừ ừ ả ặ ị ượ ố ượ Quy đ nh này v a ch t ch , v a gi m đ c kh i l ệ ng công vi c hoàn thu ế
ệ ế ả ờ ả đ m b o vi c hoàn thu đúng th i gian.
ườ ệ ử ụ ể ế ể ơ Tăng c ng ki m tra, ki m soát vi c s d ng hoá đ n, khuy n khích DN
118
ơ ự ử ụ s d ng hóa đ n t in.
ả ộ ệ ế ể ả ị ể Xác đ nh đúng thu GTGT ph i n p, ph i hoàn chính là vi c ki m tra, ki m
ủ ẽ ế ầ ầ ặ ơ ơ soát ch t ch hoá đ n đ u vào và hóa đ n đ u ra c a DN. Ngành thu coi đây là
ề ọ ế ả ấ v n đ tr ng tâm trong qu n lý thu GTGT b i l ở ẻ :
ứ ể ề ợ ủ ụ ơ ị + Hoá đ n là căn c đ xác đ nh nghĩa v và quy n l i c a DN
ả ượ ơ ỉ ứ ư ừ ư ề ị ấ + Hoá đ n là n ch ph i đ ữ c coi nh nh ng ch ng t có giá tr nh ti n vì
ấ ớ ủ ệ ể m nh giá c a nó có th là r t l n.
ề ổ ộ ự ệ ế ệ ậ ấ Hi n nay v n đ n i c m trong th c thi lu t thu GTGT chính là vi c chúng
ả ủ ạ ể ậ ả ạ ơ ư ta ch a có gi ơ i pháp đ m nh đ qu n lý hoá đ n. Tình tr ng gian l n hoá đ n,
ễ ơ ỉ ở ữ ơ mua bán hoá đ n trái phép đang di n ra không ch ả DN mà ngay c nh ng n i th ụ
ưở h ng NSNN.
ấ ừ ầ ấ ả Xu t phát t ệ ử ụ yêu c u c p bách ph i nâng cao tính pháp lý trong vi c s d ng
ủ ướ ơ ủ ị ị hoá đ n ngày 07/11/2002 Th t ng chính ph đã ban hành Ngh đ nh s ố
ề ệ ử ụ ả ơ ị 89/2002/NĐCP "Quy đ nh v vi c in, phát hành, s d ng, qu n lý hoá đ n" và ngày
ộ ư ố ướ ẫ 30/12/2002 B tài chính đã ban hành Thông t s 120/TTBTC h ng d n thi hành
ể ệ ầ ự ủ ề ơ ọ ị ị Ngh đ nh này, đi u đó th hi n t m quan tr ng c a hoá đ n trong quá trình th c thi
ế ủ ậ ướ các lu t Thu c a Nhà n c.
ỏ ố ứ ề ể ệ ể ơ ế Vi c ki m tra, ki m soát hoá đ n đòi h i t n nhi u công s c và chi phí n u
ụ ệ ậ ộ ọ chúng ta không áp d ng công ngh tin h c, do v y theo chúng tôi B Tài chính và
ế ầ ậ ụ ổ ươ ề ệ ể ể ầ T ng c c thu c n l p ngay ch ng trình ph n m m cho vi c ki m tra, ki m soát
ộ ờ ơ ề ế ả hoá đ n. Các DN khi n p t khai thu hàng tháng ph i kèm theo đĩa m m kê khai
ử ụ ậ ừ ơ ộ ơ toàn b hoá đ n mà DN đã s d ng và các hoá đ n mà DN đã nh n t bên ngoài đ ể
ế ơ ế ượ ơ ề ử ụ ể ể ử g i cho c quan thu . C quan thu đ ố ệ c quy n s d ng s li u này đ ki m tra,
ệ ế ậ ằ ờ ị ố đ i chi u nh m phát hi n sai sót, gian l n k p th i.
ệ ử ụ ơ ự ế ế ứ ệ ầ Khuy n khích vi c s d ng hoá đ n t in là vi c làm h t s c c n thi ế t
ằ ườ ệ ử ụ ủ ệ ơ nh m tăng c ng trách nhi m cho ch DN trong vi c s d ng hoá đ n, t o s ch ạ ự ủ
ệ ấ ế ứ ệ ộ đ ng cho DN trong vi c in n, ti ộ t ki m chi phí và là m t hình th c mà DN có th ể
ớ ể ượ ệ ổ ượ ẳ ơ ị gi i thi u tên tu i thông qua bi u t ng đ ự ệ c in trên hóa đ n, kh ng đ nh s hi n
119
ị ườ ủ ộ ơ ướ ữ h u c a DN trên th tr ệ ng. Đây cũng là m t bi n pháp c quan Nhà n ể c ki m
ể ế ậ ộ ơ ạ soát DN m t cách gián ti p, tránh tình tr ng l p công ty ma đ buôn bán hoá đ n
ả ủ ấ ướ làm th t thoát tài s n c a Nhà n ư ệ c nh hi n nay.
ự ế ầ ư ướ ấ ố ử ụ Th c t cho th y các DN có v n đ u t n c ngoài s d ng hoá đ n t ơ ự in
ự ấ ế ủ ướ ể ấ ơ thì s th t thoát thu c a Nhà n ấ c thông qua hoá đ n là r t th p và có th nói là
ư ườ ả ợ ọ ch a có tr ng h p nào x y ra nghiêm tr ng.
ế ố ớ ụ ặ ế ệ b) Chính sách thu đ i v i thu tiêu th đ c bi t.
ế ơ ả ắ ữ ệ ố ế ấ ọ Đây là s c thu c b n gi vai trò r t quan tr ng trong h th ng thu gián
ố ớ ừ ế ồ ừ ạ ế ế ỷ ọ thu, đ i v i Th a Thiên Hu ngu n thu t lo i thu này chi m t ủ ế tr ng ch y u
ủ ả ổ ướ ủ ỉ ố (kho ng 30%) trong t ng s thu c a ngân sách Nhà n ậ c c a T nh. chính vì v y,
ệ ế ệ ọ vi c hoàn thi n chính sách thu TTĐB càng có ý nghĩa quan tr ng.
ụ ệ ể ậ ồ ớ ổ ế M c tiêu đ hoàn thi n chính sách thu TTĐB là t p trung ngu n thu l n, n
ụ ế ế ắ ả ắ ầ ị đ nh cho NSNN; bù đ p ph n thi u h t NSNN do c t gi m thu quan trong quá
ộ ố ớ ả ự ệ ấ ả ậ ộ ướ trình h i nh p, th c hi n b o h đ i v i s n xu t trong n c.
ấ ừ ớ ủ ụ ế ọ ả Xu t phát t vai trò quan tr ng và m c tiêu to l n c a thu TTĐB, gi i pháp
ệ ệ ờ ớ ư đ a ra cho vi c hoàn thi n chính sách trong th i gian t ư i nh sau:
ộ ố ượ ở ộ ụ ệ ị ế ị M r ng di n hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu TTĐB:
ệ ố ế ủ ể ả ờ ớ Quan đi m c i cách h th ng thu c a chúng ta trong th i gian t i không làm
ả ố ướ ủ ế ả ộ gi m s thu ngân sách Nhà n c, t ỷ ệ l huy đ ng c a thu trên GDP kho ng 20
ệ ế ấ ấ ớ ạ ẽ ặ ế 23%. Trong khi vi c tăng thu su t là r t có gi i h n, n u không s g p ph i s ả ự
ủ ữ ế ồ ộ ấ không đ ng tình c a dân chúng, thu su t quá cao cũng m t trong nh ng nguyên
ố ậ ế ặ ủ ế ế ẫ ạ ệ ố ớ ặ nhân ch y u d n đ n tình tr ng tr n l u thu , đ c bi ữ t đ i v i nh ng m t hàng
ậ ẩ ướ ầ nh p kh u có nhu c u tiêu dùng trong n c cao.
ộ ố ượ ở ộ ụ ệ ờ ồ ị ế ị Đ ng th i m r ng di n hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu TTĐB
ụ ủ ự ế ệ ằ ầ ắ ỹ ủ góp ph n kh c ph c tính lu thoái c a thu GTGT, th c hi n tính công b ng c a
120
ế ệ ố h th ng thu .
ế ố ớ ướ ề ướ ế ớ Đ i chi u v i các n ự c trong khu v c và nhi u n c trên th gi ặ i thì m t
ủ ẹ ế ị hàng ch u thu TTĐB c a ta còn h p.
ộ ố ụ ư ộ ị ệ Theo chúng tôi thì nên đ a m t s hàng hoá, d ch v nay đang thu c di n
ư ỹ ệ ế ặ ị ị ẩ ế ch u thu GTGT 20% sang di n ch u thu TTĐB và các m t hàng nh m ph m,
ướ n c hoa.
ộ ố ơ ệ ố ứ ụ ứ ế ấ ị Nghiên c u áp d ng m c thu theo đ nh su t tuy t đ i cho m t s đ n v ị
ụ ị ế ằ ả ạ ẩ ơ ị ế ả ả s n ph m hàng hoá d ch v ch u thu cùng lo i nh m đ n gi n cách tính thu , đ m
ơ ở ệ ế ệ ị ườ ả b o vi c chính xác trong vi c xác đ nh c s tính thu , tăng c ạ ng tính c nh tranh
ấ ằ ể ự ệ ề ượ ệ ủ c a DN. Chúng tôi th y r ng đi u này có th th c hi n đ ệ ề c trong đi u ki n hi n
ố ớ ị ườ ạ ẩ ả ư ượ nay đ i v i các s n ph m c nh tranh hoàn trên th tr ng nh r u, bia.
ế ừ ụ ế ậ Ví d : công ty bia Hu t ngày thành l p (9/1994) đ n nay giá bán bia không
ị ộ ụ ủ ế ế ơ ỹ ổ đ i trong khi đ n v n p đ thu , có tích lu và đóng góp nghĩa v thu cho Nhà
ướ n c ngày càng cao.
ự ế ị ươ ộ ố ỉ ỗ ợ Tình hình th c t ề chính quy n đ a ph ằ ng m t s t nh đã h tr DN b ng
ủ ệ ế ấ ộ ỉ ầ cách dùng ngân sách t nh c p cho DN ph n chênh l ch do DN n p đ thu TTĐB
ị ỗ ự ề ạ ố ả ạ theo đúng chính sách mà b thua l . Đi u này đã t o nên s cân đ i gi t o trong thu
ự ụ ế ệ ệ ế ằ ướ chi ngân sách và thi u công b ng trong vi c th c hi n nghĩa v thu Nhà n c. Nhà
ủ ẽ ể ặ ả ỏ ị ươ ướ ầ n c c n ph i ki m soát ch t ch và xoá b cách làm trên c a các đ a ph ng đ ể
ế ữ ề ề ả ẳ ả đ m b o tính bình đ ng v thu gi a các DN trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ử ổ ế ấ ướ ụ ặ ộ ộ ỉ H ng s a đ i là ch áp d ng m t thu su t cho m t m t hàng không phân
ệ ủ ả ệ ấ ồ ố bi ẩ t tính ch t lý hoá c a s n ph m và ngu n g c nguyên li u.
ế ấ ự ề ặ ả ả ợ ổ ỉ ị Ph i có s đi u ch nh gi m thu su t cho phù h p khi b sung m t hàng ch u
ố ượ ế ố ượ ế ổ ị thu TTĐB vào đ i t ng ch u thu GTGT; B sung vào đ i t ị ng ch u thu ế
ẩ ớ ữ ệ ạ ậ ẩ ậ ặ ớ TTĐB v i nh ng m t hàng nh p kh u có kim ng ch nh p kh u l n mà hi n nay
121
ế ấ ể ả ụ ả ậ ồ ẩ chúng ta đang áp d ng thu su t nh p kh u cao đ đ m b o ngu n thu ngân sách
ộ ề ị ế ả ấ ả ộ ướ ự ệ không b bi n đ ng, b o h n n s n xu t trong n c khi chúng ta th c hi n các
ế ộ ậ cam k t h i nh p qu c t ố ế .
ố ớ ệ ế ậ c) Chính sách đ i v i thu thu nh p doanh nghi p (TNDN).
ụ ụ ự ễ ậ ự ế Qua th c ti n 6 năm áp d ng lu t thu TNDN đã phát huy tác d ng tích c c
ẩ ả ể ầ ấ thúc đ y s n xu t kinh doanh phát tri n, góp ph n tăng thu ngân sách. Tuy nhiên, đ ể
ả ề ợ ệ ế ố ướ ư ợ ắ gi i quy t m i quan h hài hoà v l i ích tr c m t cũng nh l ữ i ích lâu dài, gi a
ợ ủ ộ ợ l ố i ích qu c gia và l i ích c a nhà đ u t ầ ư ủ ổ ứ , c a t ế ch c, cá nhân n p thu .
ử ổ ế ệ ậ ậ ướ Lu t thu thu nh p doanh nghi p nên s a đ i theo h ng sau đây:
ứ ử ổ ề ẩ ị Nghiên c u s a đ i quy đ nh, nâng cao tính pháp lý v th m quy n c a c ề ủ ơ
ệ ấ ế ế ế ệ ơ ị quan thu trong vi c n đ nh doanh thu tính thu , khi c quan thu phát hi n và
ứ ượ ệ ướ ấ ấ ả ặ ơ ch ng minh đ c doanh nghi p bán d i giá thành s n xu t, ho c bán th p h n giá
ị ườ th tr ng.
ầ ạ ộ ế ạ ự ả C n rà soát l i n i dung các kho n chi phí không tr c ti p t o nên giá tr ị
ủ ế ả ấ ẩ ộ ợ ả s n ph m hàng hoá mà ch y u mang tính ch t tài tr xã h i, các kho n chi phí này
ự ệ ệ ố ử ữ ướ ớ hi n đang có s phân bi t đ i x gi a DN trong n ả ố c v i DN có v n ĐTNN ph i
ấ ố ượ ử ổ đ ụ c s a đ i áp d ng th ng nh t.
ứ ự ủ ệ ề ế ậ ả ộ Hi n nay, n i dung c a lu t thu TNDN còn ch a đ ng quá nhi u kho n tr ợ
ố ớ ư ộ ườ ữ ả ộ ấ c p xã h i nh : chính sách đ i v i ng i lao đ ng n , các kho n chi phí mang tính
ấ ừ ữ ệ ầ ấ ạ ị ch t t ậ thi n, nhân đ o. Nh ng quy đ nh này ph n nào đã làm m t đi tính trung l p
ế ạ ự ứ ệ ả ả ằ ậ ừ ủ ủ c a thu , t o s nh p nh ng trong vi c qu n lý chi phí, qu n lý ch ng t c a DN;
ế ố ớ ự ế ả ề gây khó khăn cho công tác qu n lý thu thu đ i v i DN. Trên th c t nhi u DN đã
ế ướ ủ ụ ể ấ ả ợ ụ l i d ng bi n t ng đ qu ng cáo cho m c đích c a DN làm m t đi tính nghiêm
ự ệ ậ minh trong vi c th c thi pháp lu t.
ầ ử ổ ạ ế ộ ố ị ấ ả ướ C n s a đ i l i ch đ kh u hao tài s n c đ nh theo h ng cho phép áp
ươ ố ớ ử ụ ấ ố ụ d ng ph ữ ng pháp "kh u hao lùi" đ i v i nh ng DN s d ng v n vay đ đ u t ể ầ ư
122
ệ ớ ụ ệ ề ớ ổ ươ chi u sâu đ i m i công ngh , áp d ng công ngh m i vào SXKD và có ph ng án
ả ợ ố ư ậ ề ệ ả ạ ớ kinh doanh có hi u qu . Có nh v y thì DN m i có ti n tr n v n vay và tái t o tài
ờ ộ ị ả s n m t cách k p th i.
ế ộ ế ị ủ ệ ộ ố Ch đ KHTSCĐ theo Quy t đ nh s 166 c a B Tài chính hi n nay không
ệ ờ ạ ớ ự ế ủ ộ ợ ọ ệ còn phù h p v i s ti n b nhanh chóng c a khoa h c và công ngh th i đ i hi n
ế ế ự ổ ự ủ ạ ớ nay, làm h n ch đ n s đ i m i tăng năng l c TSCĐ c a DN.
ồ ạ ư ễ ế ừ ệ ả Chính sách u đãi, mi n gi m thu TNDN đang t n t i hi n nay v a phân
ề ư ừ ế ề ấ ố ị ả tán v a không th ng nh t thu và còn ph i gánh ch u nhi u u đãi v chính sách xã
ệ ố ề ả ạ ấ ộ h i. Đi u này đã làm m t đi tính rõ ràng trong h th ng văn b n quy ph m pháp
ậ ủ ậ ề ự ệ ế ệ ả ậ ạ ế lu t v thu và tính trung l p c a thu . Do v y, ph i th c hi n vi c rà soát l i toàn
ệ ố ệ ệ ề ả ộ ị ế ộ b các văn b n quy đ nh hi n hành v thu TNDN m t cách toàn di n có h th ng;
ả ượ ậ ủ ễ ế ầ ả chính sách mi n, gi m thu TNDN ph i đ ậ c t p trung và ghi đ y đ trong Lu t
ế thu TNDN.
ạ ỏ ố ệ ử ồ ạ ổ ầ Vi c s a đ i c n lo i b t ữ i đa nh ng t n t i nói trên làm cho chính sách
ủ ế ằ ậ ả ả ả ơ thu TNDN c a chúng ta đ m b o tính đ n gi n, rõ ràng, trung l p, công b ng và
ệ Ư ấ ế ọ ọ ụ ả mang tính thông l cao. u đãi nh t thi ạ ớ t ph i có ch n l c v i m c tiêu lâu dài t o
ậ ợ ể ề ủ ự ệ thu n l ể i đ phát tri n n n kinh t ế ị ườ th tr ế ầ ng và th c hi n đ y đ các cam k t
qu c t ố ế .
ư ủ ả ỏ ộ ữ ổ Các h kinh doanh nh không đ kh năng l u gi ế s sách k toán nên
ệ ế ể ị ị ưỡ ả ộ ự ế ế chuy n sang di n ch u thu TNCN, xác đ nh ng ng ph i n p thu . Th c t các h ộ
ả ộ ỏ ệ ế ạ kinh doanh nh hi n nay đang ph i n p 2 lo i thu GTGT và TNDN theo t ỷ ệ l khá
ẫ ố ữ ủ cao trên doanh thu nên đã không kê khai đ doanh s . Đây chính là mâu thu n gi a
ệ ườ ộ ố ớ ủ ế ấ ố ế vi c khuy n khích ng ế i n p thu khai báo đ doanh s v i ch ng th t thu thu .
ố ố ượ ặ ạ ớ ư ề ế ế ố ộ M t khác v i lo i hình này thì s đ i t ệ ng n p thu nhi u nh ng s thu tuy t
ệ ả ả ả ỏ ồ ộ ờ ố ạ đ i l i nh , làm tăng chi phí và gi m hi u qu qu n lý, đ ng th i tác đ ng b t l ấ ợ i
ế ế ướ ệ ạ ả ế đ n ti n trình c i cách thu theo h ng hi n đ i, chính quy.
ỏ ệ ế ế ế ố ị ả Bãi b vi c kh ng ch chi phí qu ng cáo, khuy n mãi, ti p th theo quy
123
ự ế ủ ể ệ ệ ạ ẩ ị đ nh hi n hành đ tăng tính minh b ch trong vi c tuân th các chu n m c k toán;
ể ệ ệ ự ệ ẳ ế ị ả ủ th hi n tính bình đ ng c a doanh nghi p trong vi c t quy t đ nh các kho n chi
ướ ủ ế ệ ắ ụ phí vì m c tiêu tr c m t và lâu dài c a chính mình, khuy n khích doanh nghi p có
ế ượ ị ườ ể ể ạ ộ chi n l c dài h n đ duy trì và phát tri n th tr ậ ả ng, nâng cao kh năng h i nh p
ế ố ế ủ ệ ệ ậ kinh t qu c t c a doanh nghi p Vi t Nam khi gia nh p WTO.
ố ớ ế ậ ườ ậ d) Chính sách thu thu nh p đ i v i ng i có thu nh p cao.
ầ ế ệ ế ế ậ ả C n thi ậ t ph i ban hành lu t thu thu nh p cá nhân thay th pháp l nh thu ế
ố ớ ậ ườ thu nh p đ i v i ng ậ i có thu nh p cao vì :
ề ề ả ạ N n kinh t ế ị ườ th tr ng t o ra cho các cá nhân có nhi u kho n thu nh p t ậ ừ
ề ộ ậ ạ ộ ứ ế ho t đ ng kinh doanh, hành ngh đ c l p, buôn bán ch ng khoán,... do đó thu thu
ẽ ế ả ậ ậ nh p cá nhân s bao quát h t các kho n thu nh p đó.
ể ệ ượ ệ ệ ậ ẩ Khái ni m “thu nh p cao” hi n nay không th hi n đ ự c chu n m c, không
ả ả đ m b o tính lâu dài.
ướ ạ ộ ố ượ ể ế ậ ộ Xu h ng chuy n đ i b ph n h khoán thu sang đ i t ị ng ch u thu ế
ớ ệ ố ế ỷ ọ ế ự ợ TNCN phù h p v i thông l qu c t , giúp cho t tr ng thu tr c thu ngày càng cao
ơ ấ ủ ồ ố trong c c u ngu n thu c a Ngân sách qu c gia.
ụ ự ụ ủ ễ ằ ằ ấ ệ Áp d ng su t mi n thu nh m th c hi n m c tiêu công b ng c a chính sách
ế ậ ượ ủ ộ ườ ả ả thu . Th c t ự ế ở ướ n ậ c ta thu nh p nh n đ c c a m t ng i ph i trang tr i cho
ạ ủ ề ườ ự ế ậ ầ ườ sinh ho t c a nhi u ng i, cho nên thu nh p th c t bình quân trên đ u ng i là
ỉ ả ụ ễ ả ằ ấ ấ ậ ấ r t th p. Do v y, áp d ng su t mi n thu không ch đ m b o tính công b ng trong
ế ể ệ ượ ậ ủ ề đi u ti t thu nh p, mà còn th hi n đ c tính hài hoà c a chính sách thu c a n ế ủ ướ c
ớ ướ ế ớ ta v i các n ự c trong khu v c và th gi i.
ể ế ậ ả ầ ấ ộ ố ườ ệ C n th ng nh t m t bi u thu thu nh p cao cho c ng i Vi t Nam và
ng ườ ướ i n c ngoài vì :
ề ế ố ế ự ể ộ N n kinh t ậ phát tri n, h i nh p khu v c và qu c t ngày càng nhanh chóng;
ệ ề ủ ứ ậ ộ ố ổ ườ ệ ượ m i quan h v lao đ ng thay đ i, m c thu nh p c a ng i Vi t Nam đ ả c c i
124
ứ ề ệ ạ ả ồ ướ thi n, thông tin liên l c, giá c hàng hoá và s c mua đ ng ti n... có xu h ng san
ư ệ ế ẽ ệ ể ợ ằ b ng thì vi c phân chia thành hai bi u thu nh hi n nay s không phù h p, mà
ả ượ ế ằ ấ ượ ế ể ộ ụ ph i đ c thay th b ng m t bi u thu duy nh t đ c áp d ng chung không phân
ệ ệ ụ ưỡ ế ệ ị bi t Vi t Nam hay ng ườ ướ i n ế ộ c ngoài. Ch đ áp d ng ng ng ch u thu hi n nay
ề ứ ố ế ằ ế ộ ự ệ ễ ấ ẽ ượ s đ ủ c thay th b ng ch đ su t mi n thu. S chênh l ch v m c s ng c a
ườ ệ ẽ ượ ả ế ễ ấ ng ườ ướ i n c ngoài và ng i Vi t Nam s đ c gi i quy t thông qua su t mi n thu.
ự ị ữ ể ộ ướ ệ ườ S d ch chuy n lao đ ng gi a các n c hi n nay là bình th ng theo yêu
ị ườ ầ ủ c u c a th tr ng.
ệ ử ụ ế ẽ ể ấ ố ộ ế Th ng nh t m t bi u thu s khuy n khích các doanh nghi p s d ng lao
ệ ữ ấ ộ ượ ạ ở ướ ể ộ đ ng Vi t Nam, nh t là nh ng lao đ ng đ c đào t o các n c phát tri n.
ả ế ề ả ế 4.2.2.2. Nhóm gi i pháp v qu n lý thu , hành chính thu
ướ ầ ẩ ươ ự ả a) Nhà n c c n kh n tr ế ậ ng xây d ng lu t qu n lý thu .
ậ ề ế ệ ả ộ ả ồ ị Các văn b n pháp lu t v thu hi n hành quy đ nh bao g m c n i dung v ề
ế ự ậ ế ể ề ả ộ chính sách thu và n i dung v qu n lý thu thu . S v n hành, phát tri n nhanh
ế ự ứ ạ ủ ệ ượ ạ ế ủ ề chóng c a n n kinh t , s đa d ng, ph c t p c a các hi n t ng kinh t ộ xã h i,
ụ ủ ế ậ ổ ồ ỏ ự s phong phú và bi n đ i liên t c c a các ngu n thu nh p, v.v... đòi h i Nhà n ướ c
ồ ự ệ ằ ộ ọ ố ố ớ mu n huy đ ng m i ngu n l c to l n vào Ngân sách qu c gia b ng bi n pháp thu ế
ụ ậ ả ầ ả ế thì c n ph i ban hành công c có tính pháp lý cao, đó là lu t qu n lý thu .
ề ế ả ả ậ ồ ị ị Lu t qu n lý thu bao g m nhi u quy đ nh, trong đó ph i có các quy đ nh c ụ
ể ề ế ế ễ ế ả ợ ế ế ộ th v đăng ký thu , kê khai, tính thu , n p thu , mi n, gi m thu , xóa n thu ,
ậ ề ề ề ể ế ạ ki m tra, thanh tra, đi u tra vi ph m pháp lu t v thu , thông tin v ng ườ ộ i n p
ế ưỡ ề ụ ề ế ế ầ ả ị thu , c ng ch thu ,... Các quy đ nh chung v m c đích và yêu c u v qu n lý
ố ượ ủ ế ề ậ ạ ỉ ụ thu , ph m vi đi u ch nh c a lu t, đ i t ụ ủ ề ng áp d ng, quy n và nghĩa v c a
ườ ộ ạ ủ ơ ế ủ ế ề ệ ả ơ ng i n p thu , trách nhi m, quy n h n c a c quan qu n lý thu , c a các c quan
ướ ề ợ ố ế ị ế ả ị nhà n c có liên quan, các quy đ nh v h p tác qu c t trong qu n lý thu , quy đ nh
ưở ề ử ạ v x ph t, khen th ng,...
ướ ớ ệ ị b) Nhà n c s m ban hành, hoàn thi n các chính sách qui đ nh thanh toán
125
ệ ố ụ ạ ướ ề ặ qua h th ng Ngân hàng, tín d ng và Kho b c nhà n c không dùng ti n m t:
ạ ộ ứ ể ế ậ ủ Căn c đ tính thu là doanh thu, thu nh p phát sinh trong các ho t đ ng c a
ư ệ ế ề ấ ả ướ ệ quá trình s n xu t kinh doanh. Th nh ng, trong đi u ki n n ệ c ta hi n nay, vi c
ạ ộ ữ ổ ứ ả thanh toán các ho t đ ng mua bán gi a các t ch c kinh doanh, chi tr ồ các ngu n
ư ề ươ ậ ề ề ưở ủ ể ả ộ thu nh p nh : ti n l ng, ti n công, ti n th ng, b o hi m xã h i… c a các t ổ
ị ụ ưở ị ự ứ ệ ơ ộ ơ ầ ớ ch c xã h i, các đ n v s nghi p, các đ n v th h ề ng ngân sách…ph n l n đ u
ề ặ ướ ể ể ế ề ẫ ằ b ng ti n m t. Nhà n ồ c không th ki m soát các lu ng ti n này d n đ n khó khăn
ự ấ ế ạ ứ ể ệ ẳ ị trong vi c xác đ nh các căn c đ tính thu , t o ra s m t bình đ ng trong nghĩa v ụ
ờ ạ ệ ế ả ả ồ ộ n p thu , hi u qu qu n lý không cao, đ ng th i n n tham nhũng cũng đang gây
ờ ố ả ủ ứ ệ ố ộ ộ ệ nh c nh i trong đ i s ng xã h i là m t h qu c a vi c thanh toán không qua h ệ
ố th ng ngân hàng.
ấ ừ ự ề ạ ạ ạ ị ướ ớ Xu t phát t th c tr ng này, chúng tôi m nh d n đ ngh Nhà n c s m ban
ắ ộ ị ổ ứ ế ệ ơ hành các chính sách qui đ nh b t bu t các t ch c kinh t ự ị ự , các đ n v s nghi p, l c
ị ượ l ụ ng vũ trang và các cá nhân khi tham gia quá trình mua bán hàng hoá, d ch v ,
ệ ố ề ậ ả ả ồ thanh toán chi tr các ngu n thu nh p đ u ph i thanh toán qua h th ng ngân hàng.
ướ ắ ổ ứ ố ự ệ ệ ư Tr c m t, t ch c t t vi c th c hi n Thông t 33/2006/TTBTC ngày 17
ủ ộ ướ ệ ố ẫ ả tháng 4 năm c a B Tài chính h ạ ng d n qu n lý thu, chi qua h th ng Kho b c
ướ ề ệ ả ị ướ ơ ở Nhà n c và các qui đ nh qu n lý ti n t ủ khác c a Nhà n ơ ế c, trên c s đó s k t,
ệ ố ự ế ệ ể ả ổ t ng k t rút kinh nghi m đ xây d ng thành h th ng chính sách qu n lý ti n t ề ệ ,
ệ ả ắ ộ ơ ị ị trong đó qui đ nh b t bu t khi phát sinh quan h thanh toán các đ n v ph i thanh
ệ ố ụ ạ ướ ộ ả toán qua h th ng ngân hàng, tín d ng và Kho b c nhà n c. Đây là m t gi i pháp
ả ọ ưở ấ ớ ế ế ế ứ h t s c quan tr ng nh h ả ng r t l n đ n công tác qu n lý thu thu , thông qua gi ả i
ủ ấ ả ạ ộ ế ầ ơ ế pháp này c quan thu có đ y đ t ề t c các thông tin v ho t đ ng kinh t phát
ề ừ ị ượ ắ sinh, n m b t đ ắ ượ ấ ả c t ồ t c các lu ng ti n, t đó xác đ nh chính xác đ c các căn c ứ
ế ấ ế ạ ụ ộ ủ ằ ạ ố tính thu , h n ch th t thu, t o công b ng trong nghĩa v n p ngân sách c a các đ i
ộ ượ t ế ng n p thu .
ả ề ế ạ c) Gi i pháp v công tác k ho ch hoá.
ế ả ổ ế ạ ớ ừ ậ ỉ ầ C n thi t ph i đ i m i công tác k ho ch t ế khâu l p, giao ch tiêu cho đ n
126
ự ủ ệ ế ể ạ ướ ệ ệ vi c ki m tra th c hi n k ho ch c a Nhà n ặ c. Cách làm hi n nay mang n ng
ồ ạ ệ ệ ề ả tính m nh l nh, quan liêu đã và đang t n t ề i nhi u năm trong cách qu n lý và đi u
ủ ơ ướ ấ ố ớ ấ ướ ấ ướ hành c a c quan Nhà n c c p trên đ i v i c p d ạ i. Tình tr ng c p d ậ i khi l p
ự ễ ể ạ ả ấ ấ ồ ổ ế ế k ho ch ph i che d u c p trên đ có ngu n thu d phòng di n ra khá ph bi n.
ể ạ ể ế ế ạ ậ ơ Th m chí c quan Thu cũng có th l m thu đ hoàn thành k ho ch trên giao.
ậ ề ả ơ ế ế ế ạ ậ ẫ ơ Chính c ch này d n đ n h u qu c quan Thu cũng vi ph m pháp lu t v thu ế
ự ổ ầ ớ cho nên c n có s đ i m i.
ướ ư ế ạ ẫ ớ ổ H ng d n đ i m i công tác k ho ch hoá nh sau:
ế ạ ỉ ị ỉ ướ ơ K ho ch ch là ch tiêu mang tính đ nh h ấ ng, c quan c p trên giao k ế
ủ ứ ạ ả ị ướ ề ầ ỉ ho ch thu ph i căn c vào các quy đ nh c a Nhà n c, các ch tiêu, yêu c u v tình
ể ế ụ ệ ể ế ộ ỉ hình phát tri n kinh t ạ xã h i, nhi m v chi Ngân sách đ giao ch tiêu k ho ch
ướ ể ả ụ ủ ự ệ ệ ả ướ ấ cho c p d i th c hi n. Đ đ m b o hoàn thành nhi m v c a Nhà n c giao và
ự ả ậ ấ ườ ố ớ ấ ể th c thi đúng lu t thì c p trên ph i tăng c ng ki m tra, giám sát đ i v i c p d ướ i
ế ộ ộ ậ ộ ơ ấ ị ự ệ ằ b ng m t c ch , b máy mang tính chuyên nghi p và đ c l p nh t đ nh. Th c ra
ề ấ ớ ộ ấ ả ỏ ổ ừ ơ ề ự đây là m t v n đ r t l n đòi h i ph i thay đ i ngay t ấ c quan quy n l c cao nh t
ộ ồ ố ộ ố ộ ị ươ ầ ậ ộ đó là Qu c h . Qu c h i, H i đ ng nhân dân đ a ph ng c n có các b ph n giám
ớ ạ ư ậ ủ ượ ề ữ ề ệ ổ sát c a mình. Làm nh v y thì m i t o đ ớ ắ c ti n đ v ng ch c cho vi c đ i m i
ạ ế công tác k ho ch hoá.
Ỉ Ạ Ự Ả I PHÁP
ủ ự ồ ị
Ệ 4.3. CÔNG TÁC CH Đ O TH C HI N CÁC GI ộ ủ ộ ồ 4.3.1. Tranh th s đ ng tình ng h c a H i đ ng nhân dân và UBND đ a ữ ủ ế ố ợ ươ ng; có quy ch ph i h p gi a các ngành ph
ể ượ ế ầ ứ ề ế ỗ ộ Đ làm đ ớ c đi u này thì m i cán b công ch c ngành thu c n ti p xúc v i
ể ạ ị ươ ự ể ọ ậ ằ ơ các đ i bi u HĐND đ a ph ng n i mình công tác, h c t p; B ng s hi u bi ế ủ t c a
ế ể ặ ỡ ề ạ ề ấ ự ử ọ mình trong lĩnh v c thu đ g p g đ đ t nguyên v ng c tri v v n đ t n t ề ồ ạ i
ế ơ ế ế ệ ầ ả ế ự ả ủ c a chính sách thu , c ch qu n lý thu thu hi n hành và c n thi t ph i có s thay
ư ế ự ễ ợ ớ ả ự ổ đ i nh th nào cho phù h p v i th c ti n kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c. Qu th c đây là
ề ệ ư ệ ứ ậ ả ọ công vi c khó khăn ch a có trong ti n l . Do v y, không ph i m i công ch c ngành
ế ề ả ượ ầ ế ủ ươ ả ừ ộ thu đ u có kh năng làm đ c, mà c n thi t ph i có ch tr ng t B Tài chính,
ế ừ ế ị ụ ụ ổ ươ ụ ể ế ả ạ T ng c c thu . T đó các C c thu đ a ph ng ph i có k ho ch c th phân công
ườ ể ế ự ể ự ệ ượ ng ự i có năng l c, có hi u bi t chuyên sâu trong lĩnh v c đ th c hi n đ ụ c m c
127
ấ ượ ề ả ả tiêu đ ra đ m b o có ch t l ng.
ỉ ạ ủ ủ ự ỉ 4.3.1.1 Tranh th s lãnh ch đ o c a UBND t nh.
ủ ở ị ươ ặ ơ ỉ UBND t nh là c quan hành chính thay m t Chính ph đ a ph ng đ gi ể ả i
ọ ợ ầ ư ề ế ế ấ quy t các v n đ liên quan đ n chính sách, kêu g i h p tác đ u t ể ố ; đôn đ c, ki m
ậ ủ ế ủ ự ệ ệ ả ị tra vi c th c hi n chính sách ngh quy t c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà n ướ ạ ị i đ a c t
ươ ự ế ự ự ề ấ ơ ph ng. Th c t ấ cho th y n i nào chính quy n quan tâm th c s , có chính sách h p
ả ầ ư ủ ế ầ ả ơ ẫ d n và gi i quy t tho đáng yêu c u chính đáng c a nhà d u t thì n i đó đ u t ầ ư
ướ ư ầ ư ướ ế ể ề ả trong n c cũng nh đ u t n ấ c ngoài đ u phát tri n. Công tác qu n lý thu nh t
ế ỉ ạ ủ ờ ự ề ấ ạ thi ọ t không tách r i s lãnh đ o và ch đ o c a chính quy n các c p; đây là bài h c
ự ụ ệ ề ệ ệ ố kinh nghi m xuyên su t trong nhi u năm th c hi n thành công nhi m v chính tr ị
ế ả ướ ừ ỉ ủ c a ngành thu c n ế c, trong đó có t nh Th a Thiên Hu .
ầ ế ố ợ ữ ế ả 4.3.1.2. C n thi t ph i ban hành quy ch ph i h p gi a các ngành.
ộ ữ ạ ộ ư ự ế ồ ố ợ Tình hình ho t đ ng thi u s ph i h p đ ng b gi a các ngành nh : K ế
ầ ư ạ ạ ụ ế ả ạ ho ch và đ u t , Ngo i v , Kho b c, H i quan, Thu , Ngân hàng, Công an và S ở
ủ ị ươ ự ụ ệ ả chuyên ngành c a đ a ph ng trong quá trình th c thi nhi m v qu n lý Nhà n ướ c
ự ả ế ụ ấ ượ ế ạ ở ệ ả ả ẫ v n ti p t c tr thành l c c n h n ch ch t l ng và hi u qu công tác qu n lý
ướ ế ậ ướ ủ c a Nhà n c nói chung và ngành Thu nói riêng. Chính vì v y, Nhà n ự c mà tr c
ố ợ ế ầ ừ ế ế ỉ ữ ti p là UBND t nh Th a Thiên Hu c n ban hành quy ch ph i h p công tác gi a
ử ả ế ế ề ệ ấ ệ ngành trong vi c x lý và gi i qu t các v n đ có liên quan đ n doanh nghi p có
ướ ắ ầ ụ ể ế ị ủ ố ỉ ố v n ĐTNN. Tr c m t c n c th hoá quy t đ nh s 1544/QĐUB c a UBND t nh
ế ề ầ ư ư ừ Th a Thiên Hu v chính sách u đãi đ u t .
ụ ụ ế ế ộ ổ ị ươ ầ B Tài chính, T ng c c thu và C c thu các đ a ph ộ ng c n có các cu c
ế ườ ỳ ớ ễ ệ ặ ị ti p xúc th ng xuyên ho c đ nh k v i các doanh nghi p thông qua di n đàn DN,
ể ủ ộ ố ữ ễ ề ệ ườ ợ di n đàn v chính sách và cu c s ng đ ch doanh nghi p, nh ng ng i có l i ích
ụ ề ề ặ ữ ề ế ể ấ ậ và nghĩa v v thu phát bi u, tranh lu n v nh ng v n đ đ t ra trong quá trình
128
ế ạ ơ ở ự ế ề ễ ậ th c thi lu t thu t ạ i c s , thông qua các di n đàn này mà ngành Thu truy n đ t
ể ề ự ầ ủ ế ả ế ệ ệ ố quan đi m, t ư ưở t ng c a mình v s c n thi t c i cách h th ng thu hi n hành và
ậ ừ ữ ghi nh n nh ng đóng góp t phía DN.
ố ợ ủ ự ụ ế ặ ẽ ỉ ạ ủ ổ 4.3.2. Tranh th s lãnh đ o, ch đ o c a T ng c c thu ; ph i h p ch t ch
ụ ả ạ ạ ớ ở v i S KHĐT, Kho b c NN, C c H i quan
ệ ự ụ ự ự ệ ế ể ể ổ Hi n nay T ng c c thu đang tích c c tri n khai th c hi n d án thí đi m c ơ
ế ự ự ộ ừ ụ ế ầ ơ ộ ỉ ch t khai t n p và Th a Thiên Hu là m t trong 5 t nh đi đ u áp d ng c ch ế
ậ ướ ủ ự ự ễ ả ắ ữ này. Do v y, nh ng khó khăn, v ng m c trong th c ti n ph i tranh th s lãnh
ế ủ ự ụ ử ệ ế ằ ổ ờ ỉ ị ạ đ o tr c ti p c a T ng c c Thu nh m k p th i rút kinh nghi m, ch nh s a các sai
ơ ở ợ ệ ả ế ủ ự ạ ồ sót. Trên c s l i ích, hi u qu kinh t ả c a d án c i cách mang l ờ i. Đ ng th i
ượ ự ữ ể ệ ả ậ nh n đ c nh ng khó khăn n y sinh trong quá trình tri n khai th c hi n mà nó tác
ế ơ ế ự ế ệ ố ế ả ồ ộ đ ng tr c ti p đ n ngu n thu ngân sách, đ n c ch chính sách và h th ng qu n lý
ế ệ ự ể ệ ệ ể ệ ọ thu thu hi n hành đ rút ra bài h c kinh nghi m cho vi c tri n khai th c hi n trên
ệ ố ự ạ ố ướ ắ ắ ph m vi toàn qu c khi cho phép. Th c hi n t t b ệ c đi này ch c ch n công vi c
ế ướ ạ ụ ệ ắ ả ệ ố ả c i cách h th ng thu b ẽ c ba s đem l ữ ố i hi u qu mong mu n, kh c ph c nh ng
ơ ế ế ệ ả ồ ạ ủ t n t i c a chính sách và c ch qu n lý thu hi n hành.
ế ớ ở ữ ự ệ ạ ố ạ + Th c hi n n i m ng máy tính gi a ngành Thu v i s KHĐT và Kho b c
ướ ế ớ ụ ả ệ ơ ớ nhà n c, C c H i quan và ti n t i xa h n là v i Ngân hàng và doanh nghi p.
ớ ệ ố ự ế ệ ệ ạ ạ ố Hi n nay ngành Thu đã th c hi n n i m ng máy tính v i h th ng Kho b c
ướ ờ ỗ ợ ự ệ ậ ậ ố ế ộ nhà n ế ị c nên vi c c p nh t s thu n p thu k p th i h tr tr c ti p cho quá trình
ế ố ớ ỉ ạ ự ế ạ ạ ả ớ ố ch đ o, qu n lý thu thu đ i v i DN. N i m ng tr c ti p v i Kho b c nhà n ướ c
ệ ầ ế ể ự ệ ươ ự ề cũng chính là đi u ki n c n thi t đ th c hi n thành công ph ng pháp t tính t ự
ự ộ ế ố ự ệ ế ằ ạ khai t ả n p. Th c hi n quá trình c i cách thu nh m h n ch t ự ế i đa s ti p xúc
ế ớ ế ộ ứ ự ủ ế ả ộ tr c ti p c a cán b công ch c thu v i DN thông qua ch đ chuyên qu n nh ư
ướ ề ế ả ạ ầ tr ầ c đây; ph n nào đó đã h n ch thông tin qu n lý v ĐTNN, trong khi yêu c u
ỉ ừ ạ ả ạ ố qu n lý ngày càng cao. Do đó, n i m ng máy tính không ch d ng l ệ ố i trong h th ng
ế ớ ầ ả ạ ế ế ộ ộ n i b ngành Tài chính (Thu , Kho b c, H i quan) mà ti n t i c n thi ả t ph i có s ự
129
ự ế ế ớ ụ ữ ạ ớ ố n i m ng tr c ti p gi a C c thu v i ĐTNT và v i các Ngân hàng.
ớ ở ư ế ệ ệ ạ ả ố Hi n ngành Thu ch a n i m ng máy tính v i S KHĐT nên vi c qu n lý
ư ị ủ ế ộ ờ bi n đ ng c a các ĐTNT ch a k p th i.
ế ớ ữ ạ 4.3.3. Đ i m i nh n th c v song trùng lãnh đ o gi a ngành thu v i chính
ươ ấ ổ ớ ậ ề ị quy n đ a ph ứ ề ng các c p
ị ươ ủ ấ ả ộ ướ ề Chính quy n đ a ph ng các c p ph i là b máy c a Nhà n c, có trách
ế ằ ỉ ạ ủ ươ ệ ế ị nhi m lãnh ch đ o ngành Thu b ng ch tr ể ng, chính sách, ngh quy t và ki m
ế ạ ị ự ậ ặ ươ ả ẽ ệ tra, giám sát ch t ch vi c th c thi lu t Thu t i đ a ph ả ng mình. Đ m b o môi
ườ ậ ợ ạ ệ ế tr ng pháp lý nghiêm minh, t o thu n l ụ i cho ngành Thu hoàn thành nhi m v .
ự ế ủ ứ ề ị ươ Trên th c t thì không ít nhà ch c trách c a chính quy n đ a ph ng đã can
ụ ủ ơ ự ệ ế ệ ễ ả ợ ế thi p quá sâu vào tác v c a c quan Thu , th c hi n mi n, gi m thu , tài tr thu ế
ỳ ệ ả ộ ế ứ ạ m t cách tu ti n gây khó khăn, làm ph c t p thêm cho công tác qu n lý thu thu .
ổ ở ữ ể ệ ậ ạ ộ ở ữ Tình tr ng chuy n đ i s h u, sát nh p các Doanh nghi p thu c s h u
ướ ủ ươ ạ ị ạ ừ Nhà n c c a Ngành th ng m i du l ch t ế i Th a Thiên Hu trong năm 2002
ợ ề ứ ử ế ể ả ướ ặ ướ không x lý d t đi m các kho n n v thu Nhà n c, ho c không có h ử ng x lý
ụ ể ộ là m t ví d đi n hình.
ớ ề ệ ả ớ ươ ờ Trong th i gian t i cùng v i vi c c i cách v ph ng pháp hành thu, quy
ưỡ ố ớ ế ế ấ ồ ộ ị ị đ nh ng ng ch u thu , phân c p ngu n thu đ i v i các h thu khoán; C n c th ầ ụ ể
ế ấ ữ ề ế ạ ơ ớ ị hoá c ch song trùng lãnh đ o gi a ngành Thu c p trên v i chính quy n đ a
ươ ộ ậ ụ ự ể ả ệ ề ấ ả ỉ ph ng các c p đ đ m b o tính đ c l p v chuyên môn nghi p v , s ch lãnh
ọ ủ ế ừ ấ ố ươ ạ ậ đ o t p trung th ng nh t theo ngành d c c a ngành Thu t Trung ị ế ng đ n đ a
ươ ủ ể ề ề ị ươ ấ ph ng và quy n ki m tra, giám sát c a chính quy n đ a ph ng các c p.
ự ng ngu n nhân l c
ấ ượ 4.3.4. Nâng cao ch t l ạ ồ ể ụ ứ ầ ả ế ơ ữ ở ề ự Công tác đào t o, tuy n d ng công ch c c n c i ti n nhi u h n n a b i th c
ộ ư ự ế ề ề ạ ẫ ấ ế t cho th y nhi u cán b ch a làm h t năng l c, bên c nh đó v n còn nhi u công
ự ể ả ứ ủ ươ ệ ạ ch c không đ năng l c đ đ m đ ạ ng công vi c. Không nên đào t o tràn lan, ch y
ụ ượ ứ ệ ằ ấ ạ theo b ng c p mà đào t o chuyên sâu theo ch c năng, nhi m v đ c giao và s ử
130
ộ ồ ế ộ ự ế ả ộ ợ ờ ụ d ng h t năng l c, trình đ đ ng th i ph i có ch đ đãi ng phù h p.
ụ ớ ườ ụ ề ậ ơ ữ ề V i m c đích tăng c ng h n n a công tác tuyên truy n, giáo d c v lu t và
ế ơ ụ ế ế ệ ấ ộ ộ ộ ấ pháp l nh thu , c quan thu , nh t là c p chi c c thu , cán b thu c các đ i thu ế
ượ ộ ể ạ ế ề ế ố ầ c n đ c đào t o nâng cao trình đ hi u bi t v thu , ngoài công tác đôn đ c thu
ế ườ ề ề ộ ở ộ ộ n p thu , ng ế i cán b thu còn tr thành m t tuyên truy n viên v chính sách thu .
ế ố ự ề ạ ả ườ Suy cho cùng s thành b i trong c i cách đ u do y u t con ng ế i quy t
ự ủ ấ ớ ế ứ ủ ả ổ ớ ị đ nh, s thành công c a cái m i nh t thi ậ t ph i đ i m i nh n th c c a con ng ườ i
ướ ế ệ ứ ứ ế ộ mà tr ế c h t là cán b công ch c ngành thu . Công ch c ngành thu hi n nay ch ủ
ơ ế ệ ầ ạ ế ế ượ y u đ c đào t o và làm vi c theo c ch cũ cho nên c n thi ả t ph i:
ươ ạ ạ ạ ứ ệ ằ ộ ẩ + Kh n tr ng đào t o và đào t o l ớ i cán b công ch c hi n có b ng các l p
ụ ụ ế ệ ề ệ ấ ắ ớ ồ ậ t p hu n nghi p v ng n ngày, các l p nghi p v chuyên sâu v thu (bao g m c ả
ế ộ ị ố ế ế thu n i đ a và thu qu c t ).
ườ ệ ấ ậ ổ Tăng c ọ ậ ng công tác t p hu n, h c t p, trao đ i kinh nghi m.
ả ầ ả ượ ữ ệ ệ ế Nh ng công vi c ngành Thu đã làm có hi u qu c n ph i đ ệ ố c h th ng
ổ ế ả ướ ụ ụ ậ ổ ể hoá và ph bi n đ áp d ng trong c n c, do v y hàng năm T ng c c thu c n t ế ầ ổ
ổ ọ ậ ụ ớ ứ ậ ụ ữ ế ấ ổ ệ ch c t p hu n, trao đ i h c t p kinh nghi m gi a T ng c c v i các C c thu , qua
ệ ỏ ọ ươ ụ ủ ổ ị ươ đó h c h i kinh nghi m, ph ng pháp cách làm c a T ng c c và các đ a ph ng;
ả ạ ượ ồ ạ ầ ượ ả ế ằ ế k t qu đ t đ ữ c và nh ng t n t i c n đ c gi i quy t nh m rút ra các bài h c b ọ ổ
ố ậ ố ớ ự ế ế ầ ậ ấ ố ích, nh t là trong lĩnh v c ch ng tr n l u thu nhà th u, thu thu nh p đ i v i DN
ậ ầ ư ướ ạ ộ ạ ệ ố không ho t đ ng theo Lu t đ u t n c ngoài t i Vi t Nam (v n dĩ là đ i t ố ượ ng
ễ ấ ế ấ ả ộ n p thu r t khó qu n lý và d th t thu).
ề ố ố ậ ế ể ổ ầ Công tác trao đ i thông tin v ch ng tr n l u thu thông qua chuy n giá c n
ả ượ ế ạ ổ ườ ấ ừ ụ ổ ph i đ c xúc ti n m nh và trao đ i th ng xuyên nh t là t ế phía T ng c c thu ,
ả ướ ộ ủ ị ươ ể ự ệ ệ trong c n c, góc đ c a đ a ph ả ng khó có th th c hi n có hi u qu .
ộ ẻ ượ ọ ọ ơ ả ạ ở ậ ạ ơ + Ch n l c cán b tr đ c đào t o c b n, cho đào t o b c cao h n; có
131
ế ượ ộ ả ể ọ ủ ả ố ộ chi n l c lâu dài cho s cán b này đ h có đ kh năng, trình đ đ m đ ươ ng
ố ủ ệ ề ề ị ế ộ ự ậ các v trí then ch t c a ngành trong đi u ki n n n kinh t ố h i nh p khu v c và qu c
132
.ế t
Ầ Ế Ị Ậ PH N 3 KÊT LU N VÀ KI N NGH
Ậ Ế 1. K T LU N
ớ ự ẩ ộ ả ớ ơ ủ ế ả ạ ổ Cùng v i s đ y m nh công cu c c i cách, đ i m i c ch qu n lý c a nhà
ệ ố ế ượ ự ệ ườ ố ướ n c, h th ng thu ngày càng đ c xây d ng hoàn thi n theo đ ng l ế i chi n
ế ự ế ứ ề ế ậ ượ l ể c phát tri n kinh t , qua nghiên c u lý lu n v chính sách thu và th c ti n công
ế ế ả ỉ ị ộ ố ế ừ tác qu n lý thu thu trên đ a bàn t nh Th a thiên Hu , chúng tôi rút ra m t s k t
ậ lu n sau đây:
ộ ộ ế ậ ọ ố ụ ề ủ 1. Thu là m t b ph n quan tr ng c a tài chính qu c gia, là công c đi u
ế ế ồ ướ ti ề t vĩ mô n n kinh t ủ ế ủ , là ngu n thu ch y u c a ngân sách nhà n ả c có nh h ưở ng
ế ự ỉ ượ ể ế ộ ự ệ ấ ớ r t l n đ n s phát tri n kinh t xã h i. Tuy nhiên, vai trò đó ch đ c th c hi n và
ủ ầ ộ ượ ế ợ ả ộ phát huy m t cách đ y đ khi có đ ệ c b máy qu n lý thu h p lý, có tính hi u
ớ ố ả ả ợ qu cao, phù h p v i b i c nh kinh t ế ủ ấ ướ c a đ t n c.
ả ộ ế ộ ổ ợ ị ế Công tác qu n lý thu là m t công tác kinh t chính tr xã h i t ng h p có
ấ ớ ể ộ ế ế ự ộ ế ự tác đ ng r t l n đ n s phát tri n kinh t xã h i nói chung và đ n s tăng tr ưở ng
ế ủ ặ ệ ề ề kinh t ệ c a các doanh nghi p nói riêng, đ c bi ệ t trong đi u ki n n n kinh t ế ướ c n
ề ể ta đang chuy n qua n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ố ớ ỉ ừ ữ ế ướ ự 2. Đ i v i t nh Th a Thiên Hu , trong nh ng năm qua d ạ ủ i s lãnh đ o c a
ườ ụ ỉ ủ ế ẩ ầ Th ề ng v T nh y, HĐND và UBND, công tác thu đã góp ph n thúc đ y n n
ế ỉ ứ ạ ưở ươ ố ướ ầ ượ kinh t t nh nhà đ t m c tăng tr ng t ng đ i cao, b c đ u có đ c tích lũy
ể ầ ư ở ộ ừ ể ả ấ ướ ngân sách đ đ u t tái phát tri n s n xu t m r ng, t ng b c thúc đ y t o s ẩ ạ ự
ơ ấ ể ị ế ướ chuy n d ch c c u kinh t theo xu h ể ng phát tri n chung.
ệ ố ả ờ ớ 3. Trong th i gian qua, cùng v i quá trình c i cách h th ng thu c n ế ả ướ c,
ề ố ắ ế ủ ụ ế ế ả ổ ớ ừ công tác qu n lý thu c a C c Thu Th a Thên Hu đã có nhi u c g ng đ i m i,
ộ ổ ứ ụ ạ ượ ự ệ ữ ổ ứ t ch c lao đ ng, t ch c nhân s , quy trình nghi p v đ t đ c nh ng thành tích
ể ố ơ ướ ầ đáng k . S thu năm sau cao h n năm tr c, góp ph n hoàn thành và hoàn thành
133
ứ ủ ỉ ị ươ ả ướ ướ ả ượ v t m c ch tiêu thu ngân sách c a đ a ph ng và c n ừ c, t ng b ả c đ m b o
ệ ầ ố ộ cân đ i thu chi ngân sách, dành m t ph n thích đáng cho vi c tái đ u t ầ ư ở ộ m r ng
ưỡ ể ữ ắ ề ồ ế ị ươ ấ ả s n xu t, nuôi d ng ngu n thu, phát tri n v ng ch c n n kinh t đ a ph ng.
ế ở ị ươ ự ả ạ 4. Qua phân tích th c tr ng công tác qu n lý thu thu đ a ph ậ ng, lu n
ồ ạ ữ ề ấ ả ệ ể ỉ văn cũng đã ch ra nh ng t n t i và đ xu t các gi i pháp đ nâng cao hi u qu ả
ế ả ồ ả ầ ấ công tác qu n lý thu thu , bao g m các gi i pháp mang t m vĩ mô (c p Nhà n ướ c)
ả ầ ị ươ ả và các gi i pháp mang t m vi mô (đ a ph ng). Đó là các gi ồ i pháp đ ng b v ộ ề
ế ề ệ ế ế ằ ả ả chính sách thu , v qu n lý thu , hành chính thu nh m hoàn thi n công tác qu n lý
ấ ể ế ạ ở ộ ề ệ ề ả ậ thu , t o đi u ki n m r ng s n xu t đ tăng thu nh p cho n n kinh t ế ừ , t ả đó qu n
ố ồ ả ệ ạ ả lý t t ngu n thu. Trong đó, gi ế ọ i pháp hi n đ i hoá, tin h c hoá qu n lý thu thu ,
ấ ượ ả ệ ố ả ạ nâng cao ch t l ồ ự ng ngu n l c và gi i pháp c i cách h th ng h ch toán, thanh toán
ề ặ ả ế ấ ậ ờ không dùng ti n m t là gi ồ i pháp tình th c p bách. Đ ng th i lu n văn cũng đã đ ề
ỉ ạ ự ế ệ ệ ằ ả ậ c p đ n các bi n pháp ch đ o nh m th c hi n thành công các gi ề i pháp đã đ ra
ế ự ỉ ạ ỉ ạ ủ ư ủ ụ ổ ỉ ố ế nh : ch đ o c a HĐND và UBND t nh, ch đ o c a T ng c c Thu , s ph i k t
ứ ề ạ ợ ủ h p c a các Ban, ngành ch c năng, v.v... Bên c nh đó, công tác tuyên truy n, giáo
ụ ụ ố ượ ậ ề ụ ế ị ế ầ ộ ụ d c pháp lu t v thu , công tác d ch v ph c v đ i t ế ng n p thu cũng c n h t
ọ ứ s c quan tâm, chú tr ng.
Ị
Ế 2. KI N NGH ố ớ A. Đ i v i Nhà n ướ c
ử ổ ộ ố ệ ế ậ ị S a đ i, hoàn thi n m t s chính sách thu : Giá tr gia tăng, thu nh p doanh
ụ ặ ệ ế ệ ố ớ ế ườ ậ nghi p, thu tiêu th đ c bi ậ t, thu thu nh p đ i v i ng i có thu nh p cao...
ủ ơ ế ệ ả ậ ớ ị ằ S m ban hành Lu t qu n lý thu nh m qui đ nh rõ trách nhi m c a c quan
ế ố ượ ế ộ ổ ứ ế ứ ộ thu , đ i t ng n p thu và các t ch c kinh t xã h i khác. Nghiên c u ban hành,
ề ệ ệ ả ị hoàn thi n chính sách qu n lý ti n t ế ộ , trong đó qui đ nh ch đ thanh toán qua Kho
ướ ổ ứ ạ ườ ậ ợ ạ b c nhà n c, qua Ngân hàng và các t ụ ch c Tín d ng t o môi tr ng thu n l i cho
ư ệ ậ ầ ả ả ồ ớ công tác qu n lý các ngu n thu nh p trong các t ng l p dân c , tăng hi u qu cho
ế ạ ờ ố ự ế ả ộ ộ công tác qu n lý thu thu , h n ch các tác đ ng tiêu c c trong đ i s ng xã h i do
ệ ề ặ ổ ớ ươ ế ậ ạ vi c thanh toán dùng ti n m t. Đ i m i ph ng pháp l p k ho ch.
ố ớ ề ị ươ
B. Đ i v i chính quy n đ a ph ự ng ế ể ả ấ ạ Xây d ng chính sách khuy n khích phát tri n s n xu t kinh doanh, t o môi
134
ườ ầ ư ừ ổ ị ề ể ồ tr ng kinh doanh n đ nh, có chính sách thu hút đ u t t nhi u ngu n đ nâng cao
ự ả ủ ệ ậ ầ ấ ớ năng l c s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi p, tăng thu nh p cho các t ng l p
ề ữ ư ạ ồ ổ ị ị ươ dân c , qua đó t o ngu n thu b n v ng và n đ nh cho ngân sách đ a ph ng.
ố ế ợ ỉ ạ ế ả ơ Ch đ o các Ban ngành ph i k t h p c quan thu trong công tác qu n lý
ạ ứ ự ế ằ ạ ổ ợ thu thu nh m t o s c m nh t ng h p trong công tác thu ngân sách, xây d ng quy
ữ ơ ố ợ ế ế ạ ơ ả ch ph i h p gi a c quan thu và các các c quan khác: Tài chính, Kho b c, H i
ở ế ầ ư ạ quan, S K ho ch đ u t .
ố ớ ơ
C. Đ i v i C quan thu ế ế ị ớ ổ ơ ấ ổ ứ ộ ế ớ ụ ệ Ki n ngh v i T ng c c thu s m hoàn thi n c c u t ớ ch c b máy m i
ổ ứ ậ ợ ứ ề ệ ấ ạ ố ố theo mô hình t ch c ch c năng th ng nh t toàn qu c, t o đi u ki n thu n l i cho
ơ ế ự ệ ự ộ ụ vi c áp d ng c ch t khai t ế n p thu .
ự ứ ự ệ ộ ộ ộ Xây d ng và ki n toàn đ i ngũ cán b công ch c có trình đ , năng l c đáp
ứ ặ ớ ớ ệ ề ạ ọ ọ ộ ổ ng v i công cu c đ i m i, đ c bi ữ ộ t chú tr ng v trình đ tin h c và ngo i ng .
ườ ở ộ ề ề Tăng c ụ ng công tác tuyên truy n giáo d c chính sách, m r ng nhi u hình
ư ư ứ ệ ạ ạ ạ th c phong phú, đa d ng nh : đ a thông tin lên m ng internet, đi n tho i nóng, t ổ
ạ ự ị ố ỡ ị ứ ằ ộ ờ ướ ắ ủ ế ch c H i ngh đ i tho i tr c ti p nh m tháo g k p th i các v ng m c c a doanh
ệ ọ ươ ệ ề ạ nghi p, trong đó chú tr ng các ph ề ng ti n thông tin đ i chúng, truy n hình, truy n
ự thanh, báo chí, xây d ng trang Web ngành.
ứ ố ổ ố ượ ư ệ ế ả ả T ch c t t các bi n pháp qu n lý thu thu nh : qu n lý đ i t ộ ng n p
ế ố ượ ườ ể ẩ ạ thu , đ i t ế ng tính thu và tăng c ng công tác thanh tra ki m tra, đ y m nh và
ế ấ ụ ế ệ ệ ả ạ ằ ki n toàn các quy trình nghi p v trong qu n lý thu nh m h n ch th t thu cho
135
ngân sách.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ơ ế ự ế ầ ả ị 1 Hoàng Th Lan Anh (2005), “Các yêu c u qu n lý thu theo c ch t khai,
ạ ố ế T p chí Tài chính, ự ộ t n p thu ”, (s 486).
ộ ế ế ấ ả 2 B môn Kinh t vĩ mô (2005), Nguyên lý kinh t vĩ mô, Nhà xu t b n Lao
ộ ộ ộ đ ng – xã h i, Hà N i.
ồ ưỡ ạ ộ ộ 3 B Tài chính (2002), Báo cáo công tác đào t o, b i d ng cán b năm
ị ướ ữ ộ 2002 và đ nh h ế ng nh ng năm ti p theo, Hà n i.
ủ ế ộ ổ 4 B Tài chính (2005), Báo cáo t ng k t 5 năm c a ngành Tài chính Vi ệ t
nam (2001 2005), Hà n i.ộ
ậ ộ ộ 5 B Tài chính (2002), Công tác h i nh p Tài chính năm 2002 và ph ươ ng
ữ ớ ộ ướ h ng nh ng năm t i, Hà n i.
ủ ệ ộ ố ổ ứ ự ộ 6 B Tài chính (2002), C ng c , ki n toàn t ộ ch c b máy, xây d ng đ i
ứ ữ ệ ệ ằ ạ ả ộ ạ ngũ cán b công ch c v ng m nh, hi n đ i hóa công ngh qu n lý nh m nâng cao
ệ ự ệ ề ả ế ộ ố ả hi u l c và hi u qu qu n lý n n kinh t qu c dân, Hà N i.
ự ả ế ả ậ ộ ộ 7 B Tài chính (2005), D th o Lu t Qu n lý thu , Hà n i.
ồ ự ể ỷ ậ ề ậ ộ 8 B Tài chính (2005), Đ cao k lu t tài chính, t p trung ngu n l c đ thúc
ưở ế ộ ẩ đ y tăng tr ng kinh t , Hà n i.
ế ộ ộ 9 B Tài chính (1991), Giáo trình thu , Hà N i.
ậ ề ệ ố ế ả ộ 10 B Tài chính, H th ng các văn b n pháp lu t v thu GTGT đã đ ượ c
ử ổ ổ s a đ i b sung.
ệ ố ề ế ế ả ộ 11 B Tài chính, H th ng các văn b n pháp quy v thu và k toán thu ế
GTGT.
ả ạ ộ ả ể 12 B Tài chính (2002), Kh năng c nh tranh và gi ứ i pháp đ nâng cao xs c
ụ ủ ệ ả ẩ ị ệ ộ ạ c nh tranh s n ph m, d ch v c a doanh nghi p Vi ậ t Nam khi tham gia h i nh p,
Hà N i.ộ
ồ ưỡ ệ ộ ứ ế ế 13 B Tài chính (2000), Tài li u b i d ng ki n th c kinh t ậ tài chính T p
136
ấ ả ộ 1 và 2, Nhà xu t b n Tài chính Hà N i.
ụ ệ ế ế ộ ổ ệ 14 B Tài chính (2002), T ng k t công tác thu năm 2002, nhi m v và bi n
ế ả ộ pháp qu n lý thu năm 2003, Hà N i.
ế ễ ẩ ị ươ ạ 15 Nguy n C m Chi (2000), “Thu giá tr gia tăng và th ng m i đi n t ệ ử ,
ờ ơ ứ ố ạ thách th c và th i c ”, T p chí Tài chính, (s 414).
ụ ừ ế ố ố ỉ 16 C c Th ng kê T nh Th a Thiên Hu (2005), Niên giám th ng kê 2005.
ế ố ệ ụ ừ ụ ủ ế ế 17 C c Thu Th a Thiên Hu , S li u báo cáo c a C c thu các năm 2001
ế đ n 2005.
ữ ặ ườ ả ớ ổ 18 Phan Văn Dĩnh (2004), Trên nh ng ch ng đ ủ ng đ i m i, c i cách c a
ộ ngành tài chính, B Tài chính.
ế ọ ấ ả ộ 19 Vũ Kim Dũng (2005), Kinh t h c vi mô, Nhà xu t b n Lao đ ng – xã
ộ ộ h i, Hà N i.
ả 20 Vũ Kim Dũng, Cao Thúy Xiêm (2003), Giáo trình qu n lý kinh t ế ,
ườ ạ ọ ế ấ ả ố ố Tr ng Đ i h c Kinh t Qu c dân, Nhà Xu t b n Th ng kê.
ươ ề ố ượ 21 Lý Ph ng Duyên, Lê Thanh Hà (2003), “Bàn v đ i t ế ấ ng và thu su t
ự ả ử ổ ộ ố ề ủ ế ậ ạ ổ ị trong D th o s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thu Giá tr gia tăng”, T p chí
ố Tài chính, (s 463).
ế ủ ệ ọ ướ 22 H c vi n Tài chính (2002), Chính sách thu c a Nhà n c trong quá trình
ấ ả ậ ộ h i nh p, Nhà xu t b n Tài chính.
ệ ả ọ ướ 23 H c vi n Tài chính (1997), Giáo trình qu n lý hành chính nhà n ậ c T p
ộ ấ ả 1, 2, 3, Nhà xu t b n Lao đ ng.
ơ ấ ệ ướ ự 24 Lê Thanh Hu (2005), “C c u thu Ngân sách Nhà n c tr c thu, gián thu
ạ ạ ố – 10 năm nhìn l i (19942004)”, T p chí Tài chính, (s 485).
ữ ề ễ ọ ộ ế 25 Nguy n Ng c Hùng (2004), Nh ng tác đ ng v kinh t ộ ủ xã h i c a thu ế
ị ướ ệ ở ệ ườ ạ ọ ế Giá tr gia tăng và h ng hoàn thi n Vi t Nam, Tr ng Đ i h c Kinh t thành
ố ồ ph H Chí Minh.
ươ ụ ế ớ ị ễ 26 Nguy n Mai Ph ẩ ng (2000), “Thu giá tr gia tăng v i m c tiêu thúc đ y
ể ạ ấ ố ả s n xu t kinh doanh phát tri n”, T p chí Tài chính, (s 433).
ế ế ạ ổ ớ ỳ 27 Hu nh Huy Qu (2005), “Ngành Thu 15 năm đ i m i”, T p chí Tài
137
ố chính, (s 490).
ế ẵ ế ỳ ướ 28 Hu nh Huy Qu (2006), “Ngành Thu s n sàng hành trang b c vào k ế
ạ ạ ố ho ch 5 năm 20062010”, T p chí Tài chính, (s 496).
ự ế ế ọ ỳ 29 Hu nh Huy Qu (2003), “Tin h c hóa ngành thu , 12 năm xây d ng và
ể ạ ố phát tri n”, T p chí Tài chính, (s 470).
ộ ướ ố ệ ế ậ ộ 30 Qu c H i N c CHXHCN Vi t nam (1997), Lu t thu GTGT, Hà N i.
ế ượ ả ệ ố ế ầ ắ 31 Tr n Xuân Th ng (2000), Chi n l ạ c c i cách h th ng thu giai đo n
ụ ế ổ ộ 2001 – 2010, T ng c c Thu , Hà N i.
ạ ộ ủ ừ ệ ể ế ạ ỉ ỉ ừ 32 T nh y Th a Thiên Hu (2005), Văn ki n Đ i h i Đ i bi u T nh Th a
ế ầ ứ ệ ỳ ế Thiên Hu l n th XIII nhi m k 2005 – 2010, Hu .
ự ụ ế ệ ạ ổ ố ả ề 33 T ng c c Th ng kê (2005), Th c tr ng Doanh nghi p qua k t qu đi u
ấ ả ộ ố tra năm 2003, 2004, 2005, Nhà xu t b n Th ng kê, Hà n i.
ấ ả ụ ự ể ế ổ 34 T ng c c Thu (2005), 60 năm xây d ng và phát tri n, Nhà xu t b n Tài
chính, Hà N i.ộ
ế ả ế ừ ụ ổ ế ầ 35 T ng C c Thu , B n tin thu t năm 2003 đ n 6 tháng đ u năm 2006.
ụ ế ế ế ổ ổ 36 T ng c c thu (2005), Báo cáo t ng k t công tác thu năm 2005 và 5 năm
2001 2005, Hà n i.ộ
ế ượ ả ệ ố ế ế ụ ổ ế 37 T ng c c thu (2004), Chi n l c c i cách h th ng thu đ n năm 2010,
Hà N i.ộ
ậ ề ệ ố ụ ế ế ả ổ ậ 38 T ng c c thu (2004), H th ng các văn b n pháp lu t v thu Thu nh p
ộ ệ doanh nghi p, Hà N i.
ế ố ớ ụ ế ệ ả ổ 39 T ng c c thu (2005), Quy trình qu n lý thu đ i v i doanh nghi p và
ự ộ ộ ơ ế ự c ch t kê khai, t ế n p thu , Hà N i.
ệ ậ ụ ế ấ ổ ươ ả 40 T ng c c thu (2005), Tài li u t p hu n ch ệ ng trình c i cách và hi n
ế ế ộ ạ đ i hoá ngành thu đ n năm 2010, Hà N i.
ụ ế ổ ệ ử ậ ế 41 T ng c c thu (2001), Thu Vi ờ ỳ ị t Nam qua các th i k l ch s t p 1, 2
ấ ả ố ộ ị Nhà xu t b n Chính tr Qu c gia, Hà N i.
138
ố ế ụ ế ế ổ ộ 42 T ng c c thu (2005), Tin thu qu c t năm 2004 và 2005, Hà n i.
ễ ề ễ ọ ế 43 Nguy n Thanh Tuy n, Nguy n Ng c Thanh (2001), Giáo trình thu
ấ ả ộ ố Nhà xu t b n th ng kê, Hà N i.
ụ ổ ố ố ấ ả 44 T ng C c Th ng Kê (2005). Niên Giám Th ng Kê 2005 – Nhà Xu t b n
ộ ố Th ng Kê Hà N i 2005
ừ ụ ế ệ ế ổ 45 UBND Th a Thiên Hu (2005) – Báo Các T ng K t Nhi m V Kinh T ế
ộ Xã H i năm 2005
139
ộ ỉ ừ ệ ế ạ ộ ả 46 Văn Ki n Đ i H i T nh Đ ng B Th a Thiên Hu 2005

