LU T
QU N LÝ, S D NG TÀI S N NHÀ N C ƯỚ
C A QU C H I KHÓA XII, KỲ H P TH 3, S 09/2008/QH12
NGÀY 03 THÁNG 6 NĂM 2008
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c ế ướ ượ
s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Qu c h i ban hành Lu t qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ
Ch ngươ I
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Lu t này quy đ nh ch đ qu n lý, s d ng tài s n nhà n c t i c quan nhà ế ướ ơ
n c, ướ đ n v vũ trang nhân dân, đ n v s nghi p công l p, t ch c chính tr , t ch c chínhơ ơ
tr - h i, t ch c chính tr h i - ngh nghi p, t ch c h i, t ch c h i - ngh
nghi p (sau đây g i chung là c quan, t ch c, đ n v ), bao g m tr s làm vi c và tài s n ơ ơ
khác g n li n v i đ t; quy n s d ng đ t đ i v i đ t dùng đ xây d ng tr s làm vi c,
c s ho t đ ng s nghi p c a c quan, t ch c, đ n v ; máy móc, ph ng ti n v n t i,ơ ơ ơ ươ
trang thi t b làm vi c và các tài s n khác do pháp lu t quy đ nhế .
2. Vi c qu n lý, s d ng tài s n nhà n c không thu c ph m vi quy đ nh t i kho n ướ
1 Đi u này đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t có liên quan. ượ
Đi u 2. Nguyên t c qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ
1. M i tài s n nhà n c đ u đ c Nhà n c giao cho ướ ượ ướ c quan, t ch c, đ n vơ ơ
qu n lý, s d ng.
2. Qu n lý nhà n c v tài s n nhà n c đ c th c hi n th ng nh t, có phân công, ướ ướ ượ
phân c p rõ th m quy n, trách nhi m c a t ng c quan ơ nhà n c và trách nhi m ph i h pướ
gi a các c quan nhà n c. ơ ướ
3. Tài s n nhà n c ph i đ c đ u t , trang b s d ng đúng m c đích, tiêu ướ ượ ư
chu n, đ nh m c, ch đ , b o đ m công b ng, hi u qu , ti t ki m. ế ế
4. Tài s n n n c ph i đ c h ch toán đ y đ v hi n v t và giá tr theo quy ướ ượ
đ nh c a pháp lu t. Vi c xác đ nh giá tr i s n trong quan h mua, bán, thuê, cho thuê,
liên doanh, liên k t, thanhtài s n ho c trong các giao d ch khác đ c th c hi n theo cế ượ ơ
chế th tr ng, tr tr ng h p pháp lu t có quy đ nh khác. ườ ườ
5. Tài s n nhà n c đ c b o d ng, s a ch a, b o v theo ch đ quy đ nh. ướ ượ ưỡ ế
6. Vi c qu n lý, s d ng tài s n nhà n c đ c th c hi n công khai, ướ ượ minh b ch;
m i hành vi vi ph m ch đ qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ph i đ c x k p th i, ế ướ ượ
nghiêm minh theo quy đ nh c a pháp lu t.
Đi u 3. Chính sách qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ
Nhà n c chính sách đ u t phát tri n, khai thác b o v tài s n nhà n cướ ư ướ ;
th c hi n hi n đ i hóa công tác qu n tài s n nhà n c nâng cao hi u qu , hi u l c ướ
qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ
Đi u 4. Quy n , nghĩa v c a c quan, t ch c, đ n v đ c giao qu n lý, s ơ ơ ượ
d ng tài s n nhà n c ướ
1. C quan, t ch c, đ n v đ c giao ơ ơ ượ qu n lý, s d ng tài s n nhà n c các ướ
quy n sau đây:
a) S d ng tài s n nhà n c ph c v ho t đ ng theo ch c năng, nhi m v đ c ướ ượ
giao;
b) Quy t đ nh bi n pháp b o v , khai thác s d ng hi u qu tài s n nhà n cế ướ
đ c giao;ượ
c) Đ c Nhà n c b o v quy n và l i ích h p pháp;ượ ướ
d) Khi u n i, ế kh i ki n theo quy đ nh c a pháp lu t.
2. C quan, t ch c, đ n v đ c Nhà n c giao ơ ơ ượ ướ qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ
có các nghĩa v sau đây:
a) S d ng tài s n nhà n c đúng m c đích, tiêu chu n, đ nh m c, ch đ b o ướ ế
đ m hi u qu , ti t ki m; ế
b) Th c hi n b o d ng, s a ch a, b o v tài s n nhà n c theo ch đ quy đ nh; ưỡ ướ ế
c) L p qu n h s tài s n nhà n c; h ch toán, ghi chép tài s n; báo cáo tình ơ ướ
hình qu n lý, s d ng tài s n nhà n c đ c giao theo quy đ nh c a Lu t này và pháp lu t ướ ượ
v k toán, th ng kê. ế
Đi u 5. Quy n , nghĩa v c a ng i đ ng đ u c quan, t ch c, đ n v đ c ườ ơ ơ ượ
giao qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ
1. Ng i đ ng đ u ườ c quan, t ch c, đ n v đ c giao ơ ơ ượ qu n lý, s d ng tài s n nhà
n c có các quy n sau đây:ướ
a) Ch đ o t ch c th c hi n qu n lý, s d ng tài s n nhà n c t i c quan, t ướ ơ
ch c, đ n v ; ơ
b) X theo th m quy n ho c trình c p th m quy n x vi ph m pháp lu t
v qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ
2. Ng i đ ng đ u ườ c quan, t ch c, đ n vơ ơ đ c giao ượ qu n lý, s d ng tài s n nhà
n c có các nghĩa v sau đây:ướ
a) Ban hành và t ch c th c hi n quy ch qu n lý, s d ng tài s n nhà n c thu c ế ướ
ph m vi qu n lý theo th m quy n;
b) Ch p hành các quy đ nh c a Lu t này các quy đ nh khác c a pháp lu t liên
quan, b o đ m s d ng tài s n nhà n c đúng m c đích, tiêu chu n, đ nh m c, ch đ ướ ế
hi u qu , ti t ki m; ế
c) Ch u trách nhi m tr c pháp lu t v vi c qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ ướ
thu c ph m vi qu n lý.
Đi u 6. Các hành vi b nghiêm c m
1. L i d ng, l m d ng ch c v , quy n h n chi m đo t tài s n nhà n c d i m i ế ướ ướ
hình th c.
2. C ý làm trái các quy đ nh c a Nhà n c v qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ ướ
3. S d ng tài s n nhà n c không đúng m c đích, tiêu chu n, đ nh m c, ch đ ; ướ ế
s d ng tài s n nhà n c lãng phí ho c không s d ng tài s n đ c giao gây lãng phí; s ướ ượ
d ng tài s n nhà n c đ kinh doanh trái pháp lu t. ướ
2
4. Hu ho i ho c c ý làm h h ng tài s n nhà n c; chi m gi , s d ng trái phép ư ướ ế
tài s n nhà n c. ướ
5. Thi u trách nhi m trong qu n đ x y ra vi ph m pháp lu t v qu n lý, sế
d ng tài s n nhà n c. ướ
6. Không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ nghĩa v đ i v i Nhà n c trong ướ
qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ
Ch ngươ II
TRÁCH NHI M QU N LÝ NHÀ N C V TÀI S N NHÀ N C ƯỚ ƯỚ
Đi u 7. Trách nhi m c a Chính ph , Th t ng Chính ph ướ
1. Chính ph th ng nh t qu n nhà n c v tài s n nhà n c trách nhi m ướ ướ
sau đây:
a) Ban hành theo th m quy n ho c trình c quan nhà n cth m quy n ban hành ơ ướ
và t ch c th c hi n văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n nhà n c; ướ
b) Phân c p đ u t xây d ng, mua s m, thuê, s a ch a, b o d ng, đi u chuy n, ư ưỡ
thu h i, thanh lý, bán, liên doanh, liên k t, cho thuê, tiêu hu tài s n nhà n c; ế ướ
c) H ng năm báo cáo Qu c h i v tình hình qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ
2. Th t ng Chính ph quy đ nh tiêu chu n, đ nh m c s d ng ướ tr s làm vi c, xe
ô tô và các tài s n khác có giá tr l n, trang b ph bi n t i c quan, t ch c, đ n v . ế ơ ơ
Đi u 8. Trách nhi m c a B Tài chính
B Tài chính ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n qu n nhà n c v tài ướ ướ
s n nhà n c và có trách nhi m sau đây: ướ
1. Ban hành theo th m quy n ho c trình c quan nhà n c có th m quy n ban hành ơ ướ
văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n nhà n c; ướ
2. Quy đ nh ch đ qu n lý, s d ng tr s làm vi c, xe ô tô các tài s n khác t i ế
c quan, t ch c, đ n v , tr tài s n quy đ nh t i kho n 1 Đi u 9 c a Lu t này;ơ ơ
3. Quy đ nh tiêu chu n, đ nh m c s d ng tài s n nhà n c, tr tài s n quy đ nh t i ướ
kho n 2 Đi u 7 và kho n 1 Đi u 9 c a Lu t này;
4. T ch c th c hi n công tác qu n lý, s d ng tài s n nhà n c; ướ
5. Ph i h p v i b , c quan ngang b , c quan khác trung ng ơ ơ ươ trong vi c ban hành
tiêu chu n, đ nh m c, ch đ qu n lý, s d ng tài s n chun dùng; ế
6. Quy t đ nh đi u chuy n tài s n nhà n c gi a b , c quan ngang b , c quanế ướ ơ ơ
khác trung ng, t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung c p t nh); ươ ươ
mua s m, thu h i, thanh lý, bán tài s n nhà n c theo phân c p c a Chính ph ; ướ
7. H ng năm báo cáo Chính ph v tình hình qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ
trong ph m vi c n c; ướ
8. Ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo x vi ph m pháp lu t v ế ế
qu n lý, s d ng tài s n nhà n c theo th m quy n. ướ
Đi u 9. Trách nhi m c a b , c quan ngang b , c quan khác trung ng ơ ơ ươ
B , c quan ngang b , c quan khác trung ng th c hi n qu n lý nhà n c v tài ơ ơ ươ ướ
s n n n c ướ thu c ph m vi qu n lý và có tch nhi m sau đây :
3
1. Ch trì ph i h p v i B Tài chính trong vi c ban hành tiêu chu n, đ nh m c, ch ế
đ qu n lý, s d ng tài s n chuyên dùng t i c quan, t ch c, đ n v thu c ph m vi qu n ơ ơ
lý;
2. Quy t đ nh đ u t y d ng, mua s m, thuê, s a ch a, b o d ng, đi u chuy n,ế ư ưỡ
thu h i, thanh lý, bán, liên doanh, liên k t, cho th, tiêu hu i s n nhà n cế ướ thu c ph m vi
qu n lý theo pn c p c a Cnh ph ;
3. H ng năm báo cáo B Tài chính v tình hình qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ướ
thu c ph m vi qu n lý;
4. Ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo x vi ph m pháp lu t v ế ế
qu n lý, s d ng tài s n nhà n c thu c ph m vi qu n lý. ướ
Đi u 10. Trách nhi m c a H i đ ng nhân dân c p t nh
Căn c quy đ nh c a Lu t này, phân c p c a Chính ph , H i đ ng nhân dân c p
t nh có trách nhi m sau đây:
1. Quy t đ nh ch tr ng, bi n pháp qu n lý, s d ng tài s n nhà n c t i c quan,ế ươ ướ ơ
t ch c, đ n v thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng; ơ ươ
2. Quy t đ nh phân c p đ u t xây d ng, mua s mế ư , thuê, s a ch a, b o d ng, ưỡ
đi u chuy n, thu h i, thanh lý, bán, liên doanh, liên k t, cho thuê, tiêu hu i s n nhà ế
n c t i c quan, t ch c, đ n v thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng;ướ ơ ơ ươ
3. Giám sát vi c thi hành pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n nhà n c t i đ a ướ
ph ng. ươ
Đi u 11. Trách nhi m c a U ban nhân dân các c p
Căn c quy đ nh c a Lu t này, phân c p c a Chính ph , phân c p c a H i đ ng
nhân dân c p t nh, y ban nhân dân các c p có trách nhi m sau đây:
1. Xây d ng t ch c th c hi n k ho ch qu n lý, s d ng tài s n nhà n c ế ướ
thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng; ươ
2. Quy t đ nh đ u t xây d ng, mua s m, thuê, s a ch a, b o d ng, đi u chuy n,ế ư ưỡ
thu h i, thanh lý, bán, liên doanh, liên k t, cho thuê, tiêu hu tài s n nhà n c t i c quan, ế ướ ơ
t ch c, đ n v thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng; ơ ươ
3. H ng năm báo cáo H i đ ng nhân dân ng c p y ban nhân dân c p trên
tr c ti p; y ban nhân dân c p t nh báo cáo B Tài chính v nh nh qu n lý, s d ng ế
tài s n nhà n c thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng; ư ươ
4. L p qu n h s v tài s n nhà n c thu c ph m vi qu n c a đ a ơ ướ
ph ng;ươ
5. Ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáo x vi ph m pháp lu t v ế ế
qu n lý, s d ng tài s n nhà n c thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng. ướ ươ
Ch ngươ III
QU N LÝ, S D NG TÀI S N NHÀ N C T I C QUAN NHÀ N C, ƯỚ Ơ ƯỚ
Đ N V TRANG NHÂN DÂNƠ
Đi u 12. Ngu n hình thành tài s n nhà n c t i c quan nhà n c ướ ơ ướ
1. Nhà nưc giao tài s n b ng hi n v t , quy n s d ng đ t.
2. Nhà n c giao ngân sách đ đ u t xây d ng, mua s m tài s n.ướ ư
4
Đi u 13. Đ u t xây d ng tr s làm vi c ư
1. Nhà n c đ u t xây d ng tr s làm vi c đ ph c v ho t đ ng c a c quanướ ư ơ
nhà n c b ng các ph ng th c sau đây:ướ ươ
a) Giao cho t ch c có ch c năng th c hi n đ u t xây d ng tr s làm vi c; ư
b) Giao ngân sách cho c quan tr c ti p s d ng tr s làm vi c th c hi n đ u tơ ế ư
xây d ng.
2. C quan th m quy n quy t đ nh đ u t xây d ng tr s làm vi c quy t đ nhơ ế ư ế
ph ng th c đ u t quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ươ ư
3. Vi c đ u t xây d ng tr s làm vi c ph i b o đ m các yêu c u sau đây: ư
a) Phù h p v i quy ho ch đã đ c c quan nhà n c có th m quy n phê duy t; ượ ơ ướ
b) Phù h p v i ch c năng, nhi m v , t ch c b máy c a c quan đã đ c c quan ơ ượ ơ
nhà n c có th m quy n phê duy t và tiêu chu n, đ nh m c s d ng tr s làm vi c; ướ
c) Th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v đ u t , xây d ng. ư
4. Th m quy n quy t đ nh đ u t xây d ng tr s làm vi c đ c th c hi n theo ế ư ượ
quy đ nh c a pháp lu t v đ u t , pháp lu t v xây d ng các quy đ nh khác c a pháp ư
lu t có liên quan.
Đi u 14. Mua s m tài s n nhà n c ướ
1. Vi c mua s m tài s n nhà n c ph i phù h p v i tiêu chu n, đ nh m c, ch đ ướ ế
qu n lý, s d ng tài s n nhà n c. ướ
2. Kinh phí mua s m tài s n nhà n c do ngân sách nhà n c b o đ m theo quy ướ ướ
đ nh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c. ướ
3. Vi c mua s m tài s n nhà n c đ c th c hi n công khai, theo trình t , th t c ướ ượ
do pháp lu t v đ u th u và pháp lu t có liên quan quy đ nh.
4. Th m quy n quy t đ nh mua s m tài s n nhà n c đ c quy đ nh nh sau: ế ướ ượ ư
a) B tr ng, Th tr ng c quan ngang b , ng i đ ng đ u c quan khác trung ưở ưở ơ ườ ơ
ng quy t đ nh ho c phân c p th m quy n quy t đ nh mua s m tài s n nhà n c t i cươ ế ế ướ ơ
quan nhà n c thu c ph m vi qu n lý;ướ
b) H i đ ng nhân dân c p t nh phân c p th m quy n quy t đ nh mua s m tài s n ế
nhà n c t i c quan nhà n c thu c ph m vi qu n lý c a đ a ph ng.ướ ơ ướ ươ
Đi u 15. Thuê tr s làm vi c, tài s n khác ph c v ho t đ ng c a c quan ơ
nhà n cướ
1. C quan nhà n c đ c thuê tr s làm vi c, tài s n khác đ ph c v ơ ướ ượ ho t đ ng
trong các tr ng h p sau đây:ườ
a) Khi ch a tr s làm vi c ho c ch a đ c giao ngân sách đ u t xây d ng,ư ư ượ ư
mua s m;
b) Vi c thuê tr s làm vi c, tài s n khác hi u qu h n vi c đ u t xây d ng, ơ ư
mua s m.
5