QU C H I
********
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
********
S : 16/1999/QH10Hà N i, ngày 21 tháng 12 năm 1999
LU T
C A QU C H I N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM S ƯỚ
16/1999/QH10 V SĨ QUAN QUÂN Đ I NHÂN DÂN VI T NAM
Đ xây d ng đ i ngũ sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi t Nam v ng m nh, làm nòng c t
xây d ng Quân đ i nhân dân cách m ng, chính quy, tinh nhu , t ng b c hi n đ i; ướ
b o đ m hoàn thành m i nhi m v đ c giao; góp ph n xây d ng n n qu c phòng ượ
toàn dân, xây d ng và b o v v ng ch c T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa;
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992; ế ướ
Lu t này quy đ nh v sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi t Nam.
Ch ng 1:ươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi t Nam
Sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi t Nam (sau đây g i là sĩ quan) là cán b c a Đ ng C ng
s n Vi t Nam và Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, ho t đ ng trong lĩnh ướ
v c quân s , đ c Nhà n c phong quân hàm c p Uý, c p Tá, c p T ng. ượ ướ ướ
Quân ph c, c p hi u, phù hi u c a sĩ quan do Chính ph quy đ nh.
Đi u 2. V trí, ch c năng c a sĩ quan
Sĩ quan là l c l ng nòng c t c a quân đ i và là thành ph n ch y u trong đ i ngũ cán ượ ế
b quân đ i, đ m nhi m các ch c v lãnh đ o, ch huy, qu n lý ho c tr c ti p th c ế
hi n m t s nhi m v khác, b o đ m cho quân đ i s n sàng chi n đ u và hoàn thành ế
m i nhi m v đ c giao. ượ
Đi u 3. Lãnh đ o, ch huy, qu n lý sĩ quan
Đ i ngũ sĩ quan đ t d i s lãnh đ o tuy t đ i, tr c ti p v m i m t c a Đ ng C ng ướ ế
s n Vi t Nam, s th ng lĩnh c a Ch t ch n c, s qu n lý th ng nh t c a Chính ph ướ
và s ch huy, qu n lý tr c ti p c a B tr ng B Qu c phòng. ế ưở
Đi u 4. Đi u ki n tuy n ch n đào t o sĩ quan
Công dân n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có đ tiêu chu n v chính tr ,ướ
ph m ch t đ o đ c, trình đ h c v n, s c kh e và tu i đ i; có nguy n v ng và kh
năng ho t đ ng trong lĩnh v c quân s thì có th đ c tuy n ch n đào t o sĩ quan. ượ
Đi u 5. Ngu n b sung sĩ quan t i ngũ
Nh ng ng i sau đây đ c tuy n ch n b sung cho đ i ngũ sĩ quan t i ngũ: ườ ượ
1. H sĩ quan, binh sĩ t t nghi p các tr ng đào t o sĩ quan ho c các tr ng đ i h c ườ ườ
ngoài quân đ i;
2. H sĩ quan, binh sĩ hoàn thành t t nhi m v chi n đ u; ế
3. Quân nhân chuyên nghi p và công ch c qu c phòng t i ngũ t t nghi p đ i h c tr
lên đã đ c đào t o, b i d ng ch ng trình quân s theo quy đ nh c a B tr ng Bượ ưỡ ươ ưở
Qu c phòng;
4. Cán b , công ch c ngoài quân đ i và nh ng ng i t t nghi p đ i h c tr lên đ c ườ ượ
đi u đ ng vào ph c v trong quân đ i đã đ c đào t o, b i d ng ch ng trình quân ượ ưỡ ươ
s theo quy đ nh c a B tr ng B Qu c phòng; ưở
5. Sĩ quan d b .
Đi u 6. Quy n, nghĩa v và trách nhi m c a sĩ quan
1. Sĩ quan có quy n và nghĩa v công dân theo quy đ nh c a Hi n pháp và pháp lu t ế
n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; có quy n, nghĩa v và trách nhi m theoướ
quy đ nh c a Lu t này.
2. Sĩ quan đ c Nhà n c b o đ m v chính sách, ch đ u đãiượ ướ ế ư phù h p v i tính
ch t ho t đ ng đ c thù quân s .
Đi u 7. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng sau đây đ c hi u nh sau: ượ ư
1. Ng ch sĩ quan t i ngũ là ng ch g m nh ng sĩ quan thu c l c l ng th ng tr c ượ ườ
đang công tác trong quân đ i ho c đang đ c bi t phái. ượ
2. Sĩ quan bi t phái là sĩ quan t i ngũ đ c c đ n công tác c quan, t ch c ngoài ượ ế ơ
quân đ i.
3. Ng ch sĩ quan d b là ng ch g m nh ng sĩ quan thu c l c l ng d b đ ng viên ượ
đ c đăng ký, qu n lý, hu n luy n đ s n sàng huy đ ng vào ph c v t i ngũ. ượ
4. Sĩ quan d b h ng m t, sĩ quan d b h ng hai là sĩ quan thu c ng ch d b , đ c ượ
phân h ng theo h n tu i d b h ng m t, d b h ng hai quy đ nh t i kho n 1 Đi u 13
c a Lu t này.
5. Sĩ quan ch huy, tham m u là sĩ quan đ m nhi m công tác tác chi n, hu n luy n và ư ế
xây d ng l c l ng v quân s . ượ
6. Sĩ quan chính tr là sĩ quan đ m nhi m công tác đ ng, công tác chính tr .
7. Sĩ quan h u c n là sĩ quan đ m nhi m công tác b o đ m v v t ch t cho sinh ho t,
hu n luy n và tác chi n c a quân đ i. ế
8. Sĩ quan k thu t là sĩ quan đ m nhi m công tác b o đ m v k thu t vũ khí, trang
thi t b .ế
9. Sĩ quan chuyên môn khác là sĩ quan đ m nhi m công tác trong các ngành không
thu c các nhóm ngành sĩ quan quy đ nh t i các kho n 5, 6, 7 và 8 Đi u này.
10. Phong c p b c quân hàm sĩ quan là quy t đ nh trao c p b c quân hàm cho ng i ế ườ
tr thành sĩ quan.
11. Thăng c p b c quân hàm sĩ quan là quy t đ nh đ b t sĩ quan lên c p b c quân hàm ế
cao h n.ơ
12. Giáng c p b c quân hàm sĩ quan là quy t đ nh h c p b c quân hàm hi n t i c a ế
quan xu ng c p b c quân hàm th p h n. ơ
13. T c quân hàm sĩ quan là quy t đ nh hu b quân hàm sĩ quan c a quân nhân.ướ ế
14. Sĩ quan thôi ph c v t i ngũ là sĩ quan chuy n ra ngoài quân đ i.
15. Chuy n ng ch sĩ quan là chuy n sĩ quan t ng ch sĩ quan t i ngũ sang ng ch sĩ
quan d b ho c ng c l i. ượ
16. Chuy n h ng sĩ quan d b là chuy n sĩ quan d b t h ng m t sang h ng hai.
17. Gi i ng ch sĩ quan d b là chuy n ra kh i ng ch sĩ quan d b .
Đi u 8. Ng ch sĩ quan
Sĩ quan chia thành hai ng ch: sĩ quan t i ngũ và sĩ quan d b .
Đi u 9. Nhóm ngành sĩ quan
Sĩ quan g m các nhóm ngành sau đây:
1. Sĩ quan ch huy, tham m u; ư
2. Sĩ quan chính tr ;
3. Sĩ quan h u c n;
4. Sĩ quan k thu t;
5. Sĩ quan chuyên môn khác.
Đi u 10. H th ng c p b c quân hàm sĩ quan
H th ng c p b c quân hàm c a sĩ quan g m ba c p, m i hai b c: ườ
1. C p Uý có b n b c:
Thi u uý; ế
Trung uý;
Th ng uý;ượ
Đ i uý.
2. C p Tá có b n b c:
Thi u tá;ế
Trung tá;
Th ng tá;ượ
Đ i tá.
3. C p T ng có b n b c: ướ
Thi u t ng, Chu n Đô đ c H i quân; ế ướ
Trung t ng, Phó Đô đ c H i quân; ướ
Th ng t ng, Đô đ c H i quân; ượ ướ
Đ i t ng. ướ
Đi u 11. Ch c v c a sĩ quan
1. Ch c v c b n c a sĩ quan g m có: ơ
Trung đ i tr ng; ưở
Đ i đ i tr ng; ưở
Ti u đoàn tr ng; ưở
Trung đoàn tr ng, Huy n đ i tr ng; ưở ưở
L đoàn tr ng; ưở
S đoàn tr ng, T nh đ i tr ng; ư ưở ưở
T l nh Quân đoàn; ư
T l nh Quân khu, T l nh Quân ch ng; ư ư
Ch nhi m T ng c c;
T ng Tham m u tr ng, Ch nhi m T ng c c Chính tr ; ư ưở
B tr ng B Qu c phòng. ưở
2. Các ch c v thu c B đ i Biên phòng, binh ch ng, c quan, nhà tr ng và các lĩnh ơ ườ
v c khác t ng đ ng v i các ch c v quy đ nh t i kho n 1 Đi u này và các ch c v ươ ươ
còn l i do c p có th m quy n quy đ nh.
Đi u 12. Tiêu chu n c a sĩ quan
1. Tiêu chu n chung:
a) Có b n lĩnh chính tr v ng vàng, tuy t đ i trung thành v i T qu c và nhân dân, v i
Đ ng C ng s n Vi t Nam và Nhà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; có tinh ướ
th n c nh giác cách m ng cao, s n sàng chi n đ u, hy sinh, hoàn hành t t m i nhi m ế
v đ c giao; ượ
b) Có ph m ch t đ o đ c cách m ng; c n ki m liêm chính, chí công vô t ; g ng ư ươ
m u ch p hành đ ng l i ườ , ch tr ng c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c; ươ ướ
phát huy dân ch , gi nghiêm k lu t quân đ i; tôn tr ng và đoàn k t v i nhân dân, v i ế
đ ng đ i; đ c qu n chúng tín nhi m; ượ
c) Có trình đ chính tr , khoa h c quân s và kh năng v n d ng sáng t ch nghĩa ạọ
Mác - Lê nin, t t ng H Chí Minh, đ ng l i, quan đi m, ch tr ng c a Đ ng vàư ưở ườ ươ
Nhà n cướ vào nhi m v xây d ng n n qu c phòng toàn dân, xây d ng quân đ i nhân
dân; có ki n th c v văn hoá, kinh t , xã h i, pháp lu t và các lĩnh v c khác; có năngế ế