QU C H I C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
Lu t s : 73/2014/QH13 Hà N i, ngày 27 tháng 11 năm 2014
LU T
Công an nhân dân
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam ế ướ ;
Qu c h i ban hành Lu t Công an nhân dân.
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đnh v nguyên t c t ch c, ho t đng; ch c năng, nhi m
v , quy n h n và ch đ, chính sách đi v i Công an nhân dân. ế
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Lu t này áp d ng đi v i Công an nhân dân, c quan, t ch c, công dân ơ
Vi t Nam và t ch c, cá nhân n c ngoài c trú, ho t đng trên lãnh th ướ ư
n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; tr ng h p đi u c qu c t màướ ườ ướ ế
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đnh khác thì áp
d ng đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
1. B o v an ninh qu c gia là phòng ng a, phát hi n, ngăn ch n, đu
tranh làm th t b i các ho t đng xâm ph m an ninh qu c gia.
2. B o đm tr t t , an toàn xã h i là phòng ng a, phát hi n, ngăn ch n,
đu tranh ch ng t i ph m và các hành vi vi ph m pháp lu t v tr t t , an toàn
xã h i.
3. Sĩ quan, h sĩ quan nghi p v là công dân Vi t Nam đc tuy n ch n, ượ
đào t o, hu n luy n và ho t đng trong các lĩnh v c nghi p v c a Công an
nhân dân đc phong, thăng c p b c hàm c p t ng, c p tá, c p úy, h sĩượ ướ
quan.
4. Sĩ quan, h sĩ quan chuyên môn k thu t là công dân Vi t Nam , có
trình đ chuyên môn k thu t, ho t đng trong Công an nhân dân đc phong, ượ
thăng c p b c hàm c p tá, c p úy, h sĩ quan.
5. H sĩ quan, chi n sĩ nghĩa v ế là công dân Vi t Nam th c hi n nghĩa
v tham gia Công an nhân dân đc phong, thăng c p b c hàm Th ng sĩ, ượ ượ
Trung sĩ, H sĩ, Binh nh t, Binh nhì.
6. Công nhân công an là ng i đc tuy n d ng vào làm vi c trongườ ượ
Công an nhân dân mà không thu c di n đc phong c p b c hàm sĩ quan, h ượ
sĩ quan, chi n sĩ.ế
Đi u 4. V trí, c c u c a Công an nhân dân ơ
Công an nhân dân là l c l ng vũ trang nhân dân làm nòng c t trong th c ượ
hi n nhi m v b o v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã h i, đu
tranh phòng, ch ng t i ph m.ốộạ
Công an nhân dân g m l c l ng An ninh nhân dân, l c l ng C nh sát ượ ượ
nhân dân và Công an xã.
Đi u 5. Nguyên t c t ch c, ho t đng c a Công an nhân dân
1. Công an nhân dân đt d i s lãnh đo tuy t đi, tr c ti p v m i ướ ế
m t c a Đng C ng s n Vi t Nam, s th ng lĩnh c a Ch t ch n c, s ướ
th ng nh t qu n lý nhà n c c a Chính ph và s ch huy, qu n lý tr c ti p ướ ế
c a B tr ng B Công an. ưở
2. Công an nhân dân đc t ch c t p trung, th ng nh t và theo c p hànhượ
chính t trung ng đn c s . ươ ế ơ
3. Ho t đng c a Công an nhân dân ph i tuân th Hi n pháp và pháp ế
lu t; c p d i ph c tùng c p trên; d a vào Nhân dân và ch u s giám sát c a ướ
Nhân dân; b o v l i ích c a Nhà n c, quy n và l i ích h p pháp c a t ướ
ch c, cá nhân.
Đi u 6. Ngày truy n th ng c a Công an nhân dân
Ngày 19 tháng 8 h ng năm là ngày truy n th ng c a Công an nhân dân và
là ngày h i “Toàn dân b o v an ninh T qu c”.
Đi u 7. Tuy n ch n công dân vào Công an nhân dân
1. Công dân có đ tiêu chu n v chính tr , ph m ch t đo đc, trình đ
h c v n, s c kho , có nguy n v ng và năng khi u phù h p v i công tác công ế
an thì có th đc tuy n ch n vào Công an nhân dân. ượ
2. Công an nhân dân đc u tiên tuy n ch n sinh viên, h c sinh xu tư ư
s c t t nghi p các h c vi n, tr ng đi h c, cao đng, trung c p chuyên ườ
nghi p, d y ngh có đ tiêu chu n đ đào t o, b sung vào Công an nhân
dân.
Đi u 8. Nghĩa v tham gia Công an nhân dân
1. Công dân th c hi n nghĩa v tham gia Công an nhân dân là th c hi n
nghĩa v b o v T qu c trong l c l ng vũ trang nhân dân. H ng năm, Công ượ
an nhân dân đc tuy n ch n công dân trong đ tu i g i nh p ngũượ vào ph c
v trong Công an nhân dân v i th i h n là ba năm.
2. Th t c tuy n ch n công dân th c hi n nghĩa v tham gia Công an
nhân dân đc áp d ng nh đi v i công dân th c hi n nghĩa v quân s t iượ ư
ngũ.
Đi u 9. Ch đ ph c v c a sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ Công an ế ế
nhân dân và công nhân công an
1. Sĩ quan Công an nhân dân ph c v theo ch đ chuyên nghi p; h sĩ ế
quan, chi n sĩ Công an nhân dân ph c v theo ch đ chuyên nghi p ho cế ế
ch đ nghĩa v ; công nhân công an ph c v theo ch đ tuy n d ng.ế ế
2. Công dân ph c v trong Công an nhân dân xu t ngũ, chuy n ngành
ph i th c hi n nghĩa v quân s trong ng ch d b theo quy đnh c a pháp
lu t.
Đi u 10. Xây d ng Công an nhân dân
1. Nhà n c có chính sách đào t o, b i d ng sĩ quan, h sĩ quan, chi nướ ưỡ ế
sĩ Công an nhân dân; xây d ng Công an nhân dân cách m ng, chính quy, tinh
nhu , t ng b c hi n đi. ướ
2. C quan, t ch c và công dân có trách nhi m tham gia xây d ng Côngơ
an nhân dân trong s ch, v ng m nh.
Đi u 11. Giám sát ho t đng c a Công an nhân dân
1. Qu c h i, c quan c a Qu c h i, Đoàn đi bi u Qu c h i, đi bi u ơ
Qu c h i, H i đng nhân dân, đi bi u H i đng nhân dân trong ph m vi
nhi m v , quy n h n c a mình th c hi n giám sát ho t đng c a Công an
nhân dân.
2. M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành viên có trách nhi m
tuyên truy n, đng viên m i t ng l p nhân dân tham gia phong trào toàn dân
b o v an ninh T qu c, ph i h p, c ng tác, giúp đ Công an nhân dân th c
hi n nhi m v và xây d ng Công an nhân dân, giám sát vi c th c hi n pháp
lu t v Công an nhân dân.
Đi u 12. Quan h ph i h p gi a Quân đi nhân dân, Dân quân t
v v i Công an nhân dân
1. Quân đi nhân dân, Dân quân t v có trách nhi m ph i h p ch t ch
v i Công an nhân dân đ b o v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã
h i và xây d ng Công an nhân dân.
2. Vi c ph i h p gi a Quân đi nhân dân, Dân quân t v v i Công an
nhân dân do Chính ph quy đnh.
Đi u 13. Trách nhi m và ch đ, chính sách đi v i c quan, t ế ơ
ch c, cá nhân tham gia, ph i h p, c ng tác, giúp đ Công an nhân dân
1. C quan, t ch c, cá nhân ho t đng trên lãnh th n c C ng hòa xãơ ướ
h i ch nghĩa Vi t Nam và c quan, t ch c, công dân Vi t Nam n c ơ ướ
ngoài có trách nhi m tham gia, ph i h p, c ng tác, giúp đ Công an nhân dân
th c hi n ch c năng, nhi m v , quy n h n theo quy đnh c a pháp lu t.
2. Nhà n c b o v , gi bí m t cho c quan, t ch c, cá nhân tham gia,ướ ơ
ph i h p, c ng tác, giúp đ Công an nhân dân trong b o v an ninh qu c gia,
b o đm tr t t , an toàn xã h i, đu tranh phòng, ch ng t i ph m.
C quan, t ch c, cá nhân tham gia, ph i h p, c ng tác, giúp đ Công anơ
nhân dân trong b o v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã h i, đu
tranh phòng, ch ng t i ph m có thành tích thì đc khen th ng; b t n h i ượ ưở
v danh d thì đc khôi ph c, b thi t h i v tài s n thì đc đn bù; ng i ượ ượ ườ
b th ng tích, t n h i v s c kho , tính m ng thì b n thân và gia đình đc ươ ượ
h ng ch đ, chính sách theo quy đnh c a pháp lu t.ưở ế
Ch ng IIươ
CH C NĂNG, NHI M V VÀ
QUY N H N C A CÔNG AN NHÂN DÂN
Đi u 14. Ch c năng c a Công an nhân dân
Công an nhân dân có ch c năng tham m u cho Đng, Nhà n c v b o ư ướ
v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã h i, đu tranh phòng, ch ng
t i ph m; ch u trách nhi m tr c Chính ph th c hi n th ng nh t qu n lý ướ
nhà n cướ v an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i; đu tranh phòng, ch ng
âm m u, ho t đng c a các th l c thù đch, các lo i t i ph m và vi ph mư ế
pháp lu t v an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i.
Đi u 15. Nhi m v và quy n h n c a Công an nhân dân
1. Thu th p thông tin, phân tích, đánh giá, d báo tình hình và đ xu t v i
Đng, Nhà n c ban hành, ch đo th c hi n đng l i, chính sách, pháp ướ ườ
lu t, chi n l c b o v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã h i, ế ượ
đu tranh phòng, ch ng t i ph m; tham gia th m đnh, đánh giá tác đng v
an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i đi v i quy ho ch, k ho ch, d án ế
phát tri n kinh t - xã h i; k t h p ch t ch nhi m v b o v an ninh qu c ế ế
gia, b o đm tr t t , an toàn xã h i, đu tranh phòng, ch ng t i ph m v i
nhi m v xây d ng, phát tri n kinh t , văn hóa, xã h i; ph i h p có hi u qu ế
ho t đng an ninh v i ho t đng qu c phòng và đi ngo i.
2. Ch đng phòng ng a, phát hi n, ngăn ch n, đu tranh làm th t b i
âm m u, ho t đng xâm ph m an ninh qu c gia, lo i tr nguy c đe d a anư ơ
ninh qu c gia; b o v Đng, Nhà n c và ch đ xã h i ch nghĩa, b o v ướ ế
đc l p, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a T qu c; b o v an
ninh chính tr , an ninh trong các lĩnh v c t t ng - văn hóa, kinh t , qu c ư ưở ế
phòng, đi ngo i, thông tin, xã h i, môi tr ng và các l i ích khác c a qu c ườ
gia; b o v kh i đi đoàn k t toàn dân t c; b o v tính m ng, s c kh e, danh ế
d , nhân ph m, tài s n, quy n t do, dân ch c a công dân, quy n và l i ích
h p pháp c a c quan, t ch c, cá nhân. ơ
3. Ho t đng tình báo theo quy đnh c a pháp lu t.
4. B o v cán b lãnh đo c p cao c a Đng, Nhà n c, khách qu c t ướ ế
đn thăm và làm vi c t i Vi t Nam; b o v s ki n, m c tiêu quan tr ng vế
chính tr , kinh t , ngo i giao, khoa h c - k thu t, văn hóa, xã h i; b o v ế
công trình quan tr ng liên quan đn an ninh qu c gia, c quan đi di n n c ế ơ ướ
ngoài, đi di n c a t ch c qu c t t i Vi t Nam; b o v cá nhân n m gi ế
ho c liên quan m t thi t đn bí m t nhà n c theo quy đnh c a pháp lu t. ế ế ướ
5. Th c hi n qu n lý v b o v an ninh qu c gia, b o v bí m t nhà
n c; ch trì th c hi n qu n lý v nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trúư ư
c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam; ki m soát nh p c nh, xu t c nh, quá ườ ướ
c nh t i các c a kh u theo quy đnh c a Chính ph ; ph i h p v i B đi
Biên phòng, các ngành h u quan và chính quy n đa ph ng trong ho t đng ươ
qu n lý, b o v biên gi i qu c gia, gi gìn an ninh, tr t t , an toàn xã h i
khu v c biên gi i theo quy đnh c a pháp lu t.
6. Th c hi n qu n lý v công tác đi u tra và phòng, ch ng t i ph m.
Ch trì th c hi n nhi m v phòng, ch ng kh ng b , b o lo n và gi i quy t ế
các tình hu ng ph c t p v an ninh qu c gia, tr t t , an toàn xã h i theo quy
đnh c a pháp lu t. Ch đng phòng ng a, phát hi n, ngăn ch n, đu tranh
ch ng t i ph m và vi ph m pháp lu t v tr t t , an toàn xã h i, b o v môi
tr ng; ti p nh n, gi i quy t tin báo, t giác v t i ph m, ki n ngh kh i t ;ườ ế ế ế
kh i t , đi u tra t i ph m theo quy đnh c a pháp lu t; th c hi n công tác
th ng kê hình s ; phát hi n nguyên nhân, đi u ki n phát sinh t i ph m, vi
ph m pháp lu t v tr t t , an toàn xã h i, b o v môi tr ng và ki n ngh ườ ế
bi n pháp kh c ph c; giáo d c đi t ng vi ph m pháp lu t t i c ng đng ượ
theo quy đnh c a pháp lu t.
7. Th c hi n qu n lý v thi hành án hình s ; qu n lý tr i giam, c s ơ
giáo d c b t bu c, tr ng giáo d ng, tr i t m giam, nhà t m gi ; t ch c ườ ưỡ
thi hành b n án, quy t đnh v hình s , bi n pháp t pháp, th c hi n nhi m ế ư
v h tr ho t đng t pháp theo quy đnh c a pháp lu t. ư
8. Th c hi n qu n lý v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an
ninh, tr t t , an toàn xã h i; x ph t vi ph m hành chính và áp d ng các bi n
pháp x lý hành chính theo quy đnh c a pháp lu t; b o đm an ninh, tr t t
trong vi c th c hi n quy t đnh c ng ch khi có yêu c u c a c quan có ế ưỡ ế ơ
th m quy n.
9. Th c hi n qu n lý v c trú, c s d li u qu c gia v dân c , căn ư ơ ư
c c công dân, con d u, tr t t , an toàn giao thông, tr t t công c ng, vũ khí,ướ
v t li u n , công c h tr , phòng cháy, ch a cháy theo quy đnh c a pháp
lu t; c p th Căn c c công dân; đăng ký, c p bi n s ph ng ti n giao ướ ươ
thông c gi i đng b ; th c hi n công tác phòng cháy, ch a cháy và c uơ ườ
n n, c u h ; th c hi n qu n lý v an ninh, tr t t các ngành, ngh kinh doanh
có đi u ki n và d ch v b o v theo quy đnh c a pháp lu t.
10. Ch trì, ph i h p qu n lý và th c hi n công tác tuyên truy n, giáo
d c v b o v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã h i, đu tranh
phòng, ch ng t i ph m; h ng d n, ki m tra, thanh tra, gi i quy t khi u n i, ướ ế ế
t cáo trong ho t đng b o v an ninh qu c gia, b o đm tr t t , an toàn xã
h i, đu tranh phòng, ch ng t i ph m.
11. Làm nòng c t xây d ng th tr n an ninh nhân dân, xây d ng phong ế
trào toàn dân b o v an ninh T qu c. H ng d n các c quan, t ch c th c ướ ơ
hi n công tác b o v an ninh chính tr n i b , an ninh kinh t , tài chính, ti n ế