
QU C H IỐ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
--------------
Lu t s : 40/2013/QH13ậ ố Hà N i, ngày 22 tháng 11 năm 2013ộ
LU TẬ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A LU T PHÒNG CHÁY VÀ CH A CHÁYỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ậ Ữ
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam;ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy số ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ ố
27/2001/QH10.
Đi u 1.ề
S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t phòng cháy và ch a cháy:ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ữ
1. Kho n 3 và kho n 6 Đi u 3 đ c s a đ i, b sung nh sau:ả ả ề ượ ử ổ ổ ư
“3. C sơ ở là n i s n xu t, kinh doanh, công trình công c ng, tr s làm vi c, khu chung c vàơ ả ấ ộ ụ ở ệ ư
công trình đ c l p khác theo danh m c do Chính ph quy đ nh.”ộ ậ ụ ủ ị
“6. Đ i phòng cháy và ch a cháy c sộ ữ ơ ở là t ch c g m nh ng ng i đ c giao nhi m v phòngổ ứ ồ ữ ườ ượ ệ ụ
cháy và ch a cháy t i c s , ho t đ ng theo ch đ chuyên trách ho c không chuyên trách.”ữ ạ ơ ở ạ ộ ế ộ ặ
2. S a đ i, b sung kho n 3; b sung kho n 3a và kho n 3b vào sau kho n 3 Đi u 5 nh sau:ử ổ ổ ả ổ ả ả ả ề ư
“3. Ng i đ ng đ u c quan, t ch c trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình có tráchườ ứ ầ ơ ổ ứ ạ ệ ụ ề ạ ủ
nhi m:ệ
a) T ch c tuyên truy n, ph bi n ki n th c v phòng cháy và ch a cháy; xây d ng phong tràoổ ứ ề ổ ế ế ứ ề ữ ự
toàn dân tham gia phòng cháy và ch a cháy; thành l p, duy trì ho t đ ng đ i phòng cháy và ch aữ ậ ạ ộ ộ ữ
cháy theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ủ ậ
b) Ban hành theo th m quy n n i quy và bi n pháp v phòng cháy và ch a cháy;ẩ ề ộ ệ ề ữ
c) T ch c th c hi n, ki m tra, giám sát vi c ch p hành quy đ nh v phòng cháy và ch a cháy;ổ ứ ự ệ ể ệ ấ ị ề ữ
d) B o đ m kinh phí cho ho t đ ng phòng cháy và ch a cháy, s d ng kinh phí phòng cháy vàả ả ạ ộ ữ ử ụ
ch a cháy đúng m c đích; trang b và duy trì ho t đ ng c a d ng c , ph ng ti n phòng cháy vàữ ụ ị ạ ộ ủ ụ ụ ươ ệ
ch a cháy; chu n b các đi u ki n ph c v ch a cháy; xây d ng, t ch c th c t p ph ng ánữ ẩ ị ề ệ ụ ụ ữ ự ổ ứ ự ậ ươ
ch a cháy; b o đ m các đi u ki n ph c v công tác hu n luy n nghi p v v phòng cháy vàữ ả ả ề ệ ụ ụ ấ ệ ệ ụ ề
ch a cháy; t ch c ch a cháy và kh c ph c h u qu do cháy gây ra;ữ ổ ứ ữ ắ ụ ậ ả
đ) Th c hi n nhi m v khác v phòng cháy và ch a cháy theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ệ ụ ề ữ ị ủ ậ
3a. Ch h gia đình có trách nhi m:ủ ộ ệ

a) Đôn đ c, nh c nh thành viên trong gia đình th c hi n quy đ nh c a pháp lu t v phòng cháyố ắ ở ự ệ ị ủ ậ ề
và ch a cháy;ữ
b) Th ng xuyên ki m tra phát hi n và kh c ph c k p th i nguy c gây cháy, n ;ườ ể ệ ắ ụ ị ờ ơ ổ
c) Ph i h p v i c quan, t ch c và h gia đình khác trong vi c b o đ m đi u ki n an toàn vố ợ ớ ơ ổ ứ ộ ệ ả ả ề ệ ề
phòng cháy và ch a cháy; qu n lý ch t ch và s d ng an toàn ch t d gây cháy, n .ữ ả ặ ẽ ử ụ ấ ễ ổ
3b. Cá nhân có trách nhi m:ệ
a) Ch p hành quy đ nh, n i quy, yêu c u v phòng cháy và ch a cháy c a ng i ho c c quan cóấ ị ộ ầ ề ữ ủ ườ ặ ơ
th m quy n;ẩ ề
b) Tuân th pháp lu t và n m v ng ki n th c c n thi t v phòng cháy và ch a cháy; bi t sủ ậ ắ ữ ế ứ ầ ế ề ữ ế ử
d ng d ng c , ph ng ti n phòng cháy và ch a cháy thông d ng;ụ ụ ụ ươ ệ ữ ụ
c) B o đ m an toàn v phòng cháy và ch a cháy trong quá trình s d ng ngu n l a, ngu n nhi t,ả ả ề ữ ử ụ ồ ử ồ ệ
thi t b , d ng c sinh l a, sinh nhi t và trong b o qu n, s d ng ch t cháy;ế ị ụ ụ ử ệ ả ả ử ụ ấ
d) Ngăn ch n nguy c tr c ti p phát sinh cháy, hành vi vi ph m quy đ nh an toàn v phòng cháyặ ơ ự ế ạ ị ề
và ch a cháy;ữ
đ) Th c hi n quy đ nh khác có liên quan đ n trách nhi m cá nhân trong Lu t này.”ự ệ ị ế ệ ậ
3. S a đ i, b sung kho n 2; b sung kho n 2a vào sau kho n 2 Đi u 6 nh sau:ử ổ ổ ả ổ ả ả ề ư
“2. C quan, t ch c và h gia đình có trách nhi m t ch c, th c hi n vi c tuyên truy n, phơ ổ ứ ộ ệ ổ ứ ự ệ ệ ề ổ
bi n ki n th c và k năng v phòng cháy và ch a cháy.ế ế ứ ỹ ề ữ
2a. C quan qu n lý nhà n c v giáo d c và đào t o trong ph m vi nhi m v , quy n h n c aơ ả ướ ề ụ ạ ạ ệ ụ ề ạ ủ
mình có trách nhi m quy đ nh vi c l ng ghép ki n th c và k năng v phòng cháy và ch a cháyệ ị ệ ồ ế ứ ỹ ề ữ
vào ch ng trình gi ng d y, ho t đ ng ngo i khóa trong nhà tr ng và c s giáo d c khác phùươ ả ạ ạ ộ ạ ườ ơ ở ụ
h p v i t ng ngành h c, c p h c.”ợ ớ ừ ọ ấ ọ
4. Đi u 8 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 8. Ban hành và áp d ng tiêu chu n, quy chu n k thu t v phòng cháy và ch a cháyề ụ ẩ ẩ ỹ ậ ề ữ
1. Ho t đ ng phòng cháy và ch a cháy ph i tuân th quy chu n k thu t qu c gia.ạ ộ ữ ả ủ ẩ ỹ ậ ố
2. C quan nhà n c có th m quy n ban hành quy chu n k thu t sau khi th ng nh t v i Bơ ướ ẩ ề ẩ ỹ ậ ố ấ ớ ộ
Công an đ i v i các quy đ nh v phòng cháy và ch a cháy.ố ớ ị ề ữ
3. C quan, t ch c có th m quy n xây d ng và công b các tiêu chu n qu c gia, tiêu chu n cơ ổ ứ ẩ ề ự ố ẩ ố ẩ ơ
s v phòng cháy và ch a cháy sau khi th ng nh t v i B Công an.ở ề ữ ố ấ ớ ộ
4. Áp d ng tiêu chu n Vi t Nam v phòng cháy và ch a cháy:ụ ẩ ệ ề ữ
a) Tiêu chu n qu c gia v phòng cháy và ch a cháy đ c áp d ng b t bu c;ẩ ố ề ữ ượ ụ ắ ộ
b) Tiêu chu n v phòng cháy và ch a cháy ph i phù h p v i quy chu n k thu t qu c gia vẩ ề ữ ả ợ ớ ẩ ỹ ậ ố ề
phòng cháy và ch a cháy;ữ

c) B o đ m tính đ ng b , tính kh thi c a h th ng tiêu chu n đ c áp d ng.ả ả ồ ộ ả ủ ệ ố ẩ ượ ụ
5. Tiêu chu n n c ngoài, tiêu chu n qu c t v phòng cháy và ch a cháy đ c áp d ng t iẩ ướ ẩ ố ế ề ữ ượ ụ ạ
Vi t Nam trong các tr ng h p sau đây:ệ ườ ợ
a) Tiêu chu n n c ngoài, tiêu chu n qu c t có quy đ nh trong đi u c qu c t mà Vi t Namẩ ướ ẩ ố ế ị ề ướ ố ế ệ
là thành viên;
b) Tiêu chu n n c ngoài, tiêu chu n qu c t có quy đ nh an toàn v phòng cháy và ch a cháyẩ ướ ẩ ố ế ị ề ữ
cao h n tiêu chu n Vi t Nam ho c phù h p v i yêu c u th c t c a Vi t Nam và đ c B Côngơ ẩ ệ ặ ợ ớ ầ ự ế ủ ệ ượ ộ
an ch p thu n b ng văn b n.ấ ậ ằ ả
6. Đ i v i yêu c u v phòng cháy và ch a cháy mà ch a có tiêu chu n, quy chu n k thu t thìố ớ ầ ề ữ ư ẩ ẩ ỹ ậ
th c hi n theo h ng d n c a c quan qu n lý nhà n c có th m quy n v phòng cháy và ch aự ệ ướ ẫ ủ ơ ả ướ ẩ ề ề ữ
cháy.”
5. Đi u 9 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 9. B o hi m cháy, nề ả ể ổ
Nhà n c khuy n khích c quan, t ch c và cá nhân tham gia b o hi m cháy, n . C s có nguyướ ế ơ ổ ứ ả ể ổ ơ ở
hi m v cháy, n ph i th c hi n b o hi m cháy, n b t bu c đ i v i tài s n c a c s đó.ể ề ổ ả ự ệ ả ể ổ ắ ộ ố ớ ả ủ ơ ở
Chính ph quy đ nh và công b danh m c c s có nguy hi m v cháy, n ; đi u ki n, m c phíủ ị ố ụ ơ ở ể ề ổ ề ệ ứ
b o hi m cháy, n ; s ti n b o hi m t i thi u.”ả ể ổ ố ề ả ể ố ể
6. B sung Đi u 9a vào sau Đi u 9 nh sau:ổ ề ề ư
“Đi u 9a. Kinh doanh d ch v phòng cháy và ch a cháyề ị ụ ữ
1. Kinh doanh d ch v phòng cháy và ch a cháy là ngành, ngh kinh doanh có đi u ki n, baoị ụ ữ ề ề ệ
g m:ồ
a) T v n thi t k , t v n th m đ nh, t v n giám sát; t v n ki m tra, ki m đ nh k thu t; thiư ấ ế ế ư ấ ẩ ị ư ấ ư ấ ể ể ị ỹ ậ
công, l p đ t h th ng phòng cháy và ch a cháy; t v n chuy n giao công ngh phòng cháy vàắ ặ ệ ố ữ ư ấ ể ệ
ch a cháy; s n xu t, l p ráp ph ng ti n, thi t b phòng cháy và ch a cháy;ữ ả ấ ắ ươ ệ ế ị ữ
b) Hu n luy n, h ng d n v nghi p v phòng cháy và ch a cháy;ấ ệ ướ ẫ ề ệ ụ ữ
c) Kinh doanh ph ng ti n, thi t b , v t t phòng cháy và ch a cháy.ươ ệ ế ị ậ ư ữ
2. Kinh doanh d ch v phòng cháy và ch a cháy ph i đáp ng đ các đi u ki n sau đây:ị ụ ữ ả ứ ủ ề ệ
a) Ng i đ ng đ u doanh nghi p và ng i đ i di n theo pháp lu t c a c s kinh doanh d ch vườ ứ ầ ệ ườ ạ ệ ậ ủ ơ ở ị ụ
phòng cháy và ch a cháy ph i có văn b ng, ch ng ch phù h p v i ho t đ ng kinh doanh;ữ ả ằ ứ ỉ ợ ớ ạ ộ
b) Có c s v t ch t, ph ng ti n, thi t b và các đi u ki n b o đ m cho ho t đ ng kinh doanh.ơ ở ậ ấ ươ ệ ế ị ề ệ ả ả ạ ộ
3. Chính ph quy đ nh chi ti t Đi u này.”ủ ị ế ề
7. Đi u 10 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư

“Đi u 10. Ch đ , chính sách đ i v i ng i tham gia ch a cháyề ế ộ ố ớ ườ ữ
Ng i tham gia ch a cháy đ c h ng ch đ b i d ng v v t ch t; tr ng h p b ch t, bườ ữ ượ ưở ế ộ ồ ưỡ ề ậ ấ ườ ợ ị ế ị
th ng, b t n h i s c kh e, b t n th t v tài s n thì đ c h ng ch đ , chính sách theo quyươ ị ổ ạ ứ ỏ ị ổ ấ ề ả ượ ưở ế ộ
đ nh c a pháp lu t.”ị ủ ậ
8. S a đ i, b sung các kho n 3, 5, 6, 7 và 8; b sung kho n 4a vào sau kho n 4 và b sungử ổ ổ ả ổ ả ả ổ
kho n 5a vào sau kho n 5 Đi u 13 nh sau:ả ả ề ư
“3. L i d ng phòng cháy và ch a cháy đ xâm h i tính m ng, s c kh e con ng i; xâm ph m tàiợ ụ ữ ể ạ ạ ứ ỏ ườ ạ
s n c a Nhà n c, c quan, t ch c và cá nhân.”ả ủ ướ ơ ổ ứ
“4a. Không báo cháy khi có đi u ki n báo cháy; trì hoãn vi c báo cháy.ề ệ ệ
5. S n xu t, tàng tr , v n chuy n, s d ng, mua bán trái phép ch t nguy hi m v cháy, n .ả ấ ữ ậ ể ử ụ ấ ể ề ổ
5a. Mang hàng và ch t d cháy, n trái phép vào n i t p trung đông ng i.ấ ễ ổ ơ ậ ườ
6. Thi công công trình có nguy hi m v cháy, n , nhà cao t ng, trung tâm th ng m i mà ch a cóể ề ổ ầ ươ ạ ư
thi t k đ c duy t v phòng cháy và ch a cháy; nghi m thu và đ a vào s d ng công trình cóế ế ượ ệ ề ữ ệ ư ử ụ
nguy hi m v cháy, n , nhà cao t ng, trung tâm th ng m i khi ch a đ đi u ki n b o đ m anể ề ổ ầ ươ ạ ư ủ ề ệ ả ả
toàn v phòng cháy và ch a cháy.ề ữ
7. Chi m đo t, h y ho i, làm h h ng, t ý thay đ i, di chuy n, che khu t ph ng ti n, thi t bế ạ ủ ạ ư ỏ ự ổ ể ấ ươ ệ ế ị
phòng cháy và ch a cháy, bi n báo, bi n ch d n; c n tr l i thoát n n.ữ ể ể ỉ ẫ ả ở ố ạ
8. Hành vi khác vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v phòng cháy và ch a cháy.”ạ ị ủ ậ ề ữ
9. Kho n 2 Đi u 17 đ c s a đ i, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
“2. Thôn, làng, p, b n, buôn, phum, sóc, t dân ph (sau đây g i chung là thôn) ph i có các quyấ ả ổ ố ọ ả
đ nh, n i quy v phòng cháy và ch a cháy, v s d ng đi n, s d ng l a và các ch t d cháy,ị ộ ề ữ ề ử ụ ệ ử ụ ử ấ ễ
n ; căn c vào đi u ki n c th có gi i pháp ngăn cháy; có ph ng án, l c l ng, ph ng ti n,ổ ứ ề ệ ụ ể ả ươ ự ượ ươ ệ
đ ng giao thông, ngu n n c ph c v phòng cháy và ch a cháy.”ườ ồ ướ ụ ụ ữ
10. Kho n 2 Đi u 18 đ c s a đ i, b sung nh sau:ả ề ượ ử ổ ổ ư
“2. Ph ng ti n giao thông c gi i có yêu c u đ c bi t v b o đ m an toàn phòng cháy và ch aươ ệ ơ ớ ầ ặ ệ ề ả ả ữ
cháy đ c đóng m i, hoán c i ch đ c c quan đăng ki m c p gi y ch ng nh n đăng ki m anượ ớ ả ỉ ượ ơ ể ấ ấ ứ ậ ể
toàn k thu t và b o v môi tr ng khi đã đ c duy t thi t k và nghi m thu v phòng cháy vàỹ ậ ả ệ ườ ượ ệ ế ế ệ ề
ch a cháy.ữ
Chính ph quy đ nh lo i ph ng ti n giao thông c gi i có yêu c u đ c bi t v b o đ m an toànủ ị ạ ươ ệ ơ ớ ầ ặ ệ ề ả ả
phòng cháy và ch a cháy.”ữ
11. B sung kho n 1a vào sau kho n 1; s a đ i, b sung kho n 2 và kho n 4 Đi u 19 nh sau:ổ ả ả ử ổ ổ ả ả ề ư
“1a. y ban nhân dân các c p, ch r ng ph i th c hi n các bi n pháp phòng cháy phù h p v iỦ ấ ủ ừ ả ự ệ ệ ợ ớ
c p đ c nh báo nguy c cháy r ng.ấ ộ ả ơ ừ
2. Khi l p quy ho ch, d án phát tri n r ng ph i có gi i pháp phòng cháy và ch a cháy cho t ngậ ạ ự ể ừ ả ả ữ ừ
lo i r ng.”ạ ừ

“4. C quan, t ch c, h gia đình và cá nhân khi ho t đ ng trong r ng ho c ven r ng ph i tuânơ ổ ứ ộ ạ ộ ừ ặ ừ ả
th các quy đ nh c a pháp lu t v phòng cháy và ch a cháy.”ủ ị ủ ậ ề ữ
12. Đi u 21 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 21. Phòng cháy đ i v i khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh caoề ố ớ ệ ế ấ ệ
1. Khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao ph i có ph ng án phòng cháy và ch aệ ế ấ ệ ả ươ ữ
cháy cho toàn khu; xây d ng và duy trì ho t đ ng c a h th ng công trình h t ng k thu t vự ạ ộ ủ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ề
phòng cháy và ch a cháy; t ch c l c l ng, ph ng ti n phòng cháy và ch a cháy phù h p v iữ ổ ứ ự ượ ươ ệ ữ ợ ớ
ph ng án phòng cháy và ch a cháy.ươ ữ
2. C s ho t đ ng trong khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao ph i có ph ng ánơ ở ạ ộ ệ ế ấ ệ ả ươ
phòng cháy và ch a cháy cho c s mình; ph i thành l p đ i phòng cháy và ch a cháy c s .ữ ơ ở ả ậ ộ ữ ơ ở
3. Chính ph quy đ nh chi ti t Đi u này.”ủ ị ế ề
13. S a đ i, b sung tên Đi u 22 và n i dung các kho n 2, 3 và 4 Đi u 22 nh sau:ử ổ ổ ề ộ ả ề ư
“Đi u 22. Phòng cháy trong khai thác, ch bi n, s n xu t, v n chuy n, kinh doanh, sề ế ế ả ấ ậ ể ử
d ng, b o qu n s n ph m d u m , khí đ t, hóa ch t nguy hi m v cháy, n và v t t ,ụ ả ả ả ẩ ầ ỏ ố ấ ể ề ổ ậ ư
hàng hóa khác có nguy hi m v cháy, n ”ể ề ổ
“2. Kho ch a, h th ng v n chuy n s n ph m d u m , khí đ t, hóa ch t nguy hi m v cháy, nứ ệ ố ậ ể ả ẩ ầ ỏ ố ấ ể ề ổ
và công trình ch bi n d u m , khí đ t, hóa ch t nguy hi m v cháy, n ph i có h th ng báoế ế ầ ỏ ố ấ ể ề ổ ả ệ ố
và x lý n ng đ h i, khí nguy hi m d cháy, n ; ph i có bi n pháp b o v , ch ng s c b c,ử ồ ộ ơ ể ễ ổ ả ệ ả ệ ố ự ố ụ
v b ch a, thi t b , đ ng ng.ỡ ể ứ ế ị ườ ố
3. C s kinh doanh s n ph m d u m , khí đ t, hóa ch t nguy hi m v cháy, n ph i b o đ mơ ở ả ẩ ầ ỏ ố ấ ể ề ổ ả ả ả
an toàn v phòng cháy và ch a cháy đ i v i công trình li n k . Vi c xu t, nh p, v n chuy n s nề ữ ố ớ ề ề ệ ấ ậ ậ ể ả
ph m d u m , khí đ t, hóa ch t nguy hi m v cháy, n ph i tuân th quy đ nh v an toàn phòngẩ ầ ỏ ố ấ ể ề ổ ả ủ ị ề
cháy và ch a cháy.ữ
4. T ch c, cá nhân ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, d ch v , cung ng, v n chuy n v t t , hàngổ ứ ạ ộ ả ấ ị ụ ứ ậ ể ậ ư
hóa nguy hi m v cháy, n ph i b o đ m đ y đ các đi u ki n an toàn v phòng cháy và ch aể ề ổ ả ả ả ầ ủ ề ệ ề ữ
cháy, ph i in các thông s k thu t trên nhãn hàng hóa và ph i có b n h ng d n an toàn vả ố ỹ ậ ả ả ướ ẫ ề
phòng cháy và ch a cháy b ng ti ng Vi t.”ữ ằ ế ệ
14. Đi u 23 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 23. Phòng cháy đ i v i công trình cao t ng, công trình trên m t n c, công trìnhề ố ớ ầ ặ ướ
ng m, đ ng h m, h m lò khai thác khoáng s n, nhà khung thép mái tônầ ườ ầ ầ ả
1. Công trình cao t ng ph i có gi i pháp ch ng cháy lan, ch ng t khói, lan truy n khói và h iầ ả ả ố ố ụ ề ơ
đ c do cháy sinh ra; b o đ m các đi u ki n thoát n n an toàn nh m c u ng i, tài s n khi cóộ ả ả ề ệ ạ ằ ứ ườ ả
cháy x y ra; trang b h th ng t đ ng phát hi n cháy, trang b ph ng ti n, h th ng ch a cháyả ị ệ ố ự ộ ệ ị ươ ệ ệ ố ữ
b o đ m kh năng t ch a cháy; s d ng v t li u xây d ng khó cháy; không s d ng v t li uả ả ả ự ữ ử ụ ậ ệ ự ử ụ ậ ệ
trang trí n i th t, v t li u cách âm, cách nhi t d cháy.ộ ấ ậ ệ ệ ễ
2. Công trình trên m t n c có nguy hi m v cháy, n ph i có gi i pháp ch ng cháy lan, ph ngặ ướ ể ề ổ ả ả ố ươ
án, l c l ng, ph ng ti n b o đ m t ch a cháy.ự ượ ươ ệ ả ả ự ữ

