QUC HI
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 43/2005/QH11 Hà Ni, ngày 14 tháng 06 năm 2005
LUT
SA ĐỔI, B SUNG MT S ĐIU CA LUT NGHĨA V QUÂN S CA
QUC HI NƯỚC CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM S
43/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
Căn c vào Hiến pháp nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992 đã được
sa đổi, b sung theo Ngh quyết s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 ca
Quc hi khoá X, k hp th 10;
Lut này sa đổi, b sung mt s điu ca Lut nghĩa v quân s được Quc hi
nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam thông qua ngày 30 tháng 12 năm 1981, đã
được sa đổi, b sung ln th nht ngày 21 tháng 12 năm 1990, ln th hai ngày 22
tháng 6 năm 1994.
Điu 1. Sa đổi, b sung mt s điu ca Lut nghĩa v quân s:
1. Điu 12 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 12
Công dân nam đủ mười tám tui được gi nhp ngũ; độ tui gi nhp ngũ trong thi
bình t đủ mười tám tui đến hết hai mươi lăm tui”.
2. Điu 14 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 14
Thi hn phc v ti ngũ trong thi bình ca h sĩ quan và binh sĩ là mười tám tháng.
Thi hn phc v ti ngũ trong thi bình ca h sĩ quan ch huy, h sĩ quan và binh sĩ
chuyên môn k thut do quân đội đào to, h sĩ quan và binh sĩ trên tàu hi quân là
hai mươi bn tháng”.
3. Điu 16 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 16
Vic tính thi đim bt đầu và kết thúc thi hn phc v ti ngũ ca h sĩ quan và
binh sĩ do B trưởng B Quc phòng quy định.
Thi gian đào ngũ không được tính vào thi hn phc v ti ngũ”.
4. Điu 22 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 22
Công dân được gi nhp ngũ phi có mt đúng thi gian và địa đim ghi trong lnh
gi nhp ngũ, nếu có lý do chính đáng không th đến đúng thi gian và địa đim thì
phi có giy xác nhn ca U ban nhân dân xã, phường, th trn (sau đây gi là U
ban nhân dân cp xã) nơi cư trú”.
5. Điu 24 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 24
1. U ban nhân dân các cp thành lp Hi đồng nghĩa v quân s cp mình để giúp
U ban nhân dân t chc thc hin công tác nghĩa v quân s địa phương.
2. Thành phn ca Hi đồng nghĩa v quân s các cp được quy định như sau:
a) Hi đồng nghĩa v quân s tnh, thành ph trc thuc trung ương, huyn, qun, th
xã, thành ph thuc tnh gm có Ch tch là Ch tch U ban nhân dân, Phó Ch tch
là Ch huy trưởng cơ quan quân s địa phương, các u viên là ngườiph trách các
ngành công an, tư pháp, kế hoch, lao động - thương binh và xã hi, y tế, giáo dc,
văn hoá - thông tin, tài chính và đại din U ban Mt trn T quc, Liên đoàn lao
động, Đoàn thanh niên, Hi liên hip ph n, Hi nông dân, Hi cu chiến binh;
b) Hi đồng nghĩa v quân s xã, phường, th trn gm có Ch tch là Ch tch U
ban nhân dân, Phó Ch tch là xã đội trưởng, các u viên là người ph trách các ngành
công an, tư pháp, y tế, tài chính và đại din U ban Mt trn T quc, Đoàn thanh
niên, Hi liên hip ph n, Hi cu chiến binh, mt s thành viên khác do Ch tch
U ban nhân dân cùng cp quyết định.
3. Hi đồng nghĩa v quân s làm vic theo nguyên tc tp th; ngh quyết ca Hi
đồng phi được quá na tng s thành viên Hi đồng biu quyết tán thành”.
6. Điu 29 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 29
1. Nhng công dân sau đây được tm hoãn gi nhp ngũ trong thi bình:
a) Chưa đủ sc kho phc v ti ngũ theo kết lun ca Hi đồng khám sc kho;
b) Là lao động duy nht phi trc tiếp nuôi người khác trong gia đình không còn sc
lao động hoc chưa đến tui lao động;
c) Có anh, ch hoc em rut là h sĩ quan, binh sĩ đang phc v ti ngũ;
d) Giáo viên, nhân viên y tế, thanh niên xung phong đang làm vic vùng sâu, vùng
xa, biên gii, hi đảo, vùng đặc bit khó khăn; cán b, công chc, viên chc được
điu động đến làm vic nhng vùng này;
đ) Đang nghiên cu công trình khoa hc cp Nhà nước được B trưởng, Th trưởng
cơ quan ngang b hoc người có chc v tương đương chng nhn;
e) Đang hc các trường ph thông, trường dy ngh, trường trung cp chuyên
nghip, trường cao đẳng, trường đại hc do Chính ph quy định;
g) Đi xây dng vùng kinh tế mi trong ba năm đầu.
Hng năm, nhng công dân thuc din tm hoãn gi nhp ngũ quy định ti khon này
phi được kim tra, nếu không còn lý do tm hoãn tđược gi nhp ngũ.
2. Nhng công dân sau đây được min gi nhp ngũ trong thi bình:
a) Con ca lit sĩ, con ca thương binh hng mt, con ca bnh binh hng mt;
b) Mt người anh hoc em trai ca lit sĩ;
c) Mt con trai ca thương binh hng hai;
d) Thanh niên xung phong, cán b, công chc, viên chc quy định ti đim d khon 1
Điu này đã phc v t hai mươi bn tháng tr lên.
3. Công dân thuc din được tm hoãn gi nhp ngũ hoc được min gi nhp ngũ
quy định ti khon 1 và khon 2 Điu này nếu tình nguyn thì có th được tuyn chn,
gi nhp ngũ.
4. Chính ph quy định c th vùng sâu, vùng xa, biên gii, hi đảo, vùng đặc bit khó
khăn”.
7. Điu 37 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 37
H sĩ quan và binh sĩ d b được chia thành quân nhân d b hng mt và quân nhân
d b hng hai.
Quân nhân d b hng mt gm h sĩ quan và binh sĩ đã phc v ti ngũ đủ thi hn
hoc trên hn định; h sĩ quan và binh sĩ xut ngũ trước thi hn, nhưng đã phc v
ti ngũ trên sáu tháng; h sĩ quan và binh sĩ đã tri qua chiến đấu; nam quân nhân d
b hng hai đã qua hun luyn tp trung đủ sáu tháng.
Quân nhân d b hng hai gm h sĩ quan và binh sĩ xut ngũ trước thi hn nhưng đã
phc v ti ngũ dưới sáu tháng; công dân nam chưa phc v ti ngũ t hai mươi sáu
tui tr lên được chuyn sang ngch d b; công dân n đã đăng ký nghĩa v quân s
theo quy định ti Điu 4 ca Lut này.”
8. Điu 39 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 39
Căn c vào độ tui, h sĩ quan và binh sĩ d b mi hng được chia thành hai nhóm:
Nhóm A: Nam đến hết ba mươi lăm tui; n đến hết ba mươi tui;
Nhóm B: Nam t ba mươi sáu tui đến hết bn mươi lăm tui; n t ba mươi mt tui
đến hết bn mươi tui”.
9. Điu 52 được sa đổi, b sung như sau:
Điu 52
Quân nhân chuyên nghip d b; h sĩ quan và binh sĩ d b trong thi gian tp trung
hun luyn, din tp và kim tra sn sàng chiến đấu, bn thân và gia đình được hưởng
chế độ chính sách do Chính ph quy định”.
10. Khon 3 Điu 53 được sa đổi, b sung như sau:
“3. T tháng th mười chín tr đi được hưởng thêm 200% ph cp quân hàm hin
hưởng hàng tháng, t tháng th hai mươi lăm tr đi được hưởng thêm 250% ph cp
quân hàm hin hưởng hàng tháng;”
Điu 2. Sa đổi, b sung v t ng trong mt s điu ca Lut nghĩa v quân s
như sau:
1. B t “gii” trong cm t “nam gii” ti các điu 3, 13, 17, 19, 20 và 38; b t
“gii” trong cm t “n gii” ti Điu 38;
2. Thay cm t “ph n” ti Điu 4 bng cm t “công dân n”; thay t “người” ti
các điu 20, 26, 28, 31, 58, 59, 60 và 62 bng cm t “công dân”; thay t “ngưi”
trong cm t “người sn sàng nhp ngũ” ti Điu 61 bng cm t “công dân”;
3. B t “v” trong cm t “Lut v sĩ quan Quân đội nhân dân Vit Nam” ti Điu 6
Điu 7;
4. B sung cm t “(sau đây gi là Ch tch U ban nhân dân cp xã)” vào sau cm t
“Ch tch U ban nhân dân xã, phường, th trn” ti Điu 17; thay cm t “Ch tch
U ban nhân dân xã, phường, th trn” ti Điu 19 và Điu 61 bng cm t “Ch tch
U ban nhân dân cp xã”;
5. Thay cm t “U ban nhân dân xã, phường, th trn” ti các điu 23, 36, 54 và 64
bng cm t “U ban nhân dân cp xã”;
6. B sung cm t “(sau đây gi là U ban nhân dân cp huyn)” vào sau cm t “U
ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh” ti Điu 19; thay cm t “U
ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh” ti các điu 27, 31 và 32 bng
cm t “U ban nhân dân cp huyn”;
7. Thay cm t đim 2 và đim 3 Điu 29 ca Lut này” ti Điu 33 bng cm t
“ti đim b khon 1, các đim a, b và c khon 2 Điu 29 ca Lut này”.
Điu 3. Chính ph quy định chi tiết thi hành Lut này.
Lut này đã được Quc hi nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam khoá XI, k
hp th 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005.
Nguyn Văn An
(Đã ký)