
QUỐC H IỘ
________
Lu tậ s : ố63/2010/QH12
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
_________________
LU TẬ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI UỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề
C A LU T B U C Đ I BI U QU C H I Ủ Ậ Ầ Ử Ạ Ể Ố Ộ
VÀ LU T B U C Đ I BI U H I Đ NG NHÂN DÂNẬ Ầ Ử Ạ Ể Ộ Ồ
Căn cứ Hiến pháp nước C ngộ hoà xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam năm 1992
đã đ cượ sửa đ i,ổ b suổng m tộ s đi u theoố ề Ngh quy tị ế s ố51/2001/QH10;
Quốc h iộ ban hành Lu tậ s aử đ i,ổ bổ sung m tộ số đi uề của Lu tậ b uầ
cử đ iạ bi uể Quốc h i năm 1997 ộđã được s a đ i, b sử ổ ổ ung m t ộs đi u theoố ề
Lu t b u ậ ầ c đ i bi u Qử ạ ể u c ốh i ộs 31/20ố01/QH10 và Lu tậ b uầ c đ i biử ạ ểu H iộ
đồng nhân dân s 13/ố2003/QH11.
Đi u 1. ề
S a đ i, b sung m tử ổ ổ ộ s đối u ềcủa Lu tậ b u ầc ửđ i biạ ểu Quốc h i.ộ
1. Đi u 12 ềđược s a ửđ i, b suổ ổ ng như sau:
“Điều 12
1. M iỗ đ nơ vị b uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ chia thành nhi uề khu vực bỏ
phi u.ế Khu v cự bỏ phiếu b u ầc đ i bử ạ i u Quể ốc h iộ đ ng tồhời là khu v c bự ỏ
phi u b uế ầ c đ iử ạ bi u ểH i ộđồng nhân dân các c p.ấ
2. M iỗ khu v cự bỏ phi uế có từ ba trăm đ nế b nố nghìn cử tri. Ở mi nề
núi, hải đ oả và những nơi dân cư không tập trung thì dù chưa có tới ba trăm
cử tri cũng được thành l pậ m tộ khu v cự b phi u.ỏ ế
Vi cệ chia khu v cự bỏ phi uế do y Ủban nhân dân xã, ph ng,ườ thị tr nấ
quy tế đ nhị và do yỦ ban nhân dân cấp trên tr c ti p phê chự ế u n. ẩĐ i ốvới nh ngữ
nơi không có đơn v hàịnh chính xã, phường, thị tr nấ thì vi cệ chia khu v cự bỏ
phiếu do Ủy ban nhân dân huy n,ệ qu n,ậ thị xã, thành ph thu c ố ộ t nh ỉquy tế
đ nh.ị
Đ nơ vị vũ trang nhân dân thành l pậ khu v cự bỏ phiếu riêng, trừ trường
hợp đ nơ vị vũ trang nhân dân và đ a phị ương có chung m t khu vộ ực b ỏphi u.ế

B nhệ vi n,ệ nhà hộ sinh, nhà an d nưỡ g, cơ sở chăm sóc người khuy tế
t t,ậ cơ sở chăm sóc người cao tu i có t nămổ ừ mươi c tri trử ở lên có th thànhể
lập khu v c b phự ỏ i uế riêng.
Cơ sở giáo dục, cơ sở ch aữ bệnh đ iố với những người đang chấp hành
quy tế đ nhị xử lý vi ph m hạành chính có th tểhành l pậ khu v c b ự ỏ phi uế riêng.”
2. Đi u 13 ềđược s a ửđ i, b suổ ổ ng như sau:
“Đi u ề13
Các t ổchức ph tráụch bầu c đ i biử ạ ểu Quốc h iộ bao g m:ồ
1. H i độ ồng b u ầcử ở trung ương;
2. yỦ ban bầu cử đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ biểu H iộ đ ngồ nhân dân cấp
t nhỉ ở t nh,ỉ thành ph tr c thố ự u c trộung ng;ươ
3. Ban b u ầc ử ở đơn v bị ầu c ;ử
4. T b u ổ ầ c ử ở khu v c bự ỏ phi u.”ế
3. Đi u 14 ềđược s a ửđ i, b suổ ổ ng như sau:
“Điều 14
1. Chậm nh tấ là m tộ trăm lẻ năm ngày tr cướ ngày bầu c ,ử yỦ ban
thường vụ Qu cố h iộ thành l pậ H iộ đồng b uầ cử ở trung ương để th cự hi nệ
công tác b uầ cử đ iạ biểu Quốc h iộ và đ iạ bi uể H i đ ngộ ồ nhân dân các c p.ấ
Hội đồng b uầ cử có từ mười lăm đ nế hai mươi m tố người g mồ Chủ tịch, các
Phó Ch t ch, T ng th ký và các y viên là đ i di n y ban th ng v Qu củ ị ổ ư ủ ạ ệ Ủ ườ ụ ố
h i, Chính ph , y ban trung ng M t tr n T qu c Vi t Nam, m t s cộ ủ Ủ ươ ặ ậ ổ ố ệ ộ ố ơ
quan, t ch c h u quan.ổ ứ ữ
2. Đ i v i b u c đ i bi u Qu c h i, H i đ ng b u c có nh ng nhi mố ớ ầ ử ạ ể ố ộ ộ ồ ầ ử ữ ệ
v và quy n h n sau đây:ụ ề ạ
a) Lãnh đ o, ch đ o vi c t ch c b u c trong c n c; ki m tra, đônạ ỉ ạ ệ ổ ứ ầ ử ả ướ ể
đ c vi c thi hành quy đ nh c a pháp lu t v b u c ;ố ệ ị ủ ậ ề ầ ử
b) Ch đ o công tác thông tin, tuyên truy n và v n đ ng b u c ;ỉ ạ ề ậ ộ ầ ử
c) Ch đ o công tác b o v an ninh, tr t t , an toàn xã h i trong cu c b uỉ ạ ả ệ ậ ự ộ ộ ầ
c ;ử
d) Nh nậ và xem xét hồ sơ c aủ người đ cượ tổ chức chính tr ,ị tổ chức
chính trị - xã h i,ộ t ổchức xã h i,ộ l cự lượng vũ trang nhân dân, cơ quan nhà
nưcớ ở trung ương giới thi uệ ứng cử đ i bi uạ ể Quốc hội; g iử ti uể sử tóm t tắ
2

c aủ nh ngữ người ngứ cử đ nế Ban thường trực yỦ ban trung ương M tặ tr n Tậ ổ
qu c Vi tố ệ Nam;
đ) Nh nậ hồ sơ và danh sách người ứng cử đ iạ biểu Quốc h iộ do yỦ
ban bầu cử đ iạ bi u Quể ốc h i và đ i bi uộ ạ ể H i ộđ ng nồhân dân c p ất nh g iỉ ử
đ n;ế
e) Quy đ nhị m u th ẫ ẻ c tri và phi u bử ế ầu c đ i bử ạ i uể Quốc h i;ộ
g) L pậ và công bố danh sách những người ứng cử đ iạ bi uể Quốc h iộ
theo từng đ nơ vị b u ầc trong ửc ảnước;
h) Gi iả quy tế khiếu n i,ạ tố cáo về công tác b uầ cử đại bi uể Qu cố h iộ
c aủ yỦ ban b uầ cử đ i bi uạ ể Quốc hội và đ iạ biểu H iộ đồng nhân dân c pấ
tỉnh, Ban b uầ cử và Tổ b uầ c ;ử gi iả quyết khiếu n i,ạ tố cáo về b uầ cử đ iạ
bi uể Qu cố h iộ do yỦ ban b uầ cử đ iạ bi uể Qu cố hội và đ iạ bi uể H iộ đồng
nhân dân cấp t nhỉ hoặc Ban b uầ cử chuy nể đ n;ế gi iả quy tế khiếu n i,ạ tố cáo
về người ứng cử đ i bi u Qạ ể u c ốhội; gi i quy tả ế khi u n i ế ạ v ềk t qu b uế ả ầ cử
đ i bi u ạ ể Qu c h i;ố ộ
i) Nh nậ và ki mể tra biên b nả xác định k tế quả bầu cử do yỦ ban b uầ cử
đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ biểu H iộ đ ngồ nhân dân c pấ tỉnh, Ban bầu cử g iử
đ n;ế làm biên b nả t nổg k tế cu cộ b uầ cử đ i bi u Qạ ể u c ốhội trong c ảnưc;ớ
k) Quy tế định vi cệ bầu cử l i,ạ b uầ cử thêm đ iạ bi uể Quốc h iộ hoặc h yủ
bỏ k tế quả b uầ cử đ i bi u Qạ ể u c ốhội đở ơn v bị ầu c ;ử
l) Công b ốkết qu b u ả ầ c đ i bi u ử ạ ể Quốc h i troộng cả nước;
m) Cấp gi yấ chứng nh n cho ngậ ười trúng c đ i bử ạ i uể Quốc h i;ộ
n) Trình yỦ ban th ngườ vụ Qu cố h iộ và Qu cố h iộ khoá mới biên b nả
tổng k tế cu cộ b uầ c đ i bi u ử ạ ể Quốc h i troộng cả n c ướ và những h ồsơ, tài
li u ệv b u ề ầ cử đ i bi u Qạ ể uốc h i.ộ
4. Đi u 15 ềđược s a ửđ i, b suổ ổ ng như sau:
“Điều 15
1. Ch mậ nhất là chín mươi lăm ngày trước ngày b uầ c ,ử Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành ph tr cố ự thuộc trung ương sau khi th ngố nh tấ với Thường trực
H iộ đồng nhân dân và Ban thưngờ tr c ựyỦ ban M tặ tr nậ Tổ quốc cùng c pấ
quyết đ nhị thành l pậ yỦ ban bầu cử đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ biểu H iộ đồng
nhân dân c pấ tỉnh để thực hi nệ công tác b uầ cử đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ
bi uể H iộ đ ng nhân dân ồcấp t nh.ỉ y bỦan b u ầc đ iử ạ bi uể Qu c h i vàố ộ đ iạ
biểu H iộ đồng nhân dân c p ất nh cóỉ t hai mừ ươi m tố đến ba mươi m tố người
3

g mồ Chủ tịch, các Phó Chủ t ch,ị Thư ký và các yủ viên là đ iạ di n Thệ ường
tr cự H iộ đồng nhân dân, yỦ ban nhân dân, yỦ ban M tặ tr nậ Tổ quốc cùng
cấp, m tộ số c quan, t ơ ổ ch cứ h u quữan.
Danh sách Ủy ban b uầ cử đ iạ biểu Qu cố h iộ và đ iạ bi uể H iộ đ ngồ
nhân dân c pấ tỉnh ph i đ cả ượ báo cáo lên yỦ ban thường vụ Qu cố h i,ộ Chính
ph ,ủ yỦ ban trung ương M tặ tr nậ Tổ quốc Vi t Nam ệvà H i ộđ ng bồ ầu c .ử
2. Đ iố với bầu cử đ iạ biểu Quốc h i,ộ yỦ ban b uầ cử đ iạ bi uể Quốc h iộ
và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân c pấ t nh có nỉh nữg nhi m ệv và quy n hụ ề ạn sau
đây:
a) Chỉ đ oạ vi cệ chuẩn bị và tổ chức bầu cử đ iạ biểu Qu cố h iộ ở các
đơn vị b uầ c ;ử ki mể tra, đôn đ cố việc thi hành quy đ nhị c aủ pháp lu tậ về bầu
cử đ iạ biểu Quốc h iộ của Ban b uầ c ,ử Tổ b u ầc ;ử
b) Chỉ đ oạ th cự hiện công tác thông tin, tuyên truy nề và v nậ đ ngộ b uầ
cử đ iạ bi uể Quốc hội đ a pở ị h nươ g;
c) Chỉ đ oạ th cự hi nệ công tác bảo vệ an ninh, tr tậ t ,ự an toàn xã h iộ
trong cu cộ b uầ cử đ i bi u Qạ ể u c ốhội đ a phở ị ương;
d) Nh nậ và xem xét hồ sơ c aủ người đ cượ tổ chức chính tr ,ị tổ chức
chính trị - xã h i,ộ t ổchức xã h i,ộ l cự lượng vũ trang nhân dân, cơ quan nhà
nưcớ ở đ aị phương giới thi uệ ứng cử đ i bi uạ ể Quốc hội và hồ sơ của người
tự ứng cử đ iạ biểu Quốc h i;ộ g iử danh sách trích ngang và ti uể s tómử t tắ c aủ
nh ngữ người đ cượ giới thi uệ ngứ cử và nh ngữ ngưiờ tự ngứ cử đ iạ bi uể
Quốc h iộ đ n Ban th ng tế ườ rực yỦ ban M tặ tr n T qậ ổ u c ốt nh, thànhỉ ph trố ực
thu c truộng ương;
đ) Nh nậ tài li uệ và phi uế b uầ cử đ iạ bi uể Quốc h iộ từ Ủy ban nhân dân
t nh,ỉ thành phố trực thu cộ trung ương và phân ph iố cho các Ban b uầ cử ch mậ
nh tấ là hai mươi lăm ngày tr cướ ngày bầu c ;ử
e) L pậ danh sách nh ngữ người ngứ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ theo đơn vị
b uầ cử và báo cáo H i đ ng ộ ồ b u ầc ;ử
g) Ch ỉđ o,ạ ki m tra vi c lể ệ ập và niêm y t danh sách c tri;ế ử
h) Gi iả quy tế khiếu n i,ạ tố cáo về công tác b uầ cử đ iạ bi uể Quốc h iộ
của Ban b uầ c ,ử Tổ bầu c ;ử gi iả quy tế khi uế n i,ạ tố cáo về b uầ cử đ iạ biểu
Qu cố h iộ do Ban b uầ c ,ử Tổ bầu cử chuy nể đến; gi i quy tả ế khi u n i, t cáoế ạ ố
v ngề ười nứg c đ i bử ạ i uể Quốc h i;ộ
i) Nh nậ và ki mể tra biên b nả xác định k tế quả bầu cử đ iạ biểu Qu cố h iộ
của các Ban bầu cử; l p biên ậb nả xác đ nhị k t qu bế ả ầu c ửđ i bi u Qạ ể u cố h iộ
đ a ở ị phương;
k) Thông báo k t qu bế ả ầu c đ i bử ạ i u ểQu c ốh i đ aộ ở ị phương;
4

l) Báo cáo tình hình tổ ch cứ và tiến hành bầu cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ
theo quy đ nhị của H i đ ng ộ ồ b u ầc ;ử
m) Chuy n ểh ồsơ, biên bản xác đ nhị kết qu b u ả ầ c đ i bi u ử ạ ể Quốc h iộ
đến H iộ đ ng ồb u ầc ;ử
n) T ch c vi c b u c l i, b u c thêm đ i bi u Qu c h i theo quy tổ ứ ệ ầ ử ạ ầ ử ạ ể ố ộ ế
đ nh c a H i đ ng b u c .ị ủ ộ ồ ầ ử
5. Đi u 16 ềđược s a ửđ i, b suổ ổ ng như sau:
“Điều 16
1. Ch m nh t là sáu m i ngày tr c ngày b u c , y ban nhân dân t nh,ậ ấ ươ ướ ầ ử Ủ ỉ
thành ph tr c thu c trung ng sau khi th ng nh tố ự ộ ươ ố ấ v iớ Thường trực H iộ
đ ngồ nhân dân và Ban Th ngườ tr cự y banỦ M tặ trận Tổ quốc cùng c pấ quy tế
đ nhị thành lập ở m iỗ đơn vị b uầ cử một Ban b uầ cử từ chín đ n ếmười lăm
người gồm Tr ng ưở ban, các Phó Trưởng ban, Th ký và ưcác y viên là đ i diủ ạ ện
Thường tr cự H iộ đồng nhân dân, yỦ ban nhân dân, yỦ ban M tặ tr nậ Tổ quốc
cùng cấp, m tộ số c quan, t ơ ổ ch cứ h u quữan.
2. Ban b u ầc có nửh ng ữnhi m ệv và quy n h nụ ề ạ sau đây:
a) Ki mể tra, đôn đốc việc thi hành quy đ nhị của pháp lu tậ về bầu cử
đ iạ biểu Quốc h iộ c a ủcác T b uổ ầ c ;ử
b) Ki m tra, ểđôn đốc vi c ệb trí ốcác phòng b phiỏ ếu;
c) Ki m tra vểi c l p và niệ ậ êm y t danh sáchế c tri;ử
d) Phân ph iố tài li uệ và phi uế b uầ cử đ iạ biểu Quốc h iộ cho các Tổ
b uầ cử ch mậ nh tấ là mười lăm ngày tr c ngướ ày b u ầc ;ử
đ) Niêm y t danh sách nếhững người ứng c đ i biử ạ ểu Quốc h i troộng đơn
v b uị ầ c ;ử
e) Ch ỉđ o,ạ ki m tra cểông vi c bệ ầu c ửđại bi u Quể ốc h i t i các ộ ạ phòng
b phỏi u;ế
g) Nh nậ và ki mể tra biên b nả k tế quả ki mể phi uế b uầ cử đ iạ bi uể Quốc
h iộ do các Tổ bầu c g iử ử đ n;ế làm biên b nả xác đ nhị k tế quả b uầ cử đ iạ
bi uể Quốc hội ở đơn vị b uầ cử để g iử đ nế H i đ ng ộ ồ b u ầc ,ử yỦ ban b uầ cử
đ i bại u ểQu c ốh i và độ ại bi u ểH i ộđồng nhân dân c p ất nh;ỉ
h) Nhận và chuy nể đ nế yỦ ban b uầ cử đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ bi uể
H iộ đồng nhân dân cấp t nhỉ khiếu nại, tố cáo về người ứng cử đ iạ bi uể Qu cố
h i;ộ gi iả quyết khi uế n i,ạ tố cáo về công tác b u ầc đ i bử ạ i u ểQu c ốh i ộcủa các
T ổb u ầcử;
5

