QU C H I
Lu t s : 38/2009/QH12
C NG HÒA H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh pc
LU T
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A CÁC LU T LIÊN QUAN
Đ N Đ U T XÂY D NG C B N Ư Ơ
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã ế ướ
đ c s a đ i, b sung ượ m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ế
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u liên quan đ n đ u ế
t xây d ng c b n c a ư ơ Lu t xây d ng s 16/2003/QH11, Lu t đ u th u s
61/2005/QH11, Lu t doanh nghi p s 60/2005/QH11, Lu t đ t đai s
13/2003/QH11 và Lu t nhà s 56/2005/QH11.
Đi u 1
S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t xây d ng.
1. Đi u 7 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 7. Năng l c ho t đ ng xây d ng, năng l c hành ngh xây d ng
1. T ch c, cá nhân có đ đi u ki n v năng l c ho t đ ng xây d ng, hành
ngh xây d ng đ c tham gia các ho t đ ng ượ sau:
a) T v n thi t k quy ho ch xây d ng, l p th m đ nh d án đ u t ,ư ế ế ư
thi t k xây d ng, đ nh giá xây d ng, giám sát thi công qu n d án đ u tế ế ư
xây d ng công trình;
b) Kh o sát xây d ng công trình;
c) Thi công xây d ng công trình;
d) Thí nghi m chuyên ngành xây d ng;
đ) Ki m đ nh ch t l ng công trình xây d ng; ượ
e) Ch ng nh n đ đi u ki n b o đ m an toàn ch u l c công trình xây d ng
và ch ng nh n s phù h p v ch t l ng công trình xây d ng. ượ
2. nhân tham gia ho t đ ng xây d ng ph i năng l c hành ngh xây
d ng đ c xác đ nh theo c ượ p b c trên c s trình đ chuyên môn do m t t ơ
ch c chuyên môn đào t o xác nh n, kinh nghi m, đ o đ c ngh nghi p, tr
tr ng h p đ c bi t do Chính ph quy đ nhườ .
Cá nhân ho t đ ng t v n thi t k quy ho ch xây d ng, thi t k xây d ng,ư ế ế ế ế
giám sát thi công, kh o sát xây d ng công trình ph i có ch ng ch hành ngh phù
h p và ph i ch u trách nhi m cá nhân v công vi c c a mình.
3. T ch c ho t đ ng xây d ng ph i có năng l c ho t đ ng xây d ng đ c ư
xác đ nh theo cp b c trên c s ơ năng l c hành ngh xây d ng c a các nhân
trong t ch c, kinh nghi m ho t đ ng xây d ng, kh năng tài chính, thi t b ế
năng l c qu n lý c a t ch c.
4. T ch c, cá nhân nưc ngoài ho t đ ng xây d ng trên lãnh th C ng hoà
xã h i ch nghĩa Vi t Nam ph i có đ năng l c quy đ nh t i kho n 2 và kho n 3
Đi u này và đ c c quan qu n lý nhà n c có th m quy n c p gi y phép ho t ượ ơ ướ
đ ng.
5. Chính ph quy đ nh c th v ng l c ho t đ ng xây d ng c a t
ch c, năng l c hành ngh xây d ng c a nhân và vi c c p ch ng ch hành
ngh xây d ng cho cá nhân.”
2. Đi u 40 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“Đi u 40. Đi u ch nh d án đ u t xây d ng ng trình ư có s d ng 30%
v n nhà n c tr lên ư
1. D án đ u t xây d ng công trình ư s d ng 30% v n nhà n c tr lên ướ
đ c đi u ch nh khi có m t trong các tr ng h p sau đây: ượ ườ
a) Do nh h ng c a đ ng đ t, bão, lũ, l t, sóng th n, h a ho n, đ ch h a ưở
ho c s ki n b t kh kháng khác;
b) Xu t hi n các y u t đem l i hi u qu cao h n cho d án; ế ơ
c) Khi quy ho ch xây d ng thay đ i tr c ti p nh h ng đ n đ a đi m, quy ế ưở ế
mô, m c tiêu c a d án;
d) Các tr ng h p khác theo quy đ nh c a Chính ph . ườ
2. Khi vi c đi u ch nh d án làm thay đ i đ a đi m, quy mô, m c tiêu d
án, v t t ng m c đ u t đã đ c phê duy t thì ch đ u t ph i báo cáo ng iượ ư ượ ư ườ
quy t đ nh đ u t quy t đ nh; tr ng h p đi u ch nh d án không làm thay đ iế ư ế ườ
đ a đi m, quy mô, m c tiêu d án, không v t t ng m c đ u t thì ch đ u t ượ ư ư
đ c t quy t đ nh. ượ ế
3. N i dung đi u ch nh d án ph i đ c th m đ nh tr c khi quy t đ nh.” ượ ướ ế
3. B sung Đi u 40a o sau Đi u 40 nh sau: ư
“Đi u 40a. Giám sát, đánh g d án đ u t y d ng công trình ư
1. D án đ u t y d ng công trình ph i đ c giám sát, đánh g phù h p v i ư ư
t ng lo i ngu n v n:
a) Đ i v i d án s d ng 30% v n n n c tr n, c quan nhà n c có ướ ơ ư
th m quy n th c hi n gm sát, đánh giá toàn b quá trình đ u t theo n i dung và ư
các ch tu đã đ c phê duy t; ư
b) Đ i v i d án s d ng ngu n v n khác, c quan nhà n c có th m quy n ơ ướ
th c hi n giámt, đánh giá v m c tiêu, s phù h p v ic quy ho ch liên quan,
vi c s d ng đ t, ti n đ đ u t và b o v môi tr ng. ế ư ư
2. Chính ph quy đ nh c th n i dung gm sát, đánh g và vi c t ch c th c
hi n gm t, đánh giá d án đ u t xây d ng công trình .” ư
2
4. Đi u 43 đ c s a đ i, b sung nh sau: ư ư
“Đi u 43. Qu n chi p d án đ u t y d ng công trình ư
1. Qu n chi phí d án đ u t xây d ng công trình ph i b o đ m m c ư
tiêu đ u t và hi u qu d án, phù h p v i ngu n v n s d ng và giai đo n đ u ư
t . ư
2. Nhà n c th c hi n qu n chi phí ướ d án đ u t xây d ng công trình, ư
h ng d n ph ng pháp l p qu n chi phí d án đ u t xây d ng côngướ ươ ư
trình; c quan qu n nhà n c v xây d ng công b đ nh m c, ch tiêu kinh tơ ướ ế
- k thu t các thông tin liên quan đ ch đ u t tham kh o xác đ nh chi phí ư
đ u t . ư
3. Ch đ u t xây d ng công trình ch u trách nhi m qu n chi phí ư d án
đ u t xây d ng công trình t giai đo n chu n b đ u t đ n khi công trình ư ư ế
đ c đ a vào khai thác, s d ng. ượ ư
Ch đ u t đ c thuê t ch c, cá nhân t v n đ th c hi n vi c l p, th m ư ượ ư
tra ki m soát chi phí d án đ u t xây d ng công trình phù h p v i ngu n ư
v n s d ng, đi u ki n c th c a công trình xây d ng.
5. Đi u 54 đ c s a đ i, b sung nh sau: ư ư
“Đi u 54. c b c thi t k xây d ng ng tnh ư ế ế
1. Thi t k xây d ng ng trìnhế ế g m thi t k c s , thi t k k thu t, thi t ế ế ơ ế ế ế
k b n v thi công c b c thi t k khác theo thông l qu c t . ế ướ ế ế ế Thi t k cế ế ơ
s đ c l p trong giai đo n l p d án đ u t y d ng ng trình ượ ư ; các b c thi tướ ế
k ti p theo đ c l p trong giai đo n tri n khai th c hi n d án đ u t y d ngế ế ư ư
ng tnh.
2. Tùy theo quy mô, tính ch t m c đ ph c t p c a công trình c th ,
thi t k xây d ng công trình th th c hi n theo nhi u b c. ế ế ướ Ng i quy tườ ế
đ nh đ u t quy t đ nh các b c thi t k khi phê duy t d án. ư ế ướ ế ế
3. Cnh ph quy đ nh c th c b c thi t k đ i v i t ng lo i công trình. ướ ế ế
6. Đi u 55 đ c s a đ i, b sung nh sau: ư ư
“Đi u 55. Thi tuy n, tuy n ch n thi t k ki n trúc công trình y d ng ế ế ế
1. Công trình công c ng quy l n, yêu c u ki n trúc đ c thù ph i ế
đ c ượ t ch c thi tuy n ho c tuy n ch n thi t k ki n trúc công tnh; ng i quy t ế ế ế ư ế
đ nh đ u t quy t đ nh vi c thi tuy n ho c tuy n ch n thi t k ki n tc công trình; ư ế ế ế ế
đ i v i công trình kc thì vi c thi tuy n ho c tuy n ch n thi t k ki n tc ng ế ế ế
tnh do ch đ u t quy t đ nh. ư ế
2. Chi phí thi tuy n, tuy n ch n thi t k ki n tcế ế ế ng trình đ c tính vàoượ
t ng m c đ u t c a công trình xây d ng. ư
3. Tác gi c a thi t k ki n trúc công trình trúng tuy n ho c đ c tuy n ế ế ế ượ
ch n đ c b o h quy n tác gi , đ c u tiên l a ch n đ l p d án đ u t ượ ượ ư ư
3
xây d ng công trình thi t k xây d ng khi đ đi u ki n năng l c theo quy ế ế
đ nh.
4. Chính ph quy đ nh c th vi c thi tuy n , tuy n ch n thi t k ki n trúc ế ế ế
công trình xây d ng.”
7. Đi u 59 đ c s a đ i, b sung nh sau: ư ư
“Đi u 59. Th m đ nh, phê duy t thi t k y d ng công trình ế ế
1. Thi t k xây d ng ph i đ c th m đ nh phê duy t. Ng i th m đ nh,ế ế ư ườ
phê duy t thi t k ch u trách nhi m tr c pháp lu t v k t qu th m đ nh, p ế ế ư ế
duy t c a nh.
2. Ng i quy t đ nh đ u t t ch u trách nhi m v vi c th m đ nh thi t kườ ế ư ế ế
c sơ và các n i dung khác c a d án khi th m đ nh d án đ u t y d ng ng ư
trình đ phê duy t d án; trong tr ng h p c n thi t, ng i quy t đ nh đ u t g i ườ ế ư ế ư
h s l y ý ki n c c quan ln quan v thi t k c s . ơ ế ơ ế ế ơ
Trong n i dung phê duy t d án ph i xác đ nh rõ các gi i pháp thi t k c s ế ế ơ
c n tn th c gi i pp thi t k c s cho pp ch đ u t đ c thay đ i ế ế ơ ư ượ
trong c b c thi t k ti p theoướ ế ế ế .
3. Ch đ u t t ch c th m đ nh, phê duy t c b c thi t k ti p theo phù ư ư ế ế ế
h p v i thi t k c s đã đ c duy t. ế ế ơ ượ
4. Chính ph quy đ nh c th n i dung th m đ nh, phê duy t thi t k xây ế ế
d ng ng tnh.”
Đi u 2
S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t đ u th u.
1. Kho n 30 và kho n 39 Đi u 4 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“30. Giá đánh giá giá đ c xác đ nh trên cùng m t m t b ng v các y uượ ế
t k thu t, tài chính, th ng m i ươ đ c dùng đ ượ so sánh, x p h ng ế h s d ơ
th u đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, xây l p ho c gói th u EPC. Giá đánh
giá bao g m giá d th u do nhà th u đ xu t đ th c hi n gói th u sau khi đã
s a l i hi u ch nh sai l ch, c ng v i các chi phí c n thi t đ v n hành, b o ế
d ng các chi phí khác liên quan đ n ti n đ , ch t l ng, ngu n g c c aưỡ ế ế ượ
hàng hóa ho c công trình thu c gói th u trong su t th i gian s d ng.”
“39. Th m đ nh đ u th u là vi c ki m tra, đánh giá c a c quan, t ch c có ơ
ch c năng th m đ nh k ho ch đ u th u, h s m i th u k t qu l a ch nế ơ ế
nhà th u đ làm c s cho ng i th m quy n ho c ch đ u t xem xét, ơ ườ ư
quy t đ nh theo quy đ nh c a Lu t này. Vi c th m đ nh k t qu l a ch n nhàế ế
th u không ph i là đánh giá l i h s d th u.” ơ
2. Đi u 11 đ c s a đ i, b sung nh sau:ượ ư
“Đi u 11. B o đ m c nh tranh trong đ u th u
4
1. Nhà th u khi tham gia đ u th u các gói th u thu c d án quy đ nh t i
Đi u 1 c a Lu t này ph i b o đ m các yêu c u sau đây v tính c nh tranh:
a) Nhà th u tham gia đ u th u ph i đ c l p v t ch c, không cùng ph
thu c vào m t c quan qu n đ c l p v tài chính v i nhà th u t v n l p ơ ư
h s m i th u, đánh giá h s d th u; ơ ơ
b) Nhà th u t v n giám sát ư th c hi n h p đ ng ph i đ c l p v t ch c,
không cùng ph thu c vào m t c quan qu n đ c l p v tài chính v i nhà ơ
th u th c hi n h p đ ng;
c) Nhà th u tham gia đ u th u các gói th u thu c d án ph i đ c l p v t
ch c, không cùng ph thu c vào m t c quan qu n đ c l p v tài chính ơ
v i ch đ u t d án. ư
2. Chính ph quy đ nh c th v b o đ m c nh tranh trong đ u th u.”
3. B sung kho n 18 và kho n 19 vào Đi u 12 nh sau: ư
18. Bên m i th u không bán h s m i th u cho nhà th u theo th i gian ơ
đ c xác đ nh t i thông báo m i th u, th m i th u.ượ ư
19. S d ng lao đ ng n c ngoài khi lao đ ng trong n c đ kh năng ướ ướ
th c hi n và đáp ng yêu c u th c hi n gói th u.”
4. Đi m c, đi m đ kho n 1 và kho n 3 Đi u 20 đ c s a đ i, b sung nh ượ ư
sau:
“1. Ch đ nh th u đ c áp d ng trong các tr ng h p sau đây: ượ ườ
c) Gói th u mang tính ch t m t qu c gia ; gói th u thu c d án c p bách
vì l i ích qu c gia;
đ) Gói th u giá tr trong h n m c đ c ch đ nh th u ho c do yêu c u ượ
đ c bi t khác theo quy đ nh c a Chính ph .
“3. Tr c khi th c hi n ch đ nh th u đ i v i các gói th u quy đ nh t i cácướ
đi m b, c, d đ kho n 1 Đi u này, d toán đ i v i gói th u ph i đ c phê ượ
duy t theo quy đ nh c a pháp lu t; đ i v i gói th u quy đ nh t i đi m đ còn
ph i b o đ m vi c ch đ nh th u hi u qu h n đ u th u.” ơ
5. Kho n 1 và kho n 3 Đi u 29 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
“1. Ph ng pháp đánh giá h s d th uươ ơ ph i đ c th hi n thông qua tiêu ượ
chu n đánh giá trong h s m i th u. ơ Tiêu chu n đánh giá h s d th u g m ơ
tiêu chu n đánh giá v năng l c, kinh nghi m trong tr ng h p không áp d ngườ
s tuy n; ơ tiêu chu n đánh giá v k thu t ; tiêu chu n đánh giá t ng h p đ i v i
gói th u d ch v t v n ho c các n i dung đ xác đ nh giá đánh giá trên cùng ư
m t m t b ng v k thu t, tài chính, th ng m i ươ đ so sánh, x p h ng các h ế
s d th u đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, xây l p, gói th u EPC.”ơ
“3. Đ i v i gói th u mua s m hàng hoá, xây l p, gói th u EPC thì s d ng
ph ng pháp ch m đi m ho c ph ng pháp đánh giá theo ươ ươ tiêu chí “đ t”, “không
đ t” đ đánh giá v k thu t ; khi xây d ng tiêu chu n đánh giá v k thu t
5