QU C H I
________
S : 44/2009/QH12
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
____________
LU T
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A LU T GIÁO D C
Căn c Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t s 51/2001/QH10; ượ ế
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t giáo d c
s 38/2005/QH11.
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t giáo d c.
1. Kho n 2 Đi u 6 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"2. Ch ng trình giáo d c ph i b o đ m tính hi n đ i, tính n đ nh, tínhươ
th ng nh t, tính th c ti n, tính h p k th a gi a các c p h c trình đ ế
đào t o; t o đi u ki n cho s phân lu ng, liên thông, chuy n đ i gi a các trình
đ đào t o, ngành đào t o hình th c giáo d c trong h th ng giáo d c qu c
dân; c s b o đ m ch t l ng giáo d c toàn di n; đáp ng yêu c u h iơ ượ
nh p qu c t ". ế
2. Kho n 1 Đi u 11 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"1. Ph c p giáo d c m m non cho tr em năm tu i, ph c p giáo d c
ti u h c ph c p giáo d c trung h c c s . Nhà n c quy t đ nh k ho ch ơ ướ ế ế
ph c p giáo d c, b o đ m các đi u ki n đ th c hi n ph c p giáo d c trong
c n c." ướ
3. Đi u 13 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 13. Đ u t cho giáo d c ư
Đ u t cho giáo d c đ u t phát tri n. Đ u t trong lĩnh v c giáo d c ư ư ư
ho t đ ng đ u t đ c thù thu c lĩnh v c đ u t đi u ki nđ c u đãi ư ư ượ ư
đ u t . ư
Nhà n c u tiên đ u t cho giáo d c; khuy n khích b o h cácướ ư ư ế
quy n, l i ích h p pháp c a t ch c, nhân trong n c, ng i Vi t Nam đ nh ướ ườ
c n c ngoài, t ch c, cá nhân n c ngoài đ u t cho giáo d c. ư ư ướ ư
1
Ngân sách nhà n c ph i gi vai trò ch y u trong t ng ngu n l c đ uướ ế
t cho giáo d c." ư
4. Kho n 3 Đi u 29 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"3. B tr ng B Giáo d c Đào t o ban hành ch ng trình giáo d c ưở ươ
ph thông; duy t quy t đ nh ch n sách giáo khoa đ s d ng chính th c, n ế
đ nh, th ng nh t trong gi ng d y, h c t p các c s giáo d c ph thông, bao ơ
g m c sách giáo khoa b ng ch n i, b ng ti ng dân t c sách giáo khoa cho ế
h c sinh tr ng chuyên bi t, trên c s th m đ nh c a H i đ ng qu c gia th m ườ ơ
đ nh ch ng trình giáo d c ph thông sách giáo khoa; quy đ nh tiêu chu n, ươ
quy trình biên so n, ch nh s a ch ng trình giáo d c ph thông sách giáo ươ
khoa; quy đ nh nhi m v , quy n h n, ph ng th c ho t đ ng, tiêu chu n, s ươ
l ng và c c u thành viên c a H i đ ng qu c gia th m đ nh ch ng trình giáoượ ơ ươ
d c ph thông và sách giáo khoa.
B tr ng B Giáo d c Đào t o ch u trách nhi m v ch t l ng ưở ượ
ch ng trình giáo d c ph thông và sách giáo khoa." ươ
5. Kho n 2 Đi u 35 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"2. Giáo trình giáo d c ngh nghi p c th hóa các yêu c u v n i dung
ki n th c, k năng quy đ nh trong ch ng trình giáo d c đ i v i m i môn h c,ế ươ
ngành, ngh , trình đ đào t o c a giáo d c ngh nghi p, đáp ng yêu c u v
ph ng pháp giáo d c ngh nghi p. ươ
Hi u tr ng nhà tr ng, Giám đ c trung tâm d y ngh t ch c biên so n ưở ườ
ho c t ch c l a ch n; duy t giáo trình giáo d c ngh nghi p đ s d ng làm
tài li u gi ng d y, h c t p chính th c trong c s giáo d c ngh nghi p trên c ơ ơ
s th m đ nh c a H i đ ng th m đ nh giáo trình do Hi u tr ng nhà tr ng, ưở ườ
Giám đ c trung tâm d y ngh thành l p đ b o đ m đ giáo trình gi ng
d y, h c t p.
B tr ng B Giáo d c Đào t o, Th tr ng c quan qu n nhà ưở ưở ơ
n c v d y ngh theo th m quy n quy đ nh vi c biên so n, l a ch n, th mướ
đ nh, duy t s d ng giáo trình giáo d c ngh nghi p; quy đ nh giáo trình s
d ng chung, t ch c biên so n duy t giáo trình s d ng chung cho các c s ơ
giáo d c ngh nghi p."
6. Kho n 4 Đi u 38 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"4. Đào t o trình đ ti n đ c th c hi n trong b n năm h c đ i v i ế ượ
ng i b ng t t nghi p đ i h c, t hai đ n ba năm h c đ i v i ng i ườ ế ườ
b ng th c sĩ. Trong tr ng h p đ c bi t, th i gian đào t o trình đ ti n ườ ế
th đ c kéo dài ho c rút ng n theo quy đ nh c a B tr ng B Giáo d c ượ ưở
Đào t o.
2
Nghiên c u sinh không đi u ki n theo h c t p trung liên t c đ c ượ
c s giáo d c cho phép v n ph i đ l ng th i gian h c t p trung theo quyơ ượ
đ nh t i kho n này đ hoàn thành ch ng trình đào t o trình đ ti n sĩ, trong đó ươ ế
có ít nh t m t năm theo h c t p trung liên t c.".
7. B sung kho n 5 Đi u 38 nh sau: ư
"5. B tr ng B Giáo d c Đào t o ph i h p v i B tr ng, Th ưở ưở
tr ng c quan ngang b quy đ nh c th vi c đào t o trình đ k năng th cưở ơ
hành, ng d ng chuyên sâu cho ng i đã t t nghi p đ i h c m t s ngành ườ
chuyên môn đ c bi t."
8. Kho n 2 Đi u 41 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"2. Giáo trình giáo d c đ i h c c th hóa yêu c u v n i dung ki n ế
th c, k năng quy đ nh trong ch ng trình giáo d c đ i v i m i môn h c, ngành ươ
h c, trình đ đào t o c a giáo d c đ i h c, đáp ng yêu c u v ph ng pháp ươ
giáo d c đ i h c.
Hi u tr ng tr ng cao đ ng, tr ng đ i h c t ch c biên so n ho c t ưở ườ ườ
ch c l a ch n; duy t giáo trình giáo d c đ i h c đ s d ng làm tài li u gi ng
d y, h c t p chính th c trong tr ng trên c s th m đ nh c a H i đ ng th m ườ ơ
đ nh giáo trình do Hi u tr ng thành l p đ b o đ m đ giáo trình gi ng ưở
d y, h c t p.
B tr ng B Giáo d c Đào t o quy đ nh vi c biên so n, l a ch n, ưở
th m đ nh, duy t s d ng giáo trình giáo d c đ i h c; quy đ nh giáo trình s
d ng chung, t ch c biên so n duy t giáo trình s d ng chung cho các
tr ng cao đ ng và các tr ng đ i h c."ườ ườ
9. Đi m b kho n 1 Đi u 42 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"b) Đ i h c, tr ng đ i h c, h c vi n (g i chung tr ng đ i h c) đào ườ ườ
t o trình đ cao đ ng, trình đ đ i h c; đào t o trình đ th c sĩ, trình đ ti n ế
khi đ c B tr ng B Giáo d c và Đào t o cho phép. ượ ưở
Vi n nghiên c u khoa h c đào t o trình đ ti n sĩ, ph i h p v i tr ng ế ườ
đ i h c đào t o trình đ th c khi đ c B tr ng B Giáo d c Đào t o ượ ưở
cho phép."
10. Kho n 2 Đi u 42 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"2. Tr ng đ i h c, vi n nghiên c u khoa h c đ c phép đào t o trìnhườ ượ
đ ti n sĩ khi b o đ m các đi u ki n sau đây: ế
a) đ i ngũ giáo s , phó giáo s , ti n đ s l ng, kh năng xây ư ư ế ượ
d ng, th c hi n ch ng trình đào t o và t ch c h i đ ng đánh giá lu n án; ươ
3
b) c s v t ch t, trang thi t b b o đ m đáp ng yêu c u đào t oơ ế
trình đ ti n sĩ; ế
c) kinh nghi m trong công tác nghiên c u khoa h c; đã th c hi n
nh ng nhi m v nghiên c u thu c đ tài khoa h c trong các ch ng trình khoa ươ
h c c p nhà n c ho c th c hi n các nhi m v nghiên c u khoa h c ch t ướ
l ng cao đ c công b trong n c ngoài n c; kinh nghi m trong đàoượ ượ ướ ướ
t o b i d ng nh ng ng i làm công tác nghiên c u khoa h c." ưỡ ườ
11. Kho n 6 Đi u 43 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"6. B tr ng B Giáo d c Đào t o ph i h p v i B tr ng, Th ưở ưở
tr ng c quan ngang b quy đ nh văn b ng công nh n trình đ k năng th cưở ơ
hành, ng d ng cho nh ng ng i đ c đào t o chuyên sâu sau khi t t nghi p ườ ượ
đ i h c m t s ngành chuyên môn đ c bi t."
12. B sung đi m c kho n 1 Đi u 46 nh sau: ư
"c) Trung tâm ngo i ng , tin h c do t ch c, cá nhân thành l p."
13. Kho n 3 Đi u 46 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"3. Trung tâm giáo d c th ng xuyên th c hi n các ch ng trình giáo d c ườ ươ
th ng xuyên quy đ nh t i kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này, không th c hi nườ
ch ng trình giáo d c đ c p văn b ng giáo d c ngh nghi p văn b ng giáoươ
d c đ i h c. Trung tâm h c t p c ng đ ng th c hi n các ch ng trình giáo d c ươ
quy đ nh t i đi m a đi m b kho n 1 Đi u 45 c a Lu t này. Trung tâm ngo i
ng , tin h c th c hi n các ch ng trình giáo d c quy đ nh t i đi m c kho n 1 ươ
Đi u 45 c a Lu t này v ngo i ng , tin h c."
14. Kho n 2 Đi u 48 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"2. Nhà tr ng trong h th ng giáo d c qu c dân thu c m i lo i hìnhườ
đ u đ c thành l p theo quy ho ch, k ho ch c a Nhà n c nh m phát tri n ượ ế ướ
s nghi p giáo d c. Nhà n c t o đi u ki n đ tr ng công l p gi vai trò ướ ườ
nòng c t trong h th ng giáo d c qu c dân.
Đi u ki n, th t c th m quy n thành l p ho c cho phép thành l p;
cho phép ho t đ ng giáo d c, đình ch ho t đ ng giáo d c; sáp nh p, chia, tách,
gi i th nhà tr ng đ c quy đ nh t i các đi u 50, 50a, 50b Đi u 51 c a ườ ượ
Lu t này."
15. Đi u 49 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 49. Tr ng c a c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c ườ ơ ướ
chính tr - xã h i, l c l ng vũ trang nhân dân ượ
1. Tr ng c a c quan nhà n c, c a t ch c chính tr , t ch c chính tr -ườ ơ ướ
h i nhi m v đào t o, b i d ng cán b , công ch c. Tr ng c a l c ưỡ ư
4
l ng trang nhân dân nhi m v đào t o, b i d ng quan, h quan,ượ ưỡ
quân nhân chuyên nghi p và công nhân qu c phòng; b i d ng cán b lãnh đ o, ưỡ
cán b qu n lý nhà n c v nhi m v và ki n th c qu c phòng, an ninh. ướ ế
2. Tr ng c a c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - ườ ơ ướ
h i, l c l ng trang nhân dân c s giáo d c c a h th ng giáo d c qu c ượ ơ
dân theo quy đ nh t i Đi u 36 Đi u 42 c a Lu t này n u đáp ng nhu c u ế
phát tri n kinh t - h i, t ch c ho t đ ng theo quy đ nh c a Lu t giáo ế
d c Đi u l nhà tr ng m i c p h c trình đ đào t o, đ c c quan ườ ượ ơ
nhà n c th m quy n cho phép ho t đ ng giáo d c th c hi n ch ngướ ươ
trình giáo d c đ c p văn b ng, ch ng ch c a h th ng giáo d c qu c dân.
3. Chính ph quy đ nh c th v tr ng c a c quan nhà n c, t ch c ư ơ ướ
chính tr , t ch c chính tr - xã h i, l c l ng vũ trang nhân dân." ượ
16. Đi u 50 đ c s a đ i, b sung nh sau: ượ ư
"Đi u 50. Đi u ki n thành l p nhà tr ng đi u ki n đ đ c ườ ư
cho phép ho t đ ng giáo d c
1. Nhà tr ng đ c thành l p khi có đ các đi u ki n sau đây: ườ ượ
a) Có Đ án thành l p tr ng phù h p v i quy ho ch phát tri n kinh t - ườ ế
h i quy ho ch m ng l i c s giáo d c đã đ c c quan nhà n c ướ ơ ượ ơ ướ
th m quy n phê duy t;
b) Đ án thành l p tr ng xác đ nh m c tiêu, nhi m v , ch ng trình ườ ươ
n i dung giáo d c; đ t đai, c s v t ch t, thi t b , đ a đi m d ki n xây ơ ế ế
d ng tr ng, t ch c b máy, ngu n l c tài chính; ph ng h ng chi n ườ ươ ướ ế
l c xây d ng và phát tri n nhà tr ng. ượ ườ
2. Nhà tr ng đ c phép ho t đ ng giáo d c khi đ các đi u ki n sauườ ượ
đây:
a) quy t đ nh thành l p ho c quy t đ nh cho phép thành l p nhàế ế
tr ng;ườ
b) đ t đai, tr ng s , c s v t ch t, thi t b đáp ng yêu c u ho t ườ ơ ế
đ ng giáo d c;
c) Đ a đi m xây d ng tr ng b o đ m môi tr ng giáo d c, an toàn cho ườ ườ
ng i h c, ng i d y và ng i lao đ ng; ườ ườ ườ
d) ch ng trình giáo d c tài li u gi ng d y h c t p theo quy đ nhươ
phù h p v i m i c p h c và trình đ đào t o;
đ) Có đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý đ t tiêu chu n, đ v s l ng, ư
đ ng b v c c u b o đ m th c hi n ch ng trình giáo d c t ch c các ơ ươ
ho t đ ng giáo d c;
5