
QU C H IỐ Ộ
_________________
Lu t s : ậ ố 19/2008/QH12
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
___________________________
LU TẬ
S AỬ Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A LU T SĨ QUANỔ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ậ
QUÂN Đ I NHÂN DÂN VI T NAMỘ Ệ
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam nămứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
1992 đã đ c s a đ i, b sung m t s đi u theo Ngh quy t sượ ử ổ ổ ộ ố ề ị ế ố
51/2001/QH10;
Qu c h i ban hành Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t sĩ quanố ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Quân đ i nhân dân Vi t Nam s 16/1999/QH10.ộ ệ ố
Đi u 1ề
S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi tử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ộ ệ
Nam:
1. Đi u 1 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 1. Sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi t Namề ộ ệ
Sĩ quan Quân đ i nhân dân Vi t Nam (sau đây g i chung là sĩ quan) làộ ệ ọ
cán b c a Đ ng C ng s n Vi t Nam và Nhà n c C ng hoà xã h i chộ ủ ả ộ ả ệ ướ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam, ho t đ ng trong lĩnh v c quân s , đ c Nhà n c phongệ ạ ộ ự ự ượ ướ
quân hàm c p Uý, c p Tá, c p T ng. ấ ấ ấ ướ
Quân ph c, c p hi u, phù hi u, gi y ch ng minh sĩ quan do Chính phụ ấ ệ ệ ấ ứ ủ
quy đ nh.”ị
2. Đi u 11 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“ Đi u 11. Ch c v c a sĩ quanề ứ ụ ủ
1. Ch c v c b n c a sĩ quan g m có:ứ ụ ơ ả ủ ồ
a) Trung đ i tr ng;ộ ưở
b) Đ i đ i tr ng, Chính tr viên Đ i đ i;ạ ộ ưở ị ạ ộ

c) Ti u đoàn tr ng, Chính tr viên Ti u đoàn;ể ưở ị ể
d) Trung đoàn tr ng, Chính u Trung đoàn; Ch huy tr ng Ban chưở ỷ ỉ ưở ỉ
huy quân s huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (sau đây g i chung làự ệ ậ ị ố ộ ỉ ọ
c p huy n), Chính tr viên Ban ch huy quân s c p huy n;ấ ệ ị ỉ ự ấ ệ
đ) L đoàn tr ng, Chính u L đoàn;ữ ưở ỷ ữ
e) S đoàn tr ng, Chính u S đoàn; Ch huy tr ng vùng H i quân,ư ưở ỷ ư ỉ ưở ả
Chính u vùng H i quân; Ch huy tr ng vùng C nh sát bi n, Chính u vùngỷ ả ỉ ưở ả ể ỷ
C nh sát bi n; Ch huy tr ng B ch huy quân s t nh, thành ph tr c thu cả ể ỉ ưở ộ ỉ ự ỉ ố ự ộ
trung ng (sau đây g i chung là c p t nh), Chính u B ch huy quân s c pươ ọ ấ ỉ ỷ ộ ỉ ự ấ
t nh; Ch huy tr ng B ch huy B đ i Biên phòng c p t nh, Chính u B chỉ ỉ ưở ộ ỉ ộ ộ ấ ỉ ỷ ộ ỉ
huy B đ i Biên phòng c p t nh;ộ ộ ấ ỉ
g) T l nh Quân đoàn, Chính u Quân đoàn; T l nh Binh ch ng,ư ệ ỷ ư ệ ủ
Chính u Binh ch ng; ỷ ủ
h) T l nh Quân khu, Chính u Quân khu; T l nh Quân ch ng, Chínhư ệ ỷ ư ệ ủ
u Quân ch ng; T l nh B đ i Biên phòng, Chính u B đ i Biên phòng;ỷ ủ ư ệ ộ ộ ỷ ộ ộ
i) Ch nhi m T ng c c, Chính u T ng c c;ủ ệ ổ ụ ỷ ổ ụ
k) T ng Tham m u tr ng, Ch nhi m T ng c c Chính tr ;ổ ư ưở ủ ệ ổ ụ ị
l) B tr ng B Qu c phòng.ộ ưở ộ ố
2. Ch c v tứ ụ ư ng đơ ư ng v i ch c v quy đ nh t i đi m h và đi m iơ ớ ứ ụ ị ạ ể ể
kho n 1 Đi u này do Th tả ề ủ ng Chính ph quy đ nh; ch c v tướ ủ ị ứ ụ ư ng đ ngơ ươ
v i ch c v quy đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ, e và g do B tr ng B Qu cớ ứ ụ ị ạ ể ộ ưở ộ ố
phòng quy đ nh.” ị
3. Đi u 13 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 13. Tu i ph c v t i ngũ c a sĩ quanề ổ ụ ụ ạ ủ
1. H n tu i cao nh t c a sĩ quan ph c v t i ngũ theo c p b c quânạ ổ ấ ủ ụ ụ ạ ấ ậ
hàm:
C p Uý: ấnam 46, n 46;ữ
Thi u tá: ếnam 48, n 48;ữ
Trung tá: nam 51, n 51;ữ
Th ng tá: ượ nam 54, n 54;ữ
Đại tá: nam 57, n 55;ữ
2

C p T ng: ấ ướ nam 60, n 55.ữ
2. Khi quân đ i có nhu c u, sĩ quan có đ ph m ch t v chính tr , đ oộ ầ ủ ẩ ấ ề ị ạ
đ c, gi i v chuyên môn, nghi p v , s c kh e t t và t nguy n thì có th đứ ỏ ề ệ ụ ứ ỏ ố ự ệ ể -
c kéo dài tu i ph c v t i ngũ quy đ nh t i kho n 1 Đi u này không quá 5ượ ổ ụ ụ ạ ị ạ ả ề
năm; tr ng h p đ c bi t có th kéo dài h n.ườ ợ ặ ệ ể ơ
3. H n tu i cao nh t c a sĩ quan gi ch c v ch huy, qu n lý đ n vạ ổ ấ ủ ữ ứ ụ ỉ ả ơ ị
quy đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ, e và g kho n 1 Đi u 11 do B tr ng Bị ạ ể ả ề ộ ưở ộ
Qu c phòng quy đ nh nh ng không v t quá h n tu i cao nh t c a sĩ quanố ị ư ượ ạ ổ ấ ủ
quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.”ị ạ ả ề
4. Đi u 15 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 15. C p b c quân hàm cao nh t đ i v i ch c v c a sĩ quan ề ấ ậ ấ ố ớ ứ ụ ủ
1. C p b c quân hàm cao nh t đ i v i ch c v c b n c a sĩ quan đ cấ ậ ấ ố ớ ứ ụ ơ ả ủ ượ
quy đ nh nh sau:ị ư
a) Trung đ i tr ng:ộ ưở Th ng uý;ượ
b) Đ i đ i tr ng, Chính tr viên Đ i đ i: ạ ộ ưở ị ạ ộ Đ i uý;ạ
c) Ti u đoàn tr ng, Chính tr viên Ti u đoàn: ể ưở ị ể Trung tá;
d) Trung đoàn tr ng, Chính u Trung đoàn; Ch huy tr ng Ban chưở ỷ ỉ ưở ỉ
huy quân s c p huy n, Chính tr viên Ban ch huy quân s c p huy n: ự ấ ệ ị ỉ ự ấ ệ
Th ng tá;ượ
đ) L đoàn tr ng, Chính y L đoàn: ữ ưở ủ ữ Đ i tá;ạ
e) S đoàn tr ng, Chính u S đoàn; Ch huy tr ng vùng H i quân,ư ưở ỷ ư ỉ ưở ả
Chính u vùng H i quân; Ch huy tr ng vùng C nh sát bi n, Chính u vùngỷ ả ỉ ưở ả ể ỷ
C nh sát bi n; Ch huy tr ng B ch huy quân s c p t nh, Chính u B chả ể ỉ ưở ộ ỉ ự ấ ỉ ỷ ộ ỉ
huy quân s c p t nh; Ch huy tr ng B ch huy B đ i Biên phòng c p t nh,ự ấ ỉ ỉ ưở ộ ỉ ộ ộ ấ ỉ
Chính u B ch huy B đ i Biên phòng c p t nh:ỷ ộ ỉ ộ ộ ấ ỉ
Đ i tá;ạ
g) T l nh Quân đoàn, Chính u Quân đoàn; T l nh Binh ch ng,ư ệ ỷ ư ệ ủ
Chính y Binh ch ng: ủ ủ Thi uế
t ng;ướ
h) T l nh Quân khu, Chính u Quân khu; T l nh Quân ch ng, Chínhư ệ ỷ ư ệ ủ
u Quân ch ng; T l nh B đ i Biên phòng, Chính y B đ i Biên phòng: ỷ ủ ư ệ ộ ộ ủ ộ ộ
Trung t ng;ướ
3

i) Ch nhi m T ng c c, Chính u T ng c c: Trungủ ệ ổ ụ ỷ ổ ụ
t ng; ướ
k) T ng Tham m u tr ng, Ch nhi m T ng c c Chính tr : Đ i t ng;ổ ư ưở ủ ệ ổ ụ ị ạ ướ
l) B tr ng B Qu c phòng: ộ ưở ộ ố Đ i t ng.ạ ướ
2. C p b c quân hàm cao nh t c a ch c v t ng đ ng v i ch c vấ ậ ấ ủ ứ ụ ươ ươ ớ ứ ụ
t i các đi m g, h và i kho n 1 Đi u này do Th t ng Chính ph quy đ nh; t iạ ể ả ề ủ ướ ủ ị ạ
các đi m a, b, c, d, đ và e do B tr ng B Qu c phòng quy đ nh.ể ộ ưở ộ ố ị
3. Sĩ quan l c lở ự ng quân s đ a ph ng c p t nh, c p huy n thu cượ ự ị ươ ấ ỉ ấ ệ ộ
đ a bàn tr ng y u v quân s , qu c phòng theo quy đ nh c a Chính ph ho cị ọ ế ề ự ố ị ủ ủ ặ
sĩ quan đ n v có nhi m v đ c bi t do B tr ng B Qu c phòng quy đ nhở ơ ị ệ ụ ặ ệ ộ ưở ộ ố ị
và có quá trình c ng hi n xu t s c thì đ c thăng quân hàm cao h n m t b cố ế ấ ắ ượ ơ ộ ậ
so v i c p b c quân hàm cao nh t quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.”ớ ấ ậ ấ ị ạ ả ề
5. Đi u 16 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 16. Đ i t ng phong quân hàm sĩ quan t i ngũ ề ố ượ ạ
1. H c viên t t nghi p đào t o sĩ quan t i ngũ đ c phong quân hàmọ ố ệ ạ ạ ượ
Thi u uý; t t nghi p lo i gi i, lo i khá nh ng ngành đào t o có tính ch tế ố ệ ạ ỏ ạ ở ữ ạ ấ
đ c thù ho c có thành tích xu t s c trong công tác đ c phong quân hàmặ ặ ấ ắ ượ
Trung úy, tr ng h p đ c bi t đ c phong quân hàm cao h n theo quy đ nhườ ợ ặ ệ ượ ơ ị
c a B tr ng B Qu c phòng.ủ ộ ưở ộ ố
2. H sĩ quan, binh sĩ trong th i chi n; quân nhân chuyên nghi p và côngạ ờ ế ệ
ch c qu c phòng t i ngũ; cán b , công ch c ngoài quân đ i và nh ng ng iứ ố ạ ộ ứ ộ ữ ườ
t t nghi p đ i h c tr lên vào ph c v t i ngũ đ c b nhi m gi ch c vố ệ ạ ọ ở ụ ụ ạ ượ ổ ệ ữ ứ ụ
c a sĩ quan thì đ c phong c p b c quân hàm sĩ quan t ng x ng.”ủ ượ ấ ậ ươ ứ
6. Đi u 18 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 18. Thăng quân hàm sĩ quan tr c th i h nề ướ ờ ạ
Sĩ quan đ c xét thăng quân hàm tr c th i h n quy đ nh t i kho n 2ượ ướ ờ ạ ị ạ ả
Đi u 17 c a Lu t này trong các tr ng h p sau đây:ề ủ ậ ườ ợ
1. Trong chi n đ u l p chi n công xu t s c ho c trong công tác, nghiênế ấ ậ ế ấ ắ ặ
c u khoa h c đ c t ng Huân ch ng;ứ ọ ượ ặ ươ
2. Hoàn thành t t ch c trách, nhi m v mà c p b c quân hàm hi n t iố ứ ệ ụ ấ ậ ệ ạ
th p h n c p b c quân hàm cao nh t quy đ nh đ i v i ch c v mà sĩ quanấ ơ ấ ậ ấ ị ố ớ ứ ụ
4

đang đ m nhi m t hai b c tr lên ho c c p b c quân hàm hi n t i th p h nả ệ ừ ậ ở ặ ấ ậ ệ ạ ấ ơ
c p b c quân hàm cao nh t đ i v i ch c v ch huy, qu n lý.”ấ ậ ấ ố ớ ứ ụ ỉ ả
7. Đi u 19 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 19. Kéo dài th i h n xét thăng quân hàm sĩ quanề ờ ạ
1. Sĩ quan đ n th i h n xét thăng quân hàm mà ch a đ đi u ki n quyế ờ ạ ư ủ ề ệ
đ nh t i kho n 1 Đi u 17 c a Lu t này thì đ c xét thăng quân hàm vàoị ạ ả ề ủ ậ ượ
nh ng năm ti p theo.ữ ế
2. Trong th i h n xét thăng quân hàm, sĩ quan b k lu t c nh cáo, giángờ ạ ị ỷ ậ ả
ch c, cách ch c ho c trong năm cu i c a th i h n xét thăng quân hàm, sĩ quanứ ứ ặ ố ủ ờ ạ
b k lu t khi n trách thì th i h n xét thăng quân hàm ph i kéo dài ít nh t m tị ỷ ậ ể ờ ạ ả ấ ộ
năm.
3. Sĩ quan b k lu t giáng c p b c quân hàm, sau ít nh t m t năm k tị ỷ ậ ấ ậ ấ ộ ể ừ
ngày b giáng c p, n u ti n b thì đ c xét thăng quân hàm.”ị ấ ế ế ộ ượ
8. Đi u 25 đ c s a đ i, b sung nh sau:ề ượ ử ổ ổ ư
“Đi u 25. Th m quy n quy t đ nh đ i v i sĩ quanề ẩ ề ế ị ố ớ
1. Th m quy n b nhi m ch c v , phong, thăng quân hàm đ i v i sĩẩ ề ổ ệ ứ ụ ố ớ
quan đ c quy đ nh nh sau:ượ ị ư
a) Ch t ch n c b nhi m T ng Tham m u tr ng, Ch nhi m T ngủ ị ướ ổ ệ ổ ư ưở ủ ệ ổ
c c Chính tr ; phong, thăng quân hàm Đ i t ng, Th ng t ng, Đô đ c H iụ ị ạ ướ ượ ướ ố ả
quân;
b) Th t ng Chính ph b nhi m Ch nhi m T ng c c, Chính uủ ướ ủ ổ ệ ủ ệ ổ ụ ỷ
T ng c c; T l nh Quân khu, Chính u Quân khu; T l nh Quân ch ng,ổ ụ ư ệ ỷ ư ệ ủ
Chính y Quân ch ng; T l nh B đ i Biên phòng, Chính y B đ i Biênủ ủ ư ệ ộ ộ ủ ộ ộ
phòng và các ch c v t ng đ ng; phong, thăng quân hàm Trung t ng, Phóứ ụ ươ ươ ướ
Đô đ c H i quân, Thi u t ng, Chu n Đô đ c H i quân;ố ả ế ướ ẩ ố ả
c) B tr ng B Qu c phòng b nhi m các ch c v và phong, thăngộ ưở ộ ố ổ ệ ứ ụ
các c p b c quân hàm còn l i;ấ ậ ạ
d) Vi c b nhi m các ch c v thu c ngành Ki m sát, Toà án, Thi hànhệ ổ ệ ứ ụ ộ ể
án trong quân đ i đ c th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ượ ự ệ ị ủ ậ
2. C p có th m quy n quy t đ nh b nhi m, phong, thăng quân hàmấ ẩ ề ế ị ổ ệ
đ n ch c v , c p b c nào thì có quy n quy t đ nh kéo dài th i h n ph c vế ứ ụ ấ ậ ề ế ị ờ ạ ụ ụ
t i ngũ, nâng l ng, đi u đ ng, bi t phái, mi n nhi m, giao ch c v th pạ ươ ề ộ ệ ễ ệ ứ ụ ấ
5

