V t Lý 12 ng Tử Ánh Sáng
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
21
Chư ơ ng VII
NG TỬ ÁNH SÁNG
CH ĐỀ 21
NG TỬ ÁNH SÁNG. H THỨ C ANHXTANH
A. TÓM T T KIẾ N THỨ C CƠ BẢ N
1. Năng lư ng mộ t lư ng tử ánh sáng (hạ t phôtôn)
a. Lư ng tử năng lư ng
ng tử ng lư ng là ph n năng lư ng xác đị nh mà m i lầ n nguyên t hay phân tử hấ p thụ hay bứ c xạ ra.
b. Năng lư ng m t lư ng t ánh photon (h t phôtôn) :
2
hc
hf mc
Trong đó h = 6,625.10-34 Js là h ng số Plăng.
c = 3.108m/s là v n tố c ánh sáng trong chân không.
f, λ là t n số , bư c sóng củ a ánh sáng (củ a bứ c xạ ).
m là kh i lư ng củ a photon
Chú ý : Khi ánh sáng truy n đi các lư ng tử ánh sáng không b thay
đổ i, không phụ thuộ c vào kho ng cách tớ i nguồ n sáng.
c. Tế bào quang đi n
G m: M t hình c u bằ ng thạ ch anh bên trong chân không,
hai điệ n cự c anố t (A) và can t (K). Anố t (A) là vòng dây kim lo i.
Can t (K) là t m kim loạ i có dạ ng hình ch m cầ u.
d. Thuyế t lư ng tử ánh sáng
+ Ánh sáng đư c tạ o thành t các hạ t gọ i là photon.
+ V i mỗ i ánh ng đơ n sắ c tầ n số f, các photon đề u giố ng
nhau, m i photon đề u mang mộ t năng lư ng bằ ng hf.
+ Trong chân không, photon bay v i vậ n tố c c = 3.108 m/s d c
theo các tia sáng.
+ M i lầ n 1 nguyên t hay phân tử phát xạ hay hấ p thụ ánh ng thi chúng cũng phát ra hay hấ p thụ mộ t
photon.
Chú ý : Photon ch tồ n tạ i ở trạ ng thái chuyể n độ ng, không có photon đ ng yên.
2. Hi n tư ng quang điệ n
+ Hi n tư ng quang điệ n ngoài : là hi n tư ơ ng ánh sáng làm bậ t các electron ra khỏ i bề mặ t kim loạ i.
+ Hi n ng quang điệ n trong : hi n ng ánh sáng giả i phóng các electron liên kế t thành các electron
d n và các l trố ng cùng tham gia vào quá trình d n điệ n.
+Đị nh luậ t 1 v giớ i hạ n quang điệ n : Đố i vớ i mỗ i kim loạ i, ánh sáng phả i bư c sóng
0
c a kim
lo i đó, mớ i gây ra hiệ n tư ng quang điệ n.
+Đị nh luậ t 2 quang điệ n : ng độ dòng quang điệ n bão hòa t lệ thuậ n cư ng độ chùm sáng kích thích.
+Đị nh luậ t 3 quang điệ n : Độ ng năng ban đầ u cự c đạ i củ a các electron quang điệ n chỉ phụ thuộ c vào c
sóng ánh sáng kích thích và b n chấ t củ a kim loạ i, không phụ thu c vào cư ng độ chùm sáng kích thích:
0
đ m a x 0
0
đ m a x
( , )
a s k t
W
W I
=> Các hi n tư ng quang điệ n và các đị nh luậ t quang điệ n chứ ng tỏ ánh sáng có tính chấ t hạ t.
+ ng dụ ng c a các hiệ n ng quang điệ n trong các tế bào quang điệ n, trong các dụ ng cụ dùng để biế n đổ i
các tín hi u ánh sáng thành tín hi u điệ n, trong các quang trở điệ n, pin quang điệ n.
3. Gi i thích các đị nh luậ t quang điệ n bằ ng thuyế t lư ng tứ ánh sáng
a. Gi i thích đị nh luậ t I : Để xả y ra hiệ n tư ng quang đi n, photon củ a ánh sáng ch thích phả i năng
ng:
h f A
hay
h c A
suy ra
h c
A
hay
b. Gi i thích đị nh luậ t II : V i ng độ chùm sáng ch thích càng l n thì trong m t đơ n vị thờ i gian số
photon đế n đậ p vào cat t càng nhi u, số electron quang đi n bậ t ra càng nhi u, làm cho dòng quang điệ n bão hòa
càng l n.
c. Gi i thích đị nh luậ t III : Theo công th c Anhxtanh v hiệ n tư ng quang điệ n
2
0 m ax
1
2
h c A m v
V t Lý 12 ng Tử Ánh Sáng
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
22
2
0 m ax
1
2
h c
m v A
Độ ng năng ban đầ u cự c đạ i c a các electron quang điệ n chỉ phụ thuộ c vào t n số
f (ho c bư c sóng λ) c a ánh sáng kích thích và công thoát A (b n chấ t củ a kim loạ i làm Kat t).
4. Phư ơ ng trình Anhxtanh:
2
0 a x
2
m
m v
h c
h f A
Trong đó
0
hc
A
là công thoát c a kim loạ i dùng làm cat t
λ0 là gi i hạ n quang điệ n củ a kim loạ i dùng làm cat t
0max
v
là v n tố c ban đầ u c c đạ i c a electron quang điệ n khi thoát khỏ i cat t
f, λ là t n số , bư c sóng củ a ánh sáng kích thích
V i :
19
1 1,6.10 ( )eV J
=
;
13 6
1 1,6.10 ( ); 1 10MeV J MeV eV
= =
Chú ý : Phư ơ ng trình Anhxtanh gi i thích đị nh luậ t 1, đị nh luậ t 3; thuyế t lư ng tử giả i thích đ nh luậ t 2
+Để dòng quang điệ n triệ t tiêu thì UAK Uh (Uh < 0), Uh g i là hi u điệ n thế hãm
2
0 ax
2
h
m v
eU m
u ý: Trong m t số bài toán ngư i ta lấ y Uh > 0 thì đó là độ lớ n.
+ Xét v t lậ p về điệ n, điệ n thế cự c đạ i Vmax kho ng cách c c đạ i dmax mà electron chuy n
độ ng trong điệ n trư ng cả n có cư ng độ E đư c tính theo công thứ c:
2
max max 0 ax max
1 1
2m
hc hc
e V e E d m v A V A
e
+ Điề u kiệ n để triệ t tiêu dòng quang điệ n :
2
0
2
0
2
2
max
h
max
h
mv
hc
hf A hc A e U
mv e U
= = = +
= +
=
+ V i U là hi u đi n thế giữ a anố t và cat t, vA v n tố c cự c đ i c a electron khi đậ p vào an t,
0maxK
v v=
là v n tố c ban đầ u cự c đạ i củ a electron khi rờ i catố t thì:
2 2
1 1
2 2
A K
e U mv mv
+Hi u suấ t lư ng tử (hiệ u suấ t quang điệ n):
0
n
Hn
V i n và n0 s electron quang điệ n bứ t khỏ i catố t và s phôtôn đậ p vào cat t trong cùng m t kho ng thờ i
gian t.
+Công su t củ a nguồ n bứ c xạ :
0 0 0
n n h f n h c
pt t t
+ ng độ dòng quang điệ n bão hoà:
bh bh bh
I I hf I hc
Hp e p e p e
Ch t
( )
omλ µ
Ch t
( )
omλ µ
Ch t
( )
omλ µ
Ch t
( )
omλ µ
B c
0,26
K m
0,35
Natri
0,50
Xesi
0,66
Đồ ng
0,30
Nhôm
0,36
Kali
0,55
Canxi
0,43
Ib o hòa
I
O
Uh
U
V t Lý 12 ng Tử Ánh Sáng
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
23
+Bán kính qu đạ o c a electron khi chuyể n độ ng vớ i vậ n tố c
v
trong t trư ng đề u
B
:
sin
mv
Re B
v i
= ( ;B)v
+ Khi electron v a rờ i khỏ i catố t thì
0max
v v=
. Khi
sin 1 mv
v B R e B
u ý: Hi n ng quang điệ n xả y ra khi đư c chiế u đồ ng thờ i nhiề u bứ c xạ thì khi tính các đạ i ng: Vậ n
t c ban đầ u cự c đạ i
0max
v
, hi u điệ n thế hãm Uh, điệ n thế cự c đạ i
max
V
, đề u đư c tính ng vớ i bứ c xạ λmin
(ho c fmax).
5. Tia Rơ nghen (tia X)
+ ng độ dòng điệ n trong ố ng Rơ nghen : i = Ne, v i N là s electron đ p vào đố i catôt trong 1 giây.
+Đị nh lí độ ng năng :
đ AK
E E eU
V i :
2
đ2
mv
E
độ ng năng củ a electron ngay t c
khi đậ p vào đố i catôt.
2
0
0
đ
2
mv
E
độ ng năng củ a electron ngay sau
khi b t ra khỏ i catôt, thư ng thì
0
đ0E
.
+ c sóng nhỏ nhấ t củ a tia Rơ nghen :
đ
m i n
h c
E
Trong đó:
2
2
0
đ2 2
mv
mv
E e U
là độ ng năng củ a electron khi đậ p vào đố i catố t (đố i âm cự c)
U là hi u đi n thế giữ a anố t và cat t
v là v n tố c electron khi đậ p vào đố i catố t
v0 là v n tố c củ a electron khi r i catố t (thư ng v0 = 0)
m = 9,1.10-31 kg là kh i lư ng electron
+ Đị nh luậ t bả o toàn năng lư ng :
đ
E Q hf Q
(Độ ng năng củ a electron biế n thành năng lư ng củ a tia X và làm nóng đố i catôt).
+ Nhi t ng tỏ a ra hay thu vào :
2 1
( )Q mc t t mc t= =
+ Kh i lư ng củ a nư c chả y qua ố ng trong mộ t đơ n vị thờ i gian t : m = LD
Trong đó:L là lư u lư ng củ a nư c chả y qua ng trong mộ t đơ n v thờ i gian, D kh i lư ng riêng c a nư c.
B. CÁC D NG TOÁN VÀ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I
D ng 1: V n dụ ng phư ơ ng trình Anhxtanh để tính các đạ i lư ng liên quan
* hf =
2
max0
2
1mvA
hc +=
* Điề u ki n xả y ra hiệ n tư ng quang điệ n :
A
hc
= 0
* Nế u có hợ p kim gồ m nhiề u kim loạ i, thì gi i hạ n quang điệ n củ a hợ p kim là giá tr quang điệ n lớ n nhấ t củ a
các kim lo i t o nên h p kim.
D ng 2: Tính hi u điệ n thế hãm điệ n thế cự c đạ i trên v t dẫ n kim loạ i cô lậ p về đi n
2
0max
1
2
h
hc
eU mv A
= =
A
hc
mvV ==
2
max0max 2
1
Nế u 2 bứ c xạ cùng gây ra hi n ng
quang điệ n thìđi n thế cự c đạ i củ a vậ t dẫ n cô lậ p về điệ n là do b c xạ có bư c sóng nhỏ gây ra.
D ng 3: Hi u suấ t lư ng tử (là t số giữ a các electron thoát ra khỏ i catod và s photon chiế u lên nó)
H =
Pe
I
Pt
e
It
n
n
p
e
==
, P là công su t nguồ n bứ c x , I ng độ dòng quang điệ n bả o hoà.
V t Lý 12 ng Tử Ánh Sáng
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
24
D ng 4: Chuy n độ ng electron trong điệ n trư ng đề u và t t ng đề u
* Trong điệ n trư ng đề u: gia tố c củ a electron
ee m
Ee
m
F
a
==
* Trong t trư ng đề u: l c Lorentz đóng vai trò l c ng tâm, gia tố c hư ng tâm a =
ee m
eBv
m
F=
, bán kính
qu đạ o R =
eB
vme
, trong đó v là vậ n tố c củ a electron quang điệ n,
Bv
.
*Đư ng đi dài nh t củ a electron quang điệ n trong điệ n trư ng : 0 -
2
max0
2
1mv
= - eEd
B. CÂU H I VÀ BÀI T P TRẮ C NGHIỆ M
Câu 1: Ch n các cụ m từ thích hợ p để điề n vào ch trố ng cho hợ p nghĩa: “Theo thuyế t lư ng tử : Nhữ ng nguyên t
hay phân t vậ t chấ t … ánh sáng mộ t cách … mà thành t ng phầ n riêng bi t mang năng lư ng hoàn toàn xác đ nh
… ánh sáng”.
A. Không h p thụ hay bứ c xạ , liên t c, tỉ lệ thuậ n vớ i bư c sóng.
B. H p thụ hay bứ c xạ , liên t c, tỉ lệ thuậ n vớ i tầ n số .
C. H p thụ hay bứ c xạ , không liên t c, tỉ lệ nghị ch vớ i bư c sóng.
D. Không h p thụ hay bứ c xạ , liên t c, tỉ lệ nghị ch vớ i tầ n số .
Câu 2: Hi n tư ng quang điệ n là quá trình d a trên:
A. S tác dụ ng củ a các electron lên kính nh
B. S giả i phóng các photon khi kim loạ i bị đố t nóng
C. S giả i phóng các electron từ bề mặ t kim loạ i do sự tư ơ ng tác giữ a chúng vớ i các photon
D. S phát ra do các electron trong các nguyên t nhả y ra t mứ c năng lư ng cao xuố ng mứ c năng ng
th p hơ n.
Câu 3: Hi n tư ng quang điệ n là:
A. Hi n tư ng electron bứ t ra khỏ i bề mặ t tấ m kim loạ i có ánh sáng thích hợ p chiế u vào nó.
B. Hi n tư ng electron bứ t ra khỏ i bề mặ t tấ m kim loạ i khi tấ m kim loạ i bị nung nóng đế n nhiệ t độ rấ t cao
C. Hi n ng electron bứ t ra kh i bề mặ t tấ m kim loạ i khi tấ m kim loạ i bị nhiễ m điệ n do tiế p xúc vớ i
m t vậ t đã b nhiễ m điệ n khác
D. Hi n tư ng electron bứ t ra khỏ i bề mặ t tấ m kim loạ i do bầ t kì nguyên nhân nào khác
Câu 4: ng độ dòng quang điệ n bão hòa
A. t lệ nghị ch vớ i cư ng độ chùm ánh sáng kích thích
B. t lệ thuậ n vớ i cư ng độ chùm ánh sáng kích thích
C. không ph thuộ c vào cư ng độ chùm ánh sáng kích thích
D. tăng tỉ lệ thuậ n vớ i bình phư ơ ng ng độ chùm ánh sáng kích thích
Câu 5: Ngư i ta không thấ y có electron bậ t ra kh i mặ t kim loạ i chiế u chùm ánh sáng đơ n sắ c vào nó. Đó là vì:
A. Chùm ánh sáng có cư ng độ quá nhỏ
B. Kim lo i hấ p thụ qua ít ánh sáng đó
C. Công thoát c a electron nhỏ so vớ i năng lư ng củ a photon
D. Bư c sóng củ a ánh sáng lớ n so vớ i giớ i hạ n quang điệ n
Câu 6: Khi nói v thuyế t lư ng tử ánh sáng, phát biể u nào sau đây là đúng?
A. Năng lư ng phôtôn càng nh khi cư ng độ chùm ánh sáng càng nh .
B. Phôtôn có th chuyể n độ ng hay đứ ng yên tùy thu c vào ngu n sáng chuyể n độ ng hay đứ ng yên.
C. Năng lư ng củ a phôtôn càng l n khi tầ n số củ a ánh sáng ứ ng vớ i phôtôn đó càng nh .
D. Ánh sáng đư c tạ o bở i các hạ t gọ i là phôtôn.
Câu 7: Nế u trong mộ t môi trư ng ta biế t đư c c sóng củ a lư ng tử năng lư ng ánh sáng (photon) là hf
b ng
, thì chiế t suấ t tuyệ t đố i củ a môi trư ng đó bằ ng bao nhiêu? (Biế t h là h ng số Plăng, c là v n tố c ánh sáng
trong chân không và f là t n số ).
A.
c
nf
=
B.
c
nf
=
C.
cf
n
=
D.
ncf
=
Câu 8: Trong các công th c nêu dư i đây công thứ c nào là công th c Anhxtanh ?
A.
2
0 ax
2
m
mv
hf A= +
B.
2
0 ax
2
m
mv
hf A=
C.
2
2
mv
hf A= +
D.
2
2
mv
hf A=
V t Lý 12 ng Tử Ánh Sáng
GV : Nguy n Xuân Trị - 0937 944 688
25
Câu 9: Công th c nào sau đây đúng cho trư ng hợ p dòng quang điệ n bị triệ t tiêu ?
A.
2
0 ax
2
m
h
mv
eU A= +
B.
2
0 ax
1
2h m
eU mv=
C.
2
2
h
mv
eU A= +
D.
2
0 ax
2
m
h
mv
eU =
Câu 10: c sóng nhỏ nh t củ a tia Rơ nghen:
A.
đ
m i n
h
E
B.
đ
m i n
h c
E
C.
đ
m i n
E
h c
D.
đ
m i n
h
c E
Câu 11: G i
đ
W
độ ng năng củ a các electron quang điệ n, A là công thoát bề mặ t kim loạ i, m là kh i lư ng
c a electron thì v n t c củ a electron quang đi n bứ t ra khỏ i bề mặ t kim loạ i do hi n tư ng quang điệ n gây ra đư c
tính theo công th c:
A.
đ
A W
m
B.
đ
A W
m
C.
đ
A W
m
D.
đ
2W
m
Câu 12: M t kim loạ i có công thoát electron là 7,2.10-19J. Chiế u lầ n t vào kim lo i này các b c xạ c
sóng λ1 = 0,18 µm; λ2 = 0,21 µm; λ3 = 0,32 µm λ4 = 0,35 µm. Nh ng bứ c xạ thể gây ra hiệ n tư ng quang
điệ n ở kim loạ i này có bư c sóng là
A. λ1,λ2 λ3B. λ1 và λ2C. λ2,λ3 λ4D. λ3 và λ4
Câu 13: Chiế u ánh sáng có bư c sóng
0,50 m
vào 4 tế bào quang đi n catod lầ n lư t bằ ng Canxi, Natri, Kali
Xêsi. Hi n tư ng quang điệ n sẽ xả y ra ở :
A. m t tế bào B. hai tế bào C. ba tế bào D. c bố n tế bào
Câu 14: Chiế u mộ t chùm ánh sáng đơ n s c vào m t tấ m K m. Hiệ n ng quang điệ n sẽ không x y ra nế u ánh
sáng có bư c sóng.
A.
0,1 m
B.
0,2 m
C.
0,3 m
D.
0,4 m
Câu 15: Chiế u lầ n t hai bứ c xạ bư c sóng
10,35 m
=
20,54 m
=
vào m t tấ m kim loạ i thì th y
v n tố c ban đầ u củ a các điệ n tử bứ c ra ứ ng vớ i hai bứ c xạ trên g p hai lầ n nhau. Gi i hạ n quang điệ n củ a kim loạ i
này là:
A.
00,6593 m
=
B.
00,4593 m
=
C.
00,5593 m
=
D.
00,7593 m
=
Dùng d kiệ n sau để trả l i câu 16, 17, 18
Chiế u bứ c xạ c sóng
m
18,0=
vào catot m t tế bào quang điệ n. Kim loạ i dùng làm catot c a tế
bào quang điệ n có giớ i hạ n quang điệ n là
00,3 m
=
. Cho
34
6,625.10h Js
=
,
JeV 19
10.6,11
=
.
Câu 16: Công thoát electron kh i catot củ a tế bào có giá tr nào sau đây:
A.
4,14eV
B.
eV25,66
C.
eV625,6
D.
41,4eV
Câu 17: Độ ng năng ban đầ u cự c đạ i củ a electron khi bậ t ra khỏ i catot có giá trị nào sau đây ?
A. 25,5 eV B. 2,76 eV C. 2,25 eV D. 4,5 eV
Câu 18: Xác đị nh hiệ u điệ n thế
h
U
để dòng quang điệ n triệ t tiêu
A. 5,52 V B. 6,15 V C. 2,76 V D. 2,25 V
Dùng d kiệ n sau để trả l i câu 19, 20, 21, 22
Kim lo i làm catôt m t tế bào quang điệ n công thoát êlectron 2,2 eV. Chiế u vào tế bào quang điệ n
b c xạ
0 , 4 4 m
=
. Cho
34
6,625.10h Js
=
.
Câu 19: Gi i hạ n quang điệ n củ a kim loạ i làm catôt th a mãn giá tr nào sau đây:
A.
0,5646 m
B.
0,6446 m
C.
0,6220 m
D.
0,5960 m
Câu 20: Độ ng năng ban đầ u cự c đạ i củ a quang êlectron nh n giá trị nào sau đây:
A.
0,86eV
B.
0,623eV
C.
0,76eV
D.
0,92eV
Câu 21: V n t c ban đầ u cự c đạ i củ a quang êlectron có giá tr nào sau đây:
A.
7
0,468.10 m
s
B.
5
0,468.10 m
s
C.
6
0,468.10 m
s
D.
9
0,468.10 m
s
Câu 22: Mu n tri t tiêu dòng quang điệ n, ph i đặ t vào hai c c củ a tế bào quang điệ n hiệ u điệ n thế hãm giá tr
nào sau đây:
A.
0,623V
B.
0,686V
C.
0,866V
D.
0,920V
Dùng d kiệ n sau để trả lờ i câu 23, 24, 25
Khi chiế u bứ c xạ có tầ n số
15
2,538.10 Hz
vào kim lo i dùng làm catôt tế bào quang điệ n thì êlectron b n
ra đề u bị giữ lạ i bở i hiệ u điệ n thế hãm
8
h
U V=
. Cho
34
6,625.10h Js
=
,
8
3.10 /c m s=
.