
1
LUYỆN THI 2011 - ĐỀ SỐ 11
Câu 1: Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa
AgNO3 và Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch D và 8,12 gam chất rắn
E gồm 3 kim loại. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0,672 lit khí
H2 (đktc). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là:
A. 0,075M và 0,0125M B. 0,3M và 0,5M C. 0,15M và 0,25M
D. Kết quả khác.
Câu 2: Ngâm 1 đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy
đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g.
Tính CM dung dịch CuSO4 ban đầu?
A. 0,25M B. 2M C. 1M D. 0,5M
Câu 3: Một oxit kim loại có công thức là MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng.
Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16,8 gam kim loại M. Hòa tan hoàn toàn
lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0,9 mol khí NO2 công
thức của kim loại oxit là:
A. Al2O3 B. Fe2O3 C.Fe3O4 D. Cu2O
Câu 4: Cho một lượng kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 sau phản
ứng khối lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dùng. Nếu dùng 0,02
mol A tác dụng H2SO4 loãng dư thì thu được 0,672 lít khí ở đktc. Kim loại M là:
A. Al B. Zn C. Ca D. Fe
Câu 5: Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 HCl có nồng độ tương ứng là 0,8 M
và 1,2 M. Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn. Sau phản ứng xong, lấy ½ lượng
khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. Sau phản ứng xong hoàn toàn,
trong ống còn 14,08 gam chất rắn. Khối lượng a là:
A. 14,2 gam B. 30,4 gam C. 15,2 gam D. 25,2
gam
Câu 6: Cho 4 cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2. Hãy sắp xếp thứ
tự tính oxi hóa tăng dần của các cặp trên.
A. Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+. B. Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 <
Fe3+/Fe2+
C. Fe3+/Fe2+ < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe2+/Fe D. Fe2+/Fe < 2H+/H2 <
Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
Câu 7: Cho biết Cu (Z = 29). Trong các cấu hình electron sau, cấu hình electron nào là
của Cu?
A. 1s22s22p63s23p63d104s1 B. 1s22s22p63s23p63d94s2
C. 1s22s22p63s23p64s13d10 D. 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 8: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- ). Muốn tách được
nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch
tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A. Dung dịch K2CO3 vừa đủ B. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ C. Dung địch NaOH vừa
đủ D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Câu 9: Chất nào dưới đây khi cho vào nước không làm thay đổi pH ?
A. Na2CO3 B. NH4Cl C. HCl D. KCl
Câu 10: Các hỗn hợp muối sau đây, khi hoà tan trong nước tạo môi trường pH khác 7.
A. Dung dịch KNO3 , Na2CO3 , có pH >7. B. Dung dịch Na2CO3 , NaHCO3 , có pH >7
C. Dung dịch NaHSO4 , K2SO4, có pH <7. D. Tất cả đều đúng.

2
Câu 11: Một dd D chứa 2 cation là: K+ (0,4 mol) , Na+ (0,2 mol) và 2 anion là : CO32- (0,2
mol), SO42- (y mol). Vậy giá trị của y là:
A. 0,05 B. 0,07 C. 0,1 D. 0,2
Câu 12: Pha trộn 200ml dd HCl 1M với 300 ml dd HCl 1M. Nếu sự pha trộn không làm
co giãn thể tích thì dd mới có nồng độ mol/l là:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 1,8M
Câu 13: Đổ 150ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M, dd thu được trở thành dư bazơ (
dung dịch A). Cô cạn dd A thu được 11,5 g chất rắn. Tính nồng độ mol/l của dd KOH.
A. 1 B. 2 C. 2,5 D. 1,5
Câu 14: Để trung hoà 10ml dd chứa 2 axit HCl, H2SO4 cần dùng 40ml dung dịch NaOH
0,5M. Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch axit đem trung hoà bằng 1 lượng NaOH vừa đủ
rồi cô cạn thu được 13,2 g muối khan. Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong mỗi dd axit
HCl, H2SO4.
A. 0,04M và 0,05M B. 0,07M và 0,05 C. 0,08M và 0,06 D. 0,09M và 0,03 M
Câu 15: Dung dich X là dd HCl, dd Y là dd NaOH. Lấy 10ml dd X pha loãng bằng nước
thành 1000ml thì thu được dd HCl có pH = 2. Để trung hoà 100 g dd Y cần 150ml ddX.
Tính C% của dd Y:
A. 5% B. 4% C. 6% D. 2%
Câu 16: Theo định nghĩa mới về axit bazơ của Bronsted thì:
A. NH4+ ,SO42- , NO3- , có tính axit. B. HCO3- , S2- , Al(H2O)3+, có tính bazơ
C. CO32-, Cl- , K+ , có tính trung tính D. HCO3- , H2O , HS- , Al(OH)3 , có tính trung tính
Câu 17: Tạo được bao nhiêu dd trong suốt từ các ion sau: Ba2+ , Mg2+ , SO42- , Cl-
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 18: Trường hợp nào sau đây dung dịch tạo thành có pH <7?
A. Dẫn 1,12lit khí HCl (đkc) vào 50ml dung dịch KOH 1M. B. Dẫn 1,12lit khí HCl
(đkc) vào 100ml dung dịch KOH 1M.
C. Hòa tan 8gam SO3 vào dung dịch chứa 0,2mol NaOH. D. Hòa tan 8gam SO3 vào dung
dịch chứa 0,05mol NaOH.
Câu 19: Các nguyên tử flo, clo, brom, iot, oxi, lưu huỳnh đều có:
A. Cấu hình electron nguyên tử giống nhau. B. Cấu hình electron lớp ngoài
cùng hoàn toàn giống nhau.
C. Lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống, bán kính nguyên tử bằng nhau. D. Các
electron ngoài cùng ở phân lớp s và p.
Câu 20: Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi, lưu huỳnh đều:
A. Có độ âm điện lớn. B. Có số oxi hóa dương trong các hợp chất.
C. Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất. D. Chỉ có số oxi hóa âm trong các hợp
chất.
Câu 21: Liên kết hóa học trong phân tử flo, clo, brom, iot, oxi đều là:
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hóa trị có cực. C. Liên kết cộng hóa trị không
cực. D. Liên kết đôi.
Câu 22: Các nguyên tố flo, clo, brom, iot, oxi đều:
A. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. Chỉ có tính oxi hóa mạnh. C. Chỉ có
tính khử. D. Có tính oxi hóa mạnh.
Câu 23: Để phân biệt khí O3 và khí O2 có thể dùng dung dịch:
A. NaOH. B. H2O2. C. HCl.
D. KI.

3
Câu 24: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3 )2CHCH(OH)CH 3 ?
A. 2-metyl buten-1 B. 3-metyl buten-1 C. 2-metyl buten-2
D. 3-metyl buten-2
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2 bằng
hiệu ứng liên hợp.
B. Anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm.
C. Anilin tác dụng được với HBr vì trên N còn dư đôi electron tự do.
D. Nhờ có tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br2
Câu 26: Cho 2,84 gam một hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau tác
dụng với một lượng Na vừa đủ, tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít khí H2 ở đktc. Xác định
công thức phân tử của hai rượu trên.
A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C4H9OH C. C3H5OH và C4H9OH
D. Các câu A, B, C đều sai
Câu 27: Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 / NH3 thu được 3,24 gam Ag. Công thức phân tử
hai anđehit là:
A. CH3CHO và HCHO B. CH3CHO và C2H5CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO
D.
C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 28: Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?
A. CCl3-COOH B. CH3COOH C. CBr3COOH D. CF3COOH
Câu 29: So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1) , clorua etyl (2), đietyl ete
(3) và axit axetic (4).
A. (1 ) > (2) > (3) > (4) B. (4) > (3) > (2) > (1 ) C. (4) > (1) > (3) > (2) D. (1)
> (2) > (3) > (4)
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ, sản phẩm cháy được hấp thu hoàn
toàn vào bình 1 đựng P2O5. Và bình 2 đựng dung dịch KOH. Sau thí nghiệm thấy khối
lượng bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 0,88. Mặt khác để phản ứng hết với 0,05 mol axit
cần dùng 250ml dung dịch NaOH 0,2M. Xác định công thức phân tử của axit.
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H8O2
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua
bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch
Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại gì? (đơn chức hay đa
chức, no hay không no).
A. thuộc loại no B. thuộc loại không no C. thuộc loại no, đơn chức D. thuộc
loại không no đa chức.
Câu 31: Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phận của nhau. Đốt cháy hoàn
toàn 5,8 gam hỗn hợp X và Y cần 8,96 lít oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ
lệ VCO2 : Vhơi H2O = 1 : 1 (đo ở cùng điều kiện). Công thức đơn giản của X và Y là:
A. C2H4O B. C3H6O C. C4H8O D. C5H10O
Câu 32: X là hỗn hợp của hai este đồng phân với nhau. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất, 1 lít hơi X nặng gấp 2 lần 1 lít khí CO2. Thủy phân 35,2 gam X bằng 4 lít dung dịch
NaOH 0,2M được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 44,6 gam chất rắn khan. Biết hai este
do rượu no đơn chức và axit no đơn chức tạo thành. Xác định công thức phân tử của các
este.
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2

4
Câu 33: Hai hợp chất A, B mạch hở (chỉ chứa C, H, O) đơn chức đều tác dụng với NaOH
không tác dụng với natri. Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm A, B cần 8,40 lít
O2 thu được 6,72 lit CO2 và 5,4 gam H2O. Cho biết A, B thuộc hợp chất gì?
A. Axit đơn chức không no B. Este đơn chức không no C. Este đơn chức no
D. Tất cả đều sai
Câu 34: Công thức tổng quát của gluxit là:
A. CnH2nOm B. (CH2O)m C. Cn(H2O)n D. Cn(H2O)m
Câu 35: Ứng với công thức tổng quát của xenlulozơ (C6H10O5)n. Ta có thể đề nghị một
công thức khác như sau:
A. [C6H5(OH)5]n B. [C6H7(OH)3 O2]n C. [C6H8(OH)2 O3]n D.
[C6H6(OH)4 O]n
Câu 36: Trong thực tế glucozơ được điều chế như thế nào ?
A. xt
2 6 12 6
6CH O C H O
B. Thủy phân tinh bột.
C. Thủy phân saccarozơ D. Từ nước, khí cacbonic và năng lượng ánh sáng
mặt trời.
Câu 37: Có 4 lọ đựng axetandehit, glucozơ, glixerin và etanol. Chỉ dùng một thuốc thử để
phân biệt 4 lọ hóa chất trên, đó là:
A. AgNO3/NH3 B. Na C. dung dịch Br2 D. Cu(OH)2
Câu 38: Phát biểu nào sai ?
A. Mantozơ là đồng phân của saccarozơ.
B. Hợp chất saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.
C. Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hydroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit.
D. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh và do các mắt
xích glucozơ tạo nên.
Câu 39: Mantozơ (C12H22O11) còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của:
A. Glucozơ B. Tinh bột C. Xenlulozơ D. Saccarozơ
Câu 40: Anđehit và glucozơ đều có phản ứng tráng gương nhưng người ta chỉ dùng
glucozơ để tráng ruột phích và gương vì :
A. Glucozơ không độc, rẻ hơn. C. Glucozơ cho nhiều sản phẩm hơn.
B. Phản ứng với glucozơ dễ thực hiện hơn D. A, B đúng
Câu 41: Có bao nhiêu este chưá đồng thời 3 gốc axit R1, R2, R3 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 42: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Rượu etylic. B. Rượu n-propylic. C. Etylmetyl ete. D. n-Butan.
Câu 43: Ý nào sai khi nói về đồng (II) glixerat?
A. Tan tốt trong nước. B. Màu xanh đậm C. Là phức của đồng. D. Dùng
trong sản xuất capron
Câu 44: Tristearat glixeryl là:
A. Mỡ động vật. B. Chất rắn C. Hợp chất tạp chức. D. Sản phẩm đề hidro hóa
tripanmitat glixerin
Câu 45: Có 3 rượu đa chức: (1) HOCH2-CHOH-CH2OH; (2) CH3-CHOH-CH2OH; (3)
HOCH2-(CH2)2-CH2OH
Chất nào có thể tác dụng với Na, HBr và Cu(OH)2?
A. (1) B. (1), (2) C. (2), (3) D.(1),(2), (3)

5
Câu 46: Cho HCl tác dụng với lượng glixerin thu được sản phẩm chứa 32,1% Clo. Công
thức cấu tạo có thể có của X :
A. CH2Cl-CHOH-CH2OH. B. CH2OH-CHCl-CH2OH. C. CH2Cl-CHOH-
CH2Cl D. A, B đúng
Câu 47: Axit mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu
tạo?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 48: Hợp chất nào không phải là este?
A. HCOOCH3 B. CH3-CO-NH2 C. C4H9Cl D. C2H5OSO3H.
Câu 49: Este có công thức cấu tạo:CH3 -CH(CH3) - COO - CH3 được tạo thành từ rượu
và axit nào sau đây?
A. Axit fomicvà rượu metylic B. Axit propionic và rượu metylic.
C. Axit axetic và rượu isopropyl. D. Axit isobutyric và rượu metylic.
Câu 50: Phản ứng đặc trưng của este là:
A. phản ứng vô cơ hóa. B. phản ứng ete hóa. C. phản ứng xà phòng hóa. D. phản
ứng trung hòa.

