Tiếp tc phn 1 :
11) The police made the boat turn back.
a. The boat was made turn back by the police.
b. The boat was made turning back by the police.
c. The boat was made to turn back by the police.
d. The boat made to turn back by the police.
Mi vô ta có th loi ngay câu d bng 2 lý lun sau:
- Nhìn a,b,c đều có đạo đầu ging nhau : The boat was made , ch có câu d là
khác nên theo phương pháp "khác thì loi" . Tuy nhiên phương pháp này
không bo đảm lm, ch áp dng khi làm không kp gi
- Thy "the boat" là túc t câu đề mà các chn la li ly ra làm ch t nên
biết ngay là cu trúc b động, mà b động thì phi có to be nhưng câu d li
không có nên loi.
Trong 3 câu còn li các thí sinh rt d chn câu a vì thy nó đúng vi cu trúc
b động, tuy nhiên đáp án li là câu C. L không nh ? t nhiên
thêm to vào ?
S thc là vy, như thế mi gi là by !
Cu trúc cn nh :
Mu V O V
Là dng 2 động t cách nhau bi 1 túc t, ta gi V th nht là V1 và V th 2
là V2, đối vi mu này ta phân làm các hình thc sau:
a) Bình thường khi gp mu VOV ta c vic chn V1 làm b động nhưng
quan trng là : V2là bare.inf. thì khi đổi sang b động phi đổi sang to
inf. (tr 1 trng hp duy nht không đổi là khi V1 là động t LET )
Ví d:
They made me go
=> I was made to go. ( đổi go nguyên mu thành to go )
They let me go.
=> I was let go. ( vn gi nguyên go vì V1 là let )
12) What kind of film do you prefer ______ TV ?
a. in
b. on
c. to
d. at
Câu này khi làm bài thường kết qu ngược đời thế này: các thí sinh "hơi d d"
thì làm đúng còn các thí sinh "hơi gii gii" thì li làm sai !
"Hơi gii gii" tc là biết được động t prefer hay đi vi TO, còn "hơi d d" tc
là không biết điu đó mà ch biết TV đi sau gii t ON ( li đúng kiu "ăn may"
mi chết ! )
Vy vn đề là làm sao để biết ch đó l thuc vào ch nào : prefer hay TV ?
Mun hiu rõ các em phi nm vng kiến thc v s dng prefer
....to .......... ( thích ..hơn ....) t đó xét vào nghĩa câu c th . Câu trên không có
nghĩa ...thích hơn TV mà là : thích loi phim gì trên TV nên không th s
dng to được.
Kinh nghim cn nh :
Không hp tp làm, khi chưa xem xét hết ý nghĩa ca câu.
Cu trúc cn nh :
Prefer + Ving / N + TO + Ving / N ( thích .....hơn ....)
13) Tom has two brothers, both of them are married.
a. has
b. both
c. them
d. married
Nhiu em khi gp câu này nhìn mãi chng tìm ra li sai ch nào c
Mà cũng đúng thit nếu ch phân tích tng mnh đề, có gì sai đâu! Nhưng
nhìn tng hp thì thy sai ....du phy ! thì ra nguyên tc văn phm không
cho phép 2 câu ni nhau bng du phy. Nhưng câu trên người ta không gch
dưới du phy thì làm sao đây? phi tìm cách biến câu sau thành mnh đề
ph ca câu trước thôi: both of them => both of whom . Vy là chúng thành
mnh đề quan h ri nhé => đúng ng pháp.
Tom has two brothers, both of them are married.
a. has
b. both
c. them
d. married
Cu trúc cn nh :
Hai câu không được ni nhau bng du phy
14) There are many people______ lives have been spoilt by that factory.
a. whom
b. who
c. whose
d. when
Câu này không my khó nhưng không ít thí sinh li làm sai vì ch quan không
xem k, c nghĩ lives là động t nên chn đáp án b. who
Tht ra lives đây là danh t s nhiu ca life ( nếu người ta cho s ít :life thì
có l không ai sai) , ch này li ít gp mà động t live li gp nhiu nên c
tưởng lives là động t. Nếu em nào k nhìn tiếp phía sau thy có have
been thì chc cũng thy ra vn đề, biết lives là danh t và chn whose.
There are many people______ lives have been spoilt by that factory.
a. whom
b. who
c. whose
d. when
Kinh nghim cn nh :
Không hp tp làm, chu khó nhìn rng ra hết câu xem có gì đc bit
không.
Cu trúc cn nh :
Whose luôn kèm theo danh t phía sau
15) ______ goods were sent to the exhibition.
a. a great deal of
b. a large number of
c. much
d. most of
Câu này kim tra thí sinh v kiến thc dùng các ch ch định lượng như : most,
much, many, a lot of, a number of ....mun làm được các em phi hiu rõ công
thc dùng ca tng nhóm, hôm nay hc ngược nhé: hc trước công thc ri
làm bài sau
Cu trúc cn nh :
Đây là nhng t ch định lượng như: some (mt vài), all (tt c), most (hu
hết), a lot of ( nhiu), a number of ( mt s) ....
Ta có th chia t ch định lượng ra làm 2 nhóm
NHÓM 1 : Bao gm nhng ch sau:
SOME, ALL, MOST, MANY, MUCH, HALF...
Nhóm này có th đi vi N mà có th có OF hoc không có OF
Công thc như sau:
CÓ OF CÓ THE KHÔNG OF KHÔNG THE
Tc là khi ta thy danh t phía sau có THE (hoc s hu hay mt ch định t
:this, that ...)thì ta phi dùng vi OF
Ví d:
Most of books (sai) => có of mà trước danh t books không có the hay gì c
Most the books (sai) => không có of mà trước danh t books li có the
Most of the books (đúng) => có of có the
Ghi chú :
- Riêng đối vi ch ALL có th lược b OF
Ví d:
All of the books
= all the books (đã lược b of)
- Nếu phía sau là đại t (them, it....) thì phi dùng OF mà không có the
Ví d:
Most them (sai)
Most the them (sai)
Most of them (đúng)
NHÓM 2 : Bao gm nhng ch sau (đều có nghĩa là: nhiu)
A great/good deal/amount of
A large number of
A lot of