
Khóa học LTĐH môn Toán - Thầy Lê Bá Trần Phương
Hình học giải tích trong không gian
Hocmai.vn –Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
-Trang | 1-
Bài tập có hƣớng dẫn giải:
Bài 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy z cho điểm M(5;2; - 3) và mặt phẳng (P):
2 2 1 0x y z
.
a. Gọi M1 là hình chiếu của M lên mặt phẳng ( P ). Xác định tọa độ điểm M1 và tính độ dài đọan MM1.
b. Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) đi qua M và chứa đường thẳng
x-1 y-1 z-5
: 2 1 -6
Lời giải:
Tìm
1
M
là h/c của M lên mp (P)
Mp (P) có PVT
2,2, 1n
Pt tham số
1
MM
qua M,
P
là
52
22
3
xt
yt
zt
Thế vào pt mp (P):
2 5 2 2 2 2 3 1 0t t t
18 9 0 2tt
.
Vậy
11
1, 2, 1MM P M
Ta có
2 2 2
15 1 2 2 3 1 16 16 4 36 6MM
Đường thẳng
1 1 5
:2 1 6
x y z
đi qua A(1,1,5) và có VTCP
2,1, 6a
Ta có
4,1, 8AM
Mặt phẳng (Q) đi qua M, chứa
mp (Q) qua A có PVT là
, 2,8,2AM a
hay
1,4,1
nên pt (Q):
5 4 2 3 0x y z
Pt (Q):
4 10 0x y z
Cách khác: Mặt phẳng (Q) chứa
nên pt mp(Q) có dạng:
2 1 0 ( 2 1) 6 11 0x y haym x y y z
. Mặt phẳng (Q) đi qua M(5;2; - 3) nên ta có 5 – 4 + 1 = 0
( loại) hay m( 5 – 4 + 1) + 12 – 3 – 11 = 0 m = 1.
Vậy Pt (Q):
4 10 0x y z
Bài 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxy z cho 3 hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 với A(0;0;0),
B(2; 0; 0), D1(0; 2; 2)
LÝ THUYẾT CƠ SỞ VỀMẶT PHẲNG(tiếp theo)
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰLUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƢƠNG

Khóa học LTĐH môn Toán - Thầy Lê Bá Trần Phương
Hình học giải tích trong không gian
Hocmai.vn –Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
-Trang | 2-
a. Xác định tọa độ các điểm còn lại của hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi M là trung điểm của BC .
Chứng minh rằng hai mặt phẳng ( AB1D1) và ( AMB1) vuông góc nhau.
b. Chứng minh rằng tỉ số khoảng cách từ điểm N thuộc đường thẳng AC1 ( N ≠ A ) tới 2 mặt phẳng
( AB1D1) và ( AMB1) không phụ thuộc vào vị trí của điểm N.
Lời giải:
a. Ta có
0,0,0 ; 2,0,0 ; 2,2,0ABC
;D(0;2;0)
1 1 1 1
0,0,2 ; 2,0,2 ; 2,2,2 ; 0,2,2A B C D
Mp
11
AB D
có cặp VTCP là:
12,0,2AB
;
10,2,2AD
mp
11
AB D
có 1 PVT là
11
1, 1, 1,1
4
u AB AD
Ta có
2,1,0M
nên Mp
1
AMB
có cặp VTCP là:
2,1,0AM
;
12,0,2AB
mp
1
AMB
có 1 PVT là
1, 1, 2, 1
2
v AM AB
Ta có:
. 1 1 1 2 1 1 0u v u v
1 1 1
AB D AMB
(đpcm)
b.
12,2,2AC
phương trình tham số
1:
xt
AC y t
zt
,
1,,N AC N t t t
Phương trình
11: 0 0 0 0 0AB D x y z x y z
1 1 1
,33
t t t t
d N AB D d
Phương trình
1: 0 2 0 0 0 2 0AMB x y z x y z
12
22
,1 4 1 6
t t t t
d N AMB d
1
2
6 6 2
3
222
3 2 3
6
t
t
d
t
dt
Vậy tỉ số khoảng cách từ
10N AC N A t
tới 2 mặt phẳng
11
AB D
và
1
AMB
không phụ
thuộc vào vị trí của điểm N.
Bài 3. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(3;-1;-5) và vuông góc với 2 mặt phẳng
12
( ): 3 2 2 7; ( ): 5 4 3 1P x y z P x y z
.
Lời giải:

Khóa học LTĐH môn Toán - Thầy Lê Bá Trần Phương
Hình học giải tích trong không gian
Hocmai.vn –Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
-Trang | 3-
Mặt phẳng (P) vuông góc với 2 mặt phẳng nên:
12
, (2;1; 2)
P P P
n n n
.
Do đó (P):
2( 3) 1.( 1) 2( 5) 0 ( ): 2 2x y z P x y z
Bài 14.
Lời giải:
Bài 4. Cho điểm
2;5;3A
và đường thẳng
12
:.
2 1 2
x y z
d
Viết phương trình mặt phẳng
chứa
d
sao cho khoảng cách từ
A
đến
lớn nhất.
Lời giải:
Gọi K là hình chiếu của A trên d
K
cố định;
Gọi
là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên
.
Trong tam giác vuông AHK ta có
.AH AK
Vậy
max
AH AK
là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK.
Gọi
là mặt phẳng qua A và vuông góc với d
:2 2 15 0x y z
3;1;4K
là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK
: 4 3 0x y z
Bài 5. Trong không gian Oxy z, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng
với O qua (ABC).
Lời giải:
Từ phương trình đoạn chắn suy ra phương trình tổng quát của (ABC) là:
1 2 2 0
1 2 2
x y z x y z
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên ( ABC), OH vuông góc với (ABC) nên
/ / (2;1; 1)OH n
;
H ABC
Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trình( ABC) có
1 2 1 1
2.2 ( ) 2 0 t ( ; ; )
3 3 3 3
t t t H
O’ đối xứng với O qua (ABC)
H là trung điểm của OO’
4 2 2
'( ; ; )
3 3 3
O
Bài 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC, biết A(-1; 0; 1), B(1; 2; -1), C(-1; 2; 3).
Lời giải:
Ta có:
(2; 2; 2), (0; 2;2).AB AC

Khóa học LTĐH môn Toán - Thầy Lê Bá Trần Phương
Hình học giải tích trong không gian
Hocmai.vn –Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
-Trang | 4-
Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực của AB, AC là:
10
30
x y z
yz
Vectơ pháp tuy ến của mp(ABC) là
, (8; 4;4) ( ):2 1 0n AB AC ABC x y z
.
Tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thỏa mãn:
1 0 0
3 0 2
2 1 0 1
x y z x
y z y
x y z z
. Suy ra tâm đường tròn là
(0; 2;1).I
Bán kính là
2 2 2
( 1 0) (0 2) (1 1) 5.R IA
Giáo viên: Lê Bá Trần P hƣơng
Nguồn: Hocmai.vn

