LUYÊN 5HI HSG - CÂN BẰNG HÓA HỌC
1. Ở 6000K đối với phảnng: H2 + CO2 H2O(k) + CO có nồng độ cân bằng của H2, CO2,
H2O và CO lần lượt bằng 0,600; 0,459; 0,500 và 0,425 mol./1.
a) Tìm Kc, Kp của phản ứng.
b) Nếu lượng ban đu của H2 và CO2 bằng nhau và bằng 1 mol được đặt vào bình 5 lít thì nồng
độ cân bằng các chất là bao nhiêu?
a) Kc =
2
2 2
.
.
H O CO
H CO
=
0,5 0,425
0,6 0,459
= 0,7716 ; Kp = Kc(RT)∆n = 0,7716 (do ∆n = 0)
b) Tại CBHH: [H2O] = a ; [CO] = a ; [H2] = [CO2] = 0,2 – a
Ta có : 2
(0,2 )
a
a
= 0,7716 a = 0,094 và 0,2 – a = 0,106
Đáp số: Kc = Kp = 0,772; [H2] = [CO2] = 0,106 M và [H2O] = [CO] = 0,094 M.
2. Ở 1000K hằng số cân bằng Kp của phảnng 2SO2 + O2 2SO3 bằng 3,50 atm1.
Tính áp suất riêng lúc cân bằng của SO2 và SO3 nếu áp suất chung của hệ bằng 1atm và áp
suất cân bằng của O2 bằng 0,1atm.
Gọi x là áp suất riêng ca SO2 thì áp suất riêng ca SO3 = 1 – 0,1 – x = 0,9 – x
Kp =
2
2
(0,9 )
0,1
x
x
= 3,50 x = 0,57 atm và
3
P
SO
= 0,33 atm
3. a) Tính hằng số cân bằng Kp đối với phảnng: N2 + 3H2 2NH3. ở 250C
Biết ∆G
0
ht
của NH3 = 16,64 kJ/mol
b) Kp sẽ thay đi thế nào khi phản ứng đã cho được viết dưới dạng:
1
2
N2 +
3
2
H2 NH3.
∆G = – 2. 16,64 = – 33,28 kJ/mol ∆G0 = RTlnKp lnKp = – 33,28
8,314 298
= 13,43
Vy Kp = 6,8. 105.
Kp = 3
2 2
2
3
.
NH
N H
P
P P
nên đối với phản ứng
1
2
N2 +
3
2
H2 NH3. có K’p = 3
2 2
1 3
2 2
.
NH
N H
P
P P
=
P
K
= 825
4. Cân bằng của phản ứng: NH4HS (r) NH3 (k) + H2S (k) được thiết lập ở 2000C trong một
thể tích V. Phản ứng đã cho là thu nhiệt. Cho biết áp suất riêng của NH3 sẽ thay đổi thế nào khi
cân bằng được tái lập sau khi: a) Thêm NH3 ; b) Thêm H2S ; c) Thêm NH4HS ; d) Tăng nhiệt
độ ;
e) Áp suất toàn phần sẽ tăng do thêm Ar vào hệ ; f) Thể tích bình tăng tới 2V.
a) tăng ; b) giảm ; c) không đổi ; d) tăng ; e) không đổi ; f) tăng.
5. Cân bằng của phản ứng khử CO2 bằng C : C + CO2 2CO xảy ra ở 1090K với hằng số cân
bằng Kp = 10.
a) Tìm hàm lượng khí CO trong hỗn hợp cân bằng, biết áp suất chung của hệ là 1,5atm.
b) Để có hàm lượng CO bằng 50% về thể tích thì áp suất chung là bao nhiêu?
a) C + CO2 2CO
n
[ ] (1 - x) 2x 1 + x (mol)
Phần mol 1
1
x
x
2
1
x
x
Ta có : Kp =
2
2
CO
CO
P
P
=
2
2
1
1
1
x
x
x
x
. 1,5 = 10 x = 0,79
Vậy hỗn hợp lúc cân bằng chứa 2. 0,79 = 1,58 mol CO (88%)và 1 0,79 = 0,21 mol CO2(12%)
b) Suy ra Kp =
2
0,5
0,5
. P = 10 P = 20 atm.
6. 500C dưới áp suất 0,344 atm độ phân ly ca N2O4 (k) thành NO2(k) bằng 63%. Xác
đnh Kp; Kc; Kx.
N2O4 (k) NO2(k)
n
[ ] 1 - 2 1 + ( là độ phân ly)
Phần mol 1
1
2
1
Kp =
2
2
CO
CO
P
P
=
2
1
1
1
. 0,344 thay = 0,63 tính được Kp = 0,9
Áp dng Kc = Kp.(RT)∆n vi ∆n = 1 và Kx = Kp. P ∆n tính được Kc = 0,034 và Kx = 2,63
7. Một bình 5 lít chứa 1 mol HI (k) được đun nóng tới 8000C. Xác định phần trăm phân li của HI
ở 8000C theo phảnng 2HI H2 + I2 (k) Biết Kc = 6,34. 10– 4
Đáp số: 4,8%
8. Ở 250c hằng số cân bằng Kp đối với phản ứng N2 + 3H2 2NH3 bằng 6,8.105.
a) Tính G0 của phản ứng.
b) Nếu cũngnhiệt độ trên, áp suất đu của N2, H2, NH3 0,250; 0,550 và 0,950 atm. Tìm
G của phảnng.
Đáp số: a) -33,28 kJ; b) -25,7kJ
9. Người ta tiến hành phản ứng: PCl5 PCl3 + Cl2 với 0,3 mol PCl5; áp suất đầu là 1 atm.
Khi cân bằng được thiết lập, áp suất đo được bằng 1,25 atm (V,T = const)
a) Tính độ phân li và áp suất riêng của từng cấu tử.
b) Thiết lập biểu thức liên hệ giữa độ phân li và áp suất chung của hệ.
Đáp số: a) 0,25; P = P0( 1 + )
10. Xác định nhiệt đi với phảnng CaCO3 CaO + CO2 biết rằng ớ 8000C áp suất phân li
bằng 201,8mm Hg và ở 9000C bằng 992 mm Hg.
Đáp số: -166,82 kJ/mol
6. Trong mt thí nghiệm người ta đặt một ămpun chứa N2O4 lỏng m = 4,6 g vào một bình
phản ứng đã đuổi hết không khí có dung tích 5,7lít. Đập vỡ ămpun rồi đưa nhiệt độ của bình
phản ứng lên 500C; Kết quả là N2O4 bay hơi và bphân li, áp suất trong bình đo được là 0,4586
atm. Tính độ phân li của N2O4 và hằng số cân bằng Kc đồi với phản ứng N2O4 2NO2 .
Đáp số: 97,4% ; Kc = 8,58
7. Một hỗn hợp đầu gồm 7% SO2, 11% O2 và 82% N2 dưới áp suất 1 atm, được đun nóng tới
10000K với sự có mặt của một chất xúc tác. Sau khi cân bằng được thiết lập, trong hỗn hợp cân
bằng SO2 chiếm 4,7%. Tìm mức độ oxi hóa SO2 thành SO3hằng số cân bằng Kp và Kc ca
phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 (ghi chú: mức độ oxi hóa được đo bằng tỷ số giữa áp suất cân
bằng và áp suất đu) .
Đáp số: 32,9% , Kp = 2,44 ; Kc = 200
8. Trong sự tổng hợp NH3 ở 4000C theo phản ứng N2 + 3H2 2NH3 hỗn hợp đầu gồm N2
H2 được lấy theo đúng t lệ hợp thức rồi đưa o bình phản ứng dung tích 1lít. Trong hỗn hợp
cân bằng, người ta thấy 0,0385 mol NH3. Tính Kc, Kp.
Đáp số: Kc = 5,12. 107 ; Kp = 1,68.104
9. Ở 250C hằng số cân bằng Kp của phản ứng thu nhiệt
2NO + Br2 (k) 2NOBr (k) bằng 116,6 atm –1.
a) Nếu đem trộn NOBr có P = 0,108 atm với NO có P = 0,1atm và Br2P = 0,01 atm để tạo
ra một hỗn hợp khí ở 00C thì v trí cân bằng sẽ như thế nào (câu trả lời phải định lượng).
b) Đưa NOBr có P = 5 atm vào bình phản ứng ở 500C thì thấy trong hỗn hợp cân bằng
NOBr P = 4.30 atm. Tính Kp ở 500C . So sánh giá trị Kp này với Kp ở 250C. Giải thích?
Đáp số: Kp (500C) = 179 atm –1
10. Ở 8200C có các phản ứng sau với hằng số cân bằng tương ứng:
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) K1 = 0,2
C (r) + CO2 (k) 2CO (k) K2 = 2,0
Lấy hỗn hợp gồm 1 mol CaCO3 và 1 mol C cho o bình chân không có thể tích 22,4 lít giữ ở
8200C.
1- Tính số mol các chất lỏng có trong bình khi phản ứng đạt tới trạng tháin bằng.
2- Sphân hu CaCO3 shoàn toàn khi thtích bình bằng nhiêu (áp suất riêng ca các khí
không đi). Kết quả này phợp với nguyên LơSa Lic không? Liên hệ thực tế sản xuất
vôi sống.
11. Cho cân bằng hoá học:
2NO2 N2O4 kJH 04,58
Cân bằng sẽ chuyển dịch như thế nào , giải thích, khi:
1/ Tăng nhiệt độ.
2/ Tăng áp suất.
3/ Thêm khí trơ Ar trong 2 trường hợp: a) Giữ áp suất không đổi.
b) Giữ thể tích không đổi.
4/ Thêm xúc tác.