Khóa hc LTĐH KIT-1: Môn Hóa hc (Thy Vũ Khc Ngc)
Lý thuyết v phn ng hóa hc
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Dng 1: Lý thuyết v tốc độ phn ng
Câu 1: Tốc độ phn ng là
A. Độ biến thiên nồng độ ca mt cht phn ng trong một đơn vị thi gian.
B. Độ biến thiên nồng độ ca mt sn phm phn ng trong một đơn vị thi gian.
C. Độ biến thiên nồng độ ca mt cht phn ng hoc sn phm phn ng trong một đơn vị thi gian.
D. Độ biến thiên nồng độ ca các cht phn ng trong một đơn vị thi gian.
Câu 2: Đơn vị của tốc độ phản ứng hoá học là:
A. mol/s. B. mol/l.s. C. mol/l. D. s.
Câu 3: Cho các yếu tố sau:
a. nồng độ chất. b. áp suất. c. xúc tác.
d. nhiệt độ. e. diện tích tiếp xúc .
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. a, b, c, d. B. b, c, d, e. C. a, c, e. D. a, b, c, d, e.
Câu 4: Tốc độ phn ng không ph thuc yếu t nào sau đây:
A. Thi gian xy ra phn ng. B. B mt tiếp xúc gia các cht phn ng.
C. Nồng độ các cht tham gia phn ng. D. Cht xúc tác.
Câu 5: Khi ninh (hm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín
A. Dùng ni áp sut. B. Cht nh tht cá.
C. Cho thêm mui vào. D. C 3 đều đúng.
Câu 6: Cho 5 gam km viên vào cốc đựng 50 ml dung dch H2SO4 4M nhiệt độ thường (250C). Trường
hợp nào dưới đây tốc độ phn ng không đổi
A. Thay 5 gam km viên bng 5 gam km bt.
B. Thay dung dch H2SO4 4M bng dung dch H2SO4 2M.
C. Thc hin phn ng 500C.
D. Dùng dung dch H2SO4 với lượng gấp đôi ban đầu (100 ml).
Câu 7: Phn ng phân hu hiđro peoxit có xúc tác được biu din:
2 H2O2
2
MnO
2 H2O + O2
Nhng yếu t không ảnh hưởng đến tốc độ phn ng là:
A. Nồng độ H2O2. B. Nồng độ ca H2O.
C. Nhiệt độ. D. Cht xúc tác MnO2.
Câu 8: Cho phn ng hóa hc:
0
t
(k) (k) 2 (k)
A + 2B AB
Tốc độ phn ng s tăng nếu
A. Tăng áp suất. B. Tăng thể tích bình phn ng.
B. Gim áp sut. D. Gim nồng độ ca A.
Câu 9: Trong các phn ứng sau đây, nếung Fe trong các cặp đều được ly bng nhau thì cp tốc đ
phn ng ln nht là
A. Fe + dung dch HCl 0,1M. B. Fe + dung dch HCl 0,2M.
C. Fe + dung dch HCl 0,3M. D. Fe + dung dch HCl 20% (d = 1,2 g/ml).
Dng 2: Bài tp v tốc độ phn ng
Câu 1: Cho phương trình hóa học ca phn ng tng hp amoniac
o
t , xt, p
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH
Khóa hc LTĐH KIT-1: Môn Hóa hc (Thy Vũ Khc Ngc)
Lý thuyết v phn ng hóa hc
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phn ng thun
A. tăng lên 8 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 6 lần. D. tăng lên 2 lần.
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2007)
Câu 2: Cho phn ng:
2 (k) 2 (k) 3 (k)
2SO + O 2SO
. Tốc độ phn ứng tăng lên 4 lần khi
A. Tăng nồng độ SO2 lên 2 ln.
B. Tăng nồng độ SO2 lên 4 ln.
C. Tăng nồng độ O2 n 2 ln.
D. Tăng đồng thi nồng độ SO2 và O2 lên 2 ln.
Câu 3: Cho phương trình phản ng:
2A B C
Tốc độ phn ng ti mt thời điểm được tính bng biu thc: v = k[A]2[B]. Hng s tốc độ k ph thuc
A. Nồng độ ca cht. B. Nồng độ ca cht B.
C. Nhiệt độ ca phn ng. D. Thi gian xy ra phn ng.
Câu 4: Nồng độ etylen trong phn ng: 2C2H4(k) ==> C4H8(k) được đo ở 900K, ti các thời điểm:
Thi gian (s) 0 10 20 40 60
[C2H4] (mol/l) 0,889 0,621 0,479 0,328 0,25
Tốc độ phn ng ca etylen :
A. t = 40s là 0,014 mol/l.s. B. t = 10s là 0,016 mol/l.s.
C. t = 40s là 0,005 mol/l.s. D. t = 10s là 0,026 mol/l.s.
Câu 5: Khi bắt đầu phn ng, nồng độ mt cht là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xy ra phn ng, nồng độ ca
chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phn ng theo chất đó là
A. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s. C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s.
Câu 6: Cho phn ứng A + 2B → C
Nồng độ ban đu ca A 1M, B 3M, hng s tốc độ k = 0,5. Vn tc ca phn ứng khi đã có 20% chất
A tham gia phn ng là:
A. 0,016. B. 2,304. C. 2,704. D. 2,016.
Câu 7: Cho phn ng: A + B C. Nồng độ ban đầu ca A 0,1 mol/l, ca B 0,8 mol/l. Sau 10 phút,
nồng đ ca B ch còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình ca phn ng trong khong thời gian đó
là:
A. 0,16 mol/l.phút B. 0,016 mol/l.phút C. 1,6 mol/l.phút D. 0,106 mol/l.phút
Câu 8: Cho cht xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 ( đktc).
Tốc độ trung bình ca phn ng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A. 2,5.10-4 mol/(l.s). B. 5,0.10-4 mol/(l.s). C. 1,0.10-3 mol/(l.s). D. 5,0.10-5 mol/(l.s).
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B 2009)
Câu 9: Cho phn ng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2.
Nồng độ ban đầu ca Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn li là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình ca
phn ng trên tính theo Br2 là 4.10-5 (mol/l.s). Giá tr ca a là
A. 0,018. B. 0,016. C. 0,012. D. 0,014.
Câu 10: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ ca mt phn ng hoá học tăng thêm 2 lần. Khi nâng nhiệt độ
t 250C lên 750C thì tốc độ phn ứng đó tăng lên
A. 32 ln. B. 4 ln. C. 8 ln. D. 16 ln.
Câu 11: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ ca mt phn ng hoá hc tăng thêm 4 lần. Khi nhiệt độ
gim t 700C xung 400C thì tốc độ phn ứng đó giảm
A. 32 ln. B. 64 ln. C. 8 ln. D. 16 ln.
Câu 12: Khi nhiệt độ tăng thêm 500C thì tốc độ phn ng hoá học tăng lên 1024 ln. H s nhit ca tc
độ phn ng trên có giá tr
A. 2 . B. 2,5. C. 3. D. 4.
Câu 13: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C, tốc độ phn ng hoá học tăng thêm 3 lần. Để tốc độ phn ứng đó
(đang tiến hành 300C) tăng lên 81 lần thì cn thc hin nhiệt độ
A. 40oC. B. 500C. C. 600C. D. 700C.
Câu 14: Mt phn ng hoá hc tiến hành 800C trong 15 phút vi h s nhiệt độ γ = 2. Thi gian phn
ng tiến hành 1100C là:
A. 112,5s. B. 150s. C. 120s. D. 140s.
Khóa hc LTĐH KIT-1: Môn Hóa hc (Thy Vũ Khc Ngc)
Lý thuyết v phn ng hóa hc
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
Câu 15: Để hoà tan mt tm Zn trong dung dch HCl 200C thì cn 27 phút, cũng tấm Zn đó tan hết trong
dung dch HCl nói trên 400C trong 3 phút. Để hoà tan hết tấm Zn đó trong dung dch HCl trên 550C thì
cn thi gian là
A. 60s. B. 34,64s. C. 54,54s. D. 40s.
Dng 3: Lý thuyết v cân bng hóa hc ca phn ng thun nghch
Câu 1: Mt cân bng hóa học đạt được khi
A. Nhiệt độ phn ứng không đổi.
B. Tốc độ phn ng thun = tốc độ phn ng nghch.
C. Nồng độ cht phn ng = nồng độ sn phm.
D. Không có phn ng xy ra nữa dù có thêm tác đng ca các yếu t bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ,
áp sut.
Câu 2: Ti thời điểm cân bng hóa học được thiết lập thì điều nào dưới đây là không đúng
A. Tốc độ phn ng thun bng tốc độ phn ng nghch.
B. S mol các cht tham gia phn ứng không đổi.
C. S mol các sn phẩm không đổi.
D. Phn ng không xy ra na.
Câu 3: Đối vi mt h trng thái cân bng, nếu thêm cht xúc tác thì
A. Ch làm tăng tốc độ ca phn ng thun.
B. Ch làm tăng tốc độ ca phn ng nghch.
C. Làm tăng tốc độ ca phn ng thun và phản ưng nghịch như nhau.
D. Không làm tăng tốc độ phn ng thun và phn ng nghch.
Câu 4: Phn ng tng hp amoniac là
;
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH H < 0
Yếu t không giúp tăng hiệu sut tng hp amoniac là
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất.
C. Ly amoniac ra khi hn hp phn ng. D. B sung thêm khí nitơ vào hỗn hp phn ng.
Câu 5: Trong phn ng tng hp amoniac:
;
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH H < 0
Để tăng hiệu sut phn ng tng hp phi
A. Gim nhiệt độ và áp sut. B. ng nhiệt độ và áp sut .
C. Tăng nhiệt độ và gim áp sut. D. Gim nhiệt độ va phải và tăng áp suất.
Câu 6:Cho cân bng hoá hc:
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH
; phn ng thun phn ng to nhit.
Cân bng hoá hc không b chuyn dch khi
A. thay đổi áp sut ca h. B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi nhit độ. D. thêm cht xúc tác Fe.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B 2008)
Câu 7: Cho cân bng hoá hc:
;
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH H < 0
Cân bng trên chuyn dch theo chiu thun khi
A. tăng áp suất ca h phn ng. B. tăng nhiệt độ ca h phn ng.
C. gim áp sut ca h phn ng. D. thêm cht xúc tác vào h phn ng.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A 2011)
Câu 8: Cho phn ng:
3 (r) 2 2 (k) 2 (k)
3 r
2 NaHCO Na CO + CO + H O H = 129kJ
Phn ng xy ra theo chiu nghch khi
A. Gim nhiệt độ. B. Tăng nhiệt độ.
C. Gim áp sut. D. Tăng nhiệt độ và gim áp sut.
Câu 9: Cho phn ng sau trang thái cân bng:
;
2 (k) 2 (k) (k)
H + I 2HI H > 0
S biến đổi nào sau đây không làm chuyn dch cân bng hoá hc
A. Thay đổi áp sut. B. Thay đổi nhiệt độ.
C. Thay đổi nồng độ khí H2 hoc I2. D. Thay đổi nồng độ khí HI.
Câu 10: Cho cân bng hóa hc:
;
2 (k) 2 (k) (k)
H + I 2HI H > 0
. Cân bng không b chuyn dch
khi
A. gim áp sut chung ca h. B. gim nồng độ HI.
Khóa hc LTĐH KIT-1: Môn Hóa hc (Thy Vũ Khc Ngc)
Lý thuyết v phn ng hóa hc
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
C. tăng nhiệt độ ca h. D. tăng nồng độ H2.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A 2011)
Câu 11: :
5 (k) 3 (k) 2 (k)
PCl PCl + Cl ; ΔH > 0
A. thêm PCl3. B. .
C. thêm Cl2. D. .
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2010)
Câu 12: Cho cân bng hóa hc:
2 (k) 2 (k) 3 (k)
SO + O 2SO
; phn ng thun phn ng ta nhit.
Phát biểu đúng là:
A. Cân bng chuyn dch theo chiu thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nồng độ O2.
C. Cân bng chuyn dch theo chiu thun khi gim áp sut h phn ng.
D. Cân bng chuyn dch theo chiu nghch khi gim nồng độ SO3.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A 2008)
Câu 13: Cho cân bng sau trong bình kín:
2
2 k 4 k
2NO N O
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi h nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nht dn. Phn ng thun có:
A. H < 0, phn ng thu nhit. B. H > 0, phn ng ta nhit.
C. H > 0, phn ng thu nhit. D. H < 0, phn ng ta nhit.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A 2009)
Câu 14: :
2 (k) 2 (k) 3 (k)
SO + O 2SO
2
A. .
B. .
C. .
D. .
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A 2010)
Câu 15: Cho cân bng hóa hc sau:
( ) ( ) ( )
;
2 k 2 k 3 k
2 SO O 2 SO H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp sut chung ca h phn ng, (3) h nhiệt độ, (4) dùng
thêm cht xúc tác V2O5, (5) gim nồng độ SO3, (6) gim áp sut chung ca h phn ng. Nhng bin pháp
nào làm cân bng trên chuyn dch theo chiu thun?
A. (2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (2), (3), (5).
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B 2011)
Câu 16: nhiệt độ không đổi, h cân bng nào s dch chuyn v bên phi nếu tăng áp suất
A.
22 (k) 2 (k) (k)
2H + O 2H O
B.
3 (k) 2 (k) 2 (k)
2SO 2SO + O
C.
(k) 2 (k) 2 (k)
2NO N + O
D.
2 (k) (k) 2 (k)
2CO 2CO + O
Câu 17:
(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ; (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;
(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ; (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B 2010)
Câu 18: Cho các cân bng hoá hc:
N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp sut nhng cân bng hóa hc b chuyn dch là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (4).
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2008)
Câu 19: Cho các cân bng sau:
Khóa hc LTĐH KIT-1: Môn Hóa hc (Thy Vũ Khc Ngc)
Lý thuyết v phn ng hóa hc
Hocmai.vn Ngôi trường chung ca hc trò Vit
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
(1) 2SO2(k) +O2(k) 2SO3(k) (2) N2 (k) +3H2 (k) 2NH3 (k)
(3) CO2(k)+H2(k) CO(k)+ H2O(k) (4) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp sut, nhóm gm các cân bng hoá học đều không b chuyn dch là
A. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (2) và (4).
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2009)
Câu 20: Hng s cân bng ca phn ứng xác định ch ph thuc vào
A. áp sut. B. cht xúc tác. C. nồng độ. D. nhiệt độ.
(Trích đề thi tuyển sinh Cao đẳng 2011)
Dng 4: Bài tp v cân bng hóa hc ca phn ng thun nghch
Câu 1: Cho h phn ng sau trng thái cân bng:
2 (k) 2 (k) (k)
H + I 2HI
Biu thc tính hng s cân bng ca phn ng trên là
A.
C
22
[HI]
K[H ].[I ]
B.
2
22
C
[H ].[I ]
K[HI]
C.
2
C
22
[HI]
K[H ].[I ]
D.
22
C2
[H ].[I ]
K[HI]
Câu 2: Cho phn ng thun nghch:
(k)
k k k
A B C D
Người ta trn bn cht A, B, C, D mi cht 1 mol vào bình kín có th tích V không đổi. Khi cân bng được
thiết lập, lượng cht C trong bình là 1,5 mol. Hng s cân bng ca phn ng có giá tr
A. 9. B. 10. C. 1. D. 7.
Câu 3: Trn 2 mol khí NO một lượng chưa xác đnh khí O2 vào trong mt bình kín dung tích 1 t
400C để xy ra phn ng:
(k) 2 (k) 2 (k)
2NO + O 2NO
Khi phn ứng đạt đến trng thái cân bằng, ta được hn hp khí 0,00156 mol O2 0,5 mol NO2. Hng
s cân bng K nhiệt độ này có giá tr
A. 4,42 . B. 40,1. C. 71,2. D. 214.
Câu 4: Cho các cân bằng sau:
(1) H2 (k) + I2 (k)
2HI (k) (2)
1
2
H2 (k) +
1
2
I2 (k)
HI (k)
(3) HI (k)
1
2
H2 (k) +
1
2
I2 (k) (4) 2HI (k)
H2 (k) + I2 (k)
(5) H2 (k) + I2 (r)
2HI (k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng
A. (4). B. (2). C. (3). D. (5).
Câu 5:Xét cân bng:
2
2 k 4 k
2NO N O
250C. Khi chuyn dch sang mt trng thái cân bng mi
nếu nồng độ ca N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ ca NO2
A. tăng 9 lần. B. tăng 3 lần. C. tăng 4,5 lần. D. gim 3 ln.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A 2010)
Câu 6: Cho 5,6 gam CO 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng bình
mt thi gian 8300C để h đạt đến trng thái cân bng:
2 2 (k)
k k 2 k
CO H O CO + H
(hng s cân bng Kc = 1). Nồng độ cân bng ca CO, H2O lần lượt là
A. 0,018M và 0,008 M. B. 0,012M và 0,024M.
C. 0,08M và 0,18M. D. 0,008M và 0,018M.
(Trích đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối B 2011)
Câu 7: mt nhiệt độ nhất định, phn ng thun nghch
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH
đạt trng thái
cân bng khi nồng độ ca các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/lít; [N2] = 0,01 mol/lít; [NH3] = 0,4 mol/lít.
Nồng độ ban đầu ca N2 H2 lần lượt là
A. 2M và 2,6 M. B. 3M và 2,6 M. C. 5M và 3,6 M. D. 7M và 5,6 M.
Câu 8: Khi phn ng:
2 (k) 2 (k) 3 (k)
N + 3H 2NH
đạt đến trng thái cân bng thì hn hp khí thu
được có thành phn: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vy s mol ban đầu ca H2
A. 3 mol. B. 4 mol. C. 5,25 mol. D. 4,5 mol.