intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc DANZEN TAKEDA

Chia sẻ: Abcdef_53 Abcdef_53 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
110
lượt xem
5
download

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc DANZEN TAKEDA

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

DƯỢC LỰC Thuốc có nguồn gốc enzyme, có tác động : - chống phù nề và kháng viêm, - phân hủy bradykinine và fibrine, - tăng vận chuyển kháng sinh vào ổ nhiễm trùng, - làm loãng đàm và tiêu mủ, máu tụ. DƯỢC ĐỘNG HỌC 5 mg 10.000 đơn vị Danzen qua được hàng rào ruột, vào tuần toàn máu bằng đường bạch huyết và gắn lên a-2-macroglobuline trong máu. CHỈ ĐỊNH Ngoại khoa : - Các triệu chứng viêm và phù nề sau phẫu thuật ; - Trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Lý thuyết y khoa: Tên thuốc DANZEN TAKEDA

  1. DANZEN TAKEDA c/o MEGA PRODUCTS viên bao tan trong ru ột : vỉ 10 viên, hộp 500 viên. THÀNH PHẦN cho 1 viên Serrapeptase 5 mg tương đương 10.000 đơn vị DƯỢC LỰC Thuốc có nguồn gốc enzyme, có tác động : - chống phù nề và kháng viêm, - phân hủy bradykinine và fibrine, - tăng vận chuyển kháng sinh vào ổ nhiễm trùng, - làm loãng đàm và tiêu mủ, máu tụ. DƯỢC ĐỘNG HỌC
  2. Danzen qua được hàng rào ruột, vào tuần toàn máu bằng đường bạch huyết và gắn lên a-2-macroglobuline trong máu. CHỈ ĐỊNH Ngoại khoa : - Các triệu chứng viêm và phù nề sau phẫu thuật ; - Trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn ; - Chấn thương và sau phẫu thuật chỉnh hình. Tai mũi họng : - Viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng ; - Sau phẫu thuật chuyên khoa và phẫu thuật tạo hình. Nội khoa : - Phối hợp kháng sinh trong các tr ường hợp nhiễm trùng ; - Long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao. Nha khoa : - Viêm nha chu, abcès ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng ; - Sau phẫu thuật răng hàm mặt.
  3. Chỉ định khác : - Nhãn khoa : xuất huyết mắt, đục dịch kính ; - Sản phụ khoa : căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn ; - Tiết niệu : viêm bàng quang, viêm mào tinh. CHỐNG CHỈ ĐỊNH Cơ địa dễ bị dị ứng. THẬN TRỌNG LÚC DÙNG Ngưng điều trị nếu có phản ứng dị ứng. Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có bất th ường về đông máu, rối loạn trầm trọng chức năng thận hoặc đang điều trị với thuốc kháng đông. Phối hợp với thuốc kháng sinh nếu có biểu hiện nhiễm tr ùng. TÁC DỤNG NGOẠI Ý Biểu hiện dị ứng ngoài da, có thể gây nổi mề đay, phù Quincke. Đôi khi gây vài xáo trộn tiêu hóa như biếng ăn, khó chịu và buồn nôn.
  4. LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG Mỗi lần uống 1 viên, mỗi ngày 3 lần. Không nghiền nát hoặc bẻ viên thuốc khi uống. Thuốc có thể uống tr ước hoặc sau bữa ăn. Liều dùng có thể tăng tùy theo chỉ định của Bác sĩ.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản