
M u s 01/PLIẫ ố
TÊN DOANH NGHI P, C QUAN, T CH CỆ Ơ Ổ Ứ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : …/….ố……, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH S D NG LAO ĐNGỬ Ụ Ộ
Kính g i ử(1): …………………………………………………
1. Thông tin chung v doanh nghi p, c quan, t ch c: Tên doanh nghi p, c quan, t ch c; đa ch , đi n tho i, ề ệ ơ ổ ứ ệ ơ ổ ứ ị ỉ ệ ạ fax, email, website, mã s ố
gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p; lĩnh v c ho t ấ ứ ậ ệ ự ạ đng, ngành, ngh kinh doanh chính.ộ ề
2. Thông tin tình hình s d ng lao đng c a đn v :ử ụ ộ ủ ơ ị
STT H tênọMã số
BHXH
Ngày
tháng
năm
sinh
Gi iớ
tính
Số
CCCD/
CMND/
Hộ
chi uế
C pấ
b c,ậ
ch cứ
v ,ụ
chức
danh
ngh ,ề
n i làmơ
vi cệ
V tríị
vi cệ
làm (2)
Ti nề
l ngươ
Ngành/
nghề
n ngặ
nh c,ọ
đc h iộ ạ
Lo i vàạ
hi uệ
l c h pự ợ
đngồ
lao
động
Th iờ
đi mể
đn vơ ị
b tắ
đuầ
đóng
BHXH
Th iờ
đi mể
đn vơ ị
k tế
thúc
đóng
BHXH
Ghi chú
Nh
à
qu
nả
lý
Ch
uyê
n
mô
n
kỹ
thu
tậ
bậ
c
cao
Ch
uy
ên
mô
n
kỹ
thu
tậ
bậ
c
tru
ng
Kh
ác
Hệ
s /ố
M
cứ
lư
nơ
g
Phụ
c pấ
Ngày
b tắ
đuầ
HĐLĐ
không
xác
đnhị
th iờ
h nạ
Hi uệ
l cự
HĐLĐ
xác đnhị
th iờ
h nạ
Hi uệ
l cự
HĐLĐ
khác
(d i 1ướ
tháng,
thử
vi c)ệ
Ch
cứ
vụ
Th
âm
niê
n
VK
(%
)
Th
âm
niê
n
ng
hề
(%
)
Ph
ụ
cấ
p
lư
nơ
g
Cá
c
kh
oả
n
bổ
sun
g
Ng
ày
b tắ
đầ
u
Ng
ày
k tế
thú
c
Ng
ày
b tắ
đầ
u
Ng
ày
k tế
thú
c
Ng
ày
b tắ
đầ
u
Ng
ày
k tế
thú
c
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27

…
T ngổ
ĐI DI N DOANH NGHI P, C QUAN, T CH CẠ Ệ Ệ Ơ Ổ Ứ
(Ch ký, d u)ữ ấ
Ghi chú:
(1) S Lao đng - Th ng binh và Xã h i; c quan b o hi m xã h i c p qu n, huy n n i đt tr sở ộ ươ ộ ơ ả ể ộ ấ ậ ệ ơ ặ ụ ở, chi nhánh, văn phòng đi di nạ ệ
(2) V trí vi c làm phân lo i theo:ị ệ ạ
- C t (8) Nhà qu n lý: Nhóm này bao g m nh ng nhà lãnh đo, qu n lý làm vi c trong các ngành, các c p và trong các c quan, t ch c, ộ ả ồ ữ ạ ả ệ ấ ơ ổ ứ
doanh nghi p có gi các ch c v , có quy n qu n lý, ch huy, đi u hành t trung ng t i c p xã;ệ ữ ứ ụ ề ả ỉ ề ừ ươ ớ ấ
- C t (9) Chuyên môn k thu t b c cao: Nhóm này bao g m nh ng ngh đòi h i ph i có ki n ộ ỹ ậ ậ ồ ữ ề ỏ ả ế th c chuyên môn, nghi p v và kinh nghi m ứ ệ ụ ệ
trình đ cao (đi h c tr lên) trong lĩnh v c khoa h c và k thu t, s c kh e, giáo d c, kinh doanh và qu n lý, công ngh thông tin và ở ộ ạ ọ ở ự ọ ỹ ậ ứ ỏ ụ ả ệ
truy n thông, lu t pháp, văn hóa, xã h i;ề ậ ộ
- C t (10) Chuyên môn k thu t b c trung: Nhóm này bao g m nh ng ngh đòi h i ki n th c và kinh nghi m trình đ b c trung (cao ộ ỹ ậ ậ ồ ữ ề ỏ ế ứ ệ ở ộ ậ
đng, trung c p) v các lĩnh v c khoa h c và k thu t, s c kh e, kinh doanh và qu n lý, lu t pháp, văn hóa, xã h i, thông tin và truy n ẳ ấ ề ự ọ ỹ ậ ứ ỏ ả ậ ộ ề
thông, giáo viên, giáo d c, công ngh thông tin.ụ ệ

