Mu 1c: Giy phép s dng vt liu n công nghip (mt ngoài)
1. Lưu Giấy phép ti tr s chính và xut trình
Giy phép khi được cơ quan có thm quyn yêu
cu.
2. Không được ty xóa, sa cha ni dung trong
Giy phép.
3. Không được chuyển nhưng, cho thuê, cho
mưn Giy phép.
4. Báo cáo S Công Thương khi chm dt hot
động dch v n mìn hoc khi b mt, hng Giy
phép
VÀO S LƯU NGÀY ……………………….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
ĐỘC LP - T DO - HNH PHÚC
----------------0O0---------------
B CÔNG TƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH...
TÊN CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
GIY PHÉP
S DNG VT LIU N CÔNG NGHIP
S ………/20.../GP-tên viết tắt cơ quan cấp
phép
Mu 1c: Giy phép s dng vt liu n công nghip (mt trong)
………..(1) CNG HÒA XÃ HI CH
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh
phúc
---------------
S:
…/20../GP-(2) (3), ngày ….. tháng …..
năm 20 …
GIY PHÉP
Điện thoi: ………………………; Fax:
……………………………….
Được s dng vt liu n công nghiệp để
………………………..(10);
Điều 2. Điều kin s dng
- Địa điểm s dng:
…………………………………………………..
- Điều kiện khác: (lưng thuc n trong mt ln s
dụng; phương pháp điều khin n, khong cách an
S dng vt liu n công nghip
……………………………………………………..
(4)
Căn cứ Ngh đnh s 39/2009/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2009 ca Chính ph v vt liu
n công nghip; Ngh đnh s 54/2012/NĐ-CP
ngày 22 tháng 6 năm 2012 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca Ngh đnh s
39/2009/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư s 23/2009/TT-BCT ngày 11
tháng 8 năm 2009 của B tng B Công
Thương quy định chi tiết mt s điều ca Ngh
định s 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2009 ca Chính ph v vt liu n công
nghiệp, Thông tư số /2012/TT-BCT ngày
tháng năm 2012 của B trưởng Bng
Thương sửa đổi, b sung mt s điều Thông
tư số 23/2009/TT-BCT;
Căn cứ
……………………………………………………
…………..(5);
t đơn đề ngh cp Giy phép s dng vt
liu n công nghip s … ngày … tháng ……
năm 20 … của ……………………………..(6);
Theo đề ngh ca
…………………………………………………….
(7);
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Cho phép:
……………………………………………………(6
)
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh s:
……. do … (8) cấp ngày … tháng … năm;
Tr s ti:
……………………………………………………
…………. (9);
toàn, thời điểm n mìn v.v…);
………………….(6) phi thc hiện đúng các quy đnh
ti Ngh đnh s 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2009 ca Chính ph v vt liu n công nghip, Ngh
định s 54/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2012
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điều Ngh
định s 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009
ca Chính ph v vt liu nng nghip, Quy chun
02:2008/BCT và những quy đnh pháp lut liên quan;
đảm bảo an toàn lao động và trt t an ninh xã hi;
thc hiện đăng ký với cơ quan quản lý Nhà nước v
vt liu n công nghip ti địa phương.
Điều 3.
Giy phép này có giá tr đến: …………………..
……………..(4)
H và tên
(Th trưởng cơ quan ký, c
p gi
Nơi nhận:
- Như Điu 1;
- …………..(11)
- Lưu: …(12)
Chú thích:
(1) - Tên cơ quan cấp phép.
(2) - Tên viết tt của cơ quan cấp phép.
(3) - Tên tnh, thành ph trc thuc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ s chính.
(4) - Th trưởng cơ quan cấp giy phép.
(5) - Văn bản quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan cấp giy phép.
(6) - Tên t chức đưc cp giy phép.
(7) - Th trưởng cơ quan, bộ phn tiếp nhn, thm đnh h và trình cơ quan cấp phép.
(8) - Tên quan cấp Giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
(9) - Đa ch được ghi trong Giy chng nhn đăng ký kinh doanh.
(10) - Mục đích sử dng vt liu n công nghiệp để: khai thác, xây dng công trình, th nghim v.v...
(11) - Tên các t chc có liên quan.
(12) - Tên viết tt của cơ quan tiếp nhn, thm định h sơ và trình cơ quan cấp phép, s lưng giy phép
lưu.
Giy phép được in trên bìa cng, mt ngoài có màu nn hng nht, th thêm hoa văn chìm phù
hp vi màu đỏ ca ch “Giy phép s dng VLNCN” và không gây ra hiu ngm m các ch in trên
mt ngoài Giy phép.