MU H CHIU NN HM LÒ CA CA SN XUT
(Kèm theo Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 9 năm 2012 của B trưởng B Công Thương)
CÔNG TY ………………………..
CÔNG TRƯỜNG (P. XƯỞNG):
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:
H CHIU KHOAN N MÌN HM LÒ
Ca ngày tháng năm ...
I. V TRÍ N MÌN: …………………………………………………………….
II. SƠ ĐỒ L KHOAN:
Da theo thiết kế, h chiếu S ……………….. ngày tháng m ....
III. BNG LÝ LCH L N:
Nhóm
l
khoan
THÔNG S KHOAN N MÌN CHO MỖI ĐỢT N S
đợt
n
(s
chu
k
KNM)
S
l
n
n
1
đợt
S
hiu
l
khoan
S LK
(l)
Chiu
sâu LK
(m)
Độ
nghiêng
LK(độ)
Lượng
thuc
np
(kg/l)
Kíp
mìn
cái/l
Cng
thuc n
(kg)
Cngp
(cái)
C
p
vi
Sai
c
kíp
Chiu
dài
Bua
(m)
T.kế
T.tế
T.kế
T.tế
Bng
Cnh
T.kế
T.tế
T.kế
T.tế
T.kế
T.tế
Cng toàn
b
Loi thuc n s dng: …………………….. Loi kíp vi sai s dng ………………………………..
IV. SƠ ĐỒ NP THUỐC, ĐẤU KÍP:
V. SƠ ĐỒ V TRÍ N MÌN, TRM GÁC MÌN, NƠI TRÁNH MÌN, V TRÍ KHI N
VI. PHÂN CÔNG GÁC MÌN:
TRM
GÁC
MÌN
ĐỢT 1 ĐỢT 2 ĐỢT 3 ĐỢT 4
Tên
người
gác
ch Tên
người
gác
ch Tên
ngưi
gác
ch Tên
người
gác
ch
VII. CÔNG TÁC KIM SOÁT KHÍ TRƯỚC VÀ SAU KHI N MÌN
KT QU ĐO KHÍ TRONG CA
Hàm
lượng khí
%
Trước khi n mìn Sau khi n mìn
Ln 1 Ln 2 Ln 3 Ln 4 Ln 1 Ln 2 Ln 3 Ln 4
CH4
CO2
CO
Người đo
ký tên
VIII. TIÊU TH VT LIU N:
Vt liu
n D trù
đầu ca
Vt liu n tiêu th trong ca Tn tr
kho
Ch
huy n
mìn ký
tên
Th
mìn ký
tên
Ln 1 Ln 2 Ln 3 Ln 4 Cng
Thuc
n (kg)
Kíp
mìn
(cái)
IX. QUY ĐỊNH HIU LNH N MÌN
- Tín hiu thi công mìn:
- Tín hiu n mìn:
- Tín hiu báo yên:
X. BIN PHÁP K THUT AN TOÀN:
- Gương trưng căn cứ sơ đồ l khoan do h chiếu quy định để thc hin khoan l mìn theo các
thông s yêu cu. Phi kim tra tình trạng gương lò, gy om, cng c các vì chng, nếu đảm bo an
toàn mi tiến hành khoan. Khi điu kiện địa cht có s thay đổi: đất đá b vò nhàu, xut hin mt
trượt, than đá b đảo va thì có th điu chnh v trí và hưng l khoan cho phù hp với điều kin thc
tế. Tại gương phải chun b đủc loi choòng khoan, mũi khoan, choòng đnh v l khoan, búa
khoan,..
- Người Ch huy n n phi kim tra các thông s ca l khoan đã thi công, nếu có thay đổi so vi h
chiếu ban đầu thì phải điều chnh lượng vt liu n ca tng l mìn cho phù hp vi thc tế, các thay
đổi phải đưc ghi chép vào bng lý lch l mìn.
- Phi di chuyn thiết b ra nơi an toàn; cắt điện vào gương lò chun b nn; t chức đo khí, nếu
đảm bảo an toàn, hàm lượng khí CH4 <1% mi được np, n mìn.
- Th mìn theo các thông s do Ch huy n mìn ghi trong h chiếu nn để np n, chú ý bo qun
tem ký hiu cp vi sai đu dây ca kípn để phc v vic kiểm tra, đối chiếu. Yêu cu th mìn
phải mang đủ dng c np mìn, như: gậy np n, dùi tra kíp, máy n mìn, dây cầu, dây cái đủ quy
cách...
- Người Ch huy n n phi b trí gác mìn, khi đã chc chắn đuổi hết người trong phm vi nguy him
mi phát tín hiu bắt đầu np mìn; trc tiếp ch huy np mìn, đảm bo np thuốc đúng thông số ca
h chiếu; kim tra việc đấu ni mng n, kim tra thông mch bng dng c chuyên dùng (nếu có);
khi biết chc chn mọi người đã vào nơi ẩn np an toàn mi cho phát tín hiu khi n và trao chìa
khóa máy n mìn cho Th mìn khi n.
- Sau khi n mìn, phi tiến hành thông gió tích cc t 20 đến 30 phút, tốc độ gió sch phi đt trên 0,3
m/giây; t chức đo khí t ngoài vào, nếu an toàn mới được vào kim tra bãi mìn. Ch huy n mìn phi
trc tiếp kim tra tình trng k thut vì chng, t chc gy om, cng c lò, tìm kiếm xmìn câm kp
thời theo quy định khi phát hin thy du hiu có mìn câm, mìn sót sau mỗi đt nổ. Khi đã đảm bo
an toàn mi cho phát lệnh báo yên để mọi ngưi tiến hành công vic bình thưng.
XI. CÁC B SUNG N MÌN KHÁC: (do Ch huy n n hoc Phó quản đốc trc ca b sung ti ch)
XII. ĐÁNH GIÁ KẾT QU THC HIN:
1. Đánh giá công tác thực hin h chiếu khoan:
…………………………………………………………………………………………………….
2. Đánh giá kết qu n mìn:
- Chất lưng v n: …………………………………………………………………………………….
3. Sản lượng, tiến độ do n mìn to ra:
…………………………………………………………………………………………………….
NGƯỜI LP H
CHIU
(Ký và ghi rõ h
tên)
CÁN B TRC
CA DUYT
(Ký và ghi rõ h
tên)
CH HUY N
MÌN
(Ký và ghi rõ h
tên)
TH MÌN
(Ký và ghi rõ h
tên)
QUẢN ĐỐC
(Ký xác nhn sau
khi n mìn và ghi
rõ h tên)