Ộ Ộ Ủ Ệ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ự ậ ạ ộ Đ c L p T Do H nh Phúc
o0o
Ợ Ồ Ế Ị H P Đ NG MUA BÁN THI T B
ợ ượ ệ ạ ự ồ H p đ ng này đ c th c hi n t i.................ngày...............tháng.........năm 20.....
GI A:Ữ
ị Đ a ch : ỉ
ệ Đi n tho i: ạ
Telex:
Telefax:
ạ ệ Đ i di n là:
Ch c vứ ụ
ƯỜ ọ Sau đây g i là "NG I BÁN"
VÀ
ị Đ a ch : ỉ
ệ Đi n tho i: ạ
Telex:
Telexfax:
ạ ệ Đ i di n là :
Ch c vứ ụ
ượ ọ ƯỜ Sau đây đ c g i là "NG I MUA"
ườ ườ ư ề ệ ả ậ Ng i Bán và Ng i Mua đã tho thu n các đi u ki n nh sau :
Ộ N I DUNG
Ố ƯỢ Ề Ợ Ồ Ủ Ạ ƯỜ ĐI U 1: Đ I T NG H P Đ NG VÀ PH M VI GIAO HÀNG C A NG I BÁN
ố ượ ồ 1.1. Đ i t ợ ng H p đ ng
ườ ườ ậ ấ ớ ỹ ề i Mua đ ngh Ng i Bán trang b m t t ợ h p s n xu t [...] phù h p v i quy cách k thu t ậ ấ ợ ồ ị Ng ụ ụ ủ nêu trong các ph l c c a H p đ ng, t ị ộ ổ ợ ả ườ ạ i [...] và Ng i Bán đã ch p thu n.
ợ ườ ấ ườ ế ị ụ ị ổ ợ ồ ng H p đ ng là : Ng i Bán cung c p cho Ng i Mua thi t b và d ch v cho t h p nói ố ượ Đ i t ư trên nh sau:
ể ệ Chuy n giao công ngh
ế ế Thi t k công trình
ấ ế ị ổ ợ ư ệ ở ụ ụ Cung c p thi ạ t b ngo i cho t h p nh li t kê Ph l c [...].
ị ụ ỹ ư ủ ệ ồ ờ t Nam, đ ng th i các d ch v c a các k s c a Ng i Bán t ườ ộ ậ ụ ủ ệ ố ớ ị ử ể ạ ạ Các d ch v ngoài Vi i ạ VN đ i v i các công tác giám sát, ki m tra, ch y th , nghi m thu và đào t o cán b v n hành ủ c a nhà máy.
ườ ệ ị Ng i Bán ch u trách nhi m:
ậ ả ế ị ế ệ ề ệ V n t i thi t b đ n Vi t Nam theo đi u ki n [...]
ắ Giám sát l p ráp
ậ ế ị Giám sát v n hành thi t b đã giao
ấ ủ ạ ườ 1.2. Ph m vi cung c p c a Ng i Bán
ườ ụ ị Ng ệ i Bán ch u trách nhi m giao các m c sau:
ế ị ệ ế ị ể ế ị ụ ợ ư ụ ụ 1.2.1 Thi t b công ngh , thi t b ki m tra, thi t b ph tr nh nêu trong Ph l c 2.
ố ớ ấ ả ự ữ ụ ậ ế ị ụ ụ 1.2.2 Ph tùng d tr cho 1 năm v n hành đ i v i t t c các máy móc và thi t b nêu trong Ph l c 4.
ạ ộ ụ ụ ử ư ư ệ ắ ạ 1.2.3 Giám sát l p ráp, ch y th , nghi m thu và đ a nhà máy vào ho t đ ng nh nêu trong Ph l c 6.
ẽ ư ụ ụ ệ ả ậ ỹ 1.2.4 Tài li u k thu t, các b n v nh nêu trong Ph l c 7
ụ ụ ạ ư 1.2.5 Đào t o nh nêu trong Ph l c 6.
ườ ẽ ả ụ ế ầ ấ ể ừ ắ khi b t 10 năm] k t i Bán s đ m b o ph tùng thay th cho nhà máy theo yêu c u và ít nh t trong [ ậ ả Ng ầ đ u v n hành nhà máy.
Ơ Ị Ề ĐI U 2: Ữ NGÔN NG VÀ Đ N V ĐO
ế ằ ợ ồ ườ ự ẫ ợ ữ ng h p có s mâu thu n gi a ệ ế ế ế ả ả ụ ẽ ượ ư ế ệ Tài li u H p đ ng b ng ti ng Anh và ti ng Vi ệ t, b n ti ng Anh s đ b n ti ng Anh và ti ng Vi t. Tuy nhiên, trong tr c u tiên áp d ng
ơ ượ ừ ườ ự ệ ệ ậ ợ c th c hi n theo h mét th p phân, tr tr ng h p máy [...] ng theo H p đ ng này đ ử ụ ợ ệ ị Đ n v đo l ườ thông th ồ ườ ườ ng s d ng h đo l ng khác.
Ề Ị ĐI U 3: Đ NH NGHĨA
ừ ữ ả ề ợ ồ ị ừ ữ ữ ậ ng và thu t ng sau đây ả ướ ủ Tr khi các đi u kho n hay ng c nh c a H p đ ng này quy đ nh khác đi, các t ẽ s có các nghĩa nêu d i đây:
ữ ợ ườ ườ ể ả ụ ụ có nghĩa là H p đ ng ký gi a Ng i Bán và Ng i Mua k c các ph l c, ch ỉ ệ ả ồ ợ ồ 3.1 “H p đ ng” ẽ ẫ d n, b n v và các tài li u khác kèm theo.
ủ ề ấ ồ ợ ồ ẽ ệ ạ ộ ả 3.2 “Nhà máy” có nghĩa là nhà máy đ ng b s n xu t chai nêu trong Đi u 1 c a H p đ ng s ự xây d ng t i [...], CHXHCN Vi t nam.
ặ ườ ủ ầ ầ ợ ồ i Mua ho c Ng i Bán có tên trong ph n đ u c a H p đ ng cùng ạ ẩ ườ 3.3 “Bên” có nghĩa là Ng ề ủ ọ ệ ớ v i các đ i di n có th m quy n c a h .
ậ ỹ ả ế ế ả ẽ , quy cách, thi ệ t k , b n v và các tài li u ỉ ẫ ự ượ ệ ờ ợ ồ 3.4 “Ch d n” ấ khác đ ỉ ẫ có nghĩa là các ch d n k thu t, mô t c cung c p trong th i gian th c hi n H p đ ng.
ấ ả ụ ụ t c các máy móc, các d ng c , các ậ ệ có nghĩa là t t b và v t li u” ồ ớ ế ị ợ ụ ệ ụ ợ 3.5 “Hàng hoá” ho c ặ “Thi ậ ệ ph ki n, ph tùng và v t li u phù h p v i H p đ ng.
ợ ụ ệ ạ ị ườ ế i Bán ti n hành ậ có nghĩa là ph m vi công vi c và d ch v do Ng ồ ư ị 3.6 “Tr giúp k thu t” ượ đ ỹ ợ c quy đ nh trong H p đ ng nh sau:
ể ệ ệ (i) Chuy n giao công ngh và công vi c thi ế ế t k .
ử ệ ắ ạ (ii) Giám sát l p ráp, ch y th và nghi m thu.
ủ ạ ậ ườ ể ậ ả ưỡ ỹ (iii) Đào t o k thu t viên c a Ng i Mua đ v n hành và b o d ng thi ế ị t b .
ể ể ế ế ả ế ị ướ t b tr ạ c khi giao hàng và sau khi đ n c ng đ n do đ i ề ủ ệ ế 3.7 “Ki m tra” có nghĩa là ki m tra thi ẩ di n có th m quy n c a Bên mua ti n hành.
ệ ả ượ ườ ườ có nghĩa là biên b n đ c Ng i Mua và Ng i Bán ký sau khi hoàn ạ ả 3.8 “Biên b n nghi m thu” ử thành ch y th .
ử ệ ạ ử ư ệ ị ạ ề ợ ồ có nghĩa là th nghi m nh quy đ nh t ủ i Đi u 15 c a H p đ ng. 3.9 “Ch y th nghi m thu”
ử ệ ọ ợ ớ ể ứ ệ có nghĩa là m i th nghi m đ ch ng minh là nhà máy phù h p v i thi ế ế t k ư ợ ồ ị ử 3.10 “Th nghi m” nh đã quy đ nh trong H p đ ng.
ươ ị 3.11 “Tháng” và “ngày” có nghĩa là tháng và ngày theo D ng l ch. “Năm” có nghĩa là 365 ngày.
ợ ồ ượ ị ạ có nghĩa là ngày đ c xác đ nh t ề i Đi u 27 ệ ự ủ 3.12 “Ngày hi u l c c a H p đ ng”
ề ữ s có nh ng ý nghĩa đ ờ ử ị ủ ồ ợ c ghi trong Đi u 14.3 c a H p đ ng này và ấ ỳ ượ ử ụ ữ đ c s d ng b t k ẽ ờ ượ ả ừ “Th i gian b o trì” và “Th i gian ch u trách nhi m s a ch a” ờ ồ ệ ả ờ ợ ỗ 3.13 “Th i gian b o hành” ả ụ các c m t ch nào trong H p đ ng cũng có cùng ý nghĩa nh ư “Th i gian b o hành”.
ụ ộ ậ ợ ượ ộ ộ ứ ế ị có nghĩa là m t t p h p đ ậ c coi là m t b ph n ch c năng riêng. 3.14 “Danh m c thi t b ”
ạ ằ ư ừ ọ có nghĩa là m i liên l c b ng th t , telex, telegram, telefax. 3.15 “Th tín”ư
ơ ộ có nghĩa là : ệ 3.16 “Nghi m thu s b ”
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ượ ườ ủ ả ị ạ c các đ i di n t i công tr ng c a các Bên ký, xác đ nh r ng thi ề Biên b n đ ấ ượ ệ ả ậ ị ệ ạ ạ ộ i Bán cung c p có kh năng ho t đ ng trong đi u ki n v n hành đ ế ằ t ị c quy đ nh trong ườ b do Ng ề Đi u 15.2.1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ồ ờ Đ ng th i cũng có nghĩa là ngày ký biên b n này.
ệ ạ ờ có nghĩa là : 3.17 “Nghi m thu t m th i”
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ườ ủ ằ ạ c các đ i di n t Biên b n đ ệ ả ượ ơ ộ ị ề ư ệ ệ ạ i công tr ng c a các Bên ký, xác đ nh r ng đã ệ ử ạ ế ti n hành nghi m thu s b và vi c ch y th nghi m thu đã thành công nh Đi u 14.8 và 15.2.2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ồ ờ Đ ng th i cũng có nghĩa là ngày ký biên b n này.
ố ệ có nghĩa là : 3.18 “Nghi m thu cu i cùng”
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ạ ị i công tr ạ c các đ i di n t ọ ỏ Biên b n đ ả ế ờ ườ ượ ử ng c a các Bên ký, xác đ nh r ng đã ớ ủ ữ ề ả ượ k t thúc th i gian b o hành và m i h ng hóc đã đ ằ ợ c s a ch a, phù h p v i Đi u 14,15.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ồ ờ Đ ng th i cũng có nghĩa là ngày ký biên b n này.
Ụ Ủ Ề ƯỜ ĐI U 4: NGHĨA V C A NG I BÁN
ườ ủ ằ Ng ế i Bán b ng chi phí c a mình cam k t
ố ớ ẽ ị ế ế t k và các ậ ượ ượ ệ ườ 4.1 Ng ỹ ệ tài li u k thu t đ ệ ữ i Bán s ch u trách nhi m đ i v i nh ng khái ni m v công trình, v vi c thi i Mua. Các tài li u này đ ề ệ ề ụ ụ c nêu trong Ph l c 7 ệ ườ c giao cho Ng
ườ ệ ắ ộ ả ự ế ệ ế ậ ặ ờ ị Ng ả i Bán ch u trách nhi m l p ra ti n đ đ m b o vi c l p đ t nhà máy trong th i gian th c t .
ườ ườ ự ệ ồ i Bán s g p nhau ngay sau khi H p đ ng có hi u l c th c hi n đ cùng nhau ể ứ i Mua và Ng ộ ợ ẽ ề ẽ ặ ộ ế ệ ự ự ứ ế ệ ệ ợ ồ ể Ng ậ l p ra ti n đ chính th c. Ti n đ chính th c này s đi u khi n vi c th c hi n H p đ ng.
ườ ế ị ậ ư ấ ạ ề i Bán cung c p thi cho công trình theo đi u ki n ệ [...] phù ụ t b , các lo i ph tùng và v t t ụ ụ ẩ ợ ớ 4.2 Ng h p v i tiêu chu n và tính năng nêu trong ph l c 3 và 4.
ườ ế ả ẽ ư ề ủ ề ợ ồ 4.3 Ng i Bán s giao đ n c ng [...] theo đi u ki n ệ [...] nh Đi u 6 c a H p đ ng này.
ỉ ẫ ẽ ấ ầ ọ ế ự ệ ưở ủ i Bán s cung c p m i ch d n c n thi t cho vi c xây d ng nhà x ng c a nhà máy nêu ườ ụ ụ 4.4 Ng trong Ph l c 7.
ệ ẫ ị ế ị ạ ậ ng d n và giám sát vi c l p ráp thi ế t b nh p ngo i, ti n i Bán s ch u trách nhi m h ử ệ ắ ợ ư ề ẽ ệ ủ ậ ồ ướ ườ 4.5 Ng ạ hành ch y th , nghi m thu và v n hành nhà máy nh Đi u 15 c a H p đ ng này.
ẽ ử ụ ụ ư ủ ậ ợ ồ ỹ i Bán s c chuyên gia k thu t nh trong ph l c 6 c a H p đ ng này, kèm theo các ườ ụ ầ ụ ế 4.6 Ng d ng c c n thi t.
ẽ ị ủ ệ ạ ườ ụ ụ ư ườ i Bán s ch u trách nhi m đào t o nhân viên c a Ng ủ i Mua nh nêu trong Ph l c 6 c a ợ 4.7 Ng ồ H p đ ng này.
ấ ấ ả i Bán s cung c p cho Ng ẽ ộ ấ ỳ ộ ằ ế ầ ữ ườ ườ ế ị t b hay b ph n máy móc thay th hay s a ch a, n u c n thi t, nh m hoàn t ề ấ t các nghĩa v ụ ủ ế ế ữ ấ ộ ố ớ i Mua mà không l y thêm b t k m t kho n ti n nào đ i v i ụ ế ườ i ậ ệ ợ ễ ạ ồ 4.8 Ng ử các thi ặ ử ủ c a mình, mii n là vi c cung c p, thay th ho c s a ch a này không thu c các nghĩa v c a Ng Mua trong ph m vi H p đ ng này.
ắ ậ ẽ ượ ệ ạ ạ c các đ i di n t ệ i hi n ườ ườ ườ ế ả 4.9 T t c các v n đ phát sinh trong quá trình l p ráp và v n hành s đ i Mua gi tr ấ ề i Bán và Ng ấ ả ủ ng c a Ng i quy t.
Ụ Ủ Ữ ƯỜ Ề ĐI U 5. NH NG NGHĨA V C A NG I MUA
ườ ủ ủ ế ề ộ ườ Ng ạ ừ i Mua cam k t dùng chi phí c a mình, lo i tr các Đi u 5.6; 5.9 thu c chi phí c a Ng i Bán:
ữ ệ ế ấ ế ế ườ ầ i Bán nh ng s li u c n thi ậ ư ả ủ ệ i Bán thi t k và l p ra b ng kê thi ố ệ ế ị t b và v t t ể ế t và các tài li u liên quan đ n nhà máy đ ố ớ ộ , có trách nhi m đ i v i đ chính xác c a tài ườ 5.1 Cung c p cho Ng ậ Ng li u.ệ
ấ ậ ẩ ấ ầ ế ố ớ ả ấ ủ ự t khác đ i v i xây d ng và s n xu t c a 5.2 Xin gi y phép nh p kh u và các gi y phép c n thi nhà máy.
ự ườ ệ ắ ể ặ ể ắ ầ i Bán đ có th b t đ u vi c l p đ t ơ ồ ố ủ ế ớ ế ủ ồ ụ ụ ộ ợ ợ ị 5.3 Ti n hành xây d ng nhà máy theo s đ b trí c a Ng phù h p v i ti n đ quy đ nh trong Ph l c 8 c a H p đ ng.
ườ ế ị ụ ụ ượ ườ ng, thi t b , d ng c đ c Ng i Bán giao cho công trình và cho các chuyên gia ườ ệ ả B o v công tr i Bán. Ng
ệ ự ầ ệ ạ ế ầ ỗ ộ ự i ch và ph n xây d ng theo ti n đ công Th c hi n giám sát chung công trình cho ph n công vi c t trình và chi phí liên quan.
ự ệ ưở ậ ủ ầ ợ ớ ỹ ng, nhà máy phù h p v i các yêu c u k thu t c a nhà 5.4 Hoàn thành vi c xây d ng nhà x máy;
ế ị ậ ệ ụ ườ ụ ụ ấ ợ ớ t b , v t li u và ph tùng do Ng i Mua cung c p theo Ph l c 2 phù h p v i các ậ ủ ườ ọ ấ Cung c p m i thi ố ỹ thông s k thu t c a Ng i Bán;
ầ ẩ ậ ệ ụ ế ị ể ắ ế ị ố ớ ụ ắ ườ ệ ế ấ 5.5 Cung c p thi ệ ắ hao cho vi c l p ráp thi t b đ l p ráp (các c n c u, giàn giáo...) các d ng c chung và các v t li u tiêu i Bán giao (đ i v i vi c hàn, khoan, c t.. n u có); t b do Ng
ườ ữ ấ ế ế ọ i Bán và gia đình h , (n u có) đ n Vi ệ t ủ ậ ả ấ ạ ị ự ệ ồ 5.6 Xin nh ng gi y phép cho các chuyên gia c a Ng Nam làm vi c cho nhà máy, bao g m th th c nh p c nh và Gi y t m trú.
ườ ấ ầ ủ ườ ậ ư ầ ế i Bán, theo yêu c u c a Ng ự i Bán, nhân l c, các v t t c n thi ắ t cho l p ệ ạ 5.7 Cung c p cho Ng ử ráp, ch y th , nghi m thu nhà máy.
ậ ế ủ ụ ụ ể ấ ố ớ ể ị ả ồ ế ị ậ ư t b , v t t ế c u c ng Đà n ng đ n đ a đi m nhà máy. Ng ế và ph tùng thay th ẽ ườ ả ữ ệ ỏ ế i Mua s chiu trách ỗ ủ i c a ả ẵ ừ [...] n u nh ng h ng hóc này không ph i do l ườ 5.8 Ti n hành v n chuy n và làm th t c h i quan đ i v i thi ừ ầ cung c p theo H p đ ng này t ủ ỏ ố ớ nhi m đ i v i nh ng h ng hóc c a hàng hoá t chuyên gia Ng ợ ữ i Bán.
ả ớ ệ ườ ữ ệ ế ạ ệ ẵ ả 5.9 Đ m b o gi i thi u các chuyên gia Ng i Bán đ n khám ch a b nh t ệ i B nh vi n Đà n ng.
ả ạ ườ ườ ế ệ ạ ệ i hi n tr ể ng đ Ng i Bán ti n hành vi c đào t o cho các chuyên gia ườ 5.10 Đ m b o phòng t Ng ả i Mua.
ậ ủ ụ ợ ọ ị ể ả ỹ ườ i Bán ế ẵ ạ ỉ ả ụ ụ 5.11 Đ m b o phiên d ch ti ng Anh đ ph c v cho m i d ch v tr giúp k thu t c a Ng ụ ụ theo Ph l c 6, t ị i t nh Đà n ng.
ể ả ả ả ả ế ị ậ ệ ệ ắ ờ 5.12 Đ m b o kho tàng đ b o qu n thi ặ t b công ngh và các v t li u khác trong th i gian l p đ t.
Ờ Ạ Ề Ệ Ề ĐI U 6: ĐI U KI N VÀ TH I H N GIAO HÀNG
6.1 Giao hàng
ầ ặ ả ố ợ ồ ớ ạ ố ớ i h n đ i v i hàng hoá ế ể ự ệ ợ ồ 6.1.1 Hàng hoá x p xu ng t u ho c giao theo H p đ ng này ph i gi ầ c n thi ế t đ th c hi n H p đ ng này.
ặ ằ ơ ư ậ ng bi n tu ch n. V n đ n hàng không đ ặ ệ t Nam ho c b ng đ i Bán có th giao hàng sang Vi ư ậ ượ c coi nh v n đ n đ ể ị ợ ườ ổ ườ ợ ượ ợ ng h p này, hàng đ ườ ườ c giao theo đi u ki n ằ ng hàng không ho c b ng ể ng bi n nh ng không thay ớ ệ [...] phù h p v i ề ể ườ 6.1.2 Ng ọ ơ ỳ đ ồ đ i giá tr H p đ ng. Trong tr INCOTERMS 2001.
ụ ụ ụ ế và ph tùng thay th nêu trong Ph l c 2 và Ph ẽ i Bán s giao thi ậ ế ị ậ ư t b , v t t ụ ụ ườ ệ ủ ợ ồ ỹ ụ 6.2 Ng ụ l c 4 và các tài li u k thu t nêu trong Ph l c 7 c a H p đ ng này đúng theo các ngày ghi trong ụ ụ Ph l c 8.
ả ả ả ữ ề ộ i Bán có quy n giao nh ng b ph n nh sau nêu trong Ph l c 8, tuy nhiên ph i đ m b o là ườ ệ ắ ậ ị ậ ị ệ ụ ụ ậ ỏ Ng ạ ậ vi c l p ráp và l ch v n hành không b ch m l i do vi c giao ch m này gây ra.
ụ ẽ ượ ơ ở ề ự ệ và ph tùng s đ c th c hi n trên c s đi u ki n ệ [...], ế ị ậ ư t b , v t t ớ ợ 6.3 Vi c giao thi ệ CHXHCN Vi ệ t Nam phù h p v i INCOTERMS 2001.
ượ ề ế Đ c phép giao hàng nhi u chuy n.
ệ ượ ẽ i. N u không tránh đ c, Ng ệ ẽ ố ệ ườ i Bán s c tránh vi c chuy n t ự ể ả ợ ả ị ừ ể ệ ả ế ẽ ượ c b o hi m t t nam. Hàng hoá s đ ế [...], CHXHCN Vi ườ ườ ế ườ i Bán s thông báo cho Ng i Mua Ng ệ ả ả ọ ườ i Bán ph i ch u và ph i tr m i chi phí, thu , phí và l phí liên và th c hi n vi c giao hàng phù h p. Ng ể quan đ n vi c v n chuy n hàng hoá đ n kho Ng ế i Bán đ n ệ ậ ế [...].
ườ ấ ỳ ầ ế ể ề ầ ủ ể ợ ồ ổ ẽ ở ơ ả ở ặ ạ ầ ượ ươ c quan đăng ký là LLoyd ho c các c ơ quan đăng ký t ặ ấ ỳ ọ i Bán có quy n ch n b t k t u, thuy n ho c b t k tàu có kh năng đi bi n nào khác không quá 10 Ng ừ ườ ượ ử ụ ữ ổ ng c s d ng đ ch hàng c a H p đ ng này tr tr năm tu i. Nh ng t u quá 10 năm tu i s không đ ươ ợ ng ng đ c đăng ký là lo i t u A h p nó đ khác.
ượ ơ Đ c phép giao hàng trong côngtenn .
ướ ử ầ ẽ ườ ề ự ằ c khi g i hàng Ng i Bán s thông báo cho Ng ặ i Mua b ng fax ho c Telex v s phù ườ ủ ầ ố ị ợ ấ Ít nh t 2 tu n tr ề ầ h p v t u đã nói trên và qu c t ch c a t u.
ụ ệ ớ ầ ớ ị ủ ợ ế ị ẽ ượ t b s đ ệ ắ ụ ạ ử ạ c giao v i đ y đ các ph ki n và ph tùng phù h p v i l ch giao 6.4 Thi ợ ả ể ả hàng đ đ m b o vi c l p ráp nhà máy và ch y th công trình đúng h n và theo cách nhanh và h p lý nh t.ấ
c coi là ngày giao hàng. Tr ẽ ườ ợ ng h p g i đ ơ ườ ậ ử ườ ng hàng không ủ ể ng bi n và ngày c a ậ ẽ ượ ế ỹ ệ ậ ậ ơ 6.5 Ngày hàng đ n ế [...] đ ượ ơ ỹ ệ cho các tài li u k thu t thì v n đ n hàng không s thay th cho v n đ n đ v n đ n hàng không s đ ậ c coi là ngày giao các tài li u k thu t.
ử 6.6 Thông báo g i hàng
ơ ộ ử (i) Thông báo g i hàng s b
ẽ ườ ữ ặ ươ i Bán s thông báo cho Ng ằ i Mua nh ng thông tin sau b ng telex ho c fax 7 ngày tr c khi giao ườ Ng hàng:
1. o Số Hợp đồng o Số danh mục trong Hợp đồng o Số kiện (mô tả danh mục) o Tổng trọng lượng bì/tịnh (Kg) o Tổng thể tích o Kích thước dự kiến của các kiện (dài x rộng x cao cm) o Tổng trị giá o Dự kiến ngày rời/ dự kiến ngày đến o Tên của đại diện tàu biển ở cảng dỡ hàng o Cảng đến o Các lưu ý như Điều 8.6 dưới đây liên quan đến các kiện hàng siêu trường và siêu
trọng.
ộ ặ ườ ằ ậ c Ng ư ử i Bán xác nh n b ng th g i DHL trong vòng [.....] ể ừ ặ N i dung c a fax ho c Telex s đ ử ngày k t ủ ẽ ượ ngày g i fax ho c telex trên.
ậ ử (ii) Xác nh n g i hàng
ộ ơ ườ ẽ ườ i Bán s thông báo cho Ng ằ i Mua b ng ử ặ Sau khi g i hàng và không mu n h n 7 ngày sau đó, Ng Telex ho c Fax:
ồ ố ợ S H p đ ng ị ng và tr giá ụ ng/kích th ộ c (KG) dài x r ng x cao (cm)
ự ế ế ế ế ờ ờ ặ ậ ự ế ơ ơ ườ ủ ậ ể ả ng bi n ho c v n đ n hàng không S và ngày c a v n đ n đ
1. o ố ượ o Tên và danh m c s l ượ ướ ọ o Tr ng l ệ ố ượ ng ki n S l o o Tên tàu ả o C ng x p hàng, th i gian d ki n đi, th i gian d ki n đ n, c ng đ n ố o
ẽ ượ ử ặ ậ ằ ả ượ ử c g i cho ư ả c xác nh n b ng th b o đ m g i DHL đ ử ườ ệ ặ Thông báo Fax ho c Telex nêu trên s đ Ng i Mua trong vòng ba ngày (3) sau ngày g i đi n ho c Telex.
ườ ẽ ử ườ ữ ệ ộ i Bán s g i nh ng tài li u sau đây cho Ng i Mua b ng DHL không mu n h n 3 ngày sau ể ữ ủ ụ ầ ệ ế ớ ư ậ ẽ ượ ử ằ ủ ằ c g i b ng fax trong vòng 3 ngày) sao cho Ng ể ệ ậ ẩ ơ (iii) Ng ế khi x p hàng (nh ng tài li u nh v y s đ làm các th t c c n thi ơ ườ i Mua có th ủ ụ ả t Nam đ nh p kh u và làm th t c h i quan: t v i các c quan liên quan c a Vi
ữ ả ng m i có ch ký: ươ ạ ả 1 b n g c và 5 b n sao ầ ủ ườ c phí đã tr ", “theo yêu c u c a Ng i Mua”,
1. ơ o Hoá đ n th ơ ậ o V n đ n s ch đ
ả ố ạ ả ướ ườ ng bi n có ghi “" c ố 1 b n g c và 2 b n sao ể i Mua":
ứ ế ả t: ả ế 1 b n g c và 2 b n sao ả ả ả ấ ứ 2 b n sao ố ơ 1 b n sao ố ượ ủ ả ả ả ố ấ ượ ng và s l ủ ệ ử ả ấ ấ ậ ậ ng c a nhà s n xu t: 1 b n g c và 2 b n sao ả ả ả ấ ố ấ 1 b n g c và 2 b n sao ườ "thông báo cho Ng ậ o Ch ng nh n xu t x : Phi u đóng gói chi ti o ể o B o hi m đ n ứ o Gi y ch ng nh n ch t l ứ o Gi y ch ng nh n th nghi m c a nhà s n xu t:
ườ ẽ ử ề ưở ộ ộ ầ ả i Bán s g i cho thuy n tr ng t u m t b các b ng kê đóng gói đóng trong phong bì dai và ấ ố ướ Ngoài ra, Ng ch ng th m n c.
ằ ợ ẽ ng hàng không, Ng i Bán s thông báo cho Ng ườ ặ ả ườ ề ố ợ ự ế ử ử ườ ườ i ơ ồ c khi g i hàng v s H p đ ng, Ngày d ki n g i, N i ử ả 6.7 Tr ằ Mua b ng fax ho c telex b y (7) ngày tr ố ượ g i, Mô t ng h p giao hàng b ng đ ướ ng hàng. hàng hoá liên quan và S l
ườ ệ ị ườ ớ ộ ử ằ ặ i Bán ch u trách nhi m báo cho Ng i mua b ng fax ho c telex vào ngày g i hàng hóa v i n i dung Ng sau:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố ợ ồ ủ S và ngày c a H p đ ng
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ậ ố ơ S và ngày v n đ n hàng không
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ố Tên công ty hàng không và s chuy n bay
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả Mô t hàng hóa
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ố ệ S ki n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ượ ọ Tr ng l ị ng t nh/bì
ườ ườ ớ ế ẽ ử i Bán s g i cho Ng i c n thi ậ ư ả t cũng nh b n sao v n i Mua cùng v i hàng hoá m i tài li u v n t ệ ể ả ọ ậ ượ ả ả ạ ế ệ Ng ơ đ n hàng không và b n kê đóng gói đ đ m b o vi c nh n hàng đ ậ ả ầ c an toàn t i sân bay đ n.
ấ ỳ ườ ẽ ệ ặ ị ụ ố ớ ấ ỳ ư ỏ i Bán s ch u trách nhi m đ i v i b t k h h ng nào và/ho c b t k chi phí 6.8 Ng ế ph thêm nào do thi u thông báo nêu trên.
ư ậ ế ọ ử ấ ả ệ t c các tài li u nh ư ệ ườ ề ẽ ồ ị 6.9 M i chi phí liên quan đ n vi c thông báo cũng nh l p và g i t ợ nêu trong Đi u 6 H p đ ng này s do Ng i Bán ch u.
ụ ệ ầ ẽ ượ ặ ươ ượ ạ ầ 6.10 Vi c ch t hàng lên boong t u s đ th ệ ấ ố ế thì không đ ng m i qu c t c ho c không th ch t đ ữ c cho phép v i nh ng danh m c mà theo thông l i h m t u. ớ ể ấ ượ ướ ầ c d
ườ ế ề ậ ị ấ ượ ệ ị ỏ ả ể ề ố ặ ổ i Mua có quy n giao vi c giám đ nh v s ố ớ ng cho c quan ki m đ nh đ c l p đ i v i nh ng hàng hoá b h ng bao bì ho c đ ự ị ng/ch t l ệ ộ ậ ữ ệ ị ể 6.11 Sau khi hàng đ n c ng nh n, Ng ộ ậ ơ ượ l ị ộ ơ ỡ v . Vi c giám đ nh do m t c quan ki m đ nh đ c l p th c hi n.
ề ệ ộ ậ ứ ứ ể ẽ ệ ế ơ ị ườ ạ ố ớ Báo cáo v vi c này do c quan ki m đ nh đ c l p phát hành s là ch ng c trong vi c khi u n i đ i v i Ng i Bán.
ườ ẽ ườ ầ ướ ị Ng i Mua s thông báo cho Ng ộ i Bán m t tu n tr c khi giám đ nh
ạ ườ ườ ợ i n i giám đ nh. Tr ể i Bán có th có m t t ể ặ ạ ơ ỡ ữ ạ ố ấ ề ẽ ờ ơ ạ ườ ậ ườ ặ ạ ớ ể ế ể ả i v n chuy n ho c công ty b o hi m và cung c p l ế ợ ồ ổ ỡ ng h p có nh ng đ v và m t mát v hàng ể ả i Mua, trong giai đo n b o hi m, s m i c quan ệ ế i Bán các tài li u khi u n i có liên quan ấ ạ ằ ể i b ng i Mua các hàng hoá thay th theo nh ng đi u ki n nêu trong H p đ ng này trong ậ ượ ồ ơ ể ừ ệ ấ ườ ạ ị ệ ủ Đ i di n c a Ng ậ ườ hoá trong khi v n chuy n, b c hàng và d hàng thì Ng ể ấ ị ộ ậ ị ki m đ nh đ c l p giám đ nh hàng hoá này và cung c p cho Ng ườ ể i Bán có th làm khi u n i v i Ng đ Ng ủ chi phí c a mình cho Ng vòng 6 tháng k t ữ ề i Mua cung c p. ườ ngày nh n đ ế c h s khi u n i do Ng
ồ ơ ồ Các h s bao g m:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) COR
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ROROC
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ề Báo cáo đi u tra
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ơ ườ ậ V n đ n đ ể ng bi n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả B n kê đóng gói
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ầ ế Các tài li u c n thi t khác.
Ể Ề Ả ĐI U 7: B O HI M
ườ ể ồ ổ ị ẽ ả ề ớ ằ ủ ệ ề ồ ọ ườ ẽ ả ưở ể ả ộ ế ế ế ạ ể ợ i Bán s b o hi m hàng hoá giao theo H p đ ng này v i 110% t ng tr giá chuy n 7.1 Ng ợ ề hàng phù h pợ v i đi u A v hàng hóa c a Vi n LLoyd, thanh toán b ng đ ng ti n ghi trong H p ồ ể đ ng cho Ng ng v i m t công ty có uy tín. Công ty này s ch n Công ty B o Hi m ệ Vi ớ i Mua h ệ ạ t Nam làm đ i di n đ gi ớ i quy t n u có khi u n i.
ườ ị ấ ư ỏ ể ở ự ế ệ ặ ả ơ ườ t Nam, n u do l ế ể ặ ữ ấ ờ ng h p hàng b m t mát, h h ng trong th i gian chuyên ch trên bi n, d a trên Biên ỗ ủ ị i c a ư ợ ể ủ ộ ậ c a C quan ki m toan đ c l p ho c công ty B o hi m Vi ề ườ i Mua có quy n yêu c u Ng i Bán giao bù và/ho c thay th nh ng m t mát h ầ ồ ợ ị Trong tr ả b n Giám đ nh Ng i Bán, Ng ỏ h ng trên c s ườ ơ ở [....] quy đ nh theo H p đ ng này.
ể i Bán s thông báo Hãng B o hi m cho Ng ậ ườ ồ ườ ườ ả ợ ể ừ i Mua trong ơ Ng ả ườ i Bán không nh n đ ư ượ ể ả ấ ẽ 7.2 Ng ệ ự ngày H p đ ng có hi u l c. Nêu Ng vòng 15 ngày sau đó, Hãng B o hi m đó coi nh đ ộ i Mua không mu n h n 30 ngày k t ố ừ ượ ờ c l i ph n đ i t ậ c ch p nh n.
ườ ử ủ ệ ế ề ả ạ ọ ợ ồ ị 7.3 Ng i Bán ph i ch u trách nhi m x lý m i khi u n i theo đi u 7.1 và 7.4 c a H p đ ng này.
ệ ị ườ ợ ườ i Mua ch u trách nhi m trong tr ng h p chuyên gia Ng ị ạ i Bán b n n do l ỗ ủ i c a 7.4 Ng ườ Ng i Mua. ườ
Ệ Ề ĐI U 8: BAO BÌ VÀ KÝ MÃ HI U
ể ẩ ấ ợ ị ỏ ậ ẩ ợ ng. Ng ờ ợ ể ậ ả ậ ớ ẩ ớ ậ ả i bi n. Hàng c đóng gói theo tiêu chu n hàng xu t kh u phù h p v i v n t ậ ể ể ớ i c đóng gói c n th n đ không b h ng trong khi v n chuy n t ườ ườ ậ ế ể ừ kho đ n công tr i ấ ề ể ậ ng bi n và v n chuy n trên đ t li n trong i cang đích và ể ả ư ị ướ ặ ọ ỉ ẽ ượ 8.1 Hàng hoá s đ ả ượ ườ i Bán giao ph i đ hóa do Ng ế ả ặ ả c ng đ n ho c kho trong kho ng th i gian h p lý và v n chuy n t ả Bán ph i đóng gói hang hoá phù h p v i v n t ệ ề ệ ớ t đ i. Bao bì đóng gói ph i đ m b o v n chuy n an toàn t đi u ki n khí h u nhi ư ạ ượ ố ch ng đ ớ ậ ả ườ i đ ả ả c m i nguy h i có th x y ra nh b r do n ể ậ ẩ c m n xâm nh p, m, m a, v.v.
ủ ề ậ ầ ắ ậ ườ ể ợ ế ả ệ ậ ở ệ ư ẩ ỉ ộ ổ ỡ ỏ ấ ỳ m t đ v và han r nào ế ể ả i, n u ờ ớ CHXHCNVN (v i th i ố 8.2 Bao bì ph i b o đ m an toàn đ y đ v hàng hoá kh i b t k ng s t v n chuy n liên h p có tính đ n c vi c chuy n t trong v n chuy n đ ề có, trong khi v n chuy n và trong đi u ki n l u kho dài ngày và c n th n gian t ả ả ả ể ườ ể ng bi n, đ ể ậ i đa là 10 tháng).
ậ ả ẽ ả ằ ừ ằ ự i và b ng tay trong ch ng m c ố ượ ớ ủ ượ ệ ệ ợ ệ ố 8.3 Bao bì s ph i phù h p v i vi c b c hàng b ng c n c u, ô tô v n t ữ ọ mà tr ng l ng c a nh ng ki n riêng bi ầ ẩ t cho phép. ng và kh i l
ư ệ ả ả ỉ ể ậ ầ ờ ệ ậ ố ớ ệ ể ệ ớ i đi u ki n khí h u nhi t đ i phù h p ỡ ầ ố bi n pháp b o v và ch ng r nh : bôi m , d u, 8.4 Tr ằ ư gói b ng gi y d u ho c màng Pôlyêtylen đ có th v n chuy n trong th i gian dài và l u kho ỉ ẫ ợ v i các ch d n ạ i công tr t ườ ủ c a ng ướ c khi đóng gói hàng hoá, ph i có các ể ấ ặ ướ ề ườ ng trong t ố ớ hàng hoá. i bán đ i v i vi c i đa 10 tháng d ư ệ l u kho
ể ử ụ ậ ệ ơ ơ ớ c làm b ng v t li u m i. Tuy nhiên, có th s d ng công t ấ ượ ả ố ằ ả ủ ẩ n này ph i là tiêu chu n. Ch t l ng c a chúng ph i t n đã qua ớ ợ t và phù h p v i ờ ế ả ượ ấ ả T t c các bao bì ph i đ ử ụ ơ ơ ữ s d ng. Nh ng công t ọ ạ ậ ả ọ i và m i th i ti m i lo i v n t t.
ỗ ế ọ ượ ng ế ả ượ ệ ế ồ t có ghi rõ s H p đ ng, tên hàng, tr ng l ướ ố ợ ấ ố ả Trong m i ki n hàng ph i có phi u đóng gói chi ti ị t nh và bì. Phi u đóng gói này ph i đ c cho vào phong bì ch ng th m n c.
ộ ả ế ấ ọ ố ắ ở M t b n phi u đóng gói chi ti ế b c trong phong bì ch ng th m n t ướ ẽ ượ c s đ c g n phía ngoài
ệ ượ ậ ệ ằ ặ ắ ki n và đ ạ c đ y kín b ng n p kim lo i đóng ch t vào ki n hàng.
ề ấ ỳ ư ỏ ườ ặ i Bán s ch u trách nhi m v b t k h h ng ho c đ v nào c a hàng hoá mà do đóng gói ẽ ị ặ ớ ổ ỡ ặ ầ ố ỡ ỉ 8.5 Ng ầ ban đ u không t ủ ệ ủ bôi m ban đ u không đúng ho c không đ . t ho c v i han r do
ứơ ủ ả ượ ệ ớ ạ ư 8.6 Kích th c c a các ki n ph i đ c gi i h n nh sau:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ề Chi u dài:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ề ộ Chi u r ng:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ề Chi u cao:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ượ ọ Tr ng l ng:
ớ ạ ả ườ i h n trên, Ng t quá gi ướ ượ c v i Bán ph i thông báo cho Ng ộ ế ặ ướ ướ i Mua 3 ngày tr c khi giao hàng và g b ng DHL cho Ng ề ọ ả ữ ầ ố ệ ế ề ẫ ườ ưỉ ằ ượ ng và kích th ề ướ ề ộ ượ ằ i Mua b ng Telex ự ườ c ngày d ỉ ẫ ẽ kèm sách ch d n ư c đó nh là 3 b n v ị ọ ề ng bì/t nh và t, các s li u v chi u dài, chi u r ng và chi u cao, tr ng l N u có kích th ho c Fax m t tháng tr ế ị đ nh x p hàng nh ng thông báo v tr ng l ướ và h ng d n c n thi ọ tr ng tâm.
ọ ượ ỉ ọ ấ ặ ấ ả ớ t quá 2 t n và/ho c cao quá [...] m ph i có d u ch tr ng tâm (+) cùng v i các ký ệ M i ki n hàng v mã hi u.ệ
ườ ệ ườ ụ ẽ ả ọ ị ượ i Bán không th c hi n đ ự ệ ầ c yêu c u, thì Ng ệ ố ỡ ắ ậ i Bán s ph i ch u m i chi phí ph và ể trong quá trình v n chuy n, b c d và l p ráp ế ự N u Ng ả ậ h u qu phát sinh do vi c không th c hi n đó gây ra ệ ạ t Nam. i Vi t
ọ ượ ấ ặ ọ ườ ườ ng h p tr ng l ợ ử ụ ượ ướ ủ ẩ Trong m i tr Trong tr ượ ợ ng h p s d ng công t c v ng không đ ơ ơ n thì các kích th ệ t quá 30 t n v i m i côngt n ho c ki n. c c a công t ớ ơ ơ ỗ ơ ơ ố i đa 40 feet tiêu chu n . n t
ụ ậ ư ươ t có th đ ể ỡ ể ạ ẫ ạ ố ể ượ 8.7 Cáclo i ng và thép hình ho c các v t t c ẽ ượ c bu c ch t theo các c nh m tránh gãy v trong v n chuy n, trung giao không có bao bì thì s đ ị ế chuy n và nh m ố ế ự mà theo thông t c qu c t ằ ậ t Nam. ặ ộ ặ ể nhà máy t ầ l n khi đ n đ a đi m ng t ỡ ệ i Vi
ả ượ ụ ệ ạ c đóng gói trong các ki n riêng và có ghi: “ph tùng” Bên c nh ký mã ườ ệ ụ 8.8 Ph tùng ph i đ hi u thông th ng.
ệ ặ ủ ở c s n rõ, không nhoè, d nhìn ả ượ ơ ị ạ ễ ệ ứ ệ ệ Bên m t c a ki n và không đ ố ế ươ t c ki n. Các ký hi u qu c t ầ ấ ớ ng ng ph i đ ủ ế ở ệ ở ị v trí ể ỏ ượ c nh 8.9 Ký hi u ph i đ ả ượ ướ ế ơ h n 5 cm n u không b h n ch b i kích th c ễ ấ ệ ậ ợ ghi d th y trên m t c a ki n phù h p v i các tính ch t và yêu c u khác nhau c a vi c v n ố ỡ chuy n và b c d hàng hoá. ặ ủ
ả ượ ệ ặ ủ ế ị ặ ố ư ặ 8.10 Ký mã hi u ph i đ c ghi trên 3 m t c a thi t b , 2 m t đ i nhau và m t trên nh sau:
ợ ồ H p đ ng s : ụ ố ố M c s :
ườ ị Ng i nh n ỉ ậ (Tên và đ a ch )
ả ế C ng x p hàng:
ế ả C ng đ n:
ượ ọ ượ ị ọ Tr ng l ng bì (kg) Tr ng l ng t nh(kg)
ướ ộ Kích th c: Dài (cm) R ng(cm) Cao (cm)
ọ ị V trí tr ng tâm (+)
ổ Ki n s ố ệ ệ ố /T ng s ki n
ệ ử ữ ả ườ Nh ng ký mã trên ph i có trên tài li u g i cho Ng i Mua.
Ấ ƯỢ Ề ĐI U 9: CH T L NG
ớ ế ậ ế ả ộ ấ ả ươ ả ượ ả ị ng m i lo i m t. Hàng hoá ph i đ ụ ự ớ ộ ượ c các n ấ ng t đang đ ệ ợ ợ ồ ấ ượ ả ả ả t và ph i hoàn h o, ph i có ch t l T t c hàng hoá ph i là m i, không b khuy t t ng kinh t và ợ ấ ạ ấ ạ ệ ệ ớ th m i nh t hi n hành theo c s n xu t phù h p v i thông l ệ ủ ặ ố ế ớ ẩ ượ ẩ c áp d ng m i nh t và theo quy cách c a Hi p h i tiêu chu n qu c t tiêu chu n đ (ISA) ho c là ươ ế ị ậ ấ ướ ả ụ ượ ẩ c áp d ng đã đ theo tiêu chu n và quy cách t t b l p ra c s n xu t thi ủ ớ ả và phê duy t và phù h p v i b n kê quy cách c a H p đ ng.
ề ư ụ ụ ệ ế ế ạ ả ể ậ ự ư ệ ế ị t b và ph tùng thay th , tay ngh s d ng cũng nh vi c Các nguyên li u dùng đ ch t o thi ấ ượ ỹ ắ l p ráp và th c thi k thu t ph i có ch t l ng cao.
ậ ườ ư ệ ệ i Bán ph i l u ý đ a vào thi ệ ớ ả ượ ề ớ ộ ẩ ể ng ế ế ọ ề t k m i đi u ki n v môi ệ ộ ợ t đ t đ i hoá đ phù h p v i đ m và nhi ả ư c nhi t b ph i đ ỳ Tu thu c vào quy cách k thu t, Ng ế ị ườ tr môi tr ộ ỹ ấ ả ở Vi t Nam. T t c các thi ườ ng xung quanh cao.
Ợ Ồ Ặ Ọ Ả Ạ Ự Ả Ả Ả Ả Ệ Ề Ề ĐI U 10: Đ M B O TH C HI N H P Đ NG VÀ B O Đ M TR L I TI N Đ T C C
ả ạ ề ả ả 10.1 Đ m b o tr l ặ ọ i ti n đ t c c
ườ ẽ ặ ệ ấ i Bán s thông báo cho Ng ả ả ả ẽ ổ ả ấ c ti n đ t c c. Tr giá c a gi y b o đ m tr l ặ ọ này t ằ i Mua b ng telex ả ạ ề ặ ọ i ti n đ t c c ườ ị ừ ngày Ng i ả ự ộ đ ng gi m theo ợ ồ ủ ị ả ạ ề ấ i ti n đ t c c. Tr giá c a gi y đ m b o tr l ặ ọ ả ạ ề ả ấ i ti n đ t c c này s có giá tr t ủ ả ạ ề ả ả i ti n đ t c c ơ ấ ị ợ ề ặ ọ ậ ượ ề ị ỗ ườ Trong vòng 30 ngày sau khi ký H p đ ng, Ng ả ặ ọ ho c fax vi c l y gi y b o đ m tr l ồ là 15% t ng giá tr H p đ ng. Gi y b o đ m tr l ặ ọ Bán nh n đ ỷ ệ ả gi m ti n đ t c c theo m i hoá đ n. t l
ả ạ ề ặ ọ ẽ ụ ụ ả ẫ ợ ị ả ả ấ ớ i ti n đ t c c s ph i phù h p v i m u quy đ nh trong Ph l c 5 ồ ủ ẫ M u c a Gi y đ m b o tr l ợ ủ c a H p đ ng.
ệ ả ả ồ ợ ự 10.2 Đ m b o th c hi n H p đ ng.
ợ ồ i Bán s thông báo cho Ng ồ ệ ấ ẽ ị ủ ự ự ệ ệ ặ ấ ả ấ ả ả ằ ườ ườ i Mua b ng telex Trong vòng 30 ngày sau khi ký H p đ ng, Ng ợ ả ợ ho c fax vi c l y gi y đ m b o th c hi n H p đ ng. Tr giá c a gi y đ m b o th c hi n H p
ổ ự ẽ ệ ấ ợ ồ ệ ả ấ ồ ệ ả ủ ự ả ả ợ ồ ị ệ ự th c hi n. Tr giá c a gi y đ m b o th c hi n H p đ ng này t ồ ồ ợ ệ ự ệ ả ố ị ợ ị ừ ngày đ ng là 10% t ng giá tr H p đ ng. Gi y đ m b o th c hi n H p đ ng này s có giá tr t ế ự ộ ự đ ng h t H p đ ng có hi u l c hi u l c vào ngày ký biên b n nghi m thu cu i cùng.
ụ ụ ự ủ ệ ẽ ấ ẫ ả ả ợ ớ ợ ồ ị ẫ ủ ợ ả M u c a gi y b o đ m th c hi n H p đ ng s ph i phù h p v i m u quy đ nh trong ph l c 5 c a H p đ ng.ồ
Ợ Ồ Ề Ị ĐI U 11: TR GIÁ H P Đ NG
ị ợ ữ ằ ồ ổ 11.1 T ng giá tr H p đ ng là [...] Euro (b ng ch : [...] Euro)
ị ượ ệ ự ổ ế ự ử ệ ồ ợ ướ c s a đ i n u H p đ ng có hi u l c th c hi n tr c ngày___ ố ị Tr giá này là c đ nh và không đ tháng____năm 2001.
ợ ệ ự ợ ườ ườ ả i Mua và Ng ụ ể ể ữ ị ể ẽ ặ i Bán s g p nhau đ nguyên giá do ấ và d ch v đ có th gi ế ị ự ườ Trong tr ậ th o lu n v vi c có s tăng giá thi ồ ng h p H p đ ng không có hi u l c vào ngày đó, Ng ổ ề ệ thay đ i giá ho c ạ ặ thay đ iổ ph m vi cung c p ụ ị t b và d ch v .
ợ ế ự ơ ả ườ ệ ả ạ ự ắ ầ ậ ự i Mua th c hi n (xây d ng c b n, s n xu t thi ệ ủ b t đ u công vi c c a chuyên gia Ng i Bán t ỗ ộ i ch do Ng ng h p ti n đ xây d ng t ớ ị so v i ngày i ch , l p ráp v.v..) b ch m quá 12 tháng ể ẽ ặ ế ị ườ ị i Bán s g p nhau đ quy t đ nh v vi c thay đ i ậ ấ ườ ụ ỷ ị i Mua và Ng ườ ườ ợ ượ ề ườ ỗ ắ ườ ễ ễ ế ị t b ạ i ề ệ ệ ổ giá d ch v do vi c ườ ụ ị i Bán có quy n hu d ch v b ợ ự ệ ẽ ượ ư c, Ng ủ ề ồ ọ Trong tr ạ t ng, Ng công tr ậ ch m tr trên gây ra. Tr ậ ch m tr và s vi c s đ ả ng h p hai Bên không tho thu n đ c đ a ra tr ng tài theo Đi u 22.1 và 22.2 c a H p đ ng.
ườ ự ủ ể ệ ề ợ ớ ổ ợ ợ ả ng h p không th không thay đ i, thì ph i th c hi n phù h p v i Đi u 23 c a H p Tuy nhiên, trong tr đ ng.ồ
ị ữ ợ ớ ể ề ệ ệ ắ ồ ạ ử ầ ả ệ ả ả ể ể ỡ ố ậ ả ặ ặ ế ừ ừ ế ế ử ố ngày d chuy n hàng cu i cùng ho c [...] tháng t ệ t Nam, phù h p v i INCOTERM 2001, ạ ơ i nhà máy, t k , bao bì, ký mã hi u, s n, l p ráp và th nghi m t ể ả i bi n, d hàng xu ng c u c ng, b o hi m và b o ỳ ệ ả nghi m thu tu ngày ký biên b n ế ộ 11.2 Nh ng giá quy đ nh trong Đi u 11.3 là giá [...], CHXHCN Vi bao g m c chuy n giao công ngh thi ạ ắ đào t o, ki m tra, giám sát l p đ t, ch y th , phí v n t ỡ hành [...] tháng t ướ ệ ề thu c đi u ki n nào đ n tr c.
ụ ụ ư ả ơ ở ể ậ ơ ươ ạ 11.3 B ng kê giá: nh nêu trong ph l c 3 và làm c s đ l p hoá đ n th ng m i.
Giá trên bao g m: ồ
ể ệ Chuy n giao công ngh
ế ế Thi t k máy
ể ủ ẽ ổ ả ưở B n v t ng th c a nhà x ng
ế ị ậ ệ Thi t b và v t li u
ụ D ng cụ
ụ ậ Ph tùng 1 năm v n hành
ủ ạ ườ ở ạ ườ Đào t o chuyên ga c a Ng i Mua châu Âu và t ệ i hi n tr ng
ắ ặ Giám sát l p đ t
ử ệ ạ Giám sát ch y th , nghi m thu
ề ệ 11.4 Đi u ki n thanh toán
ọ ượ ự ệ ề ằ 11.4.1 M i thanh toán đ ồ c th c hi n b ng đ ng ti n USD./Euro
ặ ọ ề (i) Ti n đ t c c:
ườ ằ ẩ ẽ ượ ả ả c tr vào tài kho n ặ ọ ườ ổ ườ ứ ữ ừ ị ợ (m i lăm ph n trăm) t ng giá tr H p đ ng, b ng [...] USD/Euro s đ Đ t c c 15% ấ ạ i Ngân hàng [...], khi Ng i Bán t Ng ồ i Bán xu t trình nh ng ch ng t sau
ơ ươ ạ ả a) Hoá đ n th ố ng m i: 3 b n g c
ấ ả ả ạ ề ặ ọ ư ườ ườ ụ ụ i ti n đ t c c nh Ph l c 5 do Ngân hàng Ng ấ i Bán c p cho Ng i Mua ưở ả b) Gi y đ m b o tr l h ng.
ụ ụ ố ự ệ ấ ả ả ồ ợ ồ ợ ị ằ c) Gi y đ m b o th c hi n H p đ ng b ng 10% tr giá H p đ ng theo Ph l c s 5.
ế ả (ii) Các kho n ti p theo:
ươ ớ ị ợ ồ ượ ng đ ng v i ___% giá tr h p đ ng đ c thanh toán ngay khi hàng đã ứ t ầ ủ ươ ợ ượ ồ Kho n th 2: đ ả c giao đ y đ theo h p đ ng này
ố ề ươ ớ ị ợ ồ ượ ạ ươ i t ng v i ___% giá tr h p đ ng đ c thanh toán ứ là s ti n còn l ả ệ ng đ ệ ố ả Kho n th 3: ạ khi đ i di n các bên ký biên b n nghi m thu cu i cùng.
ứ ừ 11.4.2.3 Các ch ng t :
ộ ướ ệ ề ị ẽ ượ ứ ừ ề theo Đi u 11.4.2.1 và 11.4.2.2 nói trên. M i ch ng t i Bán s đ c Ngân hàng Ng ự ể ọ ấ và th c hành tín d ng ườ c là Ngân hàng Ng ừ ẽ ượ s đ ứ ụ ch ng t ố ắ th ng nh t ấ c cung c p ườ i Bán ngươ ừ ủ Phòng Th c a ỳ ề ợ ớ phù h p v i Quy t c ả ử ổ ố ế ể ỗ ầ M i l n rút ti n thu thu c vào đi u ki n đ nh tr ứ các ch ng t ki m tra m iạ Qu c t (B n s a đ i 1993, quy n 500).
ệ ườ ườ ừ ẽ t trong b t k ch ng t nào, Ngân hàng Ng ằ ầ ồ ấ ỳ ứ ề ặ b ng telex ho c fax v khác bi ườ ừ ợ ng h p có khác bi ườ i Mua đó. N u ệ ả ờ Ngân hàng Ng i Mua không tr l i ườ ượ ủ ừ ặ ế Ngân hàng Ng ặ ậ ườ ứ ề Trong tr Ngân hàng Ng ứ các ch ng t ằ ngày b ng telex ho c fax sau ngày telex ho c fax c a Ngân hàng Ng ượ là đã đ i Bán s thông báo cho ố ớ ậ t đó và yêu c u xác nh n đ ng ý đ i v i ườ i Bán trong vòng 15 ứ i Bán, ch ng t c coi đó đ ừ đó. i Bán có quy n thanh toán cho ch ng t c xác nh n và Ngân hàng Ng
ể ả ấ ỷ ệ t Nam ế ướ ườ ừ ế ị ọ M i phí ngân hàng và các chi phí , k c phí u thác và các chi phí khác xu t phát ngoài Vi ẽ s do Ng i Bán ch u, tr các chi phí liên quan đ n kh c ngân hàng.
ọ ủ ụ ế ướ ủ ẽ ả ồ ợ c vay s đ ợ ộ ộ ệ ậ ộ ế và [..] (m t Ngân hàng Vi ẽ ượ ớ c ờ ớ t Nam ) và là m t b ph n không tách r i v i ợ M i th t c liên quan đ n thanh toán c a H p đ ng này s ph i phù h p v i kh ữ ký gi a Ngân hàng (....) ồ H p đ ng này.
Ồ Ề ƯỜ Ạ Ậ Ệ ĐI U 12: B I TH NG THI T H I DO GIAO HÀNG CH M
ơ ở ộ ế ườ ợ ồ ườ ầ ồ ư ả ề i Bán tr ti n b i th ụ ậ ng giao hàng ch m ề i Mua có quy n yêu c u Ng ậ ườ ng h p ch m giao hàng trên c s ngày giao hàng [...] nh trong ti n đ nêu trong Ph 12.1 Tr ườ ợ ủ ụ l c 8 c a H p đ ng, Ng ư nh sau:
a.
ả ồ ừờ ế Không ph i b i th ậ ng n u giao hàng ch m không quá 1 tháng
ế ế ậ ậ ị ế 1% tr giá chuy n hàng giao ch m n u giao ch m trong vòng từ 1tháng đ n 2 tháng.
ế ế ậ ậ ị ừ 4% tr giá chuy n giao hàng ch m n u giao ch m trong vòng t ế 2 tháng đ n 3 tháng.
ế ế ậ ậ ị ừ 8% tr giá chuy n giao hàng ch m n u giao ch m trong vòng t ế 3 tháng đ n 4 tháng.
ồ ổ ệ ạ ế ậ ậ ị ị b. T ng tr giá b i th ườ thi ng t h i do giao hàng ch m không quá 8% tr giá chuy n giao hàng ch m.
ụ ụ ủ ờ ạ ệ ủ ế ườ ớ ự ậ ề ư ầ ợ ồ ồ ỷ ợ 12.2 N u giao hàng ch m quá 4 tháng so v i th i h n giao hàng nêu trong Ph l c 8 c a H p đ ng, Ng i Mua có quuy n hu ph n ch a th c hi n c a H p đ ng.
ế ị ạ ậ ộ ị ủ ủ ườ ườ ừ ế ấ ơ i Mua kh u tr ậ ơ ấ ả ả ạ ầ ườ ủ ỷ ệ ạ ọ ụ ph t giao hàng ch m không ph thu c vào quy t đ nh c a tr ng tài. Tr giá ph t giao 12.3 T l ẽ ượ ậ vào hoá đ n thanh toán c a Ng hàng ch m s đ i Bán khi ti n hành ừ ố ề ế i Mua không kh u tr s ti n ph t giao hàng ch m vào hoá đ n thanh toán thanh toán. N u Ng ầ ườ ườ ủ c a Ng i Bán ph i tr ngay khi có yêu c u đ u tiên c a Ng c Ng ườ i Bán thì Ng i Mua.
ộ ườ ể ượ ấ i Bán s thông báo cho Ng ậ ấ ề ệ ườ ậ c v vi c ch m i Bán thông ườ ồ ụ ẽ ườ ệ ạ ệ ậ ẽ ườ 12.4. Ng giao hàng [...]. Trong tr báo, s không áp d ng b i th ợ ng h p Ng ườ ng thi ớ i Mua m t cách s m nh t có th đ ậ i Mua ch p nh n vi c giao hàng ch m do Ng t h i do giao hàng ch m gây ra.
Ề Ị ƯỚ ĐI U 13: GIÁM Đ NH TR C KHI GIAO HÀNG
ẽ ế ủ ệ ị ế ị ạ ưở ủ t b t i x ặ ng c a mình ho c ườ ườ i Bán b ng chi phí c a mình s ti n hành vi c giám đ nh thi ậ 13.1 Ng ủ c a ng ằ ầ ủ i nh n th u c a mình.
ậ ằ ả ị ế ị ượ ế ạ t b đã đ c ch t o hoàn toàn i Bán s phát hành b n báo cáo giám đ nh xác nh n r ng thi ệ ủ ẽ ề ữ ề ả ợ ồ ườ 13.2 Ng ớ phù h pợ v i nh ng đi u kho n và đi u ki n c a H p đ ng này.
ẽ ượ ấ ỉ ườ ấ ị c Ng ả i Bán ký và c p. B n báo cáo giám đ nh ơ ở ẽ ượ ử ệ ớ Trên c s này 1 gi y ch ng nhân ch ch t l trên s đ ứ c g i cùng v i các tài li u nêu ấ ượ ng s đ ở ụ 11.4.2.2 m c
ướ ố ườ ệ ắ ể ả ệ ậ ơ i Bán ph i ki m tra vi c l p ráp ủ và vi c v n hành c khí c a c khi giao hàng xu ng tàu Ng ế ế ị ầ 13.3 Tr ế h u h t các thi t b chính y u.
ề ậ ữ ệ ệ ế ị ả ượ ế ạ ị ể t b , ph i đ c ti n hành t i đ a đi m nhà máy 13.4 Nh ng th nghi m và nghi m thu v v n hành thi ở ệ ớ ử ợ t Nam phù h p v i Đi u ề 15. Vi
ườ ồ ườ ẽ ử ạ ệ ủ ế ể 13.5 Ng i Bán đ ng ý là Ng i Mua s c đ i di n c a mình đ n ki m tra t ạ ưở i x ế ứ ng, ch ng ki n
ử ệ ủ ườ ư th nghi m t ạ nhà máy c a Ng i i Bán nh sau:
ợ ộ ổ ố ườ ườ ế c giao theo H p đ ng này, t ng s (...) ng ỗ i, m i ng ể i đ n ki m tra t ạ ưở i x ng, ế ị ượ t b đ ệ ứ ế ồ Cho toàn b thi ử ch ng ki n th nghi m trong vòng (...) ngày.
ườ ạ ườ ệ ế i Mua s đ c Ng ng vào b t k lúc nào trong ẽ ượ ờ ưở ể ứ ấ ỳ ử ạ ợ ế ệ 13.6 Đ i di n c a Ng ể ể th i gian làm vi c ệ ủ ẽ ượ ệ đ ki m tra hàng s đ ề i Bán t o đi u ki n đ n x ồ này và đ ch ng ki n th nghi m. c giao theo H p đ ng
ể ứ ử ả ệ ườ ệ ệ ệ ả ế c ti n hành sao cho không nh h ườ i Bán trong vi c b o hành ch t l ệ ủ ưở ế ng đ n công vi c c a ư ấ ượ ng hàng nh quy ế ườ ẽ ệ ầ ấ ạ ồ ọ ế ẽ ượ Vi c ki m tra và ch ng ki n th nghi m s đ ủ ớ i Bán và không làm b t trách nhi m c a Ng Ng ợ ị đ nh trong H p đ ng. Ng i Bán s cung c p cho các đ i di n này các thông tin liên quan n u h yêu c u.
ự ử ệ ệ ề c t i Mua nghi m thu công vi c, kh ệ ả ki m tra ho c tham d th nghi m không h làm gi m ầ ủ ướ ừ ể ấ ặ ợ ủ ệ ớ ợ ồ ớ ệ ườ ệ Vi c Ng ườ b t trách nhi m c a Ng i Bán trong vi c cung c p hàng phù h p v i yêu c u c a H p đ ng.
ề ượ ữ ậ ả ườ ẽ ừ ượ ế i Bán s giao cho Ng c tho thu n thêm gi a hai Bên: trong vòng 2 tháng t ẽ đ i Mua toàn b danh sách các th nghi m s ồ ợ ngày H p đ ng có ạ i nhà c ti n hành t ử ể ứ ộ ệ ườ ử ẽ ẽ ữ 13.7 Nh ng đi u sau đã đ ườ ệ ự hi u l c, Ng máy. Ng ệ ế i Mua s thông báo danh sách các th nghi m s có th ch ng ki n.
ợ ẽ ượ ử ệ ấ ể ử ế ễ ệ ậ ị ng h p, th nghi m s đ c ti n hành không ch m tr theo l ch th nghi m b t k Ng ườ i ọ ườ Trong m i tr ặ Mua có m t hay không.
ệ ể ứ ế ệ ẽ ườ ị ớ ố t ạ ưở i x ử ng, ch ng ki n th nghi m s do Ng i Bán ch u t i t i đa ọ 13.8 M i chi phí cho vi c ki m tra là [..] Euro.
ề ề ạ ộ ườ ồ i Bán ch u toàn b chi phí bao g m vé máy bay kh h i, ti n ăn ồ ị ờ ớ ứ ồ ặ ề ế ế ặ ộ ị ở khách s n, giao thông và ti n tiêu Ng ặ v t, đ ng th i v i m t ho c nhi u phiên d ch ti ng Anh ho c ti ng Pháp.
Ề Ả ĐI U 14: B O HÀNH
ườ ả ả ằ 14.1 Ng i Bán b o đ m r ng:
ỹ ậ ượ ẽ ả ứ ấ ả ạ ượ ư ả c cung c p s đ m b o đ t ch c năng đ c b o hành nh nêu ệ ế ị t b và tài li u k thu t đ ồ ợ 14.1.1 Thi trong H p đ ng này.
ỹ ậ ượ ự ấ c cung c p cũng nh ố ế ệ ư s đ ng b hoá và c khí hoá c a công ngh ơ ự ồ ấ ố ớ ộ ạ ủ ờ ể ạ ữ thành t u qu c t ệ hi n đ i nh t đ i v i lo i nhà máy này vào th i đi m giao ệ ế ị 14.1.2 Thi t b và tài li u k thu t đ ộ ấ ẽ ả s n xu t s thu c nh ng hàng nhà máy này.
ư ạ ấ ầ ộ ệ ố ế ộ ủ ử ế ể ườ ng, Ng ạ t đ toàn h th ng ho t ơ ở i Mua ngay trên c s ệ ậ N u phát hi n ra b ph n nào không ghi trong ph m vi cung c p nh ng c n thi ế ẽ ườ ườ đ ng bình th i Bán cam k t s dùng chi phí c a mình g i nó cho Ng ệ ặ ườ t Nam. [ĐKNT] ho c đ ng hàng không, Vi
ế ị ủ ậ ặ ờ ệ ườ ự ặ ế t và th c hi n thì Ng ư ế ạ ườ ả ế ả ế ề ấ ấ ệ ậ ỹ ữ ổ ổ t b c a nhà máy có thay đ i ẽ i Bán s cung c p cho Ng i Mua ế ạ vi c ch t o sau khi ậ ượ ự ồ ủ ỹ ệ 14.2 Sau khi hoàn thành tài li u k thu t ho c trong th i gian ch t o thi ườ ề ỹ ho c c i ti n v k thu t mà Ng i Bán bi ậ ả ế ệ không l y ti n tài li u k thu t c i ti n và đ a nh ng thay đ i và c i ti n này vào ườ i Mua. nh n đ c s đ ng ý c a Ng
ố ớ ỉ ẫ ậ ượ ề ệ ệ ả ớ ọ ọ ờ ỹ 14.3 Th i gian b o hành đ i v i nhà máy v i đi u ki n m i tài li u và m i ch d n k thu t đ c cung
ể ừ ư ệ ả ậ ơ ngày ký biên b n nghi m thu nh ng không ch m h n ợ ế ẽ ố ể ừ ồ ư ấ c p nh trên trong H p đ ng này s là 12 tháng k t 19 tháng k t chuy n giao hàng cu i cùng.
ẽ ượ ờ ươ ự ế ị ừ ậ ỗ ủ ườ Th i gian này s đ c kéo dài t ng t n u v n hành nhà máy b ng ng do l i c a Ng i Bán.
ế ị ặ ộ ờ ạ ầ ư ỏ ả ồ ợ ế ạ ấ ỳ ợ ườ ệ ủ ệ ử ử ị t b , theo yêu c u c a Ng i Mua, Ng ầ ủ ợ ậ ờ ề ủ ườ ườ ệ ế ụ ữ ặ ặ ế ớ ườ ả ả ề ệ ử ộ ế ả t b nào có h h ng ho c không đ ng b , 14.4 N u trong th i h n b o hành, máy móc hay b t k thi ề ặ ừ ồ ề ớ ặ ượ c ch t o không phù h p v i các đi u kho n và đi u ki n c a H p đ ng toàn b ho c t ng ph n ho c đ ườ ế ị ạ ữ ệ i Bán ch u trách nhi m x lý nh ng này trong vi c ch y th thi ệ ử ả ả ậ ứ ư ỏ h h ng ngay l p t c trong kho ng th i gian h p lý mà hai Bên tho thu n cho vi c x lý này mà không ặ ử ậ ỹ ặ ạ ả ấ i Bán ph i xem xét l i ho c thay th tài li u k thu t này và /ho c s a i Mua. Ng l y thêm ti n c a Ng ế ư ỏ ế ị ủ t b ho c ph tùng thay th h h ng ho c không ch a ho c thay th v i chi phí c a mình, các máy móc, thi ữ ủ đúng. Tuy nhiên, Ng ặ ườ i Bán không ph i tr ti n nhân công c a Ng i Mua cho vi c s a ch a.
ộ ế ậ ư ỏ ẵ ạ ệ ườ ề ụ ữ ườ ủ ằ i Vi ẽ ườ ườ ể thay th b ng ph tùng có s n t i Mua t Nam, Ng s thông báo cho Ng i Mua có quy n thay th i Bán và Ng ế i Bán ườ ụ ử ụ ễ ế ằ N u b ph n h h ng có th ử nó, b ng chi phí c a Ng i Bán. Sau khi s a ch a, Ng ế ẽ s thanh th mi n phí ph tùng đã s d ng.
ư ỏ ủ ấ t Nam, Ng i Vi ậ ằ ấ ừ ế ặ ượ ạ ằ ằ ả ụ ẽ i Bán s mua t ẽ ẫ ụ ả ộ ị ườ ồ i Bán đ ng ý tr ườ ệ ủ i Mua b ng chi phí c a Ng ườ ướ c b ng văn b n. Ng i Bán có nghĩa v cung c p nó b ng chi phí c a mình ườ nhà cùng c p khác nhau sau khi i Bán s v n b ràng bu c vào nghĩa v b o hành nêu ả ộ ậ N u b ph n h h ng không có t ấ ho c ch p nh n là Ng ườ c Ng đ ề trong Đi u kho n này.
ụ ế ế ộ ọ ẽ ố ớ ế ị ườ ụ ặ ị ả i Bán ch u. Th i gian b o hành đ i v i các thi ệ ờ ư ạ ộ ể ừ ư ế ị ặ t b ho c ph tùng đ ngày đ a chúng vào ho t đ ng nh ng không quá 13 tháng t ơ ở ậ t b ho c các b ph n trên c s giao ượ ặ ế c thay th ho c ế ừ ngày chúng đ n ữ ể 14.5 M i chi phí liên quan đ n vi c giao thay th các danh m c thi [ĐKNT] s do Ng ử s a ch a là 12 tháng k t ị [đ a đi m giao hàng]
ặ ộ ư ỏ ậ ế ằ ể ượ ử ạ ớ ườ ủ ầ ượ ườ c g i l ờ ơ ở ế ị t b ho c b ph n h h ng sau khi đ ằ ườ i Bán yêu c u b ng chi phí c a ng c thay th b ng cái m i có th đ i cho i Bán trên c s giao [ĐKNT] trong th i gian do ậ ụ Các danh m c thi ế i Bán n u Ng Ng ả hai Bên tho thu n.
ế ư ử ượ ườ ư ở ườ ạ c các h hòng mà Ng ữ ườ ằ i Bán không x lý đ ử ỏ ề ự ụ ộ ề ườ ườ ướ ậ i Bán, Ng kh b nh ng h h ng này b ng chi phí c a Ng ệ ả ả ộ ớ c v i Ng ủ ề ấ ậ ậ ệ ử ấ ỳ ự ư ỏ ệ ườ ỏ ị ữ ườ ẽ ượ ặ ủ ườ ự ấ ề Đi u 14.4 thì ẫ ườ i Bán v n ợ ế ườ ng h p này, n u ị ả ẫ i Bán v n ph i ch u ợ ườ ng h p các b ph n mua c a các nhà cung c p khác. Trong tr ử ỏ ầ cho vi c s a ch a. B t k s h h ng nh nào mà c n kh b ằ ệ i Bán b ng i Mua th c hi n và báo cho Ng i Bán s đ ự ế ườ ặ ị ế i Mua khi u n i, nh 14.6 N u Ng ư ủ ư ỏ ườ i Mua có quy n t i Bán nh ng Ng Ng ữ ế ệ ự ả ph i th c hi n nh ng nghĩa v liên quan đ n vi c b o hành nêu trong đi u này. Trong tr ườ ượ i Mua mua không có tho thu n tr các b ph n đ c Ng ừ ả trách nhi m b o hành nêu trong đi u này t ự ế ả i Bán ph i ch u các chi phí th c t này Ng ầ ự g p và không c n s có m t c a Ng Fax ho c Telex và Ng ườ ữ i Bán ch u nh ng chi phí th c t c Ng .
ề ườ c do l ử ỏ ượ ủ ầ ầ ộ i c a Ng ặ ườ ụ ế ị ư ỏ i Bán thay th máy ho ��c m t ph n c a thi ỗ ủ i Mua có i Bán. Ng ủ ớ t b ho c ph tùng v i chi phí c a ề ườ ệ ở ữ ế Đi u 14.4 không kh b đ 14.7 N u nh ng h h ng nêu ế ườ quy n yêu c u Ng ề i Bán theo đi u ki n [ĐKNT]. Ng
ườ ả ả 14.8 Ng i Bán b o đ m là:
ấ ổ A. T ng công su t là:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ t n /ngày
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ượ ể ẩ ẩ ạ ố T i thi u 90% thành ph m là thành ph m đ t ch t l ẩ ng tiêu chu n ệ ề ệ ạ trong đi u ki n ch y nghi m thu
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ượ ệ ả ả ạ ẩ Hi u qu chung b o hành là thành ph m đ t ch t l ẩ ng tiêu chu n ươ ươ t ng đ ng [...] %.
ấ ượ ệ ề ậ ẩ ẩ ườ B. Ch t l ng thành ph m: tiêu chu n trong đi u ki n v n hành bình th ng.
ượ ố ườ ườ ỗ ủ i ch c a Ng i Mua và Ng i Báo ký ạ ạ ượ ệ ệ ạ ả ơ ộ ệ Khi ch y nghi m thu đ biên b n nghi m thu xác nh n là nghi m thu s b đã đ t đ ệ ạ c tuyên b thành công, các đ i di n t ậ c.
ạ ầ ự ườ ườ ệ c th c hi n b ng chi phí c a Ng i Mua. Tr ầ ượ ườ ợ ằ ệ ị ủ ằ ạ ạ i Bán ch u trách nhi m ch y l ệ ạ ng h p ch y nghi m ủ i trong vòng 60 ngày b ng chi phí c a ầ ườ ệ 14.9 Ch y nghi m thu l n đ u đ thu l n đ u không thành công. Ng Ng ầ i Mua.
ạ ế ị ườ ệ ườ ệ ạ ườ ồ ẽ ạ ượ ư ườ ầ ứ ầ ng h p ch y nghi m thu l n th hai không thành công. Ng ẽ ả i Bán s tr tièn b i th ng thi ệ ẽ ạ i Mua s quy t đ nh là s ch y nghi m ề ỉ c ch tiêu theo nh Đi u t h i do không đ t đ ợ Tr ứ thu l n th ba hay Ng 14.10.1.
ế ẽ ượ ứ ế ầ ạ ệ i Mua quy t đ nh ch y nghi m thu l n th ba thì nó s đ ườ ủ ủ ệ ệ ả ả ằ c ti n hành trong vòng 60 ngày b ng ả ườ i Mua n u hi u qu chung n m trong kho ng 95% và 100% c a hi u qu chung b o hành ủ ả ơ ệ ế ằ ấ ả N u Ng chi phí c a Ng và b ng chi phí c a Ng ế ị ằ ế ườ i Bán n u hi u qu chung th p h n 95%.
ế ị ườ ệ ệ ứ ứ ng h p nghi m thu l n th ba không thành công, Ng ồ ợ ườ ệ ạ ườ i Mua s quy t đ nh ch y nghi m thu l n th ạ ượ ỉ Tr ư t ườ hay Ng ầ ẽ ả ề i Bán s tr ti n b i th ng thi t h i do không đ t đ ạ ẽ ầ ư ề c ch tiêu theo nh Đi u 14.10.1.
ế ế ị ứ ư ệ ầ ạ ẽ ượ ế i Mua quy t đ nh ch y nghi m thu l n th t thì nó s đ ằ c ti n hành trong vòng 60 ngày b ng ườ ủ ườ N u Ng chi phí c a Ng i Bán.
ạ ườ ứ ư ườ ệ ồ ng h p ch y nghi m thu l n th t ẽ ả ề i Bán s tr ti n b i th không thành công, Ng ng thi ườ ằ ầ ề ệ ế ả ả ỉ ả ệ ạ ợ t h i do Tr ệ ủ ạ ợ không đ t đ c ch tiêu theo Đi u 14.10.1 n u hi u qu chung n m trong kho ng 98% và 100% c a hi u ả qu chung b o hành.
ủ ủ ệ ả ả ạ ề ả ầ t h i theo Đi u 14.10.1 không đ ứ ư ấ c áp d ng n a. Hai Bên s g p nhau tho thu n t ượ ơ ữ ả ượ ế ườ ạ ậ ỉ ệ th p h n 98% c a hi u qu chung b o hành, vi c ậ ỷ ệ ồ ụ b i l ồ ẽ ả ề i Bán s tr ti n b i ệ ẽ ặ c thì Ng ệ ạ ệ ư ậ ả ạ ỉ ế N u hi u qu chung c a ch y nghi m thu l n th t ồ b i th ườ th ườ th ả ệ ệ ạ ườ ng thi ng thi ng thi t h i khác do không đ t ch tiêu. N u hai Bên tho thu n đ t hai do không đ t ch tiêu theo nh đã tho thu n.
ượ ự ệ ẽ ượ ư ả ế ề ả ậ c, s vi c s đ ọ c đ a ra tr ng tài gi ư i quy t theo nh Đi u 22.1 và ế N u hai Bên không tho thu n đ 22.2.
14.10.
ồ ườ ệ ạ ạ ượ ữ ượ ụ ế ỉ ụ ư 14.10.1 B i th ng thi t h i do không đ t đ c ch tiêu n u áp d ng thì s đ c áp d ng nh sau:
ỗ ị ằ ụ ầ ả ả ả ệ ị ợ ầ ộ ả ể ồ ể ườ ườ ạ ầ ồ M i ph n trăm h t đi trong hi u qu chung đ ẽ ượ 1% (m t ph n trăm) giá tr H p đ ng s đ ượ c Ng ệ ủ c bi u th b ng ph n trăm c a hi u qu chung b o hành, ỉ ệ ạ t h i do không đ t ch ng thi i Bán tr đ b i th
tiêu.
ườ ả ề ồ ườ ệ ạ ệ ạ ạ ờ ỉ i Bán đã tr ti n b i th ng thi t h i do không đ t ch tiêu, nghi m thu t m th i coi nh ư ườ Tr đã hoàn t ợ ng h p Ng t.ấ
ồ ườ ệ ạ ẽ ạ ỉ ượ ổ ợ ồ ộ ố ề Toàn b s ti n b i th ng thi t h i do không đ t ch tiêu s không v ị t quá 6% t ng tr giá H p đ ng.
ệ ạ ề ậ ồ ng thi ổ ạ ồ ề ấ ỳ ườ ườ ườ ộ ượ ề ẽ ợ ổ t h i do giao hàng ch m (Đi u 12.1) c ng ti n b i th ng h p nào s không v ệ ạ t h i do không ng thi ị ầ t quá 10% (m i ph n trăm) t ng tr ồ ườ ố ề T ng s ti n b i th ỉ đ t ch tiêu (Đi u 14.10.1) trong b t k tr ợ giá H p đ ng.
ế ầ ợ ặ ẽ ằ ư ử ữ ứ ế ậ ầ ủ ấ ỳ t cho vi c v n hành nhà máy, Ng ồ ế ị t b ho c máy móc mà không nêu trong H p đ ng ủ i Bán s b ng chi phí c a mình g i nh ng th này ườ ể ừ ủ ậ 14.11 Trong v n hành n u có b t k ph n nào c a thi ườ ệ này nh ng c n thi ậ ượ ể ớ ị t i đ a đi m nhà máy trong vòng 60 ngày k t c thông báo c a Ng khi nh n đ i Mua.
ườ ụ ệ ẽ ặ ị i Bán s ch u trách nhi m cung c p b t k b ph n, thi ủ ế ị t b ho c máy móc ho c ph tùng ả ế ằ ấ 14.12 Ng ườ ầ thay th nào theo yêu c u và b ng chi phí c a Ng ậ ặ ấ ỳ ộ ờ ạ i Mua sau th i h n b o hành.
ườ ụ ể ệ ấ ả ằ ả i Bán b o đ m r ng thi ợ ộ ả ưỡ ệ ậ ượ ộ ợ ế ị t b công ngh , ki m tra, phù h p và ph tùng thay th cung c p theo ấ ủ ớ c cung c p ợ ế ng c a toàn b nhà máy đ ồ ợ ồ 14.13 Ng ồ H p đ ng này là đ ng b và phù h p v i vi c v n hành và b o d theo H p đ ng này.
ườ ườ ườ ể ậ ợ i Mua có th thông báo cho Ng ấ i Bán ch m nh t trong vòng 45 ế ng h p có khi u n i Ng ờ ạ ế ệ ư ỏ ờ ạ ạ ả ễ ả ả 14.14 Tr ngày sau khi k t thúc th i h n b o hành mi n là vi c h h ng x y ra trong th i h n b o hành.
ế ạ ả ườ ườ i Mua và Ng ả i Bán ký Biên b n ệ ệ ậ ấ ố ố ệ ủ ờ 14.15 Ngay sau khi k t thúc th i gian b o hàn, các đ i di n c a Ng nghi m thu cu i cùng, xác nh n là Nghi m thu cu i cùng đã hoàn t t.
ệ ả ự ữ ề ệ 14.16 Vi c b o hành d a trên nh ng đi u ki n sau:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ị ụ ị ườ ấ ớ ợ t b và d ch v do Ng i Mua cung c p phù h p v i thi ế ế ậ t k , v t ệ ố (cid:0) ả ả ườ i Mua b o đ m là thi Ng ấ ượ ề ng t li u và tay ngh và có ch t l t.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ườ ả ưỡ ắ ặ ỉ ẫ ớ ợ c Ng ậ i Mua l p đ t, v n hành và b o d ng phù h p v i quy cách, ch d n và ế Thi ị ủ ế ị ẽ ượ t b s đ ườ khuy n ngh c a Ng i Bán.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ậ ệ ự ủ ề Ng i Mua s dùng chi phí c a mình cung c p nhân l c có tay ngh và các v t li u, ph ươ ng ẽ ụ ầ ụ ệ ị ế ầ ủ ấ ườ ườ ti n, ph tùng và d ch v c n thi t theo yêu c u c a Ng i Bán.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ư ỏ ườ ệ ả ờ N u phát hi n ra h h ng trong th i gian b o hành, Ng ư ậ ườ ả ượ ề ế ằ ả i Bán b ng văn b n. N u không đ i Mua ph i thông báo ngay trong vòng ố ớ ư ỏ c nh v y thì không có quy n gì đ i v i h h ng ế 30 ngày cho Ng đó.
Ơ Ộ Ử Ử Ạ Ạ Ắ Ệ Ệ Ệ Ề ĐI U 15: L P RÁP, CH Y TH NGHI M THU S B , CH Y TH NGHI M THU VÀ NGHI M THU
ắ ớ ự ả c khi l p ráp các bao bì s đ ườ ườ c m đ ki m tra v i s có m t c a các Qu n lý công tr ị ở ể ể ậ ặ ủ ả ượ ư ợ ộ 15.1.1 Tr ườ ủ c a Ng ướ i Mua và Ng i Bán.Tr ẽ ượ ng h p các b ph n đ ườ ng ế c ghi trong b ng kê đóng gói nh ng b thi u
ẽ ể ả ẩ ườ ườ i Mua và Ng i Bán ặ ư ỏ ờ ườ ể ữ ế ề ấ ả ờ ồ ị ộ ho c h h ng, hai Bên s chu n b m t báo cáo đ các qu n lý công tr ký, đ ng th i cũng cung c p nh ng mô t ủ ng c a Ng ể chi ti u v bao bì vào th i đi m ki m tra.
ườ ế ạ ị ỏ ẽ ử ữ ấ ặ máy b h ng và/ ho c thi u và bao bì trong ề ặ i Bán s s a ch a ho c giao không l y ti n ế ệ ặ ổ ấ ị ở ớ ứ ấ ầ ế 15.1.2 Căn c vào báo cáo trên, n u ng ấ tình tr ng x u, không có d u hi u gì là đã b m ra Ng ố [ĐKNT] ph n thay th và/ ho c b sung càng s m càng t ầ ử i ta th y các ph n t ườ t.
ườ ườ máy thi u và /ho c h h ng do Bên Ng ầ ử ng h p có các ph n t ồ ộ i Mua gây ra thì Ng ề ế ề ề ợ ẽ ậ ế ệ ệ ặ ợ ườ ặ ư ỏ i Mua ề ệ i Bán s l p m t H p đ ng đ đi u ki n giao hàng ho c thay th và đi u ki n thanh toán v vi c 15.1.3 Tr ườ và Ng này.
ủ ụ ủ ể ớ ị ả ấ ả ẵ ụ i Mua ch u trách nhi m làm th t c h i quan và v n chuy n b ng chi phí c a mình c máy ọ ệ i đ a đi m l p ráp và cung c p m i ậ t Nam t c ng Đà N ng Vi ắ ế ể ế 15.1.4 Ng móc, thi ươ ph ệ ườ ị ế ừ ả ế ị t b , và ph tùng thay th t ứ ầ ệ ng ti n, nhân công và các th c n thi ằ ể t đ ti n hành l p ráp máy móc và thi ắ ế ị t b .
ệ ắ ườ ủ ấ
ọ ỉ ẫ ẽ ợ ườ ế ạ ả ỉ ẫ ậ ệ ắ ặ ọ ườ ể ả ế ườ i Mua ti n hành ớ ụ ụ i Bán (theo Ph l c 6) phù h p v i i Bán i Bán và/ho c nhân viên Ng ư ướ ự ế ế ấ ệ ả ủ ả ử ộ 15.1.5 Vi c l p ráp m i thi d thi cung c p. Hai qu n lý công tr ạ cho vi c ch y th có t ẽ ượ ế ị i Bán cung c p s đ t b do Ng c nhân viên c a Ng ậ ủ ậ ủ ỹ ỹ ườ i s giám sát và ch d n k thu t c a nhân viên k thu t c a Ng ườ ấ ả ề ổ t c đ u do Ng t k , ch t o, b n v tính năng, s tay ch d n, t ờ ộ ị ẽ ng s tho thu n m t l ch bi u th i gian cho m i vi c l p ráp cũng nh i c a các máy và toàn b máy.
ơ ộ ệ ệ ạ ạ 15.2 Ch y nghi m thu s b và ch y nghi m thu
ơ ộ ệ ạ 15.2.1 Ch y nghi m thu s b
ề ả ơ ượ ạ ả ể ể ỗ c ki m tra c và đi n. M i máy và c dây chuy n đ c ch y không t i đ ki m tra ỗ ả ề ệ ậ ọ ể ẻ ượ M i máy riêng l đ ế ị ủ ộ kh năng h at đ ng c a thi ệ t b trong đi u ki n v n hành.
ạ ệ ạ ệ ườ ườ ườ ủ ng c a Ng i Mua và Ng ẽ i Bán s ký biên ơ ộ ạ ệ ệ ả ậ ệ ơ ộ i hi n tr Khi ch y nghi m thu s b thành công, đ i di n t ơ ộ b n nghi m thu s b xác nh n là đã nghi m thu s b .
ệ ạ 15.2.2 Ch y nghi m thu
ệ ấ ừ ế ỉ ẫ 12 đ n 14 ngày theo ch d n ơ ộ ế ườ ệ ỉ ạ Ngay sau khi ch y nghi m thu s b thành công, nâng công su t trong vòng t ủ c a chuyên gia Ng i Bán và ti n hành hi u ch nh.
ệ ệ ộ ế ị ề ượ ả ự ệ ầ ờ ỉ Vi c hi u ch nh toàn b thi t b và c dây chuy n đ c th c hi n trong th i gian 3 tu n.
ệ ế ạ ị ệ ế ệ ủ ườ ệ i hi n tr ầ ủ ng c a Ng ạ ạ ượ ườ i Mua quy đ nh. Ch y nghi m thu đ ể ạ c ti n hành. Ch y nghi m thu đ t o ượ ạ c ti n hành trong ờ ố ờ cu i cùng c a 3 tu n đó, ch y nghi m thu đ Trong th i gian 72 gi ệ ạ ẩ ả ra s n ph m do đ i di n t 72 gi .ờ
ả ờ ượ ứ ủ ớ ườ ng s n ph m làm ra trong 72 gi đó đ ấ ị c so sánh v i công su t đ nh m c c a máy do Ng i Mua ượ ọ ụ ụ ư ẩ L ch n nh đã nêu trong ph l c 2.
ạ ượ ả ấ ượ ệ ả ẩ ệ ệ ề ẩ ạ Hi u qu chung là t o đ c s n ph m có ch t l ng tiêu chu n trong đi u ki n ch y nghi m thu.
ạ ượ ế ệ ả ố ạ ượ ệ ề ậ c là 86% trong đi u ki n v n c tuyên b là thành công n u hi u qu chung đ t đ ủ ườ ư ệ ị ệ Ch y nghi m thu đ ườ hành bình h ng và nguyên li u nh quy đ nh c a chuyên gia Ng i Bán.
ạ ượ ế ệ ả ệ ạ ạ ườ ẽ ế N u hi u qu chung không đ t đ c 86%, các đ i di n t ệ i hi n tr ng s phân tích chi ti t nguyên nhân.
ủ ệ ả ườ ẽ ượ ủ ệ ề ề i Bán, các đi u ki n c a Đi u 14.9 s đ c áp ế N u nguyên nhân không ph i do trách nhi m c a Ng d ngụ
ỏ ử ư ỏ ư ỏ ữ ệ ạ ỏ ờ H h ng nh : Là h h ng trong khi ch y nghi m thu, đòi h i s a ch a không quá 02 gi .
ữ ơ ỏ ử ư ỏ ư ỏ ệ ớ ờ ạ H h ng l n: Là h h ng trong khi ch y nghi m thu, đòi h i s a ch a h n 02 gi .
ế ộ ờ ỏ ả ệ ạ ạ ẽ ượ c kéo dài ệ N u h h ng nh x y ra trong khi ch y nghi m thu, toàn b th i gian ch y nghi m thu s đ ươ ứ t ư ỏ ng ng.
ườ ệ ủ ườ ạ ạ ả ớ ườ i Mua và Ng i Bán s ẽ ợ ư ỏ ế ị ệ ể ế ụ ệ ạ Tr ng h p h h ng l n x y ra trong khi ch y nghi m thu, các đ i di n c a Ng cùng nhau quy t đ nh xem ch y nghi m thu có th ti p t c hay coi là không thành công.
Ấ Ẩ Ẩ Ấ Ậ Ề ĐI U 16. CÁC GI Y PHÉP NH P KH U/ XU T KH U:
ớ ủ ề ẩ ấ ơ ị ề ế ị ế ệ ệ c CHXHCN Vi t Nam thi t cho vi c xu t kh u vào và s dungj trong n ế ế ụ ủ ấ ệ ẩ ỹ ế ậ ờ ấ các C quan th m quy n gi y phép xu t ậ t b nhà máy, v t ủ thay th (n u có), và cho các nghĩa v c a Ngu i Bán c a ờ ừ ườ 16.1 V i chi phí và r i do v mình Ng i Bán xin k p th i t ử ầ ẩ ướ kh u c n thi ụ ậ ư ư , ph tùng, thay th , tài li u k thu t, v t t t ồ ợ H p đ ng này nói chung.
ấ ả ế ấ ẩ ấ ườ ấ c Ng i Bán cung c p cho t cho vi c giao hàng s đ ự ệ ệ ủ ườ ợ ồ ẽ ượ ầ 16.2 T t c các gi y phép xu t kh u c n thi ệ ự i Mua trong vòng 60 ngày sau ngày hi u l c th c hi n c a H p đ ng vày. Ng
ợ ầ ế ệ ấ ẩ ấ ườ ệ t gi y phép xu t kh u cho vi c xu t kh u sang CHXHCN Vi t Nam thi ẩ ỹ ụ ế ế ệ ậ ậ ườ ư ẽ ế ằ ầ ẩ ấ ộ ng h p không c n thi ậ ư i bán s cung c p cho Ng ế ị ấ t b ộ ấ , ph tùng thay th , tài li u k thu t, các b ph n thay th thì thay cho gi y phép này ấ ấ t cho các i Mua b ng m t th nêu rõ Gi y phép xu t kh u không c n thi ườ ế Tr nhà máy, các v t t Ng chuy n giao hàng.
ệ ự ủ ệ ẩ ấ ờ ộ ơ ủ ườ ồ ấ ít nh t ấ [60 ngày]. V i chi phí và r i ro thu c v mình Ng ẩ ớ ủ ấ ỳ ậ ạ ủ ự ễ ấ ấ ờ ợ ụ ủ ự ườ i ẽ ộ ề ờ i Bán s kéo dài th i ồ ệ ả x y ra trong khi th c hi n H p đ ng ả 16.3.1 Hi u l c c a Gi y phép xu t kh u này ph i dài h n th i gian th c hi n các nghĩa v c a Ng ợ Bán thu c H p đ ng này h n c a gi y phép xu t kh u theo th i gian c a b t k ch m tr nào này.
ị ả ườ ướ ế ế ả ọ ợ ặ ượ đánh vào thi c ạ ồ ậ ệ ấ ỹ ệ i Bán ph i ch u và tr m i lo i thu và/ ho c chi phí Bên ngoài N c CHXHCN Vi ậ ư ế ị t b nhà máy, các v t t ậ ộ lu t m i ẩ ậ các b ph n thay th (n u có), đ c xu t kh u do có m t ấ ỳ ủ ặ ặ ậ t Nam ụ , ph ớ và ượ ữ quy đ nh có tính lu t pháp do Chính ph ho c b t k Nhà ch c trách nào ấ ỳ ự ộ ị ố ườ ủ ệ ệ ặ 16.3.2 Ng ữ ả c khi nh ng thu này đang có khi ký H p đ ng này ho c đ ế ế ế tùng thay th , tài li u k thu t, ệ ho c pháp l nh và hoăc nh ng khác ngoài CHXHCN Vi t Nam công b mà không có b t k s can thi p nào c a phía Ng ứ i Mua.
ủ ẩ ậ ớ ộ ề ả ế ị ẽ ậ ệ ệ ạ i Mua v i chi phí c a mình và r i ro thu c v mình s xin b t k Gi y phép nh p kh u nào ậ t b nhà máy, các v t ủ ấ t Nam c cho vi c nh p kh u m i thi i CHXHCN Vi ầ t ế ế ủ ụ ợ ồ ườ 16.3.3 Ng ứ do Nhà ch c trách yêu c u ư t ấ ỳ ọ ẩ ụ , ph tùng thay th , n u có, và cho m c đích c a H p đ ng này nói chung.
ờ ấ ụ ủ ự ậ ẩ ả ơ ờ ộ ệ ủ ồ ườ ề ấ ợ ớ ủ ấ ỳ ộ ễ ủ ậ ấ ậ ẩ ả ờ ườ i th iờ ẽ i mua s kéo dài ợ ự hi n H p ệ ạ ồ ệ 16.3.4 Th i hi u c a gi y phép nh p kh u này ph i dài h n th i gian th c hi n các nghĩa v c a Ng Mua thu c H p đ ng này ít nh t 60 ngày V i chi phí và r i ro thu c v mình, Ng ủ h n c a Gi y phép nh p kh u theo th i gian c a b t k ch m ch nào x y ra trong khi th c đ ng này.
ọ ườ ế ế ặ ạ ạ ặ ồ t Nam ho c đang có th i gian ký h p ệ ả ờ ỹ ế ậ ộ ị ả i Mua ph i ch u và ụ t c áp d ng t b nhà máy, các v t t ượ ế ị ẩ ệ ượ ậ ậ ữ ậ ặ ị ấ ỳ ự ệ ố ậ kh uẩ và h i quan, các lo i thu và/ ho c chi ạ trả m i lo i thu nh p ợ đ ng vay ho c đánh ặ ệ i CHXHCN Vi ụ ậ ư ế ế ph tùng thay th , tài li u k thu t, các b ph n thay th n u ủ ặ ớ ệ t Nam công b mà không có b t k s can thi p ườ ủ 16.3.5 Ng phí khác đang đ ậ vào vi c nh p thi ệ ậ ộ c nh p kh u do có m t lu t m i và ho c pháp l nh và ho c nh ng quy đ nh pháp lu t do Chính ph có, đ ấ ỳ ặ ho c b t k Nhà ch c trách nào khác ngoài CHXHCN Vi nào c a phía Ng ứ i Bán
Ấ Ả Ề ĐI U 17. B T KH KHÁNG
ọ ỉ ả ợ ồ ườ ố ự ể ưở ủ ợ ng tr ệ ệ không l ế ng tr c ti p đ n ướ c và không ự ế vi c th c hi n toàn ệ ự ả ợ ồ ườ ụ ợ ượ ầ ồ ộ ế ố 17.1 M i t nh hu ng x y ra sau khi H p đ ng có hi u l c do các y u t ự ượ c, ngoài s ki m soát c a các Bên ký H p đ ng và nh h tránh đ ấ ộ ặ ng h p b t kháng. b ho c m t ph n nghĩa v H p đ ng, đ c coi là tr
ầ ụ ợ ự ừ ệ ễ c mi n tr ồ ả ễ ụ ấ ồ ừ ệ ng cũng nh các nghĩa v khác phát sinh t ấ ề ệ ằ ờ ẽ ự ộ ự ả ẽ ượ 17.2 Bên yêu c u gi m th c hi n nghĩa v H p đ ng do b t kh kháng s đ ả ư ườ ệ nhi m b i th ụ ự ớ ệ th c hi n nghĩa v trên s t ượ ủ ụ ướ i đây đ th t c d ấ trách ậ vi c ch m tr do b t kh kháng và thòi gian ọ ả đ ng kéo dài b ng th i gian do b t kh kháng gây ra, v i đi u ki n là m i ầ ủ ệ c th c hi n đ y đ .
ự ệ ầ ả ấ ả ẽ ả ư ế ấ ậ ứ ằ ư ả ồ ắ ầ ừ ả ử ệ ả ằ ụ ợ 17.3 Bên yêu c u gi m th c hi n nghĩa v H p đ ng do b t kh kháng s thông báo cho Bên kia ậ ạ i ngay l p t c b ng fax nh ng không quá 20 ngày sau khi b t đ u và k t thúc b t kh kháng, và xác nh n l b ng th đ m b o g i DHL trong vòng b y (7) ngày tính t ử ngày g i đi n.
ự ệ ứ ả ả ậ ấ ủ ự ệ ệ c xác nh n b ng vi c Phòng Th ươ ề ự ệ ả ượ ướ ữ ề ấ ả ằ ứ ậ ấ ứ ủ ề ả ắ ầ 17.4 Thông báo nói trên ph i có ch ng minh cho s vi c x y ra, b n ch t c a s vi c, ngày b t đ u ế ố ạ ả ng m i qu c và ngày k t thúc, h u qu . Nh ng thông tin này ph i đ ờ ậ ặ ơ gia ho c c quan ch c năng v v n đ này c a n c liên quan c p ch ng nh n v s vi c x y ra, th i gian kéo dài.
ủ ụ ữ ế ượ ầ ẽ ấ ủ ề ầ ả c tuân th , Bên yêu c u s m t quy n yêu c u gi m nghĩa v ụ ấ ợ ồ 17.5 N u nh ng th t c trên không đ ả H p đ ng do b t kh kháng gây ra.
ả ấ c hai Bên s ườ ế ị ạ ượ ể ả ệ ặ ễ i quy t s ch m tr . N u không đ t đ ả ụ ế ị ấ ặ ằ ầ ộ ồ ề ự ế ổ ườ ế ề ệ ợ ọ ủ ụ ư ả ẽ ượ ả i quy t n tho , Đi u 22 s đ c th c hi n, và tr ng tài s gi ệ ợ ẽ ứ ư ả ơ ợ ng h p b t kh kháng kéo dài h n ba tháng liên t c thì trong tháng th t 17.6 Tr ấ ậ ỏ ế ự ậ c th a thu n ho c b t cùng nhau quy t đ nh các bi n pháp đ gi ồ ắ ầ ỷ ợ ề ả ể ừ kh kháng kéo dài quá năm tháng k t ngày b t đ u thì Bên b b t kh kháng có quy n hu H p đ ng ử ả ầ hoàn toàn ho c m t ph n b ng cách g i th đ m b o, không c n th t c và ti n b i hoàn cho phía Bên kia. ẽ ả ự ả ng h p này, n u không t Trong tr i gi ồ ố ế quy t các m i quan h trong H p đ ng.
ễ ệ ậ ườ ấ ấ ấ ẩ i bán l y Gi y phép xu t kh u không đ ượ c ấ ể ợ ườ ấ ả ặ 17.7 B t k khó khăn ho c ch m tr nào trong vi c Ng ng h p b t kh kháng. coi là tr
Ề Ế ĐI U 18. THU
ự ệ ậ ệ t Nam ế ị ấ ỳ ạ ế ệ ệ ồ ậ ệ 18.1 Giá thi không bao g m b t k lo i thu , l ệ ệ ẩ t b và v t li u nh p kh u vào Vi t nam và các công vi c th c hi n ngoài Vi ở Vi phí và chi phí nào t Nam.
ị ụ ử ệ ệ ắ ệ i Vi ủ ọ ồ ệ ở ụ t nam ...vv: Giá d ch v t Nam ị Vi i bán trong thòi gian ạ ậ ệ ủ ệ ự ệ ợ ồ ợ ạ ạ 18.2 Các d ch v (giám sát l p ráp, th nghi m, nghi m thu, đào t o t ườ ả đã bao g m m i lo i thu ớ phù h p v i các lu t l ế và các kho n thu đánh vào chuyên gia c a Ng c a Vi t nam, có hi u l c vào ngày ký H p đ ng này.
ệ ọ ồ ợ ệ i bán d đ nh mang các d ng c , v t li u, thi ụ ậ ệ ườ t b vào Vi ậ ể ự ườ ủ ụ ướ ể ụ ả ượ i mua và ph i đ ế ị ấ i mua ch p nh n tr ả t nam đ th c hi n H p đ ng, h ph i ậ i mua làm các th t c nh p c đ Ng c Ng ự ị ườ ờ ớ ả ẩ ạ ườ Khi Ng thông báo cho Ng kh u t m th i v i h i quan.
ệ ự ệ ế ợ ổ ồ ệ ệ phí khác có liên quan đ n vi c th c hi n H p đ ng phát sinh ngoài lãnh th Vi t nam ị ế ả Các kho n thu và l ườ i bán ch u. do Ng
Ề Ể ƯỢ ĐI U 19. CHUY N NH NG
ượ ượ ế ằ ậ ả ợ ố ượ ặ ả ự ả ữ ả ậ ể ừ ướ c, phía Bên kia có th t ng không có tho thu n tr ể ườ ượ ượ c chuy n nh i đ ng n u không có s th o thu n b ng văn b n gi a các Bên và ự ch i th c ộ ng ho c c hai, và toàn b ng hay ng ồ ợ H p đ ng này không đ ườ trong tr ồ ợ ệ hi n H p đ ng v i c ng ề ợ ủ quy n l ể c chuy n nh ượ ể ng h p m t Bên chuy n nh ườ ể i chuy n nh ượ ả ư c b o l u. ộ ớ ả i c a Bên đó đ
Ề Ậ Ả ĐI U 20. B O M T
ữ ể ả ọ ề ở ữ ữ ứ ườ ệ ườ ệ i mua ho c nh ng tài li u mà ng ỉ ẽ ặ ể ử ụ ườ ệ ệ ố quy n s h u m i nghiên c u, b n v , ki u dáng và m i tài li u đã công b và thông báo ờ ể ữ i mua có th có trong th i i mua ho c nh ng tài li u mà ng ặ ữ t trong ọ ệ i mua ch có th s d ng nh ng tài li u và thông tin đó và đ c bi ặ ợ ợ ồ ồ ệ ệ ệ ư Ng òi bán gi ườ cho ng ự gian th c hi n H p đ ng. Ng ự vi c th c hi n H p đ ng này.
ữ ượ ượ ấ ố ậ c coi là m t, không đ ặ c phân ph i, in n ho c thông báo cho Bên th ứ ệ Nh ng thông tin và tài li u này đ ồ ườ ượ i bán đ ng ý. ba mà không đ c Ng
ở ữ ứ ề ậ ượ ụ ệ ặ ạ ầ ố ớ quy n s h u đ i v i các lu n ch ng đ ể ự c các đ i di n ho c th u ph làm đ th c ẽ ữ ồ ư ệ Ng òi bán s gi ợ hi n H p đ ng.
ườ ẽ ữ ẽ ố i bán ườ i ủ ư và chuyên gia c a Ng òi bán s gi ậ ượ ấ ặ ọ ườ Ng mua cung c p ho c h thu th p đ c trong thòi gian ậ ấ ả bí m t t t c các b n v , thông s , thông tin, do Ng ở ướ c Ng n ả i mua.
ườ ườ ẽ ố i bán và chuyên gia c a Ng i bán không đ ề c quy n ti ế ộ t l ả ấ ỳ ượ ế ủ ồ ứ ơ ể ả ộ ề ượ ứ Ng các b n v , thông s , thông tin và tài ệ ợ li u ( k c n i dung H p đ ng này) có liên quan đ n công trình cho b t k Bên th ba nào. Các c quan có ẩ th m quy n và ngân hàng có liên quan không đ c coi là Bên th ba.
Ả Ặ Ằ Ề Ế Ề ĐI U 21. B NG PHÁT MINH SÁNG CH VÀ/HO C B N QUY N
ườ ẽ ữ ườ ữ ủ ệ i bán s gi i làm thuê c a Ng và b o v các nhân viên, đ i lý và nh ng ng ộ i mua kh i b t k ế ạ ạ ị ủ ấ ỳ ộ ườ ủ ả ả ề ế ượ ử ụ ụ ặ ể ả ệ ợ ượ ử ụ ệ ợ ườ ượ ề ả ồ ị ỏ ấ ỳ Ng ầ ả ế ộ m t chi phí nào thu c v giá tr c a b t k m t ph n nào c a b n quy n, bí quy t ch t o, các c i ti n, ế ượ ả ụ c s d ng trong vi c áp d ng các danh m c ho c hàng hoá có và không có sáng ch đ ừ c qui đ nh trong H p đ ng. b n quy n k c vi c chúng đ ề ấ c s n xu t hay đ ườ ng h p đ i mua s d ng tr các tr c ng
ợ ườ ạ ặ ủ ở i mua ho c khách hàng c a Ng i mua ế ẽ ề ạ ườ ạ ế ề ệ ườ ườ Vi i bán v khi u n i đó và Ng ề ệ t Nam v vi c ị ẽ i bán s ch u ủ ế ế ọ ổ ứ ườ ng h p Phía th 3 khi u n i Ng Trong tr ườ ả i mua s thông báo ngay cho Ng vi ph m b n quy n, Ng ạ ể ả m i phí t n và r i ro đ g i quy t khi u n i này.
Ọ Ề ĐI U 22. TR NG TÀI
ọ ồ ợ ọ ệ ự ự ả ế ằ i quy t b ng cách t ề ể ả ồ ộ ồ ọ ọ ế ẽ ượ ư ỉ ườ ẽ ỗ ị ồ ế i và đ ng ý r ng m i tranh cãi liên quan đ n H p đ ng ọ ộ ồ c đ a ra H i đ ng tr ng tài ứ ườ i th ba là ằ dàn x p s đ i s do m i Bên ch đ nh, ng ơ ẽ ậ ọ ỏ ậ ằ 22.1 Các Bên xác nh n r ng h có quy n hoà gi (k cể ả hi u l c và k t thúc) không th gi ế ế ả i quy t. H i đ ng tr ng tài bao g m 03 tr ng tài, 02 ng gi ườ ấ ng i c p cao h n s do 02 tr ng tài kia th a thu n.
ề ấ ề ủ ụ ậ ả ố ế ủ ạ i và tr ng tài c a Phòng Th ậ ng m i Qu c t ờ ủ ế ề ầ ộ ươ , 38 ợ t và là m t ph n không tách r i c a H p ồ ọ ồ V v n đ th t c, các Bên đ ng ý dùng Lu t hòa gi Course Alberer, 75008 Paris, France là Lu t mà hai Bên đ u bi đ ng này.
ố ớ ả ượ ườ ế ắ ộ ố ế ề ồ ị ợ ng h p ậ ủ v giám đ nh k thu t c a ế ủ ề ươ ậ ủ ươ ề ạ ợ ỹ ị ị ọ Phán quy t c a tr ng tài đ ề ỹ ấ tranh cãi v các v n đ k thu t, các Bên đ ng ý nh đ n Trung tâm qu c t ớ ố ế ạ ng m i Qu c t Phòng Th ố ờ ế phù h p v i Qui đ nh v giám đ nh k thu t c a Phòng th c coi là pháp quy t cu i cùng và b t bu c đ i v i c hai Bên. Tr ỹ ậ ng m i nói trên.
ế ị ọ ọ ẽ 22.2 Chi phí tr ng tài s do các tr ng tài quy t đ nh.
Ề Ổ ĐI U 23. THAY Đ I
ự ả ủ ằ ậ ổ ợ ồ c thay đ i H p đ ng. N u có s ả ườ i tăng hay gi m chi phí đ i v i Ng ồ ự ợ ợ i bán đ th c hi n h p đông thì tr giá H p ớ ự ượ ể ự ổ ố ớ ợ ệ ế ị ổ ế ồ ồ ẽ ượ ệ ợ ự ệ ờ ả N u không có s tho thu n b ng văn b n c a các Bên thì không đ ổ ẫ ớ đ ng ý thay đ i d n t ỉ c hi u ch nh đ ng s đ ẽ theo. Th i gian th c hi n H p đ ng s thay đ i phù h p v i s thay đ i này.
Ề ĐI U 24 Ủ Ợ Ồ H Y H P Đ NG
ề ệ ủ ừ ộ ấ ỳ ề ự ệ ệ ệ ả ợ ườ ượ ợ ớ ợ ợ ồ ngàym t Bên thông báo cho Bên kia v vi c h y H p đ ng ủ ề ồ ề i s ph i tr cho Bên kia đ ti n b i ặ ỗ i và ho c c Bên có l ệ ủ ng phù h p v i đi u ki n c a H p đ ng. Trong tr ị ủ ề ề ườ ế ả ồ 24.1 Trong vòng 14 ngày làm vi c tính t do không th c hi n b t k đi u kho n ho c đi u ki n nào, phía có l th giá tr c a ti n b i th ặ ồ ấ ẽ ượ ư ng, tranh ch p s đ ườ ọ c đ a ra tr ng tài gi ả ả ỗ ẽ ị ng h p không phân đ nh đ ề i quy t theo Đi u 22.1.
ợ ộ ẽ ả ầ ợ ồ ưở ế ị ng h p h y toàn b hay m t ph n H p đ ng, s không nhh ủ ng đ n các quy đ nh c a ủ ặ ộ ồ ủ ề ề ợ ườ 24.2 Tr ặ Đi u này ho c Đi u 19 ho c 22 c a H p đ ng.
Ề Ủ Ợ Ồ Ả ĐI U 25: CÁC VĂN B N C A H P Đ NG
ầ ủ ữ ả ợ ồ ộ Nh ng văn b n sau là m t ph n c a H p đ ng:
Ề Ả Ề ĐI U 26: CÁC ĐI U KHO N CHUNG
ề ủ ề ả ượ ư ể ệ ử ụ ả ộ ầ ủ c đ a vào đ ti n s d ng và không ph i là m t ph n c a ợ ồ 26.1 Các tiêu đ c a đi u kho n đ H p đ ng.
ệ ự ổ ủ ồ ợ ọ ỉ ượ ự ệ ằ ả c th c hi n b ng văn b n và đ ượ ả c c 26.2 M i thay đ i c a H p đ ng ch có hi u l c khi đ hai Bên ký.
ổ ọ ướ ợ ồ 26.3 M i trao đ i và đàm phán tr ư ủ ỏ c khi ký H p đ ng coi nh h y b .
ụ ủ ể ạ ồ ộ ợ ứ ượ ằ ấ ề 26.4 Không Bên nào có quy n chuy n quy n h n và nghĩa v c a H p đ ng cho m t Bên th ả ba mà không đ ề ậ c Bên kia ch p thu n b ng văn b n.
ẽ ỳ ệ ủ ề ệ ẩ ồ ộ ợ ơ 26.5 H p đ ng s tu thu c vào vi c phê duy t c a các c quan có th m quy n.
ệ ạ ợ ồ ỉ ể ượ ư ồ ợ c đ a ra sau khi H p đ ng có ệ ự ự ệ ế ế Các khi u n i phát sinh do vi c ti n hành H p đ ng này ch có th đ hi u l c th c hi n.
ế ạ ủ ư ả ế ạ ặ ả ượ ế ườ ẩ ậ ợ ả ượ ả ư ả khi nh n đ ử ằ ằ ượ ế ạ c khi u n i. Trong tr ả ằ ế ậ ườ ư ể ề ằ ư ả c làm b ng văn b n và g i b ng th máy bay ho c th b o ả ạ c coi là ngày khi u n i. Khi u n i ph i đ c tr ạ ấ ng h p kh n c p, khi u n i ả ng Fax ho c telex sau đó các nh n b ng văn b n nh đã nêu trong đi u kho n c chuy n b ng đ ồ ợ Các khi u n i c a H p đ ng này ph i đ ả ệ ủ ấ ư đ m. Ngày đóng d u b u đi n c a th b o đ m đ ượ ể ừ ờ i ngay và không quá 30 ngày k t l ặ ượ đ này.
ườ ủ ề ự ồ ệ i [ĐàN ng] th c hi n H p đ ng này. ườ ạ i mua y quy n cho ng ệ ế ạ ệ ủ mình t i đ i di n c a ồ ệ ự ạ ọ ợ ể ỉ ợ ị ẵ 26.6 Ng ẽ ượ Do đó, m i thông tin liên l c liên quan đ n vi c th c hi n H p đ ng s đ ế c chuy n đ n đ a ch sau:
ợ ẽ ượ ế ồ ợ ữ c vay n s đ c ký gi a Ngân hàng [...] và ớ ờ ủ ế ướ ợ ượ ộ ệ ầ ồ ợ 26.7 H p đ ng này đ Ngân hàng (Vi c ký k t phù h p v i Kh t Nam) là m t ph n không tách r i c a H p đ ng này .
ề ủ ả ợ ừ ể ẩ ơ ờ i b n s c g ng xin các c quan có th m quy n c a mình đ tăng th i gian tr n t 810 năm ườ ả ẽ ố ắ ể ả ạ ề Ng và xin đ tr l i ti n lãi.
ậ ố ỹ ườ ử ụ ố ả i s d ng cu i cùng" không ph i ấ ỳ ề ườ ở ữ ả i S h u bí quy t" và "Ng ồ ế ủ ứ ợ 26.8 "Đ i tác k thu t" và "Ng ượ là "Phía th ba" đ c nêu trong b t k đi u kho n nào c a H p đ ng.
ụ ủ ề ượ ớ ạ ộ c gi i h n trong n i dung c a ồ ủ H p đ ng ợ 26.9 Quy n và nghĩa v c a hai Bên hoàn toàn đ này.
ạ ồ ậ ấ t quá ph m vi quy đ nh ả ụ ượ ặ ọ ư ỗ ị ổ ở ợ H p đ ng, đ c bi ả ấ ặ ấ ệ t là các t n th t gián ti p hay h u qu ặ ổ ươ M i nghĩa v v nh thua l và/ho c tăng giá thành do t n th t trong s n xu t ho c tăng l ế ụ ẽ ị ạ ừ ng tiêu th s b lo i tr .
ậ ườ ọ ể ượ ươ ứ ợ ữ ổ ườ ng ng trong các tr ườ i bán và Ng ợ ng h p các ngày ngh t ờ i mua, th i gian nêu ơ ỉ ạ i [n i mua máy ệ ố ớ 26.10 Đ i v i m i thông báo, thay đ i và xác nh n gi a Ng ồ trong H p đ ng có th đ c kéo dài t ạ ạ i VI t Nam. t i NN] và t
ủ ậ ỉ ễ ạ ơ chính th c ứ t i [n i mua máy] và các ngày ệ ữ Nh ng ngày ngh đó là: Th b y, Ch Nh t và các ngày ngh l ỉ ễ ngh l ỉ ứ ủ chính th c c a Vi ứ ả t Nam.
ữ ổ ườ ườ ượ ố ớ ứ ệ i bán và Ng i mua đ ự c coi là chính th c đ i v i vi c th c ư ợ ệ ồ ứ Các th tín chính th c trao đ i gi a Ng hi n H p đ ng này.
Ủ Ợ Ồ Ệ Ự Ạ Ệ Ự Ờ Ề ĐI U 27. HI U L C T M TH I VÀ HI U L C THI HÀNH C A H P Đ NG NÀY
ệ ự ạ ờ ủ ồ ợ 27.1 Hi u l c t m th i c a H p đ ng
ệ ự ự ệ ề ệ ợ ồ H p đ ng này có hi u l c thi hành sau khi th c hi n các đi u ki n sau:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ợ ượ ườ ườ ồ H p đ ng đ ữ c ký gi a Ng i bán và Ng i mua
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ợ ượ ề ủ ẩ ơ ệ ồ H p đ ng đ c các c quan có th m quy n c a Vi t Nam và [ NN ] phê duy tệ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ướ ụ ủ ườ ữ ệ Kh c tín d ng c a Ng i mua gi a Ngân hàng.... Vi t Nam và ệ ự ướ Ngân hàng [N c ngoài] có hi u l c.
ề ủ ệ ậ ẩ ườ i mua trao cho Ng ậ ơ i bán Gi y phép nh n kh u do c quan có th m quy n c a Vi ợ ứ ấ t Nam c p, ch ng ồ ệ ủ ẩ ề ẩ ớ ợ ườ Ng ậ nh n là đã cho phép nh p kh u thi [ ...] và ... phù h p v i các đi u ki n c a H p đ ng. ấ ế ị ừ t b t
ườ ặ ọ ượ ự ệ ả ấ ả ợ ồ ư i mua đã nh n đ ạ ả c Gi y b o đ m tr l ủ ả ợ ậ ề ị Ng đã quy đ nh t ấ ả ạ ề i ti n đ t c c và Gi y b o đ m th c hi n H p đ ng nh ồ i Đi u 10.1 và 10.2 c a H p đ ng.
ợ ồ ả ữ ả ố ữ ố H p đ ng này làm thành (...) b n , Bên mua gi hai b n g c và Bên bán gi ả hai b n g c.
Ặ ƯỜ THAY M T NG I MUA Ặ ƯỜ THAY M T NG I BÁN (ký và đóng d u)ấ (ký và đóng d u)ấ
Ọ H , TÊN Ọ H , TÊN CH C VỨ Ụ CH C VỨ Ụ

