
Tr ng Đ i H c Th ng M iườ ạ ọ ươ ạ
Môn: Qu n tr tác nghi p th ng m i qu c t 1.3ả ị ệ ươ ạ ố ế
Nhóm: 11
H P Đ NG XU TỢ Ồ Ấ
NH P KH U Ậ Ẩ
H T ĐI UẠ Ề

H P Đ NG XU T NH P KH UỢ Ồ Ấ Ậ Ẩ
S : 12345ố
Ngày: 1/11/2012
H p đ ng này đ c l p và ký vào ngày...... tháng 11 năm 2012 Gi a:ợ ồ ượ ậ ữ
Công ty:
Đ i di n b i:........................................................ạ ệ ở
Ch c v ...............................................................ứ ụ
Tr s :.................................................................ụ ở
Tài kho n s :.......................................................ả ố
T i Ngân hàng:....................................................ạ
Mã s thu :..........................................................ố ế
D i đây g i là ướ ọ BÊN MUA
Và
CÔNG TY TRÁCH NHI M H U H N TH NG M I D CH V CH BI N NÔNGỆ Ữ Ạ ƯƠ Ạ Ị Ụ Ế Ế
S N THÀNH PHÁTẢ
Đ i di n ông: Lê Đ c Phát ạ ệ ứ
Ch c vứ ụ : Giám đ c công tyố
Tr sụ ở : 23D - 27D - 88/7 D ng Công Khi, xã Xuân Th i S n, huy n Hóc Môn, TP. H Chíươ ớ ơ ệ ồ
Minh, Vi t Namệ
Tài kho n s : 711A23234953ả ố
T i Ngân hàng: VietcomBankạ
Mã s thu : 0500462683ố ế
D i đây g i là ướ ọ BÊN BÁN
Vì BÊN BÁN trong ph m vi trách nhi m cung c p hành hóa và các d ch v có liên quan.ạ ệ ấ ị ụ
Vì BÊN MUA mu n mua và BÊN BÁN mu n bán nh ng Hàng Cung C pố ố ữ ấ và D ch V và haiị ụ
bên mu n đ nh nghĩa nh ng cách th c và đi u ki n mua bán c a Hàng Cung C pố ị ữ ứ ề ệ ủ ấ và D ch V .ị ụ
Nên sau đây, hai bên, d i s đ ng ý song ph ng, cùng th a thu n v i nhau nh ng đi uướ ự ồ ươ ỏ ậ ớ ữ ề
kho n sau:ả
Đi u kho n 1: Đ nh nghĩaề ả ị
Trong h p đ ng này, các khái ni m d i đây s đ c đ nh nghĩa nh sau, n u không có cácợ ồ ệ ướ ẽ ượ ị ư ế
quy đ nh khác:ị
“Tài Li u Liên Quan” đ c hi u là sách h ng d n v n hành và các tài li u in khác đ c li tệ ượ ể ướ ẫ ậ ệ ượ ệ
kê trong ch tiêu k thu t bao g m sách ch d n cho ng i s d ng, sách ch d n l p trình,ỉ ỹ ậ ồ ỉ ẫ ườ ử ụ ỉ ẫ ậ
sách ch d n s a đ i, b n v , s đ và b n kê ph n m m dùng đ h tr ho c b sung choỉ ẫ ử ổ ả ẽ ơ ồ ả ầ ề ể ỗ ợ ặ ổ
vi c hi u rõ ho c ng d ng ph n m m.ệ ể ặ ứ ụ ầ ề
“ Giá Tr H p Đ ng” Là t ng giá tr Bên Mua ph i tr cho Bên Bán hoàn t t nghĩa v trongị ợ ồ ổ ị ả ả ấ ụ
h p đ ng c a mình m t cách đ y đ và tr n v n, nh ng không bao g m lãi su t phát sinh doợ ồ ủ ộ ầ ủ ọ ẹ ư ồ ấ
thanh toán ch m (n u có) và b t c hình th c ti n ph t nào.ậ ế ấ ứ ứ ề ạ
“B ng Giá” là b ng t ng k t giá và b ng giá chi ti t cho “Hàng cung c p” theo h p đ ng vàả ả ổ ế ả ế ấ ợ ồ
đ c đ nh nghĩa d i đây.ượ ị ướ
“ Hàng Cung C p” bao g m thi t b , hàng hóa, v t t ho c ph ki n hay linh ki n đ c Bênấ ồ ế ị ậ ư ặ ụ ệ ệ ượ
Bán cung c p cho Bên Mua ho c ng i đ c y quy n c a Bên Mua theo h p đ ng.ấ ặ ườ ượ ủ ề ủ ợ ồ

“ Giá hàng Cung C p” là t ng giá tr c a “ Hàng Cung C p” ghi trong h p đ ng nh ng khôngấ ổ ị ủ ấ ợ ồ ư
bao g m lãi su t phát sinh do thanh toán ch m (n u có) và b t c hình th c ti n ph t hayồ ấ ậ ế ấ ứ ứ ề ạ
khi u n i nào.ế ạ
“ Last Major Shipment” “ Giao Hàng ch y u/chính Cu i Cùng” có nghĩa là 100% thi t b chủ ế ố ế ị ủ
y u/chính đã đ c giao.ế ượ
Đi u kho n 2: Ph m vi h p đ ngề ả ạ ợ ồ
2.1. Trách nhi m c a Bên Bánệ ủ
Bên Bán s cung c p và giao hàng theo nh ng đi u ki n sau:ẽ ấ ữ ề ệ
1. Tên hàng: H t đi u nhân Vi t Nam.ạ ề ệ
2. Quy cách ph m ch t hàng hóa:ẩ ấ
•M t hàng: H t đi u nhân đã qua ch bi nặ ạ ề ế ế
•Hình th c tr ng tr t: thông th ngứ ồ ọ ườ
•Quy trình ch bi n: s yế ế ấ
•Tr ng thái: khôạ
•Phân lo i: W210, W240, W320, W450ạ
•Màu s c: tr ng/ ngà voi nh t/ tro sáng.ắ ắ ạ
•Ch ng nh n: SGS,HACCP,ISOứ ậ
•Xu t x : Vi t Namấ ứ ệ
•Đ m: 5% T i đaộ ẩ ố
•L m đ m: 1% T i đaố ố ố
•B x c: 5% T i đaị ướ ố
•B v : 5% T i đaị ỡ ố
•Năm thu ho ch: năm hi n t iạ ệ ạ
3. S l ng: 2000 t n W240 ố ượ ấ
4. Bao bì đóng gói: Chi ti t đóng gói: trong bao PE ho c h p thi c, 11.34kgs/h p, 2 h p/thùng,ế ặ ộ ế ộ ộ
700 thùng/công
5. Giao hàng: + 1000 t n giao trong tháng 11ấ
+ 1000 t n giao trong tháng 12ấ
6. Giá c : 8310 USD/MT FOB_C ng Cát Lái (Thành ph H Chí Minh).ả ả ố ồ
2.2. Trách nhi m c a bên Muaệ ủ
Bên mua có trách nhi m thanh toán ti n hàng cho bên bán đúng quy đ nh theo các đi u kho nệ ề ị ề ả
d i đây.ướ
Đi u kho n 3: Giá tr h p đ ngề ả ị ợ ồ
T ng giá tr h p đ ng là: 16.620.000 USD FOB_C ng Cát Lái (H Chí Minh) (B ng ch :ổ ị ợ ồ ả ồ ằ ữ
m i sáu tri u, sáu trăm hai m i nghìn đô la ch n).ườ ệ ươ ẵ
Đi u kho n 4: Đi u ki n giao hàngề ả ề ệ
- C ng x p hàng: C ng Cát Lái (TP H Chí Minh)ả ế ả ồ
- C ng đích: C ng Tokyo (Nh t B n)ả ả ậ ả
- Th i gian giao hàng: 15 ngày k t ngày bên bán nh n đ c L/Cờ ể ừ ậ ượ
- Thông báo tr c khi giao hàng: Trong vòng 10 ngày tr c ngày t u r i C ng x p hàng theoướ ướ ầ ờ ả ế
d ki n, Bên bán ph i thông báo cho bên mua b ng Fax v i n i dung sau: S h p đ ng, sự ế ả ằ ớ ộ ố ợ ồ ố
L/C, tên hàng, s l ng hàng, giá tr hàng, th i gian d ki n t u d i c ng.ố ượ ị ờ ự ế ầ ờ ả
- Thông báo giao hàng: Trong vòng 2 ngày làm vi c tính t khi t u d i c ng (đ c hi u làệ ừ ầ ờ ả ượ ể
ngày ký phát v n đ n), Bên bán ph i thông báo cho bên mua b ng Fax v i n i dung sau: Sậ ơ ả ằ ớ ộ ố

h p đ ng, s L/C, tên hàng, s l ng, s ki n, tr ng l ng và kích th c t ng ki n. T ngợ ồ ố ố ượ ố ệ ọ ượ ướ ừ ệ ổ
tr ng l ng, giá tr hóa đ n, Tên t u, c và qu c t ch t u, s v n đ n, th i gian d ki n t uọ ượ ị ơ ầ ơ ố ị ầ ố ậ ơ ờ ự ế ầ
t i đích.ớ
- Nh ng v t chèn lót do ng i mua ho c ch tàu cung c p và ch u phí t nữ ậ ườ ặ ủ ấ ị ổ
- Vi c ki m ki n trên b s do ng i bán th c hi n và ch u phí t n, vi c ki m ki n trên tàuệ ể ệ ờ ẽ ườ ự ệ ị ổ ệ ể ệ
s do ng i mua hay ch tàu ch u trách nhi m và phí t n.ẽ ườ ủ ị ệ ổ
- M i d ng thu t i c ng giao hàng đ u do ng i bán ch u.ọ ạ ế ạ ả ề ườ ị
- Th ng ph t do th i gian x p hàng s đ c quy đ nh trong h p đ ng thuê tàu.ưở ạ ờ ế ẽ ượ ị ợ ồ
- T t c nh ng đi u kho n khác s theo h p đ ng thuê tàu .ấ ả ữ ề ả ẽ ợ ồ
Đi u kho n 5: Ph ng th c thanh toánề ả ươ ứ
Ph ng th c thanh toán c th nh sau:ươ ứ ụ ể ư
5.1 Thanh toán đ t c cặ ọ
Toàn b giá tr h p đ ng đ c thanh toán b ng m t th tín d ng (L/C) tr ngay, không h yộ ị ợ ồ ượ ằ ộ ư ụ ả ủ
ngang cho bên bán qua VietcomBank
L/C bao g m t ng giá tr c a h p đ ng đ c m trong vòng 7 ngày k t ngày bên Mua nh nồ ổ ị ủ ợ ồ ượ ở ể ừ ậ
đ c B o lãnh th c hi n h p đ ng đ c quy đ nh t i đi uượ ả ự ệ ợ ồ ượ ị ạ ề trong h p đ ng này. L/C có hi uợ ồ ệ
l c và h t hi u l c cao nh t l5 ngày k t ngày phát hành.ự ế ệ ự ấ ể ừ
L/C thông báo qua ngân hàng VietcomBank
Xu t trình ch ng t trong th i gian ch m nh t 21 ngày k t ngày ký phát v n đ n.ấ ứ ừ ờ ậ ấ ể ừ ậ ơ
5.2 Toàn b vi c thanh toán s đ c ti n hành d i s xu t trình nh ng ch ng t sau:ộ ệ ẽ ượ ế ướ ự ấ ữ ứ ừ
3/3 b n g c v n đ n đ ng bi n hoàn h o, đã x p hàng, l p theo l nh Ngân hàng m , ghi rõả ố ậ ơ ườ ể ả ế ậ ệ ở
“ c c phí đã tr tr c”,ướ ả ướ
Hóa đ n th ng m i: 3 b n chínhơ ươ ạ ả
Phi u đóng gói: 3 b n chínhế ả
Gi y ch ng nh n ch t l ng và s l ng do Nhà s n xu t c p: 3 b n chínhấ ứ ậ ấ ượ ố ượ ả ấ ấ ả
Gi y ch ng nh n xu t x do Phòng th ng m i và Công nghi p c pấ ứ ậ ấ ứ ươ ạ ệ ấ
5.3 Ch p nh n m t b ch ng t không có giá tr thanh toánấ ậ ộ ộ ứ ừ ị : bao g m c b n sao h p đ ngồ ả ả ợ ồ
thuê t u g i qua DHL cho bên Mua ch m nh t 7 ngày k t ngày ký phát v n đ n đ n đ a chầ ử ậ ấ ể ừ ậ ơ ế ị ỉ
(đ a ch c a bên mua). M i chi phí phát sinh do vi c giao ch ng t không đúng, không đ y đị ỉ ủ ọ ệ ứ ừ ầ ủ
ho c giao ch m c a bên Bán do bên bán ch u.ặ ậ ủ ị
Đi u kho n 6: Thuê t uề ả ầ
Do Bên mua ch u.ị
Đi u kho n 7: B o hi m:ề ả ả ể
Do Bên mua ch uị
Đi u kho n 8: Ki m tra hàng hóaề ả ể
8.1. Bên bán ph i ki m tra hàng hóa tr c khi giao hàng (Ki m tra l n 1). Toàn b chi phí doả ể ướ ể ầ ộ
Bên mua ch u.ị
8.2. Ki m tra l n hai do Bên mua ch u, chi phí ki m tra do Bên mua ch u.ể ầ ị ể ị
8.3. S khác bi t gi a k t qu ki m tra l n đ u và k t qu ki m tra l n 2 thì k t qu ki mự ệ ữ ế ả ể ầ ầ ế ả ể ầ ế ả ể
tra l n 2 có tính quy t đ nh. Trong tr ng h p có s khác bi t v s l ng ho c ch t l ng,ậ ế ị ườ ợ ự ệ ề ố ượ ặ ấ ượ
BÊN MUA có quy n đòi BÊN BÁN:ề
+ G i ngay l p t c hàng hóa v i ch t l ng nh đã cam k t trong h p đ ng này trong vòngử ậ ứ ớ ấ ượ ư ế ợ ồ
20 ngày làm vi c sau khi nh n đ c khi u n i.ệ ậ ượ ế ạ
+ Thay th nh ng ph n ho c toàn b hàng hóa không đ m b o b ng nh ng ph n ho c hàngế ữ ầ ặ ộ ả ả ằ ữ ầ ặ
hóa m i, đ m b o ch t l ng theo đúng quy đ nh trong h p đ ng. Các chi phí liên quanớ ả ả ấ ượ ị ợ ồ do
bên bán ch u.ị

- Bên bán ph i gi i quy t khi u n i c a bên mua trong vòng 10 ngày k t khi nh n đ cả ả ế ế ạ ủ ể ừ ậ ượ
khi u n i.ế ạ
- Bên mua có quy n t ch i không nh n hàng n u xét th y có s khác bi t nói đi u 8.3 c aề ừ ố ậ ế ấ ự ệ ở ề ủ
hàng hóa không th kh c ph c đ c.ể ắ ụ ượ
Đi u kho n 9:ề ả B o lãnh th c hi n h p đ ngả ự ệ ợ ồ
9.1. Trong vòng 15 ngày sau khi ký h p đ ng, Bên bán ph i m b o lãnh th c hi n h p đ ngợ ồ ả ở ả ự ệ ợ ồ
v i giá tr là 10% t ng giá tr h p đ ng ( t c là 1.662.000) ghi trong đi u kho n 3.ớ ị ổ ị ợ ồ ứ ề ả
9.2. B o lãnh th c hi n h p đ ng có giá tr đ n 30 ngày sau ngày k t thúc th i h n b oả ự ệ ợ ồ ị ế ế ờ ạ ả
hành s đ c tr cho bên bán sau khiẽ ượ ả h t h nế ạ
9.3. B o lãnh s đ c phát hành b i m t Ngân hàngả ẽ ượ ở ộ đ c ch p nh n b i ng i mua b ngượ ấ ậ ở ườ ằ
m t b o lãnh không h y ngang và vô đi u ki n theo m u đ c ng i mua ch p nh n.ộ ả ủ ề ệ ẫ ượ ườ ấ ậ
T t c các chi phí phát sinh khi m b o lãnh đ u do Bên Bán ch u và Bên Bán ph i b iấ ả ở ả ề ị ả ồ
th ng và b o đ m vi c b i th ng cho Bên Mua kh i nh ng chi phí này.ườ ả ả ệ ồ ườ ỏ ữ
Đi u kho n 10: Ch m d t h p đ ngề ả ấ ứ ợ ồ
10.1. B t kỳ Bên Bán hay Bên Mua đ u không đ c phép ch m d t hay trì hoãn vi c th cấ ề ượ ấ ứ ệ ự
hi n toàn b hay t ng ph n h p đ ng n u không có s đ ng ý tr c b ng văn b n c a bênệ ộ ừ ầ ợ ồ ế ự ồ ướ ằ ả ủ
kia, v i đi u ki n là bên yêu c u ch m d t h p đ ng ph i cho phía đ i tác m t th i h n h pớ ề ệ ầ ấ ứ ợ ồ ả ố ộ ờ ạ ợ
lý đ kh c ph c nh ng khó khăn d n đ n vi c không th c hi n h p đ ng. N u nh sau th iể ắ ụ ữ ẫ ế ệ ự ệ ợ ồ ế ư ờ
h n đó, bên vi ph m v n không hoàn thành đ c nghĩa v c a mình, bên yêu c u ch m d tạ ạ ẫ ượ ụ ủ ầ ấ ứ
h p đ ng s thông báo ch m d t h p đ ng b ng văn b n.ợ ồ ẽ ấ ứ ợ ồ ằ ả
10.1.a. Trong tr ng h p do l i c a Bên Bán, Bên Mua có quy n đòi m t kho n đ n bù thi tườ ợ ỗ ủ ề ộ ả ề ệ
h i nh ng không quá b o lãnh th c hi n h p đ ng quy đ nh trong đi u kho n 10. Bên Mua sạ ư ả ự ệ ợ ồ ị ề ả ẽ
tr l i các s n ph m không đáp ng dúng các ch tiêu k thu t nh đã th a thu n và th ngả ạ ả ẩ ứ ỉ ỹ ậ ư ỏ ậ ố
nh t t i Ph L c ... ( Danh m c v t t ) cho Bên Bán mà không ph i b i th ng cho Bên bánấ ạ ụ ụ ụ ậ ư ả ồ ườ
nh ng chi phí do bên Bán ch u khi cung c p các s n ph m này. Bên Bán s ph i hoàn tr choữ ị ấ ả ẩ ẽ ả ả
Bên Mua t t c các kho n ti n đã tr cho s n ph m h ng nói trên vào ngày ch m d t h pấ ả ả ề ả ả ẩ ỏ ấ ứ ợ
đ ng. Bên bán s ch u trách nhi m thanh toán chi phí v n chuy n và các chi phí khác liên quanồ ẽ ị ệ ậ ể
đ n vi c tr l i s n ph m. Không tính b t kỳ kho n khi u n i hay thanh toán b i th ngế ệ ả ạ ả ẩ ấ ả ế ạ ồ ườ
thi t h i nào khác.ệ ạ
10.1.b.Trong tr ng h p do l i c a Bên Mua, Hai bên s th a thu n và xác nh n nh ng ph nườ ợ ỗ ủ ẽ ỏ ậ ậ ữ ầ
vi c mà Bên Bán đã th c hi n đ n ngày ch m d t h p đ ng. Bên Mua s ph i thanh toán choệ ự ệ ế ấ ứ ợ ồ ẽ ả
Bên Bán giá tr c a nh ng ph n vi c đã hoàn thành nói trên.ị ủ ữ ầ ệ
10.2. Trong tr ng h p m t bên b v n , ph i chuy n nh ng t t c quy n l i cho ch n ,ườ ợ ộ ị ỡ ợ ả ể ượ ấ ả ề ợ ủ ợ
bu c ph i ch p nh n ho c cho phép ng i ti p nh n tài s n ho c các ho t đ ng kinh doanh,ộ ả ấ ậ ặ ườ ế ậ ả ặ ạ ộ
ph i tuân theo các th t c c a Lu t phá s n trong n c ho c n c ngoài theo hình th c tả ủ ụ ủ ậ ả ướ ặ ướ ứ ự
nguy n hay b t bu c. Bên v n ph i thông báo nay l p t c cho bên kia b ng văn b n và cệ ắ ộ ỡ ợ ả ậ ứ ằ ả ả
hai bên s c g ng tìm gi i pháp thích h p nh t cho v vi c.ẽ ố ắ ả ợ ấ ụ ệ
10.3. S không bên nào có l i n u s không hoàn thành nhi m v theo h p đ ng x y ra vìẽ ỗ ế ự ệ ụ ợ ồ ả
tr ng h p b t kh kháng. N u trong tr ng h p b t kh kháng kéo dài h n ..... tháng, haiườ ợ ấ ả ế ườ ợ ấ ả ơ
bên s g p g và c g ng tìm gi i pháp thích h p chung cho tr ng h p này.ẽ ặ ỡ ố ắ ả ợ ườ ợ
Đi u kho n 11: Trách nhi m pháp lý/ Ph t giao hàng ch mề ả ệ ạ ậ
N u b t kỳ m t kho n ti n nào mà đ c xác đ nh là n ph i tr cho Bên Mua d i d ngế ấ ộ ả ề ượ ị ợ ả ả ướ ạ
trách nhi m pháp lý ho c ph t giao hàng ch m, s ti n này s đ c thanh toán riêng, khôngệ ặ ạ ậ ố ề ẽ ượ
tính chung v i các thanh toán khác cho Bên Bán theo h p đ ng này.ớ ợ ồ
Trách nhi m pháp lý c a Bên Bán liên quan t i b t c hành đ ng hay s thi u sót, liên quanệ ủ ớ ấ ứ ộ ự ế
đ n s n ph m đã bán, đã th c hi n d ch v hay đã cung c p, dù là tr c ti p ho c gián ti pế ả ẩ ự ệ ị ụ ấ ự ế ặ ế

