HĐND T NH S N LA Ơ
STT Danh m c d án Ch đ u t ư
T NG S
I
II
III Thanh toán n d án đã hoàn thành đ a vào s d ng ư
a) Y Tế
1 B nh vi n Đa khoa t nh
2 B nh vi n Đa khoa t nh
b) Giáo d c
1 Ký túc xá l u h c sinh Lào tr ng TH nông lâmư ườ
2
3 Nhà ký túc xá l u h c sinh Lào Tr ng Cao đ ng Y t ư ườ ế Tr ng Cao đ ng Y tườ ế
4 UBND Thành ph
5 B sung m t s h ng m c Tr ng ti u h c Hát Lót ườ
6 Tr ng ti u h c Chi ng Đenườ
IV
a) Giáo d c
1 B sung m t s h ng m c Tr ng ti u h c Hát Lót ườ UBND H Mai S nơ
2
5 Trung tâm b i d ng chính tr huy n B c Yên ưỡ UBND H B c Yên
b) Y Tế
1 Khu đi u tr ngo i s n B nh vi n Đa khoa t nh B nh vi n Đa khoa t nh
- H ng m c xây l p
V
a) Giáo d c
1 Trung tâm b i d ng chính tr huy n Sông Mã ưỡ
Đ án phát tri n kinh t - xã h i xã Lóng Luông, ế
huy n M c Châu
Đ án phát tri n kinh t - xã h i xã Hu i M t, huy n Sông ế
Khoa dinh d ng, phòng h p B nh vi n ĐK t nh, Trung tâmưỡ
Pháp y, Trung tâm Giám đ nh y khoa t nh
C i t o, nâng c p khoa khám b nh, h th ng sân đ ng n i ườ
b , v n hoa cây xanh B nh vi n Đa khoa t nh ườ
Tr ng Trung h cườ
Nông, lâm
Phòng h c b môn, phòng th vi n TT giáo d c th ng ư ườ
xuyên t nhTT giáo d c th ng ườ
xuyên t nh
Nhà hi u b , phòng h c ch c năng và h ng m c ph tr
Tr ng ti u h c Chi ng Sinhườ
Phòng Giáo d c
đào t o Thành ph
Phòng Giáo d c
đào t o Thành ph
Danh m c d án ti p t c tri n khai trong KH giai đo n ế
2013 - 2015
H th ng n c sinh ho t và khu v sinh tr ng THPT ướ ườ
Cò M huy n Thu n Châu Tr ng THPTườ
Co M Thu n Châu
Danh m c d án kh i công m i trong KH giai đo n
2013 - 2015
TT b i d ng chính tr ưỡ
huy n Sông Mã
2 Tr ng THCS Chu Văn An, Thu n Châu ườ UBND H. Thu n Châu
3 UBND Thành ph
b) Y Tế
1 Nhà k thu t Trung tâm chăm sóc SKSS t nh S n La ơ TT chăm sóc SKSS t nh
Nhà l p h c, nhà hi u b , phòng h c ch c năng và các h ng
m c ph tr tr ng M m non Chi ng Sinh, thành ph S n La ườ ơ
Bi u s 05.3
K HO CH PHÂN B V N GIAI ĐO N 2014 - 2015 NGU N V X S KI N THI T
(Kèm theo Ngh quy t s 39/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 c a HĐND t nh S n La) ế ơ
Đ a đi m S DATMĐT
16 - 147,710
8 - 55,061
2 - 21,884
Thành ph2009 - 2010 1 6,898
Thành ph2010 - 2011 1 14,986
6 - 33,177
Mai S nơ2009 - 2010 1 14,928
Thành ph2010 - 2011 1 1503
Thành ph2010 - 2011 1 4,609
Thành ph2010 - 2011 1 3,926
Thành ph2010 - 2011 1 4,312
Thành ph2010 - 2011 1 3,899
4 - 53,279
3 - 27,025
Mai S nơ2009 - 2010 1 10,170
Thu n Châu2010 - 2012 1 6,469
B c Yên2009 - 2010 1 10,386
1 26,254
Thành ph2010 - 2011 1 26,254
23,674
4 - 39,370
3 - 29,369
1 9,454
Th i gian
KC - HT
Quy t đ nh đ u t ế ư
đi u ch nh cu i cùng
S QĐ, ngày, tháng,
năm ban hành
50
08/01/2009
2640
27/10/10
2751
10/11/2008
178
27/9/2010
1542
20/7/2012
2327
29/10/2012
2259
02/7/2012
2483
02/8/2012
842
08/4/2010
1512
09/7/2012
2467
10/9/09
762
19/4/2012
77
11/01/2011
1 6,215
1 13,700
1 10,001
Thành ph1 10,001
2624
04/7/2011
2335
12/10/2011
K HO CH PHÂN B V N GIAI ĐO N 2014 - 2015 NGU N V X S KI N THI T
(Kèm theo Ngh quy t s 39/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 c a HĐND t nh S n La) ế ơ
T ng s
74,854 59,626 85,602 15,228 25,000
700
3,000
52,579 41,737 10,842 10,842 10,833
20,150 17,679 2,471 2,471 2,470
6,150 5,850 300 300 300
14,000 11,829 2,171 2,171 2,170
32,429 24,058 8,371 8,371 8,363
14,887 13,548 1,339 1,339 1,338
800 0 800 800 800
4,605 2,500 2,105 2,105 2,100
3,926 3,000 926 926 926
4,312 2500 1,812 1,712 1,810
3,899 2,510 1,389 1,389 1,389
21,977 17,591 35,688 4,386 10,467
17,977 13,591 13,434 4,386 6,937
7,900 5,591 4,579 2,309 2,937
4,420 3,500 2,969 920 2,000
5,657 4,500 5,886 1,157 2,000
4,000 4,000 22,254 - 3,530
4,000 4,000 19,674 - 3,530
4,000 4,000 19,674 3,530
298 298 39,072 - 298
- - 29,369 - -
9,454
Lũy k kh i l ngế ượ
hoàn thành đế
ngày 31/12/2012
Lu k v n đã ế
b trí đ n h t ế ế
KH năm 2012
Nhu c u v n còn thi u ế
đ hoàn thành d án
KH năm 2013
(bao g m c
thanh toán n )
TĐ:
N KLHT